2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 121 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 121 bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về chủ đề mua vé của bài trước, các bạn hãy cùng chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới chúng ta hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 120

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 121 Thầy Vũ

2431. Chỗ ngồi ở khu cấm hút thuốc.
要非吸烟区的座位。
Yào fēi xīyān qū de zuòwèi.

2432. Phòng vé nhà hát thành phố, phải không?
都会剧场订票处。
Dūhuì jùchǎng dìng piào chù.

2433. Tôi muốn đặt trước 10 vé xem vào xuất diễn tối mai. Nếu được, tôi lấy chỗ ngồi dãy chính giữa.
我想订十张明天晚上的戏票,可能的话,要前排正中的。
Wǒ xiǎng dìng shí zhāng míngtiān wǎnshàng de xì piào, kěnéng dehuà, yào qián pái zhèngzhòng de.

2434. Xin chờ cho một lát… có đây, nhưng các anh phải chia ra ngồi trong hai hàng, chỉ còn cách này thôi, có được không?
请等一等…有,但你们要分两排坐,只能这样了,可以吗?
Qǐng děng yī děng… Yǒu, dàn nǐmen yào fēn liǎng pái zuò, zhǐ néng zhèyàngle, kěyǐ ma?

2435. Được, chúng tôi sẽ đến nhận vé nửa giờ trước xuất diễn.
可以。我们会在开场前半小时来取票。
Kěyǐ. Wǒmen huì zài kāichǎng qiánbàn xiǎoshí lái qǔ piào.

2436. Xin anh cho tôi biết tên và địa chỉ của anh?
请问您的姓名和地址。
Qǐngwèn nín de xìngmíng hé dìzhǐ.

2437. Tôi là Trần Duy Anh, ở tại số 120, đường Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình.
我是陈维英,住在新平郡第十二坊共和街一百二十号。
Wǒ shì Chén Wéi Yīng, zhù zài Xīn Píng jùn dì shí’èr fāng Gòng Hé jiē yībǎi èrshí hào.

2438. Số thẻ tín dụng của anh là bao nhiêu?
您的信用卡号码呢?
Nín de xìnyòngkǎ hàomǎ ne?

2439. 4932-5453-0958-8903.
4932-5453-0958-8903.
Sìjiǔsān’èr, wǔsìwǔsān, líng jiǔwǔbā, bājiǔ líng sān.

2440. Cảm ơn. Chào tạm biệt.
谢谢。再见。
Xièxiè. Zàijiàn.

2441. Tạm biệt.
再见。
Zàijiàn.

2442. Tôi muốn mua hai vé vào cửa.
我想买两张门票。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng ménpiào.

2443. 120.000 dồng.
12万块。
12 wàn kuài.

2444. Tôi có thể mua luôn vé trượt băng tại đâu không?
我能同时在这里买溜冰票吗?
Wǒ néng tóngshí zài zhèlǐ mǎi liūbīng piào ma?

2445. Được, anh muốn mua mấy vé?
可以,您想要多少张?
Kěyǐ, nín xiǎng yào duōshǎo zhāng?

2446. 4 vé.
四张。
Sì zhāng.

2447. Mỗi vé 40.000 đồng.
一张四万块钱。
Yī zhāng sì wàn kuài qián.

2448. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

2449. Tôi có thể xem thời gian biểu trước không?
我能看看时间表吗?
Wǒ néng kàn kàn shíjiān biǎo ma?

2450. Tôi muốn đặt vé máy bay đi Bắc Kinh ngày 10 Tây.
我想订十号去北京的机票。
Wǒ xiǎng dìng shí hào qù běijīng de jīpiào.

2451. Ông có thể đến Hong Kong bằng máy bay hàng không Việt Nam trước, sau đó sang máy bay từ đó.
您可以乘坐越航道香港,然后再从那里转机。
Nín kěyǐ chéngzuò yuè hángdào xiānggǎng, ránhòu zài cóng nàlǐ zhuǎnjī.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

Trả lời