2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 21 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 21 mỗi cá thể tồn tại đều mang một đặc điểm, khả năng riêng biệt, tạo nên một tập thể phong phú đầy màu sắc, đó cũng là chủ đề hôm nay của chúng ta, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 21 Thầy Vũ

Phần lớn 大多数 dà duōshù
Kém một tí 差点儿 chàdiǎn er
Nhất định 一定 yīdìng
Đích thân 亲自 qīnzì
Chắc chắn phải 必要 bìyào
Chắc chắn 必定 bìdìng
Chưa chắc 未必 wèibì
Có thể 也许 yěxǔ
Cũng đều 也都 yě dū
Cũng
Không
Mới cái
Đều dōu
Được, đồng ý hǎo
Ra sức 大力 dàlì
Sao vậy? 怎的? zěn de?
Sẽ phải 将要 jiāngyào
Tất nhiên 必然 bìrán
Tại sao? 为什么? wèishéme?
Thì phải 就要 jiù yào
Thì jiù
Tương đối, khá 相当 xiāngdāng

44. DIỄN TẢ KHẢ NĂNG

349. Anh ấy làm được không?
他做得到吗?
Tā zuò dédào ma?

350. Anh ấy có thể làm được.
他可能做得到。
Tā kěnéng zuò dédào.

351. Chúng ta phải chờ cho đến khi nào đây?
我们要等到什么时候?
Wǒmen yào děngdào shénme shíhòu?

352. Dù sao cũng không có việc gì, cứ chờ thêm một tí đi.
反正没事,就再等一下吧。
Fǎnzhèng méishì, jiù zài děng yīxià ba.

353. Hôm ấy anh ta bị bệnh, không đến lớp học.
那天他病了,没有上课。
Nàtiān tā bìngle, méiyǒu shàngkè.

354. Ăn xong những thứ đó, quả nhiên bị đau.
吃了那些东西,果然病了。
Chīle nàxiē dōngxī, guǒrán bìngle.

355. Công việc đã lo liệu xong chưa?
事情办完了吗?
Shìqíng bàn wánliǎo ma?

356. Rất may có bạn của anh giúp đỡ, nhanh chóng đàng hoàng.
幸亏有你朋友帮忙,快速妥当。
Xìngkuī yǒu nǐ péngyǒu bāngmáng, kuàisù tuǒdang.

Phó từ bổ sung ngữ khí:

Chưa chắc 未必 wèibì
Cuối cùng thì 到底 dàodǐ
Dù sao thì cũng 反正 fǎnzhèng
Khả năng 可能 kěnéng
Khó tranh 难免 nánmiǎn
Lẽ nào 难道 nándào
May nhờ 幸亏 xìngkuī
Quả nhiên 果然 guǒrán
Vậy mà lại 竟然 jìngrán

45. TRÌNH BÀY NƠI XẢY RA SỰ VIỆC

357. Bạn của anh đâu?
你朋友呢?
Nǐ péngyǒu ne?

358. Anh ấy đang mua đồ ở đối diện.
他在对面买东西。
Tā zài duìmiàn mǎi dōngxī.

359. Các bạn khởi hành từ chỗ nào?
你们从哪儿起程?
Nǐmen cóng nǎ’er qǐ chéng?

360. Khởi hành từ Tân Sơn Nhất.
从新山一起程。
Cóng XīnShān Yīqǐchéng.

361. Anh ấy rảnh vào lúc nào?
他什么时候有空?
Tā shénme shíhòu yǒu kòng?

362. Rảnh từ 11 giờ đến 2 giờ trưa.
从中午十一点到两点有空。
Cóng zhōngwǔ shíyī diǎn dào liǎng diǎn yǒu kòng.

363. Rạp chiếu phim ở đâu?
电影院在哪儿?
Diànyǐngyuàn zài nǎ’er?

364. Hướng theo chỗ này đi thẳng là tới ngay.
朝这儿一直走就到。
Cháo zhè’er yīzhí zǒu jiù dào.

Giới từ biểu thị thời gian, nơi chốn, phương hướng:

Đến zhì
Đến dào
Gặp 遇上 yù shàng
Hướng về cháo
Hướng theo xiàng
Tại zài
Khi dāng
Từ yóu
Từ
Từ 自从 zìcóng
Từ … trở đi 从… 起 cóng… qǐ
Vào, tại

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau với những kiến thức mới mẻ và hấp dẫn hơn nhé.

Trả lời