2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20 bài giảng hôm nay của chúng ta sẽ liên quan đến phó từ chỉ phạm vi, số lượng, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 19

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20 Thầy Vũ

41. TRÌNH BÀY TU SỨC SỐ LƯỢNG

325. Có ai ở trong đó?
有谁在里面?
Yǒu shéi zài lǐmiàn?

326. Chỉ có một mình cô Lan.
只有阿兰一个人。
Zhǐyǒu ālán yīgè rén.

327. Bạn đi du lịch với ai?
你跟谁去旅行?
Nǐ gēn shéi qù lǚxíng?

328. Tôi đi du lịch chung với các cộng sự.
我跟同事们一起去旅行。
Wǒ gēn tóngshìmen yīqǐ qù lǚxíng.

329. Bao nhiêu người đi?
多少人去?
Duōshǎo rén qù?

330. Tổng cộng 8 người.
一共八个人。
Yīgòng bā gèrén.

331. Mấy cuốn tiểu thuyết này của ai vậy?
这些小说是谁的?
Zhèxiē xiǎoshuō shì shéi de?

332. Tất cả tiểu thuyết đều là của tôi.
所有的小说都是我的。
Suǒyǒu de xiǎoshuō dōu shì wǒ de.

Phó từ biểu thị phạm vi, số lượng:

Bao nhiêu? 多少? duōshǎo?
Bao? Mấy? 几? jǐ?
Chỉ zhǐ
Chỉ 仅仅 jǐnjǐn
Cùng 一起 yīqǐ
Cùng 一齐 yīqí
Tất cả cộng 一共 yīgòng
Tất cả 所有 suǒyǒu
Tất cả 统统 tǒngtǒng
Tổng cộng 总共 zǒnggòng

42. DIỄN TẢ SỰ VIỆC GẦN ĐÚNG

333. Một tháng có bao nhiêu tiền lương?
月薪是多少?
Yuèxīn shì duōshǎo?

334. Có khoảng 4 triệu.
大概有四百万。
Dàgài yǒu sìbǎi wàn.

335. Mỗi tháng kiếm được 20 triệu chứ?
每个月赚到两千万吧?
Měi gè yuè zhuàn dào liǎng qiān wàn ba?

336. Cũng khoảng đó.
差不多。
Chàbùduō.

337. Những thứ này đều đã sử dụng rồi hay sao?
这些东西都用过了吗?
Zhèxiē dōngxī dū yòngguòle ma?

338. Đa số chưa từng sử dụng.
大部分都没用过。
Dà bùfèn dōu méi yòngguò.

339. Tấm vé số của bạn mua thế nào rồi?
你买的彩票怎么了?
Nǐ mǎi de cǎipiào zěnmeliǎo?

340. Chỉ chênh lệch chút đỉnh là trúng giải nhất.
差点儿就中头奖。
Chàdiǎn er jiù zhōng tóu jiǎng.

43. NHẤN MẠNH MỘT SỰ VIỆC

341. Anh ấy đến không?
他来吗?
Tā lái ma?

342. Anh ấy nhất định đến.
他一定来。
Tā yídìng lái.

343. Anh ấy về lúc nào vậy?
他什么时候走的?
Tā shénme shíhòu zǒu de?

344. Anh ấy vừa ăn cơm xong là đi ngay.
他一吃完饭就走的。
Tā yī chī wán fàn jiù zǒu de.

345. Chiếc xe mô tô nào của anh ấy?
哪辆摩托车才是他的?
Nǎ liàng mótuō chē cái shì tā de?

346. Chiếc xe mới là của anh ấy.
这辆摩托车才是他的。
Zhè liàng mótuō chē cái shì tā de.

347. Tôi không biết phải chọn nhãn hiệu nào mới tốt?
我不知道哪种牌子好?
Wǒ bù zhīdào nǎ zhǒng páizi hǎo?

348. Máy móc của hiệu này khá tốt.
这种牌子的机器相当好。
Zhè zhǒng páizi de jīqì xiāngdāng hǎo.

Phó từ biểu thị tình trạng, quan điểm:

Cùng nhau 互相 hùxiāng
Đại khái 大概 dàgài
Khoảng 大约 dàyuē
Đa số 大部分 dà bùfèn

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức thú vị, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Trả lời