2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 chúng ta sẽ tiếp tục học các động từ thường dùng của bài hôm trước và một số mẫu câu thường thấy trong tiếng Trung, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hữu dụng
Trước khi vào bài giảng hôm nay chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 Thầy Vũ
| Giao trả | 交付 | jiāofù |
| Giết | 杀 | shā |
| Giúp đỡ | 帮忙 | bāngmáng |
| Giúp đỡ, trợ giúp | 帮助 | bāngzhù |
| Gói | 包裹 | bāoguǒ |
| Gửi | 寄 | jì |
| Hát | 唱歌 | chànggē |
| Học tập | 学习 | xuéxí |
| Kêu, gọi | 叫 | jiào |
| Khóc | 哭 | kū |
| La mắng | 骂 | mà |
| Lấy | 取 | qǔ |
| Làm | 做 | zuò |
| Làm | 干 | gàn |
| Làm, lo ( việc) | 办(事) | bàn (shì) |
| Làm, tìm cách | 弄 | nòng |
| Lên | 上 | shàng |
| Lên đây | 上来 | shànglái |
| Lên trên kia | 上去 | shàngqù |
| Lừa gạt | 骗 | piàn |
| Mặc | 穿 | chuān |
| Mang, dắt | 带 | dài |
| Mượn | 借 | jiè |
| Mở ra | 打开 | dǎkāi |
| Mua | 买 | mǎi |
| Nghỉ ngơi | 休息 | xiūxí |
| Nghe | 听 | tīng |
| Nghe thấy | 听见 | tīngjiàn |
| Ngồi | 坐 | zuò |
| Ngủ | 睡觉 | shuìjiào |
| Nhận được | 接到 | jiē dào |
| Nhảy | 跳 | tiào |
| Nói | 讲 | jiǎng |
| Nói | 说 | shuō |
| Nói khoác | 吹牛 | chuīniú |
| Ở | 住 | zhù |
| Ở lại | 在 | zài |
| Phê bình | 批评 | pīpíng |
| Phơi | 晒 | shài |
| Qua bên kia | 过去 | guòqù |
| Qua đây | 过来 | guòlái |
| Quen biết | 认识 | rènshì |
| Ra | 出 | chū |
| Ra đấy | 出来 | chūlái |
| Ra ngoài kia | 出去 | chūqù |
| Rèn luyện | 锻炼 | duànliàn |
| Sinh | 生 | shēng |
| Sinh sản | 生产 | shēngchǎn |
| Sửa chữa | 修理 | xiūlǐ |
| Tặng | 赠送 | zèngsòng |
| Tặng, đưa | 送 | sòng |
| Tạ, cảm ơn | 谢 | xiè |
| Thấy | 见到 | jiàn dào |
| Tham gia | 参加 | cānjiā |
| Thả | 放 | fàng |
| Thay đổi | 改变 | gǎibiàn |
| Thay thế | 代替 | dàitì |
| Tiếp nhận | 接收 | jiēshōu |
| Tiếp thu | 接受 | jiēshòu |
| Tiếp xúc | 接触 | jiēchù |
| Tính | 算 | suàn |
| Tính toán | 计算 | jìsuàn |
| Trang trí | 装潢 | zhuānghuáng |
| Trộm cắp | 偷 | tōu |
| Trồng trọt | 种植 | zhòngzhí |
| Trở về | 回 | huí |
| Uống | 喝 | hē |
| Vào | 进 | jìn |
| Vào ( trong) đi | 进去 | jìnqù |
| Vào đây | 进来 | jìnlái |
| Viết | 写 | xiě |
| Xem | 看 | kàn |
| Xuống | 下 | xià |
22. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC ĐANG LÀM
163. Bạn đang làm gì?
你正在做什么?
Wǒ jiào de júzi shuǐ ne?
164. Tôi đang ăn cơm.
我正在吃饭。
Wǒ zhèngzài chīfàn.
165. Ly nước cam tươi tôi gọi đâu?
我叫的橘子水呢?
Nǐ zhèngzài zuò shénme?
166. Họ đang đi mua cam quýt.
他们正在去买橘子。
Tāmen zhèngzài qù mǎi júzi.
167. Các bạn ấy đang làm gì?
他们正在什么?
Tāmen zhèngzài shénme?
168. Các bạn đang chơi tenis.
他们打着网球。
Tāmen dǎzhe wǎngqiú.
169. Bây giờ họ đang ở đâu?
他们现在在哪儿?
Tāmen xiànzài zài nǎ’er?
170. Họ đang uống cà phê ở quán cà phê.
他们在咖啡厅喝着咖啡。
Tāmen zài kāfēi tīng hēzhe kāfēi.
Những từ liên quan:
| Bây giờ | 现在 | xiànzài |
| Đang | 正在 | zhèng zài |
| ( Trợ từ) Đang | 着 | zhe |
| Một khi có rảnh | 一有空 | yī yǒu kòng |
22. ĐỐI THOẠI VỀ SỰ VIỆC ĐÃ XẢY RA
171. Bạn từng đi Đalat chưa?
你去过大叻了吗?
Nǐ qù guo dà lèle ma?
172. Tôi đã từng đi.
我已经去过。
Wǒ yǐjīng qùguò.
173. Anh ta đi xem triển lãm chưa?
他去看展览了吗?
Tā qù kàn zhǎnlǎnle ma?
174. Anh ta đã đi ba lần rồi.
他去过三次了。
Tā qùguò sāncìle.
175. Anh tìm gặp anh ấy chưa?
你找到他了没有?
Nǐ zhǎodào tāle méiyǒu?
176. Tôi đã tìm anh ta hai lần, anh ta đều không có ở đó.
我找了他两次,他都不在。
Wǒ zhǎole tā liǎng cì, tā dōu bùzài.
177. Đồ tôi cần đều mang đến cả chưa?
我需要的东西都带来了吗?
Wǒ xūyào de dōngxī dū dài láile ma?
178. Anh ấy đã mang đến tất cả những thứ anh cần.
他把你要的东西都带来了。
Tā bǎ nǐ yào de dōngxī dū dài láile.
Những từ liên quan:
| Đã | 已经 | yǐ jīng |
| Rồi | 了 | le |
| Từng | 过 | guò |
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng bổ ích lần sau nhé.

