班次 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
班次 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
班次 (bāncì) là một từ tiếng Trung rất thường gặp, đặc biệt trong các ngữ cảnh giao thông, công việc, nhà máy, và trường học. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:
- Nghĩa của từ 班次 (bāncì)
班次 là danh từ (名词).
Nghĩa cơ bản: “chuyến” hoặc “ca làm việc”, “lượt”, “tuyến”, dùng để chỉ số thứ tự hoặc tần suất của các chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay hoặc lịch trình ca làm việc trong nhà máy, công ty, bệnh viện, v.v.
- Giải thích chi tiết
Trong lĩnh vực giao thông vận tải, “班次” thường dùng để chỉ lịch trình các chuyến xe, tàu, máy bay, v.v.
Ví dụ: 一天有十个班次 – “Một ngày có mười chuyến.”
Trong nhà máy hoặc bệnh viện, “班次” chỉ ca làm việc, ví dụ như ca sáng, ca chiều, ca đêm.
Ví dụ: 我今天上早班,下个班次是夜班 – “Hôm nay tôi làm ca sáng, ca tiếp theo là ca đêm.”
- Cấu tạo từ
班: lớp, ca, chuyến
次: lượt, lần
→ 班次: số lượt ca, số chuyến, tần suất các ca hoặc các chuyến
- Một số cụm thường gặp với 班次
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
公交班次 gōngjiāo bāncì Tuyến xe buýt, lịch trình xe buýt
航班班次 hángbān bāncì Lịch trình chuyến bay
火车班次 huǒchē bāncì Lịch trình tàu hỏa
班次表 bāncì biǎo Bảng ca làm việc, bảng lịch trình
调整班次 tiáozhěng bāncì Điều chỉnh ca làm việc / chuyến đi
增加班次 zēngjiā bāncì Tăng thêm ca / chuyến
减少班次 jiǎnshǎo bāncì Giảm bớt ca / chuyến - 35 Mẫu câu ví dụ có chứa 班次
这条线路每天有十个班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì.
Tuyến này mỗi ngày có mười chuyến.
明天的航班班次已经确定了。
Míngtiān de hángbān bāncì yǐjīng quèdìng le.
Các chuyến bay ngày mai đã được xác định.
我查了一下公交的班次。
Wǒ chá le yīxià gōngjiāo de bāncì.
Tôi đã tra lịch trình xe buýt.
这趟火车的班次是每天早上七点。
Zhè tàng huǒchē de bāncì shì měitiān zǎoshang qī diǎn.
Chuyến tàu này khởi hành lúc bảy giờ sáng mỗi ngày.
我们厂有三班次工作制度。
Wǒmen chǎng yǒu sān bāncì gōngzuò zhìdù.
Nhà máy chúng tôi có chế độ làm việc ba ca.
早班次从六点开始。
Zǎo bāncì cóng liù diǎn kāishǐ.
Ca sáng bắt đầu từ sáu giờ.
请看一下今天的班次表。
Qǐng kàn yīxià jīntiān de bāncì biǎo.
Xin hãy xem bảng ca làm việc hôm nay.
夜班次比较辛苦。
Yè bāncì bǐjiào xīnkǔ.
Ca đêm khá vất vả.
我负责下午的班次。
Wǒ fùzé xiàwǔ de bāncì.
Tôi phụ trách ca chiều.
今天的公交班次减少了。
Jīntiān de gōngjiāo bāncì jiǎnshǎo le.
Hôm nay các chuyến xe buýt giảm bớt.
医院的班次安排得很紧。
Yīyuàn de bāncì ānpái de hěn jǐn.
Các ca trực ở bệnh viện được sắp xếp dày đặc.
你上哪个班次?
Nǐ shàng nǎge bāncì?
Bạn làm ca nào?
他们轮流上班次。
Tāmen lúnliú shàng bāncì.
Họ luân phiên thay nhau làm ca.
我们的航班班次增加了两趟。
Wǒmen de hángbān bāncì zēngjiā le liǎng tàng.
Chúng tôi đã tăng thêm hai chuyến bay.
这条路线班次太少,不方便。
Zhè tiáo lùxiàn bāncì tài shǎo, bù fāngbiàn.
Tuyến này có quá ít chuyến, rất bất tiện.
每个班次都要准时交接。
Měi gè bāncì dōu yào zhǔnshí jiāojiē.
Mỗi ca đều phải bàn giao đúng giờ.
公司的班次制度很合理。
Gōngsī de bāncì zhìdù hěn hélǐ.
Chế độ ca làm của công ty rất hợp lý.
我错过了这一班次的地铁。
Wǒ cuòguò le zhè yī bāncì de dìtiě.
Tôi đã lỡ chuyến tàu điện ngầm này.
司机按班次发车。
Sījī àn bāncì fāchē.
Tài xế khởi hành theo lịch trình chuyến.
班次表贴在公告栏上。
Bāncì biǎo tiē zài gōnggào lán shàng.
Bảng ca làm được dán trên bảng thông báo.
火车班次有变化,请注意。
Huǒchē bāncì yǒu biànhuà, qǐng zhùyì.
Lịch trình tàu có thay đổi, xin chú ý.
我明天换班次。
Wǒ míngtiān huàn bāncì.
Ngày mai tôi đổi ca.
他每次都加班到下个班次。
Tā měi cì dōu jiābān dào xià gè bāncì.
Anh ấy lần nào cũng tăng ca đến ca sau.
航班班次太密集了。
Hángbān bāncì tài mìjí le.
Lịch trình chuyến bay quá dày đặc.
公司打算优化班次安排。
Gōngsī dǎsuàn yōuhuà bāncì ānpái.
Công ty dự định tối ưu hóa lịch ca làm.
班次之间有十五分钟的休息。
Bāncì zhījiān yǒu shíwǔ fēnzhōng de xiūxí.
Giữa các ca có 15 phút nghỉ.
他是夜班次的负责人。
Tā shì yè bāncì de fùzérén.
Anh ấy là người phụ trách ca đêm.
我坐的是上午九点的班次。
Wǒ zuò de shì shàngwǔ jiǔ diǎn de bāncì.
Tôi đi chuyến lúc 9 giờ sáng.
每个班次都有不同的任务。
Měi gè bāncì dōu yǒu bùtóng de rènwù.
Mỗi ca có nhiệm vụ khác nhau.
医生要根据班次轮换。
Yīshēng yào gēnjù bāncì lúnhuàn.
Bác sĩ phải luân phiên theo ca trực.
我们增加了夜班次的补贴。
Wǒmen zēngjiā le yè bāncì de bǔtiē.
Chúng tôi đã tăng phụ cấp ca đêm.
这趟车的班次取消了。
Zhè tàng chē de bāncì qǔxiāo le.
Chuyến xe này đã bị hủy.
班次安排得太紧,没有休息时间。
Bāncì ānpái de tài jǐn, méiyǒu xiūxí shíjiān.
Lịch ca làm quá dày, không có thời gian nghỉ.
乘客可以提前查询班次信息。
Chéngkè kěyǐ tíqián cháxún bāncì xìnxī.
Hành khách có thể tra cứu thông tin chuyến trước.
我们的生产线实行三班次轮换。
Wǒmen de shēngchǎnxiàn shíxíng sān bāncì lúnhuàn.
Dây chuyền sản xuất của chúng tôi thực hiện chế độ luân phiên ba ca.
- Tóm tắt
Từ loại: Danh từ (名词)
Nghĩa: Ca làm việc, chuyến, lượt
Lĩnh vực sử dụng: Giao thông, nhà máy, bệnh viện, công ty, hãng hàng không
Từ tương tự: 班 (ca), 次 (lượt), 排班 (xếp ca), 值班 (trực ca)
Giải thích chi tiết về “班次”
“班次” là một danh từ trong tiếng Trung, thường dùng trong hai ngữ cảnh chính:
Giao thông công cộng: chỉ số chuyến, lượt vận hành của xe buýt, tàu điện, tàu hỏa, máy bay… Ví dụ: 一天有多少班次 (một ngày có bao nhiêu chuyến).
Công việc, sản xuất: chỉ ca làm việc, ca trực trong nhà máy, bệnh viện, công ty. Ví dụ: 医院护士分三班次工作 (y tá bệnh viện làm việc theo ba ca).
Phát âm: bāncì Loại từ: Danh từ Sắc thái: trung tính, thường dùng trong văn nói và văn viết, mang tính chính xác, quy định.
Các cách dùng phổ biến
交通班次: chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay.
工作班次: ca làm việc, ca trực.
首班次/末班次: chuyến đầu tiên/chuyến cuối cùng.
增加/减少班次: tăng/giảm số chuyến hoặc ca.
调整班次: điều chỉnh lịch chuyến hoặc ca.
35 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
Nhóm 1: Giao thông công cộng (20 câu)
这条公交线路每天有二十个班次。 Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù měitiān yǒu èrshí gè bāncì. Tuyến xe buýt này mỗi ngày có 20 chuyến.
火车班次已经增加到每小时一趟。 Huǒchē bāncì yǐjīng zēngjiā dào měi xiǎoshí yī tàng. Số chuyến tàu đã tăng lên thành mỗi giờ một chuyến.
飞机班次因天气原因被取消了。 Fēijī bāncì yīn tiānqì yuányīn bèi qǔxiāo le. Chuyến bay bị hủy do thời tiết.
末班次地铁是晚上十一点。 Mò bāncì dìtiě shì wǎnshàng shíyī diǎn. Chuyến tàu điện ngầm cuối cùng là lúc 11 giờ tối.
我们要赶上首班次的公交车。 Wǒmen yào gǎnshàng shǒu bāncì de gōngjiāochē. Chúng ta phải kịp chuyến xe buýt đầu tiên.
节假日期间,公交班次会减少。 Jiéjiàrì qījiān, gōngjiāo bāncì huì jiǎnshǎo. Trong kỳ nghỉ lễ, số chuyến xe buýt sẽ giảm.
这条航线每天只有两个班次。 Zhè tiáo hángxiàn měitiān zhǐ yǒu liǎng gè bāncì. Tuyến bay này mỗi ngày chỉ có 2 chuyến.
由于乘客太多,增加了临时班次。 Yóuyú chéngkè tài duō, zēngjiā le línshí bāncì. Vì hành khách quá đông nên đã tăng thêm chuyến tạm thời.
公交公司决定调整班次间隔。 Gōngjiāo gōngsī juédìng tiáozhěng bāncì jiàngé. Công ty xe buýt quyết định điều chỉnh khoảng cách giữa các chuyến.
这个车站的班次信息可以在网上查询。 Zhège chēzhàn de bāncì xìnxī kěyǐ zài wǎngshàng cháxún. Thông tin chuyến xe của bến này có thể tra cứu trên mạng.
乘客抱怨班次太少。 Chéngkè bàoyuàn bāncì tài shǎo. Hành khách phàn nàn số chuyến quá ít.
机场增加了飞往北京的班次。 Jīchǎng zēngjiā le fēiwǎng Běijīng de bāncì. Sân bay đã tăng thêm chuyến bay đi Bắc Kinh.
末班次公交车已经开走了。 Mò bāncì gōngjiāochē yǐjīng kāizǒu le. Chuyến xe buýt cuối cùng đã rời bến.
他们正在研究如何优化班次安排。 Tāmen zhèngzài yánjiū rúhé yōuhuà bāncì ānpái. Họ đang nghiên cứu cách tối ưu hóa lịch chuyến.
这条线路的班次很密集。 Zhè tiáo xiànlù de bāncì hěn mìjí. Tuyến này có nhiều chuyến dày đặc.
旅游旺季时,班次会增加。 Lǚyóu wàngjì shí, bāncì huì zēngjiā. Vào mùa du lịch cao điểm, số chuyến sẽ tăng.
末班次的火车是晚上十点半。 Mò bāncì de huǒchē shì wǎnshàng shí diǎn bàn. Chuyến tàu cuối cùng là lúc 10 giờ 30 tối.
这趟班次已经售罄。 Zhè tàng bāncì yǐjīng shòuqìng. Chuyến này đã bán hết vé.
他们决定临时加开一个班次。 Tāmen juédìng línshí jiākāi yīgè bāncì. Họ quyết định mở thêm một chuyến tạm thời.
这个班次的车票比较便宜。 Zhège bāncì de chēpiào bǐjiào piányí. Vé của chuyến này rẻ hơn.
Nhóm 2: Công việc, ca trực (15 câu)
我今天上早班次。 Wǒ jīntiān shàng zǎo bāncì. Hôm nay tôi làm ca sáng.
医院的护士分三班次工作。 Yīyuàn de hùshì fēn sān bāncì gōngzuò. Y tá trong bệnh viện làm việc theo ba ca.
工厂实行两班次制度。 Gōngchǎng shíxíng liǎng bāncì zhìdù. Nhà máy thực hiện chế độ hai ca.
这个班次从早上八点到下午四点。 Zhège bāncì cóng zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ sì diǎn. Ca này từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều.
我们需要增加夜班次的员工。 Wǒmen xūyào zēngjiā yè bāncì de yuángōng. Chúng tôi cần thêm nhân viên cho ca đêm.
他连续上了三个班次,非常辛苦。 Tā liánxù shàng le sān gè bāncì, fēicháng xīnkǔ. Anh ấy làm liên tục ba ca, rất vất vả.
班次安排已经贴在公告栏上。 Bāncì ānpái yǐjīng tiē zài gōnggào lán shàng. Lịch ca đã được dán trên bảng thông báo.
经理正在调整员工的班次。 Jīnglǐ zhèngzài tiáozhěng yuángōng de bāncì. Quản lý đang điều chỉnh ca làm của nhân viên.
这个班次需要更多的技术人员。 Zhège bāncì xūyào gèng duō de jìshù rényuán. Ca này cần nhiều nhân viên kỹ thuật hơn.
我们实行轮流班次,保证生产不断。 Wǒmen shíxíng lúnliú bāncì, bǎozhèng shēngchǎn bùduàn. Chúng tôi thực hiện ca luân phiên để đảm bảo sản xuất liên tục.
Nghĩa của “班次”
“班次” (bāncì) là một danh từ trong tiếng Trung, có hai nghĩa chính:
Ca làm việc, ca trực – chỉ thứ tự, số ca trong công việc, học tập.
Ví dụ: 早班 (ca sáng), 晚班 (ca tối), 夜班 (ca đêm).
Số chuyến xe/tàu/máy bay – chỉ số lần vận hành của phương tiện giao thông theo tuyến cố định.
Ví dụ: 公交车班次 (số chuyến xe buýt), 航班班次 (số chuyến bay).
Loại từ
Danh từ (名词).
Dùng để chỉ thứ tự ca làm việc hoặc số chuyến xe/tàu/máy bay.
Cấu trúc thường gặp
交通工具 + 的 + 班次 → số chuyến của phương tiện.
早班/晚班/夜班 + 班次 → số ca làm việc.
增加/减少 + 班次 → tăng/giảm số chuyến.
调整 + 班次 → điều chỉnh ca/chuyến.
35 câu ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
Nghĩa 1: Ca làm việc
我今天上早班。 Wǒ jīntiān shàng zǎobān. Hôm nay tôi làm ca sáng.
他昨天上夜班,很辛苦。 Tā zuótiān shàng yèbān, hěn xīnkǔ. Hôm qua anh ấy làm ca đêm, rất vất vả.
医院的护士分为三个班次。 Yīyuàn de hùshì fēnwéi sān gè bāncì. Y tá trong bệnh viện chia thành ba ca.
工厂实行两班次工作制。 Gōngchǎng shíxíng liǎng bāncì gōngzuò zhì. Nhà máy thực hiện chế độ làm việc hai ca.
我们需要调整班次,保证生产。 Wǒmen xūyào tiáozhěng bāncì, bǎozhèng shēngchǎn. Chúng tôi cần điều chỉnh ca làm để đảm bảo sản xuất.
他常常换班次,所以作息不规律。 Tā chángcháng huàn bāncì, suǒyǐ zuòxī bù guīlǜ. Anh ấy thường đổi ca, nên sinh hoạt không đều.
夜班次的人比较辛苦。 Yè bāncì de rén bǐjiào xīnkǔ. Người làm ca đêm vất vả hơn.
这个月我排了十个夜班次。 Zhège yuè wǒ pái le shí gè yè bāncì. Tháng này tôi được xếp mười ca đêm.
班次安排已经公布。 Bāncì ānpái yǐjīng gōngbù. Lịch ca làm đã được công bố.
我们互相调换班次。 Wǒmen hùxiāng tiáohuàn bāncì. Chúng tôi đổi ca cho nhau.
Nghĩa 2: Số chuyến xe/tàu/máy bay
公交车班次很多,很方便。 Gōngjiāochē bāncì hěn duō, hěn fāngbiàn. Xe buýt có nhiều chuyến, rất tiện lợi.
这条线路的班次减少了。 Zhè tiáo xiànlù de bāncì jiǎnshǎo le. Tuyến này đã giảm số chuyến.
火车班次每天都有。 Huǒchē bāncì měitiān dōu yǒu. Ngày nào cũng có chuyến tàu.
航班班次因天气原因被取消。 Hángbān bāncì yīn tiānqì yuányīn bèi qǔxiāo. Một số chuyến bay bị hủy do thời tiết.
增加公交班次可以缓解拥堵。 Zēngjiā gōngjiāo bāncì kěyǐ huǎnjiě yōngdǔ. Tăng số chuyến xe buýt có thể giảm tắc nghẽn.
这趟车的班次是每小时一班。 Zhè tàng chē de bāncì shì měi xiǎoshí yì bān. Chuyến xe này có tần suất mỗi giờ một chuyến.
班次太少,乘客等得很久。 Bāncì tài shǎo, chéngkè děng de hěn jiǔ. Chuyến quá ít, hành khách phải chờ lâu.
我查了一下明天的航班班次。 Wǒ chá le yíxià míngtiān de hángbān bāncì. Tôi đã tra số chuyến bay ngày mai.
这条线路的班次安排合理。 Zhè tiáo xiànlù de bāncì ānpái hélǐ. Lịch chuyến của tuyến này được sắp xếp hợp lý.
春节期间增加了很多班次。 Chūnjié qījiān zēngjiā le hěn duō bāncì. Dịp Tết đã tăng thêm nhiều chuyến.
Kết hợp ca làm và chuyến xe
他上完夜班次就赶火车班次。 Tā shàng wán yè bāncì jiù gǎn huǒchē bāncì. Anh ấy làm xong ca đêm liền vội bắt chuyến tàu.
班次表贴在公告栏上。 Bāncì biǎo tiē zài gōnggào lán shàng. Bảng lịch ca/chuyến được dán trên bảng thông báo.
我们公司每天有三个班次。 Wǒmen gōngsī měitiān yǒu sān gè bāncì. Công ty chúng tôi mỗi ngày có ba ca làm.
这条公交线路的班次间隔很短。 Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù de bāncì jiàngé hěn duǎn. Khoảng cách giữa các chuyến xe buýt tuyến này rất ngắn.
医院的医生轮流上班次。 Yīyuàn de yīshēng lúnliú shàng bāncì. Bác sĩ trong bệnh viện thay phiên nhau trực ca.
机场每天有几十个航班班次。 Jīchǎng měitiān yǒu jǐshí gè hángbān bāncì. Sân bay mỗi ngày có hàng chục chuyến bay.
他因为班次冲突没能参加会议。 Tā yīnwèi bāncì chōngtū méi néng cānjiā huìyì. Anh ấy vì trùng ca nên không tham gia được cuộc họp.
这条铁路的班次安排很紧凑。 Zhè tiáo tiělù de bāncì ānpái hěn jǐncòu. Lịch chuyến của tuyến đường sắt này rất dày đặc.
我们需要增加夜班次的公交车。 Wǒmen xūyào zēngjiā yè bāncì de gōngjiāochē. Chúng tôi cần tăng thêm xe buýt chạy ban đêm.
班次调整后,乘客更方便了。 Bāncì tiáozhěng hòu, chéngkè gèng fāngbiàn le. Sau khi điều chỉnh lịch chuyến, hành khách thuận tiện hơn.
Nghĩa của “班次”
“班次” (bāncì) có hai nghĩa chính trong tiếng Trung:
Ca làm việc, ca trực → Chỉ các ca làm việc được sắp xếp theo thời gian trong một ngày (ví dụ: ca sáng, ca chiều, ca đêm). Ví dụ: 医院的护士有三班次。 (Yīyuàn de hùshì yǒu sān bāncì.) – Y tá trong bệnh viện có ba ca làm việc.
Số chuyến (xe, tàu, máy bay) → Chỉ số lần vận hành của phương tiện giao thông công cộng theo lịch trình. Ví dụ: 公交车的班次很多。 (Gōngjiāochē de bāncì hěn duō.) – Xe buýt có rất nhiều chuyến.
Loại từ
Danh từ (chỉ số ca, số chuyến).
Có thể kết hợp với động từ như: 增加 (tăng), 减少 (giảm), 安排 (sắp xếp), 调整 (điều chỉnh).
Mẫu câu thông dụng
S + 有 + 数量 + 班次 Ví dụ: 我们公司每天有两个班次。
S + 增加/减少 + 班次 Ví dụ: 公交公司决定增加班次。
S + 按照 + 班次 + 工作/运行 Ví dụ: 工人按照班次工作。
班次 + 时间/安排 Ví dụ: 班次时间已经调整。
25 câu ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
医院的护士有三班次。 Yīyuàn de hùshì yǒu sān bāncì. Y tá trong bệnh viện có ba ca làm việc.
我今天上早班次。 Wǒ jīntiān shàng zǎo bāncì. Hôm nay tôi làm ca sáng.
他负责夜班次的工作。 Tā fùzé yè bāncì de gōngzuò. Anh ấy phụ trách công việc ca đêm.
公交车的班次很密集。 Gōngjiāochē de bāncì hěn mìjí. Xe buýt có nhiều chuyến dày đặc.
这条线路每天有十个班次。 Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì. Tuyến này mỗi ngày có mười chuyến.
火车班次已经调整。 Huǒchē bāncì yǐjīng tiáozhěng. Lịch tàu đã được điều chỉnh.
我们公司实行两班次制度。 Wǒmen gōngsī shíxíng liǎng bāncì zhìdù. Công ty chúng tôi áp dụng chế độ hai ca.
司机抱怨班次太多。 Sījī bàoyuàn bāncì tài duō. Tài xế phàn nàn rằng có quá nhiều ca.
这个航班每天只有一个班次。 Zhège hángbān měitiān zhǐ yǒu yí gè bāncì. Chuyến bay này mỗi ngày chỉ có một chuyến.
他们轮流上班次。 Tāmen lúnliú shàng bāncì. Họ thay phiên nhau làm ca.
公交公司决定增加班次。 Gōngjiāo gōngsī juédìng zēngjiā bāncì. Công ty xe buýt quyết định tăng số chuyến.
由于假期,火车班次加密。 Yóuyú jiàqī, huǒchē bāncì jiāmì. Do kỳ nghỉ, số chuyến tàu được tăng thêm.
我习惯了夜班次的生活。 Wǒ xíguàn le yè bāncì de shēnghuó. Tôi đã quen với cuộc sống ca đêm.
这家工厂有四个班次。 Zhè jiā gōngchǎng yǒu sì gè bāncì. Nhà máy này có bốn ca làm việc.
班次表贴在墙上。 Bāncì biǎo tiē zài qiáng shàng. Bảng ca trực được dán trên tường.
我错过了最后一班次的公交车。 Wǒ cuòguò le zuìhòu yì bāncì de gōngjiāochē. Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
机场每天有多个航班次。 Jīchǎng měitiān yǒu duō gè háng bāncì. Sân bay mỗi ngày có nhiều chuyến bay.
这个班次的乘客不多。 Zhège bāncì de chéngkè bù duō. Chuyến này hành khách không nhiều.
我们按照班次安排休息。 Wǒmen ànzhào bāncì ānpái xiūxi. Chúng tôi sắp xếp nghỉ ngơi theo ca.
司机因为班次紧张而很累。 Sījī yīnwèi bāncì jǐnzhāng ér hěn lèi. Tài xế rất mệt vì lịch chuyến dày đặc.
这条线路的班次减少了。 Zhè tiáo xiànlù de bāncì jiǎnshǎo le. Tuyến này đã giảm số chuyến.
我今天调到另一个班次。 Wǒ jīntiān diào dào lìng yí gè bāncì. Hôm nay tôi được điều sang ca khác.
班次安排不合理。 Bāncì ānpái bù hélǐ. Lịch ca sắp xếp không hợp lý.
这个班次的火车晚点了。 Zhège bāncì de huǒchē wǎndiǎn le. Chuyến tàu này bị trễ giờ.
我们需要更多的班次来满足需求。 Wǒmen xūyào gèng duō de bāncì lái mǎnzú xūqiú. Chúng tôi cần thêm nhiều chuyến để đáp ứng nhu cầu.
Nghĩa của “班次” trong tiếng Trung
- Phiên âm: bāncì
- Âm Hán–Việt: ban thứ
- Loại từ: danh từ
- Nghĩa chính:
- Số chuyến, lượt (xe, tàu, máy bay, phương tiện giao thông công cộng chạy theo tuyến và giờ nhất định).
Ví dụ: 公交车的班次 (số chuyến xe buýt). - Thứ tự lớp học, cấp lớp (ít dùng, nghĩa cổ/ít phổ biến).
Trong đời sống hiện đại, 班次 thường dùng để chỉ chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay theo lịch trình.
Cách dùng và phạm vi
- Danh từ: chỉ số chuyến, lượt chạy.
- Lượng từ thường đi kèm: 个 (một), 班 (một chuyến), 次 (một lượt).
- Ngữ cảnh: giao thông, lịch trình, công việc theo ca.
- Cụm từ thường gặp:
- 公交班次 (chuyến xe buýt)
- 航班班次 (chuyến bay)
- 火车班次 (chuyến tàu)
- 增加班次 (tăng số chuyến)
- 减少班次 (giảm số chuyến)
Mẫu câu khái quát
- 公交车的班次很多。
- 这条线路每天有十个班次。
- 节假日会增加班次。
- 班次太少,乘客等得很久。
35 ví dụ chi tiết (kèm pinyin và tiếng Việt)
- Xe buýt, tàu, máy bay
- 公交车的班次很密。
Gōngjiāochē de bāncì hěn mì.
Các chuyến xe buýt chạy rất dày. - 这条线路每天有十个班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì.
Tuyến này mỗi ngày có mười chuyến. - 节假日会增加班次。
Jiéjiàrì huì zēngjiā bāncì.
Vào ngày lễ sẽ tăng thêm số chuyến. - 班次太少,乘客等得很久。
Bāncì tài shǎo, chéngkè děng de hěn jiǔ.
Chuyến quá ít, hành khách phải chờ lâu. - 火车班次已经调整。
Huǒchē bāncì yǐjīng tiáozhěng.
Lịch chuyến tàu đã được điều chỉnh. - 这趟航班是每天固定的班次。
Zhè tàng hángbān shì měitiān gùdìng de bāncì.
Chuyến bay này là chuyến cố định hằng ngày. - 机场增加了飞往上海的班次。
Jīchǎng zēngjiā le fēiwǎng Shànghǎi de bāncì.
Sân bay đã tăng thêm chuyến bay đi Thượng Hải. - 公交公司减少了夜间班次。
Gōngjiāo gōngsī jiǎnshǎo le yèjiān bāncì.
Công ty xe buýt đã giảm số chuyến ban đêm. - 这条高速公路有很多班次的长途车。
Zhè tiáo gāosù gōnglù yǒu hěn duō bāncì de chángtú chē.
Trên đường cao tốc này có nhiều chuyến xe đường dài. - 我查了一下,明天的班次已经满了。
Wǒ chá le yíxià, míngtiān de bāncì yǐjīng mǎn le.
Tôi đã kiểm tra, chuyến ngày mai đã hết chỗ.
- Công việc theo ca, lịch làm việc
- 工厂每天有三班次。
Gōngchǎng měitiān yǒu sān bāncì.
Nhà máy mỗi ngày có ba ca làm. - 医院实行轮班次制度。
Yīyuàn shíxíng lún bāncì zhìdù.
Bệnh viện thực hiện chế độ làm việc theo ca. - 这个班次从早上八点到下午四点。
Zhège bāncì cóng zǎoshang bādiǎn dào xiàwǔ sìdiǎn.
Ca này từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều. - 夜班次比较辛苦。
Yè bāncì bǐjiào xīnkǔ.
Ca đêm khá vất vả. - 我今天上第二班次。
Wǒ jīntiān shàng dì èr bāncì.
Hôm nay tôi làm ca hai. - 班次安排已经公布。
Bāncì ānpái yǐjīng gōngbù.
Lịch ca làm đã được công bố. - 司机们轮流开不同的班次。
Sījīmen lúnliú kāi bùtóng de bāncì.
Các tài xế thay phiên nhau lái các chuyến khác nhau. - 这个班次需要更多人手。
Zhège bāncì xūyào gèng duō rénshǒu.
Ca này cần thêm nhiều nhân lực. - 班次表贴在公告栏上。
Bāncì biǎo tiē zài gōnggàolán shàng.
Bảng phân ca được dán trên bảng thông báo. - 他经常换班次。
Tā jīngcháng huàn bāncì.
Anh ấy thường đổi ca.
- Tình huống đời sống- 我们赶不上最后一班次了。
Wǒmen gǎnbushàng zuìhòu yì bāncì le.
Chúng ta không kịp chuyến cuối cùng rồi.
- 这班次车票很紧张。
Zhè bāncì chēpiào hěn jǐnzhāng.
Vé của chuyến này rất khan hiếm. - 乘客询问下一班次什么时候到。
Chéngkè xúnwèn xià yì bāncì shénme shíhòu dào.
Hành khách hỏi chuyến tiếp theo khi nào đến. - 这条线路的班次间隔十五分钟。
Zhè tiáo xiànlù de bāncì jiàngé shíwǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa các chuyến của tuyến này là 15 phút. - 班次调整后更加方便。
Bāncì tiáozhěng hòu gèng jiā fāngbiàn.
Sau khi điều chỉnh chuyến, càng tiện lợi hơn. - 我们提前预订了班次。
Wǒmen tíqián yùdìng le bāncì.
Chúng tôi đã đặt vé chuyến trước. - 这班次车晚点了。
Zhè bāncì chē wǎndiǎn le.
Chuyến xe này bị trễ. - 机场广播通知班次变更。
Jīchǎng guǎngbò tōngzhī bāncì biàngēng.
Sân bay phát thanh thông báo thay đổi chuyến. - 这班次车直达市中心。
Zhè bāncì chē zhídá shì zhōngxīn.
Chuyến xe này đi thẳng đến trung tâm thành phố. - 乘客抱怨班次太少。
Chéngkè bàoyuàn bāncì tài shǎo.
Hành khách phàn nàn rằng chuyến quá ít.
“班次” là gì?
Định nghĩa và giải thích chi tiết:
“班次” (phiên âm: bān cì) là một từ tiếng Trung giản thể, thường được sử dụng để chỉ lịch trình, ca làm việc, lớp học hoặc chuyến đi theo thứ tự. Từ này mang tính chất tổ chức và sắp xếp, nhấn mạnh vào sự phân chia theo thời gian hoặc thứ tự cụ thể.
Trong các ngữ cảnh khác nhau:
Công việc: Chỉ “ca làm việc” (shift), ví dụ: ca sáng, ca chiều.
Giáo dục: Chỉ “lớp học” hoặc “buổi học” theo lịch trình.
Giao thông: Chỉ “chuyến xe buýt/tàu/xe lửa” hoặc “số hiệu chuyến bay”, nhấn mạnh thứ tự khởi hành.
Từ này xuất phát từ “bān” (lớp, nhóm) và “cì” (thứ tự, lần lượt), nên thường dùng để mô tả các hoạt động lặp lại theo lịch cố định. Trong văn hóa Trung Quốc, “bān cì” rất phổ biến trong môi trường công nghiệp, trường học hoặc hệ thống giao thông công cộng, giúp quản lý thời gian hiệu quả. Nó khác với “班” (bān) đơn lẻ (chỉ nhóm người), vì “班次” nhấn mạnh vào yếu tố thời gian và thứ tự.
Loại từ:
Danh từ (noun). Nó thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, và có thể kết hợp với các từ chỉ thời gian (như “早班次” – ca sáng) hoặc số lượng (như “三班次” – ba ca).
Tiếng Trung: 这个工厂实行三班次制度。
Phiên âm: Zhège gōngchǎng shíxíng sān bān cì zhìdù。
Dịch tiếng Việt: Nhà máy này áp dụng chế độ ba ca làm việc.
(Ngữ cảnh: Công việc, mô tả hệ thống ca kíp.)
Tiếng Trung: 下一班次的高铁什么时候发车?
Phiên âm: Xià yī bān cì de gāotiě shénme shíhou fāchē?
Dịch tiếng Việt: Chuyến tàu cao tốc tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?
(Ngữ cảnh: Giao thông, hỏi về lịch trình chuyến đi.)
Tiếng Trung: 学校的课表上有五班次语文课。
Phiên âm: Xuéxiào de kèbiǎo shàng yǒu wǔ bān cì yǔwén kè。
Dịch tiếng Việt: Lịch học của trường có năm buổi học tiếng Trung.
(Ngữ cảnh: Giáo dục, chỉ số lượng lớp học theo lịch.)
Tiếng Trung: 由于人手不足,我们需要调整班次。
Phiên âm: Yóuyú rénshǒu bùzú, wǒmen xūyào tiáozhěng bān cì。
Dịch tiếng Việt: Do thiếu nhân sự, chúng ta cần điều chỉnh ca làm việc.
(Ngữ cảnh: Quản lý, thể hiện sự thay đổi lịch trình.)
Tiếng Trung: 请查一下航班的班次信息。
Phiên âm: Qǐng chá yīxià hángbān de bān cì xìnxī。
Dịch tiếng Việt: Vui lòng kiểm tra thông tin số hiệu chuyến bay.
(Ngữ cảnh: Hàng không, dùng trong dịch vụ khách hàng.)
Tiếng Trung: 这个班次从早上八点开始。
Phiên âm: Zhège bān cì cóng zǎoshang bā diǎn kāishǐ。
Dịch tiếng Việt: Ca làm việc này bắt đầu từ tám giờ sáng.
Tiếng Trung: 医院有夜班次,需要轮流值班。
Phiên âm: Yīyuàn yǒu yè bān cì, xūyào lúnliú zhíbān。
Dịch tiếng Việt: Bệnh viện có ca đêm, cần luân phiên trực.
Tiếng Trung: 下一班次地铁五分钟后到站。
Phiên âm: Xià yī bān cì dìtiě wǔ fēnzhōng hòu dàozhàn。
Dịch tiếng Việt: Chuyến tàu điện ngầm tiếp theo sẽ đến ga sau năm phút.
Tiếng Trung: 我们学校每周有六班次体育课。
Phiên âm: Wǒmen xuéxiào měi zhōu yǒu liù bān cì tǐyù kè。
Dịch tiếng Việt: Trường chúng tôi có sáu buổi học thể dục mỗi tuần.
Tiếng Trung: 工厂调整了所有班次的时间表。
Phiên âm: Gōngchǎng tiáozhěng le suǒyǒu bān cì de shíjiān biǎo。
Dịch tiếng Việt: Nhà máy đã điều chỉnh lịch trình của tất cả các ca.
Tiếng Trung: 请问这个航班的班次是多少?
Phiên âm: Qǐngwèn zhège hángbān de bān cì shì duōshǎo?
Dịch tiếng Việt: Xin hỏi số hiệu chuyến bay này là bao nhiêu?
Tiếng Trung: 早班次的工作人员已经到齐。
Phiên âm: Zǎo bān cì de gōngzuò rényuán yǐjīng dàoqí。
Dịch tiếng Việt: Nhân viên ca sáng đã có mặt đầy đủ.
Tiếng Trung: 公交车的班次间隔是十分钟。
Phiên âm: Gōngjiāo chē de bān cì jiàngé shì shí fēnzhōng。
Dịch tiếng Việt: Khoảng cách giữa các chuyến xe buýt là mười phút.
Tiếng Trung: 由于天气原因,部分班次延误了。
Phiên âm: Yóuyú tiānqì yuányīn, bùfèn bān cì yánwù le。
Dịch tiếng Việt: Do thời tiết, một số chuyến bị hoãn.
Tiếng Trung: 培训课程分成四个班次进行。
Phiên âm: Péixùn kèchéng fēnchéng sì gè bān cì jìnxíng。
Dịch tiếng Việt: Khóa đào tạo được chia thành bốn buổi.
Tiếng Trung: 他负责管理晚班次的安排。
Phiên âm: Tā fùzé guǎnlǐ wǎn bān cì de ānpái。
Dịch tiếng Việt: Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp ca chiều.
Tiếng Trung: 火车的班次查询很方便。
Phiên âm: Huǒchē de bān cì cháxún hěn fāngbiàn。
Dịch tiếng Việt: Việc tra cứu lịch tàu rất tiện lợi.
Tiếng Trung: 超市招聘夜班次员工。
Phiên âm: Chāoshì zhāopìn yè bān cì yuángōng。
Dịch tiếng Việt: Siêu thị tuyển dụng nhân viên ca đêm.
Tiếng Trung: 大学的选修课有多个班次可选。
Phiên âm: Dàxué de xuǎnxiū kè yǒu duōgè bān cì kěxuǎn。
Dịch tiếng Việt: Các môn tự chọn ở đại học có nhiều lớp để chọn.
Tiếng Trung: 中班次从下午两点到六点。
Phiên âm: Zhōng bān cì cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào liù diǎn。
Dịch tiếng Việt: Ca giữa từ hai giờ chiều đến sáu giờ.
Tiếng Trung: 机场显示屏上列出了所有班次。
Phiên âm: Jīchǎng xiǎnshìpíng shàng lièchū le suǒyǒu bān cì。
Dịch tiếng Việt: Màn hình sân bay liệt kê tất cả các chuyến.
Tiếng Trung: 轮班制的班次轮换很频繁。
Phiên âm: Lún bān zhì de bān cì lúnhuàn hěn pínfán。
Dịch tiếng Việt: Việc luân phiên ca trong chế độ làm việc theo ca rất thường xuyên.
Tiếng Trung: 最后一班次巴士九点发车。
Phiên âm: Zuìhòu yī bān cì bāshì jiǔ diǎn fāchē。
Dịch tiếng Việt: Chuyến xe buýt cuối cùng khởi hành lúc chín giờ.
Tiếng Trung: 公司取消了周末的加班次。
Phiên âm: Gōngsī qǔxiāo le zhōumò de jiā bān cì。
Dịch tiếng Việt: Công ty hủy bỏ ca làm thêm cuối tuần.
Tiếng Trung: 音乐课的班次报名已经满额。
Phiên âm: Yīnyuè kè de bān cì bàomíng yǐjīng mǎn é。
Dịch tiếng Việt: Đăng ký lớp học âm nhạc đã đầy.
Tiếng Trung: 监控室的班次需要24小时覆盖。
Phiên âm: Jiānkòng shì de bān cì xūyào èrshísì xiǎoshí fùgài。
Dịch tiếng Việt: Ca trực phòng giám sát cần bao phủ 24 giờ.
Tiếng Trung: 国际航班的班次信息更新了。
Phiên âm: Guójì hángbān de bān cì xìnxī gēngxīn le。
Dịch tiếng Việt: Thông tin chuyến bay quốc tế đã được cập nhật.
Tiếng Trung: 幼儿园有早中晚三个班次。
Phiên âm: Yòu’éryuán yǒu zǎo zhōng wǎn sān gè bān cì。
Dịch tiếng Việt: Mẫu giáo có ba ca: sáng, giữa và chiều.
Tiếng Trung: 维修队的班次安排得很好。
Phiên âm: Wéixiū duì de bān cì ānpái de hěn hǎo。
Dịch tiếng Việt: Lịch ca của đội sửa chữa được sắp xếp rất tốt.
Tiếng Trung: 线上课程的班次可以随时加入。
Phiên âm: Xiànyìng kèchéng de bān cì kěyǐ suíshí jiārù。
Dịch tiếng Việt: Lớp học trực tuyến có thể tham gia bất cứ lúc nào.
Tiếng Trung: 高峰期的班次增加了两倍。
Phiên âm: Gāofēng qī de bān cì zēngjiā le liǎng bè。
Dịch tiếng Việt: Số chuyến trong giờ cao điểm tăng gấp đôi.
Tiếng Trung: 员工对新班次表有意见。
Phiên âm: Yuángōng duì xīn bān cì biǎo yǒu yìjiàn。
Dịch tiếng Việt: Nhân viên có ý kiến về lịch ca mới.
Tiếng Trung: 旅游巴士的班次每天只有三趟。
Phiên âm: Lǚyóu bāshì de bān cì měitiān zhǐyǒu sān tàng。
Dịch tiếng Việt: Xe buýt du lịch chỉ có ba chuyến mỗi ngày.
Tiếng Trung: 实验室的实验班次限额十人。
Phiên âm: Shíyàn shì de shíyàn bān cì xiàn é shí rén。
Dịch tiếng Việt: Buổi thí nghiệm ở phòng lab giới hạn mười người.
Tiếng Trung: 未来我们将优化所有班次的效率。
Phiên âm: Wèilái wǒmen jiāng yōuhuà suǒyǒu bān cì de xiàolǜ。
Dịch tiếng Việt: Trong tương lai, chúng ta sẽ tối ưu hóa hiệu quả của tất cả các ca.
班次 (bāncì) là một từ tiếng Trung được dùng rất phổ biến trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong các lĩnh vực như giao thông, làm việc theo ca, hoặc lịch trình vận hành phương tiện. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết:
- Nghĩa của 班次
班次 nghĩa là “chuyến (xe, tàu, máy bay)” hoặc “ca làm việc”, “lịch trình làm việc hoặc vận hành định kỳ”.
Tùy ngữ cảnh, từ này có thể hiểu khác nhau:
Trong giao thông: 班次 chỉ chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay theo lịch trình cố định.
Trong công việc: 班次 chỉ ca làm việc, ca trực, ví dụ “ca sáng”, “ca đêm”.
- Loại từ: Danh từ (名词)
- Cấu tạo từ:
班 (bān): lớp, ca, chuyến, nhóm.
次 (cì): lần, lượt, thứ tự.
→ Kết hợp lại thành nghĩa “số lần hoặc thứ tự của ca/chuyến”.
- Các nghĩa chi tiết và cách dùng
a. Chỉ chuyến (xe, tàu, máy bay…)
Dùng để nói đến chuyến đi có số thứ tự hoặc thời gian cụ thể.
Ví dụ:
这班次的火车几点开?
Zhè bāncì de huǒchē jǐ diǎn kāi?
→ Chuyến tàu này khởi hành lúc mấy giờ?
我们坐的是早上八点那班次的飞机。
Wǒmen zuò de shì zǎoshang bādiǎn nà bāncì de fēijī.
→ Chúng tôi đi chuyến bay lúc 8 giờ sáng.
公交车班次很密,每十分钟一班。
Gōngjiāochē bāncì hěn mì, měi shí fēnzhōng yī bān.
→ Các chuyến xe buýt chạy rất dày, cứ 10 phút có một chuyến.
今天最后一班次地铁已经走了。
Jīntiān zuìhòu yī bāncì dìtiě yǐjīng zǒu le.
→ Chuyến tàu điện ngầm cuối cùng hôm nay đã chạy rồi.
b. Chỉ ca làm việc (work shift)
Dùng để nói về ca trực, ca làm việc của nhân viên, bác sĩ, công nhân…
Ví dụ:
我上早班,你上晚班,我们班次刚好错开。
Wǒ shàng zǎobān, nǐ shàng wǎnbān, wǒmen bāncì gānghǎo cuòkāi.
→ Tôi làm ca sáng, bạn làm ca tối, ca làm của chúng ta vừa khớp lệch nhau.
医院的护士轮流上不同的班次。
Yīyuàn de hùshì lúnliú shàng bùtóng de bāncì.
→ Các y tá trong bệnh viện thay phiên làm các ca khác nhau.
工厂每天有三班次,工人要轮流上班。
Gōngchǎng měitiān yǒu sān bāncì, gōngrén yào lúnliú shàngbān.
→ Nhà máy mỗi ngày có ba ca làm, công nhân phải luân phiên làm việc.
- Mẫu câu thường dùng với 班次
这班次的飞机几点起飞?
Zhè bāncì de fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
→ Chuyến bay này cất cánh lúc mấy giờ?
下一班次的公交车还有五分钟。
Xià yī bāncì de gōngjiāochē hái yǒu wǔ fēnzhōng.
→ Còn 5 phút nữa là có chuyến xe buýt kế tiếp.
班次安排得很合理。
Bāncì ānpái de hěn hélǐ.
→ Lịch ca/chuyến được sắp xếp rất hợp lý.
今天的班次是谁安排的?
Jīntiān de bāncì shì shéi ānpái de?
→ Ca làm hôm nay do ai sắp xếp?
公司要求员工按班次打卡上班。
Gōngsī yāoqiú yuángōng àn bāncì dǎkǎ shàngbān.
→ Công ty yêu cầu nhân viên chấm công theo ca làm việc.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh với 班次
班车 (bānchē) xe đưa đón theo tuyến hoặc theo ca 班车 là phương tiện; 班次 là số chuyến hoặc thứ tự của các chuyến xe
班表 (bānbiǎo) bảng phân ca 班表 là bảng kế hoạch, còn 班次 là một ca cụ thể
次数 (cìshù) số lần 次数 nói chung về số lần, còn 班次 dùng cho ca hoặc chuyến cố định - Một số cụm từ cố định có 班次
公交班次 (gōngjiāo bāncì): tuyến/chuyến xe buýt
航班班次 (hángbān bāncì): số chuyến bay
班次表 (bāncì biǎo): bảng lịch trình hoặc bảng phân ca
班次调整 (bāncì tiáozhěng): điều chỉnh ca làm việc / chuyến đi
班次安排 (bāncì ānpái): sắp xếp ca làm việc / lịch chuyến
- Tổng kết
Mục Thông tin
Từ 班次 (bāncì)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính 1. Chuyến (xe, tàu, bay…) - Ca làm việc, ca trực
Dùng trong Giao thông, sản xuất, công việc ca kíp
Ví dụ tiêu biểu 这班次的火车几点开?(Chuyến tàu này khởi hành mấy giờ?) - Nghĩa của từ 班次
班次 (bāncì) có nghĩa là chuyến (xe, tàu, máy bay…), ca làm việc hoặc tiết học trong ngày.
Từ này được dùng để chỉ số lượng hoặc thời gian sắp xếp của các chuyến hoặc ca — ví dụ như “một ngày có bao nhiêu chuyến xe buýt”, hoặc “mỗi ngày có mấy ca làm việc”.
- Loại từ
Danh từ (名词).
- Giải thích chi tiết theo từng ngữ cảnh
a. Trong giao thông vận tải
Chỉ các chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay chạy theo lịch cố định.
Ví dụ: 公交车班次 (gōngjiāochē bāncì) — “chuyến xe buýt”, 航班班次 (hángbān bāncì) — “chuyến bay”.
b. Trong công việc, học tập
Chỉ ca làm việc hoặc buổi học trong một ngày.
Ví dụ: 上班班次 (shàngbān bāncì) — “ca làm việc”, 课程班次 (kèchéng bāncì) — “lịch học”.
- Cấu trúc, cách dùng thông thường
一天有几班次…? — Một ngày có bao nhiêu chuyến…?
调整班次 — Điều chỉnh số ca/chuyến.
增加班次 — Tăng chuyến, thêm ca.
减少班次 — Giảm chuyến, cắt bớt ca.
- 35 Mẫu câu ví dụ với 班次
这条线路每天有二十个班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu èrshí gè bāncì.
Tuyến đường này mỗi ngày có 20 chuyến.
公交车班次很密,每十分钟一趟。
Gōngjiāochē bāncì hěn mì, měi shí fēnzhōng yī tàng.
Xe buýt chạy dày đặc, cứ 10 phút lại có một chuyến.
今天的航班班次都延误了。
Jīntiān de hángbān bāncì dōu yánwù le.
Các chuyến bay hôm nay đều bị hoãn.
火车班次减少了,需要提前订票。
Huǒchē bāncì jiǎnshǎo le, xūyào tíqián dìngpiào.
Số chuyến tàu đã giảm, cần đặt vé sớm.
这个时间的班次比较少。
Zhège shíjiān de bāncì bǐjiào shǎo.
Khung giờ này ít chuyến hơn.
我查了一下,下一班次是十点半。
Wǒ chá le yíxià, xià yī bāncì shì shí diǎn bàn.
Tôi đã tra rồi, chuyến tiếp theo là 10 giờ rưỡi.
为了方便乘客,我们增加了两个班次。
Wèile fāngbiàn chéngkè, wǒmen zēngjiā le liǎng gè bāncì.
Để thuận tiện cho hành khách, chúng tôi đã tăng thêm hai chuyến.
公司实行三班次制度。
Gōngsī shíxíng sān bāncì zhìdù.
Công ty áp dụng chế độ làm việc ba ca.
医院的护士是轮班次工作的。
Yīyuàn de hùshì shì lún bāncì gōngzuò de.
Y tá trong bệnh viện làm việc theo ca luân phiên.
这个工厂的班次分为早班和晚班。
Zhège gōngchǎng de bāncì fēnwéi zǎobān hé wǎnbān.
Ca làm việc của nhà máy này được chia thành ca sáng và ca tối.
因为节假日,班次安排有所调整。
Yīnwèi jiéjiàrì, bāncì ānpái yǒusuǒ tiáozhěng.
Do ngày lễ nên lịch chuyến có sự điều chỉnh.
明天的高铁班次已经满了。
Míngtiān de gāotiě bāncì yǐjīng mǎn le.
Các chuyến tàu cao tốc ngày mai đã đầy.
我上晚班次,所以白天休息。
Wǒ shàng wǎn bāncì, suǒyǐ báitiān xiūxi.
Tôi làm ca tối nên ban ngày nghỉ.
班次表挂在车站的墙上。
Bāncì biǎo guà zài chēzhàn de qiáng shàng.
Bảng lịch chuyến được treo trên tường nhà ga.
他们正在讨论新的班次安排。
Tāmen zhèngzài tǎolùn xīn de bāncì ānpái.
Họ đang bàn về kế hoạch sắp xếp ca mới.
周末班次减少,乘客要等久一点。
Zhōumò bāncì jiǎnshǎo, chéngkè yào děng jiǔ yīdiǎn.
Vào cuối tuần, số chuyến giảm nên hành khách phải đợi lâu hơn.
我坐错班次了,得下车换车。
Wǒ zuò cuò bāncì le, děi xiàchē huànchē.
Tôi đi nhầm chuyến rồi, phải xuống đổi xe.
每个班次之间间隔十五分钟。
Měi gè bāncì zhījiān jiàngé shíwǔ fēnzhōng.
Giữa mỗi chuyến cách nhau 15 phút.
班次太少了,影响了出行。
Bāncì tài shǎo le, yǐngxiǎng le chūxíng.
Chuyến quá ít nên ảnh hưởng đến việc đi lại.
请提前确认返程班次。
Qǐng tíqián quèrèn fǎnchéng bāncì.
Xin hãy xác nhận trước chuyến về.
这趟班次直达,不用换车。
Zhè tàng bāncì zhídá, bùyòng huànchē.
Chuyến này đi thẳng, không cần đổi xe.
昨天的班次因为暴雨被取消了。
Zuótiān de bāncì yīnwèi bàoyǔ bèi qǔxiāo le.
Các chuyến hôm qua bị hủy do mưa lớn.
车站电子屏上显示着班次信息。
Chēzhàn diànzǐ píng shàng xiǎnshì zhe bāncì xìnxī.
Màn hình điện tử ở nhà ga hiển thị thông tin các chuyến.
火车班次密集,几乎每半小时一趟。
Huǒchē bāncì mìjí, jīhū měi bàn xiǎoshí yī tàng.
Tàu chạy dày đặc, gần như mỗi nửa tiếng có một chuyến.
这个班次的票价比较便宜。
Zhège bāncì de piàojià bǐjiào piányí.
Giá vé của chuyến này rẻ hơn.
班次时间改了,请注意公告。
Bāncì shíjiān gǎi le, qǐng zhùyì gōnggào.
Thời gian chuyến đã thay đổi, xin chú ý thông báo.
我明天的班次是早上八点。
Wǒ míngtiān de bāncì shì zǎoshang bā diǎn.
Chuyến của tôi ngày mai là 8 giờ sáng.
班次编号在车票的右上角。
Bāncì biānhào zài chēpiào de yòu shàng jiǎo.
Số hiệu chuyến nằm ở góc trên bên phải của vé.
公司决定重新安排班次。
Gōngsī juédìng chóngxīn ānpái bāncì.
Công ty quyết định sắp xếp lại ca làm việc.
我们厂实行两班次轮流制。
Wǒmen chǎng shíxíng liǎng bāncì lúnliú zhì.
Nhà máy chúng tôi áp dụng chế độ làm việc hai ca luân phiên.
今天加开了一个临时班次。
Jīntiān jiā kāi le yī gè línshí bāncì.
Hôm nay có thêm một chuyến tạm thời.
司机说下一班次要等一个小时。
Sījī shuō xià yī bāncì yào děng yī gè xiǎoshí.
Tài xế nói chuyến tiếp theo phải đợi một tiếng.
我错过了最后一班次。
Wǒ cuòguò le zuìhòu yī bāncì.
Tôi lỡ chuyến cuối cùng rồi.
高峰期班次会更频繁。
Gāofēngqī bāncì huì gèng pínfán.
Giờ cao điểm các chuyến sẽ chạy thường xuyên hơn.
这个班次的司机特别热情。
Zhège bāncì de sījī tèbié rèqíng.
Tài xế của chuyến này rất nhiệt tình.
- Tổng kết
班次 (bāncì) là danh từ chỉ ca làm việc hoặc chuyến đi có lịch trình cố định.
Thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến giao thông, vận tải, lịch làm việc hoặc học tập.
Nắm vững từ này giúp bạn dễ dàng hiểu các thông báo ở bến xe, nhà ga, sân bay, hoặc khi làm việc trong môi trường sản xuất – dịch vụ có chia ca.
Giải thích chi tiết từ 班次 (bāncì)
- Nghĩa cơ bản
班次 (bāncì) là danh từ (名词), có nghĩa là:
Số chuyến, lịch trình, hoặc ca làm việc được sắp xếp theo thời gian cố định.
Từ này được dùng rất phổ biến trong hai ngữ cảnh:
Giao thông vận tải – chỉ chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay theo lịch cụ thể.
Công việc sản xuất / dịch vụ – chỉ ca làm việc, ca trực, kíp trực (ví dụ: ca sáng, ca đêm).
Tùy ngữ cảnh, 班次 có thể dịch là:
“Chuyến (xe/tàu/máy bay)”
“Ca làm việc”
“Lượt, phiên, lịch ca”
- Loại từ và cấu trúc ngữ pháp
Loại từ: Danh từ (名词)
Lượng từ thường dùng: 个 / 班 / 次
→ 一班次、一趟班次、每个班次
Cấu trúc thường gặp:
一天有几班次?(Một ngày có mấy chuyến?)
班次表 (bāncì biǎo): bảng giờ, lịch trình.
调整班次 (tiáozhěng bāncì): điều chỉnh ca/lịch chạy.
- Nghĩa chi tiết
(1) 班次 = Chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay
Dùng trong giao thông công cộng (xe buýt, tàu hỏa, máy bay, tàu điện).
Biểu thị số lượng, thời gian khởi hành, hoặc tần suất của các chuyến.
Thường đi kèm các từ như: 公交 (xe buýt), 火车 (tàu), 航班 (chuyến bay), 班车 (xe tuyến).
Ví dụ:
这条线路每天有十个班次。
→ Tuyến này mỗi ngày có mười chuyến.
下一班次的火车几点出发?
→ Chuyến tàu tiếp theo mấy giờ khởi hành?
(2) 班次 = Ca làm việc / kíp trực
Dùng trong môi trường nhà máy, công trường, bệnh viện, xưởng, sân bay, khách sạn…
Chỉ các ca làm việc luân phiên (ca sáng, ca chiều, ca đêm).
Thường kết hợp với các từ: 上班 (làm việc), 排班 (xếp ca), 调班 (đổi ca).
Ví dụ:
工厂实行三班次工作制度。
→ Nhà máy áp dụng chế độ làm việc ba ca.
医院的护士要轮流上不同的班次。
→ Y tá trong bệnh viện phải luân phiên làm các ca khác nhau.
- Ví dụ chi tiết (汉字 – 拼音 – Tiếng Việt)
A. 班次 = chuyến xe / chuyến tàu / chuyến bay
这条线路每天有五个班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu wǔ gè bāncì.
Tuyến này mỗi ngày có năm chuyến.
下一班次的地铁五分钟后到。
Xià yì bāncì de dìtiě wǔ fēnzhōng hòu dào.
Tàu điện ngầm chuyến sau sẽ đến sau 5 phút nữa.
从北京到上海每天有很多班次航班。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi měitiān yǒu hěn duō bāncì hángbān.
Mỗi ngày có rất nhiều chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
公交车的班次太少,不方便。
Gōngjiāochē de bāncì tài shǎo, bù fāngbiàn.
Các chuyến xe buýt quá ít, không thuận tiện.
这趟班次已经发车了。
Zhè tàng bāncì yǐjīng fāchē le.
Chuyến xe này đã khởi hành rồi.
明天的班次已经全部订满。
Míngtiān de bāncì yǐjīng quánbù dìngmǎn.
Các chuyến ngày mai đều đã được đặt hết chỗ.
他们调整了航班班次以满足需求。
Tāmen tiáozhěng le hángbān bāncì yǐ mǎnzú xūqiú.
Họ đã điều chỉnh số chuyến bay để đáp ứng nhu cầu.
每个小时有一班次公交车。
Měi gè xiǎoshí yǒu yì bāncì gōngjiāochē.
Mỗi giờ có một chuyến xe buýt.
我错过了上一班次的火车。
Wǒ cuòguò le shàng yì bāncì de huǒchē.
Tôi đã lỡ chuyến tàu trước.
这个航线的班次很密。
Zhège hángxiàn de bāncì hěn mì.
Tuyến bay này có tần suất rất dày đặc.
B. 班次 = ca làm việc / kíp trực
我在夜班次工作。
Wǒ zài yè bāncì gōngzuò.
Tôi làm việc ca đêm.
工厂实行两班次制度。
Gōngchǎng shíxíng liǎng bāncì zhìdù.
Nhà máy thực hiện chế độ hai ca làm việc.
医院护士要轮流上不同班次。
Yīyuàn hùshì yào lúnliú shàng bùtóng bāncì.
Y tá trong bệnh viện phải luân phiên trực các ca khác nhau.
我今天和你换班次,好吗?
Wǒ jīntiān hé nǐ huàn bāncì, hǎo ma?
Hôm nay tôi đổi ca với bạn được không?
每个班次都有负责人。
Měi gè bāncì dōu yǒu fùzérén.
Mỗi ca làm đều có người phụ trách.
公司正在调整员工的工作班次。
Gōngsī zhèngzài tiáozhěng yuángōng de gōngzuò bāncì.
Công ty đang điều chỉnh ca làm việc của nhân viên.
他连续上了三个班次,非常累。
Tā liánxù shàng le sān gè bāncì, fēicháng lèi.
Anh ấy làm liền ba ca, rất mệt.
夜班次的员工可以获得额外补贴。
Yè bāncì de yuángōng kěyǐ huòdé éwài bǔtiē.
Nhân viên ca đêm có thể nhận được trợ cấp thêm.
我被分配到早班次。
Wǒ bèi fēnpèi dào zǎo bāncì.
Tôi được phân công vào ca sáng.
我们每天有三班次轮流工作。
Wǒmen měitiān yǒu sān bāncì lúnliú gōngzuò.
Chúng tôi mỗi ngày có ba ca luân phiên làm việc.
C. 班次 = lịch trình / bảng ca / thời khóa biểu
请查看新的班次表。
Qǐng chákàn xīn de bāncì biǎo.
Xin hãy xem bảng lịch trình (bảng ca) mới.
班次安排已经公布。
Bāncì ānpái yǐjīng gōngbù.
Lịch ca đã được công bố.
他们在讨论下个月的班次表。
Tāmen zài tǎolùn xià gè yuè de bāncì biǎo.
Họ đang bàn về bảng ca của tháng sau.
由于天气原因,部分班次取消。
Yóuyú tiānqì yuányīn, bùfèn bāncì qǔxiāo.
Do thời tiết, một số chuyến đã bị hủy.
公司每周都会调整一次班次。
Gōngsī měi zhōu dōu huì tiáozhěng yí cì bāncì.
Công ty điều chỉnh lịch ca mỗi tuần một lần.
我想查一下明天的航班班次。
Wǒ xiǎng chá yíxià míngtiān de hángbān bāncì.
Tôi muốn tra các chuyến bay ngày mai.
请提前确认您的班次时间。
Qǐng tíqián quèrèn nín de bāncì shíjiān.
Xin hãy xác nhận thời gian ca làm của bạn trước.
班次太紧,员工休息时间不够。
Bāncì tài jǐn, yuángōng xiūxi shíjiān bú gòu.
Lịch ca quá dày, nhân viên không đủ thời gian nghỉ ngơi.
我喜欢早班次,因为晚上可以休息。
Wǒ xǐhuān zǎo bāncì, yīnwèi wǎnshang kěyǐ xiūxi.
Tôi thích ca sáng vì buổi tối có thể nghỉ ngơi.
班次调整后,效率提高了。
Bāncì tiáozhěng hòu, xiàolǜ tígāo le.
Sau khi điều chỉnh lịch ca, hiệu suất đã tăng lên.
- Cụm từ thường gặp với 班次
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
公交班次 gōngjiāo bāncì Chuyến xe buýt
航班班次 hángbān bāncì Chuyến bay
火车班次 huǒchē bāncì Chuyến tàu
工作班次 gōngzuò bāncì Ca làm việc
夜班次 yè bāncì Ca đêm
早班次 zǎo bāncì Ca sáng
班次表 bāncì biǎo Bảng ca / lịch trình
调整班次 tiáozhěng bāncì Điều chỉnh ca / chuyến
班次密度 bāncì mìdù Mật độ chuyến / tần suất chuyến
取消班次 qǔxiāo bāncì Hủy chuyến / hủy ca - Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Phân biệt
班次 (bāncì) Chuyến / ca Nhấn mạnh “số lần/lịch trình theo ca”
班车 (bānchē) Xe tuyến, xe ca Là phương tiện cụ thể
航班 (hángbān) Chuyến bay Dành riêng cho máy bay
排班 (páibān) Xếp ca Hành động lên lịch ca
值班 (zhíbān) Trực ca Đang làm nhiệm vụ trong ca đó - Mẹo ghi nhớ
“班” có nghĩa là ca / lớp / đội nhóm làm việc.
“次” có nghĩa là lần / lượt / chuyến.
→ 班次 = số ca hoặc số chuyến được sắp theo lượt.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 班次 (bāncì)
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Chuyến (xe, tàu, bay) / Ca làm việc
Ngữ cảnh chính Giao thông, nhà máy, bệnh viện, sân bay
Ví dụ phổ biến 调整班次 (điều chỉnh ca/chuyến), 班次表 (bảng ca), 夜班次 (ca đêm)
Phân biệt Với 班车 (xe tuyến), 排班 (xếp ca), 值班 (trực ca)
1) Hán tự, Pinyin và Nghĩa gốc
班次 — Pinyin: bāncì
Phân tích chữ:
班 (bān): ca, chuyến, lớp, nhóm.
次 (cì): lượt, lần, thứ tự, số lần.
→ Kết hợp lại: 班次 có nghĩa là “số chuyến, lượt chuyến (xe, tàu, máy bay, phương tiện giao thông)” hoặc “ca làm việc, ca trực, ca sản xuất” — tức là thứ tự hoặc số lần vận hành, làm việc theo ca hoặc theo chuyến.
2) Loại từ
班次 là danh từ (名词).
3) Nghĩa chi tiết
(1) Nghĩa 1: Số chuyến, lượt chuyến (trong giao thông vận tải)
Dùng để chỉ một chuyến xe buýt, tàu hỏa, tàu thủy, máy bay, v.v.
→ Dịch tiếng Việt: “chuyến, lượt, số chuyến”.
Ví dụ: 公交班次 (số chuyến xe buýt), 火车班次 (chuyến tàu), 航班班次 (chuyến bay).
(2) Nghĩa 2: Ca làm việc, ca trực (trong công việc, nhà máy, bệnh viện, v.v.)
→ Dịch tiếng Việt: “ca, kíp”.
Ví dụ: 早班次 (ca sáng), 晚班次 (ca tối), 夜班次 (ca đêm).
4) Một số cụm từ thường gặp
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
公交班次 gōngjiāo bāncì chuyến xe buýt
火车班次 huǒchē bāncì chuyến tàu
航班班次 hángbān bāncì số chuyến bay
班次表 bāncì biǎo bảng lịch chuyến, bảng ca
班次调整 bāncì tiáozhěng điều chỉnh ca hoặc chuyến
班次安排 bāncì ānpái sắp xếp ca làm việc / lịch chuyến
每天有几班次 měitiān yǒu jǐ bāncì mỗi ngày có mấy chuyến
上下班次 shàngxià bāncì ca làm – ca tan (đi làm và tan ca)
5) Cấu trúc và ngữ pháp
一班次 / 几班次 / 每天几班次 — một chuyến, mấy chuyến, mỗi ngày có bao nhiêu chuyến.
调整班次 / 增加班次 / 减少班次 — điều chỉnh / tăng / giảm chuyến.
早班次 / 晚班次 / 夜班次 — ca sáng, ca tối, ca đêm.
班次表 / 班次安排 / 班次计划 — bảng ca, lịch ca, kế hoạch ca.
6) 30 câu ví dụ (có pinyin + tiếng Việt)
A. Nghĩa “chuyến xe / chuyến tàu / chuyến bay”
每天有十个班次从北京到上海。
Měitiān yǒu shí gè bāncì cóng Běijīng dào Shànghǎi.
Mỗi ngày có mười chuyến từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
这条线路的班次很多。
Zhè tiáo xiànlù de bāncì hěn duō.
Tuyến đường này có rất nhiều chuyến.
公交车的班次减少了。
Gōngjiāochē de bāncì jiǎnshǎo le.
Số chuyến xe buýt đã giảm đi.
请问下一班次的火车几点出发?
Qǐngwèn xià yī bāncì de huǒchē jǐ diǎn chūfā?
Xin hỏi chuyến tàu kế tiếp khởi hành lúc mấy giờ?
每个小时有一班次地铁。
Měi gè xiǎoshí yǒu yī bāncì dìtiě.
Mỗi giờ có một chuyến tàu điện ngầm.
由于天气不好,航班班次被延误了。
Yóuyú tiānqì bù hǎo, hángbān bāncì bèi yánwù le.
Do thời tiết xấu, các chuyến bay bị hoãn.
节假日会增加公交班次。
Jiéjiàrì huì zēngjiā gōngjiāo bāncì.
Vào ngày lễ sẽ tăng thêm số chuyến xe buýt.
我查了一下,明天还有三班次航班。
Wǒ chá le yīxià, míngtiān hái yǒu sān bāncì hángbān.
Tôi đã kiểm tra, ngày mai vẫn còn ba chuyến bay.
末班次是晚上十一点。
Mò bāncì shì wǎnshàng shíyī diǎn.
Chuyến cuối cùng là lúc 11 giờ đêm.
我错过了上一个班次的车。
Wǒ cuòguò le shàng yī gè bāncì de chē.
Tôi đã lỡ chuyến xe trước đó.
机场的班次表每天更新。
Jīchǎng de bāncì biǎo měitiān gēngxīn.
Bảng lịch chuyến bay của sân bay được cập nhật mỗi ngày.
这条航线的班次比以前多了。
Zhè tiáo hángxiàn de bāncì bǐ yǐqián duō le.
Số chuyến của tuyến bay này đã nhiều hơn trước.
班次之间的间隔是十五分钟。
Bāncì zhī jiān de jiàngé shì shíwǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa các chuyến là 15 phút.
我查不到这趟车的班次信息。
Wǒ chá bù dào zhè tàng chē de bāncì xìnxī.
Tôi không tra được thông tin chuyến xe này.
早班次的票已经卖完了。
Zǎo bāncì de piào yǐjīng màiwán le.
Vé của chuyến sớm đã bán hết rồi.
B. Nghĩa “ca làm việc / kíp trực”
我今天上早班次。
Wǒ jīntiān shàng zǎo bāncì.
Hôm nay tôi làm ca sáng.
他上夜班次,很辛苦。
Tā shàng yè bāncì, hěn xīnkǔ.
Anh ấy làm ca đêm, rất vất vả.
公司安排了新的班次表。
Gōngsī ānpái le xīn de bāncì biǎo.
Công ty đã sắp xếp bảng ca làm việc mới.
医院根据需要调整医生的班次。
Yīyuàn gēnjù xūyào tiáozhěng yīshēng de bāncì.
Bệnh viện điều chỉnh ca trực của bác sĩ theo nhu cầu.
他们实行三班次工作制。
Tāmen shíxíng sān bāncì gōngzuò zhì.
Họ áp dụng chế độ làm việc ba ca.
工厂每天有两个班次。
Gōngchǎng měitiān yǒu liǎng gè bāncì.
Nhà máy có hai ca làm việc mỗi ngày.
你属于哪个班次?
Nǐ shǔyú nǎ gè bāncì?
Bạn thuộc ca nào?
因为员工不足,公司减少了夜班次。
Yīnwèi yuángōng bùzú, gōngsī jiǎnshǎo le yè bāncì.
Vì thiếu nhân viên, công ty đã giảm ca đêm.
每个班次都有负责人。
Měi gè bāncì dōu yǒu fùzérén.
Mỗi ca làm đều có người phụ trách.
我想调到白天的班次。
Wǒ xiǎng diào dào báitiān de bāncì.
Tôi muốn chuyển sang ca ban ngày.
这个月的班次安排很紧。
Zhège yuè de bāncì ānpái hěn jǐn.
Lịch ca làm tháng này rất dày đặc.
下一个班次的工人马上到。
Xià yī gè bāncì de gōngrén mǎshàng dào.
Công nhân ca kế tiếp sắp đến rồi.
我们要轮流上班次。
Wǒmen yào lúnliú shàng bāncì.
Chúng ta phải thay phiên nhau làm ca.
班次交接时要检查设备。
Bāncì jiāojiē shí yào jiǎnchá shèbèi.
Khi bàn giao ca phải kiểm tra thiết bị.
他这周连上了五个夜班次。
Tā zhè zhōu lián shàng le wǔ gè yè bāncì.
Tuần này anh ấy đã liên tục làm năm ca đêm.
7) Tóm tắt ngắn gọn
Thuộc tính Thông tin
Từ: 班次 (bāncì)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa 1: Chuyến (xe, tàu, máy bay)
Nghĩa 2: Ca, kíp (làm việc, trực)
Từ thường đi kèm: 公交班次, 航班班次, 班次表, 夜班次, 调整班次
Từ đối lập (liên quan): 末班 (chuyến cuối), 早班 (ca sáng), 夜班 (ca đêm)
班次 (bāncì) là một từ ghép thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông vận tải, công việc ca kíp, trường học, và sản xuất, mang ý nghĩa “chuyến (xe, tàu, máy bay…)” hoặc “ca làm việc” tùy theo ngữ cảnh.
- Nghĩa chi tiết
a. Nghĩa 1: Chuyến (xe, tàu, máy bay…)
Dùng để chỉ số chuyến hoặc lượt hoạt động theo lịch trình cố định của các phương tiện giao thông (như xe buýt, tàu hỏa, máy bay, v.v.).
Ví dụ: 公交班次 (các chuyến xe buýt), 航班班次 (các chuyến bay).
→ Nghĩa này gần với từ “chuyến” trong tiếng Việt.
b. Nghĩa 2: Ca làm việc, ca học, ca trực
Dùng để chỉ lịch chia ca trong công việc, học tập hoặc sản xuất.
Ví dụ: 早班 (ca sáng), 晚班 (ca tối), 夜班 (ca đêm),换班次 (đổi ca).
→ Nghĩa này tương đương với “ca, kíp” trong tiếng Việt.
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Cấu trúc thường gặp
一班次:một chuyến / một ca
每天有几班次:mỗi ngày có mấy chuyến / ca
调整班次:điều chỉnh chuyến / ca
班次表:bảng lịch chuyến / lịch ca
班次安排:sắp xếp ca làm việc
- Các từ liên quan
Từ Nghĩa Ví dụ
班车 (bānchē) Xe tuyến, xe ca 班车几点出发?Xe tuyến khởi hành lúc mấy giờ?
航班 (hángbān) Chuyến bay 航班班次太多。Có quá nhiều chuyến bay.
班组 (bānzǔ) Tổ làm việc 每个班组的班次不同。Mỗi tổ có ca khác nhau.
倒班 (dǎobān) Đổi ca 我们厂实行倒班制度。Nhà máy chúng tôi thực hiện chế độ đổi ca. - Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và tiếng Việt
Nghĩa 1: Chuyến xe, tàu, máy bay
这条线路每天有十个班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì.
Tuyến đường này mỗi ngày có mười chuyến.
下一班次的地铁五分钟后到。
Xià yī bāncì de dìtiě wǔ fēnzhōng hòu dào.
Chuyến tàu điện ngầm kế tiếp sẽ đến sau 5 phút.
公交车的班次很密。
Gōngjiāo chē de bāncì hěn mì.
Các chuyến xe buýt chạy rất thường xuyên.
我错过了上一班次的飞机。
Wǒ cuòguò le shàng yī bāncì de fēijī.
Tôi đã lỡ chuyến bay trước đó.
节假日期间,班次会减少。
Jiéjiàrì qījiān, bāncì huì jiǎnshǎo.
Trong dịp lễ, số chuyến sẽ giảm bớt.
我查了一下班次表。
Wǒ chá le yíxià bāncì biǎo.
Tôi đã tra bảng lịch các chuyến.
这趟火车一天只有两班次。
Zhè tàng huǒchē yì tiān zhǐ yǒu liǎng bāncì.
Chuyến tàu này mỗi ngày chỉ có hai chuyến.
由于天气不好,班次被取消了。
Yóuyú tiānqì bù hǎo, bāncì bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, chuyến xe bị hủy rồi.
高峰期增加了班次。
Gāofēng qī zēngjiā le bāncì.
Giờ cao điểm đã tăng thêm số chuyến.
我们应该提前确认班次时间。
Wǒmen yīnggāi tíqián quèrèn bāncì shíjiān.
Chúng ta nên xác nhận trước giờ các chuyến.
Nghĩa 2: Ca làm việc, ca trực
今天我是夜班次。
Jīntiān wǒ shì yè bāncì.
Hôm nay tôi làm ca đêm.
医院的护士分为几个班次工作。
Yīyuàn de hùshi fēnwéi jǐ gè bāncì gōngzuò.
Y tá trong bệnh viện được chia làm nhiều ca làm việc.
工厂实行三班次制度。
Gōngchǎng shíxíng sān bāncì zhìdù.
Nhà máy thực hiện chế độ ba ca làm việc.
每个班次八小时。
Měi gè bāncì bā xiǎoshí.
Mỗi ca làm việc kéo dài tám tiếng.
请问你的班次是几点?
Qǐngwèn nǐ de bāncì shì jǐ diǎn?
Xin hỏi ca làm của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
我今天换了班次,下午才上班。
Wǒ jīntiān huàn le bāncì, xiàwǔ cái shàngbān.
Hôm nay tôi đổi ca, chiều mới đi làm.
夜班次比较辛苦。
Yè bāncì bǐjiào xīnkǔ.
Ca đêm khá vất vả.
他负责安排员工的班次。
Tā fùzé ānpái yuángōng de bāncì.
Anh ấy phụ trách sắp xếp ca làm việc của nhân viên.
我下周要调整班次。
Wǒ xià zhōu yào tiáozhěng bāncì.
Tuần sau tôi phải điều chỉnh ca làm.
这家公司班次安排得很合理。
Zhè jiā gōngsī bāncì ānpái de hěn hélǐ.
Công ty này sắp xếp ca làm rất hợp lý.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ tiếng Trung 班次
Phiên âm bāncì
Nghĩa tiếng Việt Chuyến (xe, tàu, bay…), Ca làm việc
Loại từ Danh từ
Lĩnh vực dùng Giao thông, sản xuất, làm việc, dịch vụ
Cụm thông dụng 公交班次 (chuyến xe buýt), 工作班次 (ca làm việc), 班次表 (bảng lịch ca/chuyến)
Từ liên quan 班车 (xe tuyến), 倒班 (đổi ca), 航班 (chuyến bay) - Nghĩa của từ 班次
Từ: 班次
Pinyin: bāncì
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
Chuyến (xe, tàu, máy bay…) – chỉ số chuyến hoặc ca hoạt động trong ngày.
Ca làm việc, kíp làm – chỉ lượt làm việc theo thời gian quy định, như ca sáng, ca tối.
- Giải thích chi tiết
a. Cấu tạo từ
班 (bān): nhóm, ca, lớp, chuyến.
次 (cì): lần, lượt, thứ tự.
→ 班次: chỉ số lần hoặc thứ tự hoạt động của một đơn vị ca/lớp/chuyến trong thời gian nhất định.
b. Nghĩa theo ngữ cảnh
Ngữ cảnh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
Giao thông Chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay 公交车的班次很密。→ Các chuyến xe buýt rất dày.
Công việc / nhà máy Ca làm việc, ca trực 我今天上夜班,下一个班次是早班。→ Hôm nay tôi làm ca đêm, ca kế là ca sáng.
c. Loại từ & Cấu trúc thường gặp
Loại từ: danh từ (名词)
Lượng từ thường đi kèm:
一班次 (một chuyến / một ca)
几个班次 (mấy chuyến / mấy ca)
Cấu trúc thường dùng:
有 + 班次 (có bao nhiêu chuyến / ca)
这条线路每天有十个班次。→ Tuyến này mỗi ngày có 10 chuyến.
班次 + 很多 / 很少 / 很密 / 很少
班次很密。→ Các chuyến rất dày.
调整 / 增加 / 减少 + 班次
调整班次。→ Điều chỉnh số ca / số chuyến.
- Ví dụ chi tiết (35 câu song ngữ)
(1–10) – Nghĩa: Chuyến (xe, tàu, máy bay…)
这条公交线路每天有二十个班次。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù měitiān yǒu èrshí gè bāncì.
Tuyến xe buýt này mỗi ngày có 20 chuyến.
明天的火车班次已经查好了。
Míngtiān de huǒchē bāncì yǐjīng chá hǎo le.
Tôi đã tra xong các chuyến tàu của ngày mai.
飞往上海的航班班次很多。
Fēi wǎng Shànghǎi de hángbān bāncì hěn duō.
Có rất nhiều chuyến bay đi Thượng Hải.
地铁二号线的班次间隔是五分钟。
Dìtiě èr hào xiàn de bāncì jiàngé shì wǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa các chuyến tàu tuyến 2 là 5 phút.
今天的最后一个班次已经出发了。
Jīntiān de zuìhòu yí gè bāncì yǐjīng chūfā le.
Chuyến cuối cùng hôm nay đã khởi hành rồi.
因为下雪,很多班次被取消了。
Yīnwèi xiàxuě, hěn duō bāncì bèi qǔxiāo le.
Vì tuyết rơi nên nhiều chuyến bị hủy.
早上的班次比较多,晚上就少了。
Zǎoshang de bāncì bǐjiào duō, wǎnshang jiù shǎo le.
Buổi sáng có nhiều chuyến hơn, buổi tối ít hơn.
这趟车的班次不多,每天只有两班。
Zhè tàng chē de bāncì bù duō, měitiān zhǐ yǒu liǎng bān.
Chuyến xe này không nhiều, mỗi ngày chỉ có hai chuyến.
我查了下,下一班次十分钟后到。
Wǒ chá le xià, xià yī bāncì shí fēnzhōng hòu dào.
Tôi đã tra, chuyến tiếp theo đến sau 10 phút.
公交车的班次调整了,现在更方便。
Gōngjiāochē de bāncì tiáozhěng le, xiànzài gèng fāngbiàn.
Các chuyến xe buýt đã được điều chỉnh, giờ đi lại tiện hơn.
(11–20) – Nghĩa: Ca làm việc / kíp trực
我在工厂的夜班班次是十二点到早上八点。
Wǒ zài gōngchǎng de yèbān bāncì shì shí’èr diǎn dào zǎoshang bā diǎn.
Ca đêm của tôi ở nhà máy là từ 12 giờ đêm đến 8 giờ sáng.
医院每天有三个班次的护士。
Yīyuàn měitiān yǒu sān gè bāncì de hùshì.
Bệnh viện có ba ca điều dưỡng mỗi ngày.
这个星期我的工作班次很紧。
Zhè ge xīngqī wǒ de gōngzuò bāncì hěn jǐn.
Tuần này lịch làm việc của tôi rất dày.
他们公司采用轮换班次制度。
Tāmen gōngsī cǎiyòng lúnhuàn bāncì zhìdù.
Công ty họ áp dụng chế độ thay ca luân phiên.
我跟他不在同一个班次。
Wǒ gēn tā bù zài tóng yī gè bāncì.
Tôi và anh ấy không làm cùng ca.
今天早上我换了别人的班次。
Jīntiān zǎoshang wǒ huàn le biérén de bāncì.
Sáng nay tôi đổi ca với người khác.
明天我休息,不上任何班次。
Míngtiān wǒ xiūxi, bú shàng rènhé bāncì.
Ngày mai tôi nghỉ, không làm ca nào cả.
夜班班次太累了,我想换成白班。
Yèbān bāncì tài lèi le, wǒ xiǎng huàn chéng báibān.
Ca đêm mệt quá, tôi muốn đổi sang ca ngày.
工人们按班次轮流工作。
Gōngrénmen àn bāncì lúnhuán gōngzuò.
Công nhân luân phiên làm việc theo ca.
每个班次之间有十分钟的休息时间。
Měi gè bāncì zhījiān yǒu shí fēnzhōng de xiūxí shíjiān.
Giữa các ca làm việc có 10 phút nghỉ.
(21–30) – Giao thông và quản lý vận hành
高铁的班次越来越多。
Gāotiě de bāncì yuèláiyuè duō.
Các chuyến tàu cao tốc ngày càng nhiều.
机场每天有几十个国内航班班次。
Jīchǎng měitiān yǒu jǐ shí gè guónèi hángbān bāncì.
Mỗi ngày sân bay có hàng chục chuyến bay nội địa.
我想查一下明天去广州的班次。
Wǒ xiǎng chá yīxià míngtiān qù Guǎngzhōu de bāncì.
Tôi muốn tra các chuyến đi Quảng Châu ngày mai.
节假日会增加班次以方便旅客。
Jiéjiàrì huì zēngjiā bāncì yǐ fāngbiàn lǚkè.
Dịp lễ sẽ tăng thêm các chuyến để thuận tiện cho hành khách.
这个线路的班次太少,不方便。
Zhège xiànlù de bāncì tài shǎo, bù fāngbiàn.
Tuyến này có quá ít chuyến, không tiện.
公交公司决定减少夜间班次。
Gōngjiāo gōngsī juédìng jiǎnshǎo yèjiān bāncì.
Công ty xe buýt quyết định giảm số chuyến vào ban đêm.
火车的班次时间表已经更新。
Huǒchē de bāncì shíjiān biǎo yǐjīng gēngxīn.
Lịch trình các chuyến tàu đã được cập nhật.
他们在调整班次以提高效率。
Tāmen zài tiáozhěng bāncì yǐ tígāo xiàolǜ.
Họ đang điều chỉnh ca làm để nâng cao hiệu suất.
雨太大,公交班次暂时停运。
Yǔ tài dà, gōngjiāo bāncì zhànshí tíngyùn.
Mưa lớn quá, các chuyến xe buýt tạm dừng hoạt động.
每个班次之间的时间安排得很紧。
Měi gè bāncì zhījiān de shíjiān ānpái de hěn jǐn.
Thời gian giữa các chuyến được sắp xếp rất sát nhau.
(31–35) – Mở rộng, ca kíp & kế hoạch
我今天加了一个额外的班次。
Wǒ jīntiān jiā le yí gè éwài de bāncì.
Hôm nay tôi làm thêm một ca phụ.
他因为迟到错过了那班次火车。
Tā yīnwèi chídào cuòguò le nà bāncì huǒchē.
Anh ta bị lỡ chuyến tàu đó vì đến muộn.
工厂每个班次都有负责人。
Gōngchǎng měi gè bāncì dōu yǒu fùzérén.
Mỗi ca làm trong nhà máy đều có người phụ trách.
我们希望能增加周末的班次。
Wǒmen xīwàng néng zēngjiā zhōumò de bāncì.
Chúng tôi hy vọng có thể tăng số chuyến vào cuối tuần.
司机根据班次表安排出车。
Sījī gēnjù bāncì biǎo ānpái chūchē.
Tài xế sắp xếp xe theo bảng lịch chuyến.
- Tổng kết kiến thức
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 班次
Phiên âm bāncì
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính 1. Chuyến (xe, tàu, máy bay…) - Ca làm việc, kíp trực
Ngữ cảnh sử dụng Giao thông, nhà máy, bệnh viện, công ty
Lượng từ thường dùng 一个班次、几班次、多班次
Từ gần nghĩa 班 (chuyến, ca), 次 (lần), 车次 (số hiệu tàu), 班表 (bảng ca làm)
Cụm phổ biến 增加班次 (tăng chuyến/ca), 减少班次 (giảm chuyến/ca), 调整班次 (điều chỉnh chuyến/ca), 班次表 (lịch ca) - ĐỊNH NGHĨA VÀ LOẠI TỪ
班次 (bāncì)
Loại từ: 名词 (danh từ)
Nghĩa tiếng Việt: Chuyến (xe, tàu, máy bay, v.v.); ca làm việc; lịch chạy theo ca hoặc theo lượt.
- GIẢI NGHĨA CHI TIẾT
Nghĩa 1: “Chuyến” (xe, tàu, máy bay, xe buýt…)
Dùng để chỉ số lần vận hành hoặc lượt hoạt động của các phương tiện giao thông công cộng.
→ Ví dụ: 一天有十个班次。
Có thể hiểu là “mỗi ngày có 10 chuyến (xe/tàu)”.
Nghĩa 2: “Ca làm việc” hoặc “lịch làm việc theo ca”
Dùng trong nhà máy, bệnh viện, công ty, trường học, sân bay… để chỉ lịch chia ca, phân công làm việc luân phiên.
→ Ví dụ: 医院的护士分为早班和晚班两个班次。
Y tá bệnh viện chia làm hai ca sáng và tối.
- CÁCH DÙNG & NGỮ PHÁP
Cấu trúc thường gặp:
每天有几班次?→ Mỗi ngày có mấy chuyến?
这条线路的班次很密。→ Tuyến này có nhiều chuyến (chạy dày đặc).
工作班次 / 轮班次 / 列车班次 / 航班班次
班次 thường đi kèm với các danh từ chỉ phương tiện hoặc công việc:
车、火车、航班、地铁、公交、班车、工作、轮班、护士、司机…
Có thể dùng để nói tần suất vận hành hoặc luân ca, mang nghĩa “một đợt, một lượt, một ca, một chuyến”.
- MỘT SỐ CỤM THƯỜNG GẶP
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
公交班次 Chuyến xe buýt
列车班次 Chuyến tàu
航班班次 Chuyến bay
班次安排 Lịch sắp xếp ca làm việc
工作班次 Ca làm việc
班次表 Bảng lịch chuyến / bảng chia ca
轮换班次 Luân phiên ca làm việc
班次调整 Điều chỉnh lịch ca / chuyến - VÍ DỤ MINH HỌA CHI TIẾT
(Mỗi câu có 3 dòng: 中文 – 拼音 – 越南语)
这条公交线路每天有二十个班次。
zhè tiáo gōngjiāo xiànlù měitiān yǒu èrshí gè bāncì.
Tuyến xe buýt này mỗi ngày có 20 chuyến.
地铁的班次间隔只有三分钟,非常方便。
dìtiě de bāncì jiàngé zhǐ yǒu sān fēnzhōng, fēicháng fāngbiàn.
Khoảng cách giữa các chuyến tàu điện ngầm chỉ có 3 phút, rất tiện lợi.
由于天气原因,航班班次被迫减少。
yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān bāncì bèipò jiǎnshǎo.
Do thời tiết, số chuyến bay buộc phải giảm bớt.
公司实行三班倒制度,每个班次八小时。
gōngsī shíxíng sān bān dǎo zhìdù, měi gè bāncì bā xiǎoshí.
Công ty áp dụng chế độ làm việc ba ca, mỗi ca 8 tiếng.
今天的火车班次有些延误,请耐心等待。
jīntiān de huǒchē bāncì yǒuxiē yánwù, qǐng nàixīn děngdài.
Các chuyến tàu hôm nay bị chậm, xin hãy kiên nhẫn chờ.
这家工厂的夜班班次比较辛苦。
zhè jiā gōngchǎng de yèbān bāncì bǐjiào xīnkǔ.
Ca đêm ở nhà máy này khá vất vả.
节假日期间,公交班次会适当增加。
jiéjiàrì qījiān, gōngjiāo bāncì huì shìdàng zēngjiā.
Trong kỳ nghỉ lễ, số chuyến xe buýt sẽ được tăng lên.
司机的班次安排得很紧,每天都要轮换。
sījī de bāncì ānpái de hěn jǐn, měitiān dōu yào lúnhuàn.
Lịch ca của tài xế được sắp rất dày, mỗi ngày đều phải luân phiên.
医院护士根据班次轮流值班。
yīyuàn hùshì gēnjù bāncì lúnhuán zhíbān.
Các y tá trong bệnh viện luân phiên trực theo ca làm việc.
明天早上那趟班次已经订满了。
míngtiān zǎoshang nà tàng bāncì yǐjīng dìng mǎn le.
Chuyến sáng mai đó đã được đặt hết chỗ.
这条航线的班次很密集,每小时一班。
zhè tiáo hángxiàn de bāncì hěn mìjí, měi xiǎoshí yī bān.
Tuyến hàng không này có chuyến rất dày, mỗi giờ một chuyến.
为了方便上班族,早高峰时段会增加班次。
wèile fāngbiàn shàngbānzú, zǎo gāofēng shíduàn huì zēngjiā bāncì.
Để thuận tiện cho người đi làm, giờ cao điểm buổi sáng sẽ tăng số chuyến.
我们需要重新调整工作班次,以提高效率。
wǒmen xūyào chóngxīn tiáozhěng gōngzuò bāncì, yǐ tígāo xiàolǜ.
Chúng ta cần điều chỉnh lại ca làm việc để nâng cao hiệu suất.
- PHÂN BIỆT VỚI CÁC TỪ GẦN NGHĨA
Từ Nghĩa Sự khác biệt
班次 Lượt chạy, chuyến, ca (danh từ tổng quát, nói về lịch hoặc lượt) Tập trung vào tần suất, lịch trình
班车 Xe ca, xe chạy theo tuyến cố định Là phương tiện cụ thể, không phải “lịch chạy”
航班 Chuyến bay (flight number cụ thể) Dùng riêng cho máy bay
车次 Số hiệu chuyến tàu / xe Thường dùng trong vé tàu, ghi “车次号”
倒班 / 轮班 Đổi ca, luân ca (động từ) Hành động luân chuyển ca, khác với “班次” là danh từ - MỘT SỐ THÀNH NGỮ / CỤM MỞ RỘNG
班次表 (bāncì biǎo) – Bảng lịch chuyến / bảng chia ca
调整班次 (tiáozhěng bāncì) – Điều chỉnh ca làm việc / chuyến chạy
加开班次 (jiākāi bāncì) – Tăng thêm chuyến
减少班次 (jiǎnshǎo bāncì) – Giảm chuyến
轮换班次 (lúnhuàn bāncì) – Luân phiên ca
临时班次 (línshí bāncì) – Ca/chuyến tạm thời
取消班次 (qǔxiāo bāncì) – Hủy chuyến
Ví dụ:
为了应对客流高峰,铁路部门决定加开临时班次。
wèile yìngduì kèliú gāofēng, tiělù bùmén juédìng jiākāi línshí bāncì.
Để ứng phó với lượng khách tăng cao, ngành đường sắt quyết định tăng thêm các chuyến tạm thời.
- TỔNG KẾT
Mục Nội dung
Từ vựng 班次 (bāncì)
Loại từ Danh từ (名词)
Nghĩa chính Chuyến (xe, tàu, máy bay); Ca làm việc
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, vận tải, công xưởng, y tế, hàng không
Cách dùng phổ biến 每天有几个班次 / 调整工作班次 / 班次表
Phân biệt Không nhầm với 班车 (xe ca), 倒班 (đổi ca)
Sắc thái Trung tính, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, vận tải, sản xuất
班次 (bāncì) là một từ ghép tiếng Trung thường được dùng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông vận tải, làm việc theo ca, và lịch trình phương tiện công cộng. Đây là một từ rất phổ biến, nên hiểu rõ nghĩa và cách dùng của nó sẽ giúp bạn dễ dàng đọc hiểu các thông báo, biển chỉ dẫn, hay hội thoại trong đời sống ở Trung Quốc.
- Giải thích chi tiết nghĩa của từ 班次
班次 gồm hai thành phần:
班 (bān): có nghĩa là “ca, kíp, lớp, chuyến, đội”, dùng để chỉ một đơn vị làm việc hoặc hoạt động có tổ chức theo thời gian hoặc theo nhóm.
次 (cì): có nghĩa là “lần, lượt, chuyến”, dùng để chỉ số lần lặp lại của một sự việc hoặc hành động.
=> Khi ghép lại thành 班次, nghĩa tổng hợp là:
“số ca, số chuyến, thứ tự các ca hoặc chuyến trong một ngày, hoặc một đơn vị thời gian nhất định.”
Tùy ngữ cảnh, “班次” có thể mang các nghĩa cụ thể sau:
Trong giao thông vận tải:
Dùng để chỉ chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay, chuyến xe buýt, tức là số lần phương tiện đó chạy trong một ngày.
Ví dụ: 火车班次 (số chuyến tàu), 公交班次 (số chuyến xe buýt), 航班班次 (số chuyến bay).
Trong môi trường làm việc:
Dùng để chỉ ca làm việc, lịch làm việc của nhân viên.
Ví dụ: 白班班次 (ca ngày), 夜班班次 (ca đêm).
Trong phạm vi rộng hơn:
Dùng để chỉ số lần hoặc tần suất hoạt động của một tổ chức, dịch vụ hoặc hoạt động nào đó.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ “chuyến”, “ca”, “lượt”, “lần hoạt động” của phương tiện, chuyến bay, hoặc lịch làm việc.
- Mẫu câu thông dụng với 班次
这趟车每天有几班次?
Zhè tàng chē měitiān yǒu jǐ bāncì?
Mỗi ngày chuyến xe này có mấy lượt/chuyến?
我查了一下,明天早上的航班班次很少。
Wǒ chá le yīxià, míngtiān zǎoshang de hángbān bāncì hěn shǎo.
Tôi đã kiểm tra rồi, các chuyến bay buổi sáng mai rất ít.
公交车的班次安排得很合理。
Gōngjiāochē de bāncì ānpái de hěn hélǐ.
Lịch trình các chuyến xe buýt được sắp xếp rất hợp lý.
我上的是早班次,他上的是晚班次。
Wǒ shàng de shì zǎo bāncì, tā shàng de shì wǎn bāncì.
Tôi làm ca sáng, còn anh ấy làm ca tối.
这条线路的班次太少了。
Zhè tiáo xiànlù de bāncì tài shǎo le.
Tuyến đường này có quá ít chuyến.
- Nhiều ví dụ minh họa chi tiết
我每天乘坐的地铁班次很准时。
Wǒ měitiān chéngzuò de dìtiě bāncì hěn zhǔnshí.
Các chuyến tàu điện ngầm tôi đi mỗi ngày rất đúng giờ.
从北京到上海的航班班次非常多。
Cóng Běijīng dào Shànghǎi de hángbān bāncì fēicháng duō.
Có rất nhiều chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
公司安排了新的班次制度。
Gōngsī ānpái le xīn de bāncì zhìdù.
Công ty đã sắp xếp lại hệ thống ca làm việc mới.
公交车班次减少了,等车的时间变长了。
Gōngjiāochē bāncì jiǎnshǎo le, děng chē de shíjiān biàn cháng le.
Các chuyến xe buýt giảm bớt, nên thời gian chờ xe lâu hơn.
医院的护士有三个班次:早班、中班、晚班。
Yīyuàn de hùshi yǒu sān gè bāncì: zǎobān, zhōngbān, wǎnbān.
Y tá của bệnh viện có ba ca: ca sáng, ca giữa, và ca tối.
春节期间,火车班次会增加。
Chūnjié qījiān, huǒchē bāncì huì zēngjiā.
Trong dịp Tết, số chuyến tàu sẽ được tăng thêm.
这条公交线路的班次间隔是十五分钟。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù de bāncì jiàngé shì shíwǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa các chuyến xe buýt của tuyến này là 15 phút.
昨天因为台风,很多航班班次被取消了。
Zuótiān yīnwèi táifēng, hěn duō hángbān bāncì bèi qǔxiāo le.
Hôm qua do bão, nhiều chuyến bay đã bị hủy.
他每天换不同的班次工作,非常辛苦。
Tā měitiān huàn bùtóng de bāncì gōngzuò, fēicháng xīnkǔ.
Anh ấy mỗi ngày phải đổi ca làm khác nhau, rất vất vả.
班次表上写着每个司机的工作时间。
Bāncì biǎo shàng xiězhe měi gè sījī de gōngzuò shíjiān.
Trên bảng ca ghi rõ thời gian làm việc của từng tài xế.
我错过了这趟车的班次,只能等下一班。
Wǒ cuòguò le zhè tàng chē de bāncì, zhǐ néng děng xià yī bān.
Tôi đã lỡ chuyến xe này, chỉ có thể đợi chuyến kế tiếp.
这条地铁线每天有几十个班次。
Zhè tiáo dìtiě xiàn měitiān yǒu jǐshí gè bāncì.
Tuyến tàu điện ngầm này mỗi ngày có hàng chục chuyến.
火车班次调整后,出行更方便了。
Huǒchē bāncì tiáozhěng hòu, chūxíng gèng fāngbiàn le.
Sau khi điều chỉnh lịch tàu, việc đi lại trở nên thuận tiện hơn.
我查不到这趟车的班次信息。
Wǒ chá bù dào zhè tàng chē de bāncì xìnxī.
Tôi không tra được thông tin chuyến xe này.
他每周轮换两个班次。
Tā měi zhōu lúnhuàn liǎng gè bāncì.
Anh ấy mỗi tuần luân phiên hai ca làm việc.
- Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ tiếng Trung 班次
Phiên âm bāncì
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt Ca làm việc, chuyến, lượt, số lần hoạt động của phương tiện hoặc lịch làm việc
Lĩnh vực sử dụng phổ biến Giao thông vận tải, hàng không, tàu xe, lịch trình làm việc
Cấu tạo từ 班 (ca, chuyến, đội) + 次 (lần, lượt)
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 班 (ca), 次数 (số lần), 车次 (số chuyến tàu), 航班 (chuyến bay)
Từ trái nghĩa (ngữ cảnh làm việc) 休息 (nghỉ ngơi), 放假 (nghỉ phép) - Giải thích chi tiết nghĩa của từ 班次
Từ 班次 (bāncì) là danh từ (名词) trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ lịch trình, số chuyến, ca làm việc, hoặc lượt vận hành của các phương tiện giao thông công cộng (như xe buýt, tàu, máy bay), hoặc ca trực, ca làm việc trong công ty, nhà máy, bệnh viện v.v.
班 (bān) có nghĩa là “ca, lớp, đội, nhóm làm việc”.
次 (cì) có nghĩa là “lần, lượt, chuyến”.
→ 班次 ghép lại có nghĩa là “lượt, chuyến, ca” theo thứ tự hoặc lịch trình cụ thể.
Tùy ngữ cảnh, “班次” có thể dịch là:
Chuyến xe / chuyến bay / chuyến tàu
Ca làm việc / ca trực
Lịch trình / tần suất hoạt động
- Loại từ
Danh từ (名词)
- Nghĩa mở rộng của 班次
Trong giao thông, “班次” chỉ số chuyến xe, tàu, máy bay trong một ngày hoặc lịch chạy.
Ví dụ: 一天有十个班次 — Trong một ngày có 10 chuyến.
Trong lao động, sản xuất, “班次” chỉ ca làm việc (ca sáng, ca chiều, ca đêm).
Ví dụ: 我今天上早班,下一个班次是下午。— Hôm nay tôi làm ca sáng, ca tiếp theo là buổi chiều.
Trong dịch vụ hoặc hoạt động tổ chức, “班次” còn dùng để nói về lượt làm việc, thứ tự phân công.
Ví dụ: 我们要轮流安排班次。— Chúng tôi phải luân phiên sắp xếp ca làm việc.
- Các từ liên quan đến 班次
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
早班 zǎo bān Ca sáng
中班 zhōng bān Ca giữa / ca chiều
晚班 wǎn bān Ca tối / ca đêm
换班 huàn bān Đổi ca
排班 pái bān Sắp xếp ca làm
班表 bān biǎo Bảng ca làm việc
班车 bān chē Xe đưa đón ca làm - 35 mẫu câu tiếng Trung với 班次 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
今天的班次取消了。
(Jīntiān de bāncì qǔxiāo le.)
→ Chuyến hôm nay bị hủy rồi.
下一班次的火车几点出发?
(Xià yī bāncì de huǒchē jǐ diǎn chūfā?)
→ Chuyến tàu kế tiếp khởi hành lúc mấy giờ?
这条线路每天有十个班次。
(Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì.)
→ Tuyến đường này mỗi ngày có 10 chuyến.
早班和晚班的员工要分开安排。
(Zǎo bān hé wǎn bān de yuángōng yào fēnkāi ānpái.)
→ Nhân viên ca sáng và ca tối phải được sắp xếp riêng.
我今天上晚班,明天上早班。
(Wǒ jīntiān shàng wǎn bān, míngtiān shàng zǎo bān.)
→ Hôm nay tôi làm ca tối, ngày mai làm ca sáng.
这班次的飞机已经登机了。
(Zhè bāncì de fēijī yǐjīng dēngjī le.)
→ Chuyến bay này đã bắt đầu lên máy bay rồi.
公交车的班次很密。
(Gōngjiāo chē de bāncì hěn mì.)
→ Xe buýt chạy rất thường xuyên.
这条路线的班次太少了。
(Zhè tiáo lùxiàn de bāncì tài shǎo le.)
→ Tuyến đường này có quá ít chuyến.
他们正在调整航班的班次。
(Tāmen zhèngzài tiáozhěng hángbān de bāncì.)
→ Họ đang điều chỉnh số chuyến bay.
我想知道去北京的最后一班次是几点。
(Wǒ xiǎng zhīdào qù Běijīng de zuìhòu yī bāncì shì jǐ diǎn.)
→ Tôi muốn biết chuyến cuối cùng đi Bắc Kinh là mấy giờ.
我们公司每天有三班次。
(Wǒmen gōngsī měitiān yǒu sān bāncì.)
→ Công ty chúng tôi mỗi ngày có ba ca làm việc.
每个班次都有主管负责。
(Měi gè bāncì dōu yǒu zhǔguǎn fùzé.)
→ Mỗi ca đều có một người quản lý phụ trách.
这个班次的司机很熟悉路线。
(Zhège bāncì de sījī hěn shúxī lùxiàn.)
→ Tài xế của chuyến này rất quen với tuyến đường.
请问下一班次还有票吗?
(Qǐngwèn xià yī bāncì hái yǒu piào ma?)
→ Xin hỏi chuyến kế tiếp còn vé không?
我换了一个班次去上班。
(Wǒ huànle yīgè bāncì qù shàngbān.)
→ Tôi đã đổi sang ca khác để đi làm.
这趟公交的班次比较少。
(Zhè tàng gōngjiāo de bāncì bǐjiào shǎo.)
→ Tuyến xe buýt này có ít chuyến hơn.
他每天都值夜班,班次很辛苦。
(Tā měitiān dōu zhí yèbān, bāncì hěn xīnkǔ.)
→ Anh ấy trực đêm mỗi ngày, ca làm rất vất vả.
我们按班次轮流休息。
(Wǒmen àn bāncì lúnliú xiūxi.)
→ Chúng tôi luân phiên nghỉ theo ca.
每个班次之间有十五分钟的间隔。
(Měi gè bāncì zhījiān yǒu shíwǔ fēnzhōng de jiàngé.)
→ Giữa mỗi chuyến cách nhau 15 phút.
请提前十分钟到达下一班次的站台。
(Qǐng tíqián shí fēnzhōng dàodá xià yī bāncì de zhàntái.)
→ Hãy đến bến của chuyến kế tiếp sớm 10 phút.
这个车站的班次安排很合理。
(Zhège chēzhàn de bāncì ānpái hěn hélǐ.)
→ Lịch chạy xe ở bến này được sắp xếp rất hợp lý.
因天气原因,班次可能会延误。
(Yīn tiānqì yuányīn, bāncì kěnéng huì yánwù.)
→ Do thời tiết, chuyến xe có thể bị trễ.
我查了一下航班班次表。
(Wǒ chá le yīxià hángbān bāncì biǎo.)
→ Tôi đã kiểm tra bảng lịch chuyến bay.
这家公司实行三班次工作制。
(Zhè jiā gōngsī shíxíng sān bāncì gōngzuò zhì.)
→ Công ty này áp dụng chế độ làm việc ba ca.
每个班次都有固定的时间。
(Měi gè bāncì dōu yǒu gùdìng de shíjiān.)
→ Mỗi ca đều có thời gian cố định.
我想换到早一点的班次。
(Wǒ xiǎng huàn dào zǎo yīdiǎn de bāncì.)
→ Tôi muốn đổi sang chuyến sớm hơn.
班次太密,我搞不清楚哪个是我的。
(Bāncì tài mì, wǒ gǎo bù qīngchǔ nǎge shì wǒ de.)
→ Có quá nhiều chuyến, tôi không phân biệt được chuyến nào của mình.
班次表上写得很清楚。
(Bāncì biǎo shàng xiě de hěn qīngchǔ.)
→ Trên bảng lịch trình ghi rất rõ ràng.
我今天的班次从上午八点开始。
(Wǒ jīntiān de bāncì cóng shàngwǔ bā diǎn kāishǐ.)
→ Ca làm hôm nay của tôi bắt đầu từ 8 giờ sáng.
他已经连续上了三个班次了。
(Tā yǐjīng liánxù shàngle sān gè bāncì le.)
→ Anh ấy đã làm liên tục ba ca rồi.
这个车站的末班次是晚上十点。
(Zhège chēzhàn de mò bāncì shì wǎnshàng shí diǎn.)
→ Chuyến cuối cùng ở bến này là 10 giờ tối.
我们要根据班次调整人手。
(Wǒmen yào gēnjù bāncì tiáozhěng rénshǒu.)
→ Chúng ta phải điều chỉnh nhân lực theo ca.
班次安排好了,请大家遵守。
(Bāncì ānpái hǎo le, qǐng dàjiā zūnshǒu.)
→ Lịch ca đã được sắp xếp xong, mong mọi người tuân thủ.
这个班次是新开的。
(Zhège bāncì shì xīn kāi de.)
→ Chuyến này là chuyến mới khai trương.
乘客太多,每个班次都满座。
(Chéngkè tài duō, měi gè bāncì dōu mǎnzuò.)
→ Hành khách quá đông, mỗi chuyến đều kín chỗ.
班次 (bāncì) là một danh từ trong tiếng Trung, thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến lịch trình làm việc, ca trực, hoặc chuyến xe/tàu/máy bay định kỳ. Đây là một từ rất phổ biến trong đời sống hàng ngày, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông vận tải, hành chính, sản xuất, y tế, và công nghiệp.
- Giải nghĩa chi tiết:
班次 có thể hiểu là:
Ca làm việc, lịch làm việc (trong nhà máy, bệnh viện, công ty, v.v.)
Chuyến xe, chuyến tàu, chuyến bay (trong giao thông công cộng)
Lịch trình luân phiên hoặc sự sắp xếp theo thứ tự thời gian
Tách nghĩa từng phần:
班 (bān): ca, nhóm, lớp, đội, đơn vị làm việc.
次 (cì): lần, lượt, chuyến.
Ghép lại: 班次 mang nghĩa “lượt ca”, “chuyến”, hay “lần hoạt động định kỳ của một đơn vị/tuyến”.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
- Cách dùng phổ biến:
Dùng để chỉ lịch ca làm việc: 早班次 (ca sáng), 晚班次 (ca tối), 夜班次 (ca đêm)
Dùng để chỉ chuyến xe/tàu/máy bay: 每天有三班次 (mỗi ngày có ba chuyến)
Dùng trong các ngữ cảnh hành chính hoặc công nghiệp: 调整班次 (điều chỉnh ca làm việc), 安排班次 (sắp xếp ca làm việc)
- Cấu trúc câu thường gặp:
安排 + 班次: sắp xếp ca làm việc
调整 + 班次: điều chỉnh ca làm
班次 + 表: bảng ca làm việc, lịch trình
每天有 + số lượng + 班次: mỗi ngày có … chuyến
- 35 Mẫu câu ví dụ với 班次 (kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt):
我今天上早班次。
(Wǒ jīntiān shàng zǎo bāncì.)
Hôm nay tôi làm ca sáng.
这条公交线路每天有十个班次。
(Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù měitiān yǒu shí gè bāncì.)
Tuyến xe buýt này mỗi ngày có 10 chuyến.
明天的航班次有变动。
(Míngtiān de háng bāncì yǒu biàndòng.)
Chuyến bay ngày mai có thay đổi.
他在医院轮流上班次。
(Tā zài yīyuàn lúnliú shàng bāncì.)
Anh ấy luân phiên ca trực ở bệnh viện.
工厂的夜班次很辛苦。
(Gōngchǎng de yè bāncì hěn xīnkǔ.)
Ca đêm của nhà máy rất vất vả.
我们需要调整班次安排。
(Wǒmen xūyào tiáozhěng bāncì ānpái.)
Chúng ta cần điều chỉnh lịch ca làm.
今天的地铁班次减少了。
(Jīntiān de dìtiě bāncì jiǎnshǎo le.)
Hôm nay số chuyến tàu điện ngầm giảm đi.
司机的班次表贴在公告栏上。
(Sījī de bāncì biǎo tiē zài gōnggào lán shàng.)
Bảng ca làm của tài xế được dán trên bảng thông báo.
每个班次都有人负责。
(Měi gè bāncì dōu yǒu rén fùzé.)
Mỗi ca làm đều có người phụ trách.
我赶不上最后一班次公交了。
(Wǒ gǎn bù shàng zuìhòu yī bāncì gōngjiāo le.)
Tôi không kịp chuyến xe buýt cuối cùng rồi.
他每天换不同的班次。
(Tā měitiān huàn bùtóng de bāncì.)
Anh ấy thay đổi ca làm mỗi ngày.
航空公司增加了飞往上海的班次。
(Hángkōng gōngsī zēngjiā le fēiwǎng Shànghǎi de bāncì.)
Hãng hàng không đã tăng thêm chuyến bay đi Thượng Hải.
由于天气原因,航班次延误了。
(Yóuyú tiānqì yuányīn, háng bāncì yánwù le.)
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn.
我负责安排员工的班次。
(Wǒ fùzé ānpái yuángōng de bāncì.)
Tôi phụ trách sắp xếp ca làm cho nhân viên.
公交班次太少,等了半个小时。
(Gōngjiāo bāncì tài shǎo, děng le bàn gè xiǎoshí.)
Chuyến xe buýt quá ít, đợi nửa tiếng rồi.
他们每两小时就有一班次。
(Tāmen měi liǎng xiǎoshí jiù yǒu yī bāncì.)
Cứ hai tiếng là có một chuyến.
医生的班次非常紧张。
(Yīshēng de bāncì fēicháng jǐnzhāng.)
Lịch ca của bác sĩ rất dày đặc.
这个班次需要三个人合作。
(Zhège bāncì xūyào sān gèrén hézuò.)
Ca làm này cần ba người phối hợp.
这趟火车一天只有两班次。
(Zhè tàng huǒchē yītiān zhǐ yǒu liǎng bāncì.)
Chuyến tàu này mỗi ngày chỉ có hai lượt.
我查了一下今天的航班次表。
(Wǒ chá le yīxià jīntiān de háng bāncì biǎo.)
Tôi đã xem qua bảng chuyến bay hôm nay.
他昨天换了一个新的班次。
(Tā zuótiān huàn le yīgè xīn de bāncì.)
Hôm qua anh ấy đổi sang ca mới.
班次安排不合理,员工都很累。
(Bāncì ānpái bù hélǐ, yuángōng dōu hěn lèi.)
Lịch ca làm không hợp lý khiến nhân viên rất mệt.
火车的班次比以前多了。
(Huǒchē de bāncì bǐ yǐqián duō le.)
Số chuyến tàu tăng hơn trước.
我在不同的班次上班。
(Wǒ zài bùtóng de bāncì shàngbān.)
Tôi làm việc ở các ca khác nhau.
我们要根据需求调整班次。
(Wǒmen yào gēnjù xūqiú tiáozhěng bāncì.)
Chúng ta cần điều chỉnh ca làm theo nhu cầu.
这家医院实行三班次制度。
(Zhè jiā yīyuàn shíxíng sān bāncì zhìdù.)
Bệnh viện này áp dụng chế độ làm việc ba ca.
飞往北京的班次被取消了。
(Fēi wǎng Běijīng de bāncì bèi qǔxiāo le.)
Chuyến bay đến Bắc Kinh đã bị hủy.
公司每天安排两个班次工作。
(Gōngsī měitiān ānpái liǎng gè bāncì gōngzuò.)
Công ty sắp xếp hai ca làm việc mỗi ngày.
司机在不同班次之间轮换。
(Sījī zài bùtóng bāncì zhījiān lúnhuàn.)
Tài xế luân phiên giữa các ca khác nhau.
我刚刚查到下一班次的发车时间。
(Wǒ gānggāng chá dào xià yī bāncì de fāchē shíjiān.)
Tôi vừa tra được giờ khởi hành của chuyến tiếp theo.
他们讨论了新的班次制度。
(Tāmen tǎolùn le xīn de bāncì zhìdù.)
Họ đã thảo luận về chế độ ca làm mới.
班次太多容易出错。
(Bāncì tài duō róngyì chūcuò.)
Quá nhiều ca dễ gây nhầm lẫn.
火车的班次恢复正常了。
(Huǒchē de bāncì huīfù zhèngcháng le.)
Các chuyến tàu đã hoạt động bình thường trở lại.
我今天代替他上一个班次。
(Wǒ jīntiān dàitì tā shàng yī gè bāncì.)
Hôm nay tôi thay anh ấy làm một ca.
我想查一下明天的公交班次表。
(Wǒ xiǎng chá yīxià míngtiān de gōngjiāo bāncì biǎo.)
Tôi muốn xem bảng lịch trình xe buýt ngày mai.
- Tổng kết:
班次 là danh từ chỉ thời gian hoặc lượt hoạt động định kỳ, thường dùng trong giao thông, sản xuất, dịch vụ, y tế.
Có thể hiểu là “ca làm”, “lượt”, hoặc “chuyến” tùy theo ngữ cảnh.
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp và công việc thực tế.
Giải thích từ 班次 (bāncì)
- Định nghĩa ngắn gọn
班次 (bāncì) = lượt/ca (cụ thể là một chuyến, một ca làm việc hoặc một lượt vận hành theo lịch). Từ này thường dùng để chỉ số lượng hoặc thời gian các chuyến (xe/tàu/xe buýt/đường bay) hoặc ca làm việc trong một lịch trình. - Loại từ
Danh từ (名词). - Những ý nghĩa chính & cách dùng
Giao thông: chỉ một chuyến xe/tàu/phà/chuyến bay theo lịch (ví dụ: 班车、班机、班船的班次).
Công việc/nhà máy: chỉ một ca làm việc theo lịch (早班、晚班、夜班 -> các班次).
Chủ ngữ/đối tượng câu: có thể đi cùng động từ như 调整 (điều chỉnh)、取消 (hủy)、增加 (tăng)、减少 (giảm)、发 (xuất bến).
Thường kết hợp với lượng từ/đơn vị như 一趟/一班/几个/多少个/每天 khi nói số lượng.
- Những cụm từ hay gặp
班次表 (bāncì biǎo) — bảng giờ/chuyến
班次调整 (bāncì tiáozhěng) — điều chỉnh lịch/chuyến
班次增加/减少 — tăng/giảm chuyến
查询班次 (cháxún bāncì) — tra cứu lịch/chuyến
Ví dụ (mỗi câu có 中文 — 拼音 — Tiếng Việt)
今天开往上海的班次很多。
Jīntiān kāi wǎng Shànghǎi de bāncì hěn duō.
Hôm nay có nhiều chuyến đi Thượng Hải.
这趟车的班次已经取消了。
Zhè tàng chē de bāncì yǐjīng qǔxiāo le.
Lượt/chuyến xe này đã bị hủy.
我们需要查询今晚的末班次。
Wǒmen xūyào cháxún jīn wǎn de mò bāncì.
Chúng ta cần tra cứu chuyến cuối cùng tối nay.
因为天气原因,航班班次有所调整。
Yīnwèi tiānqì yuányīn, hángbān bāncì yǒu suǒ tiáozhěng.
Vì lý do thời tiết, lịch các chuyến bay có điều chỉnh.
公司安排了两班制,每天有两个班次。
Gōngsī ānpái le liǎng bān zhì, měitiān yǒu liǎng gè bāncì.
Công ty sắp xếp hệ thống hai ca, mỗi ngày có hai ca.
早班的班次几点开始?
Zǎobān de bāncì jǐ diǎn kāishǐ?
Ca sáng bắt đầu mấy giờ?
火车站的班次表贴在墙上。
Huǒchēzhàn de bāncì biǎo tiē zài qiáng shàng.
Bảng giờ tàu được dán trên tường ga.
这条线路每天有三班次。
Zhè tiáo xiànlù měitiān yǒu sān bāncì.
Tuyến này mỗi ngày có ba chuyến.
夜班班次比较少,但是工作强度大。
Yèbān bāncì bǐjiào shǎo, dànshì gōngzuò qiángdù dà.
Số ca đêm ít hơn, nhưng cường độ công việc cao.
由于车辆故障,班次延误了半小时。
Yóuyú chēliàng gùzhàng, bāncì yánwù le bàn xiǎoshí.
Do xe hỏng, chuyến bị trễ nửa tiếng.
请问到香港的下一班次是什么时候?
Qǐngwèn dào Xiānggǎng de xià yī bāncì shì shénme shíhòu?
Xin hỏi chuyến tiếp theo đến Hồng Kông là khi nào?
节假日班次会增多,记得提前订票。
Jiéjiàrì bāncì huì zēngduō, jìde tíqián dìngpiào.
Ngày lễ lịch chuyến sẽ tăng lên, nhớ đặt vé trước.
司机抱怨班次安排不合理。
Sījī bàoyuàn bāncì ānpái bù hélǐ.
Tài xế phàn nàn việc sắp xếp ca/chuyến không hợp lý.
我们调整了配送班次,以提高效率。
Wǒmen tiáozhěng le pèisòng bāncì, yǐ tígāo xiàolǜ.
Chúng tôi đã điều chỉnh lịch giao hàng để nâng cao hiệu quả.
这家公司的班次很固定,不容易临时变动。
Zhè jiā gōngsī de bāncì hěn gùdìng, bù róngyì línshí biàndòng.
Lịch ca của công ty này rất cố định, không dễ thay đổi đột xuất.
火车班次稀少,建议改乘长途汽车。
Huǒchē bāncì xīshǎo, jiànyì gǎi chéng chángtú qìchē.
Chuyến tàu ít, đề nghị chuyển sang xe đường dài.
这周末加开了多趟临时班次。
Zhè zhōumò jiā kāi le duō tàng línshí bāncì.
Cuối tuần này bổ sung thêm nhiều chuyến tạm thời.
请把今天的班次信息发到我的邮箱。
Qǐng bǎ jīntiān de bāncì xìnxī fā dào wǒ de yóuxiāng.
Vui lòng gửi thông tin lịch/chuyến hôm nay vào email của tôi.
轮班工作的班次安排需要考虑休息。
Lúnbān gōngzuò de bāncì ānpái xūyào kǎolǜ xiūxi.
Việc sắp xếp ca xoay cần xem xét thời gian nghỉ ngơi.
司机说今天的班次特别紧张。
Sījī shuō jīntiān de bāncì tèbié jǐnzhāng.
Tài xế nói lịch/chuyến hôm nay đặc biệt dày đặc.
Ghi chú ngữ pháp ngắn
班次 thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: e.g. 班次增加了 / 调整班次 / 查询班次.
Khi đếm số chuyến có thể dùng lượng từ 趟 (tàng)、班 (bān)、个 (gè) tùy ngữ cảnh: 三趟车 / 两个班次 / 几班次(chú ý 几班次 ít gặp, thường nói 有几班/有多少班次).
Với các phương tiện đường hàng không/đường sắt: thường nói 班次 rất phổ biến; với ca làm việc thì 班次 chỉ các ca (早班/中班/晚班).
Giải thích từ 班次 (bāncì)
1) Định nghĩa và loại từ
班次 (pinyin: bāncì) là danh từ, thường dùng trong lĩnh vực giao thông vận tải.
Nghĩa chính:
Lượt xe / chuyến xe / ca
Chỉ số lượng chuyến của các phương tiện giao thông chạy theo lịch trình: xe buýt, tàu điện, tàu hỏa, máy bay, tàu thủy…
Trong các ngữ cảnh khác:
Cũng có thể chỉ ca làm việc, nhưng phổ biến hơn là “班” (班别 / 早班 / 夜班).
Lưu ý:
班次 tập trung vào số lượng chuyến, lịch trình chạy, còn “车次” thường chỉ mã chuyến tàu.
Dùng rất nhiều trong:
Giao thông công cộng
Sắp xếp lịch xe đưa đón
Ngành logistics
Các thông báo, tin tức giao thông
2) Các cấu trúc ngữ pháp thường gặp
A. 班次 + 很多/很少/增加/减少
→ Nói về số lượng chuyến
B. 增加/减少 + 班次
→ Thay đổi lịch trình phương tiện
C. 每天有 + 数量 + 班次
→ Nêu số chuyến mỗi ngày
D. 班次表 (bāncì biǎo) — Bảng lịch chuyến
班次安排 (bāncì ānpái) — Sắp xếp chuyến
3) Một số cụm liên quan
公交班次 (gōngjiāo bāncì): Chuyến xe buýt
地铁班次 (dìtiě bāncì): Chuyến tàu điện ngầm
航班班次 (hángbān bāncì): Chuyến bay
班次密集 (bāncì mìjí): Chuyến chạy dày đặc
班次减少 (bāncì jiǎnshǎo): Giảm chuyến
4) 35 Ví dụ minh họa (Pinyin + Tiếng Việt)
这条线路的班次很多。
zhè tiáo xiànlù de bāncì hěn duō.
Tuyến này có rất nhiều chuyến.
公交车的班次每十分钟一班。
gōngjiāochē de bāncì měi shí fēnzhōng yì bān.
Xe buýt cứ mười phút có một chuyến.
夜班的班次很少。
yèbān de bāncì hěn shǎo.
Các chuyến ban đêm rất ít.
节假日期间会增加班次。
jiéjiàrì qījiān huì zēngjiā bāncì.
Trong kỳ nghỉ lễ sẽ tăng số chuyến.
高峰时段班次更密集。
gāofēng shíduàn bāncì gèng mìjí.
Giờ cao điểm chuyến chạy dày hơn.
今天火车班次有调整。
jīntiān huǒchē bāncì yǒu tiáozhěng.
Hôm nay có điều chỉnh về chuyến tàu.
我们需要查看班次表。
wǒmen xūyào chákàn bāncì biǎo.
Chúng ta cần xem bảng lịch chuyến.
这条公交线路的班次恢复正常了。
zhè tiáo gōngjiāo xiànlù de bāncì huīfù zhèngcháng le.
Lịch xe của tuyến buýt này đã trở lại bình thường.
航班班次受天气影响。
hángbān bāncì shòu tiānqì yǐngxiǎng.
Số chuyến bay bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
班次太少给出行带来不便。
bāncì tài shǎo gěi chūxíng dàilái bùbiàn.
Ít chuyến gây bất tiện cho việc đi lại.
有些班次临时取消了。
yǒuxiē bāncì línshí qǔxiāo le.
Một số chuyến bị hủy tạm thời.
他们计划增加机场大巴的班次。
tāmen jìhuà zēngjiā jīchǎng dàbā de bāncì.
Họ dự định tăng chuyến xe buýt sân bay.
每天只有两班次,很不方便。
měitiān zhǐ yǒu liǎng bāncì, hěn bù fāngbiàn.
Mỗi ngày chỉ có hai chuyến, rất bất tiện.
班次安排得很合理。
bāncì ānpái de hěn hélǐ.
Việc sắp xếp chuyến rất hợp lý.
班次减少导致乘客排队很长。
bāncì jiǎnshǎo dǎozhì chéngkè páiduì hěn cháng.
Giảm chuyến khiến hành khách xếp hàng rất dài.
这条路的公交班次已经改了。
zhè tiáo lù de gōngjiāo bāncì yǐjīng gǎi le.
Chuyến xe buýt trên tuyến đường này đã thay đổi.
换乘的时候要注意班次时间。
huànchéng de shíhou yào zhùyì bāncì shíjiān.
Khi chuyển tuyến phải chú ý giờ của chuyến xe.
有些城市夜间没有班次。
yǒuxiē chéngshì yèjiān méiyǒu bāncì.
Một số thành phố ban đêm không có chuyến xe.
春节期间地铁班次会延长。
chūnjié qījiān dìtiě bāncì huì yáncháng.
Dịp Tết, chuyến tàu điện sẽ kéo dài thêm thời gian hoạt động.
我查了班次表,下一班是七点。
wǒ chá le bāncì biǎo, xià yì bān shì qī diǎn.
Tôi đã xem bảng lịch chuyến, chuyến tiếp theo là 7 giờ.
火车班次越来越多。
huǒchē bāncì yuèláiyuè duō.
Chuyến tàu ngày càng nhiều hơn.
他们取消了一些无效班次。
tāmen qǔxiāo le yìxiē wúxiào bāncì.
Họ đã hủy một số chuyến không hiệu quả.
班次之间的间隔太长。
bāncì zhījiān de jiàngé tài cháng.
Khoảng cách giữa các chuyến quá dài.
晚上八点后班次大大减少。
wǎnshàng bā diǎn hòu bāncì dàdà jiǎnshǎo.
Sau 8 giờ tối số chuyến giảm mạnh.
停运后班次全部取消。
tíngyùn hòu bāncì quánbù qǔxiāo.
Sau khi ngừng hoạt động, mọi chuyến đều bị hủy.
我们要提前了解班次情况。
wǒmen yào tíqián liǎojiě bāncì qíngkuàng.
Chúng tôi phải tìm hiểu trước tình hình chuyến xe.
班次改动会影响通勤时间。
bāncì gǎidòng huì yǐngxiǎng tōngqín shíjiān.
Thay đổi chuyến sẽ ảnh hưởng thời gian đi làm.
这段时间班次安排不稳定。
zhè duàn shíjiān bāncì ānpái bù wěndìng.
Thời gian này lịch chuyến không ổn định.
请问机场大巴班次有多少?
qǐngwèn jīchǎng dàbā bāncì yǒu duōshǎo?
Cho hỏi xe buýt sân bay có bao nhiêu chuyến?
早班次特别拥挤。
zǎo bāncì tèbié yōngjǐ.
Các chuyến buổi sáng rất đông đúc.
你最好先查查班次再出门。
nǐ zuìhǎo xiān cháchá bāncì zài chūmén.
Bạn tốt nhất nên kiểm tra lịch chuyến rồi hãy ra ngoài.
新路线的班次还在讨论中。
xīn lùxiàn de bāncì hái zài tǎolùn zhōng.
Lịch chuyến của tuyến mới vẫn đang thảo luận.
有些班次之间只隔五分钟。
yǒuxiē bāncì zhījiān zhǐ gé wǔ fēnzhōng.
Một số chuyến chỉ cách nhau năm phút.
大雨影响了不少班次。
dàyǔ yǐngxiǎng le bùshǎo bāncì.
Mưa lớn đã ảnh hưởng đến khá nhiều chuyến.
这个线路的班次安排灵活。
zhège xiànlù de bāncì ānpái línghuó.
Lịch chuyến của tuyến này sắp xếp linh hoạt.
5) Tóm lại ý nghĩa
Từ Nghĩa chính Lĩnh vực dùng
班次 Số chuyến / lượt chạy Giao thông công cộng
车次 Mã chuyến tàu Đường sắt
班 Ca làm / lớp học Công việc / giáo dục
6) Mẹo nhớ nhanh
班 = ca / chuyến
次 = số lần
→ 班次 = số ca chạy / số lần chạy của phương tiện
班次 là gì?
Hán tự: 班次
Pinyin: bāncì
Loại từ: Danh từ
Ý nghĩa chính
班次 dùng để chỉ số chuyến hoặc lịch chuyến của các phương tiện giao thông công cộng như:
xe buýt
tàu điện ngầm
tàu hỏa
chuyến bay (ít dùng hơn so với 航班)
Ngoài ra, trong lĩnh vực sản xuất hoặc ca làm việc:
班次 cũng có nghĩa là ca làm, ca trực, nhấn mạnh sự phân chia ca theo thời gian trong ngày.
Tóm gọn:
班次 = số chuyến / lịch chuyến (giao thông)
班次 = ca làm việc theo giờ (nhà máy, bệnh viện…)
Các cấu trúc thường gặp
班次多 / 少: nhiều chuyến / ít chuyến
调整班次: điều chỉnh lịch chuyến
增加班次: tăng chuyến
班次表: bảng lịch chuyến / bảng ca
换班次: đổi ca
35 Ví dụ (Có pinyin + tiếng Việt)
这个公交车的班次很多。
Zhège gōngjiāochē de bāncì hěn duō.
Chuyến xe buýt này có rất nhiều chuyến.
地铁班次五分钟一趟。
Dìtiě bāncì wǔ fēnzhōng yí tàng.
Tàu điện ngầm có chuyến mỗi 5 phút.
这种路线班次很少。
Zhè zhǒng lùxiàn bāncì hěn shǎo.
Tuyến này có rất ít chuyến.
我想查一下明天的班次。
Wǒ xiǎng chá yíxià míngtiān de bāncì.
Tôi muốn tra lịch chuyến ngày mai.
假期会增加班次。
Jiàqī huì zēngjiā bāncì.
Dịp nghỉ lễ sẽ tăng chuyến.
末班次是几点?
Mò bāncì shì jǐ diǎn?
Chuyến cuối là mấy giờ?
高峰期班次会更密集。
Gāofēngqī bāncì huì gèng mìjí.
Giờ cao điểm chuyến sẽ dày hơn.
他们正在调整航班班次。
Tāmen zhèngzài tiáozhěng hángbān bāncì.
Họ đang điều chỉnh số chuyến bay.
上夜班的班次比较辛苦。
Shàng yèbān de bāncì bǐjiào xīnkǔ.
Các ca làm đêm thì khá vất vả.
工厂共分三班次。
Gōngchǎng gòng fēn sān bāncì.
Nhà máy chia thành ba ca làm.
我今天换了班次。
Wǒ jīntiān huàn le bāncì.
Hôm nay tôi đổi ca rồi.
护士们按班次值班。
Hùshìmen àn bāncì zhíbān.
Các y tá trực theo ca.
班次表贴在公告栏上。
Bāncì biǎo tiē zài gōnggàolán shàng.
Bảng ca được dán trên bảng thông báo.
请确认你的上班班次。
Qǐng quèrèn nǐ de shàngbān bāncì.
Hãy xác nhận ca làm của bạn.
明天我要上早班班次。
Míngtiān wǒ yào shàng zǎobān bāncì.
Ngày mai tôi phải làm ca sáng.
这趟车取消了班次。
Zhè tàng chē qǔxiāo le bāncì.
Tuyến xe này đã hủy chuyến.
我们需要更多司机来增加班次。
Wǒmen xūyào gèng duō sījī lái zēngjiā bāncì.
Chúng tôi cần thêm tài xế để tăng số chuyến.
班次延误了二十分钟。
Bāncì yánwù le èrshí fēnzhōng.
Chuyến bị trì hoãn 20 phút.
这是最后一个班次。
Zhè shì zuìhòu yī gè bāncì.
Đây là chuyến cuối cùng.
你今天是哪个班次?
Nǐ jīntiān shì nǎge bāncì?
Hôm nay bạn trực ca nào?
班次分为日班和夜班。
Bāncì fēnwéi rìbān hé yèbān.
Ca được chia thành ca ngày và ca đêm.
班次满了,你需要等下一班。
Bāncì mǎn le, nǐ xūyào děng xià yì bān.
Chuyến này đầy rồi, bạn phải đợi chuyến sau.
雨天通常会减少班次。
Yǔtiān tōngcháng huì jiǎnshǎo bāncì.
Trời mưa thường giảm số chuyến.
他想调换班次方便照顾孩子。
Tā xiǎng tiáohuàn bāncì fāngbiàn zhàogù háizi.
Anh ấy muốn đổi ca để tiện chăm con.
班次安排不合理。
Bāncì ānpái bù hélǐ.
Việc sắp xếp ca làm không hợp lý.
火车班次全天运行。
Huǒchē bāncì quántiān yùnxíng.
Tàu hỏa chạy suốt cả ngày.
节假日班次可能变化。
Jiéjiàrì bāncì kěnéng biànhuà.
Chuyến có thể thay đổi vào ngày lễ.
我想申请换班次。
Wǒ xiǎng shēnqǐng huàn bāncì.
Tôi muốn xin đổi ca.
班次运营需要更多人力。
Bāncì yùnyíng xūyào gèng duō rénlì.
Việc vận hành ca/chuyến cần nhiều nhân lực hơn.
班次不稳定,让乘客很困扰。
Bāncì bù wěndìng, ràng chéngkè hěn kùnrǎo.
Lịch chuyến không ổn định khiến hành khách khó chịu.
医院的班次分配很严格。
Yīyuàn de bāncì fēnpèi hěn yángé.
Việc phân ca của bệnh viện rất nghiêm ngặt.
长途班次每天只有两趟。
Chángtú bāncì měitiān zhǐ yǒu liǎng tàng.
Chuyến xe đường dài mỗi ngày chỉ có hai chuyến.
我在夜班班次上班。
Wǒ zài yèbān bāncì shàngbān.
Tôi đang làm ca đêm.
我们要增加周末的班次。
Wǒmen yào zēngjiā zhōumò de bāncì.
Chúng tôi sẽ tăng số chuyến cuối tuần.
明天的班次都已经排好了。
Míngtiān de bāncì dōu yǐjīng pái hǎo le.
Các ca làm/chuyến ngày mai đều sắp xếp xong rồi.
Từ vựng liên quan
Từ Pinyin Nghĩa
班表 bānbiǎo bảng ca
航班 hángbān chuyến bay
班车 bānchē xe tuyến, xe đưa đón
上班 shàngbān đi làm (vào ca)
换班 huànbān đổi ca
班次 (bāncì) – Nghĩa tiếng Anh: schedule; number of runs/trips; shift – Nghĩa tiếng Việt: chuyến, ca làm, lượt hoạt động (dùng cho xe buýt, tàu, máy bay, hoặc ca làm việc, ca trực)
- Giải thích chi tiết
班次 là một danh từ (名词), được cấu tạo từ hai chữ Hán:
班 (bān) nghĩa là “ca làm việc”, “lớp học”, “nhóm”, “đội”, hoặc “chuyến xe theo ca”.
次 (cì) nghĩa là “lần”, “thứ tự”, “lượt”.
Khi ghép lại 班次, ý chỉ số lượt, số chuyến, hoặc ca làm việc được sắp xếp theo thời gian nhất định. Tùy theo ngữ cảnh, nó có thể dùng trong lĩnh vực giao thông vận tải (xe buýt, tàu hỏa, máy bay), hoặc trong sản xuất – lao động (ca làm việc trong nhà máy, công ty).
- Nghĩa và phạm vi sử dụng
Trong giao thông vận tải, “班次” thường chỉ số chuyến chạy cố định theo ngày hoặc tần suất hoạt động của các phương tiện công cộng như xe buýt, tàu điện, tàu hỏa, máy bay.
Ví dụ: 每天有五个班次 – Mỗi ngày có 5 chuyến.
Trong nhà máy hoặc doanh nghiệp sản xuất, “班次” dùng để chỉ ca làm việc, ví dụ: ca sáng, ca tối, ca đêm.
Ví dụ: 公司实行三班次制度 – Công ty áp dụng chế độ làm việc 3 ca.
Trong bệnh viện, trạm gác, an ninh, quân đội, “班次” cũng chỉ lịch trực, ca trực.
- Loại từ
班次 là danh từ (名词).
- Mẫu câu thông dụng với “班次”
这条公交线路每天有二十个班次。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù měitiān yǒu èrshí gè bāncì.
Tuyến xe buýt này mỗi ngày có 20 chuyến.
飞往北京的航班每天有三个班次。
Fēi wǎng Běijīng de hángbān měitiān yǒu sān gè bāncì.
Chuyến bay đi Bắc Kinh mỗi ngày có 3 lượt.
工厂实行两班次工作制。
Gōngchǎng shíxíng liǎng bāncì gōngzuò zhì.
Nhà máy áp dụng chế độ làm việc hai ca.
医院的护士要按照班次轮流值班。
Yīyuàn de hùshì yào ànzhào bāncì lúnliú zhíbān.
Các y tá của bệnh viện phải trực luân phiên theo ca.
火车的班次比以前多了。
Huǒchē de bāncì bǐ yǐqián duō le.
Số chuyến tàu đã nhiều hơn trước.
- Nhiều ví dụ chi tiết hơn (với dịch và phiên âm)
我查了一下,去广州的班次很多。
Wǒ chá le yíxià, qù Guǎngzhōu de bāncì hěn duō.
Tôi đã kiểm tra rồi, có rất nhiều chuyến đi Quảng Châu.
由于天气原因,今天的航班班次减少了。
Yóuyú tiānqì yuányīn, jīntiān de hángbān bāncì jiǎnshǎo le.
Do thời tiết, số chuyến bay hôm nay đã giảm.
这家工厂实行三班次生产制度,工人们轮流上班。
Zhè jiā gōngchǎng shíxíng sān bāncì shēngchǎn zhìdù, gōngrénmen lúnliú shàngbān.
Nhà máy này áp dụng chế độ sản xuất ba ca, công nhân luân phiên đi làm.
我错过了上一班,现在要等下一班次的地铁。
Wǒ cuòguò le shàng yī bān, xiànzài yào děng xià yī bāncì de dìtiě.
Tôi đã lỡ chuyến trước, giờ phải đợi chuyến tàu điện tiếp theo.
火车班次安排得非常紧,每十分钟一班。
Huǒchē bāncì ānpái de fēicháng jǐn, měi shí fēnzhōng yī bān.
Lịch tàu được sắp rất dày, cứ 10 phút có một chuyến.
他们按照不同的班次分组工作。
Tāmen ànzhào bùtóng de bāncì fēnzǔ gōngzuò.
Họ chia nhóm làm việc theo các ca khác nhau.
机场的接驳车班次很密,几乎不用等。
Jīchǎng de jiēbó chē bāncì hěn mì, jīhū bù yòng děng.
Xe trung chuyển ở sân bay có tần suất rất dày, gần như không phải đợi.
这条线路的班次安排合理,乘客很满意。
Zhè tiáo xiànlù de bāncì ānpái hélǐ, chéngkè hěn mǎnyì.
Lịch chuyến của tuyến này được sắp xếp hợp lý, hành khách rất hài lòng.
新增的夜间班次方便了很多上夜班的人。
Xīnzēng de yèjiān bāncì fāngbiàn le hěn duō shàng yèbān de rén.
Các chuyến đêm mới được thêm vào đã giúp nhiều người đi làm ca đêm thuận tiện hơn.
公交公司决定增加高峰时段的班次。
Gōngjiāo gōngsī juédìng zēngjiā gāofēng shíduàn de bāncì.
Công ty xe buýt quyết định tăng thêm các chuyến vào giờ cao điểm.
- Một số cấu trúc thường gặp
增加班次 (zēngjiā bāncì): tăng thêm số chuyến
减少班次 (jiǎnshǎo bāncì): giảm bớt số chuyến
调整班次 (tiáozhěng bāncì): điều chỉnh lịch chuyến
每日班次 (měirì bāncì): chuyến chạy hằng ngày
夜间班次 (yèjiān bāncì): chuyến chạy ban đêm
工作班次 (gōngzuò bāncì): ca làm việc
发车班次 (fāchē bāncì): lịch khởi hành (xe cộ)
航班班次 (hángbān bāncì): tần suất chuyến bay
- Tổng kết ý nghĩa
班次 là một từ vô cùng thông dụng trong tiếng Trung, dùng nhiều trong:
Giao thông vận tải: biểu thị “số chuyến”, “lượt khởi hành”, “tần suất hoạt động” của phương tiện công cộng.
Sản xuất – lao động: biểu thị “ca làm”, “lịch làm việc”, “lượt trực”.
=> Khi học từ này, cần hiểu 班 (ca/lớp) + 次 (lần/lượt) = “số lượt làm việc hoặc số lượt chạy”.
班次 (bāncì) là gì? Giải thích chi tiết
- Định nghĩa cơ bản
班次 (bāncì) là một danh từ (名词), có nghĩa là “ca làm việc, lượt, chuyến, số chuyến, hoặc thứ tự các chuyến xe/tàu/máy bay” được sắp xếp theo lịch trình nhất định.
Từ này thường dùng để chỉ các hoạt động diễn ra theo chu kỳ, luân phiên, hoặc có định kỳ cố định, ví dụ như:
ca sáng, ca tối trong nhà máy
chuyến xe buýt, chuyến tàu, chuyến bay
hoặc lịch làm việc theo ca trong các ngành dịch vụ.
- Phân tích cấu tạo từ
班 (bān): nghĩa là “ca, nhóm, lớp, đội, tổ”, chỉ một đơn vị làm việc hoặc học tập được chia nhỏ theo thời gian hoặc nhân sự.
次 (cì): nghĩa là “lần, lượt, thứ tự”, chỉ số lần lặp lại của một hoạt động.
Khi kết hợp lại, 班次 thể hiện số lần, thứ tự, hoặc chu kỳ hoạt động của một hệ thống vận hành, ví dụ:
火车班次 (lịch tàu hỏa)
公交车班次 (lịch xe buýt)
医院轮班班次 (lịch ca trực bệnh viện)
- Nghĩa mở rộng
班次 không chỉ áp dụng cho giao thông mà còn mở rộng sang nhiều lĩnh vực khác:
Lĩnh vực Nghĩa cụ thể của 班次
Giao thông vận tải Chuyến, số chuyến, lượt xe/tàu/máy bay
Sản xuất, công nghiệp Ca làm việc (sáng, chiều, đêm)
Hàng không Số chuyến bay, lịch bay
Dịch vụ công cộng Lịch trực, ca phục vụ
Y tế Lịch trực của bác sĩ, y tá
- Các cách dùng thường gặp
调整班次 (tiáozhěng bāncì): điều chỉnh số ca, sắp xếp lại lịch chuyến
增加班次 (zēngjiā bāncì): tăng thêm chuyến hoặc ca
减少班次 (jiǎnshǎo bāncì): giảm bớt chuyến hoặc ca
班次安排 (bāncì ānpái): bố trí ca làm việc
班次表 (bāncì biǎo): bảng lịch chuyến hoặc bảng phân ca
班次调整 (bāncì tiáozhěng): điều chỉnh lịch chuyến hoặc ca làm
- Phân biệt 班次 với các từ liên quan
Từ Nghĩa Khác biệt
车次 (chēcì) Mã số hoặc số hiệu của chuyến tàu Chỉ dùng cho tàu hỏa
航班 (hángbān) Chuyến bay Dùng riêng cho hàng không
班次 (bāncì) Số chuyến hoặc ca làm Dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực
轮班 (lúnbān) Làm việc theo ca luân phiên Thường chỉ hoạt động làm việc, không dùng cho giao thông - 35 Mẫu câu ví dụ chi tiết với 班次
我查了一下今天的公交车班次,非常密集。
Wǒ chá le yíxià jīntiān de gōngjiāochē bāncì, fēicháng mìjí.
Tôi đã xem qua lịch xe buýt hôm nay, các chuyến chạy rất dày đặc.
这趟列车的班次每天只有两次,早上和晚上各一趟。
Zhè tàng lièchē de bāncì měitiān zhǐ yǒu liǎng cì, zǎoshang hé wǎnshang gè yī tàng.
Tuyến tàu này mỗi ngày chỉ có hai chuyến, một sáng và một tối.
飞往上海的航班班次增加了三班。
Fēiwǎng Shànghǎi de hángbān bāncì zēngjiā le sān bān.
Các chuyến bay đến Thượng Hải đã được tăng thêm ba chuyến.
因为天气不好,很多航班班次被取消了。
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, hěn duō hángbān bāncì bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, nhiều chuyến bay đã bị hủy.
周末的公交车班次比平日少。
Zhōumò de gōngjiāochē bāncì bǐ píngrì shǎo.
Cuối tuần số chuyến xe buýt ít hơn ngày thường.
我错过了上一班次的地铁。
Wǒ cuòguò le shàng yī bāncì de dìtiě.
Tôi đã lỡ chuyến tàu điện ngầm trước.
下一班次要等二十分钟。
Xià yī bāncì yào děng èrshí fēnzhōng.
Phải đợi 20 phút nữa mới có chuyến tiếp theo.
火车站门口有班次时间表。
Huǒchēzhàn ménkǒu yǒu bāncì shíjiān biǎo.
Trước cửa ga tàu có bảng giờ chạy các chuyến.
我每天上早班这个班次。
Wǒ měitiān shàng zǎobān zhège bāncì.
Mỗi ngày tôi làm ca sáng này.
医院护士每天轮换班次,保证24小时服务。
Yīyuàn hùshì měitiān lúnhuàn bāncì, bǎozhèng èrshísì xiǎoshí fúwù.
Y tá bệnh viện thay ca mỗi ngày để bảo đảm phục vụ 24 giờ.
我公司实行三班次工作制度。
Wǒ gōngsī shíxíng sān bāncì gōngzuò zhìdù.
Công ty tôi áp dụng chế độ làm việc ba ca.
班次安排不合理,大家都太累了。
Bāncì ānpái bù hélǐ, dàjiā dōu tài lèi le.
Lịch ca sắp xếp không hợp lý, ai cũng rất mệt.
工厂夜班班次人手不足。
Gōngchǎng yèbān bāncì rénshǒu bùzú.
Nhà máy ca đêm thiếu nhân công.
我订了最早的那一班次飞机。
Wǒ dìng le zuì zǎo de nà yī bāncì fēijī.
Tôi đã đặt chuyến bay sớm nhất.
每个班次之间有十五分钟的间隔。
Měi gè bāncì zhījiān yǒu shíwǔ fēnzhōng de jiàngé.
Giữa các chuyến cách nhau 15 phút.
节假日班次调整,请提前查阅。
Jiéjiàrì bāncì tiáozhěng, qǐng tíqián cháyuè.
Vào ngày lễ lịch chuyến có thay đổi, vui lòng tra trước.
我换了新的工作班次,从晚班改成早班。
Wǒ huàn le xīn de gōngzuò bāncì, cóng wǎnbān gǎi chéng zǎobān.
Tôi đã đổi lịch làm việc, từ ca tối sang ca sáng.
司机因为生病临时调了班次。
Sījī yīnwèi shēngbìng línshí tiáo le bāncì.
Tài xế vì bị bệnh nên tạm đổi ca.
每个班次都有一位负责人。
Měi gè bāncì dōu yǒu yī wèi fùzérén.
Mỗi ca đều có một người chịu trách nhiệm.
机场公告临时调整了班次安排。
Jīchǎng gōnggào línshí tiáozhěng le bāncì ānpái.
Sân bay thông báo điều chỉnh tạm thời lịch chuyến bay.
昨天的航班班次全部延误。
Zuótiān de hángbān bāncì quánbù yánwù.
Tất cả các chuyến bay hôm qua đều bị trễ.
我习惯上下午班这个班次。
Wǒ xíguàn shàng xiàwǔ bāncì zhège bāncì.
Tôi đã quen với việc làm ca chiều này.
他被安排在新的班次中工作。
Tā bèi ānpái zài xīn de bāncì zhōng gōngzuò.
Anh ấy được bố trí làm trong ca mới.
为了方便乘客,公交公司增加了班次。
Wèile fāngbiàn chéngkè, gōngjiāo gōngsī zēngjiā le bāncì.
Để thuận tiện cho hành khách, công ty xe buýt đã tăng thêm số chuyến.
这条路线的班次特别紧。
Zhè tiáo lùxiàn de bāncì tèbié jǐn.
Các chuyến trên tuyến này rất sát nhau.
班次表上写得很详细。
Bāncì biǎo shàng xiě de hěn xiángxì.
Bảng lịch chuyến ghi rất chi tiết.
下一个班次还有空位。
Xià yī gè bāncì hái yǒu kòngwèi.
Chuyến kế tiếp vẫn còn chỗ trống.
公司决定优化班次安排。
Gōngsī juédìng yōuhuà bāncì ānpái.
Công ty quyết định tối ưu hóa lịch làm việc theo ca.
我们的生产线实行两班次制度。
Wǒmen de shēngchǎnxiàn shíxíng liǎng bāncì zhìdù.
Dây chuyền sản xuất của chúng tôi áp dụng chế độ hai ca.
班次轮换能提高工作效率。
Bāncì lúnhuàn néng tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Việc luân phiên ca làm có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
他已经习惯夜班这个班次。
Tā yǐjīng xíguàn yèbān zhège bāncì.
Anh ấy đã quen với ca đêm này.
班次变动要提前通知员工。
Bāncì biàndòng yào tíqián tōngzhī yuángōng.
Thay đổi lịch ca cần thông báo trước cho nhân viên.
我今天替别人上了一个班次。
Wǒ jīntiān tì biérén shàng le yī gè bāncì.
Hôm nay tôi làm thay một ca cho người khác.
每个班次都要进行交接记录。
Měi gè bāncì dōu yào jìnxíng jiāojiē jìlù.
Mỗi ca đều phải thực hiện bàn giao công việc.
调整班次以后,工作变得更合理了。
Tiáozhěng bāncì yǐhòu, gōngzuò biàn de gèng hélǐ le.
Sau khi điều chỉnh ca làm, công việc trở nên hợp lý hơn.
- Tổng kết ý nghĩa
Hạng mục Giải thích chi tiết
Từ loại Danh từ (名词)
Nghĩa chính Ca làm việc, lượt, số chuyến, lịch trình hoạt động
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, hàng không, sản xuất, dịch vụ, y tế
Ví dụ tiêu biểu 调整班次、夜班班次、航班班次、增加班次
Từ liên quan 车次、航班、轮班、班表
Từ trái nghĩa 停班 (ngừng chuyến), 休班 (nghỉ ca)

