HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 86

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 86

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 86 ngày nay xã hội phát triển thì cơ sở vật chất của con người cũng tăng cao, đối với chuyện đi lại cũng thế, sự gia tăng về nhu cầu đi lại ngày càng nhiều và trở nên phức tạp hơn, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới để biết chi tiết hơn nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 85

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 86 Thầy Vũ

1742. Ở đây có bán kem trị nám không?
小姐,这儿有治黑斑的膏药吗?
Xiǎojiě, zhè’er yǒu zhì hēi bān de gāoyao ma?

1743. Có, chị muốn mua loại nào?
有的,你要哪一类?
Yǒu de, nǐ yào nǎ yī lèi?

1744. Lấy cho tôi loại tốt nhât.
请给我最好的。
Qǐng gěi wǒ zuì hǎo de.

1745. Tôi cần làm cho làn da mịn màng.
我要润滑皮肤。
Wǒ yào rùnhuá pífū.

1746. Được, trước tiên cô phải tắm trắng da.
好的,但你要先作洁肤浴。
Hǎo de, dàn nǐ yào xiān zuò jié fū yù.

1747. Tắm ba lần, sau đó dùng kem dưỡng da là được.
作洁肤浴三次,然后用护肤膏就可以了。
Zuò jié fū yù sāncì, ránhòu yòng hùfū gāo jiù kěyǐle.

Từ ngữ liên quan:

Sữa tắm 沐浴露 mùyù lù
Kem gāo
Son 胭脂 yānzhī
Phấn 爽身粉 shuǎngshēn fěn
Mỹ phẩm 化妆品 huàzhuāngpǐn
Kem lót 底彩膏 dǐ cǎi gāo
Tắm trắng 洁肤浴 jié fū yù
Tàn nhang 雀斑 quèbān
Nám 黑斑 hēi bān
Mụn 暗疮 ànchuāng
Xăm mắt 纹眉 wén méi
Xăm môi 纹唇 wén chún

63. GIAO THÔNG ĐI LẠI

Xe buýt

1748. Xin hỏi, có chuyến xe bút đi Thủ Đức không?
请问,有到守德的公共汽车吗?
Qǐngwèn, yǒu dào Shǒu Dé de gōnggòng qìchē ma?

1749. Chờ một lát, khoảng 5 phút nữa sẽ có xe buýt đi Thủ Đức.
请等一等,大约五分钟后就有巴士去守德。
Qǐng děng yī děng, dàyuē wǔ fēnzhōng hòu jiù yǒu bāshì qù Shǒu Dé.

1750. Tuyết xe buýt này đi qua Suối Tiên không?
这号巴士经过仙泉游乐场吗?
Zhè hào bāshì jīngguò Xiān Quán yóulè chǎng ma?

1751. Tuyến xe này sẽ đi ngang qua Suối Tiên.
这线巴士会经过仙泉游乐场。
Zhè xiàn bāshì huì jīngguò Xiān Quán yóulè chǎng.

1752. Tôi có thể xuống xe ở đó được không?
我可以在那儿下车吗?
Wǒ kěyǐ zài nà’er xià chē ma?

1753. Ngay đó có trạm dừng, khi gần tới nơi sẽ báo cho anh.
在那儿有巴士站,将到的时候我通知你。
Zài nà’er yǒu bāshì zhàn, jiāng dào de shíhòu wǒ tōngzhī nǐ.

1754. Vé xe buýt bao nhiêu?
巴士票多少钱?
Bāshì piào duōshǎo qián?

1755. 2000 đồng một lượt.
两千一人次。
Liǎng qiān yī rén cì.

Xe taxi

1756. Chị ơi, cho taxi đến đón tôi tại sân bay.
小姐,请派一部的士到机场接我。
Xiǎojiě, qǐng pài yī bù dí shì dào jīchǎng jiē wǒ.

1757. Vâng, anh chờ trong 1 phút, sẽ có xe tới ngay.
好,请等一分钟,车就到。
Hǎo, qǐng děng yī fēnzhōng, chē jiù dào.

1758. Anh muốn đi đâu?
您要去哪儿?
Nín yào qù nǎ’er?

1759. Chở tôi đến khách sạn Thủ Đô.
我要到首都酒店。
Wǒ yào dào shǒudū jiǔdiàn.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK

Học tiếng Trung online giao tiếp HSK tiếng Trung HSKK online cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo hệ thống giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster tập trung tổ chức các khóa học tiếng Trung online và các chương trình luyện thi tiếng Trung theo từng mục tiêu cụ thể. Học viên có thể học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tiếng Trung giao tiếp nâng cao, tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung chuyên ngành và các khóa luyện thi HSK, HSKK. Hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster tập trung phân tích ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, chữ Hán, phương pháp giảng dạy và phương pháp luyện thi. Những kết quả nghiên cứu này được sử dụng để xây dựng bài giảng, giáo án, bài tập và tài liệu học tập phù hợp với người Việt Nam. Hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster tập trung xây dựng các chương trình đào tạo dài hạn, phát triển học liệu, hoàn thiện giáo trình và cập nhật phương pháp học tiếng Trung trong môi trường trực tuyến. Mục tiêu của hệ thống là giúp người học phát triển năng lực tiếng Trung một cách toàn diện, bền vững và có khả năng ứng dụng trong thực tế. Ba định hướng này có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Hoạt động nghiên cứu cung cấp cơ sở cho việc biên soạn giáo trình. Hệ thống giáo trình hỗ trợ hoạt động đào tạo. Quá trình đào tạo thực tế tiếp tục cung cấp dữ liệu để điều chỉnh, bổ sung và phát triển nội dung giảng dạy. CHINEMASTER EDU và MASTEREDU đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao