HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 51

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 51

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 51 khi chúng ta gặp gỡ bạn bè, người thân một trong những chủ đề giao tiếp thường nhắc đến đó là vấn đề việc làm, các bạn hãy theo dõi bài giảng bên dưới để biết chi tiết hơn nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp tại nhà

Để ôn lại bài cũ trước khi học bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 50

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 51 Thầy Vũ

1023. Anh thích những môn học gì?
你喜欢哪些科目?
Nǐ xǐhuān nǎxiē kēmù?

1024. Những môn học tôi thích là lịch sử và địa lý.
我喜欢的科目是历史和地理。
Wǒ xǐhuān de kēmù shì lìshǐ hé dìlǐ.

1025. Tôi thích âm nhạc và văn học.
我喜欢音乐和文学。
Wǒ xǐhuān yīnyuè hé wénxué.

* Đàm thoại về việc làm

1026. Anh làm việc tại đâu?
你在哪儿工作?
Nǐ zài nǎ’er gōngzuò?

1027. Tôi công tác tại ngân hàng.
我在银行工作。
Wǒ zài yínháng gōngzuò.

1028. Công việc của anh có bận rộn lắm không?
你工作很忙吗?
Nǐ gōngzuò hěn máng ma?

1029. Thứ hai và thứ ba thì rất tận, mấy ngày sau nhẹ nhàng hơn.
星期一和星期二很忙,以后几天比较轻松。
Xīngqí yī hè xīngqĭ’èr hěn máng, yǐhòu jǐ tiān bǐjiào qīngsōng.

1030. Mỗi tuần anh cần phải làm việc mấy ngày.
每星期你要工作几天?
Měi xīngqī nǐ yào gōngzuò jǐ tiān?

1031. Mỗi tuần làm việc khoảng 40 giờ đồng hồ.
每星期大概工作四十个小时。
Měi xīngqī dàgài gōngzuò sìshí gè xiǎoshí.

1032. Từ thứ hai đến thứ sáu, mỗi ngày làm việc 8 tiếng.
从星期一到星期五,每天工作八个小时。
Cóng xīngqí yī dào xīngqíwǔ, měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.

1033. Đôi khi cũng phải tăng ca.
偶尔要加班。
Ǒu’ěr yào jiābān.

1034. Thu nhập của anh có khá không?
你的收入好吗?
Nǐ de shōurù hǎo ma?

1035. Lương tháng khoảng 3 triệu rưỡi, tạm đủ sống.
月薪大约三百五万,生活过得去。
Yuèxīn dàyuē sānbǎi wǔ wàn, shēnghuó guòdéqù.

1036. Ngoài tiền công, anh có thu nhập gì khác không?
工资以外,你有其它的收入吗?
Gōngzī yǐwài, nǐ yǒu qítā de shōurù ma?

1037. Buổi tối tôi đi dạy kèm.
晚上我做家教。
Wǎnshàng wǒ zuò jiājiào.

1038. Thứ bảy và chủ nhật tôi đi làm thêm công nhật.
星期六和星期天我去做散工。
Xīngqīliù hé xīngqítiān wǒ qù zuò sàngōng.

1039. Tôi thường phải đi công tác xa.
我常常要去出差。
Wǒ chángcháng yào qù chūchāi.

1040. Buổi sáng mấy giờ đi làm?
早上几点去上班?
Zǎoshang jǐ diǎn qù shàngbān?

1041. Buổi sáng 8 giờ vào làm, đến 12 giờ nghỉ.
上午八点上班,到十二点休息。
Shàngwǔ bā diǎn shàngbān, dào shí’èr diǎn xiūxí.

1042. Chiều mấy giờ nghỉ việc?
下午几点休息?
Xiàwǔ jǐ diǎn xiūxí?

1043. Buổi chiều 5 rưỡi tan sở.
下午五点半下班。
Xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.

1044. Buổi trưa anh về nhà ăn cơm chứ?
中午你回家吃饭吧?
Zhōngwǔ nǐ huí jiā chīfàn ba?

1045. Buổi trưa ăn cơm tại công ty.
中午我在公司吃午饭。
Zhōngwǔ wǒ zài gōngsī chī wǔfàn.

1046. Giám đốc, ngài Trương muốn gặp ngài.
经理,张先生要见你。
Jīnglǐ, Zhāng xiānshēng yào jiàn nǐ.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho bản thân những kiến thức hữu dụng, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.