2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 117 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 117 sau đây thầy Vũ sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu tiếng Trung liên quan đến đặt sân và chơi tenis, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 116

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 117 Thầy Vũ

2342. Được, cảm ơn trước, sáng thứ năm tới có được không?
好的,谢谢。下星期四早上可以吗?
Hǎo de, xièxiè. Xià xīngqísì zǎoshang kěyǐ ma?

2343. Được, 10 giờ 30 anh tới đây.
好的,十点三十分来这儿吧。
Hǎo de, shí diǎn sānshí fēn lái zhè’er ba.

2344. Được, cảm ơn.
好,谢谢。
Hǎo, xièxiè.

2345. Chúng tôi có đặt trước sân tenis vào lúc 10:15. Xin hỏi tủ để quần áo có khóa ở đâu?
我们预定了十点十五分的排球场。请问有锁的放衣间在哪里?
Wǒmen yùdìngle shí diǎn shíwǔ fēn de páiqiú chǎng. Qǐngwèn yǒu suǒ dì fàng yī jiān zài nǎlǐ?

2346. Tủ áo quần danh cho nam ở cửa thứ hai bên phải phía dưới tòa nhà, của phụ nữ ở đối diện.
男士的就在下面大厦右面的第二个门,女士的在对面。
Nánshì dì jiù zài xiàmiàn dàshà yòumiàn de dì èr gè mén, nǚshì dì zài duìmiàn.

2347. Tủ khóa có cần thả tiền thêm không?
锁柜需要投硬币吗?
Suǒ guì xūyào tóu yìngbì ma?

2348. Cần, mỗi lần sử dụng một đồng hai hào.
是的,要一个两毛的硬币。
Shì de, yào yīgè liǎng máo de yìngbì.

2349. Còn tắm thì sao? Có cần trả tiền thêm không?
沐浴怎么样?还要我们再付钱吗?
Mùyù zěnme yàng? Hái yào wǒmen zài fù qián ma?

2350. Không, phòng tắm miễn phí.
不用,沐浴是免费的。
Bùyòng, mùyù shì miǎnfèi de.

2351. Tôi muốn làm một thẻ hội viên gia đình.
我想办一个家庭会员证。
Wǒ xiǎng bàn yīgè jiātíng huìyuán zhèng.

2352. Hội viên có quyền ưu tiên hơn không phải hội viên.
会员比非会员有优先权。
Huìyuán bǐ fēi huìyuán yǒu yōuxiān quán.

2353. Người cao tuổi có giá ưu đãi.
高龄市民有减价优待。
Gāolíng shìmín yǒu jiǎn jià yōudài.=

2354. Anh có thể cho tôi biết, đến hồ bơi bằng đường nào không?
你能告诉我,到游泳池怎么走吗?
Nǐ néng gàosù wǒ, dào yóuyǒngchí zěnme zǒu ma?

2355. Cẩn thận, nước bên ấy rất sâu.
小心!那边水很深!
Xiǎoxīn! Nà biān shuǐ hěn shēn!

2356. Người không biết bơi nên ở lại bên nước cạn.
不会游泳的人应留在浅水区。
Bù huì yóuyǒng de rén yīng liú zài qiǎnshuǐ qū.

2357. Xin lập tức rời khỏi đây.
请马上立场。
Qǐng mǎshàng lìchǎng.

2358. Anh nhất định phải mang giày tenis.
你一定要穿网球鞋。
Nǐ yīdìng yào chuān wǎngqiú xié.

2359. Các anh có môn aerobic không?
你们有健康舞吗?
Nǐmen yǒu jiànkāng wǔ ma?

2360. Tôi không muốn vận động quá hao sức.
我不想做那些太费劲的运动。
Wǒ bùxiǎng zuò nàxiē tài fèijìng de yùndòng.

Thi đấu thể thao

2361. Bạn đang chờ xem trận thi đấu này hả?
你等着看这场比赛吗?
Nǐ děngzhe kàn zhè chǎng bǐsài ma?

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng mới mẻ, hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

Trả lời