HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster票价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

票价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ

票价 Phiên âm: piàojià Nghĩa: giá vé (số tiền cần trả để mua vé đi lại, xem biểu diễn, tham quan, v.v.). Loại từ: Danh từ. Cấu tạo: 票 (vé) + 价 (giá) → “giá vé”. Lượng từ: 个、项、档 khi nói đến “mức/đợt/loại giá”. Vị trí: Dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ sau các động từ: 公布、调整、提高、降低、查询、包含、不含、计算、执行. Ngữ cảnh: Giao thông (公交、地铁、高铁、机票、船票), giải trí (电影、演唱会、话剧), du lịch (景区、博物馆、展览). Cụm thường gặp và lưu ý 上涨/下调/冻结票价: tăng/giảm/đóng băng giá vé. 统一/浮动票价: giá vé thống nhất/biến động theo thời điểm. 全价/半价/儿童/学生票价: giá vé đầy đủ/nửa giá/trẻ em/sinh viên. 含税/不含税票价: giá vé có/không bao gồm thuế. 早鸟/特价/优惠票价: giá vé “early bird”/khuyến mãi/ưu đãi. 票价区间/票价标准/票价表: khoảng giá/tiêu chuẩn giá/bảng giá. 费用与票价关系: phí đổi/hoàn/ký gửi thường “不包含在票价内”. “票价” nghĩa là “giá vé” trong tiếng Trung, chỉ số tiền cần trả để mua một loại vé: vé xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay, xem phim, biểu diễn, vé vào cửa khu du lịch, v.v. Phiên âm: piàojià; chữ phồn thể: 票價. Cấu tạo: 票 (vé) + 价 (giá) → giá của vé. Hình thức chữ: Giản thể 票价 (đại lục), phồn thể 票價 (HK/Đài Loan). Phạm vi nghĩa: Chỉ riêng giá vé; khác với 价格 (giá cả nói chung). Lượng từ: Không dùng lượng từ trước “票价” (nói: 票价很贵), khi nhắc vé dùng “一张票”. Từ, cụm liên quan thường gặp Danh từ liên quan: 门票 (vé vào cửa), 车票 (vé xe), 火车票 (vé tàu), 机票 (vé máy bay), 电影票 (vé xem phim), 船票 (vé tàu thủy). Tính từ mô tả: 贵 (đắt), 便宜 (rẻ), 合理 (hợp lý), 透明 (minh bạch), 固定 (cố định), 浮动 (biến động). Động từ đi kèm: 上涨 (tăng), 下调/下跌 (giảm), 调整 (điều chỉnh), 公布/公示 (công bố), 含/包含 (bao gồm), 不含 (không bao gồm). Cấu trúc giá: 原价 (giá gốc), 现价 (giá hiện tại), 半价 (nửa giá), 特价 (giá đặc biệt), 优惠价 (giá ưu đãi), 学生票价 (giá vé học sinh), 儿童票价 (giá vé trẻ em).

5/5 - (1 bình chọn)

票价 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

票价 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa và phát âm

  • Từ: 票价
  • Phiên âm: piàojià
  • Nghĩa: giá vé (số tiền cần trả để mua vé đi lại, xem biểu diễn, tham quan, v.v.).

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Danh từ.
  • Cấu tạo: 票 (vé) + 价 (giá) → “giá vé”.
  • Lượng từ: 个、项、档 khi nói đến “mức/đợt/loại giá”.
  • Vị trí: Dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ sau các động từ: 公布、调整、提高、降低、查询、包含、不含、计算、执行.
  • Ngữ cảnh: Giao thông (公交、地铁、高铁、机票、船票), giải trí (电影、演唱会、话剧), du lịch (景区、博物馆、展览).

Cụm thường gặp và lưu ý

  • 上涨/下调/冻结票价: tăng/giảm/đóng băng giá vé.
  • 统一/浮动票价: giá vé thống nhất/biến động theo thời điểm.
  • 全价/半价/儿童/学生票价: giá vé đầy đủ/nửa giá/trẻ em/sinh viên.
  • 含税/不含税票价: giá vé có/không bao gồm thuế.
  • 早鸟/特价/优惠票价: giá vé “early bird”/khuyến mãi/ưu đãi.
  • 票价区间/票价标准/票价表: khoảng giá/tiêu chuẩn giá/bảng giá.
  • 费用与票价关系: phí đổi/hoàn/ký gửi thường “不包含在票价内”.

35 mẫu câu có phiên âm và tiếng Việt

  • 询问基本价格: 这趟高铁的票价是多少?
    Zhè tàng gāotiě de piàojià shì duōshǎo?
    Giá vé chuyến tàu cao tốc này là bao nhiêu?
  • Hỏi theo chặng: 从河内到北京的机票票价现在贵吗?
    Cóng Hénèi dào Běijīng de jīpiào piàojià xiànzài guì ma?
    Giá vé máy bay từ Hà Nội đến Bắc Kinh hiện có đắt không?
  • Hỏi cách tính: 请问票价怎么计算?
    Qǐngwèn piàojià zěnme jìsuàn?
    Xin hỏi giá vé được tính như thế nào?
  • Hỏi thuế: 票价含税吗?
    Piàojià hánshuì ma?
    Giá vé đã bao gồm thuế chưa?
  • Hỏi phụ phí: 票价是否包含行李托运费?
    Piàojià shìfǒu bāohán xínglǐ tuōyùnfèi?
    Giá vé có bao gồm phí ký gửi hành lý không?
  • So sánh hãng: 这家航空公司的票价比另一家便宜一些。
    Zhè jiā hángkōng gōngsī de piàojià bǐ lìng yī jiā piányi yīxiē.
    Giá vé của hãng này rẻ hơn hãng kia một chút.
  • So sánh thời điểm: 旺季时票价普遍上涨。
    Wàngjì shí piàojià pǔbiàn shàngzhǎng.
    Vào mùa cao điểm, giá vé thường tăng.
  • Đặt sớm rẻ: 提前订票通常能拿到更低的票价。
    Tíqián dìngpiào tōngcháng néng nádào gèng dī de piàojià.
    Đặt vé sớm thường có giá thấp hơn.
  • Biến động ngắn hạn: 近期机票票价波动明显。
    Jìnqī jīpiào piàojià bōdòng míngxiǎn.
    Gần đây giá vé máy bay biến động rõ rệt.
  • Điều chỉnh chính sách: 本月起公交票价调整为三元。
    Běn yuè qǐ gōngjiāo piàojià tiáozhěng wéi sān yuán.
    Từ tháng này, giá vé xe buýt điều chỉnh thành 3 tệ.
  • Công bố: 票价标准将于下周公布。
    Piàojià biāozhǔn jiāng yú xiàzhōu gōngbù.
    Tiêu chuẩn giá vé sẽ được công bố vào tuần sau.
  • Thống nhất giá: 全线统一票价,方便乘客理解。
    Quánxiàn tǒngyī piàojià, fāngbiàn chéngkè lǐjiě.
    Toàn tuyến áp dụng giá vé thống nhất, tiện cho hành khách.
  • Giá nổi: 采用浮动票价以应对需求变化。
    Cǎiyòng fúdòng piàojià yǐ yìngduì xūqiú biànhuà.
    Áp dụng giá vé biến động để ứng phó thay đổi nhu cầu.
  • Giảm giá sinh viên: 学生可享受半价票价。
    Xuéshēng kě xiǎngshòu bànjià piàojià.
    Sinh viên được hưởng giá vé nửa giá.
  • Giá trẻ em: 儿童票价按身高和年龄划分。
    Értóng piàojià àn shēngāo hé niánlíng huàfēn.
    Giá vé trẻ em phân theo chiều cao và độ tuổi.
  • Early bird: 早鸟票价最优惠,但数量有限。
    Zǎoniǎo piàojià zuì yōuhuì, dàn shùliàng yǒuxiàn.
    Giá vé “early bird” ưu đãi nhất, nhưng số lượng có hạn.
  • Vé khuyến mãi: 本周票价限时八折。
    Běn zhōu piàojià xiànshí bāzhé.
    Tuần này giá vé giảm 20% trong thời gian có hạn.
  • Điều khoản khuyến mãi: 特价票价不可退改。
    Tèjià piàojià bùkě tuì gǎi.
    Giá vé khuyến mãi không được hoàn/đổi.
  • Bảng giá: 请先查看票价表再选座位。
    Qǐng xiān chákàn piàojià biǎo zài xuǎn zuòwèi.
    Vui lòng xem bảng giá vé trước rồi chọn chỗ ngồi.
  • Giá theo hạng: 头等舱与经济舱的票价差距较大。
    Tóuděngcāng yǔ jīngjìcāng de piàojià chājù jiào dà.
    Giá vé hạng nhất và hạng phổ thông chênh lệch khá lớn.
  • Theo thời gian: 夜班车票价略高,但更省时间。
    Yèbānchē piàojià lüè gāo, dàn gèng shěng shíjiān.
    Vé xe đêm hơi đắt nhưng tiết kiệm thời gian.
  • Vé tham quan: 景区在节假日提高了门票的票价。
    Jǐngqū zài jiéjiàrì tígāo le ménpiào de piàojià.
    Khu du lịch tăng giá vé vào ngày lễ.
  • Bao gồm dịch vụ: 票价包含餐食与饮料。
    Piàojià bāohán cānshí yǔ yǐnliào.
    Giá vé bao gồm suất ăn và đồ uống.
  • Không bao gồm: 票价不包含保险费用。
    Piàojià bù bāohán bǎoxiǎn fèiyòng.
    Giá vé không bao gồm phí bảo hiểm.
  • Thanh toán: 票价需在出票前全额支付。
    Piàojià xū zài chūpiào qián quán’é zhīfù.
    Giá vé cần thanh toán đủ trước khi xuất vé.
  • Thay đổi nhu cầu: 高需求时段票价会自动上调。
    Gāo xūqiú shíduàn piàojià huì zìdòng shàngtiáo.
    Khung giờ nhu cầu cao, giá vé sẽ tự động tăng.
  • Đóng băng: 暂时冻结票价以稳定市场。
    Zànshí dòngjié piàojià yǐ wěndìng shìchǎng.
    Tạm thời đóng băng giá vé để ổn định thị trường.
  • Giá khu vực: 不同区域的票价存在差异。
    Bùtóng qūyù de piàojià cúnzài chāyì.
    Giá vé khác nhau theo khu vực.
  • Giá theo khoảng: 本路线票价区间为三十到五十元。
    Běn lùxiàn piàojià qūjiān wèi sānshí dào wǔshí yuán.
    Tuyến này có khoảng giá vé từ 30 đến 50 tệ.
  • Chính sách thực thi: 购票需按现行票价执行。
    Gòupiào xū àn xiànxíng piàojià zhíxíng.
    Mua vé phải tuân theo giá vé hiện hành.
  • Trả vé: 退票手续费不含在票价内。
    Tuìpiào shǒuxùfèi bù hán zài piàojià nèi.
    Phí hoàn vé không nằm trong giá vé.
  • Đổi vé: 改签费用与票价分开计算。
    Gǎiqiān fèiyòng yǔ piàojià fēnkāi jìsuàn.
    Phí đổi vé tính riêng với giá vé.
  • Tiết kiệm: 合理规划行程可以降低总票价。
    Hélǐ guīhuà xíngchéng kěyǐ jiàngdī zǒng piàojià.
    Lên kế hoạch hợp lý có thể giảm tổng chi phí vé.
  • Tường minh: 请明确告知票价是否含税和服务费。
    Qǐng míngquè gàozhī piàojià shìfǒu hánshuì hé fúwùfèi.
    Vui lòng nói rõ giá vé có bao gồm thuế và phí dịch vụ không.
  • Minh bạch thông tin: 公示票价与使用条款,保障消费者权益。
    Gōngshì piàojià yǔ shǐyòng tiáokuǎn, bǎozhàng xiāofèi zhě quányì.
    Công khai giá vé và điều khoản sử dụng để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Gợi ý luyện tập sử dụng

  • Thay đối tượng: Đổi “高铁/机票/公交/电影票/门票” để luyện đa ngữ cảnh.
  • Thay động từ: Kết hợp với “查询/比较/调整/公布/执行/包含/不含” để đa dạng hóa câu.
  • Thêm điều kiện: Bổ sung thời gian, khu vực, hạng ghế, mùa vụ để làm câu tự nhiên hơn.

Nghĩa của “票价” trong tiếng Trung
“票价” đọc là “piàojià”, nghĩa là “giá vé” (giá của các loại vé: xe bus, tàu hỏa, máy bay, xem phim, tham quan, biểu diễn, v.v.). Đây là một danh từ chỉ mức giá phải trả để mua vé.

Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ: Danh từ.

Âm Hán: 票价 (giản thể) / 票價 (phồn thể).

Phiên âm: piàojià.

Nghĩa tiếng Việt: giá vé.

Lượng từ thường dùng: 个、张(nói về vé)、项(mục giá), ví dụ: 一个票价, 电影票一张的票价.

Vị trí trong câu: Là chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ (bổ nghĩa cho danh từ khác).

票价很高。 (Giá vé rất cao.)

我们在讨论票价。 (Chúng tôi đang bàn về giá vé.)

票价调整通知。 (Thông báo điều chỉnh giá vé.)

Phân biệt với từ liên quan
价格 (jiàgé): giá cả nói chung (rộng hơn “giá vé”). 票价 là một loại 价格.

价钱 (jiàqian): cách nói đời thường về “giá”, ít trang trọng hơn 价格.

票款 (piàokuǎn): tiền vé (số tiền thực trả), gần nghĩa nhưng thiên về “khoản tiền” hơn là “mức giá”.

Cấu trúc câu thường gặp
A是/为B: 票价为100元。 (Giá vé là 100 tệ.)

形容词补语: 票价太贵/不贵/很合理。 (Giá vé quá đắt/không đắt/hợp lý.)

比较句: 今年的票价比去年高。 (Giá vé năm nay cao hơn năm ngoái.)

范围/区间: 票价在80到120元之间。 (Giá vé trong khoảng 80–120 tệ.)

包含/不含: 票价不含餐饮。 (Giá vé không bao gồm ăn uống.)

调整/上调/下调: 票价上调10%。 (Giá vé tăng 10%.)

优惠/折扣: 学生票价有优惠。 (Giá vé cho sinh viên có ưu đãi.)

按条件计价: 票价按里程计算。 (Giá vé được tính theo quãng đường.)

Cụm từ thông dụng với “票价”
火车票价: giá vé tàu hỏa

机票价/机票价格: giá vé máy bay

公交票价: giá vé xe bus

电影票价: giá vé xem phim

门票价格: giá vé vào cửa (khu du lịch, bảo tàng…)

票价调整/票价改革: điều chỉnh/cải cách giá vé

票价政策/票价标准: chính sách/tiêu chuẩn giá vé

最低票价/最高票价: giá vé thấp nhất/cao nhất

Ví dụ đa dạng (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Mức giá và mô tả
句子: 这场演唱会的票价有点儿贵。

Pinyin: Zhè chǎng yǎnchànghuì de piàojià yǒu diǎnr guì.

Việt: Giá vé buổi hòa nhạc này hơi đắt.

句子: 早场电影的票价比较便宜。

Pinyin: Zǎochǎng diànyǐng de piàojià bǐjiào piányi.

Việt: Giá vé suất chiếu sớm của phim tương đối rẻ.

句子: 学生可以享受八折的票价。

Pinyin: Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu bāzhé de piàojià.

Việt: Sinh viên được hưởng giá vé giảm 20%.

So sánh và thay đổi
句子: 今年的机票价比去年高了一些。

Pinyin: Jīnnián de jīpiàojià bǐ qùnián gāo le yīxiē.

Việt: Giá vé máy bay năm nay cao hơn năm ngoái một chút.

句子: 春节期间,票价通常会上涨。

Pinyin: Chūnjié qījiān, piàojià tōngcháng huì shàngzhǎng.

Việt: Trong dịp Tết, giá vé thường sẽ tăng.

句子: 由于油价下跌,部分航线的票价下调了。

Pinyin: Yóuyóu yóujià xiàdié, bùfèn hángxiàn de piàojià xiàtiáo le.

Việt: Do giá dầu giảm, giá vé một số tuyến bay đã giảm.

Quy định, chính sách, phạm vi
句子: 本次票价调整从下月一号起执行。

Pinyin: Běncì piàojià tiáozhěng cóng xià yuè yīhào qǐ zhíxíng.

Việt: Đợt điều chỉnh giá vé này sẽ áp dụng từ ngày mùng 1 tháng sau.

句子: 票价在60到100元之间,视座位而定。

Pinyin: Piàojià zài liùshí dào yìbǎi yuán zhījiān, shì zuòwèi ér dìng.

Việt: Giá vé từ 60 đến 100 tệ, tùy theo ghế ngồi.

句子: 儿童票价与成人不同,请提前咨询。

Pinyin: Értóng piàojià yǔ chéngrén bùtóng, qǐng tíqián zīxún.

Việt: Giá vé trẻ em khác với người lớn, vui lòng hỏi trước.

Bao gồm/không bao gồm
句子: 票价包含导览服务,但不含餐饮。

Pinyin: Piàojià bāohán dǎolǎn fúwù, dàn bù hán cānyǐn.

Việt: Giá vé bao gồm dịch vụ hướng dẫn, nhưng không bao gồm ăn uống.

句子: 套票的票价含税,不需要另外支付。

Pinyin: Tàopiào de piàojià hánshuì, bù xūyào lìngwài zhīfù.

Việt: Giá vé gói đã gồm thuế, không cần trả thêm.

Theo điều kiện/tính toán
句子: 地铁票价按里程计费,越远越贵。

Pinyin: Dìtiě piàojià àn lǐchéng jìfèi, yuè yuǎn yuè guì.

Việt: Giá vé metro tính theo quãng đường, đi càng xa càng đắt.

句子: 夜间时段的出租车票价会加收附加费。

Pinyin: Yèjiān shíduàn de chūzūchē piàojià huì jiāshōu fùjiāfèi.

Việt: Giá vé taxi ban đêm sẽ thu thêm phụ phí.

Hội thoại ngắn
A: 请问这趟车的票价是多少?

Pinyin: Qǐngwèn zhè tàng chē de piàojià shì duōshǎo?

Việt: Cho hỏi chuyến xe này giá vé bao nhiêu?

B: 普通座80元,商务座120元。

Pinyin: Pǔtōng zuò bāshí yuán, shāngwù zuò yìbǎi èrshí yuán.

Việt: Ghế thường 80 tệ, ghế thương gia 120 tệ.

Mẫu câu gợi ý để tự thực hành
询问价格: 请问票价是多少?

Pinyin: Qǐngwèn piàojià shì duōshǎo?

Việt: Xin hỏi giá vé là bao nhiêu?

表达预算: 我们的预算只够买这个票价。

Pinyin: Wǒmen de yùsuàn zhǐ gòu mǎi zhège piàojià.

Việt: Ngân sách của chúng tôi chỉ đủ mua mức giá vé này.

提出要求: 能不能提供学生票价?

Pinyin: Néng bùnéng tígōng xuéshēng piàojià?

Việt: Có thể cung cấp giá vé cho sinh viên không?

说明条件: 票价随季节变化。

Pinyin: Piàojià suí jìjié biànhuà.

Việt: Giá vé thay đổi theo mùa.

“票价” nghĩa là “giá vé” trong tiếng Trung, chỉ số tiền cần trả để mua một loại vé: vé xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay, xem phim, biểu diễn, vé vào cửa khu du lịch, v.v. Phiên âm: piàojià; chữ phồn thể: 票價.

Loại từ và đặc điểm dùng
Loại từ: Danh từ (giá của vé).

Cấu tạo: 票 (vé) + 价 (giá) → giá của vé.

Hình thức chữ: Giản thể 票价 (đại lục), phồn thể 票價 (HK/Đài Loan).

Phạm vi nghĩa: Chỉ riêng giá vé; khác với 价格 (giá cả nói chung).

Lượng từ: Không dùng lượng từ trước “票价” (nói: 票价很贵), khi nhắc vé dùng “一张票”.

Từ, cụm liên quan thường gặp
Danh từ liên quan: 门票 (vé vào cửa), 车票 (vé xe), 火车票 (vé tàu), 机票 (vé máy bay), 电影票 (vé xem phim), 船票 (vé tàu thủy).

Tính từ mô tả: 贵 (đắt), 便宜 (rẻ), 合理 (hợp lý), 透明 (minh bạch), 固定 (cố định), 浮动 (biến động).

Động từ đi kèm: 上涨 (tăng), 下调/下跌 (giảm), 调整 (điều chỉnh), 公布/公示 (công bố), 含/包含 (bao gồm), 不含 (không bao gồm).

Cấu trúc giá: 原价 (giá gốc), 现价 (giá hiện tại), 半价 (nửa giá), 特价 (giá đặc biệt), 优惠价 (giá ưu đãi), 学生票价 (giá vé học sinh), 儿童票价 (giá vé trẻ em).

电影票价上涨了。 Diànyǐng piàojià shàngzhǎng le. Giá vé xem phim đã tăng.

公交车票价很便宜。 Gōngjiāochē piàojià hěn piányi. Giá vé xe buýt rất rẻ.

火车票价比去年贵。 Huǒchē piàojià bǐ qùnián guì. Giá vé tàu hỏa đắt hơn năm ngoái.

机票的票价包含行李吗? Jīpiào de piàojià bāohán xínglǐ ma? Giá vé máy bay có bao gồm hành lý không?

学生可以享受优惠票价。 Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì piàojià. Học sinh có thể được hưởng giá vé ưu đãi.

儿童票价是半价。 Értóng piàojià shì bànjià. Giá vé trẻ em là nửa giá.

票价已经公布在官网。 Piàojià yǐjīng gōngbù zài guānwǎng. Giá vé đã được công bố trên trang web chính thức.

这趟航班的票价很高。 Zhè tàng hángbān de piàojià hěn gāo. Giá vé chuyến bay này rất cao.

票价不包含餐食。 Piàojià bù bāohán cānshí. Giá vé không bao gồm bữa ăn.

票价调整从下个月开始。 Piàojià tiáozhěng cóng xià gè yuè kāishǐ. Việc điều chỉnh giá vé bắt đầu từ tháng sau.

票价比预想的便宜。 Piàojià bǐ yùxiǎng de piányi. Giá vé rẻ hơn dự đoán.

票价太贵了,我买不起。 Piàojià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ. Giá vé quá đắt, tôi không mua nổi.

票价根据路程计算。 Piàojià gēnjù lùchéng jìsuàn. Giá vé tính theo quãng đường.

票价包含保险费。 Piàojià bāohán bǎoxiǎn fèi. Giá vé bao gồm phí bảo hiểm.

票价随季节变化。 Piàojià suí jìjié biànhuà. Giá vé thay đổi theo mùa.

票价比出租车便宜多了。 Piàojià bǐ chūzūchē piányi duō le. Giá vé rẻ hơn taxi nhiều.

票价合理,大家都能接受。 Piàojià hélǐ, dàjiā dōu néng jiēshòu. Giá vé hợp lý, mọi người đều chấp nhận được.

票价上涨引起了争议。 Piàojià shàngzhǎng yǐnqǐ le zhēngyì. Việc tăng giá vé gây ra tranh cãi.

票价信息写在门口。 Piàojià xìnxī xiě zài ménkǒu. Thông tin giá vé được ghi ở cửa.

票价不同,座位等级也不同。 Piàojià bùtóng, zuòwèi děngjí yě bùtóng. Giá vé khác nhau thì hạng ghế cũng khác nhau.

票价包含导游服务。 Piàojià bāohán dǎoyóu fúwù. Giá vé bao gồm dịch vụ hướng dẫn viên.

票价不算高。 Piàojià bú suàn gāo. Giá vé không tính là cao.

票价比去年下降了。 Piàojià bǐ qùnián xiàjiàng le. Giá vé giảm so với năm ngoái.

票价根据时间段不同而不同。 Piàojià gēnjù shíjiān duàn bùtóng ér bùtóng. Giá vé thay đổi theo khung giờ.

票价包含饮料。 Piàojià bāohán yǐnliào. Giá vé bao gồm đồ uống.

票价太高,游客减少了。 Piàojià tài gāo, yóukè jiǎnshǎo le. Giá vé quá cao, khách du lịch giảm.

票价透明,没有额外费用。 Piàojià tòumíng, méiyǒu éwài fèiyòng. Giá vé minh bạch, không có phí phụ.

票价根据座位位置不同。 Piàojià gēnjù zuòwèi wèizhì bùtóng. Giá vé khác nhau tùy vị trí ghế.

票价包含接送服务。 Piàojià bāohán jiēsòng fúwù. Giá vé bao gồm dịch vụ đưa đón.

票价上涨让人抱怨。 Piàojià shàngzhǎng ràng rén bàoyuàn. Giá vé tăng khiến người ta phàn nàn.

票价比预期高很多。 Piàojià bǐ yùqī gāo hěn duō. Giá vé cao hơn dự kiến nhiều.

票价包含午餐。 Piàojià bāohán wǔcān. Giá vé bao gồm bữa trưa.

票价根据年龄不同。 Piàojià gēnjù niánlíng bùtóng. Giá vé khác nhau tùy độ tuổi.

票价优惠活动正在进行。 Piàojià yōuhuì huódòng zhèngzài jìnxíng. Chương trình khuyến mãi giá vé đang diễn ra.

票价比打车划算。 Piàojià bǐ dǎchē huásuàn. Giá vé rẻ hơn đi taxi.

票价包含晚餐和表演。 Piàojià bāohán wǎncān hé biǎoyǎn. Giá vé bao gồm bữa tối và biểu diễn.

票价上涨影响了销量。 Piàojià shàngzhǎng yǐngxiǎng le xiāoliàng. Giá vé tăng ảnh hưởng đến doanh số.

票价根据节日不同而变化。 Piàojià gēnjù jiérì bùtóng ér biànhuà. Giá vé thay đổi theo ngày lễ.

票价包含保险和饮料。 Piàojià bāohán bǎoxiǎn hé yǐnliào. Giá vé bao gồm bảo hiểm và đồ uống.

票价太高,很多人放弃了。 Piàojià tài gāo, hěn duō rén fàngqì le. Giá vé quá cao, nhiều người đã bỏ.

票价比去年便宜一些。 Piàojià bǐ qùnián piányi yīxiē. Giá vé rẻ hơn một chút so với năm ngoái.

票价包含纪念品。 Piàojià bāohán jìniànpǐn. Giá vé bao gồm quà lưu niệm.

票价根据舱位不同。 Piàojià gēnjù cāngwèi bùtóng. Giá vé khác nhau tùy hạng ghế.

票价上涨让人犹豫。 Piàojià shàngzhǎng ràng rén yóuyù. Giá vé tăng khiến người ta do dự.

票价包含早餐。 Piàojià bāohán zǎocān. Giá vé bao gồm bữa sáng.

Nghĩa và phát âm của “票价”
“票价” nghĩa là “giá vé” — số tiền phải trả để mua vé cho các phương tiện, sự kiện, hoặc điểm tham quan (tàu, xe, máy bay, xem phim, tham quan…). Phát âm: piàojià.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ (chỉ giá vé).

Phạm vi: Dùng cho nhiều loại vé: 火车票 (vé tàu), 公交票 (vé xe buýt), 地铁票 (vé tàu điện ngầm), 机票 (vé máy bay), 电影票 (vé xem phim), 门票 (vé tham quan)…

Đặc điểm ngữ pháp:

Chủ ngữ: 票价 + động từ (上涨/下降/调整/包含/不含…).

Tân ngữ: 动词 + 票价 (如:比较票价、查询票价、计算票价).

Bổ ngữ: 票价 + 具体数额/条件 (如:票价为120元、票价按里程计费).

Biến thể tự nhiên: Có thể nói 机票价格/门票价格 để rõ ràng hơn, nhưng 票价 thường ngắn gọn và phổ biến.

Cụm từ thường gặp
上调票价/下调票价: Tăng/giảm giá vé

票价上涨/票价下降: Giá vé tăng/giảm

统一票价/标准票价: Giá vé thống nhất/chuẩn

浮动票价/动态票价: Giá vé linh hoạt/động

特惠票价/促销票价: Giá vé khuyến mãi

早鸟票价/限时票价: Giá vé “chim sớm”/giá vé giới hạn thời gian

学生票价/儿童票价/老人票价: Giá vé sinh viên/trẻ em/người cao tuổi

往返票价/单程票价: Giá vé khứ hồi/một chiều

旺季票价/淡季票价: Giá vé mùa cao điểm/mùa thấp điểm

票价包含…/票价不含…: Giá vé bao gồm…/không bao gồm…

票价按里程计费/按时段计费: Giá vé tính theo quãng đường/theo khung giờ

退票费/改签费与票价关系: Phí hoàn/đổi liên quan đến giá vé

Mẫu câu khung ngắn
Khẳng định giá: 票价是/为…

Hỏi giá: …的票价是多少?

So sánh: A 的票价比 B 便宜/贵。

Ảnh hưởng: 票价因…而不同。

Bao gồm: 票价包含…

Không bao gồm: 票价不含…

Điều chỉnh: 票价从…起调整。

Thanh toán: 票价按…计费。

Khuyến mãi: 票价有优惠/有折扣。

Chính sách: 票价不可退改/可部分退改。

35 mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
票价是多少? Piàojià shì duōshǎo? Giá vé là bao nhiêu?

这趟火车的票价是120元。 Zhè tàng huǒchē de piàojià shì 120 yuán. Giá vé chuyến tàu này là 120 tệ.

机票的票价因日期而不同。 Jīpiào de piàojià yīn rìqī ér bùtóng. Giá vé máy bay khác nhau theo ngày.

票价包含服务费和税费。 Piàojià bāokuò fúwùfèi hé shuìfèi. Giá vé bao gồm phí dịch vụ và thuế.

票价不含行李托运费。 Piàojià bù hán xínglǐ tuōyùnfèi. Giá vé không bao gồm phí ký gửi hành lý.

往返票价更划算。 Wǎngfǎn piàojià gèng huásuàn. Giá vé khứ hồi kinh tế hơn.

旺季票价通常会上涨。 Wàngjì piàojià tōngcháng huì shàngzhǎng. Giá vé mùa cao điểm thường sẽ tăng.

淡季票价比较便宜。 Dànjì piàojià bǐjiào piányi. Giá vé mùa thấp điểm rẻ hơn.

学生票价有优惠。 Xuéshēng piàojià yǒu yōuhuì. Giá vé sinh viên có ưu đãi.

儿童票价为半价。 Értóng piàojià wéi bànjià. Giá vé trẻ em bằng nửa giá.

老人票价需要出示证件。 Lǎorén piàojià xūyào chūshì zhèngjiàn. Giá vé người cao tuổi cần xuất trình giấy tờ.

票价因座位等级而不同。 Piàojià yīn zuòwèi děngjí ér bùtóng. Giá vé khác nhau theo hạng ghế.

地铁统一票价,两站内3元。 Dìtiě tǒngyī piàojià, liǎng zhàn nèi sān yuán. Tàu điện ngầm giá vé thống nhất, trong hai trạm là 3 tệ.

票价按里程计费。 Piàojià àn lǐchéng jìfèi. Giá vé tính theo quãng đường.

票价从下月起调整。 Piàojià cóng xià yuè qǐ tiáozhěng. Giá vé sẽ điều chỉnh từ tháng sau.

本次活动有特惠票价。 Běn cì huódòng yǒu tèhuì piàojià. Sự kiện lần này có giá vé khuyến mãi.

早鸟票价数量有限。 Zǎoniǎo piàojià shùliàng yǒuxiàn. Giá vé “chim sớm” có số lượng hạn chế.

票价与出发时间有关。 Piàojià yǔ chūfā shíjiān yǒuguān. Giá vé liên quan tới thời gian khởi hành.

这家航空公司实行动态票价。 Zhè jiā hángkōng gōngsī shíxíng dòngtài piàojià. Hãng hàng không này áp dụng giá vé động.

团体票价需提前申请。 Tuántǐ piàojià xū tíqián shēnqǐng. Giá vé nhóm cần đăng ký trước.

票价已含保险费。 Piàojià yǐ hán bǎoxiǎnfèi. Giá vé đã bao gồm phí bảo hiểm.

票价不含餐食费用。 Piàojià bù hán cānshí fèiyòng. Giá vé không bao gồm chi phí bữa ăn.

A 线的票价比 B 线便宜。 A xiàn de piàojià bǐ B xiàn piányi. Giá vé tuyến A rẻ hơn tuyến B.

线上购票的票价与线下相同。 Xiànshàng gòupiào de piàojià yǔ xiànxià xiāngtóng. Giá vé mua online giống với mua trực tiếp.

票价不可退改,请确认后再购票。 Piàojià bùkě tuì gǎi, qǐng quèrèn hòu zài gòupiào. Giá vé không được hoàn đổi, vui lòng xác nhận rồi mua.

若变更行程,票价差额需补齐。 Ruò biàngēng xíngchéng, piàojià chā’é xū bǔqí. Nếu thay đổi hành trình, cần bù phần chênh lệch giá vé.

票价计算规则请参考公告。 Piàojià jìsuàn guīzé qǐng cānkǎo gōnggào. Quy tắc tính giá vé xin tham khảo thông báo.

不同航班的票价差距很大。 Bùtóng hángbān de piàojià chājù hěn dà. Giá vé giữa các chuyến bay chênh lệch rất lớn.

节假日票价会提高。 Jiéjiàrì piàojià huì tígāo. Giá vé sẽ tăng vào ngày lễ.

预售期内票价更优惠。 Yùshòuqī nèi piàojià gèng yōuhuì. Trong thời gian mở bán trước, giá vé ưu đãi hơn.

根据座位剩余,票价浮动。 Gēnjù zuòwèi shèngyú, piàojià fúdòng. Giá vé dao động theo số ghế còn lại.

票价标准由主管部门制定。 Piàojià biāozhǔn yóu zhǔguǎn bùmén zhìdìng. Tiêu chuẩn giá vé do cơ quan chủ quản quy định.

请先确认票价是否包含税费。 Qǐng xiān quèrèn piàojià shìfǒu bāohán shuìfèi. Vui lòng xác nhận giá vé có bao gồm thuế phí hay không.

本线路票价上限为30元。 Běn xiànlù piàojià shàngxiàn wéi 30 yuán. Tuyến này giá vé trần là 30 tệ.

如遇航班取消,按票价退费。 Rú yù hángbān qǔxiāo, àn piàojià tuìfèi. Nếu chuyến bay hủy, hoàn tiền theo giá vé.

票价 — Giải thích chi tiết

Từ Hán Việt / Pinyin: 票价 (piàojià)
Loại từ: Danh từ (名词) — chỉ giá vé / giá bán của một loại vé (ví dụ: vé máy bay, vé tàu, vé xem phim, vé concert, v.v.)

1) Nghĩa chính

票价 = giá vé.
Nó thường dùng để nói về số tiền phải trả để mua vé cho một dịch vụ hoặc sự kiện (vận chuyển, xem biểu diễn, vào cửa thắng cảnh…). Trong nhiều ngữ cảnh, 票价 có thể bao gồm hoặc chưa bao gồm thuế, phụ phí, phí dịch vụ — tùy thông báo.

Ví dụ về các biến thể thường gặp:

优惠票价 (yōuhuì piàojià) — giá vé ưu đãi

全票 / 成人票价 (quánpiào / chéngrén piàojià) — giá vé toàn giá / người lớn

半票 / 儿童票价 (bànpiao / értóng piàojià) — vé nửa giá / giá vé trẻ em

团体票价 (tuántǐ piàojià) — giá vé đoàn thể

早鸟票价 (zǎoniǎo piàojià) — giá vé mua sớm (early bird)

2) Cách dùng ngữ pháp & lưu ý

Là danh từ, thường đứng sau bổ ngữ xác định: 票价是… / 票价为… / 票价上涨 / 票价下降.

Có thể dùng trong câu hỏi: 票价多少钱?/ 票价是多少?/ 这个票价包含税费吗?

Dùng trong thông báo chính thức: 本次演出票价为… / 车票票价已调整。

Lưu ý: khi nói về “giá vé” bạn cũng có thể gặp từ 票价表 (bảng giá vé) hoặc 票价政策 (chính sách giá vé).

3) Ví dụ và mẫu câu (có phiên âm + dịch tiếng Việt)

Mình đưa 25 câu ví dụ thực tiễn, đủ các ngữ cảnh—giao thông, giải trí, du lịch, thương mại, hỏi/đáp, thông báo.

车票的票价已经公布了。
chēpiào de piàojià yǐjīng gōngbù le.
Giá vé tàu đã được công bố rồi.

请问,火车票的票价是多少?
qǐngwèn, huǒchēpiào de piàojià shì duōshǎo?
Xin hỏi, giá vé tàu là bao nhiêu?

机票票价在节假日前后通常会上涨。
jīpiào piàojià zài jiéjià rì qiánhòu tōngcháng huì shàngzhǎng.
Giá vé máy bay thường tăng trước và sau các ngày lễ.

儿童可以享受半价票,儿童票价比成人便宜很多。
értóng kěyǐ xiǎngshòu bànjià piào, értóng piàojià bǐ chéngrén piányi hěn duō.
Trẻ em được hưởng vé nửa giá, giá vé trẻ em rẻ hơn nhiều so với người lớn.

这场音乐会的票价太高了,我买不起。
zhè chǎng yīnyuèhuì de piàojià tài gāo le, wǒ mǎi bù qǐ.
Giá vé buổi hòa nhạc này quá cao, tôi không mua nổi.

公司为员工报销了往返机票的票价。
gōngsī wèi yuángōng bàoxiāo le wǎngfǎn jīpiào de piàojià.
Công ty đã hoàn trả giá vé máy bay khứ hồi cho nhân viên.

早鸟票价比普通票便宜二十个百分点。
zǎoniǎo piàojià bǐ pǔtōng piào piányi èrshí gè bǎi fēndiǎn.
Giá vé mua sớm rẻ hơn vé thường khoảng 20 phần trăm.

我们有团体票价,十人以上可以打折。
wǒmen yǒu tuántǐ piàojià, shí rén yǐshàng kěyǐ dǎzhé.
Chúng tôi có giá vé đoàn thể, từ 10 người trở lên có thể giảm giá.

票价里包含了服务费和税金吗?
piàojià lǐ bāohán le fúwùfèi hé shuìjīn ma?
Giá vé có bao gồm phí dịch vụ và thuế không?

旅游景区的票价会根据淡旺季调整。
lǚyóu jǐngqū de piàojià huì gēnjù dàn wàngjì tiáozhěng.
Giá vé thắng cảnh sẽ điều chỉnh theo mùa thấp điểm và cao điểm.

请把票价表贴在售票处的墙上。
qǐng bǎ piàojià biǎo tiē zài shòupiào chù de qiáng shàng.
Vui lòng dán bảng giá vé lên tường ở quầy bán vé.

由于燃油附加费,机票票价有所上升。
yóuyú rányóu fùjiā fèi, jīpiào piàojià yǒu suǒ shàngshēng.
Vì phụ phí nhiên liệu, giá vé máy bay đã tăng lên.

我想比较一下不同航班的票价和时间。
wǒ xiǎng bǐjiào yīxià bùtóng hángbān de piàojià hé shíjiān.
Tôi muốn so sánh giá vé và thời gian của các chuyến bay khác nhau.

学生证可以享受学生票价,请在购票时出示证件。
xuéshēng zhèng kěyǐ xiǎngshòu xuéshēng piàojià, qǐng zài gòupiào shí chūshì zhèngjiàn.
Thẻ sinh viên được hưởng giá vé sinh viên, hãy xuất trình khi mua vé.

这家电影院周一到周三有特价票,票价很划算。
zhè jiā diànyǐngyuàn zhōuyī dào zhōusān yǒu tèjià piào, piàojià hěn huásuàn.
Rạp chiếu phim này có vé giảm giá từ thứ Hai đến thứ Tư, giá rất hời.

票价已经上调,请提前查询最新价格。
piàojià yǐjīng shàngtiáo, qǐng tíqián cháxún zuìxīn jiàgé.
Giá vé đã điều chỉnh tăng, vui lòng kiểm tra giá mới trước.

退票将收取一定的手续费,具体收费标准见票价政策。
tuìpiào jiāng shōuqǔ yīdìng de shǒuxùfèi, jùtǐ shōufèi biāozhǔn jiàn piàojià zhèngcè.
Hoàn vé sẽ thu một khoản phí xử lý, tiêu chuẩn cụ thể xem trong chính sách giá vé.

这趟列车的票价相对便宜,适合背包客。
zhè tàng lièchē de piàojià xiāngduì piányi, shìhé bèibāokè.
Giá vé chuyến tàu này tương đối rẻ, phù hợp với khách ba lô.

演唱会不同座位的票价相差很大。
yǎnchànghuì bùtóng zuòwèi de piàojià xiāngchā hěn dà.
Giá vé các chỗ ngồi trong buổi hòa nhạc khác nhau rất nhiều.

网上订票时要注意显示的最终票价。
wǎngshàng dìngpiào shí yào zhùyì xiǎnshì de zuìzhōng piàojià.
Khi đặt vé trực tuyến, cần chú ý giá vé cuối cùng được hiển thị.

票价波动很大,建议先锁定价格再付款。
piàojià bōdòng hěn dà, jiànyì xiān suǒdìng jiàgé zài fùkuǎn.
Giá vé dao động lớn, khuyên bạn khóa giá trước rồi mới thanh toán.

本次展览儿童票价免费。
běn cì zhǎnlǎn értóng piàojià miǎnfèi.
Vé cho trẻ em của triển lãm này là miễn phí.

票价说明里写明了是否含导览服务。
piàojià shuōmíng lǐ xiěmíng le shìfǒu hán dǎolǎn fúwù.
Trong phần mô tả giá vé ghi rõ có bao gồm dịch vụ hướng dẫn hay không.

旅行社提供的打包票价比较划算。
lǚxíngshè tígōng de dǎbāo piàojià bǐjiào huásuàn.
Giá vé trọn gói do công ty du lịch cung cấp khá tiết kiệm.

请注意,优惠票价仅限于指定时段使用。
qǐng zhùyì, yōuhuì piàojià jǐn xiàn yú zhǐdìng shíduàn shǐyòng.
Xin lưu ý, giá vé ưu đãi chỉ áp dụng trong khung giờ được chỉ định.

4) Một số câu hỏi thường gặp liên quan đến 票价

这票价包含手续费吗? (zhè piàojià bāohán shǒuxùfèi ma?) — Giá vé này có bao gồm phí xử lý không?

有没有儿童或学生票价? (yǒu méiyǒu értóng huò xuéshēng piàojià?) — Có vé trẻ em hoặc vé sinh viên không?

票价能退吗?退票收费多少? (piàojià néng tuì ma? tuìpiào shōufèi duōshao?) — Giá vé có thể hoàn không? Phí hoàn là bao nhiêu?

Từ: 票价
Phiên âm (pinyin): piàojià
Nghĩa tiếng Việt: giá vé (giá phải trả để mua vé cho phương tiện, sự kiện, buổi biểu diễn, v.v.)

Loại từ: danh từ (名词)

Giải thích chi tiết:
“票价” chỉ mức giá của một chiếc vé — có thể là vé máy bay, vé tàu, vé ô tô, vé xem phim, vé hòa nhạc, vé tham quan, v.v. Thường đi kèm các từ bổ nghĩa như 成人票价 (giá vé người lớn), 儿童票价 (giá vé trẻ em), 往返票价 (giá vé khứ hồi), 优惠票价/折扣票价 (giá vé giảm giá). Về ngữ pháp, “票价” thường đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể kết hợp với các động từ như 上涨/上涨 (tăng), 下调/下降 (giảm), 公布 (công bố), 调整 (điều chỉnh), 包含 (bao gồm).

Một số mẫu câu dùng cấu trúc phổ biến:
票价 + (已经/将) + 动词 + (了/。)
票价 + 比 + A + (高/低)。
A 的票价 + 比 B 的票价 + (更高/更低)。

Ví dụ cụ thể (mỗi dòng: câu Hán — (pinyin) — (dịch tiếng Việt)):

这个景点的票价比去年上涨了。
(Zhè ge jǐngdiǎn de piàojià bǐ qùnián shàngzhǎng le.)
Giá vé của điểm tham quan này đã tăng so với năm ngoái.

飞机票价在节假日通常更高。
(Fēijī piàojià zài jiéjiàrì tōngcháng gèng gāo.)
Giá vé máy bay thường cao hơn vào các ngày lễ.

儿童票价一般按年龄计算。
(Értóng piàojià yībān àn niánlíng jìsuàn.)
Giá vé trẻ em thường được tính theo độ tuổi.

我已经在网站上查询了票价。
(Wǒ yǐjīng zài wǎngzhàn shàng cháxún le piàojià.)
Tôi đã tra cứu giá vé trên trang web.

这场演唱会的票价从百元到千元不等。
(Zhè chǎng yǎnchànghuì de piàojià cóng bǎiyuán dào qiānyuán bù děng.)
Giá vé buổi hòa nhạc này dao động từ vài trăm đến vài nghìn nhân dân tệ.

火车票价已按新标准调整。
(Huǒchē piàojià yǐ àn xīn biāozhǔn tiáozhěng.)
Giá vé tàu đã được điều chỉnh theo tiêu chuẩn mới.

如果提前预订,票价通常会便宜一些。
(Rúguǒ tíqián yùdìng, piàojià tōngcháng huì piányi yīxiē.)
Nếu đặt trước, giá vé thường rẻ hơn một chút.

学生票价凭学生证可享受折扣。
(Xuéshēng piàojià píng xuéshēngzhèng kě xiǎngshòu zhékòu.)
Giá vé cho sinh viên được giảm khi xuất trình thẻ sinh viên.

往返票价和单程票价有所不同。
(Wǎngfǎn piàojià hé dānchéng piàojià yǒu suǒ bùtóng.)
Giá vé khứ hồi và giá vé một chiều có sự khác nhau.

航空公司今天公布了新的票价表。
(Hángkōng gōngsī jīntiān gōngbù le xīn de piàojià biǎo.)
Hãng hàng không hôm nay đã công bố bảng giá vé mới.

请在结账前确认最终票价。
(Qǐng zài jiézhàng qián quèrèn zuìzhōng piàojià.)
Xin hãy xác nhận giá vé cuối cùng trước khi thanh toán.

市政府决定降低公共交通的票价以鼓励市民出行。
(Shì zhèngfǔ juédìng jiàngdī gōnggòng jiāotōng de piàojià yǐ gǔlì shìmín chūxíng.)
Chính quyền thành phố quyết định giảm giá vé giao thông công cộng để khuyến khích người dân đi lại.

Một vài từ/搭配 (collocations) hay gặp liên quan đến 票价:
成人票价 (chéngrén piàojià) — giá vé người lớn
学生票价 (xuéshēng piàojià) — giá vé học sinh/sinh viên
儿童票价 (értóng piàojià) — giá vé trẻ em
折扣票价 / 优惠票价 (zhékòu piàojià / yōuhuì piàojià) — giá vé giảm giá
往返票价 (wǎngfǎn piàojià) — giá vé khứ hồi
最低票价 (zuìdī piàojià) — giá vé thấp nhất
实际票价 (shíjì piàojià) — giá vé thực tế (sau thuế/phí)
票价调整 (piàojià tiáozhěng) — điều chỉnh giá vé

Gợi ý khi dùng:
Khi nói về “票价” trong giao tiếp hoặc viết báo cáo, nếu muốn chính xác nên nêu rõ loại vé (机票/火车票/电影票/景点门票/演唱会门票) và nếu cần thì ghi kèm điều kiện (是否含税, 是否含服务费, 是否为折扣价).

票价 (piào jià) – Giá vé

  1. Giải thích chi tiết:

Tiếng Trung: 票价

Phiên âm: piào jià

Tiếng Anh: ticket price / fare

Tiếng Việt: giá vé

Nghĩa:
“票价” là danh từ chỉ mức giá mà người mua phải trả để có được một tấm vé (như vé tàu, vé xe, vé máy bay, vé xem phim, vé biểu diễn, v.v.). Từ này được dùng rất phổ biến trong giao thông, du lịch, và các hoạt động giải trí.

  1. Loại từ:

Danh từ (名词) – chỉ giá cả của vé.

  1. Cấu trúc và cách dùng phổ biến:

票价 + 是 / 为 + …元 – Giá vé là bao nhiêu tiền.

票价 + 包含 / 不包含 + … – Giá vé bao gồm / không bao gồm cái gì.

票价 + 上涨 / 下降 – Giá vé tăng / giảm.

票价 + 根据…而定 – Giá vé được quyết định theo…

  1. Ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt):
    (1)

这趟火车的票价是120元。
Zhè tàng huǒchē de piàojià shì yībǎi èrshí yuán.
Giá vé của chuyến tàu này là 120 tệ.

(2)

飞机票价比去年贵了很多。
Fēijī piàojià bǐ qùnián guì le hěn duō.
Giá vé máy bay đắt hơn rất nhiều so với năm ngoái.

(3)

票价已经包含了税费。
Piàojià yǐjīng bāohán le shuìfèi.
Giá vé đã bao gồm thuế phí.

(4)

这家电影院的票价很便宜。
Zhè jiā diànyǐngyuàn de piàojià hěn piányí.
Giá vé ở rạp chiếu phim này rất rẻ.

(5)

票价根据座位不同而变化。
Piàojià gēnjù zuòwèi bùtóng ér biànhuà.
Giá vé thay đổi tùy theo chỗ ngồi.

(6)

他们讨论了票价的调整问题。
Tāmen tǎolùn le piàojià de tiáozhěng wèntí.
Họ đã thảo luận về vấn đề điều chỉnh giá vé.

(7)

这次音乐会的票价太高了。
Zhè cì yīnyuèhuì de piàojià tài gāo le.
Giá vé của buổi hòa nhạc lần này quá cao.

(8)

如果提前预订,票价会便宜一些。
Rúguǒ tíqián yùdìng, piàojià huì piányí yìxiē.
Nếu đặt trước, giá vé sẽ rẻ hơn một chút.

(9)

票价不包括行李托运费。
Piàojià bù bāokuò xínglǐ tuōyùn fèi.
Giá vé không bao gồm phí ký gửi hành lý.

(10)

学生可以享受半价票价。
Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu bànjià piàojià.
Học sinh có thể được hưởng giá vé nửa giá.

  1. Thêm nhiều ví dụ mở rộng (25 câu):

票价一天比一天高。
Piàojià yītiān bǐ yītiān gāo.
Giá vé ngày càng tăng.

我想知道到上海的票价是多少。
Wǒ xiǎng zhīdào dào Shànghǎi de piàojià shì duōshǎo.
Tôi muốn biết giá vé đi Thượng Hải là bao nhiêu.

公交车票价涨了一块钱。
Gōngjiāo chē piàojià zhǎng le yí kuài qián.
Giá vé xe buýt đã tăng thêm một tệ.

他觉得票价太贵,不想去看了。
Tā juéde piàojià tài guì, bù xiǎng qù kàn le.
Anh ấy thấy giá vé quá đắt, nên không muốn đi xem nữa.

票价包括餐饮服务。
Piàojià bāokuò cānyǐn fúwù.
Giá vé bao gồm dịch vụ ăn uống.

请问儿童的票价是多少?
Qǐngwèn értóng de piàojià shì duōshǎo?
Xin hỏi giá vé cho trẻ em là bao nhiêu?

高铁票价比普通火车贵。
Gāotiě piàojià bǐ pǔtōng huǒchē guì.
Giá vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường.

各个航空公司的票价不一样。
Gègè hángkōng gōngsī de piàojià bù yíyàng.
Giá vé của các hãng hàng không khác nhau.

节假日期间票价会上涨。
Jiéjiàrì qījiān piàojià huì shàngzhǎng.
Giá vé sẽ tăng trong thời gian nghỉ lễ.

他在网上比较了不同航班的票价。
Tā zài wǎngshàng bǐjiào le bùtóng hángbān de piàojià.
Anh ấy so sánh giá vé của các chuyến bay khác nhau trên mạng.

我买到了一张打折的票价。
Wǒ mǎidào le yì zhāng dǎzhé de piàojià.
Tôi đã mua được vé với giá giảm.

票价会根据时间段有所不同。
Piàojià huì gēnjù shíjiān duàn yǒu suǒ bùtóng.
Giá vé thay đổi tùy theo khung giờ.

我觉得票价很合理。
Wǒ juéde piàojià hěn hélǐ.
Tôi thấy giá vé rất hợp lý.

票价是我们决定是否出行的重要因素。
Piàojià shì wǒmen juédìng shìfǒu chūxíng de zhòngyào yīnsù.
Giá vé là yếu tố quan trọng để chúng tôi quyết định có đi hay không.

票价信息请参考官网。
Piàojià xìnxī qǐng cānkǎo guānwǎng.
Thông tin giá vé xin tham khảo trang web chính thức.

票价太高,很多人放弃了旅行计划。
Piàojià tài gāo, hěn duō rén fàngqì le lǚxíng jìhuà.
Giá vé quá cao, nhiều người đã bỏ kế hoạch du lịch.

有些票价会根据季节变化。
Yǒuxiē piàojià huì gēnjù jìjié biànhuà.
Một số giá vé thay đổi theo mùa.

学生票价需要出示学生证。
Xuéshēng piàojià xūyào chūshì xuéshēngzhèng.
Giá vé học sinh cần xuất trình thẻ sinh viên.

去年票价比较便宜。
Qùnián piàojià bǐjiào piányí.
Năm ngoái giá vé rẻ hơn.

我想问一下返程票的票价是多少?
Wǒ xiǎng wèn yīxià fǎnchéng piào de piàojià shì duōshǎo?
Tôi muốn hỏi giá vé khứ hồi là bao nhiêu?

  1. Tổng kết:
    Mục Nội dung
    Từ 票价 (piào jià)
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa tiếng Việt Giá vé
    Nghĩa tiếng Anh Ticket price, fare
    Lĩnh vực sử dụng Giao thông, du lịch, giải trí
    Từ liên quan 车票 (vé xe), 飞机票 (vé máy bay), 门票 (vé vào cửa), 火车票 (vé tàu hỏa), 返程票 (vé khứ hồi)

Giải thích từ 票价 (piàojià)

票价 là từ Hán — Trung Quốc, đọc là piàojià, nghĩa tiếng Việt là giá vé / giá thành của vé (ví dụ vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé buýt…).

Loại từ: Danh từ (名词).

Cấu tạo từ: 票 (vé) + 价 (giá) → 票价 = giá của vé.

Từ đồng nghĩa/ gần nghĩa: 车票价格 (giá vé xe), 机票价格 (giá vé máy bay), 票面价格 (giá ghi trên vé), 费用 (chi phí) — nhưng 票价 chuyên chỉ giá vé.

Ngữ pháp / cách dùng: thường đứng trước hay sau động từ liên quan tới thay đổi, thông báo, so sánh:

票价为/是/是…… (票价为100元)

票价上涨/票价下降/票价调整/票价包含/票价不含……

hỏi thông tin: 票价多少?/ 票价是多少?/ 有没有学生票/半票?

Mẫu câu cơ bản (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

这趟火车的票价是多少?
Zhè tàng huǒchē de piàojià shì duōshǎo?
Giá vé chuyến tàu này là bao nhiêu?

机票票价根据季节会有所波动。
Jīpiào piàojià gēnjù jìjié huì yǒu suǒ bōdòng.
Giá vé máy bay sẽ dao động tùy theo mùa.

学生可以享受票价折扣吗?
Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu piàojià zhékòu ma?
Học sinh có được hưởng giảm giá vé không?

票务中心已经公布了新的票价表。
Piàowù zhōngxīn yǐjīng gōngbù le xīn de piàojià biǎo.
Trung tâm bán vé đã công bố bảng giá vé mới.

由于燃油附加费,票价有所上调。
Yóuyú rányóu fùjiā fèi, piàojià yǒu suǒ shàngtiáo.
Vì phụ phí nhiên liệu, giá vé đã tăng lên một chút.

儿童票价通常比成人便宜。
Értóng piàojià tōngcháng bǐ chéngrén piányí.
Giá vé trẻ em thường rẻ hơn người lớn.

这个演唱会的票价包括一瓶水和一份节目单。
Zhège yǎnchànghuì de piàojià bāokuò yì píng shuǐ hé yí fèn jiémùdān.
Giá vé buổi hòa nhạc này bao gồm một chai nước và một chương trình.

旅行社提供的套餐票价比单买便宜。
Lǚxíngshè tígōng de tàocān piàojià bǐ dān mǎi piányí.
Giá vé theo gói mà công ty du lịch cung cấp rẻ hơn mua riêng lẻ.

由于需求旺盛,部分航班的票价翻倍上涨。
Yóuyú xūqiú wàngshèng, bùfèn hángbān de piàojià fān bèi shàngzhǎng.
Do nhu cầu tăng mạnh, giá vé một số chuyến bay tăng gấp đôi.

请注意退票政策和票价退还的细则。
Qǐng zhùyì tuìpiào zhèngcè hé piàojià tuìhuán de xìzé.
Vui lòng chú ý chính sách hoàn vé và các điều khoản hoàn tiền giá vé.

Ví dụ mở rộng — các cụm từ hay gặp (kèm giải thích ngắn)

票价表 (piàojià biǎo) — bảng giá vé.

票价折扣 (piàojià zhékòu) — giảm giá vé / khuyến mãi giá vé.

票价调整 (piàojià tiáozhěng) — điều chỉnh giá vé.

最低票价 / 最高票价 (zuìdī / zuìgāo) — giá vé thấp nhất / cao nhất.

半票 / 全票 (bànpiào / quánpiào) — vé nửa giá / vé toàn giá (thường dùng cho trẻ em, người cao tuổi).

儿童票价 / 学生票价 / 老人票价 — giá vé cho trẻ em / học sinh / người già.

含税票价 / 不含税票价 — giá vé đã bao gồm thuế / chưa bao gồm thuế.

往返票价 (wǎngfǎn piàojià) — giá vé khứ hồi.

单程票价 (dānchéng piàojià) — giá vé một chiều.

Đoạn hội thoại mẫu ngắn

A: 请问从北京到上海的票价是多少?
Qǐngwèn cóng Běijīng dào Shànghǎi de piàojià shì duōshǎo?
Xin hỏi giá vé từ Bắc Kinh đến Thượng Hải là bao nhiêu?

B: 普通座位票价是 200 元,高铁商务座票价是 800 元。学生有八折优惠。
Pǔtōng zuòwèi piàojià shì 200 yuán, gāotiě shāngwù zuò piàojià shì 800 yuán. Xuéshēng yǒu bāzhé yōuhuì.
Giá vé ghế thường là 200 tệ, ghế thương gia trên tàu cao tốc là 800 tệ. Học sinh được giảm 20%.

Ghi chú sử dụng / mẹo nhỏ

Hỏi nhanh: 票价多少? / 票价是多少? là cách hỏi ngắn gọn, thân mật.

Khi so sánh giá nhiều loại vé, thường dùng cấu trúc: A 比 B 贵/便宜;A 的票价比 B 的票价高。

Nếu cần nói rõ đơn vị tiền tệ, thêm 元/人民币/美元 等 sau số.

Trong ngữ cảnh thương mại, thường kèm các từ về chi phí bổ sung: 行李费 (phí hành lý)、服务费 (phí dịch vụ)、税费 (thuế phí) — để giải thích vì sao 票价 hiển thị khác so với số cuối cùng phải trả.

Hán tự: 票价
Phiên âm (pīnyīn): piàojià
Tiếng Việt: giá vé / giá tiền của vé

  1. Giải thích chi tiết

票 (piào): vé, tấm vé.

价 (jià): giá, giá cả.

票价 = giá tiền phải trả để mua vé (vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé buổi hòa nhạc, v.v.).

Loại từ: danh từ (名词).

Thường đi với lượng từ 张 (zhāng) khi chỉ số lượng vé: 一张票 (một vé).

Có thể kết hợp với động từ/động cấu như 涨 / 降 / 包括 / 不包括 / 查询 / 打折 / 促销 để diễn tả thay đổi, bao gồm, hỏi giá, giảm giá, v.v.

  1. Các mẫu cấu trúc thường gặp

票价 + 是/为 + 数量/金额
票价是200元。 (Giá vé là 200 nhân dân tệ.)

票价 + 上涨/下降/波动
由于旺季,票价上涨了。 (Vì mùa cao điểm, giá vé đã tăng.)

(某人) + 查询/询问 + 票价
请问可以查询一下票价吗? (Xin hỏi có thể tra giá vé được không?)

票价 + 包括/不包括 + 内容
票价包括行李托运费用吗? (Giá vé có bao gồm phí ký gửi hành lý không?)

给 + (人)+ 打折/优惠 + 票价
学生凭证可以享受票价八折。 (Học sinh xuất thẻ được hưởng giá vé 20% giảm.)

  1. Ví dụ mẫu (có phiên âm và tiếng Việt)

票价是多少?
Piàojià shì duōshǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

电影票的票价比上个月便宜了。
Diànyǐng piào de piàojià bǐ shàng ge yuè piányi le.
Giá vé xem phim rẻ hơn tháng trước.

机票票价包括税费吗?
Jīpiào piàojià bāokuò shuìfèi ma?
Giá vé máy bay có bao gồm thuế phí không?

高峰时段票价会有所上浮。
Gāofēng shíduàn piàojià huì yǒu suǒ shàngfú.
Vào giờ cao điểm giá vé sẽ tăng một chút.

我们可以在网上查询票价并在线购票。
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshàng cháxún piàojià bìng zàixiàn gòupiào.
Chúng ta có thể tra giá vé trên mạng và mua vé trực tuyến.

两张票的票价一共是 120 元。
Liǎng zhāng piào de piàojià yīgòng shì yī bǎi èrshí yuán.
Giá của hai vé tổng cộng là 120 nhân dân tệ.

票价已包含服务费。
Piàojià yǐ bāohán fúwùfèi.
Giá vé đã bao gồm phí dịch vụ.

如果提前订票,票价会更优惠。
Rúguǒ tíqián dìngpiào, piàojià huì gèng yōuhuì.
Nếu đặt vé sớm, giá vé sẽ ưu đãi hơn.

学生票价打五折。
Xuéshēng piàojià dǎ wǔzhé.
Giá vé cho sinh viên được giảm 50%.

票价信息可以在售票处获得。
Piàojià xìnxī kěyǐ zài shòupiào chù huòdé.
Thông tin giá vé có thể lấy ở quầy bán vé.

票价随着燃油附加费的变化而变化。
Piàojià suízhe rányóu fùjiāfèi de biànhuà ér biànhuà.
Giá vé thay đổi theo biến động phụ phí nhiên liệu.

这场音乐会的票价很高,但很值得。
Zhè chǎng yīnyuèhuì de piàojià hěn gāo, dàn hěn zhídé.
Giá vé buổi hòa nhạc này rất cao, nhưng rất đáng.

  1. Một vài từ liên quan

票面价 (piàomiànjià) — mệnh giá ghi trên vé (face value).

折扣票价 / 优惠票 (zhékòu piàojià / yōuhuì piào) — giá vé giảm/ưu đãi.

原票价 (yuán piàojià) — giá vé ban đầu.

儿童票价 (értóng piàojià) — giá vé cho trẻ em.

往返票价 (wǎngfǎn piàojià) — giá vé khứ hồi.

1) Từ & định nghĩa

汉字: 票价
Pinyin: piàojià
Tiếng Việt: giá vé (giá của một tấm vé, thường dùng cho vé máy bay, vé tàu, vé xem phim, vé hòa nhạc, v.v.)
Loại từ: 名词 (danh từ)

2) Giải thích chi tiết

票 (piào) = vé; 价 (jià) = giá → 票价 = giá vé.

Dùng để chỉ mức tiền phải trả để mua vé cho một dịch vụ hoặc sự kiện.

Có thể đi kèm với các từ như: 高 / 低 / 上涨 / 下降 / 优惠 / 全票 / 半票 / 返程票价 / 往返票价 / 学生票价 / 促销票价.

Thường dùng với động từ: 公布票价 / 查询票价 / 调整票价 / 比较票价 / 支付票价 / 包括票价.

Có thể dùng cấu trúc: 票价 + 是/为 + 数额 或 票价 + 上涨/下降/维持不变.

3) Các mẫu câu thông dụng (mẫu ngữ pháp)

票价为 + 金额。
例:票价为120元。
Pinyin: Piàojià wèi 120 yuán.
VN: Giá vé là 120 nhân dân tệ.

票价 + 比 + (别的)+ 高/低。
例:这个航班的票价比昨天便宜。
Pinyin: Zhège hángbān de piàojià bǐ zuótiān piányí.
VN: Giá vé chuyến bay này rẻ hơn hôm qua.

查询/比较/公布 + 票价。
例:请到官网查询票价。
Pinyin: Qǐng dào guānwǎng cháxún piàojià.
VN: Xin vui lòng lên website chính thức để tra cứu giá vé.

票价 + 上涨/下降/调整/维持不变。
例:受节假日影响,票价通常会上涨。
Pinyin: Shòu jiéjiàrì yǐngxiǎng, piàojià tōngcháng huì shàngzhǎng.
VN: Do ảnh hưởng của ngày lễ, giá vé thường sẽ tăng.

4) Nhiều ví dụ thực tế (mỗi ví dụ gồm tiếng Trung, pinyin, tiếng Việt)

票价今天已经公布了。
Pinyin: Piàojià jīntiān yǐjīng gōngbù le.
VN: Giá vé đã được công bố hôm nay.

往返票价比单程便宜。
Pinyin: Wǎngfǎn piàojià bǐ dānchéng piányí.
VN: Giá vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

学生凭证可以享受半价票价。
Pinyin: Xuéshēng píngzhèng kěyǐ xiǎngshòu bànjià piàojià.
VN: Học sinh có thẻ (chứng nhận) có thể được hưởng giá vé nửa giá.

这个演唱会的票价太高了,很多人买不起。
Pinyin: Zhège yǎnchànghuì de piàojià tài gāo le, hěn duō rén mǎi bù qǐ.
VN: Giá vé buổi hòa nhạc này quá cao, nhiều người không mua nổi.

航空公司在促销期间会降低票价。
Pinyin: Hángkōng gōngsī zài cùxiāo qíjiān huì jiàngdī piàojià.
VN: Hãng hàng không sẽ hạ giá vé trong thời gian khuyến mãi.

网站上显示的票价已包括税费。
Pinyin: Wǎngzhàn shàng xiǎnshì de piàojià yǐ bāokuò shuìfèi.
VN: Giá vé hiển thị trên trang web đã bao gồm thuế phí.

由于油价上涨,机票票价可能会随之上升。
Pinyin: Yóuyú yóujià shàngzhǎng, jīpiào piàojià kěnéng huì suízhī shàngshēng.
VN: Vì giá dầu tăng, giá vé máy bay có thể tăng theo.

你可以在不同网站比较票价再决定购买。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zài bùtóng wǎngzhàn bǐjiào piàojià zài juédìng gòumǎi.
VN: Bạn có thể so sánh giá vé trên các trang web khác nhau rồi quyết định mua.

商务舱的票价显著高于经济舱。
Pinyin: Shāngwù cāng de piàojià xiǎnzhù gāo yú jīngjì cāng.
VN: Giá vé hạng thương gia cao hơn đáng kể so với hạng phổ thông.

预订越早,通常获得的票价越低。
Pinyin: Yùdìng yuè zǎo, tōngcháng huòdé de piàojià yuè dī.
VN: Đặt càng sớm, thường sẽ có giá vé càng thấp.

节假日票价会比平日高出20%到30%。
Pinyin: Jiéjiàrì piàojià huì bǐ píngrì gāi chū 20% dào 30%.
VN: Giá vé vào ngày lễ cao hơn ngày thường khoảng 20% đến 30%.

退票时,退票手续费会从票价中扣除。
Pinyin: Tuì piào shí, tuì piào shǒuxùfèi huì cóng piàojià zhōng kòu chú.
VN: Khi hoàn vé, phí xử lý hoàn vé sẽ bị trừ từ giá vé.

乘坐高铁时,不同车次的票价可能不同。
Pinyin: Chéngzuò gāotiě shí, bùtóng chēcì de piàojià kěnéng bùtóng.
VN: Khi đi cao tốc, giá vé các chuyến khác nhau có thể khác nhau.

网站显示最低票价为人民币 299 元。
Pinyin: Wǎngzhàn xiǎnshì zuìdī piàojià wèi Rénmínbì 299 yuán.
VN: Trang web hiển thị giá vé thấp nhất là 299 nhân dân tệ.

我们正在讨论是否调整票价策略以吸引更多乘客。
Pinyin: Wǒmen zhèngzài tǎolùn shìfǒu tiáozhěng piàojià cèlüè yǐ xīyǐn gèng duō chéngkè.
VN: Chúng tôi đang thảo luận có nên điều chỉnh chiến lược giá vé để thu hút thêm hành khách hay không.

5) Một vài cụm từ liên quan hữu ích

票价表 (piàojià biǎo) — bảng giá vé

优惠票/折扣票 (yōuhuì piào / zhékòu piào) — vé ưu đãi/ vé giảm giá

儿童票/半票 (értóng piào / bàn piào) — vé trẻ em / vé nửa giá

退票费 (tuìpiào fèi) — phí hoàn vé

燃油附加费 (rányóu fùjiāfèi) — phụ phí nhiên liệu (thường ảnh hưởng đến票价)

含税票价 / 不含税票价 — giá vé có/không bao gồm thuế

6) Gợi ý sử dụng thực tế

Khi hỏi giá vé: 请问票价是多少?(Qǐngwèn piàojià shì duōshǎo?) — Xin hỏi giá vé là bao nhiêu?

Muốn so sánh: 我们能比较一下不同航班/车次的票价吗? — Chúng ta có thể so sánh giá vé của các chuyến khác nhau không?

Khi thông báo lên website/trang bán: 票价以官网公布为准。 — Giá vé lấy theo công bố trên website chính thức làm chuẩn.

  1. Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt

票价 (piàojià) nghĩa là giá vé, tức là số tiền cần trả để mua một tấm vé như vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé vào cửa khu du lịch, v.v.

Ví dụ:

火车票价 = giá vé tàu hỏa

飞机票价 = giá vé máy bay

门票票价 = giá vé vào cổng

  1. Phiên âm và loại từ

Phiên âm: piàojià

Loại từ: danh từ (名词)

  1. Cấu tạo từ

票 (piào) = vé

价 (jià) = giá, giá cả
→ 票价 (piàojià) = giá vé

  1. Nghĩa chi tiết và cách dùng

“票价” được dùng để chỉ mức giá cụ thể của một loại vé nào đó.
Có thể nói về giá vé phương tiện giao thông, giá vé biểu diễn, giá vé vào cổng, v.v.

Thường đi kèm các động từ hoặc cụm như:

票价上涨 (piàojià shàngzhǎng) = giá vé tăng

票价下降 (piàojià xiàjiàng) = giá vé giảm

调整票价 (tiáozhěng piàojià) = điều chỉnh giá vé

查询票价 (cháxún piàojià) = tra cứu giá vé

票价优惠 (piàojià yōuhuì) = giá vé ưu đãi

票价标准 (piàojià biāozhǔn) = tiêu chuẩn giá vé

  1. Giải thích ngữ pháp

Có thể làm chủ ngữ: 票价太贵了。(Giá vé quá đắt rồi.)

Có thể làm tân ngữ: 我想查票价。(Tôi muốn tra giá vé.)

Có thể làm định ngữ: 往返票价 (giá vé khứ hồi), 儿童票价 (giá vé trẻ em)

  1. Ví dụ cụ thể (Trung + Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt)
    (1)

这个航班的票价包括行李托运费吗?
Zhège hángbān de piàojià bāokuò xínglǐ tuōyùn fèi ma?
Giá vé của chuyến bay này có bao gồm phí gửi hành lý không?

(2)

春节期间,机票票价通常会上涨。
Chūnjié qījiān, jīpiào piàojià tōngcháng huì shàngzhǎng.
Vào dịp Tết, giá vé máy bay thường tăng lên.

(3)

往返票价比单程便宜一些。
Wǎngfǎn piàojià bǐ dānchéng piányi yìxiē.
Giá vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều một chút.

(4)

学生凭证可以享受票价折扣。
Xuéshēng píngzhèng kěyǐ xiǎngshòu piàojià zhékòu.
Học sinh có thẻ được hưởng giảm giá vé.

(5)

由于油价上涨,公交票价也跟着上调。
Yóuyú yóujià shàngzhǎng, gōngjiāo piàojià yě gēnzhe shàngtiáo.
Do giá xăng tăng, giá vé xe buýt cũng tăng theo.

(6)

我查了几个网站,发现票价差别很大。
Wǒ chá le jǐ gè wǎngzhàn, fāxiàn piàojià chābié hěn dà.
Tôi tra vài trang web thì thấy giá vé chênh lệch rất lớn.

(7)

这趟列车的票价是多少?
Zhè tàng lièchē de piàojià shì duōshǎo?
Giá vé của chuyến tàu này là bao nhiêu?

(8)

提前订票可以拿到更低的票价。
Tíqián dìngpiào kěyǐ ná dào gèng dī de piàojià.
Đặt vé sớm có thể mua được giá vé thấp hơn.

(9)

不同航空公司的票价差距挺大。
Bùtóng hángkōng gōngsī de piàojià chājù tǐng dà.
Giá vé giữa các hãng hàng không khác nhau có sự chênh lệch khá lớn.

(10)

门票票价对外国游客贵一些。
Ménpiào piàojià duì wàiguó yóukè guì yìxiē.
Giá vé vào cửa dành cho khách nước ngoài đắt hơn một chút.

(11)

请问儿童票价是多少?
Qǐngwèn értóng piàojià shì duōshǎo?
Xin hỏi giá vé trẻ em là bao nhiêu?

(12)

这部电影的票价很合理。
Zhè bù diànyǐng de piàojià hěn hélǐ.
Giá vé bộ phim này rất hợp lý.

(13)

淡季的票价比旺季便宜得多。
Dànjì de piàojià bǐ wàngjì piányi de duō.
Giá vé mùa thấp điểm rẻ hơn mùa cao điểm rất nhiều.

(14)

现在票价已经调整为新标准了。
Xiànzài piàojià yǐjīng tiáozhěng wéi xīn biāozhǔn le.
Hiện nay giá vé đã được điều chỉnh theo tiêu chuẩn mới.

(15)

票价中已包含税费。
Piàojià zhōng yǐ bāohán shuìfèi.
Trong giá vé đã bao gồm thuế.

  1. Một số cụm cố định thường gặp
    Cụm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    调整票价 tiáozhěng piàojià điều chỉnh giá vé
    查询票价 cháxún piàojià tra cứu giá vé
    优惠票价 yōuhuì piàojià giá vé ưu đãi
    票价上涨 piàojià shàngzhǎng giá vé tăng
    票价下降 piàojià xiàjiàng giá vé giảm
    票价标准 piàojià biāozhǔn tiêu chuẩn giá vé
    儿童票价 értóng piàojià giá vé trẻ em
    学生票价 xuéshēng piàojià giá vé học sinh/sinh viên
    往返票价 wǎngfǎn piàojià giá vé khứ hồi
    单程票价 dānchéng piàojià giá vé một chiều
  2. Tóm tắt

票价 (piàojià) = giá vé

Loại từ: danh từ

Cấu tạo: 票 (vé) + 价 (giá)

Dùng cho: máy bay, tàu, xe, phim, du lịch, v.v.

Thường kết hợp với: 上涨、下降、调整、优惠、查询…

票价

piàojià
Giá vé / giá vé (chi phí mua vé)

Loại từ: 名词 (danh từ)

Định nghĩa chi tiết (Tiếng Việt):
“票价” là từ Hán ngữ dùng để chỉ số tiền phải trả để mua một vé cho một dịch vụ hoặc sự kiện cụ thể — ví dụ: vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé hòa nhạc, vé vào cửa tham quan, vé xe buýt, v.v. Về mặt ngữ nghĩa, “票价” thường bao hàm giá gốc hoặc giá niêm yết cho từng loại vé; trong thực tế giá vé có thể kèm theo phí dịch vụ, thuế, phụ phí hành lý, hoặc được hưởng ưu đãi giảm giá. “票价” đứng độc lập như một danh từ, có thể kết hợp với động từ như 上涨 / 下调 / 变动 / 包含 / 不含 / 优惠 / 查询.

Ghi chú ngữ pháp & từ vựng liên quan

Loại từ: danh từ.

Lượng từ thường dùng với “票” / “票价”: 票 thường đi với lượng từ 张 (zhāng) khi nói số vé: 一张票 (một tấm vé)。Khi nói về “票价” thường không cần lượng từ, nhưng nếu muốn dùng: 一张票的票价 / 一张票票价 (chú ý: thường nói 一张票的票价).

Phổ biến trong các cụm: 票价上涨 (giá vé tăng), 票价下调 (giá vé giảm), 票价优惠 (ưu đãi giá vé), 票价包含税费 (giá vé đã bao gồm thuế phí), 查询票价 (tra cứu giá vé)。

Từ đồng nghĩa / gần nghĩa: 票费 (piàofèi — phí vé), 票款 (piàokuǎn — tiền vé), 票价水平 (mức giá vé)。Tuy nhiên “票价” là từ phổ biến và chuẩn.

Ngữ cảnh sử dụng: vận tải (飞机/火车/长途汽车), văn hóa/giải trí (电影/演唱会/博物馆), du lịch (景区门票), thương mại (活动门票)。

Lưu ý thực tế: với vé máy bay thường phân biệt 票价 (fares) và 税费/附加费 (thuế/ phụ phí). Khi so sánh nên kiểm tra “票价是否含税/燃油费/行李费”。

Ví dụ câu (mỗi ví dụ 3 dòng: câu tiếng Trung → pinyin → dịch tiếng Việt)

这趟火车的票价已经上涨了。
zhè tàng huǒchē de piàojià yǐjīng shàngzhǎng le.
Giá vé của chuyến tàu này đã tăng lên rồi.

我在网上查询了从北京到上海的机票票价。
wǒ zài wǎngshàng cháxún le cóng Běijīng dào Shànghǎi de jīpiào piàojià.
Tôi đã tra cứu giá vé máy bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải trên mạng.

电影票价平时是50元,节假日会有所上调。
diànyǐng piàojià píngshí shì wǔshí yuán, jiéjiàrì huì yǒu suǒ shàngtiáo.
Giá vé xem phim thường là 50 tệ; vào ngày lễ phí có thể tăng lên.

门票票价包含讲解服务和保险费。
ménpiào piàojià bāohán jiǎngjiě fúwù hé bǎoxiǎn fèi.
Giá vé vào cổng đã bao gồm dịch vụ thuyết minh và phí bảo hiểm.

儿童票价比成人票价便宜一半。
értóng piàojià bǐ chéngrén piàojià piányi yībàn.
Giá vé trẻ em rẻ bằng một nửa so với giá vé người lớn.

长途汽车票价根据距离和车型有差异。
chángtú qìchē piàojià gēnjù jùlí hé chēxíng yǒu chāyì.
Giá vé xe đường dài khác nhau tùy theo khoảng cách và loại xe.

航空公司公布了下季度的票价政策。
hángkōng gōngsī gōngbù le xià jìdù de piàojià zhèngcè.
Hãng hàng không đã công bố chính sách giá vé cho quý tới.

如果提前预订,票价通常会更便宜。
rúguǒ tíqián yùdìng, piàojià tōngcháng huì gèng piányi.
Nếu đặt trước, giá vé thường rẻ hơn.

票价已含税,不另收手续费。
piàojià yǐ hán shuì, bù lìng shōu shǒuxù fèi.
Giá vé đã bao gồm thuế, không thu thêm phí thủ tục.

博物馆的学生票价需要出示有效学生证。
bówùguǎn de xuéshēng piàojià xūyào chūshì yǒuxiào xuéshēng zhèng.
Giá vé dành cho sinh viên của bảo tàng cần xuất trình thẻ sinh viên hợp lệ.

为了吸引游客,他们推出了票价优惠活动。
wèile xīyǐn yóukè, tāmen tuīchū le piàojià yōuhuì huódòng.
Để thu hút khách du lịch, họ triển khai chương trình ưu đãi giá vé.

这次演唱会的VIP票价非常昂贵。
zhè cì yǎnchànghuì de VIP piàojià fēicháng ángguì.
Giá vé VIP cho buổi hòa nhạc lần này rất đắt.

网上显示的票价不包括行李托运费。
wǎngshàng xiǎnshì de piàojià bù bāokuò xínglǐ tuōyùn fèi.
Giá vé hiển thị trên mạng không bao gồm phí ký gửi hành lý.

旅行社给我们打了一个团体票价。
lǚxíngshè gěi wǒmen dǎ le yīgè tuántǐ piàojià.
Công ty du lịch đã đưa ra cho chúng tôi một mức giá vé theo đoàn.

面对竞争,景区不得不调整票价以吸引更多游客。
miàn duì jìngzhēng, jǐngqū bùdébù tiáozhěng piàojià yǐ xīyǐn gèng duō yóukè.
Đối mặt với cạnh tranh, khu du lịch buộc phải điều chỉnh giá vé để thu hút thêm du khách.

Mẫu câu giao tiếp thường dùng (3 dòng mỗi mẫu)

A) 请问今天去长城的门票票价是多少?
qǐngwèn jīntiān qù Chángchéng de ménpiào piàojià shì duōshǎo?
Xin hỏi giá vé vào Vạn Lý Trường Thành hôm nay là bao nhiêu?

B) 这个价格是每人票价还是按团体计算?
zhège jiàgé shì měi rén piàojià háishì àn tuántǐ jìsuàn?
Giá này là giá vé cho mỗi người hay tính theo đoàn?

C) 现在预订可以享受多少折扣票价?
xiànzài yùdìng kěyǐ xiǎngshòu duōshao zhékòu piàojià?
Nếu đặt trước bây giờ thì có thể được giảm giá bao nhiêu?

Ví dụ mở rộng — bảng so sánh ngắn (dạng mô tả bằng chữ)

票价上调 / 票价下调:用于描述价格变化。

票价包含 / 不包含:说明价格是否包括税费或额外服务。

票价优惠 / 票价折扣:表示有折扣、套票或促销。

票价基准 / 票价表:用于列出不同舱位、座位或年龄段对应的价格。

Lời khuyên khi dùng từ “票价”

Khi nói về vé máy bay, cần phân biệt 票价(fare) 与 税费、燃油附加费;在对外报价时最好注明“是否含税”。

口语中常用“票价”表示“多少钱一张票/一张票的价格”,正式书面语也常使用“票价”。

若要表示“便宜/贵”,可用搭配:票价便宜 / 票价昂贵 / 票价合理 / 票价过高。

  1. Giải nghĩa chi tiết

票价 (piào jià) nghĩa là giá vé, tức là số tiền cần trả để mua một tấm vé dùng cho việc di chuyển, xem biểu diễn, vào cửa một nơi nào đó hoặc tham gia một sự kiện nhất định.

票 (piào): vé, thẻ, phiếu, chứng từ.

价 (jià): giá cả, giá tiền, giá trị.

→ 票价 = giá của vé.

Từ này dùng để chỉ giá tiền cụ thể của một loại vé nào đó, ví dụ: vé tàu, vé xe, vé máy bay, vé xem phim, vé vào cửa công viên, v.v.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)
Dùng để chỉ một con số cụ thể biểu thị giá vé của một dịch vụ hay sự kiện.

  1. Giải thích ngữ nghĩa chuyên sâu

Từ 票价 thường dùng trong các ngữ cảnh như:

交通运输 (jiāotōng yùnshū) – Giao thông vận tải: vé tàu, xe bus, máy bay, tàu điện, v.v.

文娱活动 (wényú huódòng) – Hoạt động văn nghệ, giải trí: vé xem phim, ca nhạc, kịch, triển lãm, v.v.

旅游参观 (lǚyóu cānguān) – Du lịch, tham quan: vé vào cửa, vé thắng cảnh, vé tham quan.

Ngoài ra, 票价 cũng có thể dùng trong ngữ cảnh thương mại khi nói về việc tăng giá, giảm giá hoặc điều chỉnh giá vé do chi phí vận hành thay đổi.

  1. Các cách dùng thường gặp

票价是多少? – Giá vé là bao nhiêu?

票价上涨了。 – Giá vé đã tăng lên.

学生可以享受半价票。 – Học sinh có thể được hưởng vé nửa giá.

票价包括餐饮服务。 – Giá vé bao gồm dịch vụ ăn uống.

票价不含税。 – Giá vé chưa bao gồm thuế.

  1. Một số từ liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa
    车票 chēpiào Vé xe
    火车票 huǒchēpiào Vé tàu hỏa
    飞机票 fēijīpiào Vé máy bay
    门票 ménpiào Vé vào cửa
    票根 piàogēn Cuống vé
    调整票价 tiáozhěng piàojià Điều chỉnh giá vé
    半价票 bànjià piào Vé nửa giá
    全价票 quánjià piào Vé giá đầy đủ
  2. Mẫu câu ví dụ chi tiết
    Ví dụ 1

这趟航班的票价很贵。
Zhè tàng hángbān de piàojià hěn guì.
Giá vé của chuyến bay này rất đắt.

Ví dụ 2

学生买票可以打五折票价。
Xuéshēng mǎi piào kěyǐ dǎ wǔ zhé piàojià.
Học sinh mua vé có thể được giảm 50% giá vé.

Ví dụ 3

明天起地铁票价要上涨。
Míngtiān qǐ dìtiě piàojià yào shàngzhǎng.
Từ ngày mai giá vé tàu điện ngầm sẽ tăng.

Ví dụ 4

这部电影的票价是四十元。
Zhè bù diànyǐng de piàojià shì sìshí yuán.
Giá vé của bộ phim này là 40 tệ.

Ví dụ 5

票价已经包含了保险费用。
Piàojià yǐjīng bāohán le bǎoxiǎn fèiyòng.
Giá vé đã bao gồm phí bảo hiểm.

Ví dụ 6

他们在讨论如何制定新的票价。
Tāmen zài tǎolùn rúhé zhìdìng xīn de piàojià.
Họ đang thảo luận cách xác định giá vé mới.

Ví dụ 7

这个景点的票价太高了。
Zhège jǐngdiǎn de piàojià tài gāo le.
Giá vé của điểm tham quan này quá cao.

Ví dụ 8

票价根据距离远近而不同。
Piàojià gēnjù jùlí yuǎnjìn ér bùtóng.
Giá vé khác nhau tùy theo khoảng cách xa hay gần.

Ví dụ 9

票价不贵,人人都能负担得起。
Piàojià bú guì, rénrén dōu néng fùdān de qǐ.
Giá vé không đắt, ai cũng có thể chi trả được.

Ví dụ 10

票价包含午餐和导游服务。
Piàojià bāohán wǔcān hé dǎoyóu fúwù.
Giá vé bao gồm bữa trưa và dịch vụ hướng dẫn viên.

Ví dụ 11

我听说票价下调了十块钱。
Wǒ tīng shuō piàojià xiàtiáo le shí kuài qián.
Tôi nghe nói giá vé đã giảm mười tệ.

Ví dụ 12

春节期间票价会上浮。
Chūnjié qījiān piàojià huì shàngfú.
Trong dịp Tết Nguyên đán, giá vé sẽ tăng lên.

Ví dụ 13

票价由公司统一制定。
Piàojià yóu gōngsī tǒngyī zhìdìng.
Giá vé do công ty quy định thống nhất.

Ví dụ 14

为了吸引游客,他们降低了票价。
Wèile xīyǐn yóukè, tāmen jiàngdī le piàojià.
Để thu hút du khách, họ đã giảm giá vé.

Ví dụ 15

票价太贵了,我买不起。
Piàojià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
Giá vé quá đắt, tôi không mua nổi.

Ví dụ 16

票价随季节变化。
Piàojià suí jìjié biànhuà.
Giá vé thay đổi theo mùa.

Ví dụ 17

票价信息请参考官网。
Piàojià xìnxī qǐng cānkǎo guānwǎng.
Thông tin giá vé xin tham khảo trên trang web chính thức.

Ví dụ 18

我们正在研究如何合理调整票价。
Wǒmen zhèngzài yánjiū rúhé hélǐ tiáozhěng piàojià.
Chúng tôi đang nghiên cứu cách điều chỉnh giá vé hợp lý.

Ví dụ 19

票价不包含餐饮费用。
Piàojià bù bāohán cānyǐn fèiyòng.
Giá vé không bao gồm chi phí ăn uống.

Ví dụ 20

票价根据舱位不同而变化。
Piàojià gēnjù cāngwèi bùtóng ér biànhuà.
Giá vé thay đổi tùy theo hạng ghế.

  1. Cấu trúc thường gặp với 票价

票价 + động từ (上涨 / 下调 / 调整 / 包含 / 变化…)
Ví dụ:

票价上涨了。→ Giá vé đã tăng.

票价下调了。→ Giá vé đã giảm.

(某物) 的票价 + 是 + 数量
Ví dụ:

门票的票价是六十元。→ Giá vé vào cửa là 60 tệ.

根据…调整票价
Ví dụ:

根据市场需求调整票价。→ Điều chỉnh giá vé dựa vào nhu cầu thị trường.

  1. Tổng kết

Từ loại: Danh từ

Nghĩa: Giá vé (số tiền cần trả để mua vé cho một dịch vụ hoặc sự kiện)

Thường dùng trong: giao thông, du lịch, giải trí, vé vào cửa, vé máy bay, vé xem phim, v.v.

Cấu trúc tiêu biểu:

票价 + 动词 (上涨 / 下调 / 包含…)

…的票价是…

1 – 10: Dùng trong giao thông (xe bus, tàu, máy bay)

火车票的票价比去年贵了。
Huǒchēpiào de piàojià bǐ qùnián guì le.
Giá vé tàu hỏa đắt hơn năm ngoái.

这趟航班的票价是八百元。
Zhè tàng hángbān de piàojià shì bābǎi yuán.
Giá vé của chuyến bay này là 800 tệ.

地铁票价根据里程计算。
Dìtiě piàojià gēnjù lǐchéng jìsuàn.
Giá vé tàu điện ngầm được tính theo quãng đường.

公交车票价很便宜。
Gōngjiāochē piàojià hěn piányi.
Giá vé xe buýt rất rẻ.

票价已经上涨了五元。
Piàojià yǐjīng shàngzhǎng le wǔ yuán.
Giá vé đã tăng thêm 5 tệ.

飞机票的票价每天都在变化。
Fēijīpiào de piàojià měitiān dōu zài biànhuà.
Giá vé máy bay thay đổi mỗi ngày.

高铁票价比普通火车贵。
Gāotiě piàojià bǐ pǔtōng huǒchē guì.
Giá vé tàu cao tốc đắt hơn tàu thường.

节假日期间票价会上浮。
Jiéjiàrì qījiān piàojià huì shàngfú.
Vào dịp lễ, giá vé sẽ tăng.

夜班车的票价稍微贵一点。
Yèbānchē de piàojià shāowēi guì yīdiǎn.
Giá vé xe đêm hơi đắt một chút.

我们提前买票,票价会便宜。
Wǒmen tíqián mǎi piào, piàojià huì piányi.
Nếu chúng ta mua vé sớm, giá vé sẽ rẻ hơn.

11 – 20: Dùng trong du lịch, tham quan

这个景区的票价是每人一百元。
Zhège jǐngqū de piàojià shì měi rén yìbǎi yuán.
Giá vé vào khu du lịch này là 100 tệ mỗi người.

门票票价包括导游费。
Ménpiào piàojià bāokuò dǎoyóu fèi.
Giá vé vào cửa bao gồm phí hướng dẫn viên.

学生可以享受半价票。
Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu bànjià piào.
Học sinh có thể được hưởng vé nửa giá.

票价不包括餐饮服务。
Piàojià bù bāokuò cānyǐn fúwù.
Giá vé không bao gồm dịch vụ ăn uống.

老年人有优惠票价。
Lǎoniánrén yǒu yōuhuì piàojià.
Người cao tuổi được hưởng giá vé ưu đãi.

团体票价比个人票价便宜。
Tuántǐ piàojià bǐ gèrén piàojià piányi.
Giá vé nhóm rẻ hơn giá vé cá nhân.

票价包含保险。
Piàojià bāohán bǎoxiǎn.
Giá vé bao gồm bảo hiểm.

外国游客票价略高。
Wàiguó yóukè piàojià lüè gāo.
Giá vé cho khách nước ngoài hơi cao hơn.

票价根据季节变化。
Piàojià gēnjù jìjié biànhuà.
Giá vé thay đổi theo mùa.

如果提前预订,票价会更低。
Rúguǒ tíqián yùdìng, piàojià huì gèng dī.
Nếu đặt trước, giá vé sẽ thấp hơn.

21 – 30: Dùng trong xem phim, ca nhạc, biểu diễn

这场电影的票价是四十五元。
Zhè chǎng diànyǐng de piàojià shì sìshíwǔ yuán.
Giá vé xem bộ phim này là 45 tệ.

音乐会的票价太贵了。
Yīnyuèhuì de piàojià tài guì le.
Giá vé buổi hòa nhạc này quá đắt.

前排座位的票价更高。
Qiánpái zuòwèi de piàojià gèng gāo.
Giá vé hàng ghế đầu cao hơn.

学生可以享受优惠票价。
Xuéshēng kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì piàojià.
Sinh viên có thể được giá vé ưu đãi.

票价不同取决于座位等级。
Piàojià bùtóng qǔjué yú zuòwèi děngjí.
Giá vé khác nhau tùy theo hạng ghế.

我提前买到了最便宜的票价。
Wǒ tíqián mǎi dào le zuì piányi de piàojià.
Tôi đã mua được giá vé rẻ nhất nhờ mua sớm.

门口买票票价更高。
Ménkǒu mǎi piào piàojià gèng gāo.
Mua vé tại cửa giá sẽ cao hơn.

网络购票可以享受低票价。
Wǎngluò gòupiào kěyǐ xiǎngshòu dī piàojià.
Mua vé trực tuyến có thể được giá rẻ hơn.

票价包含一杯饮料。
Piàojià bāohán yì bēi yǐnliào.
Giá vé bao gồm một ly đồ uống.

他们正在讨论是否调整票价。
Tāmen zhèngzài tǎolùn shìfǒu tiáozhěng piàojià.
Họ đang bàn xem có nên điều chỉnh giá vé hay không.

31 – 40: Dùng trong thương mại, quản lý, chính sách

政府规定票价不得随意上涨。
Zhèngfǔ guīdìng piàojià bùdé suíyì shàngzhǎng.
Chính phủ quy định không được tùy tiện tăng giá vé.

新的票价政策下周实施。
Xīn de piàojià zhèngcè xià zhōu shíshī.
Chính sách giá vé mới sẽ được áp dụng vào tuần tới.

公司决定下调票价以吸引顾客。
Gōngsī juédìng xiàtiáo piàojià yǐ xīyǐn gùkè.
Công ty quyết định giảm giá vé để thu hút khách hàng.

票价由市场供需决定。
Piàojià yóu shìchǎng gōngxū juédìng.
Giá vé do cung cầu thị trường quyết định.

我们将公布最新票价表。
Wǒmen jiāng gōngbù zuìxīn piàojià biǎo.
Chúng tôi sẽ công bố bảng giá vé mới nhất.

新票价从明天起生效。
Xīn piàojià cóng míngtiān qǐ shēngxiào.
Giá vé mới có hiệu lực từ ngày mai.

不同公司票价差异很大。
Bùtóng gōngsī piàojià chāyì hěn dà.
Giá vé giữa các công ty khác nhau rất nhiều.

他抱怨票价太高。
Tā bàoyuàn piàojià tài gāo.
Anh ấy phàn nàn rằng giá vé quá cao.

有人建议政府控制票价。
Yǒu rén jiànyì zhèngfǔ kòngzhì piàojià.
Có người đề nghị chính phủ kiểm soát giá vé.

我查了官网,票价没有变化。
Wǒ chá le guānwǎng, piàojià méiyǒu biànhuà.
Tôi đã tra trên trang web chính thức, giá vé không thay đổi.

41 – 50: Dùng trong các tình huống đa dạng khác

票价越便宜,座位越靠后。
Piàojià yuè piányi, zuòwèi yuè kào hòu.
Giá vé càng rẻ thì ghế càng ở phía sau.

他对票价不满意。
Tā duì piàojià bù mǎnyì.
Anh ấy không hài lòng về giá vé.

我可以帮你查一下票价。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ chá yíxià piàojià.
Tôi có thể giúp bạn tra giá vé.

票价是根据座位类型决定的。
Piàojià shì gēnjù zuòwèi lèixíng juédìng de.
Giá vé được quyết định dựa vào loại ghế ngồi.

票价高低影响旅客数量。
Piàojià gāodī yǐngxiǎng lǚkè shùliàng.
Giá vé cao hay thấp ảnh hưởng đến số lượng hành khách.

票价一律不退。
Piàojià yīlǜ bù tuì.
Giá vé tuyệt đối không hoàn lại.

我们需要比较不同公司的票价。
Wǒmen xūyào bǐjiào bùtóng gōngsī de piàojià.
Chúng ta cần so sánh giá vé của các công ty khác nhau.

票价调整后销售量上升了。
Piàojià tiáozhěng hòu xiāoshòu liàng shàngshēng le.
Sau khi điều chỉnh giá vé, doanh số bán tăng lên.

票价信息每天更新。
Piàojià xìnxī měitiān gēngxīn.
Thông tin giá vé được cập nhật hàng ngày.

如果票价合理,更多人会选择坐火车。
Rúguǒ piàojià hélǐ, gèng duō rén huì xuǎnzé zuò huǒchē.
Nếu giá vé hợp lý, sẽ có nhiều người chọn đi tàu hỏa hơn.

Tổng kết

票价 (piàojià) là danh từ, nghĩa là giá vé, chỉ số tiền phải trả để mua vé.

Dùng rất phổ biến trong giao thông, du lịch, giải trí, chính sách thương mại.

Các động từ thường đi kèm: 上涨 (tăng), 下调 (giảm), 调整 (điều chỉnh), 包含 (bao gồm), 变化 (thay đổi), 决定 (quyết định), 计算 (tính toán).

票价 — giải thích chi tiết

票价 (piàojià) — ticket price — Giá vé

1) Định nghĩa ngắn gọn

票价 là danh từ, chỉ mức giá phải trả để mua một vé cho một dịch vụ hay sự kiện: vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé hòa nhạc, vé tham quan, v.v.
Nó bao hàm phần tiền người mua phải trả (có thể gồm thuế, phí dịch vụ hoặc chưa gồm các khoản phụ thu tùy trường hợp).

2) Loại từ

Loại từ: 名词 (danh từ)

Số từ: không biến đổi theo số, dùng với lượng từ/đơn vị như 一张票 (yì zhāng piào).

Độ phổ biến: rất thường dùng trong văn nói và văn viết hàng ngày.

3) Những điểm ngữ nghĩa & lưu ý sử dụng

Phạm vi: dùng cho mọi loại vé (交通票、演出票、参观票…).

Phân biệt với “票” (vé): 票 chỉ bản thân tấm vé; 票价 nhấn vào mức giá của vé.

Có thể kết hợp với: 优惠票价 (giá vé ưu đãi), 全价票 (giá vé đầy đủ), 儿童票价 (giá vé trẻ em), 往返票价 (giá vé khứ hồi), 票价调整/上涨/下降 (sự điều chỉnh/ tăng/giảm giá vé).

Phân biệt với 价格 (jiàgé): 两者 tương tự; 价格 là giá nói chung, còn 票价 thường dùng chuyên biệt cho vé.

4) Từ vựng liên quan (Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt)

票 (piào) – ticket – Vé

票价 (piàojià) – ticket price – Giá vé

全价票 (quánjià piào) – full-price ticket – Vé giá đầy đủ

优惠票 (yōuhuì piào) – discounted ticket – Vé ưu đãi

儿童票价 (értóng piàojià) – child fare/price – Giá vé trẻ em

往返票价 (wǎngfǎn piàojià) – round-trip price – Giá vé khứ hồi

票价调整 (piàojià tiáozhěng) – fare adjustment – Điều chỉnh giá vé

退票 (tuìpiào) – refund ticket/cancel ticket – Hoàn vé

票价包含税费 (piàojià bāohán shuìfèi) – price includes taxes/fees – Giá vé bao gồm thuế/phí

票务系统 (piàowù xìtǒng) – ticketing system – Hệ thống bán vé

5) Mẫu câu & nhiều ví dụ (mỗi ví dụ gồm 3 dòng theo định dạng: 1) câu gốc tiếng Trung, 2) Pinyin, 3) Bản dịch tiếng Việt)

票价是多少?
Piàojià shì duōshǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

请问这趟火车的票价包含行李费吗?
Qǐngwèn zhè tàng huǒchē de piàojià bāohán xínglǐ fèi ma?
Xin hỏi giá vé chuyến tàu này có bao gồm phí hành lý không?

儿童票价比成人票价便宜一半。
Értóng piàojià bǐ chéngrén piàojià piányi yībàn.
Giá vé trẻ em rẻ bằng một nửa so với giá vé người lớn.

如果提前预订,通常可以享受更低的票价。
Rúguǒ tíqián yùdìng, tōngcháng kěyǐ xiǎngshòu gèng dī de piàojià.
Nếu đặt trước, thường có thể hưởng mức giá vé thấp hơn.

这场音乐会的票价从100元到1000元不等。
Zhè chǎng yīnyuèhuì de piàojià cóng 100 yuán dào 1000 yuán bù děng.
Giá vé buổi hòa nhạc này dao động từ 100 nhân dân tệ đến 1000 nhân dân tệ.

票价已经上涨了 10%。
Piàojià yǐjīng shàngzhǎng le shí bǎi fēnzhī.
Giá vé đã tăng 10%.

航空公司在淡季会降低票价以吸引乘客。
Hángkōng gōngsī zài dànjì huì jiàngdī piàojià yǐ xīyǐn chéngkè.
Hãng hàng không vào mùa thấp điểm sẽ giảm giá vé để thu hút hành khách.

请在购票页面确认票价是否含税。
Qǐng zài gòupiào yèmiàn quèrèn piàojià shìfǒu hán shuì.
Vui lòng xác nhận trên trang mua vé xem giá vé có bao gồm thuế hay không.

学生可以凭学生证购买优惠票,享受优惠票价。
Xuéshēng kěyǐ píng xuéshēngzhèng gòumǎi yōuhuì piào, xiǎngshòu yōuhuì piàojià.
Học sinh có thể xuất thẻ học sinh để mua vé ưu đãi và hưởng giá vé ưu đãi.

往返票价通常比单程票价便宜。
Wǎngfǎn piàojià tōngcháng bǐ dānchéng piàojià piányi.
Giá vé khứ hồi thường rẻ hơn giá vé một chiều.

演唱会售票处会标明不同座位的票价。
Yǎnchànghuì shòupiào chù huì biāomíng bùtóng zuòwèi de piàojià.
Quầy bán vé buổi hòa nhạc sẽ ghi rõ giá vé cho các vị trí khác nhau.

在高峰时段,地铁票价可能会上浮。
Zài gāofēng shíduān, dìtiě piàojià kěnéng huì shàngfú.
Vào giờ cao điểm, giá vé tàu điện ngầm có thể tăng lên.

因燃油附加费,国际航班的票价有所上调。
Yīn rányóu fùjiā fèi, guójì hángbān de piàojià yǒu suǒ shàngtiáo.
Do phí phụ thu nhiên liệu, giá vé các chuyến bay quốc tế đã có điều chỉnh tăng.

我想查询明天从北京到上海的最低票价。
Wǒ xiǎng cháxún míngtiān cóng Běijīng dào Shànghǎi de zuìdī piàojià.
Tôi muốn tra cứu giá vé thấp nhất cho chuyến từ Bắc Kinh đến Thượng Hải vào ngày mai.

票价过高可能会影响游客的出行意愿。
Piàojià guò gāo kěnéng huì yǐngxiǎng yóukè de chūxíng yìyuàn.
Giá vé quá cao có thể ảnh hưởng đến mong muốn đi lại của du khách.

6) Mẫu cấu trúc câu hữu dụng (các mẫu cố định)

询问票价: 票价是多少?/ 请问票价多少?

比较票价: A 的票价比 B 的票价高。

说明是否包含费用: 票价是否包含税费/行李费?

表示变化: 票价上涨/票价下降/票价调整。

表示优惠条件: 凭证/凭身份证/学生证可以享受优惠票价。

Ví dụ mẫu (cũng theo 3 dòng):
请问学生凭证能享受什么票价?
Qǐngwèn xuéshēng píngzhèng néng xiǎngshòu shénme piàojià?
Xin hỏi học sinh xuất thẻ được hưởng mức giá vé như thế nào?

7) Các tình huống thực tế & cách hỏi/đáp nhanh

Mua vé tàu/xe/bus: “请问到 ×× 的票价是多少?(Qǐngwèn dào ×× de piàojià shì duōshǎo?)”

Mua vé máy bay: “这个航班的最低票价是多少?有包行李吗?(Zhège hángbān de zuìdī piàojià shì duōshǎo? Yǒu bāo xínglǐ ma?)”

Mua vé xem phim/演出: “二层座位的票价是多少?(Èr céng zuòwèi de piàojià shì duōshǎo?)”

Đàm phán/so sánh: “如果我买多张票,能有折扣吗?(Rúguǒ wǒ mǎi duō zhāng piào, néng yǒu zhékòu ma?)”

8) Mẹo thực tế khi gặp từ 票价

Khi mua vé trực tuyến, luôn kiểm tra xem giá vé đã bao gồm các khoản phụ thu hay chưa (税费、服务费、行李费).

So sánh giá vé khứ hồi và vé một chiều — nhiều khi khứ hồi rẻ hơn tổng hai vé một chiều.

Lưu ý giá vé thay đổi theo thời điểm (mùa cao điểm, đặt trước, khuyến mãi).

Với vé sự kiện: vị trí chỗ ngồi khác nhau => 票价 相差 lớn.

9) Tổng kết ngắn gọn

票价 = mức giá cho một vé; là danh từ rất thông dụng trong bối cảnh giao thông, giải trí, du lịch.

Khi dùng, chú ý liên kết với các cụm: 儿童票价、往返票价、优惠票价、票价调整 và kiểm tra xem giá đã bao gồm hay chưa bao gồm các khoản phụ phí.

票价 — piàojià — ticket price — Giá vé
1) Định nghĩa ngắn

票价 (piàojià) là danh từ chỉ mức giá (số tiền phải trả) của một loại vé — ví dụ vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé sự kiện, v.v.
Tiếng Việt: giá vé.

2) Loại từ & tính chất ngữ pháp

Loại từ: 名词 (danh từ).

可数/不可数: Thường được dùng như 名词抽象 (khái niệm giá vé nói chung) — có thể xem là 不可数 khi nói về khái niệm (例如: 票价很高), nhưng cũng có thể dùng số nhiều/đếm được khi chỉ các mức giá khác nhau (例如: 不同的票价). Cách diễn đạt phổ biến: 票价 + (上涨/下降/调整/优惠/查询).

量词: Thường đi kèm với từ chỉ loại/kiểu như 一张票 (một vé); nếu muốn đếm mức giá thì dùng 一种票价 / 一个票价(例:两种票价).

3) Những sắc thái & ngữ cảnh thường gặp

Dùng cho phương tiện (机票、火车票、公交车票), sự kiện (演唱会、展览、话剧), dịch vụ (景区门票).

Có thể kèm các tính từ: 票价高 / 票价低 / 票价合理 / 票价昂贵 / 票价优惠.

Các động tác thường gặp liên quan tới 票价: 查询票价 (tra giá vé),调整票价 (điều chỉnh giá vé),涨价/降价 (tăng/giảm giá vé),实行优惠票价 (áp dụng giá vé ưu đãi).

4) Từ vựng liên quan (Hán tự – Pinyin – English – Tiếng Việt)

票 (piào) – ticket – Vé

票价 (piàojià) – ticket price – Giá vé

票价查询 (piàojià cháxún) – price inquiry – Tra cứu giá vé

优惠票价 (yōuhuì piàojià) – discounted fare/price – Giá vé ưu đãi

成人票价 (chéngrén piàojià) – adult fare – Giá vé người lớn

儿童票价 (értóng piàojià) – child fare – Giá vé trẻ em

学生票价 (xuésheng piàojià) – student fare – Giá vé sinh viên

往返票价 (wǎngfǎn piàojià) – round-trip fare – Giá vé khứ hồi

峰值票价 (fēngzhí piàojià) – peak fare – Giá vé giờ cao điểm

淡季票价 (dànjì piàojià) – off-season fare – Giá vé mùa thấp điểm

5) Những cụm từ thường kết hợp (collocations)

查询票价、公布票价、调整票价、票价上涨、票价下调、实行优惠票价、学生票价享受折扣、票价包含税费/手续费、票价不含行李费。

6) Mẫu câu và nhiều ví dụ (Mỗi ví dụ trình bày theo yêu cầu: 1. Câu gốc tiếng Trung — 2. Pinyin — 3. Bản dịch tiếng Việt)

这个景区的票价去年又上涨了。

Zhège jǐngqū de piàojià qùnián yòu shàngzhǎng le.

Giá vé của khu du lịch này lại tăng vào năm ngoái.

机票票价受季节和供需影响很大。

Jīpiào piàojià shòu jìjié hé gōngxū yǐngxiǎng hěn dà.

Giá vé máy bay bị ảnh hưởng lớn bởi mùa vụ và cung-cầu.

学生可以凭学生证享受优惠票价。

Xuésheng kěyǐ píng xuéshengzhèng xiǎngshòu yōuhuì piàojià.

Học sinh/sinh viên có thể xuất trình thẻ sinh viên để hưởng giá vé ưu đãi.

你可以在官网上查询当天的票价。

Nǐ kěyǐ zài guānfǎng shàng cháxún dāngtiān de piàojià.

Bạn có thể tra cứu giá vé ngày hôm đó trên trang chính thức.

节假日期间,景区的票价通常会上涨。

Jiéjiàrì qījiān, jǐngqū de piàojià tōngcháng huì shàngzhǎng.

Vào các ngày lễ, giá vé khu du lịch thường tăng.

票价里包含服务费和税款。

Piàojià lǐ bāohán fúwù fèi hé shuìkuǎn.

Giá vé bao gồm phí dịch vụ và thuế.

提前预订常常能拿到更低的票价。

Tíqián yùdìng chángcháng néng ná dào gèng dī de piàojià.

Đặt trước thường có thể nhận được giá vé thấp hơn.

这场音乐会有多档票价,最贵的是VIP票。

Zhè chǎng yīnyuèhuì yǒu duō dàng piàojià, zuì guì de shì VIP piào.

Buổi hòa nhạc này có nhiều hạng vé, hạng đắt nhất là vé VIP.

由于燃油附加费,国际机票的票价有所上升。

Yóuyú rányóu fùjiā fèi, guójì jīpiào de piàojià yǒu suǒ shàngshēng.

Do phụ phí nhiên liệu, giá vé máy bay quốc tế có tăng lên.

官网上显示的票价不含行李托运费。

Guānfǎng shàng xiǎnshì de piàojià bù hán xínglǐ tuōyùn fèi.

Giá vé hiển thị trên trang chính thức không bao gồm phí hành lý ký gửi.

如果票价超过预算,我们就改签更便宜的班次。

Rúguǒ piàojià chāoguò yùsuàn, wǒmen jiù gǎiqiān gèng piányi de bāncì.

Nếu giá vé vượt quá ngân sách, chúng tôi sẽ đổi sang chuyến rẻ hơn.

这家影院周三有学生票价,票价半价。

Zhè jiā yǐngyuàn zhōu sān yǒu xuésheng piàojià, piàojià bànjià.

Rạp chiếu phim này có giá vé sinh viên vào thứ Tư, giá vé bằng một nửa.

运营方宣布从下个月起调整票价结构。

Yùnyíng fāng xuānbù cóng xià gè yuè qǐ tiáozhěng piàojià jiégòu.

Ban tổ chức thông báo sẽ điều chỉnh cấu trúc giá vé từ tháng tới.

网上比实体售票处的票价有时更便宜。

Wǎngshàng bǐ shítǐ shòupiàochù de piàojià yǒushí gèng piányi.

Giá vé trên mạng đôi khi rẻ hơn tại quầy vé thực tế.

票价透明化有助于消费者作出更明智的选择。

Piàojià tòumínghuà yǒu zhù yú xiāofèi zhě zuòchū gèng míngzhì de xuǎnzé.

Sự minh bạch về giá vé giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn sáng suốt hơn.

7) Ví dụ về cách hỏi/đặt câu dùng 票价

请问这趟车的票价是多少?

Qǐngwèn zhè tàng chē de piàojià shì duōshǎo?

Xin hỏi giá vé chuyến xe này là bao nhiêu?

如何查询往返票价?

Rúhé cháxún wǎngfǎn piàojià?

Làm sao để tra cứu giá vé khứ hồi?

有没有儿童票价标准?

Yǒu méiyǒu értóng piàojià biāozhǔn?

Có tiêu chuẩn giá vé trẻ em không?

8) Ghi chú về cách dùng trong văn viết/biểu ngữ

Trong thông báo chính thức thường dùng: 票价公示 / 票价调整 / 票价标准.

Trong ngôn ngữ đời thường có thể dùng: 门票/车票/机票 + 票价 hoặc chỉ dùng 价格 (jiàgé) thay cho 票价 khi ngữ cảnh rõ ràng (例如: 机票价格 vs 机票票价,两者都可,但“价格”更常见于口语或广告).

9) Tóm tắt nhanh

票价 = Giá vé; là danh từ, dùng trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến vé.

Khi học từ này, hãy chú ý các cụm hay đi kèm (优惠、查询、调整、上涨/下调、包含/不包含税费/行李费) và luyện các mẫu câu hỏi thông dụng để tra giá và so sánh.

票价 — Giải thích chi tiết

中文词语: 票价
Phiên âm (pinyin): piàojià
Tiếng Việt: giá vé / giá của vé
Loại từ: 名词 (danh từ) — dùng để chỉ mức giá của một tấm vé (tàu, xe, máy bay, rạp chiếu phim, v.v.).
量词 (từ lượng): 一张票 (yì zhāng piào) — 一张票 / 一份票价的报价。

Ý nghĩa và cách dùng

票 = vé; 价 = giá. 票价 = mức giá phải trả để mua vé.

Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông (车票、火车票、飞机票)、văn hóa (电影票、演出票)、sự kiện (入场票) v.v.

Có các cấu trúc thông dụng:

票价是多少?/ 票价为… (Hỏi/ trả lời về mức giá)

票价上涨 / 票价下降 / 票价调整 (biến động giá vé)

儿童票价 / 学生票价 / 优惠票价 (giá vé ưu đãi/ phân loại)

票价包含… / 不包含… (giá vé có/không bao gồm …)

Các từ liên quan (collocations)

票价表 (piàojià biǎo) — bảng giá vé

车票价 / 机票价 (thường nói 票价 或 票价)

票价折扣 (piàojià zhékòu) — giảm giá vé

全票价 / 半票价 / 儿童票价 (giá vé người lớn / nửa giá / giá trẻ em)

票价调整通知 (thông báo điều chỉnh giá vé)

Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)

票价是多少?
piàojià shì duōshǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

这趟火车的票价比平时贵。
Zhè tàng huǒchē de piàojià bǐ píngshí guì.
Giá vé chuyến tàu này đắt hơn bình thường.

飞机票价在节假日会涨。
Fēijī piàojià zài jiéjiàrì huì zhǎng.
Giá vé máy bay thường tăng vào ngày lễ.

学生可以享受半价票。
Xuésheng kěyǐ xiǎngshòu bànjià piào.
Học sinh có thể được hưởng vé nửa giá.

儿童票价按年龄计算。
Értóng piàojià àn niánlíng jìsuàn.
Giá vé trẻ em được tính theo độ tuổi.

网站上有最新的票价表。
Wǎngzhàn shàng yǒu zuìxīn de piàojià biǎo.
Trên website có bảng giá vé mới nhất.

票价包括税费和服务费。
Piàojià bāokuò shuìfèi hé fúwù fèi.
Giá vé bao gồm thuế và phí dịch vụ.

他因为工作需要,提前买了机票,票价比较高。
Tā yīnwèi gōngzuò xūyào, tíqián mǎi le jīpiào, piàojià bǐjiào gāo.
Vì công việc, anh ấy mua vé máy bay sớm, giá vé khá cao.

如果你提前订票,通常票价会便宜一些。
Rúguǒ nǐ tíqián dìngpiào, tōngcháng piàojià huì piányi yìxiē.
Nếu bạn đặt vé sớm, thường giá vé sẽ rẻ hơn.

他们公布了票价调整的通知。
Tāmen gōngbù le piàojià tiáozhěng de tōngzhī.
Họ đã công bố thông báo điều chỉnh giá vé.

展览的入场票票价不包含讲解费。
Zhǎnlǎn de rùchǎng piào piàojià bù bāokuò jiǎngjiě fèi.
Giá vé vào cửa triển lãm không bao gồm phí hướng dẫn.

这场演唱会的票价从低到高都有。
Zhè chǎng yǎnchànghuì de piàojià cóng dī dào gāo dōu yǒu.
Giá vé buổi hòa nhạc này có nhiều mức từ thấp tới cao.

票价上涨让旅客抱怨不断。
Piàojià shàngzhǎng ràng lǚkè bàoyuàn búduàn.
Việc giá vé tăng khiến hành khách liên tục phàn nàn.

你可以在自动售票机上查询票价并购买车票。
Nǐ kěyǐ zài zìdòng shòupiào jī shàng cháxún piàojià bìng gòumǎi chēpiào.
Bạn có thể tra cứu giá vé và mua vé tàu ở máy bán vé tự động.

学校组织郊游,老师问了门票的票价。
Xuéxiào zǔzhī jiāoyóu, lǎoshī wèn le ménpiào de piàojià.
Trường tổ chức dã ngoại, cô giáo hỏi giá vé vào cửa.

你看一下不同舱位的票价再决定。
Nǐ kàn yíxià bùtóng cāngwèi de piàojià zài juédìng.
Bạn hãy xem giá vé của các hạng ghế khác nhau rồi quyết định.

夜场电影的票价比白天便宜。
Yèchǎng diànyǐng de piàojià bǐ báitiān piányi.
Giá vé phim buổi tối rẻ hơn ban ngày.

由于燃油附加费,国际航班的票价有所上升。
Yóuyú rányóu fùjiā fèi, guójì hángbān de piàojià yǒu suǒ shàngshēng.
Do phụ phí nhiên liệu, giá vé các chuyến bay quốc tế có tăng.

请问往返票的票价和单程票有什么不同?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào de piàojià hé dānchéng piào yǒu shénme bùtóng?
Xin hỏi giá vé khứ hồi và vé một chiều khác nhau như thế nào?

旅行社给我们提供了团体票价的折扣。
Lǚxíngshè gěi wǒmen tígōng le tuántǐ piàojià de zhékòu.
Công ty du lịch đã cung cấp cho chúng tôi giảm giá vé theo đoàn.

票价查询可以通过客服电话或者官方APP完成。
Piàojià cháxún kěyǐ tōngguò kèfù diànhuà huòzhě guānfāng APP wánchéng.
Việc tra cứu giá vé có thể thực hiện qua tổng đài chăm sóc khách hàng hoặc ứng dụng chính thức.

在旺季,酒店和机票的票价都会上涨。
Zài wàngjì, jiǔdiàn hé jīpiào de piàojià dōu huì shàngzhǎng.
Vào mùa cao điểm, giá khách sạn và vé máy bay đều tăng.

我看到一张特价票,票价比原价低了三分之一。
Wǒ kàn dào yì zhāng tèjià piào, piàojià bǐ yuánjià dī le sān fēn zhī yī.
Tôi thấy một vé giá đặc biệt, giá vé thấp hơn 1/3 so với giá gốc.

这个城市地铁的票价按照里程计费。
Zhège chéngshì dìtiě de piàojià ànzhào lǐchéng jìfèi.
Giá vé tàu điện ngầm của thành phố này được tính theo quãng đường.

如果票价超出预算,我们就改签或者取消行程。
Rúguǒ piàojià chāochū yùsuàn, wǒmen jiù gǎiqiān huòzhě qǔxiāo xíngchéng.
Nếu giá vé vượt quá ngân sách, chúng tôi sẽ đổi lịch hoặc hủy chuyến.

Ghi chú ngữ pháp ngắn

用法1: 票价 + (是/为) + 数量/范围。例:票价是200元。

用法2: (某处/某服务) 的票价 + 动词。例:上海到北京的票价上涨了。

用法3: 把票价视为预算的一部分。例:把票价算进去。

1) Định nghĩa ngắn

票价 (piàojià) là giá vé — số tiền phải trả để mua một vé (tàu, máy bay, rạp hát, sự kiện, v.v.).

2) Loại từ

名词 (danh từ).
Thông thường đi cùng lượng từ 一张票 / 两张票 khi nói số lượng vé; nhưng khi nói về mức giá thường dùng cấu trúc 票价 + 动词/形容词 (ví dụ: 票价上涨, 票价很高).

3) Các điểm ngữ pháp & cách dùng quan trọng

量词: 一张票 (yì zhāng piào) — 一张票的票价 (một vé có giá…)

常见搭配 (collocations): 票价上涨 / 票价下调 / 优惠票价 / 成人票价 / 学生票价 / 往返票价 / 经济舱票价 / 含税票价 / 门票票价

结构:

票价 + 是/为 + 数额: 票价为 200 元。

票价 + 上涨/下调: 受节假日影响,票价会上涨。

票价 + 比较级: 这个航班的票价比那班便宜。

每人票价: 每人票价 150 元(dùng khi tính theo đầu người)。

区分:

票价 vs 票面价: 票面价 thường chỉ giá in trên vé; 实际票价可能包含税费或折扣。

票价 vs 票款/票钱: 票款/票钱 là tiền vé (thuộc về tiền), 票价 nhấn mạnh mức giá định sẵn.

4) 常用短语 (các cụm từ thường gặp)

优惠票价 (yōuhuì piàojià) — giá vé ưu đãi

全价票/半价票 (quánjià piào / bànjià piào) — vé giá đầy đủ / vé nửa giá

往返票价 (wǎngfǎn piàojià) — giá vé khứ hồi

票价包含 (piàojià bāohán) — giá vé bao gồm…

票价查询 (piàojià cháxún) — tra cứu giá vé

5) Nhiều ví dụ câu (Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)

票价很贵,我们可以等到打折再买。
piàojià hěn guì, wǒmen kěyǐ děng dào dǎzhé zài mǎi.
Giá vé rất đắt, chúng ta có thể đợi giảm giá rồi mua.

这趟航班的票价包括一件行李托运。
zhè tàng hángbān de piàojià bāokuò yī jiàn xínglǐ tuōyùn.
Giá vé chuyến bay này bao gồm một kiện hành lý ký gửi.

学生票价比成人票价便宜一半。
xuéshēng piàojià bǐ chéngrén piàojià piányi yībàn.
Giá vé dành cho sinh viên rẻ bằng một nửa giá vé người lớn.

继续预订可能会导致票价上涨。
jìxù yùdìng kěnéng huì dǎozhì piàojià shàngzhǎng.
Đặt sớm hơn có thể khiến giá vé tăng (hoặc: tiếp tục trì hoãn đặt chỗ có thể làm giá vé tăng).

节假日期间,火车票价通常会提高。
jiéjià rì qī jiān, huǒchē piàojià tōngcháng huì tígāo.
Trong dịp lễ, giá vé tàu thường tăng.

请在官网查询最新票价和余票情况。
qǐng zài guānwǎng cháxún zuìxīn piàojià hé yúpiao qíngkuàng.
Vui lòng tra cứu giá vé và tình trạng còn vé mới nhất trên trang chính thức.

门票票价包含讲解服务。
ménpiào piàojià bāokuò jiǎngjiě fúwù.
Giá vé vào cổng bao gồm dịch vụ thuyết minh.

由于燃油附加费,机票票价有所上浮。
yóuyú rányóu fùjiā fèi, jīpiào piàojià yǒu suǒ shàngfú.
Do phụ phí nhiên liệu, giá vé máy bay có tăng lên.

我们比较了几家航空公司的票价,最终选了最便宜的一家。
wǒmen bǐjiào le jǐ jiā hángkōng gōngsī de piàojià, zuìzhōng xuǎn le zuì piányi de yī jiā.
Chúng tôi so sánh giá vé của vài hãng hàng không, cuối cùng chọn hãng rẻ nhất.

票价以人民币计价。
piàojià yǐ rénmínbì jìjià.
Giá vé được tính bằng đồng Nhân dân tệ.

儿童票价通常有年龄限制。
értóng piàojià tōngcháng yǒu niánlíng xiànzhì.
Giá vé trẻ em thường có giới hạn độ tuổi.

如果需要退票,退票手续费会根据票价比例计算。
rúguǒ xūyào tuìpiào, tuìpiào shǒuxùfèi huì gēnjù piàojià bǐlì jìsuàn.
Nếu cần hoàn vé, phí hoàn vé sẽ được tính theo tỷ lệ dựa trên giá vé.

这场音乐会的票价分为三个档次。
zhè chǎng yīnyuèhuì de piàojià fēnwéi sān gè dàngcì.
Giá vé buổi hòa nhạc này được chia làm ba hạng mức.

团购可以享受更低的票价。
tuángòu kěyǐ xiǎngshòu gèng dī de piàojià.
Mua theo đoàn có thể được hưởng giá vé thấp hơn.

我们需要知道每人票价是多少才能预算总费用。
wǒmen xūyào zhīdào měi rén piàojià shì duōshǎo cáinéng yùsuàn zǒng fèiyòng.
Chúng ta cần biết giá vé mỗi người là bao nhiêu mới có thể dự toán tổng chi phí.

早鸟票价在活动开始前两周结束。
zǎoniǎo piàojià zài huódòng kāishǐ qián liǎng zhōu jiéshù.
Giá vé đặt sớm (early bird) kết thúc hai tuần trước khi sự kiện bắt đầu.

票价里不包含场馆内的餐饮费用。
piàojià lǐ bù bāokuò chǎngguǎn nèi de cānyǐn fèiyòng.
Giá vé không bao gồm chi phí ăn uống trong sân/nhà thi đấu.

他对比了往返票价和单程票价,发现往返更划算。
tā duìbǐ le wǎngfǎn piàojià hé dānchéng piàojià, fāxiàn wǎngfǎn gèng huásuàn.
Anh ấy so sánh giá vé khứ hồi và một chiều, thấy khứ hồi có lợi hơn.

票价透明是消费者最关心的问题之一。
piàojià tòumíng shì xiāofèi zhě zuì guān xīn de wèntí zhī yī.
Minh bạch giá vé là một trong những vấn đề người tiêu dùng quan tâm nhất.

由于供需关系,热门线路的票价经常波动。
yóuyú gōngxū guānxì, rèmén xiànlù de piàojià jīngcháng bōdòng.
Do quan hệ cung cầu, giá vé tuyến hot thường xuyên biến động.

6) Mẹo/ghi chú khi sử dụng trong giao tiếp

Nói “票价是多少?” để hỏi trực tiếp mức giá.

票价是多少? (piàojià shì duōshǎo?) — Giá vé bao nhiêu?

Dùng “每人票价/单人票价/往返票价” khi muốn làm rõ mức giá tính theo người hoặc theo chiều khứ hồi.

Khi thương lượng/ghi chú trên hóa đơn, phân biệt rõ 票面价 / 含税票价 / 实际票价 để tránh nhầm lẫn.

Khi đặt vé trực tuyến, chú ý phần 附加费/服务费/税费 vì những khoản đó có thể làm tăng 实际票价 so với 票面价.

  1. Giải thích chi tiết từ 票价

Từ: 票价
Phiên âm: piào jià
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt: Giá vé

Nghĩa cơ bản

“票价” dùng để chỉ giá tiền của một loại vé, bao gồm các loại vé như vé xem phim, vé máy bay, vé tàu hỏa, vé xe khách, vé tham quan, vé xem ca nhạc, vé vào khu vui chơi, v.v.
Đây là số tiền mà người mua phải trả để có quyền sử dụng dịch vụ hoặc tham gia vào một sự kiện nào đó.

Cấu tạo từ

“票” (piào): vé

“价” (jià): giá, giá cả
Kết hợp lại có nghĩa là giá vé.

Đặc điểm ngữ pháp

Là danh từ, có thể đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.

Các cụm thường dùng

票价上涨 (piào jià shàng zhǎng): giá vé tăng

票价下调 (piào jià xià tiáo): giá vé giảm

票价优惠 (piào jià yōu huì): giá vé ưu đãi

票价表 (piào jià biǎo): bảng giá vé

调整票价 (tiáo zhěng piào jià): điều chỉnh giá vé

查询票价 (chá xún piào jià): tra cứu giá vé

票价政策 (piào jià zhèng cè): chính sách giá vé

Một số cụm danh từ có liên quan

学生票价: giá vé dành cho học sinh

儿童票价: giá vé dành cho trẻ em

老人票价: giá vé dành cho người cao tuổi

往返票价: giá vé khứ hồi

单程票价: giá vé một chiều

优惠票价: giá vé ưu đãi

全价票价: giá vé đầy đủ

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

票价是多少?
piào jià shì duō shǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

这趟火车的票价很合理。
zhè tàng huǒ chē de piào jià hěn hé lǐ.
Giá vé của chuyến tàu này rất hợp lý.

机票票价最近上涨了不少。
jī piào piào jià zuì jìn shàng zhǎng le bù shǎo.
Giá vé máy bay gần đây đã tăng lên khá nhiều.

儿童票价通常是成人的一半。
ér tóng piào jià tōng cháng shì chéng rén de yí bàn.
Giá vé trẻ em thường bằng một nửa giá vé người lớn.

请问票价包括保险费吗?
qǐng wèn piào jià bāo kuò bǎo xiǎn fèi ma?
Xin hỏi giá vé có bao gồm phí bảo hiểm không?

电影票价周末会比平时贵。
diàn yǐng piào jià zhōu mò huì bǐ píng shí guì.
Giá vé xem phim vào cuối tuần sẽ đắt hơn bình thường.

我查了一下票价,贵得离谱。
wǒ chá le yí xià piào jià, guì de lí pǔ.
Tôi tra thử giá vé, đắt không tưởng.

演唱会票价分为三档。
yǎn chàng huì piào jià fēn wéi sān dàng.
Giá vé buổi hòa nhạc được chia thành ba mức.

学生出示学生证可以享受优惠票价。
xué shēng chū shì xué shēng zhèng kě yǐ xiǎng shòu yōu huì piào jià.
Học sinh xuất trình thẻ sinh viên có thể được hưởng giá vé ưu đãi.

票价表贴在售票窗口旁边。
piào jià biǎo tiē zài shòu piào chuāng kǒu páng biān.
Bảng giá vé được dán bên cạnh quầy bán vé.

我们提前在网上查好了票价。
wǒ men tí qián zài wǎng shàng chá hǎo le piào jià.
Chúng tôi đã tra sẵn giá vé trên mạng trước rồi.

票价调整从下个月开始实施。
piào jià tiáo zhěng cóng xià gè yuè kāi shǐ shí shī.
Việc điều chỉnh giá vé sẽ bắt đầu áp dụng từ tháng sau.

票价上涨引起了乘客的不满。
piào jià shàng zhǎng yǐn qǐ le chéng kè de bù mǎn.
Việc tăng giá vé đã khiến hành khách không hài lòng.

听说这家航空公司的票价很便宜。
tīng shuō zhè jiā háng kōng gōng sī de piào jià hěn pián yi.
Nghe nói hãng hàng không này có giá vé rất rẻ.

我觉得这个景点的票价太高了。
wǒ jué de zhè gè jǐng diǎn de piào jià tài gāo le.
Tôi thấy giá vé tham quan chỗ này quá cao.

如果退票,会扣除部分票价。
rú guǒ tuì piào, huì kòu chú bù fèn piào jià.
Nếu hoàn vé sẽ bị trừ một phần giá vé.

火车票价是根据里程计算的。
huǒ chē piào jià shì gēn jù lǐ chéng jì suàn de.
Giá vé tàu được tính dựa trên quãng đường.

票价已经包含服务费。
piào jià yǐ jīng bāo hán fú wù fèi.
Giá vé đã bao gồm phí dịch vụ.

票价有变动,请及时关注公告。
piào jià yǒu biàn dòng, qǐng jí shí guān zhù gōng gào.
Giá vé có sự thay đổi, xin vui lòng theo dõi thông báo kịp thời.

地铁票价按照区间收费。
dì tiě piào jià àn zhào qū jiān shōu fèi.
Giá vé tàu điện ngầm tính theo khu vực di chuyển.

今天的票价比昨天便宜十块钱。
jīn tiān de piào jià bǐ zuó tiān pián yi shí kuài qián.
Giá vé hôm nay rẻ hơn hôm qua mười tệ.

票价太贵了,我还是不开车去吧。
piào jià tài guì le, wǒ hái shì bù kāi chē qù ba.
Giá vé đắt quá, chắc tôi không đi nữa.

这趟航班的票价包含一顿午餐。
zhè tàng háng bān de piào jià bāo hán yí dùn wǔ cān.
Giá vé của chuyến bay này bao gồm một bữa trưa.

票价政策每年都会调整一次。
piào jià zhèng cè měi nián dōu huì tiáo zhěng yí cì.
Chính sách giá vé được điều chỉnh một lần mỗi năm.

我查到最便宜的票价是三百五十元。
wǒ chá dào zuì pián yi de piào jià shì sān bǎi wǔ shí yuán.
Tôi tra được giá vé rẻ nhất là 350 tệ.

节假日期间,票价会上涨。
jié jià rì qī jiān, piào jià huì shàng zhǎng.
Trong các dịp lễ tết, giá vé sẽ tăng.

请提前了解票价信息。
qǐng tí qián liǎo jiě piào jià xìn xī.
Xin vui lòng tìm hiểu thông tin giá vé trước.

有些网站会显示隐藏的票价。
yǒu xiē wǎng zhàn huì xiǎn shì yǐn cáng de piào jià.
Một số trang web có thể hiển thị giá vé ẩn.

他问我飞机票的票价是多少。
tā wèn wǒ fēi jī piào de piào jià shì duō shǎo.
Anh ấy hỏi tôi giá vé máy bay là bao nhiêu.

票价上涨影响了出行人数。
piào jià shàng zhǎng yǐng xiǎng le chū xíng rén shù.
Việc tăng giá vé đã ảnh hưởng đến số lượng người đi lại.

公司决定暂时不调整票价。
gōng sī jué dìng zàn shí bù tiáo zhěng piào jià.
Công ty quyết định tạm thời không điều chỉnh giá vé.

票价透明可以增加客户的信任。
piào jià tòu míng kě yǐ zēng jiā kè hù de xìn rèn.
Giá vé minh bạch có thể tăng niềm tin của khách hàng.

我希望票价能便宜一点。
wǒ xī wàng piào jià néng pián yi yì diǎn.
Tôi hy vọng giá vé có thể rẻ hơn một chút.

有时候提前订票票价会更低。
yǒu shí hòu tí qián dìng piào piào jià huì gèng dī.
Đôi khi đặt vé sớm thì giá vé sẽ rẻ hơn.

往返票价比单程票价划算得多。
wǎng fǎn piào jià bǐ dān chéng piào jià huá suàn de duō.
Giá vé khứ hồi tiết kiệm hơn nhiều so với vé một chiều.

票价 — Giải thích chi tiết
1) Nghĩa cơ bản

票价 (piàojià): giá vé; giá của một tấm vé (vé tàu, vé máy bay, vé xem phim, vé vào cửa, v.v.).
Là danh từ, dùng để chỉ mức giá phải trả để mua vé cho một dịch vụ hoặc sự kiện.

2) Cấu tạo từ

票 (piào): vé.

价 (jià): giá, giá cả.
Kết hợp lại: 票 + 价 = giá vé.

3) Từ loại / vai trò ngữ pháp

Danh từ: 表示“某种票的价格”(giá của loại vé nào đó)。
Ví dụ: 电影票价 / 机票票价 / 火车票价 / 演唱会票价。

Có thể đứng làm chủ ngữ, 宾语, hoặc 定语 (đi kèm danh từ khác như “票价上涨”) trong câu.

4) Các điểm ngữ pháp & lưu ý

Khi hỏi lẫn nhau nói chuyện đời thường, người Trung Quốc thường dùng câu hỏi “票多少钱?” hoặc “一张票多少钱?” thay vì chỉ nói “票价”。Tuy nhiên trong văn viết, báo cáo hay thông báo chính thức, 票价 được dùng nhiều hơn: “票价为……” / “票价调整为……”.

Nếu muốn nói “một tấm vé”, thường dùng lượng từ 一张票 (yì zhāng piào). Nhưng 票价 là danh từ trừu tượng, không cần lượng từ khi dùng chung: 票价是100元.

票价 thường bao gồm/不包括税费、附加费: 可说 “票价包含税费 / 不含燃油费”。

5) Các từ, cụm hay kết hợp với 票价

票价上涨 / 票价下降 — giá vé tăng / giảm

票价调整 — điều chỉnh giá vé

票价优惠 / 折扣票价 / 团体票价 — ưu đãi, vé giảm giá, vé nhóm

票价包含税费 / 票价不含税费 — giá vé đã bao gồm thuế / chưa bao gồm thuế

儿童票价 / 学生票价 / 成人票价 / 老年票价 — giá vé trẻ em / sinh viên / người lớn / người cao tuổi

往返票价 / 单程票价 — giá vé khứ hồi / một chiều

6) Mẫu câu & nhiều ví dụ kèm phiên âm và dịch tiếng Việt

(Phần này có nhiều ví dụ, mỗi câu kèm phiên âm (pinyin) và dịch tiếng Việt.)

票价是多少?
Piàojià shì duōshǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

电影票价已经上涨了。
Diànyǐng piàojià yǐjīng shàngzhǎng le.
Giá vé xem phim đã tăng rồi.

请问学生票价有什么优惠吗?
Qǐngwèn xuéshēng piàojià yǒu shénme yōuhuì ma?
Xin hỏi giá vé cho sinh viên có ưu đãi gì không?

机票的票价包含行李托运费吗?
Jīpiào de piàojià bāohán xínglǐ tuōyùn fèi ma?
Giá vé máy bay có bao gồm phí ký gửi hành lý không?

我们公司为员工提供团体票价。
Wǒmen gōngsī wèi yuángōng tígōng tuántǐ piàojià.
Công ty chúng tôi cung cấp giá vé nhóm cho nhân viên.

单程票价比往返票价贵很多。
Dānchéng piàojià bǐ wǎngfǎn piàojià guì hěn duō.
Giá vé một chiều đắt hơn rất nhiều so với vé khứ hồi.

演唱会票价从200元起。
Yǎnchànghuì piàojià cóng 200 yuán qǐ.
Giá vé buổi hòa nhạc bắt đầu từ 200 nhân dân tệ.

如果提前购买,通常可以享受折扣票价。
Rúguǒ tíqián gòumǎi, tōngcháng kěyǐ xiǎngshòu zhékòu piàojià.
Nếu mua sớm, thường có thể hưởng giá vé giảm.

高峰时段的票价会更高。
Gāofēng shíduàn de piàojià huì gèng gāo.
Giá vé vào giờ cao điểm sẽ cao hơn.

本次展览票价包括讲解费。
Běn cì zhǎnlǎn piàojià bāohán jiǎngjiě fèi.
Giá vé triển lãm lần này bao gồm phí thuyết minh.

儿童票价一般要比成人票价便宜。
Értóng piàojià yībān yào bǐ chéngrén piàojià piányi.
Giá vé trẻ em thường rẻ hơn giá vé người lớn.

网站上显示的票价是不含服务费的。
Wǎngzhàn shàng xiǎnshì de piàojià shì bù hán fúwù fèi de.
Giá vé hiển thị trên website chưa bao gồm phí dịch vụ.

票价表已张贴在售票处外面。
Piàojià biǎo yǐ zhāngtiē zài shòupiào chù wàimiàn.
Bảng giá vé đã được dán bên ngoài quầy bán vé.

这家航空公司的机票票价很有竞争力。
Zhè jiā hángkōng gōngsī de jīpiào piàojià hěn yǒu jìngzhēng lì.
Giá vé máy bay của hãng hàng không này rất cạnh tranh.

票价调整将于下月生效。
Piàojià tiáozhěng jiāng yú xià yuè shēngxiào.
Việc điều chỉnh giá vé sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

我想知道往返票价包含多少税费。
Wǒ xiǎng zhīdào wǎngfǎn piàojià bāohán duōshǎo shuìfèi.
Tôi muốn biết vé khứ hồi bao gồm bao nhiêu thuế phí.

你们的门票票价有分时段定价吗?
Nǐmen de ménpiào piàojià yǒu fēn shíduàn dìngjià ma?
Giá vé vào cửa của các bạn có định giá theo khung giờ không?

因为燃油附加费,机票票价上涨了几十元。
Yīnwèi rányóu fùjiā fèi, jīpiào piàojià shàngzhǎng le jǐ shí yuán.
Do phí nhiên liệu phụ, giá vé máy bay đã tăng vài chục nhân dân tệ.

请确认总票价,包括所有税费和手续费。
Qǐng quèrèn zǒng piàojià, bāokuò suǒyǒu shuìfèi hé shǒuxù fèi.
Xin xác nhận tổng giá vé, bao gồm tất cả thuế phí và lệ phí xử lý.

这场比赛的票价远高于去年。
Zhè chǎng bǐsài de piàojià yuǎn gāo yú qùnián.
Giá vé trận đấu này cao hơn nhiều so với năm ngoái.

我们可以通过促销代码获得折扣票价。
Wǒmen kěyǐ tōngguò cùxiāo dàimǎ huòdé zhékòu piàojià.
Chúng ta có thể nhận giá vé giảm bằng mã khuyến mãi.

博物馆对老年人实行优惠票价。
Bówùguǎn duì lǎonián rén shíxíng yōuhuì piàojià.
Bảo tàng áp dụng giá vé ưu đãi cho người cao tuổi.

那家火车站的票价信息非常清楚。
Nà jiā huǒchē zhàn de piàojià xìnxī fēicháng qīngchu.
Thông tin giá vé của nhà ga đó rất rõ ràng.

由于供需变化,票价会有波动。
Yóuyú gōngxū biànhuà, piàojià huì yǒu bōdòng.
Do biến đổi cung cầu, giá vé sẽ có biến động.

我在线查到的票价比现场便宜。
Wǒ zàixiàn chá dào de piàojià bǐ xiànchǎng piányi.
Giá vé tôi tìm thấy trên mạng rẻ hơn tại chỗ bán trực tiếp.

请把儿童票价和成人票价分别列出。
Qǐng bǎ értóng piàojià hé chéngrén piàojià fēnbié lièchū.
Xin hãy liệt kê riêng giá vé trẻ em và giá vé người lớn.

这张票的票价已经包含保险费用。
Zhè zhāng piào de piàojià yǐjīng bāohán bǎoxiǎn fèiyòng.
Giá vé này đã bao gồm chi phí bảo hiểm.

票价一旦确认就不予退还。
Piàojià yídàn quèrèn jiù bù yǔ tuìhuán.
Giá vé một khi đã xác nhận thì không hoàn trả.

今年旅游淡季时,景点票价明显下降。
Jīnnián lǚyóu dànjì shí, jǐngdiǎn piàojià míngxiǎn xiàjiàng.
Năm nay vào mùa du lịch thấp điểm, giá vé các điểm tham quan giảm rõ rệt.

商家发布了新的票价政策,顾客需提前了解。
Shāngjiā fābù le xīn de piàojià zhèngcè, gùkè xū tíqián liǎojiě.
Nhà bán đã công bố chính sách giá vé mới, khách hàng cần tìm hiểu trước.

7) Một số câu hỏi thường gặp (FAQ ngắn)

问:票价和价格有什么不同?
Piào: piàojià hé jiàgé yǒu shénme bùtóng?
答:通常“票价”专指票这种商品的价格;“价格 (jiàgé)”是更广泛的词,可以指任何商品或服务的价钱。

问:要怎么问更礼貌地询问票价?
Wèn: yào zěnme wèn gèng lǐmào de xúnwèn piàojià?
答:可以说“请问票价是多少?”,“请问一张票多少钱?”等,带上“请问”较为礼貌。

8) Tóm tắt ngắn gọn

票价 = giá vé (danh từ), dùng nhiều trong văn viết chính thức.

Trong giao tiếp hàng ngày có thể hỏi đơn giản: “票多少钱?” / “一张票多少钱?”.

Thường kết hợp với các từ như 折扣、团体、儿童、学生、上涨、调整.

票价

Hán tự: 票价

Pinyin: piàojià

Nghĩa: giá vé (tàu, xe, máy bay, xem phim, biểu diễn, khu du lịch…)

Loại từ: Danh từ (名词)

Cấu trúc từ
Chữ Nghĩa Tác dụng
票 (piào) vé chỉ loại vé
价 (jià) giá / giá cả biểu thị giá tiền

→ 票价 = giá tiền để mua một tấm vé

CÁCH SỬ DỤNG THƯỜNG GẶP

票价 + 是 / 为 + số tiền

Dùng để nêu giá trực tiếp.

票价 + 包括 / 不包括 + nội dung

Dùng để hỏi giá bao gồm gì.

查询 / 询问 + 票价

Dùng khi hỏi giá vé.

票价 + 上涨 / 下降 / 变动

Dùng để diễn tả giá tăng/giảm.

学生/老人/儿童 + 票价 + 优惠 / 打折

Dùng để nói giá ưu đãi.

CỤM TỪ LIÊN QUAN
Từ vựng Pinyin Nghĩa
机票 (jīpiào) vé máy bay
火车票 (huǒchēpiào) vé tàu
电影票 (diànyǐngpiào) vé xem phim
门票 (ménpiào) vé vào cổng (du lịch)
原价 (yuánjià) giá gốc
折扣 (zhékòu) chiết khấu, giảm giá
往返票 (wǎngfǎnpiào) vé khứ hồi
✅ 35 MẪU CÂU + PHIÊN ÂM + TIẾNG VIỆT

票价是多少?
Piàojià shì duōshǎo?
Giá vé là bao nhiêu?

这张票价一百八十元。
Zhè zhāng piàojià yìbǎi bāshí yuán.
Vé này có giá 180 tệ.

我想查询一下机票票价。
Wǒ xiǎng cháxún yíxià jīpiào piàojià.
Tôi muốn tra giá vé máy bay.

请问票价包括税费吗?
Qǐngwèn piàojià bāokuò shuìfèi ma?
Xin hỏi giá vé có bao gồm thuế không?

票价不包括行李托运费。
Piàojià bù bāokuò xínglǐ tuōyùn fèi.
Giá vé không bao gồm phí ký gửi hành lý.

这次票价上涨了很多。
Zhè cì piàojià shàngzhǎng le hěnduō.
Lần này giá vé tăng nhiều.

淡季的时候,票价会便宜一些。
Dànjì de shíhòu, piàojià huì piányi yìxiē.
Mùa thấp điểm giá vé sẽ rẻ hơn.

高峰期票价比较贵。
Gāofēngqī piàojià bǐjiào guì.
Vào mùa cao điểm giá vé khá đắt.

学生有票价优惠吗?
Xuéshēng yǒu piàojià yōuhuì ma?
Học sinh có ưu đãi giá vé không?

出示学生证可以享受票价八折。
Chūshì xuéshēngzhèng kěyǐ xiǎngshòu piàojià bāzhé.
Xuất trình thẻ học sinh được giảm 20%.

儿童票价半价。
Értóng piàojià bànjià.
Giá vé trẻ em bằng nửa giá.

老人票价有折扣。
Lǎorén piàojià yǒu zhékòu.
Giá vé cho người cao tuổi có giảm.

票价信息写在海报上。
Piàojià xìnxī xiě zài hǎibào shàng.
Thông tin giá vé được ghi trên áp phích.

你可以在线查询票价。
Nǐ kěyǐ zàixiàn cháxún piàojià.
Bạn có thể tra giá vé online.

往返票价比单程票更划算。
Wǎngfǎn piàojià bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
Giá vé khứ hồi tiết kiệm hơn vé một chiều.

不同座位的票价不一样。
Bùtóng zuòwèi de piàojià bù yíyàng.
Vé của các chỗ ngồi khác nhau có giá khác nhau.

确定要以这个票价购买吗?
Quèdìng yào yǐ zhège piàojià gòumǎi ma?
Bạn xác nhận mua với giá này chứ?

票价已经包含服务费。
Piàojià yǐjīng bāohán fúwùfèi.
Giá vé đã bao gồm phí dịch vụ.

票价随季节变化。
Piàojià suí jìjié biànhuà.
Giá vé thay đổi theo mùa.

请提前确认票价。
Qǐng tíqián quèrèn piàojià.
Xin hãy xác nhận giá vé trước.

我觉得这个票价很合理。
Wǒ juéde zhège piàojià hěn hélǐ.
Tôi thấy giá vé này rất hợp lý.

票价太高了,我买不起。
Piàojià tài gāo le, wǒ mǎibùqǐ.
Giá vé cao quá, tôi không mua nổi.

今天的票价有折扣吗?
Jīntiān de piàojià yǒu zhékòu ma?
Hôm nay có giảm giá vé không?

我只想知道最低票价。
Wǒ zhǐ xiǎng zhīdào zuìdī piàojià.
Tôi chỉ muốn biết giá vé thấp nhất.

这个航班的票价很不稳定。
Zhège hángbān de piàojià hěn bù wěndìng.
Giá vé của chuyến bay này không ổn định.

不同日期票价不同。
Bùtóng rìqī piàojià bùtóng.
Giá vé khác nhau theo ngày.

票价可以退吗?
Piàojià kěyǐ tuì ma?
Giá vé này có thể hoàn lại không?

如果提前订票,票价会更低。
Rúguǒ tíqián dìngpiào, piàojià huì gèng dī.
Nếu đặt sớm giá vé sẽ thấp hơn.

这个票价包含午餐吗?
Zhège piàojià bāohán wǔcān ma?
Giá vé này có bao gồm bữa trưa không?

我对票价还不是很满意。
Wǒ duì piàojià hái bù shì hěn mǎnyì.
Tôi vẫn không hài lòng với giá vé.

请把不同票价都列出来。
Qǐng bǎ bùtóng piàojià dōu liè chūlái.
Vui lòng liệt kê tất cả giá vé.

票价可能随时调整。
Piàojià kěnéng suíshí tiáozhěng.
Giá vé có thể thay đổi bất cứ lúc nào.

这个景点门票票价不便宜。
Zhège jǐngdiǎn ménpiào piàojià bù piányi.
Vé vào khu du lịch này không rẻ.

我已经比较过好几家票价了。
Wǒ yǐjīng bǐjiào guò hǎojǐ jiā piàojià le.
Tôi đã so sánh giá vé của nhiều nơi rồi.

这个票价真的超值!
Zhège piàojià zhēn de chāozhí!
Giá vé này thực sự rất đáng!

Giải thích từ 票价

票价 (piàojià) — danh từ — nghĩa là giá vé / giá của một tấm vé (ví dụ vé máy bay, vé tàu, vé xem phim, vé hòa nhạc, v.v.).

构成: 票 (vé) + 价 (giá) => 票价 = giá vé.

Từ này dùng để hỏi hoặc nói về số tiền phải trả để mua vé. Có thể kết hợp với các từ chỉ loại vé (全票/半票/学生票/老年票/儿童票), phương thức bán (网上购票), và trạng thái giá (涨/降/优惠).

Các điểm ngữ pháp và cách dùng chính

Là danh từ, thường đi với động từ 是 / 为 / 上涨 / 降低 / 包括 / 不包括 / 查询 / 支付.

例: 票价是多少?(Piàojià shì duōshǎo?) — Giá vé bao nhiêu?

Có thể kèm lượng từ: 一张票的票价 / 票价为….

Dùng trong cấu trúc so sánh: 票价比…高 / 低.

Thường đi cùng cụm chỉ loại vé: 学生票价 / 儿童票价 / 往返票价.

Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

这张火车票的票价是多少?
Zhè zhāng huǒchē piào de piàojià shì duōshǎo?
Vé tàu này giá bao nhiêu?

机票票价在节假日往往会上涨。
Jīpiào piàojià zài jiéjiàrì wǎngwǎng huì shàngzhǎng.
Giá vé máy bay thường tăng vào ngày lễ.

学生票价一般比全票便宜。
Xuéshēng piàojià yībān bǐ quánpiào piányí.
Giá vé cho sinh viên thường rẻ hơn vé toàn giá.

儿童票价有身高限制,比如1.2米以下免费。
Értóng piàojià yǒu shēngāo xiànzhì, bǐrú 1.2 mǐ yǐxià miǎnfèi.
Giá vé trẻ em có giới hạn chiều cao, ví dụ dưới 1.2m được miễn phí.

网上购票可以查看不同航班的票价。
Wǎngshàng gòupiào kěyǐ chákàn bùtóng hángbān de piàojià.
Mua vé trực tuyến có thể xem giá vé của các chuyến bay khác nhau.

票价已经包含税费和燃油附加费。
Piàojià yǐjīng bāokuò shuìfèi hé rányóu fùjiāfèi.
Giá vé đã bao gồm thuế và phụ phí nhiên liệu.

这场演唱会的票价从普通票到VIP票不等。
Zhè chǎng yǎnchànghuì de piàojià cóng pǔtōng piào dào VIP piào bù děng.
Giá vé buổi hòa nhạc này khác nhau từ vé thường đến vé VIP.

由于油价上涨,航班票价可能会上升。
Yóuyú yóujià shàngzhǎng, hángbān piàojià kěnéng huì shàngshēng.
Vì giá dầu tăng, giá vé máy bay có thể tăng lên.

儿童票价半价适用于2到12岁之间的儿童。
Értóng piàojià bànjià shìyòng yú 2 dào 12 suì zhījiān de értóng.
Giá vé trẻ em nửa giá áp dụng cho trẻ từ 2 đến 12 tuổi.

退票时,票价会根据退票规则扣除手续费。
Tuìpiào shí, piàojià huì gēnjù tuìpiào guīzé kòuchú shǒuxù fèi.
Khi hoàn vé, giá vé sẽ bị trừ phí dịch vụ theo quy định hoàn vé.

早鸟票价通常比正常票价便宜。
Zǎoniǎo piàojià tōngcháng bǐ zhèngcháng piàojià piányí.
Giá vé mua sớm thường rẻ hơn giá vé bình thường.

我们可以比较几家网站的票价再决定。
Wǒmen kěyǐ bǐjiào jǐ jiā wǎngzhàn de piàojià zài juédìng.
Chúng ta có thể so sánh giá vé trên vài trang web rồi quyết định.

高峰时段的地铁票价会有所调整。
Gāofēng shíduàn de dìtiě piàojià huì yǒu suǒ tiáozhěng.
Giá vé tàu điện ngầm vào giờ cao điểm có thể điều chỉnh.

昨天买的票价比今天的要贵一点。
Zuótiān mǎi de piàojià bǐ jīntiān de yào guì yīdiǎn.
Giá vé mua hôm qua đắt hơn hôm nay một chút.

票价表贴在售票处的墙上。
Piàojià biǎo tiē zài shòupiào chù de qiáng shàng.
Bảng giá vé được dán trên tường quầy bán vé.

机场工作人员可以帮助查询最低票价。
Jīchǎng gōngzuò rényuán kěyǐ bāngzhù cháxún zuìdī piàojià.
Nhân viên sân bay có thể giúp tra giá vé thấp nhất.

票价优惠只在指定日期内有效。
Piàojià yōuhuì zhǐ zài zhǐdìng rìqī nèi yǒuxiào.
Ưu đãi giá vé chỉ có hiệu lực trong ngày được chỉ định.

我们需要预留票价差额以防价格变动。
Wǒmen xūyào yùliú piàojià chā’é yǐ fáng jiàgé biàndòng.
Chúng ta cần dự trữ khoản chênh lệch giá vé để phòng thay đổi giá.

公司报销时要附上票据和票价明细。
Gōngsī bàoxiāo shí yào fù shàng piàojù hé piàojià míngxì.
Khi công ty thanh toán, cần kèm biên lai và chi tiết giá vé.

由于疫情影响,很多航线的票价都大幅下跌。
Yóuyú yìqíng yǐngxiǎng, hěn duō hángxiàn de piàojià dōu dàfú xiàdiē.
Do ảnh hưởng của dịch, giá vé nhiều tuyến bay đã giảm mạnh.

Từ vựng liên quan (nhanh)

票 (piào) — vé

票据 (piàojù) — biên lai, vé có giá trị chứng từ

退票 (tuìpiào) — hoàn vé

改签 (gǎiqiān) — đổi vé (đổi chuyến/ngày)

全票 / 半票 / 儿童票 / 学生票 / 老年票 — vé người lớn / vé nửa / vé trẻ em / vé sinh viên / vé người cao tuổi

优惠票 (yōuhuì piào) — vé ưu đãi

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác tác phẩm giáo trình tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên đề tổng hợp Từ vựng Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời tác phẩm này được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất và đồ sộ nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung offline, khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học kế toán tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp, khóa đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung công sở, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung hành chính nhân sự, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, khóa học đánh hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Tất cả khóa đào tạo trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tại Việt Nam - Người đã đào tạo ra vô số nhân tài tiếng Trung cho Tổ Quốc Việt Nam.