1900 Câu tiếng Trung bài 30

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo nội dung

1900 Câu tiếng Trung bài 30 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn giao tiếp tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đi đến nơi nào đó, các bạn xem nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa giao tiếp tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 30 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 29

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 30 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 30 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
871 Trước đây bạn đã từng đến Nhật Bản chưa? 你以前去过日本没有? Nǐ yǐqián qù guò rìběn méiyǒu?
872 Từ trước tới giờ tôi chưa từng đến Nhật Bản. 我从来没去过日本。 Wǒ cónglái méi qù guò rìběn.
873 Trước đây bạn đã từng đến Hà Nội chưa? 你以前去过河内没有? Nǐ yǐqián qù guò hénèi méiyǒu?
874 Trước đây tôi đã từng đến Hà Nội. 我以前去过河内。 Wǒ yǐqián qù guò hénèi.
875 Trước khi đến Trung Quốc, bạn đã từng học Tiếng Trung chưa? 你来中国以前学过汉语没有? Nǐ lái zhōngguó yǐqián xué guò hànyǔ méiyǒu?
876 Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng học Tiếng Trung. 我来中国以前没学过汉语。 Wǒ lái zhōngguó yǐqián méi xué guò hànyǔ.
877 Sau khi đến Trung Quốc, bạn đã xem qua phim Trung Quốc chưa? Bạn đã xem phim Trung Quốc mấy lần rồi? Bạn đã từng xem phim gì rồi? 你来中国以后看没看过中国电影?你看过几次中国电影?你看过什么电影? Nǐ lái zhōngguó yǐhòu kàn méi kàn guò zhōngguó diànyǐng? Nǐ kàn guò jǐ cì zhōngguó diànyǐng? Nǐ kàn guò shénme diànyǐng?
878 Bạn đã ôn tập qua những từ mới trước đây đã học chưa? Bạn ôn tập mấy lần rồi? 你复习过以前学的生词吗?你复习几遍了? Nǐ fùxí guò yǐqián xué de shēngcí ma? Nǐ fùxí jǐ biàn le?
879 Bạn đã từng đến Hà Nội chưa? Bạn ở Việt Nam còn từng đến nơi nào? 你去过河内没有?你在越南还去过什么地方? Nǐ qù guò hénèi méiyǒu? Nǐ zài yuènán hái qù guò shénme dìfang?
880 Trước đây bạn đừng đến Thành phố Hồ Chí Minh chưa? 你以前去没去过胡志明市? Nǐ yǐqián qù méi qù guò húzhìmíng shì?
881 Trước đây tôi chưa từng đến Thành phố Hồ Chí Minh. 我以前没去过胡志明市。 Wǒ yǐqián méi qù guò húzhìmíng shì.
882 Bạn đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa? 你曾经吃过北京烤鸭吗? Nǐ céngjīng chī guò běijīng kǎoyā ma?
883 Từ trước đến giờ tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. 我从来没吃过北京烤鸭。 Wǒ cónglái méi chī guò běijīng kǎoyā.
884 Bạn đã từng ăn món ăn gì của Việt Nam? 你吃过什么越南菜? Nǐ chī guò shénme yuènán cài?
885 Tôi đã từng ăn món nem rán Việt Nam và bánh chưng Việt Nam, rất là ngon đó. 我吃过越南春卷和越南粽子,挺好吃的。 Wǒ chī guò yuènán chūnjuǎn hé yuènán zòngzi, tǐng hǎochī de.
886 Bạn đã từng ăn món nem rán Việt Nam chưa? 你曾经吃过越南春卷吗? Nǐ céngjīng chī guò yuènán chūnjuǎn ma?
887 Tôi đã từng ăn rất nhiều lần món nem rán Việt Nam, tôi rất thích ăn món này. 我曾经吃过很多次越南春卷,我很喜欢吃这个菜。 Wǒ céngjīng chī guò hěn duō cì yuènán chūnjuǎn, wǒ hěn xǐhuān chī zhège cài.
888 Tôi đã từng học Tiếng Trung ở trường Đại học Dầu khí Trung Quốc. 我在中国石油大学学过汉语。 Wǒ zài zhōngguó shíyóu dàxué xué guò hànyǔ.
889 Ba năm trước tôi đã từng làm gia sư Tiếng Anh và Tiếng Trung. 三年前我曾经当过英语和汉语家教。 Sān nián qián wǒ céngjīng dāng guò yīngyǔ hé hànyǔ jiājiào.
890 Vì học phí và chi phí sinh hoạt nên rất nhiều sinh viên Việt Nam thường đi làm thêm. 为了学费和生活费,很多越南大学生常常去打工。 Wèile xuéfèi hé shēnghuófèi, hěn duō yuènán dàxuéshēng cháng cháng qù dǎgōng.
891 Để học tốt Tiếng Trung, hàng ngày tôi thường đến thư viện học bài, kết bạn với rất nhiều bạn bè Trung Quốc. 为了学好汉语,每天我常常去图书馆学习,交了很多中国朋友。 Wèile xué hǎo hànyǔ, měitiān wǒ cháng cháng qù túshū guǎn xuéxí, jiāo le hěn duō zhōngguó péngyou.
892 Ở trường Đại học Hà Nội tôi đã kết bạn với rất nhiều sinh viên Việt Nam. 我在河内大学跟很多越南大学生交了朋友。 Wǒ zài hénèi dàxué gēn hěn duō yuènán dàxuéshēng jiāo le péngyou.
893 Mời bạn đến quầy thu ngân nộp tiền. 请你到收银台交钱。 Qǐng nǐ dào shōuyín tái jiāo qián.
894 Cuộc sống gia đình cô ta khá là khó khăn. 她家的生活比较困难。 Tā jiā de shēnghuó bǐjiào kùnnán.
895 Về mặt học tập, nếu các em có vấn đề gì có thể hỏi thầy Vũ. 学习方面如果你们有什么问题的话,可以问武老师。 Xuéxí fāngmiàn rúguǒ nǐmen yǒu shénme wèntí de huà, kěyǐ wèn wǔ lǎoshī.
896 Rất nhiều bạn đều cho rằng Tiếng Trung rất khó học, thực ra học Tiếng Trung rất dễ, chỉ cần bạn học Tiếng Trung cùng Thầy Vũ, bạn sẽ cảm thấy học Tiếng Trung rất đơn giản. 许多人都认为汉语很难学,其实学习汉语很容易,只要你跟武老师学习汉语,你会觉得汉语很简单。 Xǔduō rén dōu rènwéi hànyǔ hěn nánxué, qíshí xuéxí hànyǔ hěn róngyì, zhǐyào nǐ gēn wǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ, nǐ huì juéde hànyǔ hěn jiǎndān.
897 Tôi cảm thấy loại rượu này rất khó uống, loại bia này cũng rất khó uống. 我觉得这种酒很难喝,这种啤酒也很难喝。 Wǒ juéde zhè zhǒng jiǔ hěn nánhē, zhè zhǒng píjiǔ yě hěn nánhē.
898 Bạn thường xuyên đến nhà ăn của công ty không? Tôi cảm thấy thức ăn ở đó rất khó nuốt. 你常常去公司的餐厅吃饭吗?我觉得那里的菜很难吃。 Nǐ cháng cháng qù gōngsī de cāntīng chīfàn ma? Wǒ juéde nàlǐ de cài hěn nánchī.
899 Tôi đến khách sạn xong rồi sẽ gọi điện cho bạn. 我到了酒店就给你打电话。 Wǒ dào le jiǔdiàn jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
900 Nếu như ngày mai thời tiết không đẹp, tôi sẽ không đi chơi cùng bạn. 要是明天天气不好的话,我就不跟你去玩儿了。 Yàoshi míngtiān tiānqì bù hǎo de huà, wǒ jiù bù gēn nǐ qù wánr le.

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 30 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.