2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 55 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 55 bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về một số kiểu dáng, giá tiền… của các loại quần áo, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy củng cố lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 54

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 55 Thầy Vũ

1103. Xin chờ cho một tí … để tôi hỏi lại. Áo khoác này 540.000 đồng.
请等一等,我替您查一下。这件上衣是五十四万元。
Qǐng děng yī děng, wǒ tì nín chá yīxià. Zhè jiàn shàngyī shì wǔshísì wàn yuán.

1104. Anh có loại rẻ hơn không?
您有更便宜的吗?
Nín yǒu gèng piányí de ma?

1105. Ông nói về hàng gì?
您指什么?
Nín zhǐ shénme?

1106. Áo có thể mặc chung với cái quần này.
可以配这条裤子的。
Kěyǐ pèi zhè tiáo kùzi de.

1107. Cái này thế nào?
这一件怎么样?
Zhè yī jiàn zěnme yàng?

1108. 300.000 đồng.
30万块钱。
30 wàn kuài qián.

1109. Màu cũng được, nhưng tôi không thích kiểu này.
颜色不错,但我不喜欢这个款式。
Yánsè bùcuò, dàn wǒ bù xǐhuān zhège kuǎnshì.

1110. Cái này thì sao?
这件怎么样?
Zhè jiàn zěnme yàng?

1111. Đúng đó, cái này khá hơn, bao nhiêu tiền vậy?
对了,这件不错,要多少钱呢?
Duìle, zhè jiàn bùcuò, yào duōshǎo qián ne?

1112. 350.000 đồng.
35万。
35 wàn.

1113. Ở đây có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
您们接受信用卡吗?
Nínmen jiēshòu xìnyòngkǎ ma?

1114. Nhận.
接受。
Jiēshòu.

1115. Tuần trước, tôi có mua một cái máy tính tại đây, nhưng nó không dùng được.
上星期,我在这里买了台计算器,但它不能用。
Shàng xīngqī, wǒ zài zhèlǐ mǎile tái jìsuàn qì, dàn tā bùnéng yòng.

1116. Bên trong có pin không?
里面有电池吗?
Lǐmiàn yǒu diànchí ma?

1117. Có, tôi mới thay pin vào sáng nay.
有,今天我刚换了个新的。
Yǒu, jīntiān wǒ gāng huànle gè xīn de.

1118. Để tôi thử xem, … anh nói đúng, máy không dùng được, anh có biên lai không?
我试试看,…您说得对,它不能用,您有收据吗?
Wǒ shì shìkàn,… Nín shuō dé duì, tā bùnéng yòng, nín yǒu shōujù ma?

1119. Có, ở đây.
有,在这里。
Yǒu, zài zhèlǐ.

1120. Chờ cho một lát, … để tôi đổi cái khác cho anh.
等一等,… 我给您换一个吧。
Děng yī děng,… Wǒ gěi nín huàn yīgè ba.

1121.Cảm ơn
谢谢。
Xièxiè.

1122. Đừng khách sáo.
不客气。
Bù kèqì.

1123. Xin hỏi, nước cam ở đâu?
请问,橙汁在什么地方?
Qǐngwèn, chéngzhī zài shénme dìfāng?

1124. Anh tìm món nước cam tươi phải không?
您是找鲜橙汁吗?
Nín shì zhǎo xiān chéngzhī ma?

1125. Vâng.
是的。
Shì de.

1126. Ở ngay dãy thứ 3 bên phải, kế bên sữa bò.
就在右边第三排,在牛奶的旁边。
Jiù zài yòubiān dì sān pái, zài niúnǎi de pángbiān.

1127. Vâng, cảm ơn… anh có thể cho tôi biết bành mì ở đâu không?
好的,谢谢… 您能告诉我面包在哪里吗?
Hǎo de, xièxiè… Nín néng gàosù wǒ miànbāo zài nǎlǐ ma?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài học hôm nay các bạn sẽ tích lũy cho bản thân những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

Trả lời