2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 85 với sự phát triển của xã hội hiện nay nhu cầu hoàn thiện bản thân ngày một tăng lên, để đáp ứng được sự cung cầu đã xuất hiện các thẩm mỹ viện, đó cũng chính là chủ đề hôm nay của chúng ta, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu cơ bản
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 84
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 85 Thầy Vũ
1727. Tóc của tôi rất khô, tôi cần một ít thuốc dưỡng tóc.
我的头发很干,我需要一些护发素。
Wǒ de tóufǎ hěn gàn, wǒ xūyào yīxiē hù fā sù.
Từ ngữ liên quan:
| Cắt tóc | 剪发 | jiǎn fǎ |
| Uốn tóc | 电发 | diàn fā |
| Duỗi tóc | 烫直 | tàng zhí |
| Kiểu tóc | 发型 | fǎ xíng |
| Tóc đen | 黑发 | hēi fǎ |
| Tóc bạc | 白发 | bái fà |
| Nhuộm | 染 | rǎn |
| Cạo mặt | 挂面 | guàmiàn |
| Cạo râu | 刮胡子 | guā húzi |
| Gội đầu | 洗头 | xǐ tóu |
| Xoa bóp | 按摩 | ànmó |
| Làm móng | 修甲 | xiū jiǎ |
| Đắp móng | 盖假甲 | gài jiǎ jiǎ |
| Da mặt | 面皮 | miànpí |
| Móng tay | 手甲 | shǒujiǎ |
| Móng chân | 脚甲 | jiǎo jiǎ |
| Tóc giả | 假发 | jiǎfǎ |
| Dầu gội đầu | 洗头水 | xǐ tóu shuǐ |
| Gương | 镜子 | jìngzi |
| Kéo | 剪刀 | jiǎndāo |
| Lược | 梳子 | shūzi |
| Dao cạo | 剃刀 | tìdāo |
| Lưỡi lam | 刀片 | dāopiàn |
Tại thẩm mỹ viện
1728. Chào cô, tôi có thể giúp gì cho tôi?
小姐,我可以帮你什么?
Xiǎojiě, wǒ kěyǐ bāng nǐ shénme?
1729. Tôi muốn xăm mắt và môi.
我想刺绘眼眉和嘴唇。
Wǒ xiǎng cì huì yǎnméi hé zuǐchún.
1730. Chị ơi, cắt mắt có đau lắm không?
小姐,剖眼泡会很痛吗?
Xiǎojiě, pōu yǎnpào huì hěn tòng ma?
1731. Không đau đấu, công việc cắt mắt rất nhẹ nhàng
不会痛的,手术很轻巧呢。
Bù huì tòng de, shǒushù hěn qīngqiǎo ne.
1732. Tôi mập quá, chị có cách nào giúp tôi không?
我太胖了,你有什么办法帮我呢?
Wǒ tài pàngle, nǐ yǒu shé me bànfǎ bāng wǒ ne?
1733. Chị nên masage tan mỡ bụng.
你可以做按摩消除肚部油脂。
Nǐ kěyǐ zuò ànmó xiāochú dù bù yóuzhī.
1734. Bác sĩ thẩm mỹ có thể làm phẫu thuật bớt mỡ bụng cho chị.
美容医生可以为你作消除肚部油脂手术。
Měiróng yīshēng kěyǐ wéi nǐ zuò xiāochú dù bù yóuzhī shǒushù.
1735. Có ảnh hưởng gì đến sức khỏe không?
会影响健康吗?
Huì yǐngxiǎng jiànkāng ma?
1736. Không có hậu quả gì đâu.
没有后遗症的。
Méiyǒu hòuyízhèng de.
1737. Cặp mặt chị thật đẹp, nhưng lông mi không được cong.
你的眼睛很美,但睫毛不够弯。
Nǐ de yǎnjīng hěn měi, dàn jiémáo bùgòu wān.
1738. Tôi cũng thấy vậy, nhưng không biết làm sao.
我也觉得这样,但不知要怎么办。
Wǒ yě juédé zhèyàng, dàn bùzhī yào zěnme bàn.
1739. Chị có thể uốn lông mi.
你可以卷睫毛。
Nǐ kěyǐ juǎn jiémáo.
1740. Vậy hả? Như vậy có thể giữ độ cong được bao lâu?
是吗?这样可以保持多久。
Shì ma? Zhèyàng kěyǐ bǎochí duōjiǔ.
1741. Khoảng 6 tháng, chúng tôi sẽ dùng thuốc tốt cho chị.
大概可以保持六个月,我会用上好的药给你卷曲。
Dàgài kěyǐ bǎochí liù gè yuè, wǒ huì yòng shàng hǎo di yào gěi nǐ juǎnqū.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

