2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 103 bên cạnh những vấn đề về chăm sóc sức khỏe, con người ngày càng chú trọng hơn đến răng miệng như thăm khám định kì, làm đẹp cho nó v.v các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 102
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 103 Thầy Vũ
2075. Bác sĩ, coi giùm tôi hàm răng dưới.
大夫,请你替我看看下颚的牙齿。
Dàifū, qǐng nǐ tì wǒ kàn kàn xià’è de yáchǐ.
2076. Mời bà vào trong, ngồi xuống đi.
请你进来,坐下吧!
Qǐng nǐ jìnlái, zuò xià ba!
2077. Tôi phát hiện một chiếc răng bị hư.
我发现一只坏牙。
Wǒ fāxiàn yī zhǐ huài yá.
2078. Bác sĩ thấy chân răng còn tốt không?
大夫看看牙根还好吗?
Dàifū kàn kàn yágēn hái hǎo ma?
2079. Còn tốt lắm, chỉ cần trám lại.
还很好,只需补一补。
Hái hěn hǎo, zhǐ xū bǔ yī bǔ.
2080. Răng tôi vàng thế này, có thể tẩy trắng không?
我的牙齿黄橙橙的,可以洁白吗?
Wǒ de yáchǐ huáng chéng chéng de, kěyǐ jiébái ma?
2081. Răng anh không thể tẩy, anh phải trám vôi trắng.
你的牙不能擦,要补石灰。
Nǐ de yá bùnéng cā, yào bǔ shíhuī.
2082. Làm vậy giá bao nhiêu?
这样做要花多少钱?
Zhèyàng zuò yào huā duōshǎo qián?
2083. Khoảng 300.000.
大约三十万。
Dàyuē sānshí wàn.
2084. Tôi muốn làm răng giả.
我要镶假牙。
Wǒ yào xiāng jiǎyá.
2085. Bà làm nguyên hàm chứ?
你镶整排吗?
Nǐ xiāng zhěng pái ma?
2086. Không, chỉ hai cái răng cửa.
不,只镶两只门牙。
Bù, zhǐ xiāng liǎng zhī ményá.
2087. Làm răng giả giá bao nhiêu một cái?
镶假牙一只多少?
Xiāng jiǎyá yī zhǐ duōshǎo?
2088. Răng giả có nhiều loại giá.
假牙有多种价钱。
Jiǎyá yǒu duō zhǒng jiàqián.
2089. Tôi chỉ làm loại trung bình thôi.
我只镶普通的。
Wǒ zhǐ xiāng pǔtōng de.
2090. Hôm nay tôi lấy mẫu, tuần sau bà quay lại.
今天取模,下星期你再来。
Jīntiān qǔ mó, xià xīngqí nǐ zàilái.
2091. Xin làm kỹ giùm, tôi sợ nó rớt mất.
请做好一点,我怕会丢掉。
Qǐng zuò hǎo yīdiǎn, wǒ pà huì diūdiào.
2092. Bà yên tâm, chúng tôi làm chắc chắn cho bà.
你放心,我们必定做得坚固。
Nǐ fàngxīn, wǒmen bìdìng zuò dé jiāngù.
2093. Cám ơn nha sĩ nhiều.
谢谢大夫。
Xièxiè dàifū.
2094. Không có chi, hẹn gặp bà tuần sau.
没关系,下星期再见。
Méiguānxì, xià xīngqī zàijiàn.
2095. Bà Matin, xin bà qua bên này, bà cảm thấy chỗ nào không khỏe.
马丁太太,请这边来。您哪儿不舒服?
Mǎ Dīng tàitài, qǐng zhè biān lái. Nín nǎ’er bú shūfú?
2096. Tôi đến kiểm tra răng.
我来检查牙齿。
Wǒ lái jiǎnchá yáchǐ.
2097. Lần trước bà đến đây vào ngày nào?
您上次是什么时候来的?
Nín shàng cì shì shénme shíhòu lái de?
2098. Khoảng sáu tháng trước.
大约六个月前。
Dàyuē liù gè yuè qián.
2099. Được rồi, bà ngồi xuống, há miệng ra… xem ra không có gì quan trọng.
好了,请坐下。张开嘴… 一切看来还可以。
Hǎole, qǐng zuò xià. Zhāng kāi zuǐ… Yīqiè kàn lái hái kěyǐ.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng sau bài giảng này các bạn sẽ đúc kết cho mình những kiến thức cần thiết, hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng tiếp theo nhé.

