2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 52 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số mẫu câu và một số từ ngữ liên quan đến công việc, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mới nhất
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 51
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 52 Thầy Vũ
1047.
他有约好吗?
Tā yǒu yuē hǎo ma?
1048.
没有,但他说是急事。
Méiyǒu, dàn tā shuō shì jíshì.
1049.
那么… 你请他进来吧。
Nàme… Nǐ qǐng tā jìnlái ba.
1050.
你好,很抱歉要打扰你。
Nǐ hǎo, hěn bàoqiàn yào dǎrǎo nǐ.
1051.
你找我有什么事?
Nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì?
1052.
我有事要请示你。
Wǒ yǒushì yào qǐngshì nǐ.
1053.
有什么事?
Yǒu shén me shì?
1054.
明天下午我可以请假吗?
Míngtiān xiàwǔ wǒ kěyǐ qǐngjià ma?
1055.
为什么?
Wèishéme?
1056.
我家有一点急事。
Wǒjiā yǒu yīdiǎn jíshì.
1057.
好吧,但你要找同事代替你的工作。
Hǎo ba, dàn nǐ yào zhǎo tóngshì dàitì nǐ de gōngzuò.
1058.
是,谢谢经理。
Shì, xièxiè jīnglǐ.
Từ ngữ liên quan:
| Công ty | 公司 | gōngsī |
| Xí nghiệp | 企业 | qǐyè |
| Cơ quan | 机构 | jīgòu |
| Phân xưởng | 分厂 | fēn chǎng |
| Văn phòng | 办公室 | bàngōngshì |
| Ban quản trị | 董事会 | dǒngshìhuì |
| Giám đốc | 经理 | jīnglǐ |
| Cố vấn | 顾问 | gùwèn |
| Trợ lý | 助理 | zhùlǐ |
| Kỹ sư | 技师 | jìshī |
| Tổ trưởng | 组长 | zǔ zhǎng |
| Kế toán | 会计 | kuàijì |
| Thủ quỹ | 出纳 | chūnà |
| Thư ký | 秘书 | mìshū |
| Phiên dịch | 翻译 | fānyì |
| Tài xế | 司机 | sījī |
| Quản lý | 管理 | guǎnlǐ |
| Kỹ thuật | 技术 | jìshù |
| Bảo vệ | 保卫 | bǎowèi |
| Nhiệm vụ | 任务 | rènwù |
| Đi làm | 上班 | shàngbān |
| Tan sở | 下班 | xiàbān |
| Công văn | 公文 | gōngwén |
| Bản sao | 副本 | fùběn |
| Lý lịch | 履历 | lǚlì |
| Lương tháng | 月薪 | yuèxīn |
| Tiền công | 工资 | gōngzī |
| Khen thưởng | 奖励 | jiǎnglì |
| Trừng phạt | 惩罚 | chéngfá |
| Thôi việc | 辞职 | cízhí |
| Nghỉ phép | 休假 | xiūjià |
| Nghỉ lễ | 放假 | fàngjià |
| Xin phép | 请假 | qǐngjià |
| Nghỉ bệnh | 病假 | bìngjià |
| Làm ngoài giờ | 加班 | jiābān |
| Thanh toán | 结算 | jiésuàn |
| Đi công tác | 出差 | chūchāi |
| Cổ phần | 股份 | gǔfèn |
| Cố phiếu | 股票 | gǔpiào |
| Tiền thuế | 税款 | shuì kuǎn |
| Hóa đơn | 发票 | fāpiào |
| Sản xuất | 生产 | shēngchǎn |
| Nhãn hiệu | 商标 | shāngbiāo |
| Bao bì | 包装 | bāozhuāng |
| Thành phẩm | 成品 | chéngpǐn |
| Công đoạn | 工段 | gōngduàn |
| Phụ liệu | 副料 | fù liào |
1059. Tôi làm việc ở công ty mậu dịch.
我在贸易公司工作。
Nǐ shì shāngrén ma?
1060. Anh là thương gia phải không?
你是商人吗?
Wǒ zài màoyì gōngsī gōngzuò.
1061. Đúng vậy, tôi phụ trách bộ phận kinh doanh.
是的,我负责营业部。
Shì de, wǒ fùzé yíngyè bù.
1062. Anh làm việc tại đây lâu chưa?
你在这儿工作多久了?
Nǐ zài zhè’er gōngzuò duōjiǔle?
1063. Gần một năm rồi.
差不多一年了。
Chàbùduō yī niánle.
* Công việc xây dựng
1064. Bản thiết kế ngôi nhà đó đã có chưa?
那座房子的设计有了吗?
Nà zuò fángzi de shèjì yǒule ma?
1065. Cuối tháng mới xong.
在月底才完成。
Zài yuèdǐ cái wánchéng.
1066. Có chi tiết nào cần thay đổi không?
有哪些细节要改的吗?
Yǒu nǎxiē xìjié yào gǎi de ma?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ có thật nhiều kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

