2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 13 trong cuộc sống chúng ta có vô vàn câu chuyện để giao tiếp hằng ngày như là đối thoại về một sự vật, sự việc nào đó, hay những lời chào, lời mời đơn giản, nếu muốn biết những vấn đề đó được nói như thế nào trong tiếng Trung thì mời các bạn cùng theo dõi bài giảng dưới đây.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 13 Thầy Vũ
26. ĐỐI THOẠI VỀ SỰ VIỆC SẼ LÀM
179. Tương lai anh ấy muốn làm gì?
将来他想做什么?
Jiānglái tā xiǎng zuò shénme?
180. Tương lai anh ấy muốn làm bác sĩ.
他想将来做个医生。
Tā xiǎng jiānglái zuò gè yīshēng.
181. Khi nào anh đi thăm cô ấy.
你什么时候去看她?
Nǐ shénme shíhòu qù kàn tā?
182. Ngày mai tôi sẽ đến thăm cô ấy.
我会明天去看他。
Wǒ huì míngtiān qù kàn tā.
183. Lúc nào anh trả lời thư cho anh ấy?
你什么时候回信给他?
Nǐ shénme shíhòu huíxìn gěi tā?
184. Lát nữa có rảnh tôi mới viết.
一会儿有空我才写。
Yīhuǐ’er yǒu kòng wǒ cái xiě.
185. Tôi sẽ cố gắng.
我会努力。
Wǒ huì nǔlì.
186. Tôi tin rằng anh nhất định sẽ thành công.
我相信你一定会成功。
Wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng huì chénggōng.
Những từ liên quan:
| Tương lai | 将来 | jiānglái |
| Sẽ | 会 | huì |
| Mới | 才 | cái |
| Một lát | 一会儿 | yīhuǐ’er |
24. TRÌNH BÀY THỨ TỰ CỦA NHỮNG SỰ VIỆC
187. Chúng mình đi đâu trước đây?
我们先去哪?
Wǒmen xiān qù nǎ?
188. Chúng ta đi gửi thư trước rồi hay đi uống cà phê.
我们先去寄信再去喝咖啡。
Wǒmen xiān qù jì xìn zài qù hē kāfēi.
189. Bạn của anh đến chưa?
你的朋友来了没有?
Nǐ de péngyǒu láile méiyǒu?
190. Anh ấy nói anh ấy đến siêu thị mua ít đồ trước rồi đến sau.
他说他先去超市买些东西后才来。
Tā shuō tā xiān qù chāoshì mǎi xiē dōngxī hòu cái lái.
191. Khi nào mình đi thăm anh ấy?
我们什么时候去看他?
Wǒmen shénme shíhòu qù kàn tā?
192. Bây giờ chúng ta đi mua một ít trái cây trước, sau đó mới đi thăm anh ấy.
现在我们先去买一些水果,热爱购才去看他。
Xiànzài wǒmen xiān qù mǎi yīxiē shuǐguǒ, rè’ài gòu cái qù kàn tā.
193. Chúng ta đi mua thêm một ít đồ nữa chứ?
我们再去买点东西吧?
Wǒmen zài qù mǎidiǎn dōngxī ba?
194. Không, mình nghỉ ngơi một lát, ăn một ít gì rồi mới đi.
不,我们休息一下,吃点东西再去。
Bù, wǒmen xiūxí yīxià, chī diǎn dōngxī zài qù.
Những từ liên quan:
| … Trước | 先 | xiān |
| …. Sau | 再 | zài |
| Sau đó | 然后 | ránhòu |
| Mới | 才 | cái |
25. LỜI MỜI
195. Mời vào!
请进!
Qǐng jìn!
196. Cảm ơn!
谢谢!
Xièxiè!
197. Mời bạn ngồi!
请坐!
Qǐng zuò!
198. Đừng khách sáo!
别客气!
Bié kèqì!
199. Mời uống trà!
请喝茶!
Qǐng hē chá!
200. Đừng khách sáo!
不要客气!
Bùyào kèqì!
201. Xin tự nhiên!
请随便!
Qǐng suíbiàn!
202.Tôi không ngại!
我不客气了!
Wǒ bù kèqìle!
Những từ liên quan:
Mời, xin mời, nhờ, làm ơn … 请 qǐng
26. LỜI KHÁCH SÁO
203. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá lắm chứ!
你的汉语说得不错嘛!
Nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò ma!
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng mới mẻ, hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

