2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 120 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 120 ngày nay với sự phát triển của công nghệ 4.0 chúng ta có thể dễ dàng mua vé máy bay, mua vé xem phim, vé ca nhạc… trên các ứng dụng và thanh toán trực tuyến mà không cần phải đi ra quầy bán vé, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới để tìm hiểu cụ thể hơn về chủ đề “Mua vé” nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung cơ bản

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 119

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 120 Thầy Vũ

2410. Hắn bị đuổi ra sân rồi
他被赶下场了。
Tā bèi gǎn xiàchǎngle.

2411. Chúng ta vô địch rồi.
我们得到冠军啦!
Wǒmen dédào guànjūn la!

Mua vé

2412. Chào ông, cần giúp đỡ gì không?
您早,需要帮忙吗?
Nín zǎo, xūyào bāngmáng ma?

2413. Tôi muốn đặt một vé máy bay đi Chicago vào tuần tới.
我想订一张下星期去芝加哥的机票。
Wǒ xiǎng dìng yī zhāng xià xīngqí qù zhījiāgē de jīpiào.

2414. Để tôi xem lại… có.
让我查一下…有。
Ràng wǒ chá yīxià… Yǒu.

2415.Mỗi tuần cóhai chuyến bay đến Chicago, một chuyến vào thứ hai, một chuyến khác vào thứ bày, đều khởi hành vào lúc 4:20 buổi chiều.
每星期有两班飞机去芝加哥,一班在星期二,另一班在星期六,都是在下午四点二十分起飞。
Měi xīngqī yǒu liǎng bān fēijī qù zhījiāgē, yī bān zài xīngqĭ’èr, lìng yī bān zài xīngqīliù, dōu shì zài xiàwǔ sì diǎn èrshí fēn qǐfēi.

2416. Được, tôi cần một vé khứ hồi hạng rẻ của ngày thứ hai, bao nhiêu tiền?
好吧,我要一张星期二经济舱的往返机票。要多少钱?
Hǎo ba, wǒ yào yī zhāng xīngqí’èr jīngjì cāng de wǎngfǎn jīpiào. Yào duōshǎo qián?

2417. 375 đô.
375美元。
375 Měiyuán.

2418. Các ông nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
您们收信用卡吗?
Nínmen shōu xìnyòngkǎ ma?

2419. Đương nhiên.
当然。
Dāngrán.

2420. Đây.
给您。
Gěi nín.

2421. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.

2422. Chào ông, đại hội âm nhạc tuần trước bị hủy bỏ, tôi đến trả vé.
您早。上星期的音乐会已取消了,我来退票。
Nín zǎo. Shàng xīngqī de yīnyuè huì yǐ qǔxiāole, wǒ lái tuìpiào.

2423. Để tôi xem lại vé của ông, được không?
让我看一下您的门票,好吗?
Ràng wǒ kàn yīxià nín de ménpiào, hǎo ma?

2424. Được, đưa anh đây.
好。给您。
Hǎo. Gěi nín.

2425. Vâng, đây là tiền vé trả lại cho anh,… tôi rất áy náy phải hủy bọ nhạc hội này.
好吧,这是您的退票款… 我很抱歉音乐会取消了。
Hǎo ba, zhè shì nín de tuìpiào kuǎn… Wǒ hěn bàoqiàn yīnyuè huì qǔxiāole.

2426. Không có chi.
没关系。
Méiguānxì.

2427.Tôi muốn mua hai vé xe đi Vũng Tàu.
我想买两张头顿的车票。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng Tóu Dùn de chēpiào.

2428. Anh muốn mua vé 10 giờ sáng hay vé 3 giờ chiều?
您想买上午10点钟的,还是下午3点钟的。
Nín xiǎng mǎi shàngwǔ 10 diǎn zhōng de, háishì xiàwǔ 3 diǎn zhōng de.

2429. 3 giờ chiều.
下午3点钟。
Xiàwǔ 3 diǎn zhōng.

2430. Anh muốn ngồi ờ đâu, khu hút thuốc hay khu cấm hút thuốc?
您想坐在哪里,是吸烟区还是非吸烟区的座位呢?
Nín xiǎng zuò zài nǎlǐ, shì xīyān qū háishì fēi xīyān qū de zuòwèi ne?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Trả lời