车程 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
车程 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“车程” (chēchéng) nghĩa là quãng đường hoặc thời gian đi lại bằng xe. Nó thường dùng để chỉ khoảng cách tính theo thời gian di chuyển bằng ô tô, xe buýt, tàu điện… Ví dụ: “离这里一个小时车程” = “Cách đây một giờ đi xe”.
- Giải thích chi tiết
- 车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
- 程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng đường.
- 车程 (chēchéng): chỉ thời gian/quãng đường di chuyển bằng xe.
- Có thể hiểu là “bao lâu đi xe” hoặc “khoảng cách tính theo thời gian đi xe”.
- Thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, du lịch, bất động sản (mô tả vị trí).
- Loại từ
- Danh từ: chỉ khoảng cách/thời gian di chuyển bằng xe.
Ví dụ: 车程很远 (quãng đường đi xe rất xa). - Bổ ngữ chỉ khoảng cách: thường đi kèm số lượng thời gian.
Ví dụ: 离市中心半小时车程 (cách trung tâm thành phố nửa giờ đi xe).
- Cấu trúc câu thường gặp
- 离 + địa điểm + X时间车程 → Cách địa điểm bao lâu đi xe.
- 从 A 到 B 车程 + 时间 → Từ A đến B mất bao lâu đi xe.
- 只要/需要 + 时间 + 车程 → Chỉ cần/mất bao nhiêu thời gian đi xe.
- 车程 + tính từ → Quãng đường đi xe thế nào (xa/gần/dài/ngắn).
- 25 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 从我家到公司车程二十分钟。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng èrshí fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến công ty mất 20 phút đi xe. - 离机场一个小时车程。
Lí jīchǎng yī gè xiǎoshí chēchéng.
Cách sân bay một giờ đi xe. - 学校离这里只有十分钟车程。
Xuéxiào lí zhèlǐ zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.
Trường học cách đây chỉ 10 phút đi xe. - 我们去海边大约两个小时车程。
Wǒmen qù hǎibiān dàyuē liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Đi biển mất khoảng 2 giờ đi xe. - 从市中心到郊区车程很长。
Cóng shìzhōngxīn dào jiāoqū chēchéng hěn cháng.
Từ trung tâm thành phố đến ngoại ô quãng đường đi xe rất dài. - 这家餐厅离我家半小时车程。
Zhè jiā cāntīng lí wǒ jiā bàn xiǎoshí chēchéng.
Nhà hàng này cách nhà tôi nửa giờ đi xe. - 去朋友家只要十五分钟车程。
Qù péngyǒu jiā zhǐ yào shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Đến nhà bạn chỉ mất 15 phút đi xe. - 从火车站到宾馆车程不远。
Cóng huǒchēzhàn dào bīnguǎn chēchéng bù yuǎn.
Từ ga tàu đến khách sạn đi xe không xa. - 这里到山顶车程大概三小时。
Zhèlǐ dào shāndǐng chēchéng dàgài sān xiǎoshí.
Từ đây lên đỉnh núi mất khoảng 3 giờ đi xe. - 我家到超市车程五分钟。
Wǒ jiā dào chāoshì chēchéng wǔ fēnzhōng.
Nhà tôi đến siêu thị mất 5 phút đi xe. - 车程太远了,不方便。
Chēchéng tài yuǎn le, bù fāngbiàn.
Quãng đường đi xe quá xa, không tiện. - 从公司到机场车程需要四十分钟。
Cóng gōngsī dào jīchǎng chēchéng xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ công ty đến sân bay mất 40 phút đi xe. - 他们家离学校只有一站车程。
Tāmen jiā lí xuéxiào zhǐ yǒu yī zhàn chēchéng.
Nhà họ cách trường chỉ một trạm xe. - 这条路车程比较快。
Zhè tiáo lù chēchéng bǐjiào kuài.
Đi đường này thì quãng đường đi xe nhanh hơn. - 我们开车去北京,车程大约五个小时。
Wǒmen kāichē qù Běijīng, chēchéng dàyuē wǔ gè xiǎoshí.
Chúng tôi lái xe đi Bắc Kinh, mất khoảng 5 giờ. - 从这里到医院车程十五分钟。
Cóng zhèlǐ dào yīyuàn chēchéng shíwǔ fēnzhōng.
Từ đây đến bệnh viện mất 15 phút đi xe. - 车程不算远,但路上堵车。
Chēchéng bú suàn yuǎn, dàn lùshàng dǔchē.
Quãng đường đi xe không xa, nhưng trên đường bị kẹt xe. - 我家到公司车程很短。
Wǒ jiā dào gōngsī chēchéng hěn duǎn.
Nhà tôi đến công ty quãng đường đi xe rất ngắn. - 这地方离市区两个小时车程。
Zhè dìfāng lí shìqū liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Nơi này cách khu trung tâm 2 giờ đi xe. - 去动物园车程大概二十分钟。
Qù dòngwùyuán chēchéng dàgài èrshí fēnzhōng.
Đi sở thú mất khoảng 20 phút đi xe. - 车程太长,小孩会累。
Chēchéng tài cháng, xiǎohái huì lèi.
Quãng đường đi xe quá dài, trẻ con sẽ mệt. - 从这里到火车站车程不到十分钟。
Cóng zhèlǐ dào huǒchēzhàn chēchéng bù dào shí fēnzhōng.
Từ đây đến ga tàu chưa đến 10 phút đi xe. - 我们的酒店离海边只有五分钟车程。
Wǒmen de jiǔdiàn lí hǎibiān zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Khách sạn của chúng tôi cách bãi biển chỉ 5 phút đi xe. - 车程远近会影响房价。
Chēchéng yuǎn jìn huì yǐngxiǎng fángjià.
Quãng đường đi xe xa hay gần sẽ ảnh hưởng đến giá nhà. - 这条高速路能缩短车程。
Zhè tiáo gāosù lù néng suōduǎn chēchéng.
Con đường cao tốc này có thể rút ngắn quãng đường đi xe.
车程 = quãng đường/thời gian đi xe, thường dùng để mô tả khoảng cách tính theo thời gian di chuyển. Đây là từ rất hay gặp trong giao tiếp đời thường, đặc biệt khi nói về nhà cửa, du lịch, giao thông.
“车程” (chēchéng) nghĩa là quãng đường đi bằng xe hoặc thời gian di chuyển bằng xe. Đây là danh từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để chỉ khoảng cách/tgian đi lại giữa hai nơi khi đi bằng ô tô, xe buýt, tàu điện…
- Giải thích chi tiết
车 (chē): xe, phương tiện.
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng đường.
车程: chỉ quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Có thể nhấn mạnh khoảng cách: “cách bao xa đi bằng xe”.
Có thể nhấn mạnh thời gian: “mất bao lâu đi bằng xe”.
- Loại từ
Danh từ: chỉ khoảng cách/thời gian di chuyển bằng xe.
Thường đi với số lượng từ (一小时车程, 两公里车程).
- Mẫu câu thường gặp
A 距离 B 有 … 车程: Từ A đến B mất … quãng đường/ thời gian đi xe.
离 … 只有 … 车程: Cách … chỉ … thời gian đi xe.
从 … 到 … 车程大约 …: Từ … đến … khoảng … thời gian đi xe.
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhấn mạnh thời gian
从我家到公司大约半小时车程。 Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē bàn xiǎoshí chēchéng. Từ nhà tôi đến công ty khoảng nửa giờ đi xe.
学校离这里有十分钟车程。 Xuéxiào lí zhèlǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng. Trường học cách đây 10 phút đi xe.
机场离市中心一个小时车程。 Jīchǎng lí shì zhōngxīn yí gè xiǎoshí chēchéng. Sân bay cách trung tâm thành phố 1 giờ đi xe.
我们开车去海边,大概两个小时车程。 Wǒmen kāichē qù hǎibiān, dàgài liǎng gè xiǎoshí chēchéng. Chúng tôi lái xe ra biển, khoảng 2 giờ đi xe.
医院离这儿只有五分钟车程。 Yīyuàn lí zhèr zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng. Bệnh viện cách đây chỉ 5 phút đi xe.
Nhấn mạnh khoảng cách
这条路有三公里车程。 Zhè tiáo lù yǒu sān gōnglǐ chēchéng. Con đường này dài 3 km đi xe.
从这里到山顶大约十五公里车程。 Cóng zhèlǐ dào shāndǐng dàyuē shíwǔ gōnglǐ chēchéng. Từ đây lên đỉnh núi khoảng 15 km đi xe.
Trong hội thoại đời thường
我家离地铁站很近,只有两分钟车程。 Wǒ jiā lí dìtiě zhàn hěn jìn, zhǐ yǒu liǎng fēnzhōng chēchéng. Nhà tôi gần ga tàu điện ngầm, chỉ 2 phút đi xe.
他们住在郊区,来市区要一个半小时车程。 Tāmen zhù zài jiāoqū, lái shìqū yào yí gè bàn xiǎoshí chēchéng. Họ sống ở ngoại ô, vào trung tâm mất 1 tiếng rưỡi đi xe.
这家餐厅离公司不远,十分钟车程就到了。 Zhè jiā cāntīng lí gōngsī bù yuǎn, shí fēnzhōng chēchéng jiù dào le. Nhà hàng này cách công ty không xa, 10 phút đi xe là đến.
- Lưu ý sử dụng
车程 thường đi kèm với 时间/距离 để cụ thể hóa.
Trong văn nói, người ta hay dùng để hỏi/miêu tả:
“离这儿多远车程?” (Cách đây bao xa đi xe?)
“要多久车程?” (Mất bao lâu đi xe?)
车程 = quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe. Đây là từ rất hay gặp trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi nói về khoảng cách giữa hai địa điểm.
Giải thích từ “车程” trong tiếng Trung
“车程” nghĩa là “thời gian di chuyển (bằng xe)” hoặc “quãng đường đi bằng xe”. Thường dùng để mô tả mất bao lâu để đi bằng ô tô, taxi, xe buýt, v.v., đôi khi cũng chỉ khoảng cách ước lượng dựa trên thời gian chạy xe. Phiên âm: chēchéng.
Loại từ và cách dùng
Loại từ:
Danh từ: chỉ thời gian/quãng đường di chuyển bằng xe.
Ý nghĩa chính:
Thời gian: bao lâu để đi bằng xe (ví dụ: 三十分钟车程).
Khoảng cách quy đổi: cách nói quy ước dựa trên thời gian lái xe (ví dụ: 两小时车程 ≈ rất xa).
Kết hợp thường gặp:
Số lượng + 车程: 五分钟车程, 一小时车程.
离/距离 + nơi chốn + 有/是 + 车程: 离市中心有二十分钟车程.
从 + A + 到 + B + 车程 + …: 从家到公司车程大约三十分钟.
交通 điều kiện: 高峰期车程更长, 车程不稳定.
Cấu trúc câu tiêu biểu
Mô tả thời gian:
Số + 分钟/小时 + 车程 + 到/离 + nơi chốn.
So sánh/điều kiện:
在高峰期/非高峰期 + 车程 + 不同/更长/更短.
Ước lượng:
车程大约/大概/约 + thời gian.
Gợi ý/nhắc nhở:
提前安排/预留 + 车程 + 时间.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
这里离地铁站只有五分钟车程。 zhèlǐ lí dìtiě zhàn zhǐyǒu wǔ fēnzhōng chēchéng. Từ đây đến ga tàu điện ngầm chỉ cách 5 phút đi xe.
从我家到公司车程大约三十分钟。 cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng dàyuē sānshí fēnzhōng. Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng 30 phút đi xe.
高峰期车程会更长,请提前出发。 gāofēngqī chēchéng huì gèng cháng, qǐng tíqián chūfā. Giờ cao điểm thời gian đi xe sẽ dài hơn, hãy xuất phát sớm.
机场距离市中心一小时车程。 jīchǎng jùlí shìzhōngxīn yī xiǎoshí chēchéng. Sân bay cách trung tâm thành phố một giờ đi xe.
我们选一个车程更近的地点吧。 wǒmen xuǎn yí gè chēchéng gèng jìn de dìdiǎn ba. Mình chọn một địa điểm có thời gian đi xe gần hơn nhé.
周末车程不稳定,可能会堵车。 zhōumò chēchéng bù wěndìng, kěnéng huì dǔchē. Cuối tuần thời gian đi xe không ổn định, có thể kẹt xe.
从酒店到会场车程十五分钟。 cóng jiǔdiàn dào huìchǎng chēchéng shíwǔ fēnzhōng. Từ khách sạn đến hội trường mất 15 phút đi xe.
如果下雨,车程至少要多十分钟。 rúguǒ xiàyǔ, chēchéng zhìshǎo yào duō shí fēnzhōng. Nếu trời mưa, thời gian đi xe ít nhất tăng thêm 10 phút.
他每天通勤车程超过一小时。 tā měitiān tōngqín chēchéng chāoguò yī xiǎoshí. Mỗi ngày anh ấy đi làm mất hơn một giờ đi xe.
请预留车程时间,避免迟到。 qǐng yùliú chēchéng shíjiān, bìmiǎn chídào. Hãy chừa thời gian đi xe để tránh đến muộn.
这个小区离学校车程很近。 zhège xiǎoqū lí xuéxiào chēchéng hěn jìn. Khu này cách trường rất gần về thời gian đi xe.
从车站到你家车程要多久? cóng chēzhàn dào nǐ jiā chēchéng yào duōjiǔ? Từ bến xe đến nhà bạn đi xe mất bao lâu?
现在路况不错,车程会缩短。 xiànzài lùkuàng búcuò, chēchéng huì suōduǎn. Hiện đường sá ổn, thời gian đi xe sẽ rút ngắn.
两地之间车程约四十五分钟。 liǎng dì zhījiān chēchéng yuē sìshíwǔ fēnzhōng. Giữa hai nơi mất khoảng 45 phút đi xe.
去海边车程有点远,要两小时。 qù hǎibiān chēchéng yǒudiǎn yuǎn, yào liǎng xiǎoshí. Đi biển hơi xa, mất 2 giờ đi xe.
我们安排在车程可控的范围内。 wǒmen ānpái zài chēchéng kěkòng de fànwéi nèi. Ta sắp xếp trong phạm vi thời gian đi xe có thể kiểm soát.
假期车程可能翻倍,需要耐心。 jiàqī chēchéng kěnéng fānbèi, xūyào nàixīn. Dịp lễ thời gian đi xe có thể tăng gấp đôi, cần kiên nhẫn.
住在车程半小时内会更方便。 zhù zài chēchéng bàn xiǎoshí nèi huì gèng fāngbiàn. Ở trong phạm vi 30 phút đi xe sẽ tiện hơn.
地图显示车程二十到三十分钟。 dìtú xiǎnshì chēchéng èrshí dào sānshí fēnzhōng. Bản đồ hiển thị thời gian đi xe 20–30 phút.
这个地点车程太长,不太合适。 zhège dìdiǎn chēchéng tài cháng, bú tài héshì. Địa điểm này thời gian đi xe quá dài, không phù hợp lắm.
从市区到郊区车程会有波动。 cóng shìqū dào jiāoqū chēchéng huì yǒu bōdòng. Từ nội thành ra ngoại thành thời gian đi xe sẽ dao động.
请根据车程调整出发时间。 qǐng gēnjù chēchéng tiáozhěng chūfā shíjiān. Hãy điều chỉnh thời gian xuất phát theo thời gian đi xe.
晚高峰车程比早高峰更久。 wǎn gāofēng chēchéng bǐ zǎo gāofēng gèng jiǔ. Giờ cao điểm buổi tối đi xe lâu hơn buổi sáng.
考虑车程和停车位,再决定餐厅。 kǎolǜ chēchéng hé tíngchēwèi, zài juédìng cāntīng. Hãy cân nhắc thời gian đi xe và chỗ đậu xe rồi quyết định nhà hàng.
去医院车程不远,十来分钟。 qù yīyuàn chēchéng bù yuǎn, shí lái fēnzhōng. Đi bệnh viện không xa, chừng mười phút.
这个项目需要在车程范围内巡检。 zhège xiàngmù xūyào zài chēchéng fànwéi nèi xúnjiǎn. Dự án này cần kiểm tra trong phạm vi thời gian di chuyển bằng xe.
车程长的话,建议走高速。 chēchéng cháng de huà, jiànyì zǒu gāosù. Nếu thời gian đi xe dài, nên đi đường cao tốc.
他觉得每天车程太累,想搬家。 tā juéde měitiān chēchéng tài lèi, xiǎng bānjiā. Anh ấy thấy thời gian đi xe mỗi ngày quá mệt nên muốn chuyển nhà.
会议地点车程可接受,半小时左右。 huìyì dìdiǎn chēchéng kě jiēshòu, bàn xiǎoshí zuǒyòu. Thời gian đi xe đến địa điểm họp có thể chấp nhận, khoảng nửa giờ.
请把车程估算写进行程表。 qǐng bǎ chēchéng gūsuàn xiě jìn xíngchéng biǎo. Hãy ghi ước tính thời gian đi xe vào lịch trình.
这条路线车程更短,也更安全。 zhè tiáo lùxiàn chēchéng gèng duǎn, yě gèng ānquán. Tuyến này thời gian đi xe ngắn hơn và an toàn hơn.
临出发再看下车程更新。 lín chūfā zài kàn xià chēchéng gēngxīn. Trước khi xuất phát hãy xem cập nhật thời gian đi xe.
早出发能把车程控制在四十分钟内。 zǎo chūfā néng bǎ chēchéng kòngzhì zài sìshí fēnzhōng nèi. Xuất phát sớm có thể giữ thời gian đi xe trong 40 phút.
考虑雨天车程,预留更多缓冲。 kǎolǜ yǔtiān chēchéng, yùliú gèng duō huǎnchōng. Cân nhắc thời gian đi xe lúc mưa, chừa thêm thời gian đệm.
新办公室离地铁站车程只有几分钟。 xīn bàngōngshì lí dìtiě zhàn chēchéng zhǐyǒu jǐ fēnzhōng. Văn phòng mới cách ga tàu điện chỉ vài phút đi xe.
“车程” (chēchéng) nghĩa là quãng đường hoặc thời gian đi lại bằng xe. Nó thường dùng để chỉ khoảng cách tính theo thời gian di chuyển bằng ô tô, xe buýt, tàu điện…
- Giải thích chi tiết
车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng đường.
车程: chỉ thời gian/quãng đường di chuyển bằng xe từ nơi này đến nơi khác.
Ví dụ: “一个小时的车程” = quãng đường đi xe mất 1 tiếng.
Thường dùng trong giao tiếp hằng ngày khi nói về khoảng cách giữa hai địa điểm.
- Loại từ
Danh từ: chỉ quãng đường hoặc thời gian đi xe.
Có thể kết hợp với số lượng từ (一段车程, 两个小时的车程).
Thường đi kèm với động từ như 需要 (cần), 花 (tốn), 走 (đi), 开 (lái).
- Mẫu câu thông dụng
A 离 B 有 + 时间 + 的车程 Ví dụ: 学校离我家有二十分钟的车程。
从 A 到 B + 车程 + 时间 Ví dụ: 从这里到机场车程大约一个小时。
花 + 时间 + 车程 Ví dụ: 我每天花一个小时的车程去上班。
- 20 ví dụ minh họa (có pinyin và dịch tiếng Việt)
从我家到公司车程大约三十分钟。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng dàyuē sānshí fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng 30 phút đi xe.
学校离这里有十分钟的车程。
Xuéxiào lí zhèlǐ yǒu shí fēnzhōng de chēchéng.
Trường học cách đây 10 phút đi xe.
去机场需要一个小时的车程。
Qù jīchǎng xūyào yī gè xiǎoshí de chēchéng.
Đi đến sân bay cần 1 tiếng đi xe.
我每天花两个小时的车程上下班。
Wǒ měitiān huā liǎng gè xiǎoshí de chēchéng shàng xiàbān.
Mỗi ngày tôi tốn 2 tiếng đi xe để đi làm và về.
这段车程很辛苦。
Zhè duàn chēchéng hěn xīnkǔ.
Quãng đường đi xe này rất vất vả.
我们的旅馆离海边只有五分钟车程。
Wǒmen de lǚguǎn lí hǎibiān zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Khách sạn của chúng tôi chỉ cách bãi biển 5 phút đi xe.
从市中心到郊区车程比较长。
Cóng shì zhōngxīn dào jiāoqū chēchéng bǐjiào cháng.
Từ trung tâm thành phố đến ngoại ô quãng đường đi xe khá dài.
他们忍受了六个小时的车程。
Tāmen rěnshòu le liù gè xiǎoshí de chēchéng.
Họ đã chịu đựng 6 tiếng đi xe.
这趟车程风景很美。
Zhè tàng chēchéng fēngjǐng hěn měi.
Quãng đường đi xe này phong cảnh rất đẹp.
我家到火车站车程不远。
Wǒ jiā dào huǒchēzhàn chēchéng bù yuǎn.
Nhà tôi đến ga tàu không xa.
我们在车程中聊了很多。
Wǒmen zài chēchéng zhōng liáo le hěn duō.
Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều trong suốt quãng đường đi xe.
车程太长,小孩有点累。
Chēchéng tài cháng, xiǎohái yǒudiǎn lèi.
Quãng đường đi xe quá dài, trẻ con hơi mệt.
这条路的车程比另一条快。
Zhè tiáo lù de chēchéng bǐ lìng yī tiáo kuài.
Quãng đường đi xe tuyến này nhanh hơn tuyến khác.
我们提前一个小时出发,车程刚好。
Wǒmen tíqián yī gè xiǎoshí chūfā, chēchéng gānghǎo.
Chúng tôi xuất phát sớm 1 tiếng, vừa đủ thời gian đi xe.
车程中请系好安全带。
Chēchéng zhōng qǐng jì hǎo ānquándài.
Trong suốt quãng đường đi xe, xin hãy thắt dây an toàn.
这次旅行的车程很顺利。
Zhè cì lǚxíng de chēchéng hěn shùnlì.
Quãng đường đi xe của chuyến du lịch lần này rất thuận lợi.
我们忍受了漫长的车程才到达目的地。
Wǒmen rěnshòu le màncháng de chēchéng cái dàodá mùdìdì.
Chúng tôi chịu đựng quãng đường dài mới đến được điểm đến.
车程只要十五分钟,非常方便。
Chēchéng zhǐ yào shíwǔ fēnzhōng, fēicháng fāngbiàn.
Quãng đường đi xe chỉ mất 15 phút, rất tiện lợi.
这段车程让我很放松。
Zhè duàn chēchéng ràng wǒ hěn fàngsōng.
Quãng đường đi xe này khiến tôi rất thư giãn.
我们在两个小时的车程后终于到达。
Wǒmen zài liǎng gè xiǎoshí de chēchéng hòu zhōngyú dàodá.
Sau 2 tiếng đi xe, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi.
车程 (chēchéng) là gì?
- Giải thích chi tiết:
车程 (chēchéng) nghĩa là quãng đường đi bằng xe, khoảng cách hoặc thời gian di chuyển bằng xe giữa hai địa điểm.
Từ này thường được dùng để nói về thời gian hoặc lộ trình di chuyển bằng ô tô, xe buýt, tàu điện, xe khách v.v.
Nó có thể chỉ thời gian (ví dụ: 车程一个小时 – quãng đường xe đi mất một tiếng), hoặc chỉ khoảng cách (ví dụ: 两地车程五十公里 – hai nơi cách nhau 50 km đường xe).
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Cấu trúc thường gặp:
A 到 B 的车程 + số lượng → Quãng đường xe từ A đến B là bao lâu / bao xa
Ví dụ: 北京到天津的车程大约一个半小时。
车程 + số lượng → Di chuyển bằng xe mất bao lâu
Ví dụ: 从这儿到公司车程十五分钟。
车程很近 / 很远 → Quãng đường xe gần / xa
Ví dụ: 学校离我家车程很近。
- Một số cụm từ thường dùng với “车程”:
短车程 (duǎn chēchéng): quãng đường xe ngắn
长车程 (cháng chēchéng): quãng đường xe dài
车程时间 (chēchéng shíjiān): thời gian di chuyển bằng xe
车程距离 (chēchéng jùlí): khoảng cách đường xe
- 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết:
从我家到公司车程大约二十分钟。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng dàyuē èrshí fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng 20 phút đi xe.
北京到上海的车程大约五个小时。
Běijīng dào Shànghǎi de chēchéng dàyuē wǔ gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đi xe mất khoảng 5 tiếng.
学校离我家车程不远。
Xuéxiào lí wǒ jiā chēchéng bù yuǎn.
Trường học cách nhà tôi không xa đường xe.
这两个城市的车程只有半小时。
Zhè liǎng gè chéngshì de chēchéng zhǐ yǒu bàn xiǎoshí.
Hai thành phố này chỉ cách nhau nửa tiếng đi xe.
我每天上下班的车程太长了。
Wǒ měitiān shàng xiàbān de chēchéng tài cháng le.
Mỗi ngày quãng đường đi làm của tôi quá dài.
从这里到机场车程多久?
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng chēchéng duō jiǔ?
Từ đây đến sân bay đi xe mất bao lâu?
我们的酒店距离市中心车程十五分钟。
Wǒmen de jiǔdiàn jùlí shì zhōngxīn chēchéng shíwǔ fēnzhōng.
Khách sạn của chúng tôi cách trung tâm thành phố 15 phút đi xe.
山区的车程比较难走。
Shānqū de chēchéng bǐjiào nán zǒu.
Đường xe ở vùng núi tương đối khó đi.
他们愿意花两个小时的车程来这里学习。
Tāmen yuànyì huā liǎng gè xiǎoshí de chēchéng lái zhèlǐ xuéxí.
Họ sẵn sàng đi hai tiếng đường xe để đến đây học.
我家到地铁站车程五分钟。
Wǒ jiā dào dìtiě zhàn chēchéng wǔ fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến ga tàu điện ngầm mất 5 phút đi xe.
医院距离我们公司车程不超过十分钟。
Yīyuàn jùlí wǒmen gōngsī chēchéng bù chāoguò shí fēnzhōng.
Bệnh viện cách công ty chúng tôi chưa đến 10 phút đi xe.
如果不堵车,车程大概二十五分钟。
Rúguǒ bù dǔ chē, chēchéng dàgài èrshíwǔ fēnzhōng.
Nếu không kẹt xe thì đi xe mất khoảng 25 phút.
去海边的车程挺远的。
Qù hǎibiān de chēchéng tǐng yuǎn de.
Quãng đường đi ra biển khá xa.
车程太远,我不想去了。
Chēchéng tài yuǎn, wǒ bù xiǎng qù le.
Đường đi xa quá, tôi không muốn đi nữa.
我们坐了三个小时的车程才到那儿。
Wǒmen zuò le sān gè xiǎoshí de chēchéng cái dào nàr.
Chúng tôi đi ba tiếng đường xe mới đến đó.
这段车程非常舒服。
Zhè duàn chēchéng fēicháng shūfu.
Quãng đường xe này rất thoải mái.
车程虽短,但风景很美。
Chēchéng suī duǎn, dàn fēngjǐng hěn měi.
Dù quãng đường xe ngắn nhưng phong cảnh rất đẹp.
我每天的通勤车程太久了。
Wǒ měitiān de tōngqín chēchéng tài jiǔ le.
Thời gian đi làm bằng xe mỗi ngày của tôi quá lâu.
从这儿到超市车程不到十分钟。
Cóng zhèr dào chāoshì chēchéng bù dào shí fēnzhōng.
Từ đây đến siêu thị chưa đến 10 phút đi xe.
我家到公司车程四十公里。
Wǒ jiā dào gōngsī chēchéng sìshí gōnglǐ.
Từ nhà tôi đến công ty cách 40 km đường xe.
那个地方车程要多远?
Nàgè dìfāng chēchéng yào duō yuǎn?
Chỗ đó đi xe xa bao nhiêu?
我们还要一个小时的车程才能到。
Wǒmen hái yào yí gè xiǎoshí de chēchéng cái néng dào.
Chúng ta còn phải đi thêm một tiếng nữa mới đến.
这家餐厅车程不近。
Zhè jiā cāntīng chēchéng bù jìn.
Nhà hàng này không gần đâu, đi xe khá xa.
从这里到学校车程很方便。
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào chēchéng hěn fāngbiàn.
Từ đây đến trường đi xe rất tiện.
我每天的车程大约一个半小时。
Wǒ měitiān de chēchéng dàyuē yí gè bàn xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi đi xe khoảng một tiếng rưỡi.
他们为了见我,开了两个小时的车程。
Tāmen wèile jiàn wǒ, kāi le liǎng gè xiǎoshí de chēchéng.
Họ lái xe hai tiếng chỉ để gặp tôi.
我觉得长车程特别累。
Wǒ juéde cháng chēchéng tèbié lèi.
Tôi cảm thấy những quãng đường xe dài rất mệt.
那个地方车程挺短的。
Nàgè dìfāng chēchéng tǐng duǎn de.
Chỗ đó đi xe khá gần.
去旅游景点车程很长。
Qù lǚyóu jǐngdiǎn chēchéng hěn cháng.
Đường xe đến khu du lịch rất dài.
从酒店出发车程半小时就能到机场。
Cóng jiǔdiàn chūfā chēchéng bàn xiǎoshí jiù néng dào jīchǎng.
Từ khách sạn đi nửa tiếng là đến sân bay.
我们公司离地铁站车程三分钟。
Wǒmen gōngsī lí dìtiě zhàn chēchéng sān fēnzhōng.
Công ty chúng tôi cách ga tàu điện ngầm 3 phút đi xe.
去那儿的车程太长,我晕车了。
Qù nàr de chēchéng tài cháng, wǒ yūnchē le.
Đường xe đến đó quá dài, tôi bị say xe rồi.
医院到我家车程二十五公里。
Yīyuàn dào wǒ jiā chēchéng èrshíwǔ gōnglǐ.
Từ bệnh viện đến nhà tôi cách 25 km đường xe.
他们的车程非常辛苦,因为路况不好。
Tāmen de chēchéng fēicháng xīnkǔ, yīnwèi lùkuàng bù hǎo.
Chuyến đi xe của họ rất vất vả vì đường xấu.
我喜欢在长车程中听音乐。
Wǒ xǐhuān zài cháng chēchéng zhōng tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc trong những chuyến đi xe dài.
- Nghĩa cơ bản
车程 (chēchéng) nghĩa là quãng đường đi bằng xe hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Từ này được tạo bởi:
车 (chē): xe, phương tiện giao thông
程 (chéng): hành trình, quãng đường, quá trình
→ Ghép lại: 车程 có nghĩa là “hành trình bằng xe”, thường được dùng để chỉ khoảng thời gian hoặc khoảng cách mà xe cần để đi từ nơi này đến nơi khác.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Cách dùng
Dùng để miêu tả khoảng cách hoặc thời gian di chuyển:
车程 thường đi kèm với số lượng + đơn vị thời gian, như:
一小时车程 (một giờ xe), 半小时车程 (nửa giờ xe), 两小时车程 (hai giờ xe)
Có thể đứng sau động từ như 需要 / 只要 / 花 / 走 / 到, v.v.
- Phân biệt
路程 (lùchéng): nói về toàn bộ quãng đường (dù đi bộ, xe, tàu, v.v.)
车程 (chēchéng): chỉ riêng quãng đường đi bằng xe
→ Ví dụ:
从这里到学校的路程不远。 (Từ đây đến trường quãng đường không xa.)
从这里到学校的车程只有十分钟。 (Từ đây đến trường chỉ mất 10 phút đi xe.)
- 35 Mẫu câu ví dụ
从我家到公司大约一个小时的车程。
(Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yí gè xiǎoshí de chēchéng.)
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng một giờ đi xe.
我们离机场只有二十分钟的车程。
(Wǒmen lí jīchǎng zhǐ yǒu èrshí fēnzhōng de chēchéng.)
Chúng tôi chỉ cách sân bay 20 phút đi xe.
学校离市中心有半个小时的车程。
(Xuéxiào lí shì zhōngxīn yǒu bàn gè xiǎoshí de chēchéng.)
Trường học cách trung tâm thành phố nửa tiếng xe.
这段车程很短,大约十公里。
(Zhè duàn chēchéng hěn duǎn, dàyuē shí gōnglǐ.)
Quãng đường này khá ngắn, khoảng 10 km.
从这里到山顶要两个小时的车程。
(Cóng zhèlǐ dào shāndǐng yào liǎng gè xiǎoshí de chēchéng.)
Từ đây đến đỉnh núi mất hai tiếng đi xe.
我每天上下班的车程太长了。
(Wǒ měitiān shàng xià bān de chēchéng tài cháng le.)
Thời gian đi làm và về nhà của tôi quá dài.
去那里要花三个小时的车程。
(Qù nàlǐ yào huā sān gè xiǎoshí de chēchéng.)
Đi đến đó phải mất ba tiếng đi xe.
车程比我想象的要远。
(Chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng de yào yuǎn.)
Quãng đường đi bằng xe xa hơn tôi tưởng.
从上海到苏州的车程大约一个半小时。
(Cóng Shànghǎi dào Sūzhōu de chēchéng dàyuē yī gè bàn xiǎoshí.)
Từ Thượng Hải đến Tô Châu khoảng một tiếng rưỡi đi xe.
那个地方车程太远,不方便。
(Nàge dìfāng chēchéng tài yuǎn, bù fāngbiàn.)
Nơi đó đi xe quá xa, không thuận tiện.
我家到地铁站只有五分钟车程。
(Wǒ jiā dào dìtiě zhàn zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.)
Nhà tôi chỉ cách ga tàu điện ngầm 5 phút đi xe.
他们公司离机场一个半小时的车程。
(Tāmen gōngsī lí jīchǎng yī gè bàn xiǎoshí de chēchéng.)
Công ty họ cách sân bay một tiếng rưỡi đi xe.
这次旅行的车程有点辛苦。
(Zhè cì lǚxíng de chēchéng yǒudiǎn xīnkǔ.)
Quãng đường đi xe của chuyến du lịch lần này hơi vất vả.
我不喜欢太长的车程,会晕车。
(Wǒ bù xǐhuān tài cháng de chēchéng, huì yūnchē.)
Tôi không thích đi xe quá lâu, sẽ bị say xe.
酒店距离海滩只有十分种车程。
(Jiǔdiàn jùlí hǎitān zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.)
Khách sạn chỉ cách bãi biển 10 phút đi xe.
从北京到天津的车程很快。
(Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng hěn kuài.)
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân đi xe rất nhanh.
我们的目的地还有一个小时车程。
(Wǒmen de mùdìdì hái yǒu yí gè xiǎoshí chēchéng.)
Chúng ta còn cách điểm đến một tiếng đi xe nữa.
那条路车程比较远,最好早点出发。
(Nà tiáo lù chēchéng bǐjiào yuǎn, zuì hǎo zǎodiǎn chūfā.)
Quãng đường đó khá xa, tốt nhất nên khởi hành sớm.
这家医院车程十五分钟。
(Zhè jiā yīyuàn chēchéng shíwǔ fēnzhōng.)
Bệnh viện này cách đây 15 phút đi xe.
他家车程太远了,来一趟很不容易。
(Tā jiā chēchéng tài yuǎn le, lái yí tàng hěn bù róngyì.)
Nhà anh ấy đi xe quá xa, đến một lần không dễ dàng.
我喜欢短一点的车程,舒服多了。
(Wǒ xǐhuān duǎn yìdiǎn de chēchéng, shūfu duō le.)
Tôi thích những chuyến đi xe ngắn hơn, thoải mái hơn nhiều.
这次出差的车程比上次短。
(Zhè cì chūchāi de chēchéng bǐ shàng cì duǎn.)
Chuyến công tác lần này đi xe ngắn hơn lần trước.
那个景点车程要三个小时。
(Nàge jǐngdiǎn chēchéng yào sān gè xiǎoshí.)
Đi đến điểm du lịch đó phải mất ba tiếng xe.
车程太久,我有点累了。
(Chēchéng tài jiǔ, wǒ yǒudiǎn lèi le.)
Quãng đường đi xe quá lâu, tôi hơi mệt rồi.
你能忍受多长的车程?
(Nǐ néng rěnshòu duō cháng de chēchéng?)
Bạn có thể chịu được quãng đường đi xe dài bao lâu?
我喜欢在车程中听音乐。
(Wǒ xǐhuān zài chēchéng zhōng tīng yīnyuè.)
Tôi thích nghe nhạc trong lúc đi xe.
这段车程非常风景优美。
(Zhè duàn chēchéng fēicháng fēngjǐng yōuměi.)
Quãng đường đi xe này phong cảnh rất đẹp.
我估计车程大概一个半小时。
(Wǒ gūjì chēchéng dàyuē yī gè bàn xiǎoshí.)
Tôi ước chừng quãng đường xe khoảng một tiếng rưỡi.
这条路线车程比较短。
(Zhè tiáo lùxiàn chēchéng bǐjiào duǎn.)
Tuyến đường này đi xe ngắn hơn.
去学校车程不远,很方便。
(Qù xuéxiào chēchéng bù yuǎn, hěn fāngbiàn.)
Đến trường đi xe không xa, rất tiện lợi.
我们的车程还有二十分钟。
(Wǒmen de chēchéng hái yǒu èrshí fēnzhōng.)
Hành trình bằng xe của chúng ta còn 20 phút nữa.
昨天的车程太颠簸了。
(Zuótiān de chēchéng tài diānbǒ le.)
Quãng đường đi xe hôm qua quá xóc.
这条高速公路让车程缩短了一半。
(Zhè tiáo gāosù gōnglù ràng chēchéng suōduǎn le yí bàn.)
Con đường cao tốc này giúp quãng đường đi xe rút ngắn một nửa.
我在车程中拍了很多照片。
(Wǒ zài chēchéng zhōng pāi le hěn duō zhàopiàn.)
Tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong lúc đi xe.
每天长时间的车程让我很疲惫。
(Měitiān cháng shíjiān de chēchéng ràng wǒ hěn píbèi.)
Mỗi ngày đi xe lâu khiến tôi rất mệt mỏi.
- Tóm lại
Từ loại: Danh từ
Nghĩa: Quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe
Từ gần nghĩa: 路程 (lùchéng), 行程 (xíngchéng)
Thường dùng với: 分钟 / 小时 + 车程
Cấu trúc phổ biến:
离……有 + 车程 (Cách… bao nhiêu thời gian đi xe)
花 + 时间 + 车程 (Mất bao nhiêu thời gian đi xe)
- Giải thích chi tiết
车程 (chēchéng)
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Quãng đường di chuyển bằng xe, hay thời gian/lộ trình của một chuyến đi bằng xe.
Cấu tạo từ:
车 (chē): xe
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng đường
→ 车程 có nghĩa là “quãng đường đi bằng xe” hoặc “thời gian xe chạy”.
- Nghĩa cụ thể
Nghĩa 1: Quãng đường từ nơi này đến nơi khác bằng xe.
Ví dụ: 从这儿到机场的车程大概一个小时。
(Từ đây đến sân bay quãng đường xe đi mất khoảng một tiếng.)
Nghĩa 2: Thời gian cần thiết để đi bằng xe từ điểm A đến điểm B.
Ví dụ: 学校到公司的车程不远。
(Từ trường học đến công ty, quãng đường xe đi không xa.)
- Một số cách dịch tương đương tiếng Việt
Quãng đường đi xe
Lộ trình xe đi
Thời gian di chuyển bằng xe
Hành trình xe chạy
- 40 Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
从我家到公司车程大约二十分钟。
(Cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng dàyuē èrshí fēnzhōng.)
→ Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng 20 phút đi xe.
去机场的车程挺远的。
(Qù jīchǎng de chēchéng tǐng yuǎn de.)
→ Quãng đường đi đến sân bay khá xa.
我们开车去海边,车程大概三个小时。
(Wǒmen kāichē qù hǎibiān, chēchéng dàgài sān gè xiǎoshí.)
→ Chúng tôi lái xe đến bờ biển, mất khoảng ba tiếng.
学校离我家车程十五分钟。
(Xuéxiào lí wǒ jiā chēchéng shíwǔ fēnzhōng.)
→ Trường học cách nhà tôi 15 phút đi xe.
车程太长了,我都累了。
(Chēchéng tài cháng le, wǒ dōu lèi le.)
→ Quãng đường xe đi quá dài, tôi mệt rồi.
从北京到天津的车程不到两小时。
(Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng bù dào liǎng xiǎoshí.)
→ Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân mất chưa đến hai tiếng đi xe.
这段车程风景很美。
(Zhè duàn chēchéng fēngjǐng hěn měi.)
→ Quãng đường này phong cảnh rất đẹp.
车程比我想象的要短。
(Chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng de yào duǎn.)
→ Quãng đường xe đi ngắn hơn tôi tưởng.
我喜欢在长车程中听音乐。
(Wǒ xǐhuān zài cháng chēchéng zhōng tīng yīnyuè.)
→ Tôi thích nghe nhạc trong những chuyến xe dài.
车程太远的话我们还是坐火车吧。
(Chēchéng tài yuǎn de huà wǒmen háishì zuò huǒchē ba.)
→ Nếu quãng đường quá xa thì chúng ta đi tàu hỏa đi.
这趟车程需要提前准备。
(Zhè tàng chēchéng xūyào tíqián zhǔnbèi.)
→ Hành trình này cần chuẩn bị trước.
车程中我们可以休息一会儿。
(Chēchéng zhōng wǒmen kěyǐ xiūxi yīhuìr.)
→ Trong chuyến đi bằng xe, chúng ta có thể nghỉ ngơi một chút.
这次出差车程很紧张。
(Zhè cì chūchāi chēchéng hěn jǐnzhāng.)
→ Chuyến công tác này lộ trình xe khá gấp gáp.
他每天上班车程很远。
(Tā měitiān shàngbān chēchéng hěn yuǎn.)
→ Mỗi ngày anh ta đi làm quãng đường xe rất xa.
酒店距离市中心车程十分钟。
(Jiǔdiàn jùlí shì zhōngxīn chēchéng shí fēnzhōng.)
→ Khách sạn cách trung tâm thành phố 10 phút đi xe.
车程虽然短,但路很堵。
(Chēchéng suīrán duǎn, dàn lù hěn dǔ.)
→ Quãng đường xe tuy ngắn nhưng đường rất kẹt.
他们的学校车程不到半小时。
(Tāmen de xuéxiào chēchéng bù dào bàn xiǎoshí.)
→ Trường của họ cách chưa đến nửa tiếng đi xe.
我希望车程不要太长。
(Wǒ xīwàng chēchéng bú yào tài cháng.)
→ Tôi mong quãng đường xe không quá dài.
车程一开始我就睡着了。
(Chēchéng yī kāishǐ wǒ jiù shuìzháo le.)
→ Vừa bắt đầu hành trình là tôi đã ngủ rồi.
车程大概要两个半小时。
(Chēchéng dàgài yào liǎng gè bàn xiǎoshí.)
→ Quãng đường xe đi mất khoảng hai tiếng rưỡi.
我们可以在车程中聊天。
(Wǒmen kěyǐ zài chēchéng zhōng liáotiān.)
→ Chúng ta có thể trò chuyện trong chuyến xe.
车程越长,越容易疲劳。
(Chēchéng yuè cháng, yuè róngyì píláo.)
→ Quãng đường xe càng dài, càng dễ mệt.
今天的车程特别顺利。
(Jīntiān de chēchéng tèbié shùnlì.)
→ Hôm nay chuyến đi bằng xe rất thuận lợi.
我不喜欢长时间的车程。
(Wǒ bù xǐhuān cháng shíjiān de chēchéng.)
→ Tôi không thích những chuyến đi xe kéo dài.
车程让我头晕。
(Chēchéng ràng wǒ tóuyūn.)
→ Quãng đường xe đi khiến tôi chóng mặt.
从深圳到广州的车程非常方便。
(Cóng Shēnzhèn dào Guǎngzhōu de chēchéng fēicháng fāngbiàn.)
→ Quãng đường từ Thâm Quyến đến Quảng Châu rất tiện.
车程中要系好安全带。
(Chēchéng zhōng yào jì hǎo ānquándài.)
→ Trong suốt hành trình xe, phải thắt dây an toàn.
长车程会让人感到无聊。
(Cháng chēchéng huì ràng rén gǎndào wúliáo.)
→ Quãng đường xe dài sẽ khiến người ta cảm thấy buồn chán.
车程不远,我们走走看吧。
(Chēchéng bù yuǎn, wǒmen zǒu zǒu kàn ba.)
→ Quãng đường xe không xa, chúng ta đi thử bộ xem sao.
昨天的车程真累。
(Zuótiān de chēchéng zhēn lèi.)
→ Hành trình bằng xe hôm qua thật mệt.
每天的上下班车程浪费很多时间。
(Měitiān de shàng xiàbān chēchéng làngfèi hěn duō shíjiān.)
→ Quãng đường đi làm và về nhà mỗi ngày tốn rất nhiều thời gian.
车程里我看了两部电影。
(Chēchéng lǐ wǒ kàn le liǎng bù diànyǐng.)
→ Trong chuyến xe tôi đã xem hai bộ phim.
车程比坐飞机便宜多了。
(Chēchéng bǐ zuò fēijī piányí duō le.)
→ Đi xe rẻ hơn đi máy bay nhiều.
车程还算舒服。
(Chēchéng hái suàn shūfu.)
→ Quãng đường xe đi khá thoải mái.
车程结束后我们去吃饭吧。
(Chēchéng jiéshù hòu wǒmen qù chīfàn ba.)
→ Sau chuyến xe, chúng ta đi ăn nhé.
从这里到超市车程五分钟。
(Cóng zhèlǐ dào chāoshì chēchéng wǔ fēnzhōng.)
→ Từ đây đến siêu thị mất 5 phút đi xe.
车程比较远,你要早点出发。
(Chēchéng bǐjiào yuǎn, nǐ yào zǎodiǎn chūfā.)
→ Quãng đường xe khá xa, bạn nên đi sớm một chút.
我想知道到那里的车程要多久。
(Wǒ xiǎng zhīdào dào nàlǐ de chēchéng yào duō jiǔ.)
→ Tôi muốn biết đi đến đó mất bao lâu bằng xe.
这条路的车程不太稳定。
(Zhè tiáo lù de chēchéng bù tài wěndìng.)
→ Lộ trình xe trên con đường này không ổn định lắm.
每次长车程我都会带点零食。
(Měi cì cháng chēchéng wǒ dōu huì dài diǎn língshí.)
→ Mỗi lần đi xe đường dài tôi đều mang theo chút đồ ăn vặt.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 车程 (chēchéng)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính Quãng đường hoặc thời gian đi bằng xe
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 行程 (xíngchéng – hành trình), 路程 (lùchéng – quãng đường)
Tình huống sử dụng Dùng trong giao thông, du lịch, công tác, đi lại hàng ngày - Nghĩa cơ bản:
车程 (chēchéng) có nghĩa là quãng đường đi bằng xe, hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Từ này thường được dùng để chỉ khoảng cách (tính theo thời gian hoặc độ dài) giữa hai nơi khi di chuyển bằng xe ô tô, xe buýt, tàu hỏa, taxi, v.v.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Giải thích chi tiết:
“车” nghĩa là xe,
“程” nghĩa là hành trình, quãng đường, quá trình.
Khi ghép lại “车程” nghĩa là hành trình đi bằng xe, thường dùng để nói bao xa hoặc mất bao lâu để đi từ nơi này đến nơi khác bằng xe.
Tùy theo ngữ cảnh, “车程” có thể hiểu là:
Khoảng cách (tính bằng giờ, phút):
Ví dụ: 从这里到机场车程一个小时。→ “Từ đây đến sân bay cách một giờ đi xe.”
Quãng đường (tính bằng km):
Ví dụ: 这段车程大约五十公里。→ “Quãng đường này khoảng 50 km.”
Thời gian di chuyển nói chung (thường dùng trong du lịch, công tác, đưa đón, v.v.)
- Một số cách dùng thông thường:
车程 + 数字(时间)→ chỉ thời gian đi xe
Ví dụ: 车程三十分钟 (quãng đường đi xe 30 phút)
从 A 到 B 的车程 → chỉ quãng đường giữa hai địa điểm
Ví dụ: 从家到公司车程大约二十分钟。
车程远 / 车程近 → chỉ xa hay gần
- 35 ví dụ chi tiết (có phiên âm + tiếng Việt)
从这里到学校车程只有十五分钟。
(Cóng zhèlǐ dào xuéxiào chēchéng zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng.)
Từ đây đến trường chỉ mất 15 phút đi xe.
从我家到公司车程大约半个小时。
(Cóng wǒ jiā dào gōngsī chēchéng dàyuē bàn gè xiǎoshí.)
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng nửa tiếng đi xe.
这段车程很远,坐车要两个小时。
(Zhè duàn chēchéng hěn yuǎn, zuò chē yào liǎng gè xiǎoshí.)
Quãng đường này rất xa, đi xe phải mất hai tiếng.
去机场的车程比较长。
(Qù jīchǎng de chēchéng bǐjiào cháng.)
Quãng đường đến sân bay tương đối dài.
这家酒店离市中心车程十分钟。
(Zhè jiā jiǔdiàn lí shì zhōngxīn chēchéng shí fēnzhōng.)
Khách sạn này cách trung tâm thành phố 10 phút đi xe.
从火车站到宾馆车程不到五分钟。
(Cóng huǒchēzhàn dào bīnguǎn chēchéng bù dào wǔ fēnzhōng.)
Từ ga tàu đến khách sạn chưa đến 5 phút đi xe.
我每天上下班车程都要一个小时。
(Wǒ měitiān shàng xiàbān chēchéng dōu yào yīgè xiǎoshí.)
Mỗi ngày tôi đi làm và về mất một tiếng đi xe.
从市区到机场车程大概四十公里。
(Cóng shìqū dào jīchǎng chēchéng dàgài sìshí gōnglǐ.)
Từ trung tâm thành phố đến sân bay khoảng 40 km.
我不喜欢太长的车程,会觉得累。
(Wǒ bù xǐhuān tài cháng de chēchéng, huì juéde lèi.)
Tôi không thích quãng đường đi xe quá dài, sẽ thấy mệt.
车程越短越方便。
(Chēchéng yuè duǎn yuè fāngbiàn.)
Quãng đường đi xe càng ngắn càng tiện.
我们的目的地车程大约三小时。
(Wǒmen de mùdìdì chēchéng dàyuē sān xiǎoshí.)
Hành trình đến điểm đến của chúng tôi mất khoảng 3 tiếng.
这是一段风景很美的车程。
(Zhè shì yī duàn fēngjǐng hěn měi de chēchéng.)
Đây là một quãng đường đi xe có phong cảnh rất đẹp.
长途车程让人很疲惫。
(Chángtú chēchéng ràng rén hěn píbèi.)
Hành trình xe dài khiến người ta rất mệt.
我坐了两个小时的车程才到家。
(Wǒ zuò le liǎng gè xiǎoshí de chēchéng cái dào jiā.)
Tôi phải đi xe hai tiếng mới về đến nhà.
车程太短了,还没睡着就到了。
(Chēchéng tài duǎn le, hái méi shuì zháo jiù dào le.)
Quãng đường đi xe quá ngắn, chưa kịp ngủ thì đã đến.
我们可以在车程中欣赏风景。
(Wǒmen kěyǐ zài chēchéng zhōng xīnshǎng fēngjǐng.)
Chúng ta có thể ngắm cảnh trong suốt chuyến đi xe.
车程虽然远,但一路上很舒服。
(Chēchéng suīrán yuǎn, dàn yīlù shàng hěn shūfú.)
Tuy quãng đường xa nhưng suốt hành trình rất thoải mái.
从深圳到广州车程两个小时左右。
(Cóng Shēnzhèn dào Guǎngzhōu chēchéng liǎng gè xiǎoshí zuǒyòu.)
Từ Thâm Quyến đến Quảng Châu mất khoảng hai tiếng đi xe.
我们的行程包括一个小时的车程。
(Wǒmen de xíngchéng bāokuò yīgè xiǎoshí de chēchéng.)
Hành trình của chúng tôi bao gồm một tiếng đi xe.
他每天的通勤车程很长。
(Tā měitiān de tōngqín chēchéng hěn cháng.)
Quãng đường đi làm hằng ngày của anh ấy rất dài.
短短的车程让我想起了过去。
(Duǎnduǎn de chēchéng ràng wǒ xiǎngqǐ le guòqù.)
Quãng đường xe ngắn khiến tôi nhớ lại quá khứ.
车程中我们聊了很多话题。
(Chēchéng zhōng wǒmen liáo le hěn duō huàtí.)
Trong suốt hành trình, chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.
车程大约要多久?
(Chēchéng dàyuē yào duōjiǔ?)
Quãng đường đi xe mất khoảng bao lâu?
车程五十公里,大概一小时能到。
(Chēchéng wǔshí gōnglǐ, dàgài yī xiǎoshí néng dào.)
Quãng đường 50 km, khoảng một tiếng là đến.
长时间的车程让我的腰很酸。
(Cháng shíjiān de chēchéng ràng wǒ de yāo hěn suān.)
Chuyến đi xe dài khiến lưng tôi rất đau.
他们的车程被堵车耽误了。
(Tāmen de chēchéng bèi dǔchē dānwù le.)
Hành trình của họ bị trễ do kẹt xe.
这趟车程比我想象中短。
(Zhè tàng chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng zhōng duǎn.)
Quãng đường xe này ngắn hơn tôi tưởng.
我们在车程中休息了一会儿。
(Wǒmen zài chēchéng zhōng xiūxí le yīhuìr.)
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát trong lúc đi xe.
这条路线车程较快。
(Zhè tiáo lùxiàn chēchéng jiào kuài.)
Tuyến đường này đi xe nhanh hơn.
车程信息请查看地图。
(Chēchéng xìnxī qǐng chákàn dìtú.)
Vui lòng xem bản đồ để biết thông tin quãng đường xe.
这趟车程让我印象深刻。
(Zhè tàng chēchéng ràng wǒ yìnxiàng shēnkè.)
Chuyến đi xe này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
车程的长短取决于交通情况。
(Chēchéng de chángduǎn qǔjué yú jiāotōng qíngkuàng.)
Độ dài của quãng đường đi xe phụ thuộc vào tình hình giao thông.
我喜欢在车程中听音乐。
(Wǒ xǐhuān zài chēchéng zhōng tīng yīnyuè.)
Tôi thích nghe nhạc trong lúc đi xe.
昨天的车程太累了,我需要休息。
(Zuótiān de chēchéng tài lèi le, wǒ xūyào xiūxí.)
Chuyến đi xe hôm qua quá mệt, tôi cần nghỉ ngơi.
这趟车程结束后,我们就到目的地了。
(Zhè tàng chēchéng jiéshù hòu, wǒmen jiù dào mùdìdì le.)
Sau khi chuyến đi xe này kết thúc, chúng ta sẽ đến nơi.
- Tổng kết:
车程 = quãng đường / thời gian di chuyển bằng xe
Loại từ: danh từ
Thường dùng với: 时间 (thời gian), 公里 (km), 从…到…, 大约, 远, 近, 长, 短
Từ đồng nghĩa: 距离 (khoảng cách), 行程 (hành trình), 路程 (quãng đường)
- Giải thích chi tiết
Từ: 车程
Phiên âm: chēchéng
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: quãng đường đi bằng xe, thời gian hoặc hành trình di chuyển bằng xe (bao gồm ô tô, xe buýt, taxi, tàu hỏa, v.v.).
- Nghĩa cụ thể
“车” nghĩa là xe, “程” nghĩa là hành trình, quãng đường → “车程” có nghĩa là hành trình đi bằng xe, hoặc thời gian quãng đường di chuyển bằng xe.
Trong giao tiếp, “车程” có thể chỉ khoảng cách (theo thời gian) hoặc khoảng cách thực tế (theo quãng đường).
Ví dụ:
这里离机场有一个小时的车程。→ Nơi này cách sân bay một giờ đi xe.
我家到公司车程十五分钟。→ Nhà tôi đến công ty mất 15 phút đi xe.
- Các cách dùng thường gặp
……的车程 – khoảng thời gian đi xe bao lâu
→ 一个小时的车程 — quãng đường một giờ đi xe
从……到……车程…… – quãng đường đi xe từ đâu đến đâu
→ 从北京到天津车程两个小时。
只要……车程 – chỉ mất … thời gian đi xe
→ 只要十分钟车程。
大约 / 约 / 差不多 + 车程 – khoảng … thời gian đi xe
- 35 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và bản dịch tiếng Việt
我家离公司大约三十分钟的车程。
Wǒ jiā lí gōngsī dàyuē sānshí fēnzhōng de chēchéng.
Nhà tôi cách công ty khoảng 30 phút đi xe.
从这里到机场车程要一个小时。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng chēchéng yào yī gè xiǎoshí.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một tiếng đi xe.
车程太远了,我不想去了。
Chēchéng tài yuǎn le, wǒ bù xiǎng qù le.
Quãng đường đi xe quá xa, tôi không muốn đi nữa.
我们学校到火车站只有十五分钟车程。
Wǒmen xuéxiào dào huǒchēzhàn zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Từ trường chúng tôi đến ga tàu chỉ mất 15 phút đi xe.
这个地方车程很短,大概十分钟就到了。
Zhège dìfāng chēchéng hěn duǎn, dàgài shí fēnzhōng jiù dào le.
Nơi này cách rất gần, khoảng 10 phút đi xe là đến.
去海边大约两个小时的车程。
Qù hǎibiān dàyuē liǎng gè xiǎoshí de chēchéng.
Đi ra biển mất khoảng hai tiếng đi xe.
他们每天上下班车程都要一个半小时。
Tāmen měitiān shàng xiàbān chēchéng dōu yào yī gè bàn xiǎoshí.
Họ mất khoảng một tiếng rưỡi đi xe mỗi ngày để đi làm.
这段车程特别堵车。
Zhè duàn chēchéng tèbié dǔchē.
Đoạn đường này thường xuyên bị tắc xe.
我不介意车程远,只要风景好。
Wǒ bù jièyì chēchéng yuǎn, zhǐ yào fēngjǐng hǎo.
Tôi không ngại quãng đường xa, chỉ cần cảnh đẹp là được.
从这里到市中心车程大概二十分钟。
Cóng zhèlǐ dào shì zhōngxīn chēchéng dàgài èrshí fēnzhōng.
Từ đây đến trung tâm thành phố mất khoảng 20 phút đi xe.
我们的酒店离景点只有十分钟车程。
Wǒmen de jiǔdiàn lí jǐngdiǎn zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.
Khách sạn của chúng tôi cách khu du lịch chỉ 10 phút đi xe.
那家餐厅离这里车程有点远。
Nà jiā cāntīng lí zhèlǐ chēchéng yǒudiǎn yuǎn.
Nhà hàng đó cách đây hơi xa một chút.
从机场到酒店的车程需要半个小时。
Cóng jīchǎng dào jiǔdiàn de chēchéng xūyào bàn gè xiǎoshí.
Từ sân bay đến khách sạn mất khoảng nửa tiếng đi xe.
车程越长,我就越累。
Chēchéng yuè cháng, wǒ jiù yuè lèi.
Quãng đường đi xe càng dài, tôi càng mệt.
我每天上下班的车程差不多一小时。
Wǒ měitiān shàng xiàbān de chēchéng chàbuduō yī xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi mất khoảng một tiếng đi xe để đi làm và về nhà.
他抱怨车程太久。
Tā bàoyuàn chēchéng tài jiǔ.
Anh ấy phàn nàn quãng đường đi xe quá lâu.
我坐了两个小时的车程才到家。
Wǒ zuò le liǎng gè xiǎoshí de chēchéng cái dào jiā.
Tôi ngồi xe hai tiếng mới về đến nhà.
从深圳到广州车程不到一个小时。
Cóng Shēnzhèn dào Guǎngzhōu chēchéng bù dào yī gè xiǎoshí.
Từ Thâm Quyến đến Quảng Châu mất chưa đến một tiếng đi xe.
我们要准备一个长途车程。
Wǒmen yào zhǔnbèi yīgè chángtú chēchéng.
Chúng tôi phải chuẩn bị cho một hành trình dài bằng xe.
车程中我们可以听音乐放松一下。
Chēchéng zhōng wǒmen kěyǐ tīng yīnyuè fàngsōng yīxià.
Trong lúc đi xe, chúng ta có thể nghe nhạc thư giãn.
这次的车程比我想象的短。
Zhè cì de chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng de duǎn.
Quãng đường đi xe lần này ngắn hơn tôi tưởng.
因为下雨,车程比平时多了二十分钟。
Yīnwèi xiàyǔ, chēchéng bǐ píngshí duō le èrshí fēnzhōng.
Vì trời mưa nên quãng đường đi xe lâu hơn bình thường 20 phút.
车程并不远,只是路不好走。
Chēchéng bìng bù yuǎn, zhǐshì lù bù hǎo zǒu.
Quãng đường đi xe không xa, chỉ là đường khó đi.
他们的学校离家车程太远,不方便。
Tāmen de xuéxiào lí jiā chēchéng tài yuǎn, bù fāngbiàn.
Trường của họ cách nhà quá xa, rất bất tiện.
这次旅行的车程非常舒服。
Zhè cì lǚxíng de chēchéng fēicháng shūfu.
Chuyến đi xe lần này rất thoải mái.
经过两个小时的车程,我们终于到了。
Jīngguò liǎng gè xiǎoshí de chēchéng, wǒmen zhōngyú dào le.
Sau hai tiếng đi xe, chúng tôi cuối cùng cũng đến nơi.
我坐的士的车程很短。
Wǒ zuò díshì de chēchéng hěn duǎn.
Quãng đường đi taxi của tôi rất ngắn.
车程时间取决于交通状况。
Chēchéng shíjiān qǔjué yú jiāotōng zhuàngkuàng.
Thời gian đi xe phụ thuộc vào tình trạng giao thông.
他每天花两个小时车程去上班。
Tā měitiān huā liǎng gè xiǎoshí chēchéng qù shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy mất hai tiếng đi xe để đi làm.
如果没有堵车,车程会短很多。
Rúguǒ méiyǒu dǔchē, chēchéng huì duǎn hěn duō.
Nếu không tắc đường thì quãng đường đi xe sẽ ngắn hơn nhiều.
我喜欢长一点的车程,可以休息。
Wǒ xǐhuān cháng yīdiǎn de chēchéng, kěyǐ xiūxi.
Tôi thích những hành trình đi xe dài hơn một chút, có thể nghỉ ngơi.
我们需要预估车程时间。
Wǒmen xūyào yùgū chēchéng shíjiān.
Chúng ta cần ước tính thời gian đi xe.
从酒店到景区车程约二十五分钟。
Cóng jiǔdiàn dào jǐngqū chēchéng yuē èrshíwǔ fēnzhōng.
Từ khách sạn đến khu du lịch khoảng 25 phút đi xe.
他对长时间的车程感到不耐烦。
Tā duì cháng shíjiān de chēchéng gǎndào bú nàifán.
Anh ấy cảm thấy khó chịu với những chuyến đi xe dài.
我想知道到学校的车程有多远。
Wǒ xiǎng zhīdào dào xuéxiào de chēchéng yǒu duō yuǎn.
Tôi muốn biết quãng đường đi xe đến trường xa bao nhiêu.
- Tổng kết
车程 (chēchéng) là danh từ, nghĩa là quãng đường hoặc thời gian đi bằng xe.
Dùng để chỉ khoảng cách di chuyển theo thời gian, thường đi kèm với các đơn vị như 分钟 (phút), 小时 (giờ).
Thường dùng trong các ngữ cảnh đời sống, du lịch, đi làm, hoặc chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm.
车程 (chēchéng) — Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 车程
Phiên âm: chēchéng
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa cơ bản: quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe; “hành trình xe”, “khoảng cách tính bằng thời gian đi xe”.
- Nghĩa chi tiết
车 (chē): xe cộ (xe hơi, xe buýt, xe lửa, v.v.)
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng đường
=> 车程 nghĩa đen là “quãng đường bằng xe” hoặc “thời gian hành trình bằng xe”.
Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu:
Thời gian đi bằng xe: (khoảng bao lâu)
Quãng đường đi bằng xe: (bao xa)
Ví dụ:
一小时的车程 → quãng đường đi xe mất 1 tiếng
距离市中心两个小时的车程 → cách trung tâm thành phố 2 tiếng đi xe
- Nghĩa trong tiếng Việt & tiếng Anh
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Anh Tiếng Việt
车程 chēchéng driving distance / travel time by car quãng đường đi xe / thời gian di chuyển bằng xe - Cách dùng phổ biến
(A 到 B) + 的车程 — “quãng đường đi xe từ A đến B”
Ví dụ: 从家到公司一个小时的车程。
距离 + 地点 + (多少时间) + 车程 — “cách nơi nào đó bao lâu đi xe”
Ví dụ: 学校距离市区半小时车程。
花 + thời gian + 的车程 — “mất … thời gian đi xe”
Ví dụ: 我们花了三小时的车程。
短/长的车程 — “quãng đường ngắn / dài”
- Một số cụm từ thông dụng
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
长途车程 chángtú chēchéng hành trình xe đường dài
短途车程 duǎntú chēchéng hành trình xe ngắn
一小时车程 yī xiǎoshí chēchéng quãng đường đi xe một giờ
半小时车程 bàn xiǎoshí chēchéng quãng đường đi xe nửa tiếng
从家到公司的车程 cóng jiā dào gōngsī de chēchéng quãng đường đi xe từ nhà đến công ty
车程时间 chēchéng shíjiān thời gian hành trình bằng xe
三公里车程 sān gōnglǐ chēchéng quãng đường xe đi 3 km - Ví dụ cụ thể (kèm phiên âm và tiếng Việt)
从我家到机场大约一个小时的车程。
Cóng wǒ jiā dào jīchǎng dàyuē yī gè xiǎoshí de chēchéng.
Từ nhà tôi đến sân bay mất khoảng một tiếng đi xe.
学校距离市中心半小时车程。
Xuéxiào jùlí shì zhōngxīn bàn xiǎoshí chēchéng.
Trường học cách trung tâm thành phố nửa tiếng đi xe.
我们花了三小时的车程才到那里。
Wǒmen huā le sān xiǎoshí de chēchéng cái dào nàlǐ.
Chúng tôi mất ba tiếng đi xe mới đến đó.
这是一段很长的车程。
Zhè shì yī duàn hěn cháng de chēchéng.
Đây là một quãng đường đi xe rất dài.
从北京到天津只有一个多小时的车程。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn zhǐ yǒu yī gè duō xiǎoshí de chēchéng.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân chỉ hơn một tiếng đi xe.
他每天上下班都要一个小时的车程。
Tā měitiān shàng xiàbān dōu yào yī gè xiǎoshí de chēchéng.
Mỗi ngày anh ấy đi làm mất một tiếng đi xe.
我不喜欢太远的车程。
Wǒ bù xǐhuān tài yuǎn de chēchéng.
Tôi không thích những quãng đường đi xe quá xa.
那家餐厅离我们这里只有十分钟车程。
Nà jiā cāntīng lí wǒmen zhèlǐ zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.
Nhà hàng đó cách chỗ chúng ta chỉ 10 phút đi xe.
经过五个小时的车程,我们终于到达了目的地。
Jīngguò wǔ gè xiǎoshí de chēchéng, wǒmen zhōngyú dàodá le mùdìdì.
Sau năm tiếng đi xe, chúng tôi cuối cùng đã đến nơi.
那里距离最近的城市有两个小时的车程。
Nàlǐ jùlí zuì jìn de chéngshì yǒu liǎng gè xiǎoshí de chēchéng.
Nơi đó cách thành phố gần nhất hai tiếng đi xe.
我每天往返要两个多小时的车程,真累。
Wǒ měitiān wǎngfǎn yào liǎng gè duō xiǎoshí de chēchéng, zhēn lèi.
Mỗi ngày tôi đi lại mất hơn hai tiếng đi xe, thật mệt.
我们决定在途中休息一下,因为车程太长了。
Wǒmen juédìng zài túzhōng xiūxí yīxià, yīnwèi chēchéng tài cháng le.
Chúng tôi quyết định nghỉ giữa đường vì quãng đường đi xe quá dài.
从酒店到火车站的车程大约十五分钟。
Cóng jiǔdiàn dào huǒchēzhàn de chēchéng dàyuē shíwǔ fēnzhōng.
Từ khách sạn đến ga tàu mất khoảng 15 phút đi xe.
他们忍受了漫长的车程,只为了看一场演唱会。
Tāmen rěnshòu le màncháng de chēchéng, zhǐ wèile kàn yī chǎng yǎnchànghuì.
Họ chịu đựng một hành trình xe dài chỉ để xem buổi hòa nhạc.
那个地方虽然远,但风景优美,车程值得。
Nàgè dìfāng suīrán yuǎn, dàn fēngjǐng yōuměi, chēchéng zhídé.
Nơi đó tuy xa nhưng cảnh đẹp, quãng đường đi xe rất đáng giá.
我坐了两个小时的车程才回到家。
Wǒ zuò le liǎng gè xiǎoshí de chēchéng cái huídào jiā.
Tôi mất hai tiếng đi xe mới về đến nhà.
这个景点离市区不远,车程大概二十分钟。
Zhège jǐngdiǎn lí shìqū bù yuǎn, chēchéng dàyuē èrshí fēnzhōng.
Điểm du lịch này cách khu trung tâm không xa, đi xe khoảng 20 phút.
如果没有堵车,车程大约四十分钟。
Rúguǒ méiyǒu dǔchē, chēchéng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Nếu không kẹt xe, quãng đường đi xe mất khoảng 40 phút.
车程太短了,还没聊天完就到了。
Chēchéng tài duǎn le, hái méi liáotiān wán jiù dào le.
Quãng đường đi xe quá ngắn, còn chưa nói chuyện xong đã tới rồi.
从这里到海边大约三小时车程。
Cóng zhèlǐ dào hǎibiān dàyuē sān xiǎoshí chēchéng.
Từ đây đến bờ biển khoảng ba tiếng đi xe.
- Ghi chú ngữ pháp & sắc thái
车程 luôn là danh từ, không chia thì hay trạng thái.
Thường kết hợp với 时间 (thời gian), 距离 (khoảng cách), 花 (mất), 只要 / 只需 / 大约 (chỉ cần / khoảng), v.v.
Có thể thêm 的 để định ngữ:
例: “两个小时的车程” → “quãng đường đi xe hai tiếng”.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
路程 (lùchéng) Quãng đường (chung, bất kể phương tiện) Phổ quát hơn, không chỉ xe
行程 (xíngchéng) Hành trình, lịch trình Bao gồm nhiều phương tiện, nhiều chặng
车程 (chēchéng) Quãng đường đi bằng xe Nhấn mạnh phương tiện là xe
旅程 (lǚchéng) Hành trình du lịch, chuyến đi Sắc thái văn chương, cảm xúc hơn - Định nghĩa và loại từ
车程 (chēchéng) là danh từ (名词).
Nghĩa cơ bản: quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe, tức là thời gian hoặc khoảng cách mà xe đi từ nơi này đến nơi khác.
→ Nói cách khác, khi bạn nói “一个小时的车程”, nghĩa là “một giờ đi xe” hoặc “mất một giờ đi xe để đến đó”.
- Cấu tạo từ
车 (chē): xe, phương tiện giao thông (như ô tô, xe buýt, xe lửa, v.v.)
程 (chéng): hành trình, chặng đường, lộ trình, quãng đường
→ Ghép lại: 车程 = hành trình bằng xe / quãng đường đi xe
- Nghĩa chi tiết
Nghĩa Giải thích
① Thời gian di chuyển bằng xe Dùng để chỉ mất bao lâu để đi từ nơi này đến nơi khác bằng xe. Ví dụ: “从这里到机场一个小时的车程” – Từ đây đến sân bay mất một giờ đi xe.
② Khoảng cách di chuyển bằng xe Dùng để chỉ xa hay gần, nói theo quãng đường đi xe. Ví dụ: “他家离公司只有十分钟车程” – Nhà anh ấy cách công ty chỉ 10 phút đi xe. - Một số cách nói thông dụng với 车程
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
一小时的车程 yī xiǎoshí de chēchéng quãng đường đi xe một giờ
两天的车程 liǎng tiān de chēchéng quãng đường đi xe hai ngày
很长的车程 hěn cháng de chēchéng quãng đường đi xe rất dài
短短的车程 duǎn duǎn de chēchéng quãng đường đi xe ngắn ngủi
到机场的车程 dào jīchǎng de chēchéng quãng đường đi xe đến sân bay
去公司的车程 qù gōngsī de chēchéng quãng đường đi xe đến công ty - Các mẫu câu ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
从这里到机场大约一个小时的车程。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē yī gè xiǎoshí de chēchéng.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một tiếng đi xe.
Ví dụ 2:
我家离公司只有十五分钟的车程。
Wǒ jiā lí gōngsī zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng de chēchéng.
Nhà tôi cách công ty chỉ 15 phút đi xe.
Ví dụ 3:
那是一个很长的车程,我们需要休息一下。
Nà shì yī gè hěn cháng de chēchéng, wǒmen xūyào xiūxi yīxià.
Đó là một quãng đường đi xe rất dài, chúng ta cần nghỉ ngơi một chút.
Ví dụ 4:
学校距离市中心大概半个小时的车程。
Xuéxiào jùlí shì zhōngxīn dàgài bàn gè xiǎoshí de chēchéng.
Trường học cách trung tâm thành phố khoảng nửa giờ đi xe.
Ví dụ 5:
从北京到天津的车程不到两个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng bù dào liǎng gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân mất chưa đến hai tiếng đi xe.
Ví dụ 6:
这个地方虽然远,但风景很好,值得那几个小时的车程。
Zhège dìfāng suīrán yuǎn, dàn fēngjǐng hěn hǎo, zhídé nà jǐ gè xiǎoshí de chēchéng.
Nơi này tuy xa, nhưng phong cảnh rất đẹp, đáng để đi mấy tiếng xe đó.
Ví dụ 7:
我们昨天坐了十个小时的车程,终于到了目的地。
Wǒmen zuótiān zuò le shí gè xiǎoshí de chēchéng, zhōngyú dào le mùdìdì.
Hôm qua chúng tôi đi xe suốt 10 tiếng, cuối cùng cũng đến nơi.
Ví dụ 8:
离海边只有几分钟的车程,非常方便。
Lí hǎibiān zhǐ yǒu jǐ fēnzhōng de chēchéng, fēicháng fāngbiàn.
Cách bãi biển chỉ vài phút đi xe, rất thuận tiện.
Ví dụ 9:
他们从上海到苏州的车程很短。
Tāmen cóng Shànghǎi dào Sūzhōu de chēchéng hěn duǎn.
Quãng đường đi xe từ Thượng Hải đến Tô Châu rất ngắn.
Ví dụ 10:
我们坐了两天的车程才到达那个小镇。
Wǒmen zuò le liǎng tiān de chēchéng cái dàodá nàgè xiǎozhèn.
Chúng tôi phải đi xe hai ngày mới đến được thị trấn đó.
- So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
车程 (chēchéng) quãng đường/thời gian đi xe Nhấn mạnh thời gian hoặc khoảng cách di chuyển bằng xe
路程 (lùchéng) quãng đường, hành trình Tổng quát hơn, không giới hạn phương tiện (có thể đi bộ, xe, tàu…)
行程 (xíngchéng) lộ trình, lịch trình Dùng trong nghĩa kế hoạch di chuyển hoặc hành trình du lịch
Ví dụ so sánh:
从家到学校的车程十五分钟。
→ Quãng đường đi bằng xe từ nhà đến trường mất 15 phút.
从家到学校的路程不远。
→ Quãng đường (nói chung) từ nhà đến trường không xa.
我今天的行程很紧。
→ Lịch trình hôm nay của tôi rất kín.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 车程 (chēchéng)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính Quãng đường / thời gian di chuyển bằng xe
Ngữ cảnh dùng Giao thông, du lịch, đời sống hằng ngày
Cấu trúc thường gặp “A 到 B 的车程 + thời gian”
Từ gần nghĩa 路程, 行程
Trái nghĩa (ngữ nghĩa) Không có trực tiếp, nhưng “步行距离” (khoảng cách đi bộ) là cách nói đối lập về phương tiện.
“车程” là gì?
Hán tự: 车程
Phiên âm (Pinyin): chēchéng
Loại từ: danh từ (noun)
Ý nghĩa
车程 có nghĩa là quãng đường hoặc khoảng thời gian di chuyển bằng xe (ô tô, xe buýt, taxi…).
Thường dùng khi nói khoảng cách giữa hai nơi tính theo thời gian đi xe, chứ không phải theo km.
Tương tự tiếng Việt: “cách X km” → “mất X phút đi xe”
Ví dụ: “Cách 30 phút lái xe” → 车程大约三十分钟。
Mẫu câu thường gặp
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
A 到 B 的车程是… Quãng đường đi xe từ A đến B là… 上海到苏州的车程是一个小时。
离…有…车程 Cách… khoảng… (thời gian đi xe) 离市中心有二十分钟车程。
车程大约… Quãng đường đi xe khoảng… 车程大约十公里。
需要…车程 Cần mất… thời gian đi xe 去机场需要四十分钟车程。
Nhiều ví dụ (kèm phiên âm + dịch tiếng Việt)
上海到苏州的车程大约一个小时。
Shànghǎi dào Sūzhōu de chēchéng dàyuē yíge xiǎoshí.
Quãng đường đi xe từ Thượng Hải đến Tô Châu khoảng một giờ.
我家离学校有二十分钟车程。
Wǒ jiā lí xuéxiào yǒu èrshí fēnzhōng chēchéng.
Nhà tôi cách trường khoảng 20 phút đi xe.
去机场需要四十分钟车程。
Qù jīchǎng xūyào sìshí fēnzhōng chēchéng.
Đi đến sân bay cần 40 phút đi xe.
这家超市离这里很近,只有五分钟车程。
Zhè jiā chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn, zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Siêu thị này gần đây thôi, chỉ mất 5 phút đi xe.
从酒店到景区的车程不算远。
Cóng jiǔdiàn dào jǐngqū de chēchéng bú suàn yuǎn.
Từ khách sạn đến khu du lịch đi xe không xa lắm.
我们的公司离地铁站大概十分钟车程。
Wǒmen de gōngsī lí dìtiě zhàn dàgài shí fēnzhōng chēchéng.
Công ty chúng tôi cách ga tàu điện ngầm khoảng 10 phút đi xe.
那个地方车程比较长,最好早点出发。
Nàge dìfāng chēchéng bǐjiào cháng, zuìhǎo zǎodiǎn chūfā.
Chỗ đó quãng đường đi xe khá xa, tốt nhất xuất phát sớm.
高峰期的车程可能会更久。
Gāofēngqī de chēchéng kěnéng huì gèng jiǔ.
Quãng đường đi xe vào giờ cao điểm có thể lâu hơn.
从这儿到海边车程约半小时。
Cóng zhèr dào hǎibiān chēchéng yuē bàn xiǎoshí.
Từ đây đến bãi biển mất khoảng nửa tiếng đi xe.
我们的工厂离市区有一小时以上的车程。
Wǒmen de gōngchǎng lí shìqū yǒu yì xiǎoshí yǐshàng de chēchéng.
Nhà máy của chúng tôi cách nội thành hơn một tiếng đi xe.
Ghi chú
车 = xe
程 = quãng đường / hành trình
→ 车程 = quãng đường/hành trình đi xe
Khác với:
路程 (lùchéng) → quãng đường nói chung, không chỉ đi xe
里程 (lǐchéng) → số km (mileage)
车程
chēchéng
(lộ trình xe / quãng đường đi bằng xe / thời gian di chuyển bằng xe)
I. ĐỊNH NGHĨA CHI TIẾT
车程 là một danh từ trong tiếng Trung, được ghép từ hai chữ:
车 (chē): xe
程 (chéng): hành trình, quãng đường, chặng, thời gian đi
Vì vậy, 车程 có nghĩa là quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Nó thường dùng để mô tả khoảng cách hoặc thời lượng di chuyển giữa hai địa điểm bằng phương tiện giao thông (xe hơi, xe bus, tàu, v.v.).
Ví dụ:
“离这里一个小时车程” → Cách đây khoảng 1 tiếng đi xe.
“车程很远” → Quãng đường đi bằng xe rất xa.
“车程不长” → Quãng đường đi không xa, thời gian đi ngắn.
II. LOẠI TỪ
Danh từ (名词)
III. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP
A 距离 B + (num + 量词)+ 车程
→ A cách B bao nhiêu thời gian đi xe
Ví dụ: 他家离学校二十分钟车程。
Nhà anh ấy cách trường khoảng 20 phút đi xe.
车程 + 数量表达
→ chỉ thời lượng di chuyển
Ví dụ: 从这里到机场车程大约一个小时。
Từ đây đến sân bay mất khoảng 1 tiếng đi xe.
路程 + 车程 (kết hợp)
→ “lộ trình tổng thể” và “phần đi bằng xe”
Ví dụ: 整个路程包括两个小时的车程和一小时的步行。
Toàn bộ hành trình gồm 2 tiếng đi xe và 1 tiếng đi bộ.
IV. CÁC CÁCH DỊCH PHỔ BIẾN
Quãng đường đi bằng xe
Thời gian di chuyển bằng xe
Khoảng cách tính theo xe
Hành trình xe
V. VÍ DỤ CỤ THỂ (có pinyin và dịch tiếng Việt)
从这里到市中心大约三十分钟车程。
Cóng zhèlǐ dào shì zhōngxīn dàyuē sānshí fēnzhōng chēchéng.
Từ đây đến trung tâm thành phố mất khoảng 30 phút đi xe.
我们公司离地铁站只有五分钟车程。
Wǒmen gōngsī lí dìtiě zhàn zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Công ty chúng tôi chỉ cách ga tàu điện ngầm 5 phút đi xe.
他家离学校一个小时车程。
Tā jiā lí xuéxiào yī gè xiǎoshí chēchéng.
Nhà anh ấy cách trường khoảng 1 tiếng đi xe.
从酒店到机场车程需要四十分钟。
Cóng jiǔdiàn dào jīchǎng chēchéng xūyào sìshí fēnzhōng.
Từ khách sạn đến sân bay mất khoảng 40 phút đi xe.
我们开了两个小时的车程才到。
Wǒmen kāi le liǎng gè xiǎoshí de chēchéng cái dào.
Chúng tôi lái xe 2 tiếng mới đến nơi.
这趟车程很长,最好带点吃的。
Zhè tàng chēchéng hěn cháng, zuì hǎo dài diǎn chī de.
Chuyến đi này khá dài, tốt nhất nên mang theo chút đồ ăn.
他们每天往返两个小时车程去上班。
Tāmen měitiān wǎngfǎn liǎng gè xiǎoshí chēchéng qù shàngbān.
Họ đi làm mỗi ngày mất 2 tiếng đi xe cả đi lẫn về.
到海边只有十几分钟车程,非常方便。
Dào hǎibiān zhǐ yǒu shí jǐ fēnzhōng chēchéng, fēicháng fāngbiàn.
Ra biển chỉ mất hơn 10 phút đi xe, rất tiện lợi.
从首都到这里的车程大约五个小时。
Cóng shǒudū dào zhèlǐ de chēchéng dàyuē wǔ gè xiǎoshí.
Từ thủ đô đến đây mất khoảng 5 tiếng đi xe.
我们的学校距离市区十五分钟车程。
Wǒmen de xuéxiào jùlí shìqū shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Trường chúng tôi cách khu trung tâm 15 phút đi xe.
VI. CỤM TỪ THƯỜNG GẶP CÓ “车程”
短途车程
duǎntú chēchéng
chuyến đi ngắn bằng xe
长途车程
chángtú chēchéng
chuyến đi dài bằng xe
往返车程
wǎngfǎn chēchéng
thời gian đi xe khứ hồi
总车程
zǒng chēchéng
tổng thời gian di chuyển bằng xe
预计车程
yùjì chēchéng
thời gian di chuyển dự kiến
车程时间
chēchéng shíjiān
thời gian hành trình bằng xe
VII. MẪU CÂU GỢI Ý LUYỆN TẬP
从我家到公司只有 _ 分钟车程。 → Từ nhà tôi đến công ty chỉ mất _ phút đi xe.
我每天要坐两个小时车程去 。 → Mỗi ngày tôi phải ngồi xe 2 tiếng để đi đến .
这次旅行的车程很 ,要准备充分。 → Chuyến đi này bằng xe rất , cần chuẩn bị kỹ càng.
我们的酒店离海边 _ 车程,非常方便。 → Khách sạn của chúng tôi cách biển _ đi xe, rất tiện lợi.
VIII. PHÂN BIỆT “车程” VÀ “路程”
Từ vựng Nghĩa chính Điểm khác biệt
车程 quãng đường / thời gian đi bằng xe Nhấn mạnh phương tiện là xe
路程 quãng đường, hành trình Tổng thể, không giới hạn phương tiện
Ví dụ:
路程很远 (lộ trình rất xa) → có thể đi bộ, xe, tàu, v.v.
车程很远 (quãng đường đi bằng xe rất xa) → chỉ giới hạn trong phạm vi đi bằng xe.
IX. TỔNG KẾT
车程 là danh từ, nghĩa là quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp, du lịch, công tác, quảng cáo bất động sản, v.v.
Thường xuất hiện cùng với 时间表达 (phút, giờ) hoặc địa danh đối chiếu (从A到B).
车程 — Giải thích chi tiết, đầy đủ và chuyên sâu
Hán tự: 车程
Phiên âm (Pinyin): chēchéng
Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa cơ bản
Từ 车程 là một danh từ ghép gồm:
车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
程 (chéng): quãng đường, hành trình, chặng đường.
→ 车程 có nghĩa là quãng đường đi bằng xe hoặc thời gian di chuyển bằng xe, tùy ngữ cảnh cụ thể.
Từ này thường dùng để mô tả khoảng cách địa lý hoặc thời gian di chuyển giữa hai địa điểm khi đi bằng ô tô, xe buýt, taxi, v.v.
Ví dụ:
离市中心只有二十分钟的车程。
→ Cách trung tâm thành phố chỉ khoảng 20 phút đi xe.
- Các nghĩa chi tiết
a. Nghĩa 1: Quãng đường di chuyển bằng xe (khoảng cách)
Chỉ độ dài hoặc khoảng cách địa lý giữa hai nơi tính theo đường đi xe (không tính theo đường chim bay).
Ví dụ:
从这里到学校的车程大约十五公里。
→ Quãng đường từ đây đến trường khoảng 15 km (tính theo đường đi xe).
b. Nghĩa 2: Thời gian di chuyển bằng xe
Chỉ thời gian cần thiết để đi bằng xe từ nơi này đến nơi khác.
Đây là nghĩa được dùng phổ biến nhất trong hội thoại.
Ví dụ:
机场离我家一个小时的车程。
→ Sân bay cách nhà tôi khoảng một giờ đi xe.
- Phân tích và ghi nhớ
Thành phần Nghĩa Ghi nhớ
车 (chē) xe, phương tiện đi lại biểu thị “phương tiện”
程 (chéng) hành trình, quãng đường, lộ trình biểu thị “độ dài hoặc thời gian”
车程 (chēchéng) hành trình hoặc thời gian đi xe tương đương “quãng đường / thời gian đi xe” - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
路程 (lùchéng) quãng đường, lộ trình (không chỉ riêng đi xe) 车程 nhấn mạnh phương tiện là “xe”, 路程 chung cho mọi phương tiện hoặc đi bộ
旅程 (lǚchéng) hành trình du lịch, chuyến đi xa có sắc thái văn chương, không dùng để đo thời gian đi xe
行程 (xíngchéng) hành trình, lịch trình dùng trong kế hoạch, lịch trình chuyến đi
距离 (jùlí) khoảng cách (thường là khoảng cách vật lý, số đo) không bao hàm ý “đi bằng xe”
Ví dụ so sánh:
我家到公司距离十公里,车程二十分钟。
→ Nhà tôi cách công ty 10 km, đi xe mất 20 phút.
(Ở đây 距离 chỉ khoảng cách, 车程 chỉ thời gian di chuyển bằng xe.)
- Mẫu câu thông dụng
A 离 B 有 + 数字 + 的车程
→ “Từ A đến B có quãng đường/ thời gian đi xe là…”
Ví dụ: 学校离我家有半小时的车程。
(Trường cách nhà tôi nửa giờ đi xe.)
车程 + 时间
→ “Chặng đường xe là… (bao nhiêu thời gian)”
Ví dụ: 车程大约四十五分钟。
(Quãng đường đi xe khoảng 45 phút.)
从……到……的车程是……
→ “Thời gian đi xe từ… đến… là…”
Ví dụ: 从酒店到机场的车程是三十分钟。
(Từ khách sạn đến sân bay mất 30 phút đi xe.)
只要 + 时间 + 的车程
→ “Chỉ mất… thời gian đi xe”
Ví dụ: 只要十分钟的车程就到了。
(Chỉ cần 10 phút đi xe là đến rồi.)
长途车程 / 短途车程
→ “chuyến đi xa / chuyến đi gần bằng xe”
Ví dụ: 长途车程让人感到疲惫。
(Chuyến đi dài bằng xe khiến người ta mệt mỏi.)
- Các cụm thường gặp
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
车程时间 Thời gian đi xe
车程距离 Khoảng cách đường đi xe
长途车程 Quãng đường xe dài (đi xa)
短途车程 Quãng đường xe ngắn
三小时车程 Quãng đường ba tiếng đi xe
十公里车程 Quãng đường mười cây số đi xe
一天的车程 Quãng đường (hoặc hành trình) đi xe mất một ngày - Ví dụ chi tiết (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
我家离公司有二十分钟的车程。
wǒ jiā lí gōngsī yǒu èrshí fēnzhōng de chēchéng.
Nhà tôi cách công ty 20 phút đi xe.
从这儿到火车站的车程大概半小时。
cóng zhèr dào huǒchēzhàn de chēchéng dàgài bàn xiǎoshí.
Từ đây đến ga tàu khoảng nửa tiếng đi xe.
学校离市区只有十公里的车程。
xuéxiào lí shìqū zhǐ yǒu shí gōnglǐ de chēchéng.
Trường học cách trung tâm thành phố chỉ 10 km đường đi xe.
去海边大约两个小时的车程。
qù hǎibiān dàyuē liǎng gè xiǎoshí de chēchéng.
Đi ra biển mất khoảng hai giờ đi xe.
我不喜欢太长的车程,容易晕车。
wǒ bù xǐhuān tài cháng de chēchéng, róngyì yūnchē.
Tôi không thích những chặng đi xe quá dài, dễ bị say xe.
机场到市中心车程大约四十五分钟。
jīchǎng dào shì zhōngxīn chēchéng dàyuē sìshíwǔ fēnzhōng.
Từ sân bay đến trung tâm thành phố khoảng 45 phút đi xe.
我们坐了三小时的车程才到山顶。
wǒmen zuò le sān xiǎoshí de chēchéng cái dào shāndǐng.
Chúng tôi đi ba tiếng bằng xe mới lên đến đỉnh núi.
距离虽然不远,但车程却很长。
jùlí suīrán bù yuǎn, dàn chēchéng què hěn cháng.
Khoảng cách tuy không xa, nhưng thời gian đi xe lại rất lâu.
只要十五分钟的车程,你就能到公司。
zhǐ yào shíwǔ fēnzhōng de chēchéng, nǐ jiù néng dào gōngsī.
Chỉ cần 15 phút đi xe là bạn có thể đến công ty.
这个景点距离我们住的酒店车程不到十分钟。
zhège jǐngdiǎn jùlí wǒmen zhù de jiǔdiàn chēchéng bù dào shí fēnzhōng.
Điểm du lịch này cách khách sạn chúng ta ở chưa đến 10 phút đi xe.
他们的家在郊区,车程很长。
tāmen de jiā zài jiāoqū, chēchéng hěn cháng.
Nhà họ ở ngoại ô, quãng đường đi xe rất dài.
这次长途车程让我非常累。
zhè cì chángtú chēchéng ràng wǒ fēicháng lèi.
Chuyến đi dài bằng xe lần này khiến tôi rất mệt.
从北京到天津的车程只需一个小时。
cóng běijīng dào tiānjīn de chēchéng zhǐ xū yí gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân chỉ mất một tiếng đi xe.
这里到公司只有十几分钟的车程,很方便。
zhèlǐ dào gōngsī zhǐ yǒu shí jǐ fēnzhōng de chēchéng, hěn fāngbiàn.
Từ đây đến công ty chỉ khoảng hơn 10 phút đi xe, rất tiện lợi.
酒店距离机场有二十五分钟的车程。
jiǔdiàn jùlí jīchǎng yǒu èrshíwǔ fēnzhōng de chēchéng.
Khách sạn cách sân bay khoảng 25 phút đi xe.
这个城市太大了,任何地方都要长时间的车程。
zhège chéngshì tài dà le, rènhé dìfāng dōu yào cháng shíjiān de chēchéng.
Thành phố này quá lớn, đi đâu cũng mất nhiều thời gian đi xe.
我们经历了五个小时的车程,终于到了目的地。
wǒmen jīnglì le wǔ gè xiǎoshí de chēchéng, zhōngyú dàole mùdìdì.
Chúng tôi đã trải qua năm giờ đi xe và cuối cùng cũng đến nơi.
虽然车程有点远,但风景很漂亮。
suīrán chēchéng yǒudiǎn yuǎn, dàn fēngjǐng hěn piàoliang.
Tuy chặng đường đi xe hơi xa, nhưng phong cảnh rất đẹp.
我每天上下班车程大约四十分钟。
wǒ měitiān shàng xiàbān chēchéng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Mỗi ngày tôi đi làm và về mất khoảng 40 phút đi xe.
去朋友家的车程不到二十分钟。
qù péngyǒu jiā de chēchéng bù dào èrshí fēnzhōng.
Đến nhà bạn tôi chưa đầy 20 phút đi xe.
今天堵车,平时十五分钟的车程花了一个小时。
jīntiān dǔchē, píngshí shíwǔ fēnzhōng de chēchéng huā le yí gè xiǎoshí.
Hôm nay kẹt xe, bình thường 15 phút đi xe mà mất đến 1 tiếng.
他们为了参加婚礼,走了八小时的车程。
tāmen wèile cānjiā hūnlǐ, zǒu le bā xiǎoshí de chēchéng.
Họ đã đi xe tám tiếng để dự đám cưới.
这段车程虽然远,但沿途风景非常美。
zhè duàn chēchéng suīrán yuǎn, dàn yántú fēngjǐng fēicháng měi.
Quãng đường đi xe này tuy xa, nhưng phong cảnh hai bên rất đẹp.
我希望缩短上班的车程,找个离公司近的房子。
wǒ xīwàng suōduǎn shàngbān de chēchéng, zhǎo gè lí gōngsī jìn de fángzi.
Tôi muốn rút ngắn thời gian đi làm, tìm một căn nhà gần công ty hơn.
从这里去机场大概三十公里车程。
cóng zhèlǐ qù jīchǎng dàyuē sānshí gōnglǐ chēchéng.
Từ đây đến sân bay khoảng 30 km đường đi xe.
- Ghi chú thêm
车程 có thể biểu thị khoảng cách (số km) hoặc thời gian (phút/giờ), nhưng thông thường trong hội thoại người Trung Quốc hiểu là thời gian đi xe.
Có thể dùng với các đơn vị thời gian: 分钟, 小时, 天; hoặc khoảng cách: 公里, 英里.
Khi nói “十分钟的车程” thì nghĩa là mất 10 phút đi xe, chứ không phải khoảng cách 10 km.
- Tổng kết
Đặc điểm Nội dung
Từ loại Danh từ
Nghĩa chính Thời gian hoặc quãng đường di chuyển bằng xe
Nghĩa bóng Khoảng cách thuận tiện giữa hai nơi
Cấu trúc phổ biến 离……有……的车程 / 从……到……车程……
Phân biệt 路程 (quãng đường chung), 行程 (lịch trình), 距离 (khoảng cách số học)
Tình huống dùng Đời sống hằng ngày, du lịch, giao thông, miêu tả vị trí địa lý
1) Định nghĩa tổng quát
车程 (chēchéng) là một danh từ (名词), mang nghĩa là “quãng đường di chuyển bằng xe”, hay nói cách khác là “khoảng thời gian hoặc khoảng cách đi xe từ nơi này đến nơi khác”.
Từ này kết hợp giữa:
车 (chē): xe (xe hơi, xe buýt, xe khách, v.v.)
程 (chéng): chặng, hành trình, quãng đường, quá trình.
Vì vậy, 车程 biểu thị quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng phương tiện giao thông (thường là xe).
2) Phiên âm và nghĩa từng phần
车 (chē) — xe, phương tiện giao thông có bánh.
程 (chéng) — hành trình, chặng đường, quá trình.
→ 车程 (chēchéng) nghĩa đen: chặng đường đi xe / quãng hành trình bằng xe.
3) Loại từ
Danh từ (名词) — dùng để chỉ thời gian hoặc khoảng cách di chuyển bằng xe.
Ví dụ:
一个小时的车程 — quãng đường đi xe mất 1 tiếng.
十公里的车程 — quãng đường 10 km bằng xe.
4) Nghĩa chi tiết và sắc thái
车程 có thể hiểu theo hai góc độ chính:
Chỉ khoảng thời gian di chuyển bằng xe:
→ 表示从一个地方到另一个地方所需要的时间。
→ Ví dụ: 从我家到公司大约半小时车程。
→ Từ nhà tôi đến công ty khoảng 30 phút đi xe.
Chỉ khoảng cách di chuyển bằng xe:
→ 表示从一个地点到另一个地点的距离。
→ Ví dụ: 学校离这里只有五公里车程。
→ Trường học cách đây chỉ 5 km đi xe.
Lưu ý:
Không dùng cho việc đi bộ, đi tàu bay, tàu thủy — chỉ dùng cho các phương tiện “xe” trên mặt đất.
Khi nói về thời gian: 车程 thường kết hợp với lượng từ thời gian (分钟、小时等).
Khi nói về khoảng cách: thường kết hợp với lượng từ chỉ khoảng cách (公里、千米等).
5) Cấu trúc và cụm từ thường dùng
X + 的车程 — quãng đường đi xe X (thời gian/khoảng cách)
一小时的车程 — quãng đường đi xe 1 tiếng.
十公里的车程 — quãng đường 10 km đi xe.
离…有…车程 — cách … một quãng đường đi xe …
离市中心有二十分钟车程 — cách trung tâm thành phố 20 phút đi xe.
从…到…的车程 — quãng đường đi xe từ … đến …
从北京到天津的车程大约两个小时。
只要…车程 — chỉ mất … đi xe (nhấn mạnh ngắn, thuận tiện).
只要十分钟车程 — chỉ mất 10 phút đi xe thôi.
6) Phân biệt với các từ gần nghĩa
路程 (lùchéng): quãng đường nói chung (không chỉ riêng xe). Có thể đi bộ, tàu, máy bay.
行程 (xíngchéng): lịch trình, kế hoạch đi lại (rộng hơn, mang nghĩa “itinerary”).
车程 (chēchéng): chuyên về quãng đường/thời gian di chuyển bằng xe.
Ví dụ so sánh:
从我家到公司路程不远,但车程要二十分钟。
→ Quãng đường không xa, nhưng đi xe vẫn mất 20 phút.
7) Mẫu câu thường gặp
离市区有三十分钟车程。
Lí shìqū yǒu sānshí fēnzhōng chēchéng.
Cách trung tâm thành phố khoảng 30 phút đi xe.
从我家到学校的车程大约十五分钟。
Cóng wǒ jiā dào xuéxiào de chēchéng dàyuē shíwǔ fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến trường mất khoảng 15 phút đi xe.
我们的公司离地铁站只有十分钟车程,非常方便。
Wǒmen de gōngsī lí dìtiě zhàn zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng, fēicháng fāngbiàn.
Công ty chúng tôi chỉ cách ga tàu điện ngầm 10 phút đi xe, rất tiện lợi.
从这里到机场的车程要一个小时左右。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng de chēchéng yào yī gè xiǎoshí zuǒyòu.
Từ đây đến sân bay mất khoảng 1 tiếng đi xe.
他们每天都要花一个小时的车程上下班。
Tāmen měitiān dōu yào huā yī gè xiǎoshí de chēchéng shàng xià bān.
Họ mỗi ngày phải mất khoảng 1 tiếng đi xe để đi làm và về nhà.
我不想住太远的地方,最好车程不要超过二十分钟。
Wǒ bù xiǎng zhù tài yuǎn de dìfāng, zuì hǎo chēchéng bú yào chāoguò èrshí fēnzhōng.
Tôi không muốn sống quá xa, tốt nhất quãng đường đi xe không quá 20 phút.
这里离景区只有五公里车程。
Zhèlǐ lí jǐngqū zhǐ yǒu wǔ gōnglǐ chēchéng.
Nơi này chỉ cách khu du lịch 5 km đi xe.
我们的目的地离这里不远,只有十五分钟车程。
Wǒmen de mùdìdì lí zhèlǐ bù yuǎn, zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Điểm đến của chúng ta không xa, chỉ 15 phút đi xe thôi.
从市区到郊区的车程太长了,至少要一个半小时。
Cóng shìqū dào jiāoqū de chēchéng tài cháng le, zhìshǎo yào yī gè bàn xiǎoshí.
Từ trung tâm ra ngoại ô quá xa, ít nhất cũng mất 1 tiếng rưỡi đi xe.
这家餐厅离我们公司只有五分钟车程,很近。
Zhè jiā cāntīng lí wǒmen gōngsī zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng, hěn jìn.
Nhà hàng này chỉ cách công ty chúng ta 5 phút đi xe, rất gần.
8) Ví dụ mở rộng theo nhiều bối cảnh khác nhau
a) Trong du lịch
从酒店到海边只有十分钟车程。
Cóng jiǔdiàn dào hǎibiān zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.
Từ khách sạn đến bãi biển chỉ 10 phút đi xe.
景区离机场车程很近,非常方便游客出行。
Jǐngqū lí jīchǎng chēchéng hěn jìn, fēicháng fāngbiàn yóukè chūxíng.
Khu du lịch cách sân bay rất gần, rất tiện cho du khách di chuyển.
b) Trong cuộc sống hằng ngày
我家到超市车程不到五分钟。
Wǒ jiā dào chāoshì chēchéng bù dào wǔ fēnzhōng.
Từ nhà tôi đến siêu thị chưa đến 5 phút đi xe.
我每天上下班的车程都差不多。
Wǒ měitiān shàng xiàbān de chēchéng dōu chàbùduō.
Mỗi ngày thời gian đi làm và về nhà của tôi đều gần như nhau.
c) Trong môi trường công việc
公司的员工大多数车程在三十分钟以内。
Gōngsī de yuángōng dàduōshù chēchéng zài sānshí fēnzhōng yǐnèi.
Phần lớn nhân viên công ty có quãng đường đi xe dưới 30 phút.
我希望找一个离公司车程不超过二十分钟的房子。
Wǒ xīwàng zhǎo yī gè lí gōngsī chēchéng bù chāoguò èrshí fēnzhōng de fángzi.
Tôi muốn tìm một căn nhà cách công ty không quá 20 phút đi xe.
d) Trong giao thông – vận tải
这条路线的车程比另一条短得多。
Zhè tiáo lùxiàn de chēchéng bǐ lìng yī tiáo duǎn de duō.
Quãng đường đi xe theo tuyến này ngắn hơn tuyến kia rất nhiều.
由于堵车,今天的车程比平时多了二十分钟。
Yóuyú dǔchē, jīntiān de chēchéng bǐ píngshí duō le èrshí fēnzhōng.
Do kẹt xe, hôm nay thời gian di chuyển bằng xe dài hơn bình thường 20 phút.
9) Mẹo ghi nhớ
Hãy nhớ 车程 = hành trình đi xe.
Nếu nói “quãng đường nói chung” → dùng 路程 (lùchéng).
Nếu nói “lịch trình, kế hoạch chuyến đi” → dùng 行程 (xíngchéng).
Khi nói đến bao lâu đi xe, dùng “…分钟/小时车程” rất phổ biến.
Ví dụ dễ nhớ:
从我家到公司只有二十分钟车程。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī zhǐ yǒu èrshí fēnzhōng chēchéng.
Từ nhà tôi đến công ty chỉ mất 20 phút đi xe thôi.
10) Tóm tắt cuối cùng
Thành phần Pinyin Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
车程 chēchéng driving distance/time; travel time by car quãng đường / thời gian di chuyển bằng xe
车程 (chēchéng) — Giải thích chi tiết
Hán tự / pinyin: 车程 / chēchéng
Loại từ: danh từ (名词)
Ý nghĩa:
车程 = quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng phương tiện giao thông (xe hơi, xe buýt, taxi, tàu điện…).
Tùy ngữ cảnh, 车程 có thể nhấn mạnh:
Khoảng thời gian đi lại bằng xe
Ví dụ: 两小时车程 = quãng đường (thời gian đi) hai giờ
Khoảng cách đi bằng xe
Ví dụ: 一段很远的车程 = một quãng đường xa bằng xe
=> Mang nghĩa tương tự “travel time/distance by car”.
Cấu trúc câu thường gặp
A 距离 B + X 分钟车程
(A cách B X phút đi xe)
从 A 到 B + 是 + X 小时车程
(Từ A đến B là X giờ đi xe)
车程 + 很近/很远/不算长
(Thời gian đi xe gần/xa/không dài lắm)
车程大约/大概/大约需要 + 时间
(Quãng đường đi xe khoảng cần bao lâu)
35 câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
从这里到机场大约一个小时车程。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē yī gè xiǎoshí chēchéng.
Từ đây đến sân bay khoảng một giờ đi xe.
我家离公司只有十五分钟车程。
Wǒ jiā lí gōngsī zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Nhà tôi cách công ty chỉ 15 phút đi xe.
那个景点离市中心有两个小时车程。
Nàgè jǐngdiǎn lí shìzhōngxīn yǒu liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Điểm du lịch đó cách trung tâm thành phố hai giờ đi xe.
车程有点远,你做好准备了吗?
Chēchéng yǒudiǎn yuǎn, nǐ zuò hǎo zhǔnbèi le ma?
Đường đi hơi xa, bạn chuẩn bị sẵn sàng chưa?
我们走高速,大概四十分钟车程。
Wǒmen zǒu gāosù, dàgài sìshí fēnzhōng chēchéng.
Chúng ta đi cao tốc, khoảng 40 phút đi xe.
学校到宿舍只有五分钟车程。
Xuéxiào dào sùshè zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Từ trường đến ký túc chỉ có 5 phút đi xe.
虽然车程长,但风景很好。
Suīrán chēchéng cháng, dàn fēngjǐng hěn hǎo.
Tuy đường đi dài nhưng phong cảnh rất đẹp.
我每天往返两个小时车程。
Wǒ měitiān wǎngfǎn liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Mỗi ngày tôi đi lại hết hai giờ đi xe.
这个地方车程不算远。
Zhège dìfāng chēchéng bú suàn yuǎn.
Nơi này đi xe không quá xa.
我们需要提前计算好车程。
Wǒmen xūyào tíqián jìsuàn hǎo chēchéng.
Chúng ta cần tính trước thời gian đi xe.
到火车站只要十分钟车程。
Dào huǒchēzhàn zhǐyào shí fēnzhōng chēchéng.
Đến ga tàu chỉ cần mười phút đi xe.
车程比我想象中长。
Chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng zhōng cháng.
Đường đi dài hơn tôi tưởng.
为了缩短车程,我们走捷径。
Wèile suōduǎn chēchéng, wǒmen zǒu jiéjìng.
Để rút ngắn thời gian đi xe, chúng tôi đi đường tắt.
车程大约需要三十公里。
Chēchéng dàyuē xūyào sānshí gōnglǐ.
Quãng đường đi xe khoảng 30 km.
旅游巴士车程会更方便。
Lǚyóu bāshì chēchéng huì gèng fāngbiàn.
Đi xe du lịch sẽ tiện hơn.
他们为了省钱走了很长的车程。
Tāmen wèile shěng qián zǒu le hěn cháng de chēchéng.
Họ đã đi xe rất lâu để tiết kiệm tiền.
车程可能会受交通影响。
Chēchéng kěnéng huì shòu jiāotōng yǐngxiǎng.
Thời gian đi xe có thể bị ảnh hưởng bởi giao thông.
车程越短越好。
Chēchéng yuè duǎn yuè hǎo.
Thời gian đi xe càng ngắn càng tốt.
下雨天车程会变慢。
Xiàyǔ tiān chēchéng huì biàn màn.
Trời mưa thì thời gian đi xe sẽ chậm lại.
我们先查一下车程再出发。
Wǒmen xiān chá yíxià chēchéng zài chūfā.
Ta hãy kiểm tra thời gian đi xe trước khi xuất phát.
到朋友家有半个小时车程。
Dào péngyou jiā yǒu bàn gè xiǎoshí chēchéng.
Đến nhà bạn mất nửa tiếng đi xe.
山区的车程比较颠簸。
Shānqū de chēchéng bǐjiào diānbǒ.
Đường đi xe ở khu vực núi khá xóc.
车程太久,小孩有点晕车。
Chēchéng tài jiǔ, xiǎohái yǒudiǎn yùnchē.
Đi quá lâu khiến bé bị say xe.
我们明天的车程会很紧张。
Wǒmen míngtiān de chēchéng huì hěn jǐnzhāng.
Lộ trình đi xe ngày mai sẽ khá căng (gấp).
这里到海边只有短短的车程。
Zhèlǐ dào hǎibiān zhǐyǒu duǎnduǎn de chēchéng.
Từ đây đến biển chỉ một đoạn đường ngắn đi xe.
车程虽然短,但交通很拥堵。
Chēchéng suīrán duǎn, dàn jiāotōng hěn yōngdǔ.
Đường đi ngắn nhưng giao thông rất tắc.
司机说车程大概四十五分钟。
Sījī shuō chēchéng dàgài sìshíwǔ fēnzhōng.
Tài xế nói quãng đường đi xe khoảng 45 phút.
我对车程没有概念。
Wǒ duì chēchéng méiyǒu gàiniàn.
Tôi không có khái niệm về quãng đường đi xe.
车程中我们可以休息一下。
Chēchéng zhōng wǒmen kěyǐ xiūxi yíxià.
Trong lúc đi xe chúng ta có thể nghỉ một chút.
他每天上下班车程很长。
Tā měitiān shàngxiàbān chēchéng hěn cháng.
Mỗi ngày anh ấy đi làm đi về bằng xe rất lâu.
车程不到十分钟。
Chēchéng bùdào shí fēnzhōng.
Quãng đường đi xe không đến mười phút.
车程三小时以上算比较远了。
Chēchéng sān xiǎoshí yǐshàng suàn bǐjiào yuǎn le.
Đi xe hơn ba giờ được coi là khá xa rồi.
我们的车程会经过一座大桥。
Wǒmen de chēchéng huì jīngguò yí zuò dàqiáo.
Đường đi xe của chúng ta sẽ băng qua một cây cầu lớn.
车程取决于交通状况。
Chēchéng qǔjué yú jiāotōng zhuàngkuàng.
Quãng đường đi xe phụ thuộc vào tình trạng giao thông.
你知道从这儿到饭店的车程吗?
Nǐ zhīdào cóng zhèr dào fàndiàn de chēchéng ma?
Bạn có biết từ đây đến khách sạn đi xe mất bao lâu không?
Lưu ý khi sử dụng
Từ So sánh Nghĩa
车程 nhấn mạnh khoảng cách/thời gian khi đi bằng xe quãng đường/thời gian đi xe
路程 trung tính hơn, mọi phương tiện quãng đường nói chung
时间 thời gian chung không chỉ riêng việc đi lại
- 车程 là gì?
车程 (chéchéng) là danh từ tiếng Trung, dùng để chỉ:
Quãng đường đi bằng xe
Thời gian di chuyển bằng xe
Khoảng cách hoặc thời lượng từ điểm A đến điểm B khi di chuyển bằng phương tiện giao thông trên đường bộ như xe hơi, xe bus, taxi, tàu điện trên mặt đất…
Trong thực tế, 车程 thường được dùng để mô tả mất bao lâu để đi đến nơi nào đó bằng xe, hoặc xa bao nhiêu tính theo quãng đường xe chạy.
Ví dụ:
三十分钟车程
→ Quãng đường xe đi mất 30 phút
一个小时车程
→ Quãng đường xe đi mất 1 tiếng
车程很远
→ Quãng đường đi xe rất xa
- Đặc điểm ngữ pháp
Thuộc danh từ
Có thể đứng sau số lượng từ (ví dụ: 三十分钟车程)
Có thể kết hợp với từ chỉ mức độ như: 远, 近, 不远, 很远
Cấu trúc thường gặp:
Số + Lượng từ + 车程
Ví dụ: 两个小时车程 — quãng đường đi xe 2 tiếng
离 + Địa điểm + 车程 + Thời gian
Ví dụ: 离学校车程二十分钟 — cách trường 20 phút đi xe
车程 + tính từ (远/近/不远/很短/好几个小时…)
Ví dụ: 车程不远 — quãng đường xe không xa
- 40 Mẫu câu ví dụ (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
这里到机场车程二十分钟。
Zhèlǐ dào jīchǎng chēchéng èrshí fēnzhōng.
Từ đây đến sân bay mất 20 phút đi xe.
我家离公司车程不远。
Wǒ jiā lí gōngsī chēchéng bù yuǎn.
Nhà tôi cách công ty không xa (đi xe gần).
车程大概一个小时。
Chēchéng dàgài yīgè xiǎoshí.
Quãng đường đi xe khoảng một tiếng.
学校离这儿车程三十分钟。
Xuéxiào lí zhèr chēchéng sānshí fēnzhōng.
Trường học cách đây 30 phút chạy xe.
我们还要半小时车程。
Wǒmen hái yào bàn xiǎoshí chēchéng.
Chúng ta còn nửa tiếng đi xe nữa.
超市车程五分钟,很近。
Chāoshì chēchéng wǔ fēnzhōng, hěn jìn.
Siêu thị cách 5 phút đi xe, rất gần.
从车站过来车程好远。
Cóng chēzhàn guòlái chēchéng hǎo yuǎn.
Đi từ bến xe qua đây rất xa.
海边车程两个半小时。
Hǎibiān chēchéng liǎng gè bàn xiǎoshí.
Bãi biển cách 2 tiếng rưỡi chạy xe.
车程太长了,我有点累。
Chēchéng tài cháng le, wǒ yǒudiǎn lèi.
Đường đi xe dài quá, tôi hơi mệt rồi.
我家车程十公里。
Wǒ jiā chēchéng shí gōnglǐ.
Nhà tôi cách 10 km (tính theo đường xe chạy).
别担心,车程很短。
Bié dānxīn, chēchéng hěn duǎn.
Đừng lo, quãng đường đi xe rất ngắn.
我们路上车程四十分钟左右。
Wǒmen lùshàng chēchéng sìshí fēnzhōng zuǒyòu.
Chúng ta sẽ mất khoảng 40 phút đi xe trên đường.
车程只需十五分钟。
Chēchéng zhǐ xū shíwǔ fēnzhōng.
Chỉ cần 15 phút đi xe.
今天堵车,车程会更长。
Jīntiān dǔchē, chēchéng huì gèng cháng.
Hôm nay kẹt xe, thời gian di chuyển sẽ lâu hơn.
夜里车程会更快。
Yèlǐ chēchéng huì gèng kuài.
Ban đêm đi xe sẽ nhanh hơn.
从这儿去市区车程多久?
Cóng zhèr qù shìqū chēchéng duōjiǔ?
Từ đây đến khu trung tâm mất bao lâu đi xe?
上班车程太远,我想搬家。
Shàngbān chēchéng tài yuǎn, wǒ xiǎng bānjiā.
Đi làm xa quá, tôi muốn chuyển nhà.
车程至少一个半小时。
Chēchéng zhìshǎo yīgè bàn xiǎoshí.
Ít nhất mất 1 tiếng rưỡi đi xe.
车程缩短了。
Chēchéng suōduǎn le.
Quãng đường xe đã rút ngắn rồi.
车程延长了。
Chēchéng yáncháng le.
Thời gian đi xe bị kéo dài rồi.
他们说车程不超过二十分钟。
Tāmen shuō chēchéng bù chāoguò èrshí fēnzhōng.
Họ nói thời gian đi xe không quá 20 phút.
车程花了我们两个小时。
Chēchéng huā le wǒmen liǎng gè xiǎoshí.
Chúng tôi mất 2 giờ đi xe.
山区路不好,车程会很慢。
Shānqū lù bù hǎo, chēchéng huì hěn màn.
Đường núi xấu nên đi xe sẽ rất chậm.
车程很累,你休息一下吧。
Chēchéng hěn lèi, nǐ xiūxi yíxià ba.
Đi xe mệt quá, bạn nghỉ một chút đi.
车程两公里左右。
Chēchéng liǎng gōnglǐ zuǒyòu.
Khoảng cách đi xe chừng 2 km.
车程的费用怎么算?
Chēchéng de fèiyòng zěnme suàn?
Chi phí quãng đường xe tính thế nào?
我每天上学车程五十分钟。
Wǒ měitiān shàngxué chēchéng wǔshí fēnzhōng.
Mỗi ngày đi học tôi mất 50 phút đi xe.
这段车程很无聊。
Zhè duàn chēchéng hěn wúliáo.
Quãng đường đi xe này rất chán.
我喜欢车程短的地方。
Wǒ xǐhuān chēchéng duǎn de dìfāng.
Tôi thích những nơi có quãng đường đi xe ngắn.
车程算不上远。
Chēchéng suàn bù shàng yuǎn.
Quãng đường xe không tính là xa.
他忍受不了长车程。
Tā rěnshòu bùliǎo cháng chēchéng.
Anh ấy không chịu nổi việc đi xe đường dài.
如果不堵车,车程会很短。
Rúguǒ bù dǔchē, chēchéng huì hěn duǎn.
Nếu không kẹt xe thì sẽ đi rất nhanh.
车程变快了。
Chēchéng biàn kuài le.
Thời gian đi xe nhanh hơn rồi.
车程比我想象的长。
Chēchéng bǐ wǒ xiǎngxiàng de cháng.
Đi xe lâu hơn tôi tưởng.
他每天通勤车程太久了。
Tā měitiān tōngqín chēchéng tài jiǔ le.
Quãng đường đi làm mỗi ngày của anh ấy quá lâu rồi.
这个地方车程方便。
Zhège dìfāng chēchéng fāngbiàn.
Nơi này đi xe rất tiện.
车程快结束了。
Chēchéng kuài jiéshù le.
Sắp đến đích rồi (quãng đường xe sắp kết thúc).
他嫌车程太短。
Tā xián chēchéng tài duǎn.
Anh ấy chê quãng đường đi xe quá ngắn.
车程只有五分钟,你走吧。
Chēchéng zhǐyǒu wǔ fēnzhōng, nǐ zǒu ba.
Chỉ có 5 phút đi xe, bạn cứ đi đi.
车程越短越好。
Chēchéng yuè duǎn yuè hǎo.
Quãng đường xe càng ngắn càng tốt.
- Tổng kết dễ nhớ
Nghĩa chính: thời gian/quãng đường đi bằng xe
Thuộc từ loại: danh từ
Đi chung với: 分钟, 小时, 公里, 远, 近
Một câu nhớ nhanh:
车程 = quãng đường hoặc thời gian đi bằng xe
TỪ VỰNG: 车程 (chēchéng)
- Giải thích chi tiết
车程 (chēchéng) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là quãng đường di chuyển bằng xe, hay thời gian, khoảng cách di chuyển bằng xe.
Từ này thường được dùng để chỉ khoảng cách tính theo thời gian đi xe, chứ không phải tính theo đơn vị mét hay kilômét.
Ví dụ, nói “两小时车程” nghĩa là “khoảng cách mất 2 tiếng đi xe”.
Trong tiếng Việt, có thể dịch là:
Quãng đường đi xe,
Quãng đường di chuyển bằng ô tô,
Thời gian đi xe,
Khoảng cách tính theo thời gian di chuyển bằng xe.
Loại từ: Danh từ (名词)
Cấu tạo từ: “车” (xe) + “程” (hành trình, quãng đường, lộ trình)
Từ đồng nghĩa: 路程 (lùchéng), 行程 (xíngchéng), 距离 (jùlí)
Từ trái nghĩa: 无车程 (không cần đi xe), 步行 (đi bộ)
- Nghĩa tiếng Việt chi tiết
车程 không chỉ nói về độ dài quãng đường, mà còn có thể chỉ thời gian ước lượng khi di chuyển bằng xe.
Ví dụ:
从我家到公司大约半小时车程。→ Từ nhà tôi đến công ty khoảng 30 phút đi xe.
学校离这里三十分钟车程。→ Trường cách đây khoảng 30 phút đi xe.
- Một số cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
- 时间 + 车程 chỉ khoảng thời gian đi xe 一个小时车程 (mất 1 tiếng đi xe)
离 + 地点 + (多远的) 车程 khoảng cách từ địa điểm này đến nơi khác 离市中心一个小时车程 (cách trung tâm 1 tiếng đi xe)
从 + A + 到 + B + 车程 chỉ quãng đường từ A đến B 从北京到天津车程不到两小时
大约 / 约 / 只有 + 车程 diễn tả khoảng ước lượng 大约半小时车程 (khoảng nửa tiếng đi xe)
- 35 Mẫu câu tiếng Trung – Phiên âm – Dịch tiếng Việt
从我家到公司大约二十分钟车程。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē èrshí fēnzhōng chēchéng.
Từ nhà tôi đến công ty khoảng 20 phút đi xe.
我家离机场一个小时车程。
Wǒ jiā lí jīchǎng yí gè xiǎoshí chēchéng.
Nhà tôi cách sân bay khoảng 1 tiếng đi xe.
从这里到学校只有十分钟车程。
Cóng zhè lǐ dào xuéxiào zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng.
Từ đây đến trường chỉ mất 10 phút đi xe.
北京到天津的车程不到两个小时。
Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng bú dào liǎng gè xiǎoshí.
Quãng đường từ Bắc Kinh đến Thiên Tân chưa đến 2 tiếng đi xe.
我们的酒店离海边大概十五分钟车程。
Wǒmen de jiǔdiàn lí hǎibiān dàgài shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Khách sạn của chúng tôi cách bãi biển khoảng 15 phút đi xe.
这地方离市中心太远了,得两个小时车程。
Zhè dìfāng lí shì zhōngxīn tài yuǎn le, děi liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Nơi này cách trung tâm thành phố quá xa, phải mất 2 tiếng đi xe.
从机场到酒店有多远的车程?
Cóng jīchǎng dào jiǔdiàn yǒu duō yuǎn de chēchéng?
Từ sân bay đến khách sạn mất bao lâu đi xe?
我们公司在郊区,大概四十分钟车程。
Wǒmen gōngsī zài jiāoqū, dàgài sìshí fēnzhōng chēchéng.
Công ty chúng tôi ở ngoại ô, mất khoảng 40 phút đi xe.
这段车程太堵了,总是花很久。
Zhè duàn chēchéng tài dǔ le, zǒngshì huā hěn jiǔ.
Đoạn đường này hay tắc xe, đi rất lâu.
我每天上下班的车程大约一个小时。
Wǒ měitiān shàng xià bān de chēchéng dàyuē yí gè xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi đi làm và về mất khoảng 1 tiếng đi xe.
我希望以后能找到一个车程短一点的工作。
Wǒ xīwàng yǐhòu néng zhǎodào yí gè chēchéng duǎn yìdiǎn de gōngzuò.
Tôi hy vọng sau này có thể tìm được công việc gần hơn.
学校距离市中心只有十五分钟车程,非常方便。
Xuéxiào jùlí shì zhōngxīn zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng chēchéng, fēicháng fāngbiàn.
Trường học cách trung tâm chỉ 15 phút đi xe, rất tiện lợi.
从酒店到火车站要半小时车程。
Cóng jiǔdiàn dào huǒchēzhàn yào bàn xiǎoshí chēchéng.
Từ khách sạn đến ga tàu mất khoảng nửa tiếng đi xe.
车程太远了,我们还是在附近吃饭吧。
Chēchéng tài yuǎn le, wǒmen háishì zài fùjìn chīfàn ba.
Đường xa quá, chúng ta ăn gần đây thôi.
他们每天上下班都要花两个小时车程。
Tāmen měitiān shàng xià bān dōu yào huā liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Họ mất 2 tiếng đi xe mỗi ngày để đi làm và về nhà.
医院离我家不远,十分钟车程就到了。
Yīyuàn lí wǒ jiā bù yuǎn, shí fēnzhōng chēchéng jiù dào le.
Bệnh viện cách nhà tôi không xa, chỉ mất 10 phút đi xe.
今天路上堵车,车程比平时长一倍。
Jīntiān lù shàng dǔchē, chēchéng bǐ píngshí cháng yí bèi.
Hôm nay kẹt xe, thời gian đi xe dài gấp đôi bình thường.
他们从上海到苏州的车程大约一个半小时。
Tāmen cóng Shànghǎi dào Sūzhōu de chēchéng dàyuē yí gè bàn xiǎoshí.
Họ đi từ Thượng Hải đến Tô Châu mất khoảng 1 tiếng rưỡi đi xe.
周末去郊外玩,一个小时车程很合适。
Zhōumò qù jiāowài wán, yí gè xiǎoshí chēchéng hěn héshì.
Cuối tuần đi chơi ngoại ô, quãng đường 1 tiếng đi xe là vừa phải.
这里到山顶大概有两小时车程。
Zhèlǐ dào shāndǐng dàgài yǒu liǎng xiǎoshí chēchéng.
Từ đây lên đỉnh núi khoảng 2 tiếng đi xe.
因为修路,车程比原来多了二十分钟。
Yīnwèi xiūlù, chēchéng bǐ yuánlái duō le èrshí fēnzhōng.
Vì sửa đường nên thời gian đi xe lâu hơn 20 phút so với trước.
我觉得半小时的车程最合适,不太远也不太近。
Wǒ juéde bàn xiǎoshí de chēchéng zuì héshì, bú tài yuǎn yě bú tài jìn.
Tôi nghĩ quãng đường 30 phút đi xe là hợp lý, không xa cũng không gần.
他们为了省钱,每天从郊区坐一个小时车来上班。
Tāmen wèile shěng qián, měitiān cóng jiāoqū zuò yí gè xiǎoshí chē lái shàngbān.
Họ tiết kiệm tiền nên mỗi ngày đi từ ngoại ô mất 1 tiếng đến chỗ làm.
我不喜欢车程太长的旅行。
Wǒ bù xǐhuan chēchéng tài cháng de lǚxíng.
Tôi không thích những chuyến đi xe quá dài.
我们的工厂离市区大概三小时车程。
Wǒmen de gōngchǎng lí shìqū dàgài sān xiǎoshí chēchéng.
Nhà máy của chúng tôi cách khu trung tâm khoảng 3 tiếng đi xe.
到海边的车程虽然远,但风景很美。
Dào hǎibiān de chēchéng suīrán yuǎn, dàn fēngjǐng hěn měi.
Dù đường đi biển xa, nhưng phong cảnh rất đẹp.
车程越短,我越愿意去。
Chēchéng yuè duǎn, wǒ yuè yuànyì qù.
Quãng đường đi xe càng ngắn, tôi càng muốn đi.
他们为了看医生,坐了三个小时车程。
Tāmen wèile kàn yīshēng, zuò le sān gè xiǎoshí chēchéng.
Họ phải đi xe 3 tiếng để đến khám bác sĩ.
如果车程超过两小时,我就不想去了。
Rúguǒ chēchéng chāoguò liǎng xiǎoshí, wǒ jiù bù xiǎng qù le.
Nếu quãng đường đi xe quá 2 tiếng thì tôi không muốn đi nữa.
我家和朋友家之间只有五分钟车程。
Wǒ jiā hé péngyǒu jiā zhījiān zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Nhà tôi và nhà bạn chỉ cách nhau 5 phút đi xe.
那家超市车程太远,不方便买东西。
Nà jiā chāoshì chēchéng tài yuǎn, bù fāngbiàn mǎi dōngxī.
Siêu thị đó đi xa quá, mua đồ không tiện.
他们从机场出发,经过两个小时车程才到达酒店。
Tāmen cóng jīchǎng chūfā, jīngguò liǎng gè xiǎoshí chēchéng cái dàodá jiǔdiàn.
Họ rời sân bay, sau 2 tiếng đi xe mới đến khách sạn.
这个景点车程比较远,建议早点出发。
Zhège jǐngdiǎn chēchéng bǐjiào yuǎn, jiànyì zǎodiǎn chūfā.
Điểm du lịch này khá xa, nên khuyên xuất phát sớm.
夏天的车程很难受,因为天气太热了。
Xiàtiān de chēchéng hěn nánshòu, yīnwèi tiānqì tài rè le.
Đi xe vào mùa hè rất khó chịu vì thời tiết quá nóng.
从市中心到郊区新房只有三十分钟车程。
Cóng shì zhōngxīn dào jiāoqū xīnfáng zhǐ yǒu sānshí fēnzhōng chēchéng.
Từ trung tâm thành phố đến căn nhà mới ở ngoại ô chỉ mất 30 phút đi xe.
- Giải thích chi tiết
车程 (chēchéng) là danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là quãng đường đi bằng xe, thời gian di chuyển bằng xe, hoặc chặng đường xe chạy.
a) Ý nghĩa cụ thể
车 (chē): xe, phương tiện giao thông.
程 (chéng): hành trình, quãng đường, khoảng cách, lộ trình.
→ 车程 là hành trình hoặc quãng đường tính theo xe, tức là khoảng thời gian hoặc độ dài đường đi khi di chuyển bằng xe.
b) Cách dùng
Dùng để chỉ khoảng cách địa lý hoặc thời gian di chuyển bằng ô tô, xe buýt, tàu…
Thường đi kèm với 时间 (thời gian) hoặc 距离 (khoảng cách).
Cấu trúc thường gặp:
离……有……车程: cách … bao nhiêu thời gian đi xe
车程大约……分钟 / 小时: hành trình xe khoảng … phút / giờ
从A到B的车程是……: quãng đường xe từ A đến B là …
c) Loại từ
→ Danh từ (名词)
d) Các từ thường đi kèm
一小时车程 (hành trình một giờ đi xe)
三十分钟车程 (30 phút đi xe)
很远的车程 (quãng đường rất xa)
短短的车程 (quãng đường ngắn)
来回车程 (quãng đường khứ hồi)
- 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
从我家到公司大约一个小时的车程。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yí gè xiǎoshí de chēchéng.
Từ nhà tôi đến công ty khoảng một giờ đi xe.
学校离市中心只有二十分钟的车程。
Xuéxiào lí shìzhōngxīn zhǐ yǒu èrshí fēnzhōng de chēchéng.
Trường học cách trung tâm thành phố chỉ 20 phút đi xe.
我们去机场还有半小时的车程。
Wǒmen qù jīchǎng hái yǒu bàn xiǎoshí de chēchéng.
Chúng tôi đến sân bay còn khoảng nửa tiếng đi xe nữa.
从北京到天津的车程大约两个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng dàyuē liǎng gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân mất khoảng hai tiếng đi xe.
那家饭店离这里有多远的车程?
Nà jiā fàndiàn lí zhèlǐ yǒu duō yuǎn de chēchéng?
Nhà hàng đó cách đây bao xa đi xe?
我每天上下班要花一个半小时的车程。
Wǒ měitiān shàng xiàbān yào huā yí gè bàn xiǎoshí de chēchéng.
Mỗi ngày tôi mất một tiếng rưỡi đi làm và về nhà.
我家到最近的超市只有五分钟车程。
Wǒ jiā dào zuì jìn de chāoshì zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng chēchéng.
Từ nhà tôi đến siêu thị gần nhất chỉ mất 5 phút đi xe.
他们开车从上海到杭州的车程是三小时。
Tāmen kāichē cóng Shànghǎi dào Hángzhōu de chēchéng shì sān xiǎoshí.
Họ lái xe từ Thượng Hải đến Hàng Châu mất khoảng ba giờ.
这段车程太长了,我都坐累了。
Zhè duàn chēchéng tài cháng le, wǒ dōu zuò lèi le.
Quãng đường xe này dài quá, tôi ngồi mệt rồi.
我们只需要十分钟的车程就能到海边。
Wǒmen zhǐ xūyào shí fēnzhōng de chēchéng jiù néng dào hǎibiān.
Chúng ta chỉ cần 10 phút đi xe là tới bãi biển.
医院距离市区大约四十分钟的车程。
Yīyuàn jùlí shìqū dàyuē sìshí fēnzhōng de chēchéng.
Bệnh viện cách khu trung tâm khoảng 40 phút đi xe.
这个地方离我家有两个小时车程。
Zhège dìfang lí wǒ jiā yǒu liǎng gè xiǎoshí chēchéng.
Nơi này cách nhà tôi khoảng 2 tiếng đi xe.
周末我们开车去郊外,车程不远。
Zhōumò wǒmen kāichē qù jiāowài, chēchéng bù yuǎn.
Cuối tuần chúng tôi lái xe đi ngoại ô, quãng đường không xa.
这里到火车站的车程大约十五分钟。
Zhèlǐ dào huǒchēzhàn de chēchéng dàyuē shíwǔ fēnzhōng.
Từ đây đến ga tàu mất khoảng 15 phút đi xe.
如果不堵车,车程会更短。
Rúguǒ bù dǔchē, chēchéng huì gèng duǎn.
Nếu không kẹt xe thì quãng đường sẽ ngắn hơn.
因为堵车,车程比平时多了一小时。
Yīnwèi dǔchē, chēchéng bǐ píngshí duō le yì xiǎoshí.
Vì kẹt xe nên hành trình dài hơn bình thường một tiếng.
车程虽然远,但风景很美。
Chēchéng suīrán yuǎn, dàn fēngjǐng hěn měi.
Tuy quãng đường đi xa nhưng phong cảnh rất đẹp.
到公司只要二十分钟的车程,很方便。
Dào gōngsī zhǐ yào èrshí fēnzhōng de chēchéng, hěn fāngbiàn.
Đến công ty chỉ mất 20 phút đi xe, rất tiện.
我家离学校有点远,车程一个多小时。
Wǒ jiā lí xuéxiào yǒudiǎn yuǎn, chēchéng yí gè duō xiǎoshí.
Nhà tôi hơi xa trường, mất hơn một tiếng đi xe.
他们为了一次面试,跑了三个小时的车程。
Tāmen wèile yí cì miànshì, pǎo le sān gè xiǎoshí de chēchéng.
Họ đã chạy xe ba tiếng đồng hồ chỉ để đi phỏng vấn.
从这儿到机场的车程要提前计算好。
Cóng zhèr dào jīchǎng de chēchéng yào tíqián jìsuàn hǎo.
Quãng đường từ đây đến sân bay cần tính toán trước.
我们坐了整整五个小时的车程才到目的地。
Wǒmen zuò le zhěngzhěng wǔ gè xiǎoshí de chēchéng cái dào mùdìdì.
Chúng tôi ngồi xe suốt năm tiếng mới đến nơi.
每天这样的长车程让我很疲惫。
Měitiān zhèyàng de cháng chēchéng ràng wǒ hěn píbèi.
Mỗi ngày quãng đường dài như vậy khiến tôi rất mệt.
这趟旅程包括两个小时的车程和半小时的步行。
Zhè tàng lǚchéng bāokuò liǎng gè xiǎoshí de chēchéng hé bàn xiǎoshí de bùxíng.
Chuyến đi này bao gồm hai tiếng đi xe và nửa tiếng đi bộ.
从这儿到那边的车程要不要收费?
Cóng zhèr dào nà biān de chēchéng yào bùyào shōufèi?
Quãng đường từ đây đến đó có phải trả phí không?
车程不远,但路况不好。
Chēchéng bù yuǎn, dàn lùkuàng bù hǎo.
Quãng đường xe không xa, nhưng đường đi không tốt.
我们的酒店距离景区大约三十分钟车程。
Wǒmen de jiǔdiàn jùlí jǐngqū dàyuē sānshí fēnzhōng chēchéng.
Khách sạn của chúng tôi cách khu du lịch khoảng 30 phút đi xe.
下次我们换个近一点的地方吧,车程太远了。
Xià cì wǒmen huàn gè jìn yīdiǎn de dìfang ba, chēchéng tài yuǎn le.
Lần sau chúng ta chọn chỗ gần hơn nhé, quãng đường đi xa quá rồi.
我记得从市区到山顶大概是一小时的车程。
Wǒ jìde cóng shìqū dào shāndǐng dàyuē shì yí xiǎoshí de chēchéng.
Tôi nhớ từ trung tâm đến đỉnh núi mất khoảng một tiếng đi xe.
这个地方虽然偏远,但车程还算可以接受。
Zhège dìfang suīrán piānyuǎn, dàn chēchéng hái suàn kěyǐ jiēshòu.
Nơi này tuy xa xôi nhưng quãng đường vẫn có thể chấp nhận được.
来回车程加起来要四个小时。
Láihuí chēchéng jiā qǐlái yào sì gè xiǎoshí.
Cả đi lẫn về tổng cộng mất 4 tiếng đi xe.
他们住的地方离这里有三小时的车程。
Tāmen zhù de dìfang lí zhèlǐ yǒu sān xiǎoshí de chēchéng.
Nơi họ ở cách đây 3 tiếng đi xe.
我不喜欢太长的车程,会晕车。
Wǒ bù xǐhuān tài cháng de chēchéng, huì yūnchē.
Tôi không thích đi xe đường dài, dễ bị say xe.
从机场到酒店只要二十分钟车程,很方便。
Cóng jīchǎng dào jiǔdiàn zhǐ yào èrshí fēnzhōng chēchéng, hěn fāngbiàn.
Từ sân bay đến khách sạn chỉ mất 20 phút đi xe, rất thuận tiện.
我花了整整一天的车程才到老家。
Wǒ huā le zhěngzhěng yì tiān de chēchéng cái dào lǎojiā.
Tôi mất trọn một ngày đi xe mới về tới quê.
I. Nghĩa của từ 车程
车程 (chēchéng) là danh từ tiếng Trung, có nghĩa là quãng đường hoặc thời gian di chuyển bằng xe.
Từ này thường dùng để chỉ khoảng cách tính theo thời gian đi xe chứ không phải theo đơn vị đo lường như “公里” (kilômet).
Ví dụ: “离这里一个小时的车程” nghĩa là “cách đây khoảng 1 giờ đi xe”.
II. Loại từ
Danh từ (名词)
→ Diễn tả thời gian hoặc quãng đường di chuyển bằng xe.
III. Cách dùng & ngữ pháp
车程 thường đi kèm với số lượng thời gian:
一小时的车程 (một giờ đi xe)
半小时的车程 (nửa giờ đi xe)
两天的车程 (hai ngày đi xe)
Cấu trúc thường gặp:
离……有……的车程 (cách… bao nhiêu thời gian đi xe)
从……到……的车程是…… (từ… đến… là bao nhiêu thời gian đi xe)
只要……的车程就能到…… (chỉ mất… đi xe là đến được…)
车程 dùng được cho xe hơi, xe buýt, xe lửa, xe đạp điện, v.v.
Không dùng cho máy bay, vì khi đi máy bay thường nói là “航程” (hángchéng – hành trình bay).
IV. Các cụm từ thông dụng với “车程”
短途车程: quãng đường ngắn
长途车程: quãng đường dài
一小时车程: cách một giờ đi xe
两小时车程: cách hai giờ đi xe
车程约一百公里: quãng đường đi xe khoảng 100 km
车程时间: thời gian đi xe
车程距离: khoảng cách di chuyển bằng xe
几个小时的车程: mấy tiếng đồng hồ đi xe
从家到公司的车程: quãng đường đi xe từ nhà đến công ty
回程车程: quãng đường xe về
V. 35 Mẫu câu tiếng Trung có “车程”
(Mỗi câu có pinyin và dịch tiếng Việt chi tiết)
从我家到公司大约一个小时的车程。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yí gè xiǎoshí de chēchéng.
Từ nhà tôi đến công ty mất khoảng một tiếng đi xe.
这两个城市之间只有半小时的车程。
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān zhǐ yǒu bàn xiǎoshí de chēchéng.
Giữa hai thành phố này chỉ cách nhau nửa giờ đi xe.
从北京到天津的车程大约两个小时。
Cóng Běijīng dào Tiānjīn de chēchéng dàyuē liǎng gè xiǎoshí.
Từ Bắc Kinh đến Thiên Tân mất khoảng hai giờ đi xe.
我们学校离市中心有四十分钟的车程。
Wǒmen xuéxiào lí shì zhōngxīn yǒu sìshí fēnzhōng de chēchéng.
Trường chúng tôi cách trung tâm thành phố khoảng 40 phút đi xe.
那个海滩离这里三小时的车程。
Nàge hǎitān lí zhèlǐ sān xiǎoshí de chēchéng.
Bãi biển đó cách đây khoảng ba giờ đi xe.
回老家的车程太远了,要坐七个小时的车。
Huí lǎojiā de chēchéng tài yuǎn le, yào zuò qī gè xiǎoshí de chē.
Quãng đường về quê quá xa, phải đi xe bảy tiếng.
我每天上下班的车程大约四十分钟。
Wǒ měitiān shàngxiàbān de chēchéng dàyuē sìshí fēnzhōng.
Mỗi ngày tôi đi làm mất khoảng 40 phút đi xe.
从这儿到机场的车程不超过一个小时。
Cóng zhèr dào jīchǎng de chēchéng bù chāoguò yí gè xiǎoshí.
Từ đây đến sân bay đi xe không quá một tiếng.
这个小镇离市区只有十五分钟车程。
Zhège xiǎozhèn lí shìqū zhǐ yǒu shíwǔ fēnzhōng chēchéng.
Thị trấn này chỉ cách khu trung tâm 15 phút đi xe.
酒店离景区只有十分钟车程,非常方便。
Jiǔdiàn lí jǐngqū zhǐ yǒu shí fēnzhōng chēchéng, fēicháng fāngbiàn.
Khách sạn cách khu du lịch chỉ 10 phút đi xe, rất tiện lợi.
他每天花两个小时的车程去上班。
Tā měitiān huā liǎng gè xiǎoshí de chēchéng qù shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy tốn hai tiếng đi xe đến chỗ làm.
我不喜欢太长的车程,会头晕。
Wǒ bù xǐhuan tài cháng de chēchéng, huì tóuyūn.
Tôi không thích đi xe đường dài, dễ bị chóng mặt.
车程越长,我越容易感到疲劳。
Chēchéng yuè cháng, wǒ yuè róngyì gǎndào píláo.
Quãng đường càng dài, tôi càng cảm thấy mệt.
从家到医院的车程大概二十分钟。
Cóng jiā dào yīyuàn de chēchéng dàgài èrshí fēnzhōng.
Từ nhà đến bệnh viện mất khoảng 20 phút đi xe.
我们开了五个小时的车程才到达山上。
Wǒmen kāi le wǔ gè xiǎoshí de chēchéng cái dàodá shān shàng.
Chúng tôi lái xe 5 tiếng mới đến được trên núi.
那段车程特别颠簸。
Nà duàn chēchéng tèbié diānbǒ.
Đoạn đường đó rất xóc khi đi xe.
这趟旅行的车程比较累,但风景很美。
Zhè tàng lǚxíng de chēchéng bǐjiào lèi, dàn fēngjǐng hěn měi.
Hành trình đi xe này hơi mệt, nhưng phong cảnh rất đẹp.
学校到宿舍之间的车程只有五分钟。
Xuéxiào dào sùshè zhījiān de chēchéng zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng.
Từ trường đến ký túc xá chỉ mất 5 phút đi xe.
车程太长,我打算中途休息一下。
Chēchéng tài cháng, wǒ dǎsuàn zhōngtú xiūxi yíxià.
Quãng đường đi xe quá dài, tôi định nghỉ giữa đường một chút.
我们开车四小时的车程终于到了海边。
Wǒmen kāichē sì xiǎoshí de chēchéng zhōngyú dào le hǎibiān.
Sau 4 tiếng lái xe, cuối cùng chúng tôi cũng đến bờ biển.
从这里到广州的车程大概五个小时。
Cóng zhèlǐ dào Guǎngzhōu de chēchéng dàgài wǔ gè xiǎoshí.
Từ đây đến Quảng Châu mất khoảng 5 tiếng đi xe.
他每天的车程太长,所以决定搬家。
Tā měitiān de chēchéng tài cháng, suǒyǐ juédìng bānjiā.
Mỗi ngày đi xe quá lâu nên anh ấy quyết định chuyển nhà.
短途车程很舒服,长途车程会有点辛苦。
Duǎntú chēchéng hěn shūfu, chángtú chēchéng huì yǒudiǎn xīnkǔ.
Đi xe quãng ngắn thì thoải mái, quãng dài thì hơi cực.
他估计车程要两个半小时。
Tā gūjì chēchéng yào liǎng gè bàn xiǎoshí.
Anh ấy ước tính mất khoảng hai tiếng rưỡi đi xe.
去郊外玩只要半小时车程,很近。
Qù jiāowài wán zhǐ yào bàn xiǎoshí chēchéng, hěn jìn.
Đi chơi ngoại ô chỉ mất nửa tiếng đi xe, rất gần.
由于堵车,车程比平时多了一倍。
Yóuyú dǔchē, chēchéng bǐ píngshí duō le yí bèi.
Do kẹt xe, quãng đường đi kéo dài gấp đôi bình thường.
这条路线车程太长,不如走高速公路。
Zhè tiáo lùxiàn chēchéng tài cháng, bùrú zǒu gāosù gōnglù.
Tuyến đường này đi xe quá lâu, chi bằng đi đường cao tốc.
从火车站到宾馆大概十分钟车程。
Cóng huǒchēzhàn dào bīnguǎn dàgài shí fēnzhōng chēchéng.
Từ ga tàu đến khách sạn khoảng 10 phút đi xe.
车程时间根据交通情况会有变化。
Chēchéng shíjiān gēnjù jiāotōng qíngkuàng huì yǒu biànhuà.
Thời gian đi xe có thể thay đổi tùy theo tình hình giao thông.
车程虽然远,但沿途风景很好看。
Chēchéng suīrán yuǎn, dàn yántú fēngjǐng hěn hǎokàn.
Dù quãng đường đi xe xa nhưng cảnh hai bên đường rất đẹp.
他每天都忍受两个多小时的车程上班。
Tā měitiān dōu rěnshòu liǎng gè duō xiǎoshí de chēchéng shàngbān.
Mỗi ngày anh ấy chịu đựng hơn hai tiếng đi xe để đi làm.
我不想参加那个活动,车程太累人了。
Wǒ bù xiǎng cānjiā nàgè huódòng, chēchéng tài lèirén le.
Tôi không muốn tham gia hoạt động đó, đi xe quá mệt.
他们开了整整十小时的车程才到目的地。
Tāmen kāi le zhěngzhěng shí xiǎoshí de chēchéng cái dào mùdìdì.
Họ lái xe suốt 10 tiếng mới đến được đích.
这段车程非常顺利,没有堵车。
Zhè duàn chēchéng fēicháng shùnlì, méiyǒu dǔchē.
Quãng đường đi này rất suôn sẻ, không bị kẹt xe.
我喜欢在车程中听音乐或看风景。
Wǒ xǐhuan zài chēchéng zhōng tīng yīnyuè huò kàn fēngjǐng.
Tôi thích nghe nhạc hoặc ngắm cảnh trong lúc đi xe.

