2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 94 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số câu tiếng Trung về chủ đề ăn uống ở nhà hàng khi đi du lịch, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 93
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 94 Thầy Vũ
| Nho | 葡萄 | pútáo |
| Táo | 苹果 | píngguǒ |
| Mãng cầu | 释迦 | shì jiā |
| Thơm | 菠萝 | bōluó |
| Trài xoài | 芒果 | mángguǒ |
Nhà hàng
1895. Cho tôi hai đĩa cơm gà Hải Nam, một tô canh ngó sen và 2 ly coca.
我要两个海南鸡饭,一个莲藕汤、和两杯可乐。
Wǒ yào liǎng gè Hǎi Nán jī fàn, yīgè lián’ǒu tāng, hé liǎng bēi kělè.
1896. Có cần thêm gì nữa không ạ?
还要点什么呢?
Hái yàodiǎn shénme ne?
1897. Có thể cho tôi xin một ít tương cà chua không?
可以给我一些番茄酱吗。
Kěyǐ gěi wǒ yīxiē fānqié jiàng ma
1898. Đương nhiên có thể, anh ăn tại chỗ hay mang về?
当然可以。您是在这里吃还是带走?
Dāngrán kěyǐ. Nín shì zài zhèlǐ chī háishì dài zǒu?
1899. Mang về.
带回去。
Dài huíqù.
1900. Tổng cộng 42,000 đồng.
一共四万二千元。
Yīgòng sì wàn èrqiān yuán.
1901. Tôi trả tiền cho anh đây.
给您钱。
Gěi nín qián.
1902. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.
1903. Chào buổi tối, xin hỏi mấy người?
晚上好。请问几位?
Wǎnshàng hǎo. Qǐngwèn jǐ wèi?
1904. Bốn người.
四个人。
Sì gèrén.
1905. Xin lỗi, bây giờ chưa có chỗ, các cị có thể chờ một tí không?
对不起,现在没有座位。你们可以等一下吗?
Duìbùqǐ, xiànzài méiyǒu zuòwèi. Nǐmen kěyǐ děng yīxià ma?
1906. Được, chúng ta chờ một tí.
好吧,我们等一下。
Hǎo ba, wǒmen děng yīxià.
1907. Chào ông.
您好!
Nín hǎo!
1908. Chào anh, chúng tôi đã đặt một bàn tiệc với danh nghĩa của công ty phát triển.
您好!我们订了一桌酒宴,是用发展公司的名义订的。
Nín hǎo! Wǒmen dìngle yī zhuō jiǔyàn, shì yòng fāzhǎn gōngsī de míngyì dìng de.
1909. Vâng, là bàn 8 người, xin đi theo tôi.
对了,是八位。请跟我来。
Duìle, shì bā wèi. Qǐng gēn wǒ lái.
1910. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.
1911. Ông có thể chọn món được không?
您可以点菜了吗?
Nín kěyǐ diǎn càile ma?
1912. Được, cho tôi một món nguội và một phần beefsteak.
好的,我要一个冷盘和一份牛排。
Hǎo de, wǒ yào yīgè lěngpán hé yī fèn niúpái.
1913. Beefsteak của ông cần chín cỡ nào?
您的牛排要几分熟?
Nín de niúpái yào jǐ fēn shú?
1914. Hơi tái, ở đây có rau gì không?
三分熟吧。你们有什么蔬菜呢?
Sān fēn shú ba. Nǐmen yǒu shé me shūcài ne?
1915. Có củ cải, đậu Hòa Lan và xú lơ xanh.
有胡萝卜、荷豆和西兰花。
Yǒu húluóbo, hé dòu hé xī lánhuā.
1916. Xào xú lơ xanh và đậu Hòa Lan đi.
要西兰花和豌豆吧。
Yào xī lánhuā hé wāndòu ba.
1917. Vâng.
好。
Hǎo.
1918. Ông cần nước giải khát gì không?
您想要点儿什么饮料。
Nín xiǎng yàodiǎn er shénme yǐnliào.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Sau bài giảng hôm nay mong rằng các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

