2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 26 sau đây sẽ là một số câu thoại ngắn thường gặp trong giao tiếp, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài giảng hôm nay các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 25
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 26 Thầy Vũ
446. Ông mấy tuổi?
先生多大年纪?
Xiānshēng duōdà niánjì?
447. Ông tên gì?
您贵姓?
Nín guìxìng?
448. Ông ( bà) đi đâu?
您去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
449. Bạn mấy tuổi?
你几岁?
Nǐ jǐ suì?
450. Bạn ở chỗ nào?
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎ’er?
451. Bạn sinh năm nào?
你是哪年出生的?
Nǐ shì nǎ nián chūshēng de?
452. Bạn tên gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
453. Chỗ nào?
在什么地方?
Zài shénme dìfāng?
454. Còn bạn thì sao?
你呢?
Nǐ ne?
455. Biết không?
知道吗?
Zhīdào ma?
456. Cái gì?
什么?
Shénme?
457. Tại sao?
为什么?
Wèishéme?
458. Thế nào?
怎么样?
Zěnme yàng?
459. Hiểu không?
懂吗?
Dǒng ma?
460. Làm thế nào?
怎么办?
Zěnme bàn?
461. Được không?
可以吗?
Kěyǐ ma?
462. Ăn không?
吃吗?
Chī ma?
463. Bận không?
忙吗?
Máng ma?
464. Mua không?
买不买?
Mǎi bú mǎi?
465. Bán không?
卖不卖?
Mài bù mài?
466. Cái nào?
哪一个?
Nǎ yīgè?
467. Cuốn nào?
哪一本?
Nǎ yī běn?
468. Bao nhiêu?
多少?
Duōshǎo?
469. Dài bao nhiêu?
多长?
Duō zhǎng?
470. Hay không?
棒吗?
Bàng ma?
471. Đây là cái gì?
这是什么?
Zhè shì shénme?
472. Kia là cái gì?
那是什么?
Nà shì shénme?
473. Lớn không?
大不大?
Dà bù dà?
474. Mấy cái?
几个?
Jǐ gè?
475. Đẹp không?
美吗?
Měi ma?
476. Uống không?
饮吗?
Yǐn ma?
477. Ngon không?
好吃吗?
Hào chī ma?
478. Đồ gì?
什么东西?
Shénme dōngxī?
479. Tờ nào?
哪一张?
Nǎ yī zhāng?
480. Ai?
谁?
Shéi?
481. Ai đó vậy
哪位呀?
Nǎ wèi ya ?
482. Mấy người?
几位?
Jǐ wèi?
483. Người nào?
什么人?
Shénme rén?
484. Mấy giờ?
几点?
Jǐ diǎn?
485. Mấy ngày?
几天?
Jǐ tiān?
486. Ngày nào?
哪天?
Nǎ tiān?
487. Tháng nào?
哪一个月?
Nǎ yīgè yuè?
488. Bao lâu?
多久?
Duōjiǔ?
489. Chừng nào?
几时?
Jǐshí?
490. Khi nào?
什么时候?
Shénme shíhòu?
491. Có không?
有没有?
Yǒu méiyǒu?
492. Đúng không?
是不是?
Shì bùshì?
493. Gần không?
近吗?
Jìn ma?
494. Xa không?
远吗?
Yuǎn ma?
495. Đau không?
痛吗?
Tòng ma?
496. Đến chưa?
到了吗?
Dàole ma?
497. Đến không?
来吗?
Lái ma?
498. Đi không?
去不去?
Qù bù qù?
499. Ở đâu?
在哪儿?
Zài nǎ’er?
500. Xong chưa?
好了吗?
Hǎole ma?
501. Chuyện gì?
什么事?
Shénme shì?
2. Câu nói và câu trả lời ngắn thường gặp
502. Gặp lại sau.
再见。
Zàijiàn.
503. Không can chi.
没关系。
Méiguānxì.
504. Mai gặp lại.
明天见。
Míngtiān jiàn.
505. Xin lỗi.
对不起。
Duìbùqǐ.
506. Cái này.
这个。
Zhège.
507. Cái kia.
那个。
Nàgè.
508. Ở bên này.
在这边。
Zài zhè biān.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau với những kiến thức hấp dẫn, thú vị hơn.

