HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 62

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 62

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 62 vàng là một món trang sức chiếm được hầu hết sự yêu thích của mọi người, chủ đề đàm thoại hôm nay của chúng ta sẽ là mua sắm tại tiệm kim hoàn, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi bước vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 61

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 62 Thầy Vũ

1244. Cho tôi xem chiếc vòng đeo tay kia.
请给我看看那只手镯。
Qǐng gěi wǒ kàn kàn nà zhī shǒuzhuó.

1245. Đây là chiếc vòng rubi, mới nhập từ Hong Kong.
这个是红宝石手镯,刚从香港进口的。
Zhège shì hóngbǎoshí shǒuzhuó, gāng cóng xiānggǎng jìnkǒu de.

1246. Cô có vòng làm bằng bạch kim không?
你有白金打的手镯吗?
Nǐ yǒu báijīn dǎ di shǒuzhuó ma?

1247. Có rất nhiều kiểu mới, ông thích kiểu nào?
有很多新款,你喜欢那款式?
Yǒu hěnduō xīnkuǎn, nǐ xǐhuān nà kuǎnshì?

1248. Chiếc nhẫn hột xoàn này bao nhiêu kara?
这钻戒有多少克拉?
Zhè zuànjiè yǒu duōshǎo kèlā?

1249. Khoảng 5 kara.
大约五克拉。
Dàyuē wǔ kèlā.

1250. Hột này ba cara đấy, thưa bà.
太太,这个有三克拉大。
Tàitài, zhège yǒusān kèlā dà.

1251. Hột này trong sáng lấp lánh, không bị lỗi.
这钻石很晶莹,清晰,没有瑕疵。
Zhè zuànshí hěn jīngyíng, qīngxī, méiyǒu xiácī.

1252. Mặt dây chuyền này làm bằng gì?
这垂饰儿是什么质料的?
Zhè chuí shì er shì shénme zhìliào de?

1253. Bạch kim khảm đá sapphire.
白金镶蓝宝石的。
Báijīn xiāng lánbǎoshí de.

1254. Tôi có thể đeo thử không?
我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shì shì ma?

1255. Tôi lấy chiếc này.
我要这个。
Wǒ yào zhège.

1256. Cô lựa cho tôi chiếc nhẫn khắc tên.
请你帮我选一只刻字的戒指。
Qǐng nǐ bāng wǒ xuǎn yī zhǐ kēzì de jièzhǐ.

1257. Chiếc nhẫn này khắc chữ gì thế?
这只戒指刻的是什么字呢?
Zhè zhǐ jièzhǐ kè de shì shénme zì ní?

1258. Đây là chữ “ an”. Chiếc kia là chữ “ thọ”.
这是“安”字,那只是“寿”字。
Zhè shì “ān” zì, nà zhǐshì “shòu” zì.

1259. Cho tôi xem, có chiếc to hơn không?
给我看看,有大一点的吗?
Gěi wǒ kàn kàn, yǒu dà yīdiǎn de ma?

1260. Tôi có thể nới ra cho bà.
我可以替你撑大。
Wǒ kěyǐ tì nǐ chēng dà.

1261. Đặt làm chiếc mới thì mất bao lâu.
订造新的要多久?
Dìng zào xīn de yāo duōjiǔ?

1262. Trong ngày có thể xong.
当天就可以做好。
Dàngtiān jiù kěyǐ zuò hǎo.

1263. Vậy tôi đặt chiếc mới.
那我订做一只新的。
Nà wǒ dìng zuò yī zhǐ xīn de.

Từ ngữ liên quan:

Vàng 黄金 huángjīn
Bạc yín
Bạch kim 白金 báijīn
Đá quý 宝石 bǎoshí
Hột xoàn 钻石 zuànshí
Ngọc trai 珍珠 zhēnzhū
Nhẫn 戒指 jièzhǐ
Lắc 手炼 shǒu liàn
Xâu chuỗi 念珠 niànzhū
Khánh vàng 金牌 jīnpái
Dây chuyền 项链 xiàngliàn
Mặt dây chuyền 吊坠 diàozhuì
Mặt dây chuyền 坠儿 zhuì ér
Mặt dây chuyền 垂饰儿 chuí shì er
Bông tai 耳环 ěrhuán
Bông cài ngực 襟花 jīn huā
Vòng đeo tay 手镯 shǒuzhuó
Đá rubi 红宝石 hóngbǎoshí
Đá saphia 蓝宝石 lánbǎoshí
Ngọc thạch 玉石 yùshí
Bạch ngọc 白玉 báiyù
Mã não 玛瑙 mǎnǎo

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ cho hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU, là một hệ sinh thái toàn diện chuyên đào tạo tiếng Trung Quốc và được vận hành bởi tứ trụ là hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc nơi TÀNG TRỮ và CẤT GIẤU CHẤT XÁM & TRI THỨC & KIẾN THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội là nơi chuyên nghiên cứu CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Lĩnh vực nghiên cứu đa dạng liên quan tới tất cả lĩnh vực chuyên môn và chuyên ngành, đặc biệt là về mảng nghiên cứu DATA CENTER, hệ thống máy chủ chủ, BIG DATA, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu, mô hình hoạt động của thuật toán, mô hình vỉa Dầu Khí, khai thác Dầu Khí, công nghệ mỏ Dầu Khí, kỹ thuật Dầu Khí, khoan khai thác Dầu Khí, địa chất Dầu Khí, kế toán kiểm toán, logistics & vận tải, vi mạch bán dẫn, tài chính ngân hàng, và các lĩnh vực học thuật công nghệ cao vân vân. Các chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp. Toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, điển hình như bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình BOYA của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt độc nhất và chỉ duy nhất có tại ChineMaster chính là sự bảo mật hoàn toàn tất cả nội dung giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, do đó, tất cả tác phẩm giáo trình độc quyền này sẽ không xuất hiện ở bất kỳ nơi nào khác ngoài hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Điểm vô cùng đặc biệt nữa ở ChineMaster EDU, đó chính là việc cập nhập nội dung kiến thức liên tục 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật cho tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.