拜访 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
拜访 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Ý nghĩa của “拜访”
“拜访” nghĩa là đến thăm ai đó một cách trang trọng, có chủ đích và thường có hẹn trước. Dùng nhiều trong bối cảnh công việc, xã giao lịch sự, tiếp xúc với cấp trên, khách hàng, đối tác, thầy cô, người lớn tuổi. Khác với kiểu “tiện ghé qua”, “拜访” hàm ý chuẩn bị và tôn trọng.
Loại từ, chữ viết và phát âm
Loại từ: Động từ (ngoại động từ), tân ngữ thường là người hoặc tổ chức.
Chữ viết: 拜访 (giản thể) / 拜訪 (phồn thể).
Phiên âm: bàifǎng.
Thanh điệu: bài (4) + fảng (3).
Sắc thái: trang trọng, lịch sự, cân bằng giữa xã giao và công việc.
Cách dùng và sắc thái ngữ cảnh
Trong công việc: Thăm khách hàng, đối tác, nhà cung cấp để duy trì quan hệ, bàn công việc, ký hợp đồng.
Trong xã giao: Thăm thầy cô, trưởng bối, hàng xóm cao tuổi, cộng đồng.
Trong thư từ: Lời lẽ lịch sự, gián tiếp (mong được cho phép, xin hẹn, lần đầu đến thăm).
Chuẩn bị: Thường kèm “预约” (đặt hẹn), “上门” (đến tận nơi), “回访” (tái thăm).
Mẫu cấu trúc câu thường gặp
Chủ ngữ + 拜访 + Tân ngữ: Diễn đạt đơn giản việc đến thăm.
Chủ ngữ + 去/前来 + 拜访 + Tân ngữ: Nhấn mạnh hành động đi/đến để thăm.
对 + Tân ngữ + 进行 + 拜访: Diễn đạt trang trọng, có tính công việc.
上门/预约 + 拜访 + Tân ngữ: Nêu rõ hình thức và bước chuẩn bị.
被动: Nêu việc được người khác đến thăm (被…拜访).
Liên hợp: 拜访并洽谈/交流/调研 để chỉ mục đích đi kèm.
Phân biệt với từ gần nghĩa
访问: Nghiêng về “viếng thăm/phỏng vấn/chính thức”, dùng cho công tác, báo chí, ngoại giao.
看望: Thăm hỏi người quen/ốm/già; sắc thái tình cảm, ít tính công việc.
走访: Đi khảo sát/thăm nhiều nơi; dùng trong nghiên cứu thực địa, điều tra xã hội.
Cụm từ đi kèm phổ biến
拜访客户/合作伙伴/供应商: Thăm khách hàng/đối tác/nhà cung ứng.
上门拜访/预约拜访/定期回访: Đến tận nơi/hẹn trước/tái thăm định kỳ.
礼节性拜访/首次拜访/节后拜访: Thăm mang tính lễ nghi/lần đầu/thăm sau kỳ nghỉ.
35 mẫu câu tiếng Trung có pinyin và tiếng Việt
Câu 1: 我们明天下午去拜访客户。 Wǒmen míngtiān xiàwǔ qù bàifǎng kèhù. Chúng tôi chiều mai đi thăm khách hàng.
Câu 2: 已与对方预约,下周一前来拜访。 Yǐ yǔ duìfāng yùyuē, xià zhōuyī qiánlái bàifǎng. Đã hẹn với bên kia, thứ Hai tuần sau sẽ đến thăm.
Câu 3: 销售团队今天对老客户进行拜访。 Xiāoshòu tuánduì jīntiān duì lǎo kèhù jìnxíng bàifǎng. Đội bán hàng hôm nay tiến hành thăm các khách hàng cũ.
Câu 4: 我们计划上门拜访贵公司,洽谈合作。 Wǒmen jìhuà shàngmén bàifǎng guì gōngsī, qiàtán hézuò. Chúng tôi dự định đến tận nơi thăm công ty quý vị để bàn hợp tác.
Câu 5: 初次拜访,请多关照。 Chūcì bàifǎng, qǐng duō guānzhào. Lần đầu đến thăm, xin được chỉ giáo.
Câu 6: 我代表公司前来拜访您。 Wǒ dàibiǎo gōngsī qiánlái bàifǎng nín. Tôi đại diện công ty đến thăm ngài.
Câu 7: 节日期间,我们拜访了老师和长辈。 Jiérì qījiān, wǒmen bàifǎng le lǎoshī hé zhǎngbèi. Trong dịp lễ, chúng tôi đã đến thăm thầy cô và trưởng bối.
Câu 8: 如蒙允许,拟于本周拜访贵处。 Rú méng yǔnxǔ, nǐ yú běnzhōu bàifǎng guìchù. Nếu được cho phép, dự định tuần này đến thăm quý cơ quan.
Câu 9: 我们将定期回访,持续跟进项目。 Wǒmen jiāng dìngqī huífǎng, chíxù gēnjìn xiàngmù. Chúng tôi sẽ tái thăm định kỳ, tiếp tục theo dõi dự án.
Câu 10: 感谢您百忙之中接待我们的拜访。 Gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng jiēdài wǒmen de bàifǎng. Cảm ơn ngài đã tiếp đón chúng tôi trong lúc rất bận.
Câu 11: 明天上午安排拜访供应商。 Míngtiān shàngwǔ ānpái bàifǎng gōngyìngshāng. Sáng mai sắp xếp đi thăm nhà cung cấp.
Câu 12: 为表达谢意,特地前来拜访。 Wèi biǎodá xièyì, tèdì qiánlái bàifǎng. Để bày tỏ lòng cảm ơn, đặc biệt đến thăm.
Câu 13: 我们对重点客户进行上门拜访。 Wǒmen duì zhòngdiǎn kèhù jìnxíng shàngmén bàifǎng. Chúng tôi đến tận nơi thăm các khách hàng trọng điểm.
Câu 14: 拜访结束后,我们会发送会议纪要。 Bàifǎng jiéshù hòu, wǒmen huì fāsòng huìyì jìyào. Sau buổi thăm, chúng tôi sẽ gửi biên bản họp.
Câu 15: 很荣幸受到您今天的拜访。 Hěn róngxìng shòudào nín jīntiān de bàifǎng. Rất vinh hạnh được ngài đến thăm hôm nay.
Câu 16: 我们提前一天确认拜访时间。 Wǒmen tíqián yī tiān quèrèn bàifǎng shíjiān. Chúng tôi xác nhận thời gian thăm trước một ngày.
Câu 17: 下周拜访的议题已准备妥当。 Xià zhōu bàifǎng de yìtí yǐ zhǔnbèi tuǒdàng. Các đề mục cho buổi thăm tuần tới đã chuẩn bị chu đáo.
Câu 18: 感谢贵司安排专人接洽我们的拜访。 Gǎnxiè guì sī ānpái zhuānrén jiēqià wǒmen de bàifǎng. Cảm ơn quý công ty đã bố trí người chuyên trách tiếp đón buổi thăm.
Câu 19: 我们计划拜访并进行产品演示。 Wǒmen jìhuà bàifǎng bìng jìnxíng chǎnpǐn yǎnshì. Chúng tôi dự tính đến thăm và trình diễn sản phẩm.
Câu 20: 请告知方便的拜访时间。 Qǐng gàozhī fāngbiàn de bàifǎng shíjiān. Xin cho biết thời gian thuận tiện để đến thăm.
Câu 21: 我们将于上午十点前来拜访。 Wǒmen jiāng yú shàngwǔ shí diǎn qiánlái bàifǎng. Chúng tôi sẽ đến thăm lúc 10 giờ sáng.
Câu 22: 今天被两位合作伙伴拜访。 Jīntiān bèi liǎng wèi hézuò huǒbàn bàifǎng. Hôm nay được hai đối tác đến thăm.
Câu 23: 节后回归,我们会继续拜访各部门。 Jié hòu huíguī, wǒmen huì jìxù bàifǎng gè bùmén. Sau kỳ nghỉ trở lại, chúng tôi sẽ tiếp tục thăm các phòng ban.
Câu 24: 感谢上次的热情接待,本周再行拜访。 Gǎnxiè shàng cì de rèqíng jiēdài, běnzhōu zài xíng bàifǎng. Cảm ơn lần trước đã tiếp đón nồng hậu, tuần này chúng tôi sẽ đến thăm tiếp.
Câu 25: 这是我们首次拜访贵单位。 Zhè shì wǒmen shǒucì bàifǎng guì dānwèi. Đây là lần đầu chúng tôi đến thăm đơn vị quý vị.
Câu 26: 我们拟对重点项目进行拜访与调研。 Wǒmen nǐ duì zhòngdiǎn xiàngmù jìnxíng bàifǎng yǔ diàoyán. Chúng tôi dự định thăm và khảo sát các dự án trọng điểm.
Câu 27: 晚上不便拜访,能否改约明早? Wǎnshang bùbiàn bàifǎng, néngfǒu gǎi yuē míngzǎo? Buổi tối không tiện đến thăm, có thể dời hẹn sang sáng mai không?
Câu 28: 我们会在拜访前发送资料。 Wǒmen huì zài bàifǎng qián fāsòng zīliào. Chúng tôi sẽ gửi tài liệu trước khi đến thăm.
Câu 29: 拜访期间,请允许我们做简要汇报。 Bàifǎng qījiān, qǐng yǔnxǔ wǒmen zuò jiǎnyào huìbào. Trong buổi thăm, xin cho phép chúng tôi trình bày tóm tắt.
Câu 30: 我们希望在拜访中听取您的建议。 Wǒmen xīwàng zài bàifǎng zhōng tīngqǔ nín de jiànyì. Chúng tôi hy vọng lắng nghe ý kiến của ngài trong buổi thăm.
Câu 31: 因行程冲突,拜访需改期。 Yīn xíngchéng chōngtū, bàifǎng xū gǎiqī. Do lịch trình xung đột, buổi thăm cần dời ngày.
Câu 32: 非常期待再次拜访并深入交流。 Fēicháng qīdài zàicì bàifǎng bìng shēnrù jiāoliú. Rất mong được tái thăm và trao đổi sâu hơn.
Câu 33: 周五安排拜访学校,探讨合作项目。 Zhōuwǔ ānpái bàifǎng xuéxiào, tàntǎo hézuò xiàngmù. Thứ Sáu sắp xếp thăm trường học, thảo luận dự án hợp tác.
Câu 34: 节前完成拜访,节后跟进事项。 Jié qián wánchéng bàifǎng, jié hòu gēnjìn shìxiàng. Hoàn thành các buổi thăm trước kỳ nghỉ, sau kỳ nghỉ sẽ theo dõi công việc.
Câu 35: 拜访贵司的具体行程已发至邮箱。 Bàifǎng guì sī de jùtǐ xíngchéng yǐ fā zhì yóuxiāng. Lịch trình cụ thể cho buổi thăm công ty quý vị đã gửi vào email.
Gợi ý luyện tập
Viết email hẹn: Dùng các cụm “预约拜访”“请告知方便时间”“初次拜访,请多关照”.
Chuyển đổi sắc thái: Biến “访问/看望/走访” thành “拜访” khi ngữ cảnh là công việc/xã giao trang trọng.
Tự tạo lịch: Lập kế hoạch “首次—回访—定期拜访” cho khách hàng/đối tác và viết câu thông báo tương ứng.
- Giải thích chi tiết từ 拜访
Từ: 拜访
Phiên âm: bàifǎng
Hán Việt: bái phỏng
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
“拜访” có nghĩa là đến thăm, ghé thăm, viếng thăm, thăm hỏi, thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự, thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng đối phương. Từ này thường dùng trong văn nói trang trọng, văn viết, và ngữ cảnh công việc, ngoại giao, thương mại, xã giao.
Khác với “看望” hay “探望” – thiên về tình cảm, “拜访” dùng nhiều trong ngữ cảnh chính thức như: thăm khách hàng, thăm cấp trên, thăm cơ quan, thăm thầy cô, thăm đối tác, thăm bạn cũ sau thời gian dài.
Ví dụ:
拜访客户 (bàifǎng kèhù): thăm khách hàng
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī): thăm thầy giáo
拜访公司 (bàifǎng gōngsī): thăm công ty
拜访亲戚 (bàifǎng qīnqi): thăm họ hàng
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÓ DÙNG 拜访
我明天打算去拜访一位老朋友。
Wǒ míngtiān dǎsuàn qù bàifǎng yí wèi lǎo péngyǒu.
Ngày mai tôi dự định đi thăm một người bạn cũ.
公司派我去拜访客户,了解他们的需求。
Gōngsī pài wǒ qù bàifǎng kèhù, liǎojiě tāmen de xūqiú.
Công ty cử tôi đi thăm khách hàng để hiểu rõ nhu cầu của họ.
他昨天专程来拜访老师。
Tā zuótiān zhuānchéng lái bàifǎng lǎoshī.
Hôm qua anh ấy đặc biệt đến thăm thầy giáo.
春节期间,人们常常拜访亲戚朋友。
Chūnjié qījiān, rénmen chángcháng bàifǎng qīnqi péngyǒu.
Trong dịp Tết, mọi người thường đi thăm họ hàng và bạn bè.
我希望有机会亲自去拜访您。
Wǒ xīwàng yǒu jīhuì qīnzì qù bàifǎng nín.
Tôi hy vọng có cơ hội đích thân đến thăm ngài.
我们公司每年都会拜访合作伙伴,加强合作关系。
Wǒmen gōngsī měinián dōu huì bàifǎng hézuò huǒbàn, jiāqiáng hézuò guānxì.
Công ty chúng tôi mỗi năm đều đi thăm đối tác để tăng cường quan hệ hợp tác.
昨天有几位外国朋友来拜访我们。
Zuótiān yǒu jǐ wèi wàiguó péngyǒu lái bàifǎng wǒmen.
Hôm qua có vài người bạn nước ngoài đến thăm chúng tôi.
老师对学生的拜访感到非常高兴。
Lǎoshī duì xuéshēng de bàifǎng gǎndào fēicháng gāoxìng.
Thầy giáo rất vui khi học sinh đến thăm.
他经常出差拜访客户,了解市场情况。
Tā jīngcháng chūchāi bàifǎng kèhù, liǎojiě shìchǎng qíngkuàng.
Anh ấy thường xuyên đi công tác để thăm khách hàng và tìm hiểu tình hình thị trường.
我们计划明年春天拜访越南市场。
Wǒmen jìhuà míngnián chūntiān bàifǎng Yuènán shìchǎng.
Chúng tôi dự định mùa xuân năm sau sẽ đến khảo sát và thăm thị trường Việt Nam.
这次拜访让我们学到了很多经验。
Zhè cì bàifǎng ràng wǒmen xué dào le hěn duō jīngyàn.
Chuyến thăm lần này giúp chúng tôi học hỏi được nhiều kinh nghiệm.
经理亲自带队拜访了几家大型企业。
Jīnglǐ qīnzì dàiduì bàifǎng le jǐ jiā dàxíng qǐyè.
Giám đốc đích thân dẫn đoàn đi thăm một số doanh nghiệp lớn.
他受公司委托前往上海拜访客户。
Tā shòu gōngsī wěituō qiánwǎng Shànghǎi bàifǎng kèhù.
Anh ấy được công ty ủy thác đi Thượng Hải thăm khách hàng.
我们准备明天去拜访新合作伙伴。
Wǒmen zhǔnbèi míngtiān qù bàifǎng xīn hézuò huǒbàn.
Chúng tôi chuẩn bị ngày mai đi thăm đối tác mới.
市长拜访了几所大学,了解教育情况。
Shìzhǎng bàifǎng le jǐ suǒ dàxué, liǎojiě jiàoyù qíngkuàng.
Thị trưởng đã đến thăm một số trường đại học để tìm hiểu tình hình giáo dục.
他每逢过节都会拜访长辈。
Tā měi féng guòjié dōu huì bàifǎng zhǎngbèi.
Mỗi dịp lễ anh ấy đều đến thăm hỏi người lớn tuổi.
我们昨天拜访了一个重要客户。
Wǒmen zuótiān bàifǎng le yí gè zhòngyào kèhù.
Hôm qua chúng tôi đã thăm một khách hàng quan trọng.
他们专程从广州来北京拜访总部。
Tāmen zhuānchéng cóng Guǎngzhōu lái Běijīng bàifǎng zǒngbù.
Họ đặc biệt từ Quảng Châu lên Bắc Kinh để thăm trụ sở chính.
外交代表团拜访了越南政府官员。
Wàijiāo dàibiǎotuán bàifǎng le Yuènán zhèngfǔ guānyuán.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thăm các quan chức chính phủ Việt Nam.
他拜访过很多知名的艺术家。
Tā bàifǎng guò hěn duō zhīmíng de yìshùjiā.
Anh ấy đã từng đến thăm nhiều nghệ sĩ nổi tiếng.
我们打算拜访那家服装厂,了解生产流程。
Wǒmen dǎsuàn bàifǎng nà jiā fúzhuāng chǎng, liǎojiě shēngchǎn liúchéng.
Chúng tôi dự định đi thăm xưởng may đó để tìm hiểu quy trình sản xuất.
感谢您抽时间让我拜访您。
Gǎnxiè nín chōu shíjiān ràng wǒ bàifǎng nín.
Cảm ơn ngài đã dành thời gian tiếp tôi đến thăm.
我们会提前通知对方拜访时间。
Wǒmen huì tíqián tōngzhī duìfāng bàifǎng shíjiān.
Chúng tôi sẽ thông báo trước cho đối phương về thời gian đến thăm.
这次拜访的目的主要是洽谈合作。
Zhè cì bàifǎng de mùdì zhǔyào shì qiàtán hézuò.
Mục đích của chuyến thăm lần này chủ yếu là để đàm phán hợp tác.
他利用假期拜访了以前的同事。
Tā lìyòng jiàqī bàifǎng le yǐqián de tóngshì.
Anh ấy tận dụng kỳ nghỉ để thăm các đồng nghiệp cũ.
我每年都会拜访大学老师,感谢他们的教导。
Wǒ měinián dōu huì bàifǎng dàxué lǎoshī, gǎnxiè tāmen de jiàodǎo.
Mỗi năm tôi đều đến thăm thầy cô đại học để cảm ơn sự dạy dỗ.
我们上周拜访了几家潜在客户。
Wǒmen shàng zhōu bàifǎng le jǐ jiā qiánzài kèhù.
Tuần trước chúng tôi đã đi thăm một vài khách hàng tiềm năng.
经理正在国外拜访合作企业。
Jīnglǐ zhèngzài guówài bàifǎng hézuò qǐyè.
Giám đốc đang ở nước ngoài để thăm các công ty đối tác.
他们打算明天去拜访大使馆。
Tāmen dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng dàshǐguǎn.
Họ dự định ngày mai sẽ đi thăm đại sứ quán.
我们拜访了客户后,签下了一份大合同。
Wǒmen bàifǎng le kèhù hòu, qiān xià le yí fèn dà hétóng.
Sau khi thăm khách hàng, chúng tôi đã ký được một hợp đồng lớn.
拜访前最好提前打电话确认时间。
Bàifǎng qián zuìhǎo tíqián dǎ diànhuà quèrèn shíjiān.
Trước khi đi thăm, tốt nhất nên gọi điện xác nhận trước thời gian.
这次拜访加深了双方的了解。
Zhè cì bàifǎng jiāshēn le shuāngfāng de liǎojiě.
Chuyến thăm này đã tăng cường sự hiểu biết giữa hai bên.
学生节日前去拜访老师,表示感谢。
Xuéshēng jiérì qián qù bàifǎng lǎoshī, biǎoshì gǎnxiè.
Trước ngày Nhà giáo, học sinh đến thăm thầy cô để bày tỏ lòng biết ơn.
这次拜访让我印象深刻。
Zhè cì bàifǎng ràng wǒ yìnxiàng shēnkè.
Chuyến thăm lần này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
我打算下个月拜访贵公司,讨论合作事宜。
Wǒ dǎsuàn xià gè yuè bàifǎng guì gōngsī, tǎolùn hézuò shìyí.
Tôi dự định tháng sau sẽ đến thăm quý công ty để thảo luận việc hợp tác.
- Tổng kết kiến thức cần nhớ
Từ loại: Động từ (dùng trong ngữ cảnh trang trọng)
Nghĩa chính: Đến thăm, viếng thăm, ghé thăm, thăm hỏi
Ngữ cảnh: Thường dùng trong công việc, ngoại giao, xã giao, thương mại
Từ đồng nghĩa: 看望 (thăm người thân), 探望 (thăm người ốm), 访问 (thăm chính thức, phỏng vấn)
Cấu trúc thường gặp:
拜访 + 人物 (拜访老师, 拜访客户, 拜访朋友)
拜访 + 地点 (拜访公司, 拜访总部, 拜访学校)
去 / 来 / 前去 / 专程 + 拜访
Nghĩa của “拜访”
“拜访” là động từ tiếng Trung, nghĩa là “kính thăm/viếng thăm/đến thăm một cách trang trọng, lịch sự.” Thường dùng trong bối cảnh công việc, ngoại giao, quan hệ đối tác, khi thăm người lớn tuổi hoặc đơn vị, cơ quan. So với “访问” (mang sắc thái “thăm làm việc/phỏng vấn”), “拜访” nhấn mạnh hành động đi thăm với thái độ lễ phép và tôn trọng.
Loại từ và sắc thái sử dụng
Loại từ: Động từ.
Sắc thái: Trang trọng, lịch sự, thể hiện kính trọng. Dùng trong email, thư mời, lịch gặp, thông báo, hoặc khi nói chuyện với cấp trên, đối tác, người lớn tuổi.
Cấu trúc câu thường gặp
Chủ ngữ + 拜访 + tân ngữ (người/đơn vị):
我们拜访客户。 (Chúng tôi thăm khách hàng.)
Thời gian/địa điểm + 拜访 + đối tượng:
明天下午到贵公司拜访。 (Chiều mai đến quý công ty kính thăm.)
Vì mục đích mà đi thăm:
为表达感谢去拜访老师。 (Đi thăm thầy cô để bày tỏ cảm ơn.)
Kết hợp thường dùng:
上门拜访 (đến tận nơi), 专程拜访 (đi thăm chuyên biệt), 预约拜访 (hẹn lịch thăm), 拜访客户/领导/长辈/亲友 (thăm khách hàng/lãnh đạo/trưởng bối/thân hữu).
Lưu ý dùng từ
Tính trang trọng: Phù hợp văn cảnh công việc, lễ nghi; khi nói chuyện cần lịch sự, tôn kính.
Phân biệt với 访问: 访问 thiên về “thăm viếng, phỏng vấn, khảo cứu” có nội dung làm việc; 拜访 thiên về hành động kính thăm cá nhân/tổ chức.
Kết hợp lịch sự: Dùng các từ như 贵公司 (quý công ty), 您 (ngài), 致谢 (bày tỏ cảm ơn), 敬请指教 (kính mong chỉ giáo).
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Công việc và đối tác
我们明天拜访客户。 Wǒmen míngtiān bǎifǎng kèhù. Chúng tôi sẽ thăm khách hàng vào ngày mai.
下午我到贵公司拜访市场部。 Xiàwǔ wǒ dào guì gōngsī bǎifǎng shìchǎng bù. Chiều nay tôi đến quý công ty kính thăm phòng Marketing.
项目组计划下周上门拜访。 Xiàngmù zǔ jìhuà xiàzhōu shàngmén bǎifǎng. Nhóm dự án dự định tuần sau đến tận nơi thăm.
他专程来河内拜访老客户。 Tā zhuānchéng lái Hénèi bǎifǎng lǎo kèhù. Anh ấy đi Hà Nội chuyên biệt để thăm khách hàng lâu năm.
我们已预约拜访时间为周三上午。 Wǒmen yǐ yùyuē bǎifǎng shíjiān wéi zhōusān shàngwǔ. Chúng tôi đã hẹn lịch thăm vào sáng thứ Tư.
销售团队定期拜访重点客户。 Xiāoshòu tuánduì dìngqī bǎifǎng zhòngdiǎn kèhù. Đội bán hàng định kỳ thăm khách hàng trọng điểm.
到访当天我们将拜访行政部与财务部。 Dàofǎng dàngtiān wǒmen jiāng bǎifǎng xíngzhèng bù yǔ cáiwù bù. Ngày đến thăm, chúng tôi sẽ kính thăm phòng Hành chính và Tài chính.
负责人与供应商互相拜访以加深合作。 Fùzérén yǔ gōngyìngshāng hùxiāng bǎifǎng yǐ jiāshēn hézuò. Người phụ trách và nhà cung cấp thăm viếng lẫn nhau để tăng cường hợp tác.
拜访前请准备公司简介与演示文件。 Bǎifǎng qián qǐng zhǔnbèi gōngsī jiǎnjiè yǔ yǎnshì wénjiàn. Trước khi thăm, vui lòng chuẩn bị giới thiệu công ty và tài liệu trình bày.
我们将拜访市政府讨论审批事宜。 Wǒmen jiāng bǎifǎng shì zhèngfǔ tǎolùn shěnpī shìyí. Chúng tôi sẽ đến thăm chính quyền thành phố để bàn việc phê duyệt.
Lịch sự và trang trọng
初次拜访,敬请指教。 Chūcì bǎifǎng, jìng qǐng zhǐjiào. Lần đầu kính thăm, kính mong chỉ giáo.
承蒙关照,特来拜访致谢。 Chéngméng guānzhào, tè lái bǎifǎng zhìxiè. Nhờ được quan tâm, tôi đến thăm để bày tỏ cảm ơn.
改天再来拜访您,可以吗? Gǎitiān zài lái bǎifǎng nín, kěyǐ ma? Hôm khác tôi đến thăm ngài nữa, được chứ?
节后一定到府上拜访。 Jié hòu yídìng dào fǔshàng bǎifǎng. Sau kỳ nghỉ tôi nhất định đến nhà kính thăm.
临行前去拜访老师,致以问候。 Línxíng qián qù bǎifǎng lǎoshī, zhì yǐ wènhòu. Trước khi lên đường, tôi đến thăm thầy cô, gửi lời thăm hỏi.
若您方便,我们明晚前来拜访。 Ruò nín fāngbiàn, wǒmen míngwǎn qiánlái bǎifǎng. Nếu ngài thuận tiện, tối mai chúng tôi sẽ đến thăm.
敬请安排时间,让我们拜访交流。 Jìng qǐng ānpái shíjiān, ràng wǒmen bǎifǎng jiāoliú. Kính mong sắp xếp thời gian để chúng tôi đến thăm và trao đổi.
我们带上小礼物拜访长辈。 Wǒmen dàishàng xiǎo lǐwù bǎifǎng zhǎngbèi. Chúng tôi mang quà nhỏ đến thăm bậc trưởng bối.
周五上门拜访,不知是否合适? Zhōuwǔ shàngmén bǎifǎng, bùzhī shìfǒu héshì? Thứ Sáu đến tận nơi thăm, không biết có phù hợp không?
感谢邀请,改日登门拜访。 Gǎnxiè yāoqǐng, gǎirì dēngmén bǎifǎng. Cảm ơn lời mời, hôm khác sẽ đến nhà kính thăm.
Thăm thân hữu và đời sống
周末回老家拜访亲友。 Zhōumò huí lǎojiā bǎifǎng qīnyǒu. Cuối tuần về quê thăm thân hữu.
路过顺便去拜访他。 Lùguò shùnbiàn qù bǎifǎng tā. Tiện đường ghé thăm anh ấy.
多年未见,特意来拜访你。 Duōnián wèi jiàn, tèyì lái bǎifǎng nǐ. Lâu năm không gặp, tôi cố ý đến thăm bạn.
节日期间大家互相拜访。 Jiérì qījiān dàjiā hùxiāng bǎifǎng. Dịp lễ mọi người thăm viếng lẫn nhau.
父母让我去拜访长辈,学习礼数。 Fùmǔ ràng wǒ qù bǎifǎng zhǎngbèi, xuéxí lǐshù. Bố mẹ bảo tôi đi thăm trưởng bối, học lễ nghi.
生病时邻居来家里拜访慰问。 Shēngbìng shí línjū lái jiālǐ bǎifǎng wèiwèn. Khi ốm, hàng xóm đến nhà thăm hỏi an ủi.
新居落成后,我们邀请亲友来拜访。 Xīnjū luòchéng hòu, wǒmen yāoqǐng qīnyǒu lái bǎifǎng. Sau khi nhà mới hoàn thành, chúng tôi mời thân hữu đến thăm.
旅行途中拜访当地朋友。 Lǚxíng túzhōng bǎifǎng dāngdì péngyǒu. Trong chuyến đi, ghé thăm bạn bè địa phương.
老同学约我周末拜访叙旧。 Lǎo tóngxué yuē wǒ zhōumò bǎifǎng xùjiù. Bạn học cũ hẹn tôi cuối tuần đến thăm hàn huyên.
退休后常去拜访老同事。 Tuìxiū hòu cháng qù bǎifǎng lǎo tóngshì. Về hưu rồi thường đến thăm đồng nghiệp cũ.
Phân biệt ngữ dụng, mở rộng
记者访问专家;我们拜访客户。 Jìzhě fǎngwèn zhuānjiā; wǒmen bǎifǎng kèhù. Nhà báo “phỏng vấn/thăm làm việc” chuyên gia; còn chúng tôi “kính thăm” khách hàng.
总统对外访问;企业代表拜访市府。 Zǒngtǒng duìwài fǎngwèn; qǐyè dàibiǎo bǎifǎng shìfǔ. Tổng thống “thăm viếng” nước ngoài; đại diện doanh nghiệp “đến thăm” thị chính.
学者访问档案馆;学生拜访导师。 Xuézhě fǎngwèn dǎng’ànguǎn; xuéshēng bǎifǎng dǎoshī. Học giả “đến nghiên cứu” lưu trữ; sinh viên “kính thăm” giảng viên hướng dẫn.
会后我们将回访贵司,跟进议题。 Huì hòu wǒmen jiāng huífǎng guì sī, gēnjìn yítí. Sau cuộc họp, chúng tôi sẽ tái thăm quý công ty để theo tiến độ các chủ đề.
预约拜访需提前一天确认。 Yùyuē bǎifǎng xū tíqián yì tiān quèrèn. Hẹn lịch thăm cần xác nhận trước một ngày.
Cụm từ và mẫu cố định
上门拜访: Đến thăm tận nơi (thường là tại nhà hoặc công ty).
专程拜访: Đi thăm chuyên biệt/có chủ đích rõ ràng.
预约拜访: Hẹn lịch thăm trước.
回访/复访: Tái thăm, đến thăm lại để theo dõi/duy trì.
拜访安排/拜访记录: Lịch sắp xếp thăm/ghi chép buổi thăm.
拜访对象/拜访目的: Đối tượng thăm/mục đích thăm.
Mẹo học và dùng tự nhiên
Kết hợp lịch sự: Dùng 您, 贵公司, 敬请, 致谢 để tăng tính trang trọng.
Đặt thời gian rõ ràng: Dùng 明天/下周/周三上午… để lịch sự và cụ thể.
Ngữ cảnh phù hợp: Dùng 拜访 trong email, thư mời, lịch công tác; tránh dùng quá nhiều trong tình huống rất thân mật, có thể đổi sang 看望/探望 (thăm hỏi) tùy ngữ cảnh.
Phân biệt chức năng: Khi nhấn mạnh nội dung làm việc/phỏng vấn, dùng 访问; khi nhấn mạnh lễ nghi kính thăm, dùng 拜访.
Nghĩa của “拜访”
“拜访” (bàifǎng) nghĩa là “kính thăm/đến thăm một cách trang trọng”, thường dùng trong bối cảnh công việc, xã giao, nghi lễ, khi gặp người có vị thế (cấp trên, khách hàng, tiền bối), hoặc khi muốn giữ lịch sự trong thư từ và giao tiếp. Sắc thái lịch sự, trang trọng hơn “看望/探望” (thăm hỏi người thân, người ốm) và khác “访问” (thăm một tổ chức, địa điểm, quốc gia; mang sắc thái truyền thông/phỏng vấn).
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Động từ.
Sắc thái: Trang trọng, lịch sự; dùng trong công việc, ngoại giao, nghi lễ, hoặc với đối tượng cần tôn kính.
Đối tượng thường đi kèm: 客户 (khách hàng), 领导 (lãnh đạo), 老师 (thầy cô), 贵公司 (quý công ty), 合作伙伴 (đối tác), 前辈/老前辈 (tiền bối), 亲友 (thân hữu).
Mẫu cấu trúc thường dùng
Cơ bản: S + 拜访 + O Dùng phổ biến nhất, chỉ hành động đến thăm trang trọng.
Nhấn mạnh mục đích/cố ý: S + (专程/特地)拜访 + O “专程/特地” = dành riêng một chuyến, cố ý sắp xếp.
Đến tận nơi/đến nhà: S + 上门拜访 + O “上门” = tới tận nơi/đến nhà/đến công ty.
Ngôn ngữ thư từ lịch sự: 前来拜访/特此拜访/拜访贵公司/拜访您 Thường dùng trong email, thư mời, thông báo.
Kèm mục đích công việc: S + 拜访 + O + ,洽谈/沟通/交流 + 事项/合作/项目 Nhấn mạnh nội dung trao đổi sau khi thăm.
Thời gian/địa điểm cụ thể: S + 将于 + thời gian + 在 + địa điểm + 拜访 + O Rõ ràng, trang trọng trong lịch họp.
Xin sắp xếp/đặt lịch: 拜托/烦请 + O + 安排/确认 + 拜访时间 Cách nói lịch sự để đề nghị sắp xếp.
Lưu ý dùng đúng ngữ cảnh
Trong email/công việc: Ưu tiên “拜访” để thể hiện tôn trọng. Có thể kết hợp “贵公司、贵司、贵单位、您” để tăng lịch sự.
Khi nói về tổ chức/quốc gia: Dùng “访问” tự nhiên hơn.
Thăm người thân/người ốm: Dùng “看望/探望” gần gũi, tình cảm.
Đi với “上门”: Nhấn mạnh đến tận nơi, phù hợp cho dịch vụ, chăm sóc khách hàng, đối tác.
Đi với thời gian: “将于/拟于/定于 + 时间” tăng tính trang trọng.
Đi với mục đích: Thêm “洽谈、交流、汇报、致谢、请教” để rõ mục tiêu.
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: Wǒ míngtiān yào qù bàifǎng kèhù. 我明天要去拜访客户。 Ngày mai tôi sẽ đi kính thăm khách hàng.
Ví dụ 2: Wǒmen zhuānchéng lái bàifǎng guì gōngsī, qiàtán hézuò. 我们专程来拜访贵公司,洽谈合作。 Chúng tôi dành riêng chuyến này để thăm quý công ty, bàn chuyện hợp tác.
Ví dụ 3: Xiàzhōu wǒ xiǎng bàifǎng yíxià lǎoshī, huìbào jìndù. 下周我想拜访一下老师,汇报进度。 Tuần tới tôi muốn kính thăm thầy cô, báo cáo tiến độ.
Ví dụ 4: Tā shàngmén bàifǎng le lǎo qiánbèi, qǐngjiào jīngyàn. 他上门拜访了老前辈,请教经验。 Anh ấy đến tận nơi thăm bậc tiền bối, xin chỉ giáo.
Ví dụ 5: Chūcì bàifǎng, qǐng duō guānzhào. 初次拜访,请多关照。 Lần đầu kính thăm, mong được chiếu cố.
Ví dụ 6: Gǎnxiè nín jiēshòu wǒmen de bàifǎng. 感谢您接受我们的拜访。 Cảm ơn ngài đã nhận lời cho chúng tôi đến thăm.
Ví dụ 7: Wǒmen jiāng yú zhōusān zài běnshì bàifǎng nín. 我们将于周三在本市拜访您。 Chúng tôi sẽ kính thăm ngài vào thứ Tư tại thành phố này.
Ví dụ 8: Rú nín fāngbiàn, qǐng ānpái héshì de bàifǎng shíjiān. 如您方便,请安排合适的拜访时间。 Nếu ngài thuận tiện, xin sắp xếp thời gian thăm phù hợp.
Ví dụ 9: Jīnhòu wǒmen huì jìnxíng dìngqī bàifǎng. 今后我们会进行定期拜访。 Sau này chúng tôi sẽ thực hiện thăm viếng định kỳ.
Ví dụ 10: Wǒmen tècǐ bàifǎng, zhìxiè zhīchí. 我们特此拜访,致谢支持。 Chúng tôi đặc biệt đến thăm để cảm ơn sự ủng hộ.
Ví dụ 11: Qǐng nín yuèlǎn bàifǎng rìchéng, yǐbiàn zhǔnbèi. 请您阅览拜访日程,以便准备。 Xin ngài xem lịch thăm để tiện chuẩn bị.
Ví dụ 12: Wǒ jīntiān yǒu liǎng chǎng bàifǎng ānpái. 我今天有两场拜访安排。 Hôm nay tôi có hai buổi thăm viếng đã sắp xếp.
Ví dụ 13: Wàidì xiàngmù xūyào shàngmén bàifǎng hé huìyì. 外地项目需要上门拜访和会议。 Dự án ngoại tỉnh cần đến tận nơi thăm và họp.
Ví dụ 14: Wǒmen yìngyào bàifǎng hézuò huǒbàn, tǎolùn jìnhuà. 我们应邀拜访合作伙伴,讨论进化。 Chúng tôi nhận lời mời đến thăm đối tác để thảo luận tiến triển.
Ví dụ 15: Bàifǎng qián qǐng xiān quèrèn dìzhǐ hé shíjiān. 拜访前请先确认地址和时间。 Trước khi thăm, xin xác nhận địa chỉ và thời gian.
Ví dụ 16: Lǐngdǎo chūchāi qián tèdì lái bàifǎng tuánduì. 领导出差前特地来拜访团队。 Trước chuyến công tác, lãnh đạo cố ý đến thăm đội ngũ.
Ví dụ 17: Guìsī de bàifǎng xíngchéng yǐ jiēdàng ānpái. 贵司的拜访行程已妥当安排。 Hành trình thăm của quý công ty đã được sắp xếp ổn thỏa.
Ví dụ 18: Wǒmen yǐnán bù àn shí bàifǎng, shēnbiǎo bàoqiàn. 我们因难不按时拜访,深表抱歉。 Vì trở ngại nên chúng tôi không thăm đúng giờ, rất xin lỗi.
Ví dụ 19: Bàifǎng guòchéng zhōng, qǐng zhùyì lǐjié hé lǐmào. 拜访过程中,请注意礼节和礼貌。 Trong quá trình thăm, xin chú ý lễ nghi và lịch sự.
Ví dụ 20: Wǒmen bàifǎng lǎoshī, qǐngjiào yánjiū fāngfǎ. 我们拜访老师,请教研究方法。 Chúng tôi thăm thầy cô, xin chỉ dạy phương pháp nghiên cứu.
Ví dụ 21: Tāmen jìnxíng mìqì bàifǎng hé shēntán. 他们进行密切拜访和深谈。 Họ tiến hành thăm viếng sát sao và trao đổi sâu.
Ví dụ 22: Wǒ xiǎng jìnlái bàifǎng nín, fǔtàn xiàngmù jìnbù. 我想近来拜访您,辅谈项目进步。 Tôi muốn đến thăm ngài thời gian gần đây, bàn hỗ trợ tiến độ dự án.
Ví dụ 23: Qǐng liúxià bàifǎng jìlù yǐběn bèi chá. 请留下拜访记录以备查。 Xin lưu lại biên bản thăm để tiện tra cứu.
Ví dụ 24: Jīng tōng bàifǎng, guānxì yǐ gèngjiā wěndìng. 经通拜访,关系已更加稳定。 Sau khi thăm viếng thông suốt, quan hệ đã ổn định hơn.
Ví dụ 25: Wǒmen yǐ jǔxíng shàngmén bàifǎng hé huífǎng. 我们已举行上门拜访和回访。 Chúng tôi đã thực hiện thăm tại chỗ và tái thăm.
Ví dụ 26: Bàifǎng àn yù dìng qī jìnxíng, wú yìwài. 拜访按预定期进行,无意外。 Việc thăm diễn ra theo lịch dự định, không có sự cố.
Ví dụ 27: Qǐng zuòhǎo bàifǎng qián de zīliào zhǔnbèi. 请做好拜访前的资料准备。 Xin chuẩn bị tốt tài liệu trước khi thăm.
Ví dụ 28: Wǒmen yù nín míngrì bàifǎng, qǐng duō zhǐjiào. 我们欲您明日拜访,请多指教。 Chúng tôi mong được thăm ngài vào ngày mai, xin được chỉ dạy thêm.
Ví dụ 29: Yīncǐ tèbié shēnqǐng jìnxíng bàifǎng huìmiàn. 因此特别申请进行拜访会面。 Vì vậy xin đặc biệt đề nghị tiến hành buổi thăm gặp mặt.
Ví dụ 30: Wǒmen jìnháng bàifǎng shí, yǐ zhìxiè wéi zhǔ. 我们进行拜访时,以致谢为主。 Khi thăm, chúng tôi chủ yếu để bày tỏ cảm ơn.
Ví dụ 31: Bàifǎng hòu, qǐng huízì quèrèn zhòngdiǎn. 拜访后,请回字确认重点。 Sau buổi thăm, xin hồi thư xác nhận trọng điểm.
Ví dụ 32: Rú yǒu biàn dòng, qǐng jíshí tōngzhī bàifǎng biàngēng. 如有变动,请及时通知拜访变更。 Nếu có thay đổi, xin thông báo kịp thời việc điều chỉnh thăm.
Ví dụ 33: Wǒmen jìhuà zài zhōumò bàifǎng qīnyǒu. 我们计划在周末拜访亲友。 Chúng tôi dự định thăm thân hữu vào cuối tuần.
Ví dụ 34: Zhè shì yī cì yìyì shēnzhòng de bàifǎng. 这是一次意义深重的拜访。 Đây là một lần thăm có ý nghĩa sâu sắc.
Ví dụ 35: Qǐng shōudào wǒmen de bàifǎng yāoqǐng. 请收到我们的拜访邀请。 Xin vui lòng nhận lời mời thăm viếng của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm hữu dụng
Bối cảnh công việc: 拜访客户/拜访贵公司/上门拜访/回访/定期拜访
Mục đích: 致谢/汇报/交流/洽谈/请教/调研
Sắp xếp: 拜访安排/拜访日程/拜访时间/拜访记录/拜访确认
Tính từ/trạng từ: 专程/特地/正式/当面/近来/近期
Gợi ý thực hành
Viết email ngắn: 我们拟于下周前来拜访贵司,就合作事项进一步交流。如您方便,烦请告知合适的时间与地点。 Wǒmen nǐ yú xiàzhōu qiánlái bàifǎng guì sī, jiù hézuò shìxiáng jìnyībù jiāoliú. Rú nín fāngbiàn, fánqǐng gàozhī héshì de shíjiān yǔ dìdiǎn. Chúng tôi dự kiến tuần tới đến kính thăm quý công ty để trao đổi thêm về hợp tác. Nếu thuận tiện, xin cho biết thời gian và địa điểm phù hợp.
Nghĩa của “拜访” trong tiếng Trung
- Phiên âm: bàifǎng
- Âm Hán–Việt: bái phỏng
- Loại từ: động từ
- Nghĩa chính: đến thăm, kính thăm, viếng thăm (mang sắc thái lịch sự, trang trọng).
- Sắc thái: thường dùng trong ngữ cảnh công việc, xã giao, ngoại giao, lễ nghi; lịch sự hơn 访问/探访 và trang trọng hơn 来看/看望.
Phân biệt và phạm vi sử dụng
- So với 访问 (fǎngwèn): 访问 thường dùng cho “phỏng vấn/viếng thăm” (nhà báo, phỏng vấn, đoàn công tác), còn 拜访 nhấn mạnh hành vi “đến thăm” với lễ độ, kính cẩn.
- So với 看望 / 来看: dùng khi thăm người quen, người thân; sắc thái đời thường hơn. 拜访 thường trang trọng, dùng với khách hàng, đối tác, thầy cô, trưởng bối.
- Danh từ liên quan: 拜访者 (người đến thăm), 拜访记录 (biên bản thăm), 拜访安排 (lịch thăm), 拜访礼节 (lễ nghi thăm viếng).
- Cấu trúc thường gặp: 拜访 + 人/单位; 拜访 + 目的/原因; 前去/专程/亲自 + 拜访; 预约/安排/接待 + 拜访。
- Kết hợp từ hay dùng: 客户 (khách hàng), 老师 (thầy cô), 领导 (lãnh đạo), 长辈 (trưởng bối), 企业 (doanh nghiệp), 使馆 (đại sứ quán), 合作伙伴 (đối tác).
Mẫu câu khái quát
- Cấu trúc lịch sự: 我想拜访您/贵公司。
- Cấu trúc có mục đích: 为了……,我们前来拜访。
- Cấu trúc hẹn lịch: 能否预约一个时间拜访您?
- Cấu trúc báo trước: 明天上午我们将前去拜访。
- Cấu trúc nhấn mạnh trang trọng: 专程/亲自/代表公司前往拜访……
35 ví dụ chi tiết (kèm pinyin và tiếng Việt)
Thăm viếng trong công việc và xã giao
- 我想拜访您,讨论合作事宜。
Wǒ xiǎng bàifǎng nín, tǎolùn hézuò shìyí.
Tôi muốn kính thăm anh/chị để bàn về việc hợp tác. - 我们明天上午前去拜访贵公司。
Wǒmen míngtiān shàngwǔ qiánqù bàifǎng guì gōngsī.
Sáng mai chúng tôi sẽ đến thăm quý công ty. - 能否安排一个时间让我拜访您?
Néngfǒu ānpái yí ge shíjiān ràng wǒ bàifǎng nín?
Có thể sắp xếp một thời gian để tôi đến thăm anh/chị không? - 这是一次友好拜访,没有商业目的。
Zhè shì yí cì yǒuhǎo bàifǎng, méiyǒu shāngyè mùdì.
Đây là một lần thăm hữu nghị, không có mục đích kinh doanh. - 感谢您在百忙之中接待我的拜访。
Gǎnxiè nín zài bǎimáng zhīzhōng jiēdài wǒ de bàifǎng.
Cảm ơn anh/chị đã tiếp tôi giữa lúc rất bận. - 我们专程来拜访老客户,表达谢意。
Wǒmen zhuānchéng lái bàifǎng lǎo kèhù, biǎodá xièyì.
Chúng tôi đặc biệt đến thăm khách hàng lâu năm để bày tỏ cảm ơn. - 这次拜访的主要目的在于加深了解。
Zhè cì bàifǎng de zhǔyào mùdì zàiyú jiāshēn liǎojiě.
Mục đích chính của lần thăm này là tăng cường hiểu biết. - 我们计划下周拜访合作伙伴。
Wǒmen jìhuà xiàzhōu bàifǎng hézuò huǒbàn.
Chúng tôi dự định tuần sau đến thăm đối tác. - 拜访前请先与前台确认时间。
Bàifǎng qián qǐng xiān yǔ qiántái quèrèn shíjiān.
Trước khi thăm, vui lòng xác nhận thời gian với lễ tân. - 很荣幸再次拜访贵单位。
Hěn róngxìng zàicì bàifǎng guì dānwèi.
Thật vinh hạnh khi lại được đến thăm đơn vị quý vị.
Thăm thầy cô, trưởng bối, cá nhân - 中秋节我们去拜访老师,送上祝福。
Zhōngqiūjié wǒmen qù bàifǎng lǎoshī, sòngshàng zhùfú.
Tết Trung Thu chúng tôi đến thăm thầy cô, gửi lời chúc. - 新年时,孩子们会拜访长辈。
Xīnnián shí, háizimen huì bàifǎng zhǎngbèi.
Vào dịp năm mới, bọn trẻ sẽ đến thăm trưởng bối. - 我打算周末去拜访老朋友。
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù bàifǎng lǎo péngyǒu.
Tôi định cuối tuần đến thăm bạn cũ. - 他特意来家里拜访父母。
Tā tèyì lái jiālǐ bàifǎng fùmǔ.
Anh ấy cố ý đến nhà để thăm bố mẹ. - 多年不见,今天前来拜访,聊聊近况。
Duōnián bú jiàn, jīntiān qiánlái bàifǎng, liáo liáo jìnkuàng.
Lâu năm không gặp, hôm nay đến thăm, trò chuyện tình hình gần đây. - 明天我想拜访您,请问方便吗?
Míngtiān wǒ xiǎng bàifǎng nín, qǐngwèn fāngbiàn ma?
Ngày mai tôi muốn đến thăm anh/chị, xin hỏi có tiện không? - 初次拜访,冒昧打扰,请多包涵。
Chūcì bàifǎng, màomèi dǎrǎo, qǐng duō bāohán.
Lần đầu đến thăm, mạo muội làm phiền, xin rộng lượng bỏ qua. - 节日里互相拜访已成习惯。
Jiérì lǐ hùxiāng bàifǎng yǐ chéng xíguàn.
Vào ngày lễ, việc thăm nhau đã thành thói quen. - 他带着礼物去拜访邻居。
Tā dàizhe lǐwù qù bàifǎng línjū.
Anh ấy mang quà đi thăm hàng xóm. - 我们周五拜访您,届时再详谈。
Wǒmen zhōuwǔ bàifǎng nín, jièshí zài xiángtán.
Chúng tôi sẽ đến thăm anh/chị vào thứ Sáu, lúc đó bàn chi tiết.
Ngoại giao, đoàn thể, chính thức- 代表团将对该国进行友好拜访。
Dàibiǎotuán jiāng duì gāi guó jìnxíng yǒuhǎo bàifǎng.
Đoàn đại biểu sẽ tiến hành chuyến thăm hữu nghị tới nước đó. - 市长拜访了当地的华人社团。
Shìzhǎng bàifǎng le dāngdì de Huárén shètuán.
Thị trưởng đã đến thăm hội người Hoa địa phương. - 我们拜访了使馆,商讨签证问题。
Wǒmen bàifǎng le shǐguǎn, shāngtǎo qiānzhèng wèntí.
Chúng tôi đến thăm đại sứ quán, bàn về vấn đề visa. - 外宾拜访期间,请加强安保。
Wàibīn bàifǎng qíjiān, qǐng jiāqiáng ānbǎo.
Trong thời gian khách nước ngoài thăm, xin tăng cường an ninh. - 这次拜访体现了双方的诚意。
Zhè cì bàifǎng tǐxiàn le shuāngfāng de chéngyì.
Lần thăm này thể hiện thiện chí của hai bên. - 我们拜访当地政府寻求支持。
Wǒmen bàifǎng dāngdì zhèngfǔ xúnqiú zhīchí.
Chúng tôi đến thăm chính quyền địa phương để tìm kiếm hỗ trợ. - 校方拜访了多家企业,拓展合作。
Xiàofāng bàifǎng le duō jiā qǐyè, tuòzhǎn hézuò.
Phía nhà trường đã thăm nhiều doanh nghiệp, mở rộng hợp tác. - 委员会将拜访社区,听取意见。
Wěiyuánhuì jiāng bàifǎng shèqū, tīngqǔ yìjiàn.
Ủy ban sẽ đến thăm cộng đồng để lắng nghe ý kiến. - 部长拜访期间安排了多场会谈。
Bùzhǎng bàifǎng qíjiān ānpái le duō chǎng huìtán.
Trong thời gian bộ trưởng thăm, đã sắp xếp nhiều cuộc hội đàm. - 这次海外拜访成果丰硕。
Zhè cì hǎiwài bàifǎng chéngguǒ fēngshuò.
Chuyến thăm nước ngoài lần này đạt nhiều kết quả.
Lễ nghi, lịch sự, cách nói trang trọng- 拜访之前先致电告知为妥。
Bàifǎng zhīqián xiān zhìdiàn gàozhī wéi tuǒ.
Trước khi thăm nên gọi điện báo trước là thỏa đáng. - 不便接待拜访,敬请谅解。
Bùbiàn jiēdài bàifǎng, jìng qǐng liàngjiě.
Không tiện tiếp khách thăm viếng, kính mong thông cảm. - 初次拜访,请多指教。
Chūcì bàifǎng, qǐng duō zhǐjiào.
Lần đầu đến thăm, xin chỉ giáo nhiều. - 受您邀请,特来拜访致谢。
Shòu nín yāoqǐng, tè lái bàifǎng zhìxiè.
Nhận lời mời của anh/chị, tôi đặc biệt đến thăm để cảm ơn. - 此次拜访叨扰之处,还望海涵。
Cǐcì bàifǎng dāorǎo zhī chù, hái wàng hǎihán.
Trong lần thăm này nếu có điều phiền nhiễu, mong lượng thứ.
Lưu ý sử dụng- Mức độ trang trọng: 拜访 mang tính lịch sự cao; phù hợp văn cảnh công việc, ngoại giao, hoặc khi nói với người bề trên. - Dùng với tân ngữ: sau 拜访 thường là đối tượng cụ thể (人/单位), ví dụ 拜访客户、拜访老师、拜访政府部门.
- Chuẩn bị trước: thường kèm các động tác lễ nghi như 预约时间、事先告知、携带名片/礼物.
- Thay thế linh hoạt: đời thường có thể đổi sang 看望/去看;nghi lễ truyền thống có thể dùng 参访(Đài Loan)、探访(thăm hỏi, điều tra, công tác xã hội) hoặc 正式访问(thăm chính thức, ngoại giao).
“拜访” là gì?
Định nghĩa và giải thích chi tiết:
“拜访” (phiên âm: bàifǎng) là một từ tiếng Trung giản thể, thường được sử dụng để chỉ hành động thăm viếng hoặc đến thăm ai đó một cách lịch sự, tôn trọng. Từ này mang tính chất trang trọng, thể hiện sự kính trọng đối với người được thăm, thường dùng trong các ngữ cảnh xã giao, gặp gỡ bạn bè, đối tác kinh doanh, hoặc thăm hỏi người lớn tuổi/họ hàng.
Nó khác biệt với từ “访问” (fǎngwèn), vốn mang nghĩa thăm viếng chung chung hơn (có thể dùng cho thăm nơi công cộng, trang web, hoặc chính thức). “拜访” nhấn mạnh vào sự kính cẩn và thân mật, thường ngụ ý một cuộc gặp ngắn hoặc có mục đích cụ thể, và hay đi kèm với các từ kính ngữ như “登门拜访” (đăng môn bài phỏng – đến tận nhà thăm). Trong văn hóa Trung Quốc, việc “bái fǎng” thể hiện sự lịch sự, và thường đi kèm với quà tặng nhỏ hoặc lời chào hỏi trang trọng. Từ này xuất phát từ “bái” (thờ bái, kính lễ) và “fǎng” (thăm hỏi), nên mang sắc thái tôn kính cao.
Loại từ:
Động từ (verb). Nó có thể đứng một mình hoặc kết hợp với tân ngữ (người hoặc nơi được thăm), và thường được dùng trong câu khẳng định hoặc phủ định để mô tả hành động.
Tiếng Trung: 我明天去拜访我的老师。
Phiên âm: Wǒ míngtiān qù bàifǎng wǒ de lǎoshī。
Dịch tiếng Việt: Tôi sẽ đến thăm thầy giáo của tôi vào ngày mai.
(Ngữ cảnh: Thăm hỏi cá nhân, thể hiện sự tôn trọng thầy cô.)
Tiếng Trung: 他专程从北京来拜访我们。
Phiên âm: Tā zhuāngchéng cóng Běijīng lái bàifǎng wǒmen。
Dịch tiếng Việt: Anh ấy đặc biệt từ Bắc Kinh đến thăm chúng tôi.
(Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự nỗ lực, thường dùng cho chuyến thăm quan trọng.)
Tiếng Trung: 拜访亲友是节日里的传统。
Phiên âm: Bàifǎng qīnyǒu shì jiérì lǐ de chuántǒng。
Dịch tiếng Việt: Thăm viếng họ hàng bạn bè là truyền thống trong ngày lễ.
(Ngữ cảnh: Mô tả thói quen văn hóa, như Tết Nguyên Đán.)
Tiếng Trung: 很高兴能有机会拜访您的公司。
Phiên âm: Hěn gāoxìng néng yǒu jīhuì bàifǎng nín de gōngsī。
Dịch tiếng Việt: Rất vui được có cơ hội đến thăm công ty của ngài.
(Ngữ cảnh: Kinh doanh, trang trọng, dùng trong thư mời hoặc email.)
Tiếng Trung: 我们拒绝了他的登门拜访。
Phiên âm: Wǒmen jùjué le tā de dēngmén bàifǎng。
Dịch tiếng Việt: Chúng tôi từ chối cuộc đến thăm tận nhà của anh ấy.
(Ngữ cảnh: Phủ định, thể hiện sự lịch sự nhưng kiên quyết.)
Giải thích chi tiết từ 拜访 (bàifǎng)
- Nghĩa của từ 拜访 (bàifǎng)
Từ 拜访 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là thăm hỏi, viếng thăm, đến thăm một cách lịch sự hoặc trang trọng.
Nó thường được sử dụng trong các tình huống xã giao, thương mại, công việc, hoặc khi bạn muốn thể hiện sự tôn trọng đối với người được thăm.
Ví dụ:
拜访老师 — đến thăm thầy giáo
拜访客户 — đến thăm khách hàng
拜访领导 — đến thăm lãnh đạo
拜访朋友 — đến thăm bạn bè
- Phân tích chi tiết từ cấu tạo
拜 (bài): nghĩa là “vái chào, bái lạy, tôn kính”, thể hiện sự kính trọng.
访 (fǎng): nghĩa là “thăm hỏi, phỏng vấn, tìm hiểu, hỏi han”.
Khi kết hợp lại, 拜访 biểu thị hành động “đến thăm ai đó với thái độ kính trọng và lịch sự”.
- Đặc điểm ngữ pháp
Là ngoại động từ (及物动词) → phải có tân ngữ chỉ đối tượng được thăm.
Ví dụ: 拜访客户 (thăm khách hàng), 拜访朋友 (thăm bạn bè).
Có thể kết hợp với các trạng từ hoặc cấu trúc khác như:
前去拜访: đi đến thăm
登门拜访: đến tận nơi thăm hỏi
上门拜访: đến nhà thăm
进行拜访: tiến hành chuyến thăm
- Các từ đồng nghĩa và sắc thái so sánh
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Sắc thái sử dụng
拜访 bàifǎng Thăm hỏi (trang trọng, lịch sự) Trang trọng, lịch sự
看望 kànwàng Thăm người thân, bạn bè Thân mật, tình cảm
访问 fǎngwèn Thăm viếng chính thức, phỏng vấn Trang trọng, báo chí
探望 tànwàng Thăm người bệnh, người thân Cảm xúc, quan tâm
造访 zàofǎng Đến thăm (văn viết, tao nhã) Văn phong cao cấp - Cụm từ thường gặp với 拜访
拜访老师 — đến thăm thầy cô
拜访客户 — đến thăm khách hàng
拜访公司 — đến thăm công ty
拜访领导 — đến thăm lãnh đạo
拜访朋友 — đến thăm bạn bè
上门拜访 — đến nhà thăm hỏi
登门拜访 — đến cửa thăm viếng (rất trang trọng)
进行拜访 — tiến hành chuyến thăm
前去拜访 — đi đến thăm
拜访亲戚 — đến thăm họ hàng
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 拜访
明天我打算去拜访老师。
Míngtiān wǒ dǎsuàn qù bàifǎng lǎoshī.
Ngày mai tôi dự định đi thăm thầy giáo.
客户下周会来拜访我们公司。
Kèhù xià zhōu huì lái bàifǎng wǒmen gōngsī.
Khách hàng sẽ đến thăm công ty chúng tôi vào tuần tới.
我昨天去拜访了一位老朋友。
Wǒ zuótiān qù bàifǎng le yí wèi lǎo péngyǒu.
Hôm qua tôi đã đi thăm một người bạn cũ.
节日前,我们常常拜访亲戚朋友。
Jiérì qián, wǒmen chángcháng bàifǎng qīnqī péngyǒu.
Trước ngày lễ, chúng tôi thường đến thăm họ hàng và bạn bè.
我们代表公司去拜访了合作伙伴。
Wǒmen dàibiǎo gōngsī qù bàifǎng le hézuò huǒbàn.
Chúng tôi đại diện công ty đi thăm đối tác.
感谢您抽时间让我拜访。
Gǎnxiè nín chōu shíjiān ràng wǒ bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã dành thời gian cho tôi đến thăm.
他一到北京,就拜访了几位老师。
Tā yí dào Běijīng, jiù bàifǎng le jǐ wèi lǎoshī.
Vừa đến Bắc Kinh, anh ấy đã đi thăm vài thầy giáo.
我希望有机会能亲自拜访您。
Wǒ xīwàng yǒu jīhuì néng qīnzì bàifǎng nín.
Tôi hy vọng có cơ hội được đích thân đến thăm ngài.
春节期间,大家互相拜访,祝贺新年。
Chūnjié qījiān, dàjiā hùxiāng bàifǎng, zhùhè xīnnián.
Trong dịp Tết, mọi người đến thăm nhau và chúc mừng năm mới.
我打算明天上门拜访您。
Wǒ dǎsuàn míngtiān shàngmén bàifǎng nín.
Tôi dự định ngày mai đến tận nhà thăm ngài.
我昨天拜访了客户,讨论了新的合作计划。
Wǒ zuótiān bàifǎng le kèhù, tǎolùn le xīn de hézuò jìhuà.
Hôm qua tôi đến thăm khách hàng để bàn kế hoạch hợp tác mới.
他经常拜访老教授,请教学术问题。
Tā jīngcháng bàifǎng lǎo jiàoshòu, qǐngjiào xuéshù wèntí.
Anh ấy thường xuyên đến thăm giáo sư già để hỏi học thuật.
我们下个月要去日本拜访合作公司。
Wǒmen xià ge yuè yào qù Rìběn bàifǎng hézuò gōngsī.
Tháng sau chúng tôi sẽ sang Nhật thăm công ty đối tác.
学生们节后去拜访了校长。
Xuéshēngmen jié hòu qù bàifǎng le xiàozhǎng.
Sau kỳ nghỉ, học sinh đến thăm hiệu trưởng.
我们公司每年都会拜访重要客户。
Wǒmen gōngsī měinián dōu huì bàifǎng zhòngyào kèhù.
Mỗi năm công ty chúng tôi đều đi thăm khách hàng quan trọng.
感谢您今天特地来拜访我。
Gǎnxiè nín jīntiān tèdì lái bàifǎng wǒ.
Cảm ơn ngài đã đặc biệt đến thăm tôi hôm nay.
领导决定亲自去拜访供应商。
Lǐngdǎo juédìng qīnzì qù bàifǎng gōngyìngshāng.
Lãnh đạo quyết định đích thân đến thăm nhà cung cấp.
我们拜访的目的主要是了解市场情况。
Wǒmen bàifǎng de mùdì zhǔyào shì liǎojiě shìchǎng qíngkuàng.
Mục đích chuyến thăm của chúng tôi là tìm hiểu tình hình thị trường.
他登门拜访,表示感谢。
Tā dēngmén bàifǎng, biǎoshì gǎnxiè.
Anh ấy đích thân đến nhà để bày tỏ lòng cảm ơn.
外宾将于明天拜访市长。
Wàibīn jiāng yú míngtiān bàifǎng shìzhǎng.
Khách nước ngoài sẽ đến thăm thị trưởng vào ngày mai.
他们一行五人前去拜访合作伙伴。
Tāmen yí xíng wǔ rén qiánqù bàifǎng hézuò huǒbàn.
Đoàn gồm 5 người đến thăm đối tác hợp tác.
我受公司委托来拜访您。
Wǒ shòu gōngsī wěituō lái bàifǎng nín.
Tôi được công ty ủy quyền đến thăm ngài.
我打算拜访几位老同事。
Wǒ dǎsuàn bàifǎng jǐ wèi lǎo tóngshì.
Tôi định đến thăm vài đồng nghiệp cũ.
节日里我们互相拜访,表达祝福。
Jiérì lǐ wǒmen hùxiāng bàifǎng, biǎodá zhùfú.
Trong dịp lễ, chúng tôi thăm nhau để gửi lời chúc.
拜访客户前要提前预约。
Bàifǎng kèhù qián yào tíqián yùyuē.
Trước khi đến thăm khách hàng cần hẹn trước.
我们计划在春节前拜访老领导。
Wǒmen jìhuà zài Chūnjié qián bàifǎng lǎo lǐngdǎo.
Chúng tôi dự định đến thăm lãnh đạo cũ trước Tết.
这次拜访加深了双方的了解。
Zhè cì bàifǎng jiāshēn le shuāngfāng de liǎojiě.
Chuyến thăm này đã làm sâu sắc thêm sự hiểu biết giữa hai bên.
他经常拜访父母,十分孝顺。
Tā jīngcháng bàifǎng fùmǔ, shífēn xiàoshùn.
Anh ấy thường xuyên về thăm cha mẹ, rất hiếu thảo.
我们希望将来还能再次拜访。
Wǒmen xīwàng jiānglái hái néng zàicì bàifǎng.
Chúng tôi hy vọng tương lai có thể đến thăm lần nữa.
您什么时候方便我们拜访?
Nín shénme shíhòu fāngbiàn wǒmen bàifǎng?
Khi nào ngài tiện để chúng tôi đến thăm ạ?
他们特地从上海赶来拜访公司。
Tāmen tèdì cóng Shànghǎi gǎn lái bàifǎng gōngsī.
Họ đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm công ty.
每逢节日,我都会拜访恩师。
Měi féng jiérì, wǒ dōu huì bàifǎng ēnshī.
Mỗi dịp lễ, tôi đều đến thăm người thầy đã dạy mình.
外交代表团今天下午拜访总统府。
Wàijiāo dàibiǎo tuán jīntiān xiàwǔ bàifǎng zǒngtǒng fǔ.
Đoàn đại biểu ngoại giao sẽ đến thăm Phủ Tổng thống vào chiều nay.
我们每次拜访客户都带上小礼物。
Wǒmen měi cì bàifǎng kèhù dōu dàishàng xiǎo lǐwù.
Mỗi lần đến thăm khách hàng, chúng tôi đều mang theo quà nhỏ.
我正在准备拜访资料和介绍文件。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi bàifǎng zīliào hé jièshào wénjiàn.
Tôi đang chuẩn bị tài liệu và hồ sơ giới thiệu cho chuyến thăm.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin chi tiết
Từ loại Động từ (动词)
Nghĩa chính Thăm hỏi, viếng thăm (mang tính lịch sự, trang trọng)
Cấu trúc phổ biến 拜访 + người/tổ chức
Dạng trang trọng hơn 登门拜访, 上门拜访
Dạng thông thường hơn 看望, 探望
Ngữ cảnh sử dụng Thăm khách hàng, thầy cô, cấp trên, đối tác, người lớn tuổi, người thân
Mức độ lịch sự Cao, thể hiện sự tôn trọng và nghi thức xã giao
1) Nghĩa cơ bản
拜访 /bàifǎng/ là động từ (verb), có nghĩa là:
“Đến thăm, đến viếng, đến gặp ai đó (một cách trang trọng).”
Từ này thường dùng trong văn nói trang trọng, lịch sự, khác với “去看” hoặc “去找” là cách nói thông thường.
Ví dụ:
拜访客户 (đi thăm khách hàng)
拜访老师 (đi thăm thầy cô)
拜访朋友 (đến thăm bạn bè)
2) Loại từ và ngữ pháp
Loại từ: 动词 (động từ)
Cấu trúc:
拜访 + tân ngữ (người/đơn vị được thăm)
Có thể đi kèm các từ chỉ mục đích, thời gian, cách thức:
明天去拜访客户。
我打算亲自去拜访他。
3) Giải thích chi tiết về sắc thái nghĩa
拜 (bài): nghĩa là “cúi chào, kính lễ”
访 (fǎng): nghĩa là “thăm hỏi, viếng thăm, tìm hiểu”
→ “拜访” ghép lại có nghĩa đến thăm ai đó với thái độ tôn trọng, lịch sự.
Ngữ cảnh sử dụng:
Trong công việc: dùng khi đi gặp khách hàng, đối tác, lãnh đạo.
Trong đời sống: dùng khi đến thăm người lớn tuổi, thầy cô, người quen cũ.
4) Phân biệt với các từ tương tự
Từ Nghĩa Mức độ trang trọng Ví dụ
拜访 Thăm viếng, đến gặp (trang trọng) Cao 拜访客户 (thăm khách hàng)
看望 Thăm nom, hỏi thăm (thân mật, kính trọng) Trung bình 看望父母 (thăm bố mẹ)
访问 Phỏng vấn, thăm viếng (chính trị, truyền thông) Rất cao 总统访问中国 (Tổng thống thăm Trung Quốc)
去看 / 去找 Đi gặp, đi thăm (thân mật, nói hàng ngày) Thấp 去看朋友 (đi thăm bạn)
5) Các cấu trúc thường gặp
拜访 + danh từ (người, đơn vị)
拜访客户 (đi thăm khách hàng)
拜访公司 (đi thăm công ty)
拜访老师 (thăm thầy cô)
去 + 拜访 + người
我们明天去拜访一位老客户。
(Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm một khách hàng lâu năm.)
拜访 + 的 + 对象/单位
被拜访的公司 (công ty được đến thăm)
受人拜访 – được người khác đến thăm
今天我被很多人拜访。
(Hôm nay có rất nhiều người đến thăm tôi.)
6) Các cụm thường dùng trong thương mại
拜访客户 (bàifǎng kèhù) – Thăm khách hàng
拜访合作伙伴 (bàifǎng hézuò huǒbàn) – Thăm đối tác hợp tác
客户拜访记录 (kèhù bàifǎng jìlù) – Nhật ký thăm khách hàng
拜访计划 (bàifǎng jìhuà) – Kế hoạch thăm viếng
定期拜访 (dìngqī bàifǎng) – Thăm định kỳ
7) 35 câu ví dụ (rất chi tiết, có pinyin và tiếng Việt)
我明天要去拜访一个重要客户。
— Wǒ míngtiān yào qù bàifǎng yī gè zhòngyào kèhù.
— Ngày mai tôi phải đi thăm một khách hàng quan trọng.
他昨天专程来拜访我们公司。
— Tā zuótiān zhuānchéng lái bàifǎng wǒmen gōngsī.
— Hôm qua anh ấy đặc biệt đến thăm công ty chúng tôi.
节日前,我打算去拜访老师。
— Jiérì qián, wǒ dǎsuàn qù bàifǎng lǎoshī.
— Trước ngày lễ, tôi định đi thăm thầy cô.
外国代表团将于下周拜访本公司。
— Wàiguó dàibiǎo tuán jiāng yú xià zhōu bàifǎng běn gōngsī.
— Đoàn đại biểu nước ngoài sẽ đến thăm công ty chúng tôi vào tuần tới.
昨天有几位老同学来拜访我。
— Zuótiān yǒu jǐ wèi lǎo tóngxué lái bàifǎng wǒ.
— Hôm qua có vài người bạn học cũ đến thăm tôi.
我们公司定期拜访客户,了解他们的需求。
— Wǒmen gōngsī dìngqī bàifǎng kèhù, liǎojiě tāmen de xūqiú.
— Công ty chúng tôi định kỳ đến thăm khách hàng để hiểu nhu cầu của họ.
我第一次拜访他的父母,感到有点紧张。
— Wǒ dì yī cì bàifǎng tā de fùmǔ, gǎndào yǒudiǎn jǐnzhāng.
— Lần đầu tôi đến thăm bố mẹ anh ấy, cảm thấy hơi căng thẳng.
他经常亲自拜访客户,以保持良好的关系。
— Tā jīngcháng qīnzì bàifǎng kèhù, yǐ bǎochí liánghǎo de guānxì.
— Anh ấy thường đích thân đi thăm khách hàng để duy trì mối quan hệ tốt.
我们在北京拜访了几家潜在的合作公司。
— Wǒmen zài Běijīng bàifǎng le jǐ jiā qiánzài de hézuò gōngsī.
— Chúng tôi đã đến thăm vài công ty đối tác tiềm năng ở Bắc Kinh.
这次出差的主要任务是拜访客户。
— Zhè cì chūchāi de zhǔyào rènwù shì bàifǎng kèhù.
— Nhiệm vụ chính của chuyến công tác này là thăm khách hàng.
我想抽时间去拜访一下老朋友。
— Wǒ xiǎng chōu shíjiān qù bàifǎng yīxià lǎo péngyǒu.
— Tôi muốn tranh thủ thời gian đi thăm một người bạn cũ.
客户的拜访让我们倍感荣幸。
— Kèhù de bàifǎng ràng wǒmen bèigǎn róngxìng.
— Sự ghé thăm của khách hàng khiến chúng tôi rất vinh hạnh.
节日期间,很多人会拜访亲朋好友。
— Jiérì qījiān, hěn duō rén huì bàifǎng qīnpéng hǎoyǒu.
— Trong dịp lễ, nhiều người sẽ đi thăm người thân và bạn bè.
经理要求我们每季度拜访一次重点客户。
— Jīnglǐ yāoqiú wǒmen měi jìdù bàifǎng yī cì zhòngdiǎn kèhù.
— Giám đốc yêu cầu chúng tôi mỗi quý thăm khách hàng trọng điểm một lần.
他们的拜访加深了两国之间的友谊。
— Tāmen de bàifǎng jiāshēn le liǎng guó zhī jiān de yǒuyì.
— Chuyến thăm của họ đã làm sâu sắc thêm tình hữu nghị giữa hai nước.
我昨天去拜访了以前的老师。
— Wǒ zuótiān qù bàifǎng le yǐqián de lǎoshī.
— Hôm qua tôi đi thăm thầy giáo cũ.
他们计划下周一拜访总部。
— Tāmen jìhuà xià zhōuyī bàifǎng zǒngbù.
— Họ dự định đến thăm trụ sở chính vào thứ hai tuần sau.
我们受到了热情的接待,在拜访中聊得很愉快。
— Wǒmen shòu dào le rèqíng de jiēdài, zài bàifǎng zhōng liáo de hěn yúkuài.
— Chúng tôi được tiếp đón nồng hậu, cuộc thăm viếng rất vui vẻ.
他带着礼物去拜访长辈。
— Tā dàizhe lǐwù qù bàifǎng zhǎngbèi.
— Anh ấy mang quà đến thăm bậc trưởng bối.
我们安排了一个详细的拜访计划。
— Wǒmen ānpái le yī gè xiángxì de bàifǎng jìhuà.
— Chúng tôi đã sắp xếp một kế hoạch thăm viếng chi tiết.
每次拜访客户前,我们都会准备礼物。
— Měi cì bàifǎng kèhù qián, wǒmen dōu huì zhǔnbèi lǐwù.
— Mỗi lần đến thăm khách hàng, chúng tôi đều chuẩn bị quà.
老王经常拜访他的老上司。
— Lǎo Wáng jīngcháng bàifǎng tā de lǎo shàngsī.
— Lão Vương thường đến thăm cấp trên cũ của mình.
她礼貌地拒绝了客户的再次拜访。
— Tā lǐmào de jùjué le kèhù de zàicì bàifǎng.
— Cô ấy lịch sự từ chối lần thăm viếng tiếp theo của khách hàng.
新员工跟随经理去拜访客户。
— Xīn yuángōng gēnsuí jīnglǐ qù bàifǎng kèhù.
— Nhân viên mới theo giám đốc đi thăm khách hàng.
我很荣幸能被您拜访。
— Wǒ hěn róngxìng néng bèi nín bàifǎng.
— Tôi rất vinh hạnh được ngài đến thăm.
昨天我父母被邻居拜访了。
— Zuótiān wǒ fùmǔ bèi línjū bàifǎng le.
— Hôm qua bố mẹ tôi được hàng xóm đến thăm.
我们拜访了几位潜在客户,效果不错。
— Wǒmen bàifǎng le jǐ wèi qiánzài kèhù, xiàoguǒ bú cuò.
— Chúng tôi đã thăm vài khách hàng tiềm năng, kết quả khá tốt.
拜年时,大家都会互相拜访。
— Bàinián shí, dàjiā dōu huì hùxiāng bàifǎng.
— Vào dịp Tết, mọi người đều đi thăm nhau chúc năm mới.
他每次出国都会拜访当地的合作伙伴。
— Tā měi cì chūguó dōu huì bàifǎng dāngdì de hézuò huǒbàn.
— Mỗi lần ra nước ngoài, anh ấy đều đến thăm đối tác tại đó.
拜访客户后,我们总结了会议内容。
— Bàifǎng kèhù hòu, wǒmen zǒngjié le huìyì nèiróng.
— Sau khi thăm khách hàng, chúng tôi tổng kết lại nội dung buổi gặp.
今天上午我拜访了一位律师。
— Jīntiān shàngwǔ wǒ bàifǎng le yī wèi lǜshī.
— Sáng nay tôi đã đến thăm một luật sư.
领导在百忙之中接受了我们的拜访。
— Lǐngdǎo zài bǎimáng zhī zhōng jiēshòu le wǒmen de bàifǎng.
— Lãnh đạo đã dành thời gian trong lúc bận rộn để tiếp chúng tôi.
这是我们第一次拜访这家公司。
— Zhè shì wǒmen dì yī cì bàifǎng zhè jiā gōngsī.
— Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm công ty này.
拜访客户时,要注意礼仪和态度。
— Bàifǎng kèhù shí, yào zhùyì lǐyí hé tàidù.
— Khi đi thăm khách hàng, cần chú ý lễ nghi và thái độ.
他的真诚给我留下了深刻的拜访印象。
— Tā de zhēnchéng gěi wǒ liúxià le shēnkè de bàifǎng yìnxiàng.
— Sự chân thành của anh ấy để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc trong lần gặp đó.
Giải thích chi tiết
拜访 (bàifǎng) là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa đến thăm, viếng thăm, thăm hỏi một cách lịch sự, trang trọng, có mục đích rõ ràng (thường là vì công việc, xã giao, hoặc kính trọng ai đó).
Từ này khác với “看 (kàn)” – vốn chỉ hành động “đi gặp, thăm” trong sinh hoạt đời thường.
“拜访” thể hiện thái độ tôn trọng, mức độ trang trọng cao hơn, và thường dùng trong bối cảnh công việc, thương mại, quan hệ xã hội, hoặc thăm cấp trên, thầy cô, khách hàng, cơ quan.
Nghĩa chi tiết của từng chữ
拜 (bài): bái lạy, kính chào, biểu thị sự tôn kính.
访 (fǎng): thăm hỏi, viếng thăm, gặp gỡ, hỏi thăm.
Ghép lại thành 拜访 (bàifǎng) → nghĩa đen là “kính cẩn đến thăm”.
Cấu trúc và cách dùng
Cấu trúc cơ bản:
拜访 + người / cơ quan / tổ chức
Ví dụ: 拜访客户 (thăm khách hàng), 拜访老师 (thăm thầy cô), 拜访公司 (thăm công ty).
Dạng mở rộng:
对……进行拜访 (tiến hành chuyến thăm ai đó)
接受拜访 (tiếp khách đến thăm)
被拜访 (được đến thăm)
Thường dùng trong ngữ cảnh:
Thương mại, ngoại giao: 拜访客户、拜访合作伙伴、拜访政府部门。
Xã giao, lễ phép: 拜访长辈、拜访老师、拜访朋友。
Sắc thái ngữ nghĩa
“拜访” là hành vi thể hiện sự tôn trọng, lịch sự và trang trọng. Người nói dùng “拜访” để thể hiện thái độ lịch sự, nhất là trong công việc, thư từ, lời mời, hoặc hoàn cảnh nghiêm túc.
Nếu dùng sai (ví dụ nói với bạn bè thân thiết), sẽ nghe quá trịnh trọng hoặc không tự nhiên.
Ví dụ:
我去拜访你妈。(không tự nhiên, nghe rất nghi thức)
我去看你妈。(tự nhiên, bình thường)
Các cụm từ thường đi kèm
拜访客户 — thăm khách hàng
拜访朋友 — thăm bạn
拜访老师 — thăm thầy cô
拜访公司 — thăm công ty
拜访长辈 — thăm người lớn tuổi
进行拜访 — tiến hành chuyến thăm
接受拜访 — tiếp đón khách
回访 — thăm lại
探访 — thăm hỏi (thường dùng cho người bệnh, người quen thân)
35 mẫu câu tiếng Trung có pinyin và dịch tiếng Việt
我打算明天去拜访一位老朋友。
wǒ dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng yí wèi lǎo péngyǒu.
Tôi định ngày mai đi thăm một người bạn cũ.
经理下午要去拜访客户,请准备好资料。
jīnglǐ xiàwǔ yào qù bàifǎng kèhù, qǐng zhǔnbèi hǎo zīliào.
Chiều nay giám đốc sẽ đi thăm khách hàng, xin hãy chuẩn bị tài liệu.
他特地从上海来拜访我们。
tā tèdì cóng Shànghǎi lái bàifǎng wǒmen.
Anh ấy đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm chúng tôi.
周末我们一起去拜访老师吧。
zhōumò wǒmen yìqǐ qù bàifǎng lǎoshī ba.
Cuối tuần chúng ta cùng đi thăm thầy cô nhé.
感谢您百忙之中接受我们的拜访。
gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng jiēshòu wǒmen de bàifǎng.
Cảm ơn Ngài đã tiếp chúng tôi dù rất bận rộn.
这是一次非常有意义的拜访。
zhè shì yí cì fēicháng yǒu yìyì de bàifǎng.
Đây là một chuyến thăm rất có ý nghĩa.
客户明天上午会来拜访我们。
kèhù míngtiān shàngwǔ huì lái bàifǎng wǒmen.
Khách hàng sẽ đến thăm chúng tôi vào sáng mai.
春节前,我打算拜访几位长辈。
chūnjié qián, wǒ dǎsuàn bàifǎng jǐ wèi zhǎngbèi.
Trước Tết, tôi định đi thăm vài người lớn tuổi.
他多次拜访那位著名的科学家。
tā duō cì bàifǎng nà wèi zhùmíng de kēxuéjiā.
Anh ấy đã nhiều lần đến thăm nhà khoa học nổi tiếng đó.
这次拜访让我们收获很多。
zhè cì bàifǎng ràng wǒmen shōuhuò hěn duō.
Chuyến thăm này giúp chúng tôi thu được nhiều kết quả.
我代表公司去拜访合作伙伴。
wǒ dàibiǎo gōngsī qù bàifǎng hézuò huǒbàn.
Tôi đại diện công ty đi thăm đối tác.
他突然来拜访我,我很意外。
tā tūrán lái bàifǎng wǒ, wǒ hěn yìwài.
Anh ấy bất ngờ đến thăm tôi, tôi rất ngạc nhiên.
昨天我们拜访了一个重要客户。
zuótiān wǒmen bàifǎng le yí gè zhòngyào kèhù.
Hôm qua chúng tôi đi thăm một khách hàng quan trọng.
这次出差的主要任务是拜访新客户。
zhè cì chūchāi de zhǔyào rènwù shì bàifǎng xīn kèhù.
Mục tiêu chính của chuyến công tác này là thăm khách hàng mới.
他拜访了当地政府官员。
tā bàifǎng le dāngdì zhèngfǔ guānyuán.
Anh ấy đã đến thăm các quan chức địa phương.
公司安排我们拜访海外客户。
gōngsī ānpái wǒmen bàifǎng hǎiwài kèhù.
Công ty sắp xếp chúng tôi đi thăm khách hàng ở nước ngoài.
周一上午九点,我们将拜访贵公司。
zhōuyī shàngwǔ jiǔ diǎn, wǒmen jiāng bàifǎng guì gōngsī.
Chúng tôi sẽ đến thăm quý công ty vào 9 giờ sáng thứ Hai.
他每年都会拜访老教授一次。
tā měinián dōu huì bàifǎng lǎo jiàoshòu yí cì.
Hàng năm anh ấy đều đến thăm vị giáo sư già một lần.
外交代表团拜访了总统府。
wàijiāo dàibiǎo tuán bàifǎng le zǒngtǒng fǔ.
Đoàn đại biểu ngoại giao đã đến thăm Phủ Tổng thống.
他们昨天去医院拜访生病的同事。
tāmen zuótiān qù yīyuàn bàifǎng shēngbìng de tóngshì.
Hôm qua họ đến bệnh viện thăm đồng nghiệp bị bệnh.
拜访前要提前预约。
bàifǎng qián yào tíqián yùyuē.
Trước khi đi thăm phải hẹn trước.
拜访客户时要注意礼貌。
bàifǎng kèhù shí yào zhùyì lǐmào.
Khi thăm khách hàng cần chú ý lễ phép.
我们计划拜访几家合作企业。
wǒmen jìhuà bàifǎng jǐ jiā hézuò qǐyè.
Chúng tôi dự định đến thăm vài doanh nghiệp hợp tác.
拜访过程中,他提出了很多建议。
bàifǎng guòchéng zhōng, tā tíchū le hěn duō jiànyì.
Trong quá trình thăm, anh ấy đưa ra nhiều đề xuất.
他亲自拜访了客户,效果很好。
tā qīnzì bàifǎng le kèhù, xiàoguǒ hěn hǎo.
Anh ấy đích thân đến thăm khách hàng, kết quả rất tốt.
这是我们第一次拜访贵单位。
zhè shì wǒmen dì yī cì bàifǎng guì dānwèi.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm đơn vị quý ngài.
我想找时间拜访您,请问您方便吗?
wǒ xiǎng zhǎo shíjiān bàifǎng nín, qǐngwèn nín fāngbiàn ma?
Tôi muốn tìm thời gian đến thăm ngài, ngài có tiện không?
拜访结束后,我们交换了名片。
bàifǎng jiéshù hòu, wǒmen jiāohuàn le míngpiàn.
Sau khi kết thúc chuyến thăm, chúng tôi đã trao đổi danh thiếp.
他们昨天接受了外宾的拜访。
tāmen zuótiān jiēshòu le wàibīn de bàifǎng.
Hôm qua họ đã tiếp đón đoàn khách nước ngoài đến thăm.
拜访客户是一项重要的销售活动。
bàifǎng kèhù shì yí xiàng zhòngyào de xiāoshòu huódòng.
Việc thăm khách hàng là một hoạt động kinh doanh quan trọng.
他经常出差拜访各地的合作伙伴。
tā jīngcháng chūchāi bàifǎng gèdì de hézuò huǒbàn.
Anh ấy thường xuyên công tác để thăm các đối tác ở khắp nơi.
拜访亲友是节日期间的传统习俗。
bàifǎng qīnyǒu shì jiérì qījiān de chuántǒng xísú.
Việc thăm hỏi người thân bạn bè là phong tục truyền thống trong dịp lễ Tết.
昨天拜访的客户对我们的产品很满意。
zuótiān bàifǎng de kèhù duì wǒmen de chǎnpǐn hěn mǎnyì.
Khách hàng mà chúng tôi thăm hôm qua rất hài lòng với sản phẩm của chúng tôi.
这次拜访加深了双方的了解。
zhè cì bàifǎng jiāshēn le shuāngfāng de liǎojiě.
Chuyến thăm lần này giúp hai bên hiểu biết nhau sâu hơn.
Ghi nhớ nhanh
拜访 (bàifǎng) = “đến thăm (một cách lịch sự, trang trọng)”
→ Dùng khi thăm khách hàng, thầy cô, lãnh đạo, đối tác.
→ Không dùng trong ngữ cảnh thân mật đời thường.
→ Là động từ, có thể kết hợp với 对……进行、接受、安排、计划、回访.
Giải thích chi tiết từ 拜访 (bàifǎng)
- Nghĩa cơ bản
拜访 (bàifǎng) có nghĩa là đến thăm, viếng thăm, ghé thăm ai đó một cách lịch sự và trang trọng.
Đây là một động từ (动词), thường dùng trong văn nói trang nhã hoặc trong ngữ cảnh kinh doanh, ngoại giao, thăm hỏi thân thiết, thăm cấp trên, khách hàng, đối tác.
Từ này mang sắc thái lễ phép, kính trọng, khác với các từ như 去看 (đi xem/thăm) hay 见 (gặp) — vốn mang sắc thái thông thường, thân mật hơn.
- Loại từ và cấu trúc ngữ pháp
Loại từ: Động từ (动词)
Cấu trúc thường dùng:
拜访 + 人 (拜访老师、拜访客户、拜访朋友)
拜访 + 地点 (拜访公司、拜访总部)
主语 + 去 / 前往 + 拜访 + 对象
受词 thường là người hoặc tổ chức, không phải vật.
Ví dụ cấu trúc:
我们明天去拜访客户。
→ Ngày mai chúng tôi đi thăm khách hàng.
他受邀拜访中国。
→ Anh ấy được mời thăm Trung Quốc.
- Nghĩa chi tiết và phạm vi sử dụng
(1) Đến thăm ai đó (vì phép lịch sự hoặc công việc)
→ Dùng nhiều trong kinh doanh, xã giao, hoặc thăm người lớn tuổi, giáo viên, cấp trên, khách hàng, đối tác.
Ví dụ:
拜访客户 (bàifǎng kèhù): thăm khách hàng.
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī): thăm thầy cô.
拜访领导 (bàifǎng lǐngdǎo): thăm lãnh đạo.
(2) Thăm viếng chính thức, mang tính ngoại giao
→ Thường dùng trong các bài báo, văn kiện, hoặc thông báo của công ty.
Ví dụ:
国家领导人访问越南。
代表团拜访友好国家。
(Trong đó “访问” và “拜访” đều mang ý “đến thăm”, nhưng “拜访” thiên về “thăm hỏi cá nhân, xã giao”, còn “访问” dùng cho “thăm chính thức cấp quốc gia”.)
- Ví dụ cụ thể (汉字 – 拼音 – Tiếng Việt)
A. 拜访 = thăm hỏi, ghé thăm (thông thường, lịch sự)
我打算明天去拜访王老师。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng Wáng lǎoshī.
Tôi dự định ngày mai đến thăm thầy Vương.
我们下午要去拜访一个老朋友。
Wǒmen xiàwǔ yào qù bàifǎng yí gè lǎo péngyou.
Chiều nay chúng tôi sẽ đi thăm một người bạn cũ.
他特地来拜访您。
Tā tèdì lái bàifǎng nín.
Anh ấy đặc biệt đến thăm ngài.
拜访亲戚是过年的传统。
Bàifǎng qīnqi shì guònián de chuántǒng.
Thăm họ hàng là truyền thống trong dịp Tết.
他们拜访了在医院的同事。
Tāmen bàifǎng le zài yīyuàn de tóngshì.
Họ đã đến thăm người đồng nghiệp đang nằm viện.
B. 拜访 = thăm khách hàng / đối tác (kinh doanh, công việc)
明天公司安排我们去拜访客户。
Míngtiān gōngsī ānpái wǒmen qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai công ty sắp xếp cho chúng tôi đi thăm khách hàng.
我们经常拜访合作伙伴,保持良好关系。
Wǒmen jīngcháng bàifǎng hézuò huǒbàn, bǎochí liánghǎo guānxì.
Chúng tôi thường xuyên thăm đối tác để duy trì mối quan hệ tốt.
拜访客户前要准备公司资料。
Bàifǎng kèhù qián yào zhǔnbèi gōngsī zīliào.
Trước khi thăm khách hàng cần chuẩn bị tài liệu của công ty.
销售人员需要定期拜访客户。
Xiāoshòu rényuán xūyào dìngqī bàifǎng kèhù.
Nhân viên kinh doanh cần định kỳ đến thăm khách hàng.
他代表公司拜访了国外的合作工厂。
Tā dàibiǎo gōngsī bàifǎng le guówài de hézuò gōngchǎng.
Anh ấy đại diện công ty đến thăm nhà máy hợp tác ở nước ngoài.
C. 拜访 = thăm cấp trên / người đáng kính (mang sắc thái tôn kính)
春节期间,我们去拜访老师和长辈。
Chūnjié qījiān, wǒmen qù bàifǎng lǎoshī hé zhǎngbèi.
Trong dịp Tết, chúng tôi đi thăm thầy cô và người lớn tuổi.
学生节后拜访了校长。
Xuéshēng jié hòu bàifǎng le xiàozhǎng.
Sau kỳ nghỉ, học sinh đã đến thăm hiệu trưởng.
他每年都去拜访恩师。
Tā měinián dōu qù bàifǎng ēnshī.
Anh ấy mỗi năm đều đi thăm người thầy đã dạy mình.
我想抽空拜访一下经理。
Wǒ xiǎng chōukòng bàifǎng yíxià jīnglǐ.
Tôi muốn tranh thủ đến thăm giám đốc một chút.
客户亲自来拜访总经理。
Kèhù qīnzì lái bàifǎng zǒngjīnglǐ.
Khách hàng đích thân đến thăm tổng giám đốc.
D. 拜访 = chuyến thăm chính thức / xã giao
外宾拜访了市政府。
Wàibīn bàifǎng le shìzhèngfǔ.
Khách nước ngoài đã đến thăm chính quyền thành phố.
他此次拜访目的在于加强合作。
Tā cǐ cì bàifǎng mùdì zàiyú jiāqiáng hézuò.
Mục đích chuyến thăm lần này của anh ấy là tăng cường hợp tác.
我们热烈欢迎各位来公司拜访。
Wǒmen rèliè huānyíng gèwèi lái gōngsī bàifǎng.
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón quý vị đến thăm công ty.
代表团拜访了越南国家石油公司。
Dàibiǎotuán bàifǎng le Yuènán guójiā shíyóu gōngsī.
Đoàn đại biểu đã đến thăm Công ty Dầu khí Quốc gia Việt Nam.
拜访结束后,双方签署了合作协议。
Bàifǎng jiéshù hòu, shuāngfāng qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Sau chuyến thăm, hai bên đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
E. Cụm từ thường gặp liên quan đến 拜访
拜访客户 (bàifǎng kèhù) – Thăm khách hàng
拜访朋友 (bàifǎng péngyǒu) – Thăm bạn bè
拜访长辈 (bàifǎng zhǎngbèi) – Thăm người lớn tuổi
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī) – Thăm thầy cô
拜访公司 (bàifǎng gōngsī) – Thăm công ty
拜访总部 (bàifǎng zǒngbù) – Thăm trụ sở chính
拜访行程 (bàifǎng xíngchéng) – Lịch trình thăm viếng
拜访目的 (bàifǎng mùdì) – Mục đích chuyến thăm
拜访礼节 (bàifǎng lǐjié) – Nghi thức thăm hỏi
拜访时间 (bàifǎng shíjiān) – Thời gian đến thăm
- Phân biệt với các từ tương tự
Từ Phiên âm Nghĩa Sắc thái & Ngữ cảnh
拜访 bàifǎng Thăm hỏi (trang trọng) Dùng trong công việc, xã giao, lịch sự
看望 kànwàng Thăm nom (thân tình) Dùng với người thân, bạn bè, người bệnh
访问 fǎngwèn Thăm chính thức Dùng trong ngoại giao, truyền thông
探望 tànwàng Thăm viếng (người bệnh, người ở xa) Sắc thái tình cảm, ít trang trọng
拜会 bàihuì Gặp mặt chính thức Dùng trong chính trị, ngoại giao - Mẹo ghi nhớ
拜 (bài) = bái, vái, lễ phép → biểu thị sự tôn kính.
访 (fǎng) = thăm hỏi, hỏi thăm → nghĩa là đến gặp ai đó.
→ 拜访 = đến thăm một cách lễ phép, tôn trọng.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 拜访 (bàifǎng)
Loại từ Động từ (动词)
Nghĩa Đến thăm, viếng thăm, thăm hỏi (trang trọng, lịch sự)
Ngữ cảnh chính Gặp gỡ đối tác, khách hàng, thầy cô, người lớn tuổi, lãnh đạo
Từ trái nghĩa 离开 (rời đi), 拒绝接待 (từ chối tiếp đón)
Từ liên quan 看望、访问、探望、拜会
1) Hán tự, pinyin và nghĩa gốc
拜访 — Pinyin: bàifǎng
拜: bái — cúi chào, kính chào, bái kiến, tỏ lòng tôn trọng.
访: fǎng — thăm hỏi, viếng thăm, tìm gặp, hỏi thăm.
→ Kết hợp lại: 拜访 nghĩa là “đến thăm một cách trang trọng”, “ghé thăm (ai đó) với thái độ lịch sự, kính trọng”.
2) Loại từ
拜访 là động từ (动词).
Nghĩa chính: đi thăm, đến thăm, viếng thăm (ai đó) — thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng.
Gần nghĩa: 访问 (fǎngwèn) — dùng cho “viếng thăm chính thức” (chính trị, báo chí, tổ chức).
“拜访” nhấn mạnh đến thăm người (cá nhân, công ty), thể hiện sự lễ phép, kính trọng.
3) Cấu trúc & cách dùng
拜访 + 人 / 单位
Nghĩa: đến thăm ai, hoặc đến thăm cơ quan nào đó.
Ví dụ: 拜访朋友 (đến thăm bạn), 拜访客户 (đến thăm khách hàng).
去 + 拜访 + 人 / 到 + 地方 + 拜访 + 人
Nghĩa: đi đến đâu đó để thăm ai.
受/接受 + 拜访
Nghĩa: được thăm, tiếp đón ai đó đến thăm.
第一次 / 专程 / 特地 + 拜访
Nghĩa: lần đầu, đích thân, đặc biệt đến thăm.
4) Các từ đồng nghĩa & phân biệt
Từ Nghĩa Phạm vi dùng Ghi chú
拜访 Thăm (người, công ty), trang trọng, lịch sự Thường trong kinh doanh, xã giao Ví dụ: 拜访客户
看望 Thăm (người thân, bạn bè, bệnh nhân) Thân mật hơn Ví dụ: 看望父母
访问 Viếng thăm (chính thức, cơ quan, quốc gia) Trang trọng, báo chí, chính trị Ví dụ: 国家访问
走访 Đi thăm hỏi, khảo sát (nhiều nơi) Dùng trong điều tra, khảo sát Ví dụ: 走访农民
5) Một số cụm từ thường gặp với 拜访
拜访客户 (bàifǎng kèhù) — thăm khách hàng
拜访朋友 (bàifǎng péngyǒu) — đến thăm bạn bè
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī) — đến thăm thầy cô
拜访公司 (bàifǎng gōngsī) — thăm công ty
受拜访 (shòu bàifǎng) — được người khác đến thăm
专程拜访 (zhuānchéng bàifǎng) — đích thân / đặc biệt đến thăm
再次拜访 (zàicì bàifǎng) — đến thăm lại một lần nữa
6) 30 ví dụ câu có phiên âm và dịch tiếng Việt
我打算明天去拜访一位老朋友。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng yī wèi lǎo péngyǒu.
Tôi dự định ngày mai đến thăm một người bạn cũ.
客户在下午三点拜访我们公司。
Kèhù zài xiàwǔ sān diǎn bàifǎng wǒmen gōngsī.
Khách hàng sẽ đến thăm công ty chúng tôi lúc 3 giờ chiều.
他昨天特地来拜访老师。
Tā zuótiān tèdì lái bàifǎng lǎoshī.
Hôm qua anh ấy đặc biệt đến thăm thầy giáo.
我受到了老同学的拜访。
Wǒ shòudào le lǎo tóngxué de bàifǎng.
Tôi được người bạn học cũ đến thăm.
节日期间,我们去拜访了亲戚。
Jiérì qíjiān, wǒmen qù bàifǎng le qīnqi.
Trong kỳ nghỉ lễ, chúng tôi đi thăm họ hàng.
明天经理要去拜访一个重要的合作伙伴。
Míngtiān jīnglǐ yào qù bàifǎng yī gè zhòngyào de hézuò huǒbàn.
Ngày mai giám đốc sẽ đến thăm một đối tác quan trọng.
拜访客户前要先预约。
Bàifǎng kèhù qián yào xiān yùyuē.
Trước khi đến thăm khách hàng cần hẹn trước.
他拜访了当地的政府官员。
Tā bàifǎng le dāngdì de zhèngfǔ guānyuán.
Anh ấy đã đến thăm các quan chức địa phương.
我第一次拜访你的时候,你还在上海。
Wǒ dì yī cì bàifǎng nǐ de shíhòu, nǐ hái zài Shànghǎi.
Lần đầu tôi đến thăm bạn, bạn vẫn còn ở Thượng Hải.
感谢您的热情接待我们的拜访。
Gǎnxiè nín de rèqíng jiēdài wǒmen de bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã nhiệt tình tiếp đón chuyến thăm của chúng tôi.
我们计划下周拜访供应商。
Wǒmen jìhuà xià zhōu bàifǎng gōngyìngshāng.
Chúng tôi dự định đến thăm nhà cung cấp vào tuần tới.
这次拜访让我印象很深。
Zhè cì bàifǎng ràng wǒ yìnxiàng hěn shēn.
Lần thăm này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
我们应当定期拜访客户,保持联系。
Wǒmen yīngdāng dìngqī bàifǎng kèhù, bǎochí liánxì.
Chúng ta nên thường xuyên đến thăm khách hàng để duy trì liên lạc.
他昨天拜访了医院的院长。
Tā zuótiān bàifǎng le yīyuàn de yuànzhǎng.
Hôm qua anh ấy đến thăm viện trưởng của bệnh viện.
我受到了外国朋友的拜访。
Wǒ shòudào le wàiguó péngyǒu de bàifǎng.
Tôi được người bạn nước ngoài đến thăm.
我打算拜访一下那家工厂。
Wǒ dǎsuàn bàifǎng yīxià nà jiā gōngchǎng.
Tôi định đến thăm nhà máy đó một chút.
他每年春节都去拜访老师。
Tā měi nián chūnjié dōu qù bàifǎng lǎoshī.
Mỗi dịp Tết anh ấy đều đến thăm thầy giáo.
我们公司经常派代表去拜访客户。
Wǒmen gōngsī jīngcháng pài dàibiǎo qù bàifǎng kèhù.
Công ty chúng tôi thường cử đại diện đến thăm khách hàng.
拜访客户时要注意礼貌和时间。
Bàifǎng kèhù shí yào zhùyì lǐmào hé shíjiān.
Khi đi thăm khách hàng cần chú ý lễ phép và thời gian.
他拜访了在北京的亲戚。
Tā bàifǎng le zài Běijīng de qīnqi.
Anh ấy đã đến thăm người thân ở Bắc Kinh.
这次我们是专程来拜访您的。
Zhè cì wǒmen shì zhuānchéng lái bàifǎng nín de.
Lần này chúng tôi đặc biệt đến thăm ngài.
拜访前最好打个电话确认时间。
Bàifǎng qián zuìhǎo dǎ gè diànhuà quèrèn shíjiān.
Trước khi đến thăm tốt nhất nên gọi điện xác nhận thời gian.
他受到了公司的热情拜访。
Tā shòudào le gōngsī de rèqíng bàifǎng.
Anh ấy nhận được chuyến thăm nồng hậu từ công ty.
我们拜访了几家潜在客户。
Wǒmen bàifǎng le jǐ jiā qiánzài kèhù.
Chúng tôi đã đến thăm vài khách hàng tiềm năng.
这是我第二次拜访您的公司。
Zhè shì wǒ dì èr cì bàifǎng nín de gōngsī.
Đây là lần thứ hai tôi đến thăm công ty của ngài.
老板亲自去拜访了客户。
Lǎobǎn qīnzì qù bàifǎng le kèhù.
Ông chủ đích thân đến thăm khách hàng.
我打算这个周末拜访父母。
Wǒ dǎsuàn zhège zhōumò bàifǎng fùmǔ.
Tôi dự định cuối tuần này về thăm bố mẹ.
他们拜访了合作伙伴并签署了合同。
Tāmen bàifǎng le hézuò huǒbàn bìng qiānshǔ le hétóng.
Họ đã đến thăm đối tác và ký hợp đồng.
老师非常高兴接受我们的拜访。
Lǎoshī fēicháng gāoxìng jiēshòu wǒmen de bàifǎng.
Thầy giáo rất vui khi được chúng tôi đến thăm.
感谢您抽时间接受我的拜访。
Gǎnxiè nín chōu shíjiān jiēshòu wǒ de bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã dành thời gian tiếp đón chuyến thăm của tôi.
7) Tóm tắt ngắn gọn
Nghĩa: Đến thăm, viếng thăm (mang tính trang trọng, lịch sự).
Loại từ: Động từ.
Dùng cho: thăm người, thăm công ty, khách hàng, thầy cô, lãnh đạo.
Cấu trúc cơ bản:
去 / 到 / 特地 / 专程 + 拜访 + 人 / 单位
受 / 接受 + 拜访
拜访 (bàifǎng) là một từ rất thường dùng trong tiếng Trung, đặc biệt trong giao tiếp công việc, thương mại và đời sống hàng ngày, mang nghĩa là “đến thăm”, “ghé thăm”, “viếng thăm” — thể hiện sự lịch sự, trang trọng hơn so với từ “去看 (qù kàn)” hay “去找 (qù zhǎo)”.
- Nghĩa chi tiết
拜访 có nghĩa là:
Đến thăm ai đó (vì công việc, học hỏi, hỏi thăm sức khỏe, hoặc vì lễ nghi).
Thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự, mang tính xã giao (dùng trong kinh doanh, ngoại giao, thăm thầy cô, người lớn tuổi, khách hàng…).
- Loại từ
拜访 là động từ (动词).
- Cấu trúc thường gặp
拜访 + 人 (ai đó): thăm ai
拜访 + 单位 / 公司 / 客户: thăm cơ quan, công ty, khách hàng
去 / 前往 + 拜访: đi thăm
对……进行拜访: tiến hành thăm viếng, viếng thăm ai đó
- Một số từ liên quan
访问 (fǎngwèn): thăm viếng, phỏng vấn (thường dùng cho tổ chức, quốc gia hoặc truyền thông).
探望 (tànwàng): thăm người bệnh, người thân (mang cảm xúc hơn).
拜见 (bàijiàn): gặp gỡ (trang trọng, dùng cho cấp trên, người đáng kính).
- Ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
我打算明天去拜访老朋友。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng lǎo péngyǒu.
Tôi dự định ngày mai đi thăm người bạn cũ.
公司派我们去拜访客户。
Gōngsī pài wǒmen qù bàifǎng kèhù.
Công ty cử chúng tôi đi thăm khách hàng.
这次我们主要是来拜访贵公司。
Zhè cì wǒmen zhǔyào shì lái bàifǎng guì gōngsī.
Lần này chúng tôi chủ yếu đến thăm công ty quý ngài.
他经常拜访自己的老师。
Tā jīngcháng bàifǎng zìjǐ de lǎoshī.
Anh ấy thường xuyên đến thăm thầy giáo của mình.
节日期间,学生们去拜访校长。
Jiérì qíjiān, xuéshēngmen qù bàifǎng xiàozhǎng.
Trong dịp lễ, học sinh đến thăm hiệu trưởng.
我昨天拜访了一位著名的画家。
Wǒ zuótiān bàifǎng le yí wèi zhùmíng de huàjiā.
Hôm qua tôi đã đến thăm một họa sĩ nổi tiếng.
外交代表团正在拜访邻国。
Wàijiāo dàibiǎo tuán zhèngzài bàifǎng línguó.
Đoàn đại biểu ngoại giao đang viếng thăm nước láng giềng.
他特意来拜访您,希望能向您请教。
Tā tèyì lái bàifǎng nín, xīwàng néng xiàng nín qǐngjiào.
Anh ấy đặc biệt đến thăm ngài, hy vọng có thể xin ngài chỉ giáo.
我们拜访了很多潜在客户。
Wǒmen bàifǎng le hěn duō qiánzài kèhù.
Chúng tôi đã đi thăm nhiều khách hàng tiềm năng.
经理让我陪同外国客人拜访工厂。
Jīnglǐ ràng wǒ péitóng wàiguó kèrén bàifǎng gōngchǎng.
Giám đốc bảo tôi đi cùng khách nước ngoài đến thăm nhà máy.
- Mẫu câu mở rộng (rất thường dùng trong giao tiếp công việc)
我来拜访您,是想了解一下合作的可能性。
Wǒ lái bàifǎng nín, shì xiǎng liǎojiě yíxià hézuò de kěnéngxìng.
Tôi đến thăm ngài là muốn tìm hiểu khả năng hợp tác.
欢迎您来我们公司拜访!
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī bàifǎng!
Hoan nghênh ngài đến thăm công ty chúng tôi!
他每年春节都去拜访长辈。
Tā měinián Chūnjié dōu qù bàifǎng zhǎngbèi.
Mỗi dịp Tết, anh ấy đều đến thăm bậc trưởng bối.
我计划下周拜访供应商。
Wǒ jìhuà xià zhōu bàifǎng gōngyìngshāng.
Tôi dự định tuần sau đi thăm nhà cung cấp.
他们昨天对客户进行了拜访。
Tāmen zuótiān duì kèhù jìnxíng le bàifǎng.
Họ hôm qua đã tiến hành thăm khách hàng.
感谢您百忙之中接待我们的拜访。
Gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng jiēdài wǒmen de bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã tiếp đón chúng tôi trong lúc bận rộn.
这是我第一次拜访北京。
Zhè shì wǒ dì yī cì bàifǎng Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Bắc Kinh.
我们希望能有机会再次拜访贵单位。
Wǒmen xīwàng néng yǒu jīhuì zàicì bàifǎng guì dānwèi.
Chúng tôi hy vọng có cơ hội đến thăm lại đơn vị quý ngài.
他拜访了很多专家,收集了大量资料。
Tā bàifǎng le hěn duō zhuānjiā, shōují le dàliàng zīliào.
Anh ấy đã đến thăm nhiều chuyên gia, thu thập được nhiều tư liệu.
明天上午我去拜访一个重要客户。
Míngtiān shàngwǔ wǒ qù bàifǎng yí gè zhòngyào kèhù.
Sáng mai tôi sẽ đi thăm một khách hàng quan trọng.
- Tổng kết
Mục Thông tin
Từ tiếng Trung 拜访
Phiên âm bàifǎng
Nghĩa tiếng Việt Đến thăm, viếng thăm, thăm viếng (mang tính lịch sự, trang trọng)
Loại từ Động từ
Dùng trong Công việc, thương mại, xã giao, ngoại giao, lễ nghi
Đồng nghĩa 访问 (fǎngwèn), 拜见 (bàijiàn), 探望 (tànwàng)
Trái nghĩa 拒见 (jùjiàn – từ chối gặp), 不见 (bù jiàn – không gặp) - Giải thích chi tiết từ 拜访
Từ: 拜访
Phiên âm: bàifǎng
Loại từ: Động từ (Verb)
Nghĩa tiếng Việt: Đến thăm, thăm hỏi, viếng thăm (mang sắc thái trang trọng, lịch sự).
a. Phân tích nghĩa gốc
拜: nghĩa là “bái”, “cúi chào”, “kính lễ”, thể hiện sự tôn kính.
访: nghĩa là “thăm hỏi”, “gặp gỡ”, “tìm đến”.
→ 拜访 là “đến thăm ai đó một cách kính trọng hoặc lịch sự”, thường dùng trong các tình huống trang trọng, công việc, ngoại giao, lễ nghi.
b. Nghĩa mở rộng
Đến thăm người lớn, thầy cô, đối tác, lãnh đạo, khách hàng, bạn bè lâu năm.
Đến thăm tổ chức, công ty, cơ quan, doanh nghiệp.
Dùng nhiều trong ngữ cảnh thương mại, công vụ hoặc quan hệ xã hội trang trọng.
c. Từ loại và cấu trúc ngữ pháp
Loại từ: Động từ.
Cấu trúc thường gặp:
拜访 + người / nơi chốn
Ví dụ: 拜访老师 (đến thăm thầy giáo), 拜访客户 (đến thăm khách hàng).
A 拜访 B
Ví dụ: 他拜访了朋友。(Anh ấy đến thăm bạn.)
前来拜访 / 特地拜访 / 亲自拜访
→ thể hiện mức độ trang trọng: đến thăm, đặc biệt đến thăm, đích thân đến thăm.
- So sánh với các từ tương tự
Từ Pinyin Nghĩa Ngữ cảnh
拜访 bàifǎng Thăm hỏi, viếng thăm (trang trọng) dùng cho khách hàng, thầy cô, lãnh đạo
看望 kànwàng Đi thăm (thân mật, thường dùng với người nhà, bạn bè, người bệnh) cảm xúc, gần gũi
探望 tànwàng Thăm người ốm, người bị giam, người xa cách thiên về cảm xúc lo lắng
访问 fǎngwèn Viếng thăm, phỏng vấn (tính chính thức, báo chí, chính trị) quốc gia, lãnh đạo, báo chí - 35 Mẫu câu tiếng Trung có từ 拜访
(1–10) – Các câu cơ bản
我明天要去拜访老师。
Wǒ míngtiān yào qù bàifǎng lǎoshī.
Tôi ngày mai sẽ đi thăm thầy giáo.
他昨天拜访了一位老朋友。
Tā zuótiān bàifǎng le yī wèi lǎo péngyǒu.
Hôm qua anh ấy đã đến thăm một người bạn cũ.
我们计划下周拜访客户。
Wǒmen jìhuà xià zhōu bàifǎng kèhù.
Chúng tôi dự định tuần tới sẽ đi thăm khách hàng.
外国代表团将拜访我公司。
Wàiguó dàibiǎotuán jiāng bàifǎng wǒ gōngsī.
Đoàn đại biểu nước ngoài sẽ đến thăm công ty chúng tôi.
节日前他特地去拜访长辈。
Jiérì qián tā tèdì qù bàifǎng zhǎngbèi.
Trước ngày lễ, anh ấy đặc biệt đến thăm bậc trưởng bối.
我代表学校前来拜访您。
Wǒ dàibiǎo xuéxiào qiánlái bàifǎng nín.
Tôi đại diện trường học đến thăm ngài.
她亲自拜访了那位著名的教授。
Tā qīnzì bàifǎng le nà wèi zhùmíng de jiàoshòu.
Cô ấy đích thân đến thăm vị giáo sư nổi tiếng đó.
我打算拜访一下邻居。
Wǒ dǎsuàn bàifǎng yīxià línjū.
Tôi định đến thăm hàng xóm một chút.
我们昨天拜访了合作伙伴。
Wǒmen zuótiān bàifǎng le hézuò huǒbàn.
Hôm qua chúng tôi đã đến thăm đối tác hợp tác.
客户拜访对业务关系很重要。
Kèhù bàifǎng duì yèwù guānxì hěn zhòngyào.
Việc thăm hỏi khách hàng rất quan trọng đối với mối quan hệ kinh doanh.
(11–20) – Ngữ cảnh thương mại, công việc
经理今天上午去拜访了供应商。
Jīnglǐ jīntiān shàngwǔ qù bàifǎng le gōngyìngshāng.
Giám đốc sáng nay đã đi thăm nhà cung cấp.
我们定期拜访客户,保持良好关系。
Wǒmen dìngqī bàifǎng kèhù, bǎochí liánghǎo guānxì.
Chúng tôi thường xuyên đến thăm khách hàng để duy trì mối quan hệ tốt.
他们专程来拜访公司负责人。
Tāmen zhuānchéng lái bàifǎng gōngsī fùzérén.
Họ đến công ty đặc biệt để thăm người phụ trách.
昨天有几位客人来拜访我们。
Zuótiān yǒu jǐ wèi kèrén lái bàifǎng wǒmen.
Hôm qua có vài vị khách đến thăm chúng tôi.
我们拜访客户后,了解了他们的需求。
Wǒmen bàifǎng kèhù hòu, liǎojiě le tāmen de xūqiú.
Sau khi thăm khách hàng, chúng tôi đã hiểu rõ nhu cầu của họ.
外国记者拜访了这家企业。
Wàiguó jìzhě bàifǎng le zhè jiā qǐyè.
Các nhà báo nước ngoài đã đến thăm doanh nghiệp này.
我们公司经常被客户拜访。
Wǒmen gōngsī jīngcháng bèi kèhù bàifǎng.
Công ty chúng tôi thường được khách hàng đến thăm.
这次拜访对我们意义重大。
Zhè cì bàifǎng duì wǒmen yìyì zhòngdà.
Chuyến thăm lần này có ý nghĩa rất lớn đối với chúng tôi.
拜访客户前要做好充分准备。
Bàifǎng kèhù qián yào zuòhǎo chōngfèn zhǔnbèi.
Trước khi đến thăm khách hàng cần chuẩn bị thật chu đáo.
他拜访公司后提出了很多建议。
Tā bàifǎng gōngsī hòu tíchū le hěn duō jiànyì.
Sau khi thăm công ty, anh ấy đã đưa ra nhiều đề xuất.
(21–30) – Ngữ cảnh đời sống, lễ nghi
春节前我拜访了老师和亲戚。
Chūnjié qián wǒ bàifǎng le lǎoshī hé qīnqī.
Trước Tết, tôi đã đến thăm thầy giáo và người thân.
他经常拜访乡下的祖父母。
Tā jīngcháng bàifǎng xiāngxià de zǔfùmǔ.
Anh ấy thường xuyên về quê thăm ông bà.
我拜访朋友时带了一份小礼物。
Wǒ bàifǎng péngyǒu shí dàile yī fèn xiǎo lǐwù.
Khi đến thăm bạn, tôi mang theo một món quà nhỏ.
他们一家去拜访了新邻居。
Tāmen yī jiā qù bàifǎng le xīn línjū.
Cả gia đình họ đi thăm hàng xóm mới.
学生拜访老师,表达了感谢。
Xuéshēng bàifǎng lǎoshī, biǎodále gǎnxiè.
Học sinh đến thăm thầy giáo để bày tỏ lòng biết ơn.
我拜访了生病的同事。
Wǒ bàifǎng le shēngbìng de tóngshì.
Tôi đã đến thăm đồng nghiệp bị ốm.
过节时拜访亲友是中国的传统。
Guòjié shí bàifǎng qīnyǒu shì Zhōngguó de chuántǒng.
Vào dịp lễ Tết, thăm hỏi người thân bạn bè là truyền thống của Trung Quốc.
他昨天特地来拜访父母。
Tā zuótiān tèdì lái bàifǎng fùmǔ.
Hôm qua anh ấy đặc biệt về thăm cha mẹ.
我周末打算拜访一位老同学。
Wǒ zhōumò dǎsuàn bàifǎng yī wèi lǎo tóngxué.
Cuối tuần tôi dự định đi thăm một bạn học cũ.
我们拜访了在医院的朋友。
Wǒmen bàifǎng le zài yīyuàn de péngyǒu.
Chúng tôi đã đến thăm người bạn đang nằm viện.
(31–35) – Câu mở rộng và trang trọng
这次拜访增进了双方的了解。
Zhè cì bàifǎng zēngjìn le shuāngfāng de liǎojiě.
Chuyến thăm này đã tăng cường sự hiểu biết giữa hai bên.
我前来拜访,是想学习您的经验。
Wǒ qiánlái bàifǎng, shì xiǎng xuéxí nín de jīngyàn.
Tôi đến thăm ngài là để học hỏi kinh nghiệm của ngài.
他礼貌地请求拜访教授。
Tā lǐmào de qǐngqiú bàifǎng jiàoshòu.
Anh ấy lịch sự xin được đến thăm giáo sư.
我们希望有机会再次拜访贵公司。
Wǒmen xīwàng yǒu jīhuì zàicì bàifǎng guì gōngsī.
Chúng tôi hy vọng có cơ hội đến thăm lại quý công ty.
今天特地拜访您,是为了表达我们的谢意。
Jīntiān tèdì bàifǎng nín, shì wèile biǎodá wǒmen de xièyì.
Hôm nay chúng tôi đặc biệt đến thăm ngài để bày tỏ lòng cảm ơn.
- Tổng kết
Hạng mục Nội dung
Từ vựng 拜访 (bàifǎng)
Loại từ Động từ
Nghĩa chính Đến thăm, thăm hỏi, viếng thăm (trang trọng)
Ngữ cảnh dùng Xã giao, công việc, lễ nghi
Đối tượng thường dùng Thầy cô, lãnh đạo, khách hàng, đối tác, người lớn tuổi
Cụm phổ biến 拜访客户、拜访老师、拜访长辈、特地拜访、亲自拜访
Từ gần nghĩa 看望 (thăm thân mật), 探望 (thăm người bệnh), 访问 (phỏng vấn, thăm chính thức) - ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI TỪ
拜访 (bàifǎng)
Loại từ: 动词 (động từ)
Nghĩa tiếng Việt: Thăm hỏi, đến thăm, viếng thăm, ghé thăm (thường thể hiện sự tôn trọng và trang trọng đối với người được thăm).
Giải thích chi tiết:
“拜访” mang sắc thái lịch sự và trang trọng, thường dùng khi nói về việc đến gặp người lớn, lãnh đạo, giáo viên, khách hàng, đối tác, người có địa vị xã hội cao, hoặc trong bối cảnh chính thức, công vụ, thương mại.
Khác với “看” hoặc “见”, “拜访” không phải là nhìn hay gặp thông thường mà là đến thăm với mục đích rõ ràng và thái độ kính trọng.
- NGỮ PHÁP & CÁCH DÙNG
Cấu trúc thường gặp:
拜访 + 人 / 单位: thăm ai / thăm đơn vị nào
拜访 + 对象 + 的时间 / 目的: thăm ai vì lý do gì hoặc vào lúc nào
Có thể thêm tân ngữ gián tiếp hoặc trạng ngữ chỉ thời gian, mục đích, lý do, địa điểm.
Các dạng thường dùng:
正式拜访 (thăm chính thức)
私人拜访 (thăm riêng tư, cá nhân)
商务拜访 (thăm thương mại, gặp gỡ đối tác)
拜访客户 (đến thăm khách hàng)
拜访老师 / 拜访朋友 / 拜访公司 / 拜访工厂
- MỘT SỐ LƯU Ý NGỮ NGHĨA
拜访 nhấn mạnh hành động chủ động đi thăm và thái độ lễ phép.
Trong văn viết trang trọng, đôi khi có thể dùng từ tương đương:
访问 (fǎngwèn), nhưng “访问” dùng rộng hơn, có thể chỉ phỏng vấn, đi công tác, thăm viếng ngoại giao.
Ví dụ: “总统访问中国” (Tổng thống thăm Trung Quốc).
Còn “拜访” dùng trong mối quan hệ cá nhân hoặc công việc có tính lễ nghi.
“拜” nghĩa là kính lễ, “访” nghĩa là thăm hỏi, viếng thăm, nên ghép lại biểu thị thăm hỏi một cách kính trọng.
- CỤM TỪ THƯỜNG GẶP
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
拜访客户 Thăm khách hàng
拜访朋友 Thăm bạn bè
拜访老师 Thăm thầy giáo
拜访领导 Thăm lãnh đạo
拜访亲戚 Thăm họ hàng
拜访公司 Đến thăm công ty
拜访工厂 Thăm nhà máy
拜访目的 Mục đích chuyến thăm
拜访安排 Sắp xếp chuyến thăm
拜访时间 Thời gian thăm hỏi - NHIỀU CÂU VÍ DỤ MINH HỌA (中文 + 拼音 + 越南语)
我们明天去拜访客户。
wǒmen míngtiān qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm khách hàng.
他专程来拜访老师。
tā zhuānchéng lái bàifǎng lǎoshī.
Anh ấy đặc biệt đến để thăm thầy giáo.
春节期间,很多人都会拜访亲戚朋友。
chūnjié qījiān, hěn duō rén dōu huì bàifǎng qīnqi péngyǒu.
Trong dịp Tết, nhiều người sẽ đi thăm họ hàng và bạn bè.
公司代表团昨天拜访了合作伙伴。
gōngsī dàibiǎotuán zuótiān bàifǎng le hézuò huǒbàn.
Đoàn đại diện công ty hôm qua đã đến thăm đối tác hợp tác.
我想抽个时间拜访您,不知道方便吗?
wǒ xiǎng chōu gè shíjiān bàifǎng nín, bù zhīdào fāngbiàn ma?
Tôi muốn dành chút thời gian đến thăm ngài, không biết có tiện không?
这是我第一次拜访这位著名教授。
zhè shì wǒ dì yī cì bàifǎng zhè wèi zhùmíng jiàoshòu.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm vị giáo sư nổi tiếng này.
客户经理定期拜访老客户,保持良好关系。
kèhù jīnglǐ dìngqī bàifǎng lǎo kèhù, bǎochí liánghǎo guānxì.
Quản lý khách hàng thường xuyên đến thăm khách hàng cũ để duy trì mối quan hệ tốt đẹp.
他每年都会去拜访年迈的老师。
tā měinián dōu huì qù bàifǎng niánmài de lǎoshī.
Hàng năm anh ấy đều đến thăm người thầy già của mình.
明天我们要拜访一家新工厂。
míngtiān wǒmen yào bàifǎng yī jiā xīn gōngchǎng.
Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm một nhà máy mới.
感谢您百忙之中接受我们的拜访。
gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng jiēshòu wǒmen de bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã dành thời gian quý báu để tiếp nhận chuyến thăm của chúng tôi.
领导计划下周拜访重要客户。
lǐngdǎo jìhuà xià zhōu bàifǎng zhòngyào kèhù.
Lãnh đạo dự định tuần sau sẽ đi thăm khách hàng quan trọng.
我今天拜访了几位老朋友,聊得很愉快。
wǒ jīntiān bàifǎng le jǐ wèi lǎo péngyǒu, liáo de hěn yúkuài.
Hôm nay tôi đến thăm vài người bạn cũ, nói chuyện rất vui vẻ.
他们拜访了几所大学,了解合作的可能性。
tāmen bàifǎng le jǐ suǒ dàxué, liǎojiě hézuò de kěnéngxìng.
Họ đã đến thăm vài trường đại học để tìm hiểu khả năng hợp tác.
拜访客户前要提前准备好资料。
bàifǎng kèhù qián yào tíqián zhǔnbèi hǎo zīliào.
Trước khi đi thăm khách hàng, cần chuẩn bị tài liệu trước.
他在出差期间拜访了几个潜在客户。
tā zài chūchāi qījiān bàifǎng le jǐ gè qiánzài kèhù.
Trong thời gian đi công tác, anh ấy đã đến thăm vài khách hàng tiềm năng.
- SO SÁNH VỚI CÁC TỪ GẦN NGHĨA
Từ Nghĩa Sắc thái khác biệt
拜访 Thăm hỏi (trang trọng, lịch sự, thường dùng trong công việc, lễ nghĩa) Mang tính kính trọng
看望 Thăm nom (dành cho người thân, bạn bè, người già, người ốm) Mang tính tình cảm
访问 Thăm (chính thức, chính trị, báo chí, phỏng vấn, quốc tế) Trang trọng, quy mô lớn hơn
拜见 Gặp, yết kiến (rất trang trọng, dùng khi gặp cấp trên hoặc người tôn kính) Mang sắc thái lễ nghi cao
Ví dụ so sánh:
我去拜访老师。(Tôi đến thăm thầy giáo – trang trọng, lịch sự.)
我去看望奶奶。(Tôi đến thăm bà – mang tính thân mật, tình cảm.)
外交部长访问越南。(Bộ trưởng Ngoại giao thăm Việt Nam – mang tính chính trị, ngoại giao.)
- THÀNH NGỮ & CỤM MỞ RỘNG
登门拜访 (dēngmén bàifǎng): Đích thân đến tận cửa để thăm (rất lịch sự).
Ví dụ: 我亲自登门拜访客户。
wǒ qīnzì dēngmén bàifǎng kèhù.
Tôi đích thân đến tận nơi để thăm khách hàng.
上门拜访 (shàngmén bàifǎng): Đến tận nhà thăm (thường dùng trong thương mại hoặc quan hệ xã giao).
Ví dụ: 业务员定期上门拜访客户。
yèwùyuán dìngqī shàngmén bàifǎng kèhù.
Nhân viên kinh doanh thường xuyên đến tận nơi thăm khách hàng.
特意拜访 (tèyì bàifǎng): Đến thăm đặc biệt, có chủ đích rõ ràng.
Ví dụ: 我特意来拜访您,想当面表达谢意。
wǒ tèyì lái bàifǎng nín, xiǎng dāngmiàn biǎodá xièyì.
Tôi đặc biệt đến thăm ngài, muốn trực tiếp bày tỏ lòng biết ơn.
- TỔNG KẾT NGHĨA & ỨNG DỤNG
Mục Tóm tắt
Nghĩa gốc Đến thăm, viếng thăm với thái độ tôn trọng
Loại từ Động từ (动词)
Sắc thái Trang trọng, lịch sự, công vụ, xã giao
Tình huống dùng Thăm khách hàng, thăm lãnh đạo, thăm giáo viên, thăm đối tác, thăm họ hàng
Từ đối nghĩa 接待 (tiếp đón), 留在家 (ở nhà, không đi thăm) - Từ vựng cơ bản
拜访
Phiên âm: bàifǎng
Loại từ: Động từ (动词)
- Nghĩa chi tiết của 拜访
Nghĩa chính:
拜访 có nghĩa là “đến thăm, ghé thăm, viếng thăm, tới thăm (ai đó, nơi nào đó) một cách trang trọng, lịch sự hoặc mang mục đích công việc.”
Từ này thường dùng trong các hoàn cảnh trang trọng, lịch sự, công vụ, xã giao chứ không dùng tùy tiện như 去看/去找/去见.
Ví dụ:
拜访客户 (bàifǎng kèhù) — thăm khách hàng
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī) — thăm thầy cô
拜访朋友 (bàifǎng péngyǒu) — thăm bạn bè (mang ý nhã nhặn, lễ phép hơn 去看朋友)
拜访公司 (bàifǎng gōngsī) — đến thăm công ty
- Giải nghĩa từng thành phần
拜 (bài): có nghĩa là “bái lạy, kính lễ, chào hỏi trang trọng”.
访 (fǎng): nghĩa là “thăm hỏi, hỏi thăm, tìm hiểu”.
Kết hợp lại 拜访 = lễ phép đến thăm, thể hiện thái độ tôn trọng đối với người hoặc nơi được đến thăm.
→ Đây là một cách nói rất lịch sự, có tính xã giao hoặc nghi thức.
- Cấu trúc ngữ pháp và cách dùng
拜访 + Tân ngữ (người/nơi chốn)
Thường tân ngữ là người, tổ chức, cơ quan, khách hàng, thầy cô, bạn bè.
Ví dụ: 拜访客户, 拜访朋友, 拜访老师, 拜访公司, 拜访总部…
S + 去 / 来 + 拜访 + O
Dùng để chỉ hành động đi thăm hoặc đến thăm ai đó.
Ví dụ: 我们明天去拜访客户。 (Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm khách hàng.)
受/接受 + 拜访
Khi ai đó được người khác đến thăm.
Ví dụ: 他昨天接受了外国代表团的拜访。 (Hôm qua anh ấy tiếp đoàn đại biểu nước ngoài đến thăm.)
拜访 + 时间 + 的 + 对象
Ví dụ: 我们下周拜访老客户。 (Tuần sau chúng tôi sẽ thăm khách hàng cũ.)
- Sắc thái nghĩa
“拜访” mang sắc thái lịch sự, trang trọng, có chủ đích rõ ràng (thăm hỏi, duy trì quan hệ, công tác, học hỏi…).
Không dùng “拜访” cho những lần gặp mặt tùy tiện, thân mật hằng ngày (ví dụ như đến nhà bạn chơi, đến gặp người yêu).
Trong trường hợp thân mật, người Trung thường nói: 看朋友、去朋友家玩、见面聊聊…。
Ví dụ so sánh:
去看朋友 → thăm bạn (thân mật, bình thường)
拜访朋友 → đến thăm bạn (lịch sự, nghiêm túc hơn, mang tính lễ phép)
- Các cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
拜访客户 bàifǎng kèhù thăm khách hàng
拜访朋友 bàifǎng péngyǒu thăm bạn
拜访老师 bàifǎng lǎoshī thăm thầy cô
拜访领导 bàifǎng lǐngdǎo thăm lãnh đạo
拜访公司 bàifǎng gōngsī đến thăm công ty
拜访总部 bàifǎng zǒngbù đến thăm trụ sở chính
拜访老客户 bàifǎng lǎo kèhù thăm khách hàng cũ
拜访代表团 bàifǎng dàibiǎotuán đến thăm đoàn đại biểu
回访客户 huífǎng kèhù quay lại thăm khách hàng (sau lần đầu)
受拜访 shòu bàifǎng được đến thăm / được viếng thăm - Mẫu câu thông dụng
我们明天去拜访客户。
Wǒmen míngtiān qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm khách hàng.
他专程来拜访老朋友。
Tā zhuānchéng lái bàifǎng lǎo péngyǒu.
Anh ấy đặc biệt đến thăm người bạn cũ.
我打算这个周末拜访老师。
Wǒ dǎsuàn zhège zhōumò bàifǎng lǎoshī.
Tôi định cuối tuần này đến thăm thầy giáo.
我们昨天拜访了总部领导。
Wǒmen zuótiān bàifǎng le zǒngbù lǐngdǎo.
Hôm qua chúng tôi đã đến thăm lãnh đạo trụ sở chính.
外国记者拜访了中国科学院。
Wàiguó jìzhě bàifǎng le Zhōngguó kēxuéyuàn.
Các phóng viên nước ngoài đã đến thăm Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.
他受到了外国朋友的拜访。
Tā shòudào le wàiguó péngyǒu de bàifǎng.
Anh ấy đã được bạn bè nước ngoài đến thăm.
昨天有几位客户来拜访我们。
Zuótiān yǒu jǐ wèi kèhù lái bàifǎng wǒmen.
Hôm qua có mấy vị khách hàng đến thăm chúng tôi.
公司派代表团拜访合作伙伴。
Gōngsī pài dàibiǎotuán bàifǎng hézuò huǒbàn.
Công ty cử đoàn đại diện đến thăm đối tác hợp tác.
节日期间,校长亲自拜访了退休教师。
Jiérì qíjiān, xiàozhǎng qīnzì bàifǎng le tuìxiū jiàoshī.
Trong kỳ nghỉ lễ, hiệu trưởng đích thân đến thăm các giáo viên đã nghỉ hưu.
我每年都会去拜访父母的老朋友。
Wǒ měinián dōu huì qù bàifǎng fùmǔ de lǎo péngyǒu.
Mỗi năm tôi đều đến thăm những người bạn cũ của cha mẹ.
我打算拜访几位客户,了解他们的需求。
Wǒ dǎsuàn bàifǎng jǐ wèi kèhù, liǎojiě tāmen de xūqiú.
Tôi định đến thăm một vài khách hàng để tìm hiểu nhu cầu của họ.
我们下周将拜访贵公司。
Wǒmen xià zhōu jiāng bàifǎng guì gōngsī.
Tuần tới chúng tôi sẽ đến thăm quý công ty.
欢迎您来我们公司拜访!
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī bàifǎng!
Hoan nghênh ngài đến thăm công ty chúng tôi!
感谢您百忙之中抽空拜访。
Gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng chōukòng bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã bớt thời gian quý báu để đến thăm.
我们应定期拜访客户,以保持良好关系。
Wǒmen yīng dìngqī bàifǎng kèhù, yǐ bǎochí liánghǎo guānxì.
Chúng ta nên thường xuyên thăm khách hàng để duy trì mối quan hệ tốt.
他拜访了许多专家,收集了大量资料。
Tā bàifǎng le xǔduō zhuānjiā, shōují le dàliàng zīliào.
Anh ấy đã đến thăm nhiều chuyên gia và thu thập được nhiều tư liệu.
昨天有一位外国朋友拜访了我家。
Zuótiān yǒu yī wèi wàiguó péngyǒu bàifǎng le wǒ jiā.
Hôm qua có một người bạn nước ngoài đến thăm nhà tôi.
我们拜访了几家供应商。
Wǒmen bàifǎng le jǐ jiā gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã đến thăm một vài nhà cung cấp.
为了建立合作关系,他们多次拜访对方公司。
Wèile jiànlì hézuò guānxì, tāmen duō cì bàifǎng duìfāng gōngsī.
Để xây dựng quan hệ hợp tác, họ đã nhiều lần đến thăm công ty đối tác.
我计划拜访几所大学的教授。
Wǒ jìhuà bàifǎng jǐ suǒ dàxué de jiàoshòu.
Tôi dự định đến thăm một số giáo sư đại học.
客户的拜访让我们更好地了解他们的需求。
Kèhù de bàifǎng ràng wǒmen gèng hǎo de liǎojiě tāmen de xūqiú.
Việc khách hàng đến thăm giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về nhu cầu của họ.
他上个月拜访了几个重要的合作伙伴。
Tā shàng gè yuè bàifǎng le jǐ gè zhòngyào de hézuò huǒbàn.
Tháng trước anh ấy đã đến thăm vài đối tác quan trọng.
拜访期间,我们进行了深入的交流。
Bàifǎng qíjiān, wǒmen jìnxíng le shēnrù de jiāoliú.
Trong chuyến thăm, chúng tôi đã tiến hành trao đổi sâu rộng.
这是我第一次拜访这家公司。
Zhè shì wǒ dì yī cì bàifǎng zhè jiā gōngsī.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm công ty này.
他常常拜访父母的朋友,帮他们解决问题。
Tā chángcháng bàifǎng fùmǔ de péngyǒu, bāng tāmen jiějué wèntí.
Anh ấy thường xuyên đến thăm bạn bè của cha mẹ và giúp họ giải quyết vấn đề.
我们打算拜访一些潜在客户。
Wǒmen dǎsuàn bàifǎng yīxiē qiánzài kèhù.
Chúng tôi định đến thăm một số khách hàng tiềm năng.
每次拜访客户前,我们都会准备详细的资料。
Měi cì bàifǎng kèhù qián, wǒmen dōu huì zhǔnbèi xiángxì de zīliào.
Trước mỗi lần thăm khách hàng, chúng tôi đều chuẩn bị tài liệu chi tiết.
我昨天拜访了以前的老师,他很高兴见到我。
Wǒ zuótiān bàifǎng le yǐqián de lǎoshī, tā hěn gāoxìng jiàn dào wǒ.
Hôm qua tôi đã đến thăm thầy giáo cũ, thầy rất vui khi gặp lại tôi.
我希望有机会拜访您的公司。
Wǒ xīwàng yǒu jīhuì bàifǎng nín de gōngsī.
Tôi hy vọng có cơ hội đến thăm công ty của ngài.
我们定于下周二拜访您。
Wǒmen dìng yú xià zhōu èr bàifǎng nín.
Chúng tôi dự định đến thăm ngài vào thứ Ba tuần tới.
- So sánh 拜访 với các động từ khác
Từ Nghĩa Ngữ cảnh Sắc thái
拜访 đến thăm (trang trọng, lịch sự, xã giao) công việc, ngoại giao, khách hàng, thầy cô trang trọng
看望 thăm hỏi (tình cảm, quan tâm) thăm người ốm, người lớn tuổi thân thiết
看 đi xem, đến nhìn, ghé thăm thân mật, thường ngày thông thường
访问 phỏng vấn, viếng thăm (chính thức, quốc gia, tổ chức) chính trị, ngoại giao, báo chí trang trọng nhất - Tổng kết
Từ: 拜访 (bàifǎng)
Loại từ: Động từ
Nghĩa: Đến thăm, viếng thăm, ghé thăm (mang tính lễ phép, trang trọng).
Dùng cho: khách hàng, đối tác, thầy cô, người lớn tuổi, cơ quan, công ty…
Không dùng cho: hành động đến chơi thân mật hàng ngày.
Cấu trúc:
去/来 + 拜访 + O
受 + 拜访
拜访 + 时间 + 的 + 人/地方
- Giải thích chi tiết từ 拜访 (bàifǎng)
拜访 /bàifǎng/ là một động từ (动词), mang nghĩa đến thăm, viếng thăm, hỏi thăm một người hoặc một cơ quan, tổ chức nào đó.
Từ này mang sắc thái trang trọng, lịch sự, mang tính xã giao hoặc công việc.
- Phân tích cấu tạo từ
拜 (bài): nghĩa là “bái”, “kính lễ”, “cúi chào”, thể hiện sự tôn trọng.
访 (fǎng): nghĩa là “thăm hỏi”, “viếng thăm”, “hỏi han”.
→ Kết hợp lại: 拜访 mang nghĩa “đi thăm một cách kính trọng, lịch sự” – thường dùng trong bối cảnh công việc, thương mại, ngoại giao, xã giao hoặc thăm người bề trên.
- Nghĩa tiếng Việt
Thăm, đến thăm, viếng thăm, ghé thăm (trang trọng).
Ví dụ:
拜访客户: thăm khách hàng
拜访领导: đến thăm lãnh đạo
拜访老师: thăm thầy cô
拜访朋友: thăm bạn bè (cách nói lịch sự)
拜访公司: đến thăm công ty
- Loại từ và ngữ pháp
Loại từ: Động từ (动词).
Tân ngữ: thường là người, tổ chức, cơ quan, công ty, đối tác.
Cấu trúc câu thường gặp:
拜访 + 名词 (người / nơi / đơn vị)
→ 我们拜访了客户。
去 / 前往 + 拜访 + 名词
→ 我打算去拜访老师。
被 + 拜访
→ 我们公司被外国代表团拜访了。
拜访 + 过 (biểu thị đã từng)
→ 我拜访过他一次。
- Phân biệt với các từ tương tự
Từ vựng Nghĩa Ngữ cảnh Sắc thái
拜访 Đến thăm (trang trọng) Công việc, xã giao, ngoại giao Lịch sự, kính trọng
看望 Thăm hỏi (thân thiết) Người thân, bạn bè, bệnh nhân Thân tình, cảm xúc
访问 Thăm viếng (chính thức, báo chí) Quốc gia, lãnh đạo, phỏng vấn Trang trọng, chính thức
见面 Gặp mặt Gặp gỡ nói chuyện Trung tính, tự nhiên - Cụm từ thường gặp
拜访客户 (bàifǎng kèhù) – thăm khách hàng
拜访朋友 (bàifǎng péngyǒu) – thăm bạn bè
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī) – thăm thầy cô
拜访领导 (bàifǎng lǐngdǎo) – thăm lãnh đạo
拜访公司 (bàifǎng gōngsī) – đến thăm công ty
拜访外国代表 (bàifǎng wàiguó dàibiǎo) – thăm đại diện nước ngoài
商务拜访 (shāngwù bàifǎng) – chuyến thăm thương mại
外交拜访 (wàijiāo bàifǎng) – chuyến thăm ngoại giao
- 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (CÓ PHIÊN ÂM + TIẾNG VIỆT)
Nhóm 1: Thăm hỏi trong đời sống (1–10)
我打算明天去拜访老师。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù bàifǎng lǎoshī.
Tôi định ngày mai đến thăm thầy giáo.
周末我要去拜访我的父母。
Zhōumò wǒ yào qù bàifǎng wǒ de fùmǔ.
Cuối tuần tôi sẽ đi thăm cha mẹ.
昨天我拜访了一位老朋友。
Zuótiān wǒ bàifǎng le yí wèi lǎo péngyǒu.
Hôm qua tôi đến thăm một người bạn cũ.
他经常拜访自己的老师。
Tā jīngcháng bàifǎng zìjǐ de lǎoshī.
Anh ấy thường xuyên đến thăm thầy của mình.
春节期间我们会去拜访亲戚。
Chūnjié qījiān wǒmen huì qù bàifǎng qīnqi.
Trong dịp Tết, chúng tôi sẽ đi thăm họ hàng.
拜访前记得打个电话通知一下。
Bàifǎng qián jìde dǎ gè diànhuà tōngzhī yíxià.
Trước khi đến thăm nhớ gọi điện báo trước nhé.
我昨天拜访了他家,但他不在家。
Wǒ zuótiān bàifǎng le tā jiā, dàn tā bú zài jiā.
Hôm qua tôi đến nhà anh ấy thăm nhưng anh ấy không có nhà.
我已经很久没有拜访过他们了。
Wǒ yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu bàifǎng guò tāmen le.
Tôi đã lâu rồi không đến thăm họ nữa.
他对每一位拜访他的客人都很热情。
Tā duì měi yí wèi bàifǎng tā de kèrén dōu hěn rèqíng.
Anh ấy rất niềm nở với mọi vị khách đến thăm.
这是我第一次拜访他。
Zhè shì wǒ dì yī cì bàifǎng tā.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm anh ấy.
Nhóm 2: Thăm trong công việc, kinh doanh (11–20)
我们公司昨天拜访了几个重要客户。
Wǒmen gōngsī zuótiān bàifǎng le jǐ gè zhòngyào kèhù.
Hôm qua công ty chúng tôi đã đi thăm vài khách hàng quan trọng.
我代表公司去拜访合作伙伴。
Wǒ dàibiǎo gōngsī qù bàifǎng hézuò huǒbàn.
Tôi đại diện công ty đến thăm đối tác.
客户拜访结束后,我们安排了午餐。
Kèhù bàifǎng jiéshù hòu, wǒmen ānpái le wǔcān.
Sau khi khách đến thăm xong, chúng tôi đã chuẩn bị bữa trưa.
明天我们要去拜访一家新公司。
Míngtiān wǒmen yào qù bàifǎng yī jiā xīn gōngsī.
Ngày mai chúng tôi sẽ đến thăm một công ty mới.
外国代表团拜访了我们企业。
Wàiguó dàibiǎotuán bàifǎng le wǒmen qǐyè.
Phái đoàn nước ngoài đã đến thăm doanh nghiệp của chúng tôi.
拜访客户时要注意穿着得体。
Bàifǎng kèhù shí yào zhùyì chuānzhuó détǐ.
Khi đi thăm khách hàng phải chú ý ăn mặc lịch sự.
他上个月拜访了几家供应商。
Tā shàng gè yuè bàifǎng le jǐ jiā gōngyìngshāng.
Tháng trước anh ấy đã đến thăm vài nhà cung cấp.
经理安排我下周去拜访客户。
Jīnglǐ ānpái wǒ xià zhōu qù bàifǎng kèhù.
Giám đốc sắp xếp tôi đi thăm khách hàng vào tuần sau.
这次拜访取得了很好的效果。
Zhè cì bàifǎng qǔdé le hěn hǎo de xiàoguǒ.
Chuyến thăm lần này đã đạt được kết quả rất tốt.
拜访客户是我们销售工作的重要部分。
Bàifǎng kèhù shì wǒmen xiāoshòu gōngzuò de zhòngyào bùfèn.
Việc thăm khách hàng là phần quan trọng trong công việc bán hàng của chúng tôi.
Nhóm 3: Thăm ngoại giao, chính thức (21–30)
国家领导人拜访了邻国总统。
Guójiā lǐngdǎorén bàifǎng le línguó zǒngtǒng.
Lãnh đạo quốc gia đã đến thăm Tổng thống nước láng giềng.
外交代表团拜访了越南政府。
Wàijiāo dàibiǎotuán bàifǎng le Yuènán zhèngfǔ.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thăm chính phủ Việt Nam.
拜访活动安排得非常周到。
Bàifǎng huódòng ānpái de fēicháng zhōudào.
Hoạt động thăm viếng được sắp xếp rất chu đáo.
这次拜访增进了双方的友谊。
Zhè cì bàifǎng zēngjìn le shuāngfāng de yǒuyì.
Chuyến thăm lần này đã tăng cường tình hữu nghị giữa hai bên.
我们受到了热情的拜访与接待。
Wǒmen shòudào le rèqíng de bàifǎng yǔ jiēdài.
Chúng tôi đã nhận được sự thăm hỏi và tiếp đón nồng nhiệt.
拜访结束后,双方互赠了纪念品。
Bàifǎng jiéshù hòu, shuāngfāng hù zèng le jìniànpǐn.
Sau khi kết thúc chuyến thăm, hai bên tặng quà lưu niệm cho nhau.
代表团拜访了多家越南企业。
Dàibiǎotuán bàifǎng le duō jiā Yuènán qǐyè.
Phái đoàn đã đến thăm nhiều doanh nghiệp Việt Nam.
拜访期间,他们参观了工厂和展厅。
Bàifǎng qījiān, tāmen cānguān le gōngchǎng hé zhǎntīng.
Trong thời gian thăm, họ đã tham quan nhà máy và phòng trưng bày.
记者拜访了几位专家,进行采访。
Jìzhě bàifǎng le jǐ wèi zhuānjiā, jìnxíng cǎifǎng.
Phóng viên đã đến thăm và phỏng vấn một số chuyên gia.
学生代表拜访了退休老师。
Xuéshēng dàibiǎo bàifǎng le tuìxiū lǎoshī.
Đại diện sinh viên đã đến thăm thầy giáo đã nghỉ hưu.
Nhóm 4: Ngữ cảnh đa dạng (31–35)
我打算拜访一下邻居,向他道歉。
Wǒ dǎsuàn bàifǎng yíxià línjū, xiàng tā dàoqiàn.
Tôi định đến thăm hàng xóm để xin lỗi.
公司安排了拜访行程表。
Gōngsī ānpái le bàifǎng xíngchéng biǎo.
Công ty đã sắp xếp lịch trình thăm viếng.
这是一次非常有意义的拜访。
Zhè shì yí cì fēicháng yǒu yìyì de bàifǎng.
Đây là một chuyến thăm có ý nghĩa đặc biệt.
我非常期待再次拜访您。
Wǒ fēicháng qīdài zàicì bàifǎng nín.
Tôi rất mong được đến thăm ngài lần nữa.
拜访是一种表达尊重和友好的方式。
Bàifǎng shì yì zhǒng biǎodá zūnzhòng hé yǒuhǎo de fāngshì.
Việc đến thăm là một cách thể hiện sự tôn trọng và thân thiện.
- Tóm tắt ý nghĩa thực tế
Trong đời sống thường ngày, “拜访” mang nghĩa lịch sự, nhẹ nhàng.
Trong công việc / kinh doanh, nó thể hiện tính chuyên nghiệp, tôn trọng khách hàng.
Trong ngoại giao, “拜访” là hoạt động chính thức giữa các tổ chức, quốc gia.
So với “看望”, “拜访” thường không thiên về cảm xúc, mà thiên về nghi lễ, phép lịch sự.
拜访 (bàifǎng) – Giải thích chi tiết
Từ: 拜访
Phiên âm: bàifǎng
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Đến thăm, ghé thăm, viếng thăm (một người, một cơ quan, một tổ chức nào đó).
Ý nghĩa chi tiết:
Từ “拜访” là một động từ trang trọng, dùng để chỉ hành động đến gặp hoặc đến thăm ai đó nhằm mục đích xã giao, công việc, học hỏi hoặc bày tỏ sự kính trọng. So với các từ như “看望” (thăm hỏi thân thiết), “拜访” mang sắc thái lễ nghi, tôn trọng, lịch sự và trang trọng hơn.
Cấu trúc câu thông dụng với “拜访”
拜访 + 人 (thăm người nào đó)
例如:拜访老师、拜访客户、拜访朋友。
拜访 + 机构 / 单位 (thăm cơ quan, tổ chức)
例如:拜访公司、拜访大使馆、拜访政府部门。
拜访 + 地点 (đến thăm nơi nào đó)
例如:拜访北京大学、拜访工厂。
带着…去拜访 (mang theo gì đó để đi thăm)
例如:带着礼物去拜访朋友。
35 MẪU CÂU VÍ DỤ DÙNG “拜访”
Nhóm 1: Thăm bạn bè, người quen
明天我打算去拜访一位老朋友。
Míngtiān wǒ dǎsuàn qù bàifǎng yí wèi lǎo péngyǒu.
Ngày mai tôi định đi thăm một người bạn cũ.
我经常拜访住在上海的同学。
Wǒ jīngcháng bàifǎng zhù zài Shànghǎi de tóngxué.
Tôi thường đến thăm người bạn học sống ở Thượng Hải.
昨天我顺路去拜访了一下王先生。
Zuótiān wǒ shùnlù qù bàifǎng le yíxià Wáng xiānshēng.
Hôm qua tôi tiện đường ghé thăm ông Vương.
他带着孩子一起去拜访邻居。
Tā dàizhe háizi yīqǐ qù bàifǎng línjū.
Anh ấy mang theo con cùng đi thăm hàng xóm.
春节的时候我们都会拜访亲戚。
Chūnjié de shíhou wǒmen dōu huì bàifǎng qīnqī.
Vào dịp Tết chúng tôi đều đi thăm họ hàng.
我很久没拜访你了,下周一定去看看你。
Wǒ hěn jiǔ méi bàifǎng nǐ le, xià zhōu yídìng qù kànkan nǐ.
Lâu rồi tôi chưa ghé thăm bạn, tuần sau nhất định sẽ đến.
他专程从广州来北京拜访朋友。
Tā zhuānchéng cóng Guǎngzhōu lái Běijīng bàifǎng péngyǒu.
Anh ấy đặc biệt từ Quảng Châu đến Bắc Kinh để thăm bạn.
我希望有机会能亲自拜访您。
Wǒ xīwàng yǒu jīhuì néng qīnzì bàifǎng nín.
Tôi hy vọng có cơ hội được đích thân đến thăm ngài.
昨晚我临时决定去拜访张老师。
Zuówǎn wǒ línshí juédìng qù bàifǎng Zhāng lǎoshī.
Tối qua tôi quyết định đột xuất đi thăm thầy Trương.
我们一家人周末去拜访爷爷奶奶。
Wǒmen yì jiā rén zhōumò qù bàifǎng yéye nǎinai.
Cả nhà chúng tôi đi thăm ông bà vào cuối tuần.
Nhóm 2: Thăm lãnh đạo, giáo viên, bậc tiền bối
学生们集体去拜访校长。
Xuéshēngmen jítǐ qù bàifǎng xiàozhǎng.
Học sinh tập thể đi thăm hiệu trưởng.
他昨天特地去拜访以前的领导。
Tā zuótiān tèdì qù bàifǎng yǐqián de lǐngdǎo.
Hôm qua anh ấy đặc biệt đến thăm người lãnh đạo cũ.
我准备明天去拜访我的中文老师。
Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù bàifǎng wǒ de Zhōngwén lǎoshī.
Tôi chuẩn bị ngày mai đi thăm thầy giáo dạy tiếng Trung của tôi.
她很有礼貌地提出要拜访导师。
Tā hěn yǒu lǐmào de tíchū yào bàifǎng dǎoshī.
Cô ấy rất lịch sự đề nghị được đến thăm giáo sư hướng dẫn.
春节前,我们都要去拜访长辈。
Chūnjié qián, wǒmen dōu yào qù bàifǎng zhǎngbèi.
Trước Tết, chúng tôi đều phải đến thăm người lớn tuổi.
他出国前特意去拜访了父母的老朋友。
Tā chūguó qián tèyì qù bàifǎng le fùmǔ de lǎo péngyǒu.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy đặc biệt đến thăm bạn cũ của cha mẹ.
老师生病了,学生们轮流去拜访他。
Lǎoshī shēngbìng le, xuéshēngmen lúnliú qù bàifǎng tā.
Thầy giáo bị ốm, học sinh thay phiên nhau đến thăm.
我曾经拜访过一位著名的作家。
Wǒ céngjīng bàifǎng guò yí wèi zhùmíng de zuòjiā.
Tôi từng đến thăm một nhà văn nổi tiếng.
他们请专家来公司,实际上是一次正式的拜访。
Tāmen qǐng zhuānjiā lái gōngsī, shíjì shang shì yí cì zhèngshì de bàifǎng.
Họ mời chuyên gia đến công ty, thực ra là một buổi thăm chính thức.
老人很高兴年轻人来拜访他。
Lǎorén hěn gāoxìng niánqīngrén lái bàifǎng tā.
Ông cụ rất vui khi có người trẻ đến thăm ông.
Nhóm 3: Thăm khách hàng, đối tác, tổ chức
我们公司明天要去拜访客户。
Wǒmen gōngsī míngtiān yào qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai công ty chúng tôi sẽ đi thăm khách hàng.
经理亲自拜访了合作伙伴。
Jīnglǐ qīnzì bàifǎng le hézuò huǒbàn.
Giám đốc đích thân đến thăm đối tác.
我们计划下个月拜访几家新公司。
Wǒmen jìhuà xià gè yuè bàifǎng jǐ jiā xīn gōngsī.
Chúng tôi dự định tháng sau đến thăm vài công ty mới.
昨天的拜访让客户非常满意。
Zuótiān de bàifǎng ràng kèhù fēicháng mǎnyì.
Buổi thăm hôm qua khiến khách hàng rất hài lòng.
公司派代表团去国外拜访合作单位。
Gōngsī pài dàibiǎotuán qù guówài bàifǎng hézuò dānwèi.
Công ty cử đoàn đại biểu sang nước ngoài thăm đơn vị hợp tác.
外国客人来拜访我们的工厂。
Wàiguó kèrén lái bàifǎng wǒmen de gōngchǎng.
Khách nước ngoài đến thăm nhà máy của chúng tôi.
他们昨天拜访了市政府官员。
Tāmen zuótiān bàifǎng le shì zhèngfǔ guānyuán.
Hôm qua họ đã đến thăm các quan chức thành phố.
我们的销售人员每个月都要拜访客户。
Wǒmen de xiāoshòu rényuán měi gè yuè dōu yào bàifǎng kèhù.
Nhân viên bán hàng của chúng tôi hàng tháng đều phải đi thăm khách hàng.
他这次出差的主要任务是拜访代理商。
Tā zhè cì chūchāi de zhǔyào rènwù shì bàifǎng dàilǐ shāng.
Nhiệm vụ chính của chuyến công tác này là đến thăm đại lý.
我们拜访了几家潜在的合作公司。
Wǒmen bàifǎng le jǐ jiā qiánzài de hézuò gōngsī.
Chúng tôi đã thăm một vài công ty có khả năng hợp tác.
Nhóm 4: Mẫu câu mở rộng, văn phong lịch sự
感谢您百忙之中接待我们的拜访。
Gǎnxiè nín bǎimáng zhī zhōng jiēdài wǒmen de bàifǎng.
Cảm ơn ngài đã tiếp đón chúng tôi trong lúc bận rộn.
很荣幸能有机会拜访您。
Hěn róngxìng néng yǒu jīhuì bàifǎng nín.
Rất vinh dự được có cơ hội đến thăm ngài.
我代表公司来拜访您。
Wǒ dàibiǎo gōngsī lái bàifǎng nín.
Tôi thay mặt công ty đến thăm ngài.
通过这次拜访,我们加深了彼此的了解。
Tōngguò zhè cì bàifǎng, wǒmen jiāshēn le bǐcǐ de liǎojiě.
Thông qua chuyến thăm lần này, chúng ta hiểu nhau sâu hơn.
我们希望下次还有机会再来拜访您。
Wǒmen xīwàng xià cì hái yǒu jīhuì zài lái bàifǎng nín.
Chúng tôi hy vọng lần tới lại có cơ hội đến thăm ngài lần nữa.
Tổng kết
“拜访 (bàifǎng)” dùng để chỉ hành động “đến thăm, ghé thăm, viếng thăm” một cách trang trọng, lịch sự, có chủ đích.
Thường dùng trong các mối quan hệ công việc, ngoại giao, hoặc thăm người lớn tuổi, thầy cô.
Có thể dùng cả trong nói và viết, nhưng phổ biến hơn trong văn viết, thư tín, công vụ.
Các cách nói tương tự:
访问 (fǎngwèn) — thăm chính thức (quốc gia, tổ chức lớn)
看望 (kànwàng) — thăm hỏi thân mật
拜见 (bàijiàn) — bái kiến, thăm gặp bề trên
- Giải thích chi tiết từ 拜访 (bàifǎng)
Nghĩa gốc và phạm vi sử dụng
拜访 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang sắc thái lịch sự, trang trọng, thường dùng trong các tình huống thăm hỏi, đến gặp, viếng thăm, thăm viếng ai đó vì lý do xã giao, công việc, hoặc thân tình.
Cấu tạo từ:
拜 (bài): có nghĩa gốc là “vái chào, hành lễ, kính chào”, thể hiện sự tôn trọng.
访 (fǎng): nghĩa là “thăm hỏi, hỏi thăm, viếng thăm”.
Khi kết hợp lại thành 拜访, nghĩa là “kính cẩn đến thăm”, “đến gặp để chào hỏi, thăm hỏi, làm quen hoặc trao đổi công việc”.
- Nghĩa tiếng Việt
拜访 có thể dịch là:
Thăm, viếng thăm, đến thăm (trang trọng, lịch sự).
Đến gặp ai đó để chào hỏi, trao đổi, bàn công việc.
- Loại từ
Động từ (动词) – diễn tả hành động “đi thăm, đến thăm”.
- Đặc điểm ngữ pháp
Thường đi kèm với tân ngữ là người hoặc cơ quan, tổ chức, ví dụ:
拜访老师 (đến thăm thầy giáo), 拜访客户 (đến thăm khách hàng).
Có thể kết hợp với “去”, “来”, “正在”, “打算” để diễn tả thời gian và kế hoạch:
去拜访、来拜访、正在拜访、打算拜访。
Khi dùng trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng, 拜访 thường được dùng thay cho “看望” hoặc “探望”.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Sắc thái Ví dụ
拜访 Đến thăm (trang trọng, lịch sự) Trang trọng 明天我要拜访客户。
看望 Thăm hỏi (thân mật, gần gũi) Tình cảm 我去看望生病的朋友。
访问 Thăm hỏi, phỏng vấn (dùng cho tổ chức hoặc quốc gia) Trang trọng, chính thức 总统访问越南。
探望 Thăm người ốm, người thân Tình cảm, thân thiết 他去医院探望母亲。 - Các cụm thường gặp với 拜访
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
拜访朋友 bàifǎng péngyǒu thăm bạn bè
拜访老师 bàifǎng lǎoshī thăm thầy giáo
拜访客户 bàifǎng kèhù thăm khách hàng
拜访公司 bàifǎng gōngsī đến thăm công ty
拜访亲戚 bàifǎng qīnqi thăm người thân
拜访领导 bàifǎng lǐngdǎo thăm lãnh đạo
拜访老朋友 bàifǎng lǎo péngyǒu thăm người bạn cũ
拜访专家 bàifǎng zhuānjiā thăm chuyên gia
拜访客户经理 bàifǎng kèhù jīnglǐ thăm giám đốc khách hàng
拜访国外客户 bàifǎng guówài kèhù thăm khách hàng nước ngoài - 35 mẫu câu ví dụ dùng 拜访
Nhóm A – Thăm bạn bè, người thân (12 câu)
明天我打算去拜访一位老朋友。
Míngtiān wǒ dǎsuàn qù bàifǎng yí wèi lǎo péngyǒu.
Ngày mai tôi dự định đến thăm một người bạn cũ.
周末我拜访了叔叔一家。
Zhōumò wǒ bàifǎng le shūshu yījiā.
Cuối tuần tôi đã đến thăm gia đình chú tôi.
她每年春节都会拜访亲戚。
Tā měi nián Chūnjié dōu huì bàifǎng qīnqi.
Cô ấy mỗi năm Tết đều đi thăm họ hàng.
我昨天去拜访了大学老师。
Wǒ zuótiān qù bàifǎng le dàxué lǎoshī.
Hôm qua tôi đến thăm thầy giáo đại học.
这是我第一次拜访他家。
Zhè shì wǒ dì yī cì bàifǎng tā jiā.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm nhà anh ấy.
他专程从上海来拜访我。
Tā zhuānchéng cóng Shànghǎi lái bàifǎng wǒ.
Anh ấy đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm tôi.
拜访朋友时不要太晚。
Bàifǎng péngyǒu shí bú yào tài wǎn.
Khi đến thăm bạn bè thì không nên đến quá muộn.
拜访亲戚要注意礼节。
Bàifǎng qīnqi yào zhùyì lǐjié.
Khi đi thăm họ hàng cần chú ý lễ nghi.
我打电话告诉他我要去拜访。
Wǒ dǎ diànhuà gàosù tā wǒ yào qù bàifǎng.
Tôi gọi điện báo cho anh ấy biết tôi sẽ đến thăm.
拜访长辈要带点礼物。
Bàifǎng zhǎngbèi yào dài diǎn lǐwù.
Khi thăm người lớn tuổi nên mang chút quà.
我周日去拜访同学。
Wǒ zhōurì qù bàifǎng tóngxué.
Chủ nhật tôi đi thăm bạn học.
她带着鲜花去拜访病人。
Tā dàizhe xiānhuā qù bàifǎng bìngrén.
Cô ấy mang hoa đến thăm người bệnh.
Nhóm B – Thăm khách hàng, công ty, đối tác (13 câu)
我们明天要去拜访客户。
Wǒmen míngtiān yào qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai chúng tôi sẽ đến thăm khách hàng.
公司派我去拜访合作伙伴。
Gōngsī pài wǒ qù bàifǎng hézuò huǒbàn.
Công ty cử tôi đi thăm đối tác hợp tác.
经理正在拜访一家日本公司。
Jīnglǐ zhèngzài bàifǎng yī jiā Rìběn gōngsī.
Giám đốc đang đến thăm một công ty Nhật Bản.
我们每季度都会拜访主要客户。
Wǒmen měi jìdù dōu huì bàifǎng zhǔyào kèhù.
Chúng tôi mỗi quý đều đến thăm các khách hàng chính.
拜访客户之前要提前预约。
Bàifǎng kèhù zhīqián yào tíqián yùyuē.
Trước khi đến thăm khách hàng cần hẹn trước.
他代表公司拜访了国外客户。
Tā dàibiǎo gōngsī bàifǎng le guówài kèhù.
Anh ấy đại diện công ty đến thăm khách hàng nước ngoài.
拜访客户时要准备名片。
Bàifǎng kèhù shí yào zhǔnbèi míngpiàn.
Khi đến thăm khách hàng cần chuẩn bị danh thiếp.
我们拜访了很多潜在客户。
Wǒmen bàifǎng le hěn duō qiánzài kèhù.
Chúng tôi đã đến thăm nhiều khách hàng tiềm năng.
拜访客户后要写拜访记录。
Bàifǎng kèhù hòu yào xiě bàifǎng jìlù.
Sau khi thăm khách hàng cần ghi lại nhật ký buổi thăm.
他昨天拜访了当地政府部门。
Tā zuótiān bàifǎng le dāngdì zhèngfǔ bùmén.
Hôm qua anh ấy đến thăm cơ quan chính quyền địa phương.
我们计划拜访供应商。
Wǒmen jìhuà bàifǎng gōngyìngshāng.
Chúng tôi dự định đến thăm nhà cung cấp.
我已经拜访完所有重要客户。
Wǒ yǐjīng bàifǎng wán suǒyǒu zhòngyào kèhù.
Tôi đã thăm xong tất cả các khách hàng quan trọng.
拜访客户是销售工作的重要环节。
Bàifǎng kèhù shì xiāoshòu gōngzuò de zhòngyào huánjié.
Thăm khách hàng là khâu quan trọng trong công việc bán hàng.
Nhóm C – Thăm chính thức, xã giao, ngoại giao (10 câu)
总统拜访了邻国。
Zǒngtǒng bàifǎng le línguó.
Tổng thống đã đến thăm quốc gia láng giềng.
代表团今天下午拜访市政府。
Dàibiǎotuán jīntiān xiàwǔ bàifǎng shì zhèngfǔ.
Đoàn đại biểu chiều nay đến thăm chính quyền thành phố.
他们拜访了中国驻越南大使馆。
Tāmen bàifǎng le Zhōngguó zhù Yuènán dàshǐguǎn.
Họ đã đến thăm Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam.
外宾拜访了文化部。
Wàibīn bàifǎng le wénhuà bù.
Khách quốc tế đã đến thăm Bộ Văn hóa.
这次拜访增进了两国的友谊。
Zhè cì bàifǎng zēngjìn le liǎng guó de yǒuyì.
Chuyến thăm lần này đã tăng cường tình hữu nghị giữa hai nước.
我国领导人拜访了日本首相。
Wǒguó lǐngdǎorén bàifǎng le Rìběn shǒuxiàng.
Lãnh đạo nước ta đã đến thăm Thủ tướng Nhật Bản.
他以朋友的身份拜访我。
Tā yǐ péngyǒu de shēnfèn bàifǎng wǒ.
Anh ấy đến thăm tôi với tư cách là một người bạn.
拜访是建立关系的重要方式。
Bàifǎng shì jiànlì guānxì de zhòngyào fāngshì.
Việc thăm viếng là một cách quan trọng để xây dựng mối quan hệ.
首次拜访要留下好印象。
Shǒucì bàifǎng yào liúxià hǎo yìnxiàng.
Lần thăm đầu tiên cần để lại ấn tượng tốt.
我很荣幸能拜访您。
Wǒ hěn róngxìng néng bàifǎng nín.
Tôi rất vinh dự được đến thăm ngài.
- Tổng kết kiến thức
Nghĩa tiếng Việt Loại từ Mức độ trang trọng Ngữ cảnh sử dụng
Thăm, đến thăm, viếng thăm Động từ Trang trọng, lịch sự Xã giao, công việc, thăm hỏi bạn bè, người thân, lãnh đạo, khách hàng
Giải thích từ 拜访 (bàifǎng)
1) Định nghĩa và loại từ
拜访 (pinyin: bàifǎng) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa thăm viếng, tới thăm một ai đó (với sự tôn trọng). Từ này thường dùng trong văn nói trang trọng, văn viết, các tình huống lịch sự, công việc, xã giao.
Ý nghĩa của từ bao gồm:
Đến gặp ai đó vì mục đích xã giao, công việc, hoặc bày tỏ sự kính trọng.
Mang sắc thái lịch sự, trang trọng hơn các từ 同义 khác.
Ví dụ những từ có ý gần giống:
去看 (qù kàn): đi gặp, đi xem (thông thường)
探望 (tànwàng): thăm hỏi (thường dùng khi thăm người bệnh)
访问 (fǎngwèn): thăm viếng, phỏng vấn (mang tính chính thức, đoàn thể)
So sánh:
拜访 mạnh về ý nghĩa thăm hỏi mang tính kính trọng, phép lịch sự.
Không dùng 拜访 cho việc “thăm nơi chốn” (thường dùng 参观 hoặc 游览).
2) Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
A. 主语 + 拜访 + 宾语(人)
Ví dụ: 我明天拜访客户。
B. 拜访 + 宾语(组织、公司、单位)→ ngầm hiểu là thăm người thuộc tổ chức đó
Ví dụ: 他们来拜访我们学校。
C. 拜访 + 宾语 + 的时候,…(miêu tả tình huống)
D. 拜访 (verb) thường kết hợp với: 客户, 长辈, 朋友, 公司, 单位, 领导…
Không dùng để nói thăm vật hay địa điểm du lịch.
3) Từ liên quan thường gặp
拜访客户 (bàifǎng kèhù) — thăm khách hàng
拜访亲友 (bàifǎng qīnyǒu) — thăm họ hàng bạn bè
上门拜访 (shàngmén bàifǎng) — đến tận nơi thăm
拜访领导 (bàifǎng lǐngdǎo) — thăm lãnh đạo
拜访宾客 (bàifǎng bīnkè) — thăm, chào khách
拜访专家 (bàifǎng zhuānjiā) — thăm chuyên gia
Danh từ dạng biến thể: 拜访者 (bàifǎngzhě) — người đến thăm
4) 35 Ví dụ minh họa (đầy đủ Pinyin + tiếng Việt)
我打算周末去拜访老师。
wǒ dǎsuàn zhōumò qù bàifǎng lǎoshī.
Tôi định cuối tuần đi thăm thầy giáo.
他来中国是为了拜访客户。
tā lái Zhōngguó shì wèile bàifǎng kèhù.
Anh ấy đến Trung Quốc là để thăm khách hàng.
春节时我们会拜访亲戚。
chūnjié shí wǒmen huì bàifǎng qīnqi.
Dịp Tết, chúng tôi sẽ thăm hỏi họ hàng.
我们明天拜访贵公司。
wǒmen míngtiān bàifǎng guì gōngsī.
Ngày mai chúng tôi sẽ đến thăm quý công ty.
他上个月拜访了很多合作伙伴。
tā shàng gè yuè bàifǎng le hěn duō hézuò huǒbàn.
Tháng trước anh ấy đã thăm nhiều đối tác.
她经常去医院拜访病人。
tā jīngcháng qù yīyuàn bàifǎng bìngrén.
Cô ấy thường đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
拜访领导前需要提前预约。
bàifǎng lǐngdǎo qián xūyào tíqián yùyuē.
Trước khi đến thăm lãnh đạo cần đặt lịch trước.
他突然来拜访我,让我很惊讶。
tā tūrán lái bàifǎng wǒ, ràng wǒ hěn jīngyà.
Anh ấy đột nhiên đến thăm tôi khiến tôi rất ngạc nhiên.
他们在拜访客户的时候出了问题。
tāmen zài bàifǎng kèhù de shíhou chūle wèntí.
Khi họ đi thăm khách hàng thì gặp sự cố.
我周五要去拜访一位专家。
wǒ zhōuwǔ yào qù bàifǎng yī wèi zhuānjiā.
Tôi phải đến thăm một chuyên gia vào thứ sáu.
我想拜访你的父母。
wǒ xiǎng bàifǎng nǐ de fùmǔ.
Tôi muốn đến thăm bố mẹ bạn.
他出差期间拜访了多个工厂。
tā chūchāi qījiān bàifǎng le duō gè gōngchǎng.
Trong thời gian công tác anh ấy đã thăm nhiều nhà máy.
节日里拜访朋友是传统。
jiérì lǐ bàifǎng péngyou shì chuántǒng.
Thăm bạn bè vào các dịp lễ là truyền thống.
我打电话预约拜访时间。
wǒ dǎ diànhuà yùyuē bàifǎng shíjiān.
Tôi gọi điện đặt lịch thời gian thăm.
他们总是礼貌地拜访合作伙伴。
tāmen zǒngshì lǐmào de bàifǎng hézuò huǒbàn.
Họ luôn lịch sự thăm hỏi các đối tác hợp tác.
他带着礼物来拜访我家。
tā dàizhe lǐwù lái bàifǎng wǒ jiā.
Anh ấy mang theo quà đến thăm nhà tôi.
我们今天上门拜访客户。
wǒmen jīntiān shàngmén bàifǎng kèhù.
Hôm nay chúng tôi đến thăm khách hàng tận nơi.
拜访之前请先通知我。
bàifǎng zhīqián qǐng xiān tōngzhī wǒ.
Trước khi đến thăm xin hãy báo trước cho tôi.
父母来学校拜访老师。
fùmǔ lái xuéxiào bàifǎng lǎoshī.
Phụ huynh đến trường thăm giáo viên.
明天有客户来拜访公司。
míngtiān yǒu kèhù lái bàifǎng gōngsī.
Ngày mai có khách hàng đến thăm công ty.
他喜欢假期时拜访朋友。
tā xǐhuan jiàqī shí bàifǎng péngyou.
Anh ấy thích thăm bạn bè trong kỳ nghỉ.
她拜访了许多老同学。
tā bàifǎng le xǔduō lǎo tóngxué.
Cô ấy đã thăm nhiều bạn học cũ.
这次拜访非常成功。
zhè cì bàifǎng fēicháng chénggōng.
Lần thăm này rất thành công.
我们打算拜访那位工程师。
wǒmen dǎsuàn bàifǎng nà wèi gōngchéngshī.
Chúng tôi dự định đến thăm kỹ sư đó.
拜访客户是销售工作的重要部分。
bàifǎng kèhù shì xiāoshòu gōngzuò de zhòngyào bùfen.
Đi thăm khách hàng là phần quan trọng của công việc bán hàng.
拜访让我们的关系更亲近。
bàifǎng ràng wǒmen de guānxì gèng qīnjìn.
Việc thăm viếng khiến quan hệ của chúng ta gần gũi hơn.
他们下午要去拜访大使馆。
tāmen xiàwǔ yào qù bàifǎng dàshǐguǎn.
Buổi chiều họ phải đến thăm đại sứ quán.
我受邀拜访了他们的办公室。
wǒ shòuyāo bàifǎng le tāmen de bàngōngshì.
Tôi được mời đến thăm văn phòng của họ.
她礼貌地拒绝了对方的拜访。
tā lǐmào de jùjué le duìfāng de bàifǎng.
Cô ấy lịch sự từ chối cuộc thăm viếng của đối phương.
拜访让我们有机会面对面交流。
bàifǎng ràng wǒmen yǒu jīhuì miànduìmiàn jiāoliú.
Việc thăm viếng giúp chúng ta có cơ hội trao đổi trực tiếp.
他晚一点来拜访你,可以吗?
tā wǎn yīdiǎn lái bàifǎng nǐ, kěyǐ ma?
Anh ta đến thăm bạn trễ một chút được không?
老板派我去拜访新客户。
lǎobǎn pài wǒ qù bàifǎng xīn kèhù.
Sếp cử tôi đi thăm khách hàng mới.
拜访让我们更了解客户的需求。
bàifǎng ràng wǒmen gèng liǎojiě kèhù de xūqiú.
Việc đi thăm giúp chúng tôi hiểu rõ hơn nhu cầu khách hàng.
他经常上门拜访重要的合作伙伴。
tā jīngcháng shàngmén bàifǎng zhòngyào de hézuò huǒbàn.
Anh ấy thường đích thân đến thăm các đối tác quan trọng.
过年时孩子们会陪父母拜访老人。
guònián shí háizimen huì péi fùmǔ bàifǎng lǎorén.
Dịp năm mới trẻ nhỏ sẽ theo bố mẹ đến thăm người lớn tuổi.
5) Lưu ý sử dụng
拜访 chủ yếu đi kèm người
(không dùng cho cảnh vật, địa điểm du lịch)
Ngữ khí lịch sự, trang trọng, thường trong thương mại, giao tiếp xã giao
Có thể đi kèm lượng từ người:
一位客户,一名专家…
6) Mẹo nhớ nhanh
拜 = bái = bái kiến (kính chào), hành động thể hiện sự tôn trọng
访 = fǎng = phỏng vấn, thăm hỏi
→拜访 = thăm viếng ai đó với thái độ kính trọng, lịch sự
拜访 là gì?
Hán tự: 拜访
Pinyin: bàifǎng
Thanh điệu: bài (4) + phảng (3) → bàifǎng
Loại từ: Động từ
Ý nghĩa
拜访 nghĩa là thăm viếng, đến gặp ai đó một cách trang trọng — thường dùng để:
Thăm hỏi khách hàng, đối tác
Thăm lãnh đạo, người bề trên, người lớn tuổi
Thăm viếng mang tính xã giao, công việc
Từ này mang sắc thái lịch sự và trang trọng hơn so với 来看 (đến xem), 见面 (gặp mặt), hoặc 找 (tìm gặp).
Trong thương mại, 拜访客户 là cụm rất thường gặp (thăm khách hàng).
Một số cấu trúc thường dùng
拜访 + 人/单位
拜访 + 客户/公司/领导
A 拜访 B
对…进行拜访 (tiến hành thăm…)
Phân biệt với từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Sắc thái
拜访 thăm xã giao trang trọng thường dùng trong thương mại và quan hệ chính thức
看望 / 探望 thăm người bệnh, người thân thiên về tình cảm
访问 thăm mang tính chính trị, báo chí cấp quốc gia, truyền thông
35 Ví dụ chi tiết (có pinyin + tiếng Việt)
我明天要去拜访客户。
Wǒ míngtiān yào qù bàifǎng kèhù.
Ngày mai tôi phải đi thăm khách hàng.
他特意来拜访我们公司。
Tā tèyì lái bàifǎng wǒmen gōngsī.
Anh ấy cố ý đến thăm công ty chúng tôi.
请安排时间拜访一下这位老客户。
Qǐng ānpái shíjiān bàifǎng yíxià zhè wèi lǎo kèhù.
Hãy sắp xếp thời gian thăm vị khách hàng cũ này.
我们正在计划拜访合作伙伴。
Wǒmen zhèngzài jìhuà bàifǎng hézuò huǒbàn.
Chúng tôi đang lên kế hoạch thăm đối tác hợp tác.
他每年都来拜访老师。
Tā měinián dōu lái bàifǎng lǎoshī.
Mỗi năm anh ấy đều tới thăm thầy giáo.
欢迎您来拜访我们。
Huānyíng nín lái bàifǎng wǒmen.
Hoan nghênh ngài đến thăm chúng tôi.
我想去拜访一下领导。
Wǒ xiǎng qù bàifǎng yíxià lǐngdǎo.
Tôi muốn đến thăm lãnh đạo một chút.
他们昨天拜访了政府部门。
Tāmen zuótiān bàifǎng le zhèngfǔ bùmén.
Họ đã đến thăm cơ quan chính phủ hôm qua.
下午我们要拜访两家公司。
Xiàwǔ wǒmen yào bàifǎng liǎng jiā gōngsī.
Buổi chiều chúng tôi sẽ đi thăm hai công ty.
下周我将拜访越南市场。
Xià zhōu wǒ jiāng bàifǎng Yuènán shìchǎng.
Tuần sau tôi sẽ thăm thị trường Việt Nam.
我们抽空去拜访一下他。
Wǒmen chōukòng qù bàifǎng yíxià tā.
Chúng ta tranh thủ đi thăm anh ấy.
这是一次非常成功的拜访。
Zhè shì yí cì fēicháng chénggōng de bàifǎng.
Đây là một lần thăm viếng rất thành công.
他专门来拜访老朋友。
Tā zhuānmén lái bàifǎng lǎo péngyǒu.
Anh ấy đến thăm bạn cũ.
拜访客户是销售的重要工作。
Bàifǎng kèhù shì xiāoshòu de zhòngyào gōngzuò.
Việc thăm khách hàng là công việc quan trọng của bộ phận bán hàng.
她正在拜访新客户。
Tā zhèngzài bàifǎng xīn kèhù.
Cô ấy đang đi thăm khách hàng mới.
明天我陪您一起去拜访。
Míngtiān wǒ péi nín yìqǐ qù bàifǎng.
Ngày mai tôi sẽ đi cùng ngài đến thăm.
我们将对他们进行正式拜访。
Wǒmen jiāng duì tāmen jìnxíng zhèngshì bàifǎng.
Chúng tôi sẽ tiến hành thăm chính thức họ.
非常感谢你的拜访。
Fēicháng gǎnxiè nǐ de bàifǎng.
Cảm ơn rất nhiều vì đã đến thăm.
他的拜访给我们带来了很多机会。
Tā de bàifǎng gěi wǒmen dàilái le hěn duō jīhuì.
Chuyến thăm của anh ấy mang đến cho chúng tôi nhiều cơ hội.
拜访前请先预约。
Bàifǎng qián qǐng xiān yùyuē.
Trước khi thăm xin hãy đặt lịch hẹn.
初次拜访要注意礼貌。
Chūcì bàifǎng yào zhùyì lǐmào.
Khi thăm lần đầu phải chú ý phép lịch sự.
我们受到了热情的接待和拜访。
Wǒmen shòudào le rèqíng de jiēdài hé bàifǎng.
Chúng tôi nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt và lời thăm hỏi.
他想亲自拜访这位专家。
Tā xiǎng qīnzì bàifǎng zhè wèi zhuānjiā.
Anh ấy muốn tự mình đến thăm vị chuyên gia này.
很高兴今天拜访您。
Hěn gāoxìng jīntiān bàifǎng nín.
Rất vui được đến thăm ngài hôm nay.
我们计划拜访主要的经销商。
Wǒmen jìhuà bàifǎng zhǔyào de jīngxiāoshāng.
Chúng tôi dự định thăm các nhà phân phối chính.
她每周都会拜访老人院。
Tā měi zhōu dū huì bàifǎng lǎorényuàn.
Cô ấy mỗi tuần đều đến thăm viện dưỡng lão.
拜访客户前要准备好资料。
Bàifǎng kèhù qián yào zhǔnbèi hǎo zīliào.
Trước khi thăm khách hàng phải chuẩn bị tài liệu đầy đủ.
这次拜访有助于加深合作关系。
Zhècì bàifǎng yǒuzhù yú jiāshēn hézuò guānxì.
Lần thăm này giúp tăng cường quan hệ hợp tác.
我们邀请他们回访。
Wǒmen yāoqǐng tāmen huífǎng.
Chúng tôi mời họ thăm lại đáp lễ.
外宾今天来拜访工厂。
Wàibīn jīntiān lái bàifǎng gōngchǎng.
Khách nước ngoài hôm nay đến thăm nhà máy.
拜访结束后我们一起吃饭吧。
Bàifǎng jiéshù hòu wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Kết thúc chuyến thăm chúng ta cùng ăn cơm nhé.
他正在接受媒体的拜访。
Tā zhèngzài jiēshòu méitǐ de bàifǎng.
Anh ấy đang tiếp nhận sự thăm hỏi từ truyền thông.
拜访给我们带来了好消息。
Bàifǎng gěi wǒmen dàilái le hǎo xiāoxi.
Lần thăm đem đến cho chúng tôi tin tốt.
我们必须定期拜访重要客户。
Wǒmen bìxū dìngqī bàifǎng zhòngyào kèhù.
Chúng tôi phải thăm định kỳ các khách hàng quan trọng.
拜访是业务拓展的一部分。
Bàifǎng shì yèwù tuòzhǎn de yí bùfèn.
Đi thăm khách hàng là một phần của việc mở rộng kinh doanh.
Từ vựng liên quan
Từ Pinyin Nghĩa
回访 huífǎng thăm đáp lễ
访问 fǎngwèn thăm chính thức (quốc gia, truyền thông)
看望 kànwàng thăm người ốm, người thân
客户拜访 kèhù bàifǎng thăm khách hàng
- Tổng quan
汉字: 拜访
Pinyin: bàifǎng
Loại từ: 动词 (động từ)
Cấu tạo: 拜 (bái: bái, vái chào, tôn kính) + 访 (fǎng: thăm hỏi, hỏi han, tìm hiểu).
Nghĩa gốc: “Kính cẩn đến thăm ai đó”.
Trong văn hóa Trung Hoa, 拜访 là một từ có sắc thái lịch sự, trang trọng, thường dùng khi nói đến việc đến thăm hỏi ai đó, đặc biệt là người lớn, người có chức vụ, cấp trên, đối tác, khách hàng hoặc bạn bè lâu ngày không gặp.
- Nghĩa chi tiết
(1) Nghĩa cơ bản: Đến thăm, viếng thăm, ghé thăm một cách lễ phép, tôn trọng
Dùng khi đến thăm người khác với mục đích xã giao, công việc, hay học hỏi.
Khác với từ “看望” (kànwàng) mang sắc thái tình cảm (thăm người thân), thì “拜访” mang tính lịch sự – xã giao – công việc hơn.
Ví dụ:
拜访客户 (bàifǎng kèhù) – Thăm khách hàng
拜访老师 (bàifǎng lǎoshī) – Thăm thầy giáo
拜访朋友 (bàifǎng péngyǒu) – Thăm bạn bè
拜访领导 (bàifǎng lǐngdǎo) – Thăm lãnh đạo
拜访专家 (bàifǎng zhuānjiā) – Thăm chuyên gia
(2) Nghĩa mở rộng: Thăm viếng với mục đích công việc, đàm phán hoặc ngoại giao
Thường dùng trong các văn cảnh trang trọng như thương mại, chính trị, học thuật, hợp tác doanh nghiệp, ngoại giao.
Có thể dịch là “đến thăm và làm việc”, “đi thăm chính thức”, “ghé thăm (trang trọng)”.
Ví dụ:
我们计划明天拜访贵公司。
Wǒmen jìhuà míngtiān bàifǎng guì gōngsī.
Chúng tôi dự định ngày mai sẽ đến thăm và làm việc với quý công ty.
市长亲自拜访外国大使。
Shìzhǎng qīnzì bàifǎng wàiguó dàshǐ.
Thị trưởng đích thân đến thăm ngài đại sứ nước ngoài.
- Phân biệt với các từ tương tự
Từ Pinyin Nghĩa Sắc thái
拜访 bàifǎng Thăm, ghé thăm (lịch sự, trang trọng, thường dùng trong giao tiếp xã hội hoặc công việc) Trang trọng, xã giao
看望 kànwàng Thăm hỏi, thăm nom (thường dùng cho người thân, người bệnh, bạn bè thân thiết) Tình cảm, thân mật
访问 fǎngwèn Thăm, phỏng vấn, khảo sát, đến thăm chính thức (quốc gia, tổ chức, báo chí) Chính thức, học thuật, ngoại giao
探望 tànwàng Thăm (thường dùng với bệnh nhân, người bị giam, người xa nhà) Cá nhân, riêng tư
造访 zàofǎng Đến thăm (văn viết, cổ phong, dùng trong văn chương) Trang trọng, văn học - Cấu trúc và ngữ pháp
Cấu trúc 1:
拜访 + người được thăm
→ Chỉ hành động đến thăm ai đó.
Ví dụ:
我打算周末拜访老师。
Wǒ dǎsuàn zhōumò bàifǎng lǎoshī.
Tôi định cuối tuần đến thăm thầy giáo.
Cấu trúc 2:
拜访 + địa điểm / tổ chức / cơ quan
→ Chỉ hành động đến thăm nơi nào đó (thường dùng trong công tác, làm việc).
Ví dụ:
他代表公司拜访了中国大使馆。
Tā dàibiǎo gōngsī bàifǎng le Zhōngguó dàshǐguǎn.
Anh ấy thay mặt công ty đến thăm Đại sứ quán Trung Quốc.
Cấu trúc 3:
拜访 + 宾语 + 的 + Người/Nơi
→ Dạng dài hơn, dùng trong văn viết trang trọng.
Ví dụ:
我们拜访了北京大学的教授。
Wǒmen bàifǎng le Běijīng Dàxué de jiàoshòu.
Chúng tôi đã đến thăm giáo sư của Đại học Bắc Kinh.
Cấu trúc 4:
被/受到 + 拜访 (bị động)
→ “Được ai đó đến thăm”.
Ví dụ:
我们公司昨天受到外国代表团的拜访。
Wǒmen gōngsī zuótiān shòudào wàiguó dàibiǎotuán de bàifǎng.
Hôm qua công ty chúng tôi được đoàn đại biểu nước ngoài đến thăm.
- Ví dụ chi tiết, nhiều ngữ cảnh khác nhau
(A) Thăm hỏi bạn bè, người quen
昨天我去拜访了一个很久没见的老朋友。
Zuótiān wǒ qù bàifǎng le yí gè hěn jiǔ méi jiàn de lǎo péngyǒu.
Hôm qua tôi đi thăm một người bạn cũ lâu rồi không gặp.
过年时,我经常拜访亲戚和朋友。
Guònián shí, wǒ jīngcháng bàifǎng qīnqi hé péngyǒu.
Vào dịp Tết, tôi thường đến thăm họ hàng và bạn bè.
(B) Thăm thầy cô, người lớn tuổi
学生们准备周末去拜访他们的中文老师。
Xuéshēngmen zhǔnbèi zhōumò qù bàifǎng tāmen de Zhōngwén lǎoshī.
Các học sinh dự định cuối tuần sẽ đến thăm thầy giáo tiếng Trung của họ.
拜访长辈要注意礼貌和言谈。
Bàifǎng zhǎngbèi yào zhùyì lǐmào hé yántán.
Khi đến thăm người lớn tuổi, phải chú ý lễ phép và cách nói chuyện.
(C) Thăm khách hàng, đối tác, công ty (thường dùng trong kinh doanh)
经理今天去拜访了三个重要客户。
Jīnglǐ jīntiān qù bàifǎng le sān gè zhòngyào kèhù.
Hôm nay giám đốc đã đi thăm ba khách hàng quan trọng.
我们计划拜访越南的一些潜在合作伙伴。
Wǒmen jìhuà bàifǎng Yuènán de yīxiē qiánzài hézuò huǒbàn.
Chúng tôi dự định đi thăm một số đối tác tiềm năng ở Việt Nam.
销售人员每个月都要拜访老客户,维持关系。
Xiāoshòu rényuán měi gè yuè dōu yào bàifǎng lǎo kèhù, wéichí guānxì.
Nhân viên kinh doanh mỗi tháng đều phải đến thăm khách hàng cũ để duy trì mối quan hệ.
(D) Thăm chính thức, ngoại giao, học thuật
总统计划下周拜访日本。
Zǒngtǒng jìhuà xià zhōu bàifǎng Rìběn.
Tổng thống dự định sẽ đến thăm Nhật Bản vào tuần sau.
这次拜访促进了两国之间的友好合作关系。
Zhè cì bàifǎng cùjìn le liǎng guó zhī jiān de yǒuhǎo hézuò guānxì.
Chuyến thăm lần này đã thúc đẩy mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa hai nước.
学者们拜访了中国科学院,进行学术交流。
Xuézhěmen bàifǎng le Zhōngguó Kēxuéyuàn, jìnxíng xuéshù jiāoliú.
Các học giả đã đến thăm Viện Khoa học Trung Quốc để tiến hành trao đổi học thuật.
(E) Bị động – được đến thăm
我们学校昨天受到外国专家的拜访。
Wǒmen xuéxiào zuótiān shòudào wàiguó zhuānjiā de bàifǎng.
Trường chúng tôi hôm qua được chuyên gia nước ngoài đến thăm.
公司今天接待了几位客户的拜访。
Gōngsī jīntiān jiēdài le jǐ wèi kèhù de bàifǎng.
Hôm nay công ty đã tiếp đón vài vị khách hàng đến thăm.
(F) Thành ngữ, cách nói mở rộng
久仰大名,今天终于得以拜访。
Jiǔyǎng dàmíng, jīntiān zhōngyú dé yǐ bàifǎng.
Đã nghe danh ngài từ lâu, hôm nay cuối cùng mới có cơ hội được đến thăm.
承蒙邀请,我有幸拜访贵公司。
Chéngméng yāoqǐng, wǒ yǒuxìng bàifǎng guì gōngsī.
Nhờ lời mời của quý công ty, tôi rất vinh hạnh được đến thăm.
- Một số cụm từ cố định thông dụng
拜访客户 – thăm khách hàng
拜访朋友 – thăm bạn bè
拜访老师 – thăm thầy cô
拜访公司 – đến thăm công ty
拜访代表团 – thăm đoàn đại biểu
拜访外国使馆 – thăm sứ quán nước ngoài
拜访老朋友 – thăm bạn cũ
拜访专家学者 – thăm chuyên gia học giả
拜访领导 – thăm lãnh đạo
拜访上级 – thăm cấp trên
- Một số lỗi người học hay mắc phải
Nhầm với 看望 hoặc 访问:
拜访 thường dùng trong giao tiếp xã giao, công việc → không dùng cho người bệnh hay người thân.
Ví dụ:
Sai: 我去拜访我妈妈。 (không tự nhiên)
Đúng: 我去看望我妈妈。
Không dùng 拜访 cho địa điểm công cộng như 公园、超市 vì từ này mang tính trang trọng, không phải “ghé qua chơi”.
Sai: 我去拜访超市。
Đúng: 我去超市买东西。
Khi nói trang trọng, thêm “贵公司/贵校/贵处” để thể hiện phép lịch sự.
- Mở rộng: trong thương mại, đàm phán, ngoại giao
商务拜访 (shāngwù bàifǎng): chuyến thăm thương mại
正式拜访 (zhèngshì bàifǎng): chuyến thăm chính thức
友好拜访 (yǒuhǎo bàifǎng): chuyến thăm hữu nghị
私人拜访 (sīrén bàifǎng): chuyến thăm cá nhân
回访 (huífǎng): chuyến thăm đáp lễ
Ví dụ:
我们将安排一次商务拜访,洽谈合作项目。
Wǒmen jiāng ānpái yí cì shāngwù bàifǎng, qiàtán hézuò xiàngmù.
Chúng tôi sẽ sắp xếp một chuyến thăm thương mại để bàn bạc dự án hợp tác.
- Tổng kết
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
拜访 bàifǎng to visit formally / to pay a visit đến thăm, viếng thăm (trang trọng, xã giao, công việc)
Tóm lược:
Là động từ trang trọng, biểu thị hành động “đến thăm ai đó” với thái độ lịch sự, tôn kính.
Dùng trong giao tiếp xã hội, thương mại, chính trị, học thuật.
Không dùng với người thân hoặc địa điểm bình thường (dùng 看望 hoặc 去……玩 thay thế).

