2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 18 các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về các chủ đề thực tế, gần gũi trong cuộc sống, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 17
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 18 Thầy Vũ
286. Không phải, con kia mới là của tôi.
不,那只才是我的。
Bù nà zhǐ cái shì wǒ de
287. Những cuốn sách này của ai vậy?
这些书本是谁的?
Zhèxiē shūběn shì shéi de?
288. Ngoài quyển này ra, quyển khác đều của tiểu Minh cả.
除了这本,别的都是小明的。
Chúle zhè běn, bié de dōu shì xiǎomíng de
289. Đây đều là hàng Mỹ phải không?
这都是美国货吗?
Zhè dōu shì měiguó huò ma?
290. Có cái phải, có cái không phải.
有些是,有些不是。
Yǒuxiē shì, yǒuxiē bùshì.
291. Mấy thứ đồ này ăn được không?
这些东西可以吃吗?
Zhèxiē dōngxī kěyǐ chī ma?
292. Tất cả đều có thể ăn.
一切都可以吃。
Yīqiè dōu kěyǐ chī.
Từ ngữ liên quan:
| … này | 这 | zhè |
| … kia | 那 | nà |
| Con này | 这只 | zhè zhǐ |
| Con kia | 那只 | nà zhǐ |
| Cái này | 这个 | zhège |
| Cái kia | 那个 | nàgè |
| Năm này | 这年 | zhè nián |
| Năm kia | 那年 | nà nián |
| Bất kỳ | 任何 | rènhé |
| Cái khác | 别的 | bié de |
| Còn lại | 其余 | qíyú |
| Có một số | 有些 | yǒuxiē |
| Mỗi, các | 各 | gè |
| Mỗi, từng | 每 | měi |
| Nào đó | 某 | mǒu |
| Phàm là | 凡 | fán |
| Tất cả | 一切 | yīqiè |
| Tất cả | 所有 | suǒyǒu |
37. CÂU HỎI DÙNG TỪ NGHI VẤN VÀ TRẢ LỜI
293. Bạn nói gì vậy?
你说什么?
Nǐ shuō shénme?
294. Tôi nói cô ấy rất đẹp.
我说她很漂亮。
Wǒ shuō tā hěn piàoliang.
295. Cái bóp này bao nhiêu tiền?
这个钱包多少钱?
Zhège qiánbāo duōshǎo qián?
296. Cái này 90 ngàn đồng.
这个要九万块。
Zhège yào jiǔ wàn kuài.
297. Cô ấy là người như thế nào?
她为人怎么样?
Tā wéirén zěnme yàng?
298. Cô ấy rất dễ thương.
她很可爱。
Tā hěn kě’ài.
299. Tại sao bạn không đến?
为什么你不来?
Wèishéme nǐ bù lái?
300. Tôi đột nhiên cảm thấy đau đầu.
我忽然感到头疼。
Wǒ hūrán gǎndào tóuténg.
Đại từ nghi vấn:
| Nào? | 哪? | Nǎ? |
| Cái nào? | 哪个? | Nǎge? |
| Quyển nào? | 哪本? | Nǎ běn? |
| Sợi nào? | 哪条? | Nǎ tiáo? |
| Ai? | 谁? | Shéi? |
| Cái gì? | 什么? | Shénme? |
| Làm sao? | 怎样? | Zěnyàng? |
| Làm sao vậy? | 怎么样? | Zěnme yàng? |
| Bao nhiêu? | 多少? | Duōshǎo? |
| Bao, mấy? | 几? | Jǐ? |
| Vì sao? | 为什么? | Wèishéme? |
38. NHẤN MẠNH, TU SỨC THỜI GIAN
301. Mai đâu? Cô ta còn chưa đến à?
阿梅呢?她还没来吗?
Ā méi ne? Tā hái méi lái ma?
302. Cô ấy vừa mới đến.
她刚来。
Tā gāng lái.
303. Anh có nhớ em không?
你记挂我吗?
Nǐ jìguà wǒ ma?
304. Anh cứ mãi nhớ em.
我老是记挂着你。
Wǒ lǎo shì jìguàzhe nǐ.
305. Bạn đi làm vào lúc nào?
你什么时候去上班?
Nǐ shénme shíhòu qù shàngbān?
306. Tôi phải đi ngay rồi.
我马上就要去了。
Wǒ mǎshàng jiù yào qùle.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng qua bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

