HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 50

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 50

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 50 nếu bài giảng hôm trước chúng ta học chủ đề phỏng vấn theo ngành nghề thì hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu phỏng vấn theo sở thích cá nhân, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 49

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 50 Thầy Vũ

999. Tại sao?
为什么?
Wèishéme?

1000. Tôi nghĩ rằng khí hậu nơi đó rất tốt, có những bờ biển cũng rất hấp dẫn.
我想那里的气候很好,那些海滩也很吸引人。
Wǒ xiǎng nàlǐ de qìhòu hěn hǎo, nàxiē hǎitān yě hěn xīyǐn rén.

1001. Tôi còn nmong có thể tham quan một số đảo nhỏ bằng thuyền.
我还希望乘船去看看一些小岛。
Wǒ hái xīwàng chéng chuán qù kàn kàn yīxiē xiǎo dǎo.

1002. Còn nguyên nhân gì khác nữa không?
还有其它原因吗?
Hái yǒu qítā yuányīn ma?

1003. Có, tôi thích sinh thái tự nhiên, tôi từng đọc trên sách biết trên đảo có rất nhiều loại sinh vật quý hiếm.
有,我喜欢自然生态。我曾在书上读到岛上有很多稀有的生物。
Yǒu, wǒ xǐhuān zìrán shēngtài. Wǒ céng zài shū shàng dú dào dǎo shàng yǒu hěnduō xīyǒu de shēngwù.

1004. Quang Trung, chúng ta nói chuyện đến đây trước, tạm biệt.
光中,现在我们到此为止,再见。
Guāng Zhōng, xiànzài wǒmen dào cǐ wéizhǐ, zàijiàn.

1005.
再见。
Zàijiàn.

1006.
你好。你是麦文剑吗?
Nǐ hǎo. Nǐ shì mài wén jiàn ma?

1007.
是的。
Shì de.

1008.
文剑,我想谈谈你的假期。你最近去哪里休假?
Wén Jiàn, wǒ xiǎng tán tán nǐ de jiàqī. Nǐ zuìjìn qù nǎlǐ xiūjià?

1009.
我去了加拿大的露营游泳。
Wǒ qùle Jiā Ná Dà de lùyíng yóuyǒng.

1010.
你喜欢大自然的户外生活,是吗?
Nǐ xǐhuān dà zìrán de hùwài shēnghuó, shì ma?

1011.
是的,十分喜欢。我喜欢远足,划独木舟和骑马。
Shì de, shí fēn xǐhuān. Wǒ xǐhuān yuǎnzú, huá dú mùzhōu hé qímǎ.

1012.
你喜欢住帐篷还是酒店?
Nǐ xǐhuān zhù zhàngpéng háishì jiǔdiàn?

1013.
在帐篷。但是我喜欢住在一个有电力供应和淋浴的营地。
Zài zhàngpéng. Dànshì wǒ xǐhuān zhù zài yīgè yǒu diànlì gōngyìng hé línyù de yíngdì.

1014.
文剑,谢谢你今天来。再见。
Wén Jiàn, xièxiè nǐ jīntiān lái. Zàijiàn.

1015.
再见。
Zàijiàn.

* Phỏng vấn: sở thích riêng

1016. Bạn thường giải trí vào thời gian nào?
你在闲暇时干什么?
Nǐ zài xiánxiá shí gànshénme?

1017. Sở thích của tôi chủ yếu là sinh hoạt ngoài trời.
我的主要兴趣是户外活动。
Wǒ de zhǔyào xìngqù shì hùwài huódòng.

1018. Tôi thường đi xem phim.
我时常去看电影。
Wǒ shícháng qù kàn diànyǐng.

1019. Anh thích đọc những sách gì?
你喜欢阅读哪些书籍?
Nǐ xǐhuān yuèdú nǎxiē shūjí?

1020. Tôi thích tiểu thuyết.
我喜欢小说。
Wǒ xǐhuān xiǎoshuō.

1021. Anh từng đi nước ngoài chưa?
你曾去过外国吗?
Nǐ céng qùguò wàiguó ma?

1022. Anh từng đến nghỉ phép tại Châu Phi chưa.
我曾去非洲度假。
Wǒ céng qù Fēi Zhōu dùjià.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy cho bản thân những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. theo bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu giảng dạy thông thường mà là kết tinh từ kinh nghiệm đào tạo hàng vạn học viên. Được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống CHINEMASTER Education, bộ sách này tập trung vào tính ứng dụng thực tế và bám sát cấu trúc đề thi mới nhất.