HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 96

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 96

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 96 khi đi du lịch có nhiều hình thức lưu trú cho bạn lựa chọn, chẳng hạn như là homesaty, khách sạn, resort… tùy theo chi phí bạn đang có để chọn hình thức lưu trú khi đi du lịch, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp quan trọng

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng ngày hôm nay các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 95

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 96 Thầy Vũ

1944. Ông dự tính ở lại đây bao lâu?
您准备在这儿呆多少天?
Nín zhǔnbèi zài zhè’er dāi duōshǎo tiān?

1945. Tôi định ở lại đây khoảng 5 ngày.
我预定留在这儿五天。
Wǒ yùdìng liú zài zhè’er wǔ tiān.

1946. Xin ông làm thủ tục đăng ký trước.
请您先办好登机手续。
Qǐng nín xiān bàn hǎo dēng jī shǒuxù.

1947. Ông có mang theo giấy tờ tùy thân không?
您有随身证件吗?
Nín yǒu suíshēn zhèngjiàn ma?

1948. Đây là chứng minh nhân dân của chúng tôi.
这是我们的身份证。
Zhè shì wǒmen de shēnfèn zhèng.

1949. Xong rồi, đây là chìa khóa phòng của ông.
好了,这是房间钥匙。
Hǎole, zhè shì fángjiān yàoshi.

1950. Đây là hành lý của hai vị, phải không?
这是你们的行李吗?
Zhè shì nǐmen de xínglǐ ma?

1951. Vâng, trên xe vẫn còn.
是,在车上还有。
Shì, zài chē shàng hái yǒu.

1952. Được rồi, chúng tôi cho nhân viên mang hành lý lên phòng cho quý khách ngay.
好的,我们立即派人员把行李送到到你们的房间。
Hǎo de, wǒmen lìjí pài rényuán bǎ xínglǐ sòng dào dào nǐmen de fángjiān.

1953. Cần việc gì xin ông gọi số 012.
有需要时请您打012。
Yǒu xūyào shí qǐng nín dǎ 012.

1954. Cám ơn, ở đây có nhận giặt ủi không?
谢谢,这儿有洗烫服务吗?
Xièxiè, zhè’er yǒu xǐ tàng fúwù ma?

1955. Có, thưa ông.
有,先生。
Yǒu, xiānshēng.

1956. Khi cần dùng cái gì đó, ông có thể đến phòng ăn của khách sạn.
要吃的时候,您可以到旅馆的餐厅。
Yào chī de shíhòu, nín kěyǐ dào lǚguǎn de cāntīng.

1957. Cho hỏi, ở đây có nhà cho thuê không?
请问,这里有房子出租吗?
Qǐngwèn, zhè li yǒu fáng zǐ chūzū ma?

1958. Vâng, chúng tôi có phòng cho thuê.
有,我们有吉房出租。
Yǒu, wǒmen yǒují fáng chūzū.

1959. Anh có thể cho tôi vào xem phòng trước không?
你可以给我先看看房间吗?
Nǐ kěyǐ gěi wǒ xiān kàn kàn fángjiān ma?

1960. Phòng này có thể ở được bao nhiêu người?
这个房间可以住多少人?
Zhège fángjiān kěyǐ zhù duōshǎo rén?

1961. Chỉ có thể ở được hai người thôi.
只可以住两个人。
Zhǐ kěyǐ zhù liǎng gèrén.

1962. Bao nhiêu một tháng?
月租多少?
Yuè zū duōshǎo?

1963. Tám trăm ngàn một tháng, bao điện nước.
每个月八十万。包水费、电费。
Měi gè yuè bāshí wàn. Bāo shuǐ fèi, diànfèi.

1964. Có cần đặt cọc không?
需要订金吗?
Xūyào dìngjīn ma?

1965. Đặt tiền cọ bằng tiền thuê ba tháng.
三个月订金。
Sān gè yuè dìngjīn.

1966. Được rồi, chúng tôi sẽ quay lại sau.
好的,我们会再回来。
Hǎo de, wǒmen huì zài huílái.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.