2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 108 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 108 bài giảng hôm nay thầy Vũ sẽ mang đến cho các bạn một số mẫu câu về chủ đề đi thăm bệnh, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé.

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng nhau ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 107

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 108 Thầy Vũ

2178. Bây giờ đã đỡ nhiều, không còn đau lắm.
现在还可以,已经不太疼了。
Xiànzài hái kěyǐ, yǐjīng bù tài téngle.

2179. Bác sĩ có tìm ra nguyên nhân chưa?
他们查出原因了吗?
Tāmen chá chū yuányīnle ma?

2180. Chưa.. bác sĩ đã làm nhiều xét nghiệp, nhưng chưa có kết quả.
没有…,他们曾经做过很多试验,但还没结果。
Méiyǒu…, Tāmen céngjīng zuòguò hěnduō shìyàn, dàn hái méi jiéguǒ.

2181. Bác sĩ cho là không nghiêm trọng.
医生认为不严重。
Yīshēng rènwéi bù yánzhòng.

2182. Tôi rất mừng được nhìn thấy bạn khỏe lại, hôm qua bạn đã làm cho chúng tôi hoảng.
我很高兴看见您好了,昨天您可把我们吓坏了。
Wǒ hěn gāoxìng kànjiàn nín hǎole, zuótiān nín kě bǎ wǒmen xià huàile.

2183. Tôi biết, khỏe lại được tôi rất mừng.
我知道。等我恢复原状就行了。
Wǒ zhīdào. Děng wǒ huīfù yuánzhuàng jiùxíngle.

2184. Tôi nghĩ, chính bạn cũng không biết lúc nào mới có thể về nhà phải không?
我想您也不知道什么时候才回家吧?
Wǒ xiǎng nín yě bù zhīdào shénme shíhòu cái huí jiā ba?

2185. Không biết, ngày mai bác sĩ đến khám tôi hỏi bác sĩ xem.
不知道。明天医生来时我问问他。
Bù zhīdào. Míngtiān yīshēng lái shí wǒ wèn wèn tā.

2186. Sáng mai tôi gọi lại điện thoại cho anh hỏi thăm sau.
明天早上我在打电话问问您的情况。
Míngtiān zǎoshang wǒ zài dǎ diànhuà wèn wèn nín de qíngkuàng.

2187. Ờ được.
好吧。
Hǎo ba.

2188. Ông Hồng, mời ông vào.
洪先生,进来吧。
Hóng xiānshēng, jìnlái ba.

2189. Anh cảm thấy thế nào?
您觉得怎么样?
Nín juédé zěnme yàng?

2190. Khỏe nhiều rồi, cảm ơn. Bác sĩ đã cho tôi một loại thuốc mới, xem ra rất có hiệu quả.
好多了,谢谢。医生给我一种新药,看来很有效。
Hǎoduōle, xièxiè. Yīshēng gěi wǒ yī zhǒng xīnyào, kàn lái hěn yǒuxiào.

2191. Dự tính khi nào thì có thể trở lại làm việc?
打算什么时候回来上班?
Dǎsuàn shénme shíhòu huílái shàngbān?

2192. Tôi hy vọng trong vòng tuần sau.
我希望在一个星期后。
Wǒ xīwàng zài yīgè xīngqí hòu.

2193. Tốt đấy, tạm thời đừng lo lắng công việc, … chúng tôi đều làm rất tốt.
那很好。暂时不要担心工作… 我们坐的都很好。
Nà hěn hǎo. Zhànshí bùyào dānxīn gōngzuò… Wǒmen zuò de dōu hěn hǎo.

2194. Cảm ơn. Ngày mai sau khi bác sĩ đến khám xong, tôi sẽ gọi điện ngay cho anh.
谢谢。那天医生来后我会尽快打电话给您的。
Xièxiè. Nèitiān yīshēng lái hòu wǒ huì jǐnkuài dǎ diànhuà gěi nín de.

2195. Được, bây giờ hãy nghỉ ngơi cho khỏe, tạm biệt.
好。现在好好地休息吧。再见。
Hǎo. Xiànzài hǎohǎo de xiūxí ba. Zàijiàn.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.

Trả lời