HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5

5/5 - (2 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5 khi nghĩ đến những con số ai cũng cho rằng nó khô khan, không bay bổng như văn hay âm nhạc, chủ đề hôm nay của chúng ta chính là những con số, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi bước vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 4

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5 Thầy Vũ

68. Có 4, 5 quả.
有四、五个。
Yǒu sì, wǔ gè.

69. Một lớp có bao nhiêu học sinh?
一班有多少学生?
Yī bān yǒu duōshǎo xuéshēng?

70. Có 2, 30 học sinh.
二、三十个学生。
Èr, sānshí gè xuéshēng.

71. Rạp chiếu phim kia có bao nhiêu chỗ ngồi?
那座电影院有多少座位。
Nà zuò diànyǐngyuàn yǒu duōshǎo zuòwèi.

72. Khoảng 500 chỗ.
大概五百个座位。
Dàgài wǔbǎi gè zuòwèi.

73. Cuốn tiểu thuyết này có bao nhiêu chữ?
这篇小说多少字?
Zhè piān xiǎoshuō duōshǎo zì?

74. Gầm khoảng mười vạn chữ.
差不多十万个字。
Chàbùduō shí wàn gè zì.

Số ước lượng:

Một hai 一两 yī liǎng
Hai ba 两三 liǎng sān
Hai ba chục 二三十 èr sān shí
Khoảng tám mươi 八十来 bā shí lái
Hơn chín mươi 九十多 jiǔshí duō
Khoảng một trăm 大概一百 dàgài yībǎi
Khoảng năm trăm 五百左右 wǔbǎi zuǒyòu
Trên dưới 2000 两千上下 liǎng qiān shàngxià
Xấp xỉ mười ngàn 差不多一万 chàbùduō yī wàn

10. ĐÀM THOẠI VỀ SỐ THỨ TỰ

75. Bạn lần đầu đến Việt Nam, phải không?
你第一次来越南吗?
Nǐ dì yī cì lái yuènán ma?

76.Vâng, tôi lần đầu tiên đến Việt Nam.
是的,我第一次来越南。
Shì de, wǒ dì yī cì lái yuènán.

77. Ông thích đôi nào?
你喜欢哪一对?
Nǐ xǐhuān nǎ yī duì?

78. Cho tôi xem đôi thứ ba từ bên phải.
给我看看右边第三双鞋。
Gěi wǒ kàn kàn yòubiān dì sān shuāng xié.

79. Tiểu Minh học lớp mấy rồi?
小明读第几班?
Xiǎomíng dú dì jǐ bān?

80. Tiểu Minh đang học lớp 10.
小明正在读第十班。
Xiǎomíng zhèngzài dú dì shí bān.

81. Các anh đến bằng chuyến bay nào?
你们坐哪班机来?
Nǐmen zuò nǎ bānjī lái?

82. Chúng tôi đi chuyến 40 hàng không Việt Nam.
我们坐越南第四十班次飞机。
Wǒmen zuò yuènán dì sìshí bāncì fēijī.

Số thứ tự:

Thứ nhất 第一 dì yī
Thứ nhì 第二 dì èr
Tiết thứ ba 第三节 dì sān jié
Bài thứ tư 第四课 dì sì kè
Năm thứ năm 第五年 dì wǔ nián
Tháng thứ sáu 第六个月 dì liù gè yuè
Ngày thứ bảy 第七天 dì qī tiān
Lớp tám 第八班 dì bā bān
Hàng thứ chín 第九行 dì jiǔ xíng
Người thứ mười 第十个人 dì shí gèrén

11. ĐÀM THOẠI VỀ NGÀY THÁNG NĂM

83. Ngày 2 tháng 9 là ngày lễ gì?
九月二号是什么节目?
Jiǔ yuè èr hào shì shénme jiémù?

84. Ngày 2 tháng 9 là ngày Quốc Khánh Việt Nam.
九月二号是越南国庆节。
Jiǔ yuè èr hào shì yuènán guóqìng jié.

85. Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?

86. Hôm nay là ngày 12 tháng 2 năm 2004.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng các bạn sẽ có những kiến thức thật bổ ích cho bản thân mình, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.