HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster欢迎 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy...

欢迎 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

欢迎 (huānyíng) trong tiếng Trung “欢迎” đọc là huānyíng, nghĩa là chào mừng, hoan nghênh, đón tiếp nồng nhiệt. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp, dùng để bày tỏ sự vui mừng khi đón tiếp ai đó hoặc hoan nghênh một hành động, ý kiến. Ý nghĩa và phạm vi dùng Nghĩa chính: Chào mừng, hoan nghênh, đón tiếp. Phạm vi: Giao tiếp xã hội, thương mại, du lịch, hội nghị, văn hóa. Sắc thái: Thân thiện, tích cực, thể hiện sự nhiệt tình. Loại từ và cách dùng Loại từ: Động từ kép (song âm tiết). Cách dùng: 欢迎 + 人/宾语 → Chào mừng ai đó. Ví dụ: 欢迎你!Huānyíng nǐ! Chào mừng bạn! 欢迎 + 动作/行为 → Hoan nghênh hành động nào đó. Ví dụ: 欢迎提出意见。Huānyíng tíchū yìjiàn. Hoan nghênh góp ý. 欢迎 + 来到/光临 + 地点 → Chào mừng đến nơi nào đó. Ví dụ: 欢迎来到北京。Huānyíng láidào Běijīng. Chào mừng đến Bắc Kinh. Cấu trúc thường gặp 欢迎 + 人称代词/名字 → Chào mừng ai. 欢迎 + 来到 + 地点 → Chào mừng đến địa điểm. 欢迎 + 动词短语 → Hoan nghênh hành động. 欢迎光临 → Chào mừng quý khách (dùng trong cửa hàng, nhà hàng). 热烈欢迎 → Nhiệt liệt chào mừng (trang trọng, hội nghị). 欢迎大家 → Chào mừng mọi người.

5/5 - (1 bình chọn)

欢迎 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

欢迎 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

欢迎 (huānyíng) trong tiếng Trung
“欢迎” đọc là huānyíng, nghĩa là chào mừng, hoan nghênh, đón tiếp nồng nhiệt. Đây là một từ rất phổ biến trong giao tiếp, dùng để bày tỏ sự vui mừng khi đón tiếp ai đó hoặc hoan nghênh một hành động, ý kiến.

Ý nghĩa và phạm vi dùng

  • Nghĩa chính: Chào mừng, hoan nghênh, đón tiếp.
  • Phạm vi: Giao tiếp xã hội, thương mại, du lịch, hội nghị, văn hóa.
  • Sắc thái: Thân thiện, tích cực, thể hiện sự nhiệt tình.

Loại từ và cách dùng

  • Loại từ: Động từ kép (song âm tiết).
  • Cách dùng:
  • 欢迎 + 人/宾语 → Chào mừng ai đó.
    Ví dụ: 欢迎你!Huānyíng nǐ! Chào mừng bạn!
  • 欢迎 + 动作/行为 → Hoan nghênh hành động nào đó.
    Ví dụ: 欢迎提出意见。Huānyíng tíchū yìjiàn. Hoan nghênh góp ý.
  • 欢迎 + 来到/光临 + 地点 → Chào mừng đến nơi nào đó.
    Ví dụ: 欢迎来到北京。Huānyíng láidào Běijīng. Chào mừng đến Bắc Kinh.

Cấu trúc thường gặp

  • 欢迎 + 人称代词/名字 → Chào mừng ai.
  • 欢迎 + 来到 + 地点 → Chào mừng đến địa điểm.
  • 欢迎 + 动词短语 → Hoan nghênh hành động.
  • 欢迎光临 → Chào mừng quý khách (dùng trong cửa hàng, nhà hàng).
  • 热烈欢迎 → Nhiệt liệt chào mừng (trang trọng, hội nghị).
  • 欢迎大家 → Chào mừng mọi người.

30 ví dụ đa ngữ cảnh (pinyin + tiếng Việt)

  • 欢迎你!
    Huānyíng nǐ!
    Chào mừng bạn!
  • 欢迎大家来到我们学校。
    Huānyíng dàjiā láidào wǒmen xuéxiào.
    Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi.
  • 欢迎光临!
    Huānyíng guānglín!
    Chào mừng quý khách (cửa hàng/nhà hàng).
  • 欢迎来到北京。
    Huānyíng láidào Běijīng.
    Chào mừng đến Bắc Kinh.
  • 欢迎参加我们的活动。
    Huānyíng cānjiā wǒmen de huódòng.
    Hoan nghênh tham gia hoạt động của chúng tôi.
  • 欢迎提出意见。
    Huānyíng tíchū yìjiàn.
    Hoan nghênh góp ý.
  • 欢迎合作。
    Huānyíng hézuò.
    Hoan nghênh hợp tác.
  • 欢迎访问中国。
    Huānyíng fǎngwèn Zhōngguó.
    Chào mừng đến thăm Trung Quốc.
  • 欢迎来到我的家。
    Huānyíng láidào wǒ de jiā.
    Chào mừng đến nhà tôi.
  • 欢迎新同事加入团队。
    Huānyíng xīn tóngshì jiārù tuánduì.
    Chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập nhóm.
  • 欢迎你常来玩。
    Huānyíng nǐ cháng lái wán.
    Hoan nghênh bạn thường xuyên đến chơi.
  • 欢迎提出不同的看法。
    Huānyíng tíchū bùtóng de kànfǎ.
    Hoan nghênh đưa ra ý kiến khác nhau.
  • 欢迎大家踊跃发言。
    Huānyíng dàjiā yǒngyuè fāyán.
    Hoan nghênh mọi người phát biểu tích cực.
  • 欢迎来到我们的公司。
    Huānyíng láidào wǒmen de gōngsī.
    Chào mừng đến công ty chúng tôi.
  • 欢迎使用我们的产品。
    Huānyíng shǐyòng wǒmen de chǎnpǐn.
    Hoan nghênh sử dụng sản phẩm của chúng tôi.
  • 欢迎回来!
    Huānyíng huílái!
    Chào mừng trở lại!
  • 欢迎你加入我们。
    Huānyíng nǐ jiārù wǒmen.
    Chào mừng bạn gia nhập chúng tôi.
  • 欢迎光临本店。
    Huānyíng guānglín běn diàn.
    Chào mừng quý khách đến cửa hàng.
  • 欢迎来到中国文化节。
    Huānyíng láidào Zhōngguó wénhuà jié.
    Chào mừng đến lễ hội văn hóa Trung Quốc.
  • 欢迎提出宝贵的意见。
    Huānyíng tíchū bǎoguì de yìjiàn.
    Hoan nghênh đưa ra ý kiến quý báu.
  • 欢迎你来参观。
    Huānyíng nǐ lái cānguān.
    Chào mừng bạn đến tham quan.
  • 欢迎大家积极参与。
    Huānyíng dàjiā jījí cānyù.
    Hoan nghênh mọi người tham gia tích cực.
  • 欢迎来到我们的展览。
    Huānyíng láidào wǒmen de zhǎnlǎn.
    Chào mừng đến triển lãm của chúng tôi.
  • 欢迎新朋友。
    Huānyíng xīn péngyǒu.
    Chào mừng bạn mới.
  • 欢迎你来体验。
    Huānyíng nǐ lái tǐyàn.
    Hoan nghênh bạn đến trải nghiệm.
  • 欢迎来到我们的城市。
    Huānyíng láidào wǒmen de chéngshì.
    Chào mừng đến thành phố chúng tôi.
  • 欢迎大家提出问题。
    Huānyíng dàjiā tíchū wèntí.
    Hoan nghênh mọi người đặt câu hỏi.
  • 欢迎你来旅游。
    Huānyíng nǐ lái lǚyóu.
    Chào mừng bạn đến du lịch.
  • 欢迎来到我们的会议。
    Huānyíng láidào wǒmen de huìyì.
    Chào mừng đến hội nghị của chúng tôi.
  • 热烈欢迎各位嘉宾。
    Rèliè huānyíng gèwèi jiābīn.
    Nhiệt liệt chào mừng các vị khách quý.

Mẹo ghi nhớ và luyện tập

  • Khẩu ngữ thường dùng: “欢迎光临!” trong cửa hàng, “欢迎回来!” khi gặp lại.
  • Trang trọng: Dùng “热烈欢迎” trong hội nghị, sự kiện lớn.
  • Thân mật: Dùng “欢迎你常来玩” trong giao tiếp bạn bè.
  • Luyện tập: Tạo câu với “欢迎 + 人/动作/地点” để quen cách dùng.
  1. “欢迎” nghĩa là gì?

欢迎 (huānyíng) nghĩa là:

hoan nghênh

chào mừng

hoan hỷ đón tiếp

được chào đón, được hoan nghênh

Từ này dùng trong cả đời sống, du lịch, công việc, nghi lễ, tiếp khách, v.v.

  1. Loại từ của “欢迎”
    Loại từ Ý nghĩa Ví dụ
    Động từ (动词) chào mừng ai, hoan nghênh ai 欢迎你来中国
    Động từ + tân ngữ kép hoan nghênh + ai + làm gì 欢迎你参加
    Tính từ / động từ tính (ít gặp) được hoan nghênh, được ưa chuộng 他很欢迎

Loại từ chính vẫn là động từ.

  1. Các ý nghĩa và cách dùng chính của “欢迎”
    3.1. Dùng để chào mừng, hoan nghênh (dạng phổ biến nhất)
    Cấu trúc:

欢迎 + 人(+ 来 / 到 + nơi chốn)

Ví dụ:

欢迎你来中国!
Huānyíng nǐ lái Zhōngguó!
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!

欢迎大家来到我们的学校。
Huānyíng dàjiā láidào wǒmen de xuéxiào.
Chào mừng mọi người đến trường của chúng tôi.

我们非常欢迎你来参加。
Wǒmen fēicháng huānyíng nǐ lái cānjiā.
Chúng tôi rất hoan nghênh bạn đến tham gia.

3.2. Dùng để mời ai làm gì (chào đón hành động của người khác)
Cấu trúc:

欢迎 + 人 + 动词(做什么)

Ví dụ:

欢迎你参加我们的活动。
Huānyíng nǐ cānjiā wǒmen de huódòng.
Hoan nghênh bạn tham gia hoạt động của chúng tôi.

欢迎你来我家玩。
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wán.
Mời bạn đến nhà tôi chơi.

欢迎你再来!
Huānyíng nǐ zài lái!
Hoan nghênh bạn lần sau lại đến!

3.3. Dùng để biểu thị sự chào đón khách (dịch vụ, lễ tân, kinh doanh)
Ví dụ:

欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Hoan nghênh quý khách ghé thăm! (câu dùng trong cửa hàng)

欢迎下次再来。
Huānyíng xiàcì zài lái.
Hoan nghênh lần sau ghé lại.

我们公司非常欢迎外国客人。
Wǒmen gōngsī fēicháng huānyíng wàiguó kèrén.
Công ty chúng tôi rất hoan nghênh khách nước ngoài.

3.4. Dùng để chào đón người mới (thành viên, nhân viên, học sinh…)
Ví dụ:

欢迎新同事加入我们。
Huānyíng xīn tóngshì jiārù wǒmen.
Chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập chúng tôi.

欢迎你成为我们的一员。
Huānyíng nǐ chéngwéi wǒmen de yí yuán.
Chào mừng bạn trở thành một thành viên của chúng tôi.

欢迎新同学!
Huānyíng xīn tóngxué!
Chào mừng học sinh mới!

3.5. Dùng để diễn tả “được hoan nghênh / được ưa thích”
Ví dụ:

他在公司很受欢迎。
Tā zài gōngsī hěn shòu huānyíng.
Anh ấy rất được hoan nghênh ở công ty.

这个产品很受欢迎。
Zhège chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

她的表演很受观众欢迎。
Tā de biǎoyǎn hěn shòu guānzhòng huānyíng.
Màn trình diễn của cô ấy rất được khán giả hoan nghênh.

  1. Các cấu trúc ngữ pháp quan trọng với “欢迎”
    4.1. 欢迎 + 人

欢迎你 → Chào mừng bạn

欢迎大家 → Chào mừng mọi người

4.2. 欢迎 + 来/到 + nơi chốn

欢迎来到北京。
Huānyíng láidào Běijīng.
Chào mừng đến Bắc Kinh.

4.3. 欢迎 + 动词 (làm gì)

欢迎提出意见。
Huānyíng tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh đưa ra ý kiến.

4.4. 受欢迎 = được hoan nghênh

他很受欢迎。
Tā hěn shòu huānyíng.
Anh ta rất được hoan nghênh.

  1. Nhiều mẫu câu đầy đủ + ví dụ mở rộng

Dưới đây là 20 câu ví dụ nâng cao:

欢迎来到中国,希望你玩得开心。
Huānyíng láidào Zhōngguó, xīwàng nǐ wán de kāixīn.
Chào mừng bạn đến Trung Quốc, hy vọng bạn chơi vui.

我们家随时欢迎你来做客。
Wǒmen jiā suíshí huānyíng nǐ lái zuòkè.
Nhà tôi lúc nào cũng chào đón bạn đến làm khách.

老师非常欢迎你们提问。
Lǎoshī fēicháng huānyíng nǐmen tíwèn.
Thầy rất hoan nghênh các em đặt câu hỏi.

欢迎大家发表意见。
Huānyíng dàjiā fābiǎo yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người phát biểu ý kiến.

我们店里新来的服务员很受欢迎。
Wǒmen diànlǐ xīn lái de fúwùyuán hěn shòu huānyíng.
Nhân viên phục vụ mới ở cửa hàng chúng tôi rất được khách thích.

夏天这款饮料特别受欢迎。
Xiàtiān zhè kuǎn yǐnliào tèbié shòu huānyíng.
Món đồ uống này rất được ưa chuộng vào mùa hè.

欢迎您再次光临。
Huānyíng nín zàicì guānglín.
Hoan nghênh quý khách ghé lại lần nữa.

我们学校欢迎所有外国学生。
Wǒmen xuéxiào huānyíng suǒyǒu wàiguó xuéshēng.
Trường chúng tôi hoan nghênh tất cả học sinh nước ngoài.

他的人缘很好,很受朋友欢迎。
Tā de rényuán hěn hǎo, hěn shòu péngyou huānyíng.
Anh ấy rất được lòng mọi người, được bạn bè yêu thích.

欢迎您参加我们的会议。
Huānyíng nín cānjiā wǒmen de huìyì.
Hoan nghênh quý vị tham dự hội nghị của chúng tôi.

  1. Tổng kết dễ nhớ

欢迎 (huānyíng) = chào mừng, hoan nghênh.

Là động từ → đi với tân ngữ người hoặc hành động.

Cụm 受欢迎 = được ưa chuộng.

Dùng trong giao tiếp, kinh doanh, lễ tân, giới thiệu thành viên.

“欢迎” (huānyíng) trong tiếng Trung có nghĩa là “chào mừng” hoặc “hoan nghênh”.​

Loại từ
Đây là một từ ghép (từ đôi), gồm “欢” (huān: vui vẻ, hoan hỉ) và “迎” (yíng: đón tiếp). Nó thuộc loại động từ hoặc tính từ, thường dùng để biểu thị sự tiếp đón thân thiện.​

Mẫu câu ví dụ
欢迎光临 (Huānyíng guānglín): Chào mừng quý khách! (Dùng ở cửa hàng, nhà hàng).​

欢迎你 (Huānyíng nǐ): Chào mừng bạn!​

欢迎大家 (Huānyíng dàjiā): Chào mừng mọi người!​

Các ví dụ khác
热烈地欢迎 (Rèliè de huānyíng): Chào đón nồng nhiệt.​

受到欢迎 (Shòudào huānyíng): Được hoan nghênh.​

欢迎回家 (Huānyíng huí jiā): Chào mừng về nhà!​

欢迎来中国 (Huānyíng lái Zhōngguó): Chào mừng đến Trung Quốc!​

张先生,欢迎光临 (Zhāng xiānsheng, huānyíng guānglín): Ông Trương, chào mừng ngài ghé thăm!​

  1. Khái niệm

欢迎 (huānyíng) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa:

Chào mừng, hoan nghênh

Dùng để bày tỏ sự tiếp đón nồng nhiệt, sự khích lệ hoặc chào đón ai đến một nơi nào đó, tham gia một hoạt động hoặc làm một việc gì đó

  1. Loại từ

欢迎 (huānyíng) có thể là:

Động từ (verb):

Chào mừng, hoan nghênh

Danh từ (noun) trong một số trường hợp cố định (thường là “sự chào mừng”)

Trong giao tiếp hàng ngày, thường dùng như động từ.

  1. Cách dùng
    3.1. Chào mừng ai đến nơi nào

Cấu trúc:

欢迎 + đối tượng + 到 + địa điểm + 来

Ví dụ:

欢迎你来到中国!
Huānyíng nǐ láidào Zhōngguó!
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!

欢迎大家来参加我们的活动。
Huānyíng dàjiā lái cānjiā wǒmen de huódòng.
Hoan nghênh mọi người đến tham gia hoạt động của chúng tôi.

欢迎光临本店!
Huānyíng guānglín běn diàn!
Chào mừng quý khách đến cửa hàng chúng tôi!

3.2. Chào mừng tham gia hoặc làm một việc gì đó

Dùng khi khích lệ ai đó tham gia một sự kiện, hoạt động, nhóm…

Ví dụ:

欢迎加入我们的团队!
Huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì!
Chào mừng bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi!

欢迎大家提出意见。
Huānyíng dàjiā tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.

欢迎报名参加比赛!
Huānyíng bàomíng cānjiā bǐsài!
Chào mừng đăng ký tham gia cuộc thi!

3.3. Cách nói trang trọng trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn

Thường kết hợp với 光临 (guānglín) = “ghé thăm, đến chơi”

Ví dụ:

欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào mừng quý khách! (rất phổ biến trong cửa hàng, nhà hàng)

欢迎光临本酒店。
Huānyíng guānglín běn jiǔdiàn.
Chào mừng quý khách đến khách sạn chúng tôi.

欢迎光临我们的展览。
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnlǎn.
Chào mừng quý khách đến triển lãm của chúng tôi.

3.4. Kết hợp với câu phủ định hoặc đề xuất

Dùng để mời gọi một cách lịch sự, hoan nghênh

Ví dụ:

欢迎随时联系我。
Huānyíng suíshí liánxì wǒ.
Hoan nghênh bạn liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

欢迎大家提问。
Huānyíng dàjiā tíwèn.
Hoan nghênh mọi người đặt câu hỏi.

欢迎大家提出宝贵意见。
Huānyíng dàjiā tíchū bǎoguì yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến quý giá.

  1. Một số mẫu câu cơ bản

欢迎你!
Huānyíng nǐ!
Chào mừng bạn!

欢迎回来!
Huānyíng huílái!
Chào mừng bạn trở về!

欢迎大家观看我们的演出。
Huānyíng dàjiā guānkàn wǒmen de yǎnchū.
Chào mừng mọi người đến xem buổi biểu diễn của chúng tôi.

欢迎访问我们的网站。
Huānyíng fǎngwèn wǒmen de wǎngzhàn.
Chào mừng bạn truy cập website của chúng tôi.

欢迎使用本软件。
Huānyíng shǐyòng běn ruǎnjiàn.
Hoan nghênh bạn sử dụng phần mềm này.

  1. Lưu ý

欢迎 là từ rất phổ biến trong giao tiếp, cả trang trọng và thân thiện.

光临 thường đi kèm với 欢迎 khi nói trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn để lịch sự.

Có thể dùng để mời gọi, khích lệ, không chỉ đơn thuần là “chào mừng đến nơi nào đó”.

Khi kết hợp với động từ như 来, 加入, 提出, 使用, giúp câu cụ thể hơn.

  1. Khái niệm

欢迎 (huānyíng) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa:

Chào mừng, hoan nghênh

Dùng để bày tỏ sự tiếp đón nồng nhiệt, sự khích lệ hoặc chào đón ai đến một nơi nào đó, tham gia một hoạt động hoặc làm một việc gì đó

  1. Loại từ

欢迎 (huānyíng) có thể là:

Động từ (verb):

Chào mừng, hoan nghênh

Danh từ (noun) trong một số trường hợp cố định (thường là “sự chào mừng”)

Trong giao tiếp hàng ngày, thường dùng như động từ.

  1. Cách dùng
    3.1. Chào mừng ai đến nơi nào

Cấu trúc:

欢迎 + đối tượng + 到 + địa điểm + 来

Ví dụ:

欢迎你来到中国!
Huānyíng nǐ láidào Zhōngguó!
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!

欢迎大家来参加我们的活动。
Huānyíng dàjiā lái cānjiā wǒmen de huódòng.
Hoan nghênh mọi người đến tham gia hoạt động của chúng tôi.

欢迎光临本店!
Huānyíng guānglín běn diàn!
Chào mừng quý khách đến cửa hàng chúng tôi!

3.2. Chào mừng tham gia hoặc làm một việc gì đó

Dùng khi khích lệ ai đó tham gia một sự kiện, hoạt động, nhóm…

Ví dụ:

欢迎加入我们的团队!
Huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì!
Chào mừng bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi!

欢迎大家提出意见。
Huānyíng dàjiā tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.

欢迎报名参加比赛!
Huānyíng bàomíng cānjiā bǐsài!
Chào mừng đăng ký tham gia cuộc thi!

3.3. Cách nói trang trọng trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn

Thường kết hợp với 光临 (guānglín) = “ghé thăm, đến chơi”

Ví dụ:

欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào mừng quý khách! (rất phổ biến trong cửa hàng, nhà hàng)

欢迎光临本酒店。
Huānyíng guānglín běn jiǔdiàn.
Chào mừng quý khách đến khách sạn chúng tôi.

欢迎光临我们的展览。
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnlǎn.
Chào mừng quý khách đến triển lãm của chúng tôi.

3.4. Kết hợp với câu phủ định hoặc đề xuất

Dùng để mời gọi một cách lịch sự, hoan nghênh

Ví dụ:

欢迎随时联系我。
Huānyíng suíshí liánxì wǒ.
Hoan nghênh bạn liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

欢迎大家提问。
Huānyíng dàjiā tíwèn.
Hoan nghênh mọi người đặt câu hỏi.

欢迎大家提出宝贵意见。
Huānyíng dàjiā tíchū bǎoguì yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến quý giá.

  1. Một số mẫu câu cơ bản

欢迎你!
Huānyíng nǐ!
Chào mừng bạn!

欢迎回来!
Huānyíng huílái!
Chào mừng bạn trở về!

欢迎大家观看我们的演出。
Huānyíng dàjiā guānkàn wǒmen de yǎnchū.
Chào mừng mọi người đến xem buổi biểu diễn của chúng tôi.

欢迎访问我们的网站。
Huānyíng fǎngwèn wǒmen de wǎngzhàn.
Chào mừng bạn truy cập website của chúng tôi.

欢迎使用本软件。
Huānyíng shǐyòng běn ruǎnjiàn.
Hoan nghênh bạn sử dụng phần mềm này.

  1. Lưu ý

欢迎 là từ rất phổ biến trong giao tiếp, cả trang trọng và thân thiện.

光临 thường đi kèm với 欢迎 khi nói trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn để lịch sự.

Có thể dùng để mời gọi, khích lệ, không chỉ đơn thuần là “chào mừng đến nơi nào đó”.

Khi kết hợp với động từ như 来, 加入, 提出, 使用, giúp câu cụ thể hơn.

  1. Khái niệm

欢迎 (huānyíng) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa:

Chào mừng, hoan nghênh

Dùng để bày tỏ sự tiếp đón nồng nhiệt, sự khích lệ hoặc chào đón ai đến một nơi nào đó, tham gia một hoạt động hoặc làm một việc gì đó

  1. Loại từ

欢迎 (huānyíng) có thể là:

Động từ (verb):

Chào mừng, hoan nghênh

Danh từ (noun) trong một số trường hợp cố định (thường là “sự chào mừng”)

Trong giao tiếp hàng ngày, thường dùng như động từ.

  1. Cách dùng
    3.1. Chào mừng ai đến nơi nào

Cấu trúc:

欢迎 + đối tượng + 到 + địa điểm + 来

Ví dụ:

欢迎你来到中国!
Huānyíng nǐ láidào Zhōngguó!
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!

欢迎大家来参加我们的活动。
Huānyíng dàjiā lái cānjiā wǒmen de huódòng.
Hoan nghênh mọi người đến tham gia hoạt động của chúng tôi.

欢迎光临本店!
Huānyíng guānglín běn diàn!
Chào mừng quý khách đến cửa hàng chúng tôi!

3.2. Chào mừng tham gia hoặc làm một việc gì đó

Dùng khi khích lệ ai đó tham gia một sự kiện, hoạt động, nhóm…

Ví dụ:

欢迎加入我们的团队!
Huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì!
Chào mừng bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi!

欢迎大家提出意见。
Huānyíng dàjiā tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.

欢迎报名参加比赛!
Huānyíng bàomíng cānjiā bǐsài!
Chào mừng đăng ký tham gia cuộc thi!

3.3. Cách nói trang trọng trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn

Thường kết hợp với 光临 (guānglín) = “ghé thăm, đến chơi”

Ví dụ:

欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào mừng quý khách! (rất phổ biến trong cửa hàng, nhà hàng)

欢迎光临本酒店。
Huānyíng guānglín běn jiǔdiàn.
Chào mừng quý khách đến khách sạn chúng tôi.

欢迎光临我们的展览。
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnlǎn.
Chào mừng quý khách đến triển lãm của chúng tôi.

3.4. Kết hợp với câu phủ định hoặc đề xuất

Dùng để mời gọi một cách lịch sự, hoan nghênh

Ví dụ:

欢迎随时联系我。
Huānyíng suíshí liánxì wǒ.
Hoan nghênh bạn liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

欢迎大家提问。
Huānyíng dàjiā tíwèn.
Hoan nghênh mọi người đặt câu hỏi.

欢迎大家提出宝贵意见。
Huānyíng dàjiā tíchū bǎoguì yìjiàn.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến quý giá.

  1. Một số mẫu câu cơ bản

欢迎你!
Huānyíng nǐ!
Chào mừng bạn!

欢迎回来!
Huānyíng huílái!
Chào mừng bạn trở về!

欢迎大家观看我们的演出。
Huānyíng dàjiā guānkàn wǒmen de yǎnchū.
Chào mừng mọi người đến xem buổi biểu diễn của chúng tôi.

欢迎访问我们的网站。
Huānyíng fǎngwèn wǒmen de wǎngzhàn.
Chào mừng bạn truy cập website của chúng tôi.

欢迎使用本软件。
Huānyíng shǐyòng běn ruǎnjiàn.
Hoan nghênh bạn sử dụng phần mềm này.

  1. Lưu ý

欢迎 là từ rất phổ biến trong giao tiếp, cả trang trọng và thân thiện.

光临 thường đi kèm với 欢迎 khi nói trong cửa hàng, nhà hàng, khách sạn để lịch sự.

Có thể dùng để mời gọi, khích lệ, không chỉ đơn thuần là “chào mừng đến nơi nào đó”.

Khi kết hợp với động từ như 来, 加入, 提出, 使用, giúp câu cụ thể hơn.

欢迎 (huānyíng) trong tiếng Trung
欢迎 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “hoan nghênh, chào mừng, đón tiếp”. Nó thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, trong các dịp lễ, sự kiện, hoặc khi tiếp khách.

  1. Ý nghĩa chính
    Chào mừng, hoan nghênh: dùng để bày tỏ sự vui mừng khi ai đó đến.

Đón tiếp, tiếp nhận: dùng trong ngữ cảnh chính thức, công việc, tổ chức.

Hoan nghênh, ủng hộ: dùng để biểu thị thái độ đồng ý, khuyến khích hành động nào đó.

  1. Loại từ
    Động từ: 欢迎 + 人/事物 → “chào mừng ai/cái gì”.

Cụm cố định: 欢迎光临 (huānyíng guānglín) – “hoan nghênh quý khách” (thường thấy ở cửa hàng, nhà hàng).

Dùng như lời chào: chỉ cần nói “欢迎!” là đủ để chào mừng.

  1. Mẫu câu ngữ pháp
    欢迎 + 宾语 (người/việc): 欢迎你!(Chào mừng bạn).

欢迎 + 动词短语: 欢迎参加活动 (Hoan nghênh tham gia hoạt động).

欢迎 + 来到 + 地点: 欢迎来到中国 (Chào mừng đến Trung Quốc).

欢迎 + 光临: Lời chào trang trọng dành cho khách hàng.

欢迎 + 使用/下载/关注: Hoan nghênh sử dụng/tải xuống/theo dõi.

  1. 30 ví dụ minh họa (Hán ngữ + pinyin + tiếng Việt)
    欢迎你! Huānyíng nǐ! Chào mừng bạn!

欢迎大家来到北京。 Huānyíng dàjiā láidào Běijīng. Chào mừng mọi người đến Bắc Kinh.

欢迎光临! Huānyíng guānglín! Hoan nghênh quý khách!

我们热烈欢迎各位朋友。 Wǒmen rèliè huānyíng gèwèi péngyǒu. Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng các bạn.

欢迎参加这次会议。 Huānyíng cānjiā zhè cì huìyì. Hoan nghênh tham gia cuộc họp lần này.

欢迎提出意见。 Huānyíng tíchū yìjiàn. Hoan nghênh đưa ra ý kiến.

欢迎来到我们的学校。 Huānyíng láidào wǒmen de xuéxiào. Chào mừng đến trường của chúng tôi.

欢迎访问我们的网站。 Huānyíng fǎngwèn wǒmen de wǎngzhàn. Hoan nghênh truy cập trang web của chúng tôi.

欢迎使用本软件。 Huānyíng shǐyòng běn ruǎnjiàn. Hoan nghênh sử dụng phần mềm này.

欢迎下载我们的应用。 Huānyíng xiàzài wǒmen de yìngyòng. Hoan nghênh tải ứng dụng của chúng tôi.

欢迎关注我们的公众号。 Huānyíng guānzhù wǒmen de gōngzhònghào. Hoan nghênh theo dõi tài khoản công cộng của chúng tôi.

欢迎提出问题。 Huānyíng tíchū wèntí. Hoan nghênh đặt câu hỏi.

欢迎回家! Huānyíng huíjiā! Chào mừng về nhà!

欢迎新同事加入团队。 Huānyíng xīn tóngshì jiārù tuánduì. Chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập đội ngũ.

欢迎合作。 Huānyíng hézuò. Hoan nghênh hợp tác.

欢迎来到中国旅游。 Huānyíng láidào Zhōngguó lǚyóu. Chào mừng đến Trung Quốc du lịch.

欢迎使用支付宝付款。 Huānyíng shǐyòng Zhīfùbǎo fùkuǎn. Hoan nghênh dùng Alipay để thanh toán.

欢迎提出宝贵意见。 Huānyíng tíchū bǎoguì yìjiàn. Hoan nghênh đưa ra ý kiến quý báu.

欢迎来到我们的公司。 Huānyíng láidào wǒmen de gōngsī. Chào mừng đến công ty của chúng tôi.

欢迎各位领导莅临指导。 Huānyíng gèwèi lǐngdǎo lìlín zhǐdǎo. Hoan nghênh các vị lãnh đạo đến chỉ đạo.

欢迎来到上海。 Huānyíng láidào Shànghǎi. Chào mừng đến Thượng Hải.

欢迎大家踊跃报名。 Huānyíng dàjiā yǒngyuè bàomíng. Hoan nghênh mọi người nhiệt tình đăng ký.

欢迎提出不同的看法。 Huānyíng tíchū bùtóng de kànfǎ. Hoan nghênh đưa ra ý kiến khác nhau.

欢迎来到我们的家。 Huānyíng láidào wǒmen de jiā. Chào mừng đến nhà chúng tôi.

欢迎新同学。 Huānyíng xīn tóngxué. Chào mừng bạn học mới.

欢迎大家积极参与。 Huānyíng dàjiā jījí cānyù. Hoan nghênh mọi người tích cực tham gia.

欢迎来到展览会。 Huānyíng láidào zhǎnlǎnhuì. Chào mừng đến triển lãm.

欢迎使用我们的服务。 Huānyíng shǐyòng wǒmen de fúwù. Hoan nghênh sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

欢迎来到这里。 Huānyíng láidào zhèlǐ. Chào mừng đến đây.

欢迎你们常来玩。 Huānyíng nǐmen cháng lái wán. Hoan nghênh các bạn thường xuyên đến chơi.

  1. Mẹo ghi nhớ và vận dụng
    Khẩu ngữ: “欢迎!” dùng như lời chào ngắn gọn.

Trang trọng: “欢迎光临!” thường thấy ở cửa hàng, nhà hàng.

Công việc: “欢迎合作”、“欢迎提出意见”。

Du lịch/địa điểm: “欢迎来到 + 地点”。

欢迎 (huānyíng) — Nghĩa, loại từ, cách dùng, ví dụ chi tiết

  1. 欢迎 là gì?

欢迎 (huānyíng) nghĩa là chào mừng / hoan nghênh / nhiệt liệt đón tiếp.
Dùng để thể hiện sự vui mừng khi đón ai đó hoặc đón nhận một điều gì đó.

  1. Loại từ

Động từ: “chào mừng”, “hoan nghênh”.

Có thể dùng độc lập 欢迎 + tân ngữ, hoặc dùng trong cấu trúc 欢迎 + (ai đó) + (làm gì).

  1. Các cách dùng chính
    Cách 1: 欢迎 + 人 (= chào mừng ai)

Dùng khi đón tiếp một người, một đoàn, khách hàng, bạn bè…

Ví dụ:

欢迎你。
huānyíng nǐ.
Chào mừng bạn.

欢迎大家。
huānyíng dàjiā.
Chào mừng mọi người.

欢迎各位来我们公司。
huānyíng gèwèi lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng quý vị đến công ty chúng tôi.

Cách 2: 欢迎 + 人 + 来 + Nơi chốn

Ví dụ:

欢迎你来中国。
huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.

欢迎你们来我家做客。
huānyíng nǐmen lái wǒ jiā zuòkè.
Chào mừng các bạn đến nhà tôi chơi.

欢迎来我们学校参观。
huānyíng lái wǒmen xuéxiào cānguān.
Chào mừng đến tham quan trường chúng tôi.

Cách 3: 欢迎 + 做某事 (hoan nghênh làm gì đó)

Dùng để mời / khuyến khích người khác làm điều gì.

Ví dụ:

欢迎提出意见。
huānyíng tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh nêu ý kiến.

欢迎随时联系我。
huānyíng suíshí liánxì wǒ.
Hoan nghênh liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

欢迎加入我们的团队。
huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì.
Chào mừng gia nhập đội ngũ của chúng tôi.

Cách 4: 欢迎 + 人 + 做某事

Ví dụ:

我们欢迎你参加这个活动。
wǒmen huānyíng nǐ cānjiā zhège huódòng.
Chúng tôi hoan nghênh bạn tham gia hoạt động này.

老师非常欢迎学生提问。
lǎoshī fēicháng huānyíng xuéshēng tíwèn.
Giáo viên rất hoan nghênh học sinh đặt câu hỏi.

Cách 5: Câu cố định

欢迎光临 (huānyíng guānglín)
Chào mừng quý khách (câu cửa hàng hay dùng).

欢迎回来 (huānyíng huílái)
Chào mừng trở về.

欢迎参加 (huānyíng cānjiā)
Hoan nghênh tham gia.

  1. Nhiều ví dụ chi tiết (kèm pinyin + tiếng Việt)

Dưới đây là 30 câu ví dụ phong phú, nhiều bối cảnh:

欢迎你来到这里。
huānyíng nǐ lái dào zhèlǐ.
Chào mừng bạn đến đây.

欢迎各位朋友参加今天的会议。
huānyíng gèwèi péngyou cānjiā jīntiān de huìyì.
Chào mừng các bạn tham dự cuộc họp hôm nay.

我们非常欢迎你的加入。
wǒmen fēicháng huānyíng nǐ de jiārù.
Chúng tôi vô cùng hoan nghênh bạn gia nhập.

欢迎提出宝贵意见。
huānyíng tíchū bǎoguì yìjiàn.
Hoan nghênh nêu ý kiến quý báu.

欢迎大家回到课堂。
huānyíng dàjiā huídào kètáng.
Chào mừng mọi người quay trở lại lớp học.

欢迎参观我们的展厅。
huānyíng cānguān wǒmen de zhǎntīng.
Chào mừng tham quan phòng trưng bày của chúng tôi.

欢迎来到越南。
huānyíng láidào Yuènán.
Chào mừng bạn đến Việt Nam.

店员微笑着说:“欢迎光临!”
diànyuán wēixiàozhe shuō: “huānyíng guānglín!”
Nhân viên mỉm cười nói: “Chào mừng quý khách!”

欢迎回来,我们都很想你。
huānyíng huílái, wǒmen dōu hěn xiǎng nǐ.
Chào mừng trở về, mọi người đều rất nhớ bạn.

老板说非常欢迎你加入团队。
lǎobǎn shuō fēicháng huānyíng nǐ jiārù tuánduì.
Sếp nói rất hoan nghênh bạn gia nhập đội.

欢迎下次再来。
huānyíng xiàcì zài lái.
Hoan nghênh lần sau lại đến.

欢迎你们来参加我们的活动。
huānyíng nǐmen lái cānjiā wǒmen de huódòng.
Chào mừng các bạn đến tham gia hoạt động của chúng tôi.

我们公司欢迎新的想法。
wǒmen gōngsī huānyíng xīn de xiǎngfǎ.
Công ty chúng tôi hoan nghênh các ý tưởng mới.

欢迎你随时提问。
huānyíng nǐ suíshí tíwèn.
Hoan nghênh bạn đặt câu hỏi bất cứ lúc nào.

欢迎来到我们的小城市。
huānyíng láidào wǒmen de xiǎo chéngshì.
Chào mừng bạn đến thành phố nhỏ của chúng tôi.

我们很欢迎国际游客。
wǒmen hěn huānyíng guójì yóukè.
Chúng tôi rất hoan nghênh du khách quốc tế.

欢迎来我们公司实习。
huānyíng lái wǒmen gōngsī shíxí.
Chào mừng đến thực tập tại công ty chúng tôi.

欢迎在这里提出你的看法。
huānyíng zài zhèlǐ tíchū nǐ de kànfǎ.
Hoan nghênh bạn nêu quan điểm của mình tại đây.

他热情地欢迎客人。
tā rèqíng de huānyíng kèrén.
Anh ấy nhiệt tình chào mừng khách.

我们的学校随时欢迎你参观。
wǒmen de xuéxiào suíshí huānyíng nǐ cānguān.
Trường chúng tôi luôn hoan nghênh bạn đến tham quan.

大家都很欢迎你的到来。
dàjiā dōu hěn huānyíng nǐ de dàolái.
Mọi người đều rất chào mừng sự đến của bạn.

欢迎你加入这个讨论。
huānyíng nǐ jiārù zhège tǎolùn.
Chào mừng bạn tham gia cuộc thảo luận này.

欢迎带朋友一起来玩。
huānyíng dài péngyou yìqǐ lái wán.
Hoan nghênh bạn dẫn bạn bè đến chơi cùng.

老师欢迎学生自由发言。
lǎoshī huānyíng xuéshēng zìyóu fāyán.
Giáo viên hoan nghênh học sinh phát biểu tự do.

我们欢迎各种合作机会。
wǒmen huānyíng gèzhǒng hézuò jīhuì.
Chúng tôi hoan nghênh mọi cơ hội hợp tác.

欢迎来我们店看看。
huānyíng lái wǒmen diàn kànkan.
Hoan nghênh đến cửa hàng chúng tôi xem thử.

公司非常欢迎有经验的人才。
gōngsī fēicháng huānyíng yǒu jīngyàn de réncái.
Công ty rất hoan nghênh nhân tài có kinh nghiệm.

他们热烈欢迎远道而来的客人。
tāmen rèliè huānyíng yuǎndào ér lái de kèrén.
Họ nhiệt liệt chào đón khách từ phương xa.

欢迎使用我们的服务。
huānyíng shǐyòng wǒmen de fúwù.
Hoan nghênh sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

我们始终欢迎你的意见和建议。
wǒmen shǐzhōng huānyíng nǐ de yìjiàn hé jiànyì.
Chúng tôi luôn hoan nghênh ý kiến và đề xuất của bạn.

  1. Tổng kết nhanh

欢迎 = chào mừng / hoan nghênh

Loại từ: động từ

Cấu trúc chính:

欢迎 + 人

欢迎 + 人 + 来 + nơi chốn

欢迎 + (ai đó) + làm gì

欢迎光临 / 欢迎回来 / 欢迎参加

Hán tự: 欢迎
Pinyin: huānyíng
Dịch tiếng Việt: (v) hoan nghênh, chào mừng; (n) sự hoan nghênh (thường dùng trong cụm như 欢迎辞/欢迎词).

  1. Ý nghĩa chính

欢迎 (huānyíng) chủ yếu là động từ có nghĩa “hoan nghênh / chào mừng” — dùng khi mời gọi, tiếp đón ai đó đến nơi, tham gia hoạt động, hoặc bày tỏ thái độ muốn người khác đến/đến gần.

Ngoài ra, từ này còn xuất hiện trong các thành ngữ hay cụm từ như 欢迎光临 (chào mừng quý khách đến), 受到欢迎 (được hoan nghênh / được ưa chuộng).

Khi dùng theo cấu trúc bị động với 受欢迎/不受欢迎 nó có nghĩa “được / không được ưa chuộng”.

  1. Loại từ & vị trí trong câu

Chủ yếu là động từ (vt): có thể đi trực tiếp với tân ngữ (欢迎 + A) hoặc theo sau là một động từ nguyên mẫu (欢迎 + V).
Ví dụ: 欢迎你 / 欢迎大家 / 欢迎参加。

Dạng danh từ: ít gặp, thường ở các từ ghép như 欢迎词 / 欢迎辞 (lời chào mừng).

Dạng tính từ/phó từ tương tự: dùng với 很受欢迎 / 很欢迎 (ví dụ: 这本书很受欢迎 — cuốn sách này rất được ưa chuộng).

  1. Cách dùng phổ biến (mẫu câu / cấu trúc)

欢迎 + 人 / 大家 / 名词

欢迎你。huānyíng nǐ. — Hoan nghênh bạn / Chào mừng bạn.

欢迎大家参加。huānyíng dàjiā cānjiā. — Hoan nghênh mọi người tham gia.

欢迎 + 到/来 + 地点/活动

欢迎来中国/欢迎到我们公司来参观。huānyíng lái zhōngguó / huānyíng dào wǒmen gōngsī lái cānguān. — Hoan nghênh đến Trung Quốc / Hoan nghênh đến công ty chúng tôi tham quan.

欢迎 + V (động từ hành động)

欢迎提出建议。huānyíng tíchū jiànyì. — Hoan nghênh nêu ý kiến/đề xuất.

(被)欢迎 / 受欢迎 (bị động / tính từ thể hiện mức độ được ưa chuộng)

这件产品很受欢迎。zhè jiàn chǎnpǐn hěn shòu huānyíng. — Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

他在公司不太受欢迎。tā zài gōngsī bù tài shòu huānyíng. — Anh ấy ở công ty không được mấy hoan nghênh.

欢迎光临 / 热烈欢迎 / 热情欢迎 (các cách chào mừng trang trọng hoặc nồng nhiệt)

欢迎光临!huānyíng guānglín! — Chào mừng quý khách (dùng ở cửa hàng, nhà hàng).

我们热烈欢迎各位嘉宾。wǒmen rèliè huānyíng gèwèi jiābīn. — Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng các vị khách quý.

否定 / 反义

不受欢迎 / 无人欢迎 — không được chào đón, không được ưa chuộng.

例: 这种做法很不受欢迎。zhè zhǒng zuòfǎ hěn bù shòu huānyíng. — Cách làm này rất không được ưa chuộng.

  1. Phân biệt với các từ tương tự

欢迎 (huānyíng) vs 接待 (jiēdài):

欢迎 = hoan nghênh, chào đón (nặng về thái độ mời/hoan nghênh).

接待 = đón tiếp (nặng về hành động tiếp khách, phục vụ, thường mang sắc thái công việc).

Ví dụ: 公司欢迎新员工。Công ty hoan nghênh nhân viên mới. 公司安排专人接待客人。Công ty sắp xếp người tiếp khách.

欢迎 vs 邀请 (yāoqǐng):

邀请 = mời (có hành động mời ai đó tham gia).

欢迎 = hoan nghênh (thể hiện thái độ khi họ đến; có thể dùng sau khi đã mời).

例: 我邀请你来参加聚会;到了以后我会欢迎你。Wǒ yāoqǐng nǐ lái cānjiā jùhuì; dào le yǐhòu wǒ huì huānyíng nǐ.

  1. Cách nói lịch sự / trang trọng

Lịch sự/nhẹ nhàng: 欢迎您/欢迎大家/欢迎各位

Trang trọng/nồng nhiệt: 热烈欢迎/热情欢迎/热烈欢迎各位领导/来宾

Thương mại (cửa hàng, nhà hàng): 欢迎光临 (chào mừng quý khách đến)

  1. Nhiều ví dụ (kèm pinyin và tiếng Việt)

欢迎你!
huānyíng nǐ.
Hoan nghênh bạn! / Chào mừng bạn!

欢迎来到我们的公司。
huānyíng láidào wǒmen de gōngsī.
Hoan nghênh đến công ty chúng tôi.

欢迎大家参加这次会议。
huānyíng dàjiā cānjiā zhè cì huìyì.
Hoan nghênh mọi người tham gia cuộc họp lần này.

欢迎提出宝贵意见。
huānyíng tíchū bǎoguì yìjiàn.
Hoan nghênh nêu ý kiến quý báu.

我们热烈欢迎各位嘉宾的到来。
wǒmen rèliè huānyíng gèwèi jiābīn de dàolái.
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng sự tới dự của các vị khách quý.

欢迎光临!
huānyíng guānglín!
Chào mừng quý khách (dùng tại cửa hàng / nhà hàng).

这本书很受欢迎。
zhè běn shū hěn shòu huānyíng.
Cuốn sách này rất được ưa chuộng.

如果你有任何问题,欢迎随时联系我。
rúguǒ nǐ yǒu rènhé wèntí, huānyíng suíshí liánxì wǒ.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hoan nghênh liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

欢迎加入我们的团队。
huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì.
Hoan nghênh gia nhập đội ngũ của chúng tôi.

这位演员很受欢迎。
zhè wèi yǎnyuán hěn shòu huānyíng.
Diễn viên này rất được yêu thích.

你们的到来,我们非常欢迎。
nǐmen de dàolái, wǒmen fēicháng huānyíng.
Sự tới dự của các bạn, chúng tôi rất hoan nghênh.

我们欢迎各种建议和批评。
wǒmen huānyíng gèzhǒng jiànyì hé pīpíng.
Chúng tôi hoan nghênh mọi loại đề xuất và phê bình.

他的观点在年轻人中很受欢迎。
tā de guāndiǎn zài niánqīng rén zhōng hěn shòu huānyíng.
Quan điểm của anh ấy rất được giới trẻ ưa chuộng.

欢迎参观我们的展览。
huānyíng cānguān wǒmen de zhǎnlǎn.
Hoan nghênh đến tham quan triển lãm của chúng tôi.

这项新政策并不受欢迎。
zhè xiàng xīn zhèngcè bìng bù shòu huānyíng.
Chính sách mới này không được nhiều người hoan nghênh.

欢迎使用本产品,如有问题请咨询客服。
huānyíng shǐyòng běn chǎnpǐn, rú yǒu wèntí qǐng zīxún kèfú.
Hoan nghênh sử dụng sản phẩm này; nếu có vấn đề xin hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng.

大家欢迎她上台发言。
dàjiā huānyíng tā shàngtái fāyán.
Mọi người hoan nghênh cô ấy lên sân khấu phát biểu.

我们诚挚地欢迎每一位顾客。
wǒmen chéngzhì de huānyíng měi yī wèi gùkè.
Chúng tôi chân thành chào đón từng vị khách.

你的建议很受欢迎,大家都赞成。
nǐ de jiànyì hěn shòu huānyíng, dàjiā dōu zànchéng.
Đề xuất của bạn rất được đón nhận, mọi người đều tán thành.

不受欢迎的行为会受到批评。
bù shòu huānyíng de xíngwéi huì shòudào pīpíng.
Hành vi không được hoan nghênh sẽ bị phê phán.

  1. Đoạn hội thoại mẫu (ngắn)

A: 欢迎光临,请问几位?
huānyíng guānglín, qǐngwèn jǐ wèi?
Chào mừng quý khách, xin hỏi mấy vị?

B: 两位,谢谢。
liǎng wèi, xièxie.
Hai người, cảm ơn.

A: 请这边坐,我们欢迎您光临。
qǐng zhè biān zuò, wǒmen huānyíng nín guānglín.
Xin mời ngồi bên này, chúng tôi hoan nghênh quý vị đến.

  1. Một vài cụm từ liên quan & từ đồng nghĩa/ trái nghĩa

相关词: 欢迎光临 (chào mừng quý khách), 受欢迎 (được ưa chuộng), 欢迎辞/欢迎词 (lời chào mừng), 热烈欢迎 (nhiệt liệt chào mừng).

近义词: 迎接 (yíngjiē — đón tiếp), 接待 (jiēdài — tiếp đãi).

反义词: 不受欢迎 / 无人欢迎 (không được chào đón).

  1. Ghi chú dùng câu/ văn phong

口语 (ngôn ngữ nói): thường dùng 欢迎、欢迎你、欢迎大家、欢迎来玩。

书面/正式: thường dùng 热烈欢迎、诚挚欢迎、欢迎光临、欢迎各位莅临。

Thương mại: 欢迎光临、欢迎选购、欢迎惠顾 (lịch sự dành cho khách hàng).

  1. 欢迎 là gì?

欢迎
huān yíng
Hoan nghênh, chào mừng
Welcome

欢迎 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “chào đón, hoan nghênh, tiếp đón ai đó với thái độ thân thiện, niềm nở”. Tùy theo ngữ cảnh, nó có thể dùng là động từ, hoặc danh từ hóa trong một số trường hợp, nhưng chủ yếu là động từ.

  1. Loại từ của 欢迎

Động từ (动词 dòngcí): chào đón, hoan nghênh.

Danh từ (名词 míngcí) – ít gặp hơn: “sự chào đón, sự hoan nghênh”, ví dụ “大家的欢迎” = sự chào đón của mọi người.

Tính từ / trạng từ: ít gặp, nhưng có thể dùng trong cụm từ như “热烈欢迎” = nhiệt liệt chào đón.

  1. Các nghĩa chi tiết của 欢迎 huān yíng

Chào đón ai đó đến một nơi / sự kiện

Ví dụ: 欢迎客人、欢迎朋友来访。

Tức là “welcome guests / friends”.

Hoan nghênh / ủng hộ một ý kiến, hành động

Ví dụ: 欢迎提出建议、欢迎参加。

Nghĩa: “Chúng tôi hoan nghênh bạn đề xuất ý kiến / tham gia.”

Biểu hiện thái độ niềm nở, thân thiện

Khi dùng trong khẩu hiệu, bảng hiệu, quảng cáo, chào mừng khách hàng…

Ví dụ: 欢迎光临 (Huān yíng guāng lín) = Chào mừng quý khách.

  1. Các cấu trúc ngữ pháp phổ biến
    4.1. 欢迎 + O (người / vật / hành động)

Cấu trúc cơ bản:
S + 欢迎 + O

O: người, nhóm người, hành động, ý kiến.

Ví dụ:

欢迎你来中国学习中文。
Huān yíng nǐ lái Zhōngguó xuéxí Zhōngwén
Chào mừng bạn đến Trung Quốc học tiếng Trung.

欢迎大家参加今天的会议。
Huān yíng dàjiā cānjiā jīntiān de huìyì
Hoan nghênh mọi người tham gia cuộc họp hôm nay.

我们欢迎新的同事加入我们的团队。
Wǒmen huān yíng xīn de tóngshì jiārù wǒmen de tuánduì
Chúng tôi chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập nhóm của chúng tôi.

4.2. 热烈欢迎 + O (biểu hiện mạnh, nhiệt liệt chào đón)

热烈 huǒliè = nhiệt liệt, sôi nổi

Dùng khi muốn tăng cường mức độ hoan nghênh.

Ví dụ:

热烈欢迎各位领导莅临指导。
Rèliè huān yíng gè wèi lǐngdǎo lìlín zhǐdǎo
Nhiệt liệt chào mừng các lãnh đạo đến hướng dẫn.

我们热烈欢迎新同学加入我们的学校。
Wǒmen rèliè huān yíng xīn tóngxué jiārù wǒmen de xuéxiào
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón các học sinh mới gia nhập trường.

4.3. 欢迎 + V-ing / hành động (trạng từ hành động)

Dùng để hoan nghênh ai làm điều gì.

Trong tiếng Trung, V-ing biểu hiện bằng O + 动词 (động từ) hoặc 参加 / 提出 / 发表.

Ví dụ:

欢迎大家提出宝贵意见。
Huān yíng dàjiā tíchū bǎoguì yìjiàn
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến quý giá.

我们欢迎您来参观我们的工厂。
Wǒmen huān yíng nín lái cānguān wǒmen de gōngchǎng
Chúng tôi hoan nghênh quý vị đến thăm nhà máy của chúng tôi.

4.4. 欢迎 + 光临 / 来访 / 加入 (cách dùng phổ biến trong kinh doanh, dịch vụ)

欢迎光临我们的商店!
Huān yíng guānglín wǒmen de shāngdiàn
Chào mừng quý khách đến cửa hàng của chúng tôi.

欢迎来访。
Huān yíng láifǎng
Chào mừng đến thăm.

欢迎加入我们的俱乐部。
Huān yíng jiārù wǒmen de jùlèbù
Hoan nghênh gia nhập câu lạc bộ của chúng tôi.

  1. Các ví dụ mở rộng

我们欢迎每一位顾客的到来。
Wǒmen huān yíng měi yī wèi gùkè de dàolái
Chúng tôi hoan nghênh sự đến của mỗi vị khách.

欢迎提出不同的意见。
Huān yíng tíchū bùtóng de yìjiàn
Hoan nghênh việc đưa ra các ý kiến khác nhau.

欢迎大家踊跃报名。
Huān yíng dàjiā yǒngyuè bàomíng
Hoan nghênh mọi người đăng ký nhiệt tình.

我热烈欢迎各位朋友的到来。
Wǒ rèliè huān yíng gè wèi péngyǒu de dàolái
Tôi nhiệt liệt chào mừng sự đến của các bạn.

欢迎来我们的网站浏览。
Huān yíng lái wǒmen de wǎngzhàn liúlǎn
Hoan nghênh bạn ghé thăm website của chúng tôi.

我们欢迎您的批评和建议。
Wǒmen huān yíng nín de pīpíng hé jiànyì
Chúng tôi hoan nghênh sự phê bình và góp ý của quý vị.

欢迎来到北京!
Huān yíng láidào Běijīng
Chào mừng đến Bắc Kinh!

我们热烈欢迎新老师加入学校。
Wǒmen rèliè huān yíng xīn lǎoshī jiārù xuéxiào
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón giáo viên mới đến trường.

  1. Các cách nói khác liên quan đến 欢迎
    Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
    欢迎光临 huān yíng guānglín Chào mừng quý khách (thường trong cửa hàng, nhà hàng)
    热烈欢迎 rèliè huān yíng Nhiệt liệt chào mừng
    欢迎加入 huān yíng jiārù Hoan nghênh gia nhập
    欢迎提出 huān yíng tíchū Hoan nghênh đưa ra (ý kiến, đề xuất)
    欢迎访问 huān yíng fǎngwèn Chào mừng đến thăm
    欢迎参加 huān yíng cānjiā Hoan nghênh tham gia
  2. Một số lưu ý khi sử dụng

Chủ yếu dùng với người hoặc hành động của người:

Không dùng 欢迎 với vật vô tri vô giác, trừ khi dùng nghĩa bóng.

Có thể kết hợp với trạng từ để tăng cường thái độ:

热烈欢迎 = nhiệt liệt chào đón

衷心欢迎 = chân thành hoan nghênh

热情欢迎 = nồng nhiệt chào mừng

Có thể đứng đầu câu để làm lời chào, tuyên bố:

欢迎大家!= Hoan nghênh mọi người!

欢迎各位领导!= Chào mừng các lãnh đạo!

  1. Kết luận tóm tắt

欢迎 là động từ nghĩa là “chào đón, hoan nghênh”.

Có thể kết hợp với người, hành động, ý kiến, sự kiện.

Dùng phổ biến trong đời sống, học tập, kinh doanh, giao tiếp xã hội, website, slogan…

Các từ thường đi kèm: 光临, 来访, 加入, 提出, 参加.

Thêm trạng từ như 热烈, 衷心, 热情 để nhấn mạnh mức độ hoan nghênh.

欢迎 tiếng Trung là gì?

欢迎
Pinyin: huānyíng
Nghĩa: chào mừng, hoan nghênh, đón tiếp.

Đây là một động từ trong tiếng Trung, dùng để biểu đạt thái độ chào đón đối với một người, một sự việc hoặc một hoạt động nào đó.

  1. Loại từ của 欢迎

Loại từ: Động từ (动词)

欢迎 có thể theo sau bởi:

Danh từ

Đại từ

Động từ hoặc cụm động từ

Mệnh đề

  1. Cách dùng của 欢迎
    Cấu trúc 1: 欢迎 + 人/代词

Ý nghĩa: Chào mừng ai đó.

Ví dụ:

欢迎你。
Huānyíng nǐ.
Chào mừng bạn.

欢迎大家。
Huānyíng dàjiā.
Chào mừng mọi người.

欢迎新同学。
Huānyíng xīn tóngxué.
Chào mừng học sinh mới.

Cấu trúc 2: 欢迎 + 人 + 来 + địa điểm/hoạt động

Ý nghĩa: Chào mừng ai đó đến đâu/tham gia hoạt động nào.

Ví dụ:

欢迎你来中国。
Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.

欢迎大家来我家玩。
Huānyíng dàjiā lái wǒ jiā wán.
Chào mừng mọi người đến nhà tôi chơi.

欢迎你来我们公司工作。
Huānyíng nǐ lái wǒmen gōngsī gōngzuò.
Hoan nghênh bạn đến làm việc tại công ty chúng tôi.

Cấu trúc 3: 欢迎 + 动词(短语)

Ý nghĩa: Hoan nghênh việc làm gì đó.

Ví dụ:

欢迎提出意见。
Huānyíng tíchū yìjiàn.
Hoan nghênh đưa ra ý kiến.

欢迎参加我们的活动。
Huānyíng cānjiā wǒmen de huódòng.
Hoan nghênh tham gia hoạt động của chúng tôi.

欢迎随时联系我们。
Huānyíng suíshí liánxì wǒmen.
Hoan nghênh liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

Cấu trúc 4: 欢迎 + 人 + 来 + V

Ý nghĩa: Chào mừng ai đó đến để làm gì.

Ví dụ:

欢迎你来学习中文。
Huānyíng nǐ lái xuéxí Zhōngwén.
Chào mừng bạn đến học tiếng Trung.

欢迎你们来参观工厂。
Huānyíng nǐmen lái cānguān gōngchǎng.
Hoan nghênh các bạn đến tham quan nhà máy.

Cấu trúc 5: 不欢迎

Dùng để diễn đạt không hoan nghênh, từ chối.

Ví dụ:

我们不欢迎他说话。
Wǒmen bù huānyíng tā shuōhuà.
Chúng tôi không hoan nghênh việc anh ta nói.

这里不欢迎外人。
Zhèlǐ bù huānyíng wàirén.
Ở đây không hoan nghênh người ngoài.

  1. Một số mẫu câu thường dùng với 欢迎

欢迎光临。
Huānyíng guānglín.
Chào mừng quý khách ghé thăm. (dùng trong cửa hàng)

欢迎回来。
Huānyíng huílái.
Chào mừng trở lại.

欢迎加入我们的团队。
Huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì.
Chào mừng bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi.

欢迎收看今天的节目。
Huānyíng shōukàn jīntiān de jiémù.
Hoan nghênh xem chương trình ngày hôm nay.

欢迎你随时提出问题。
Huānyíng nǐ suíshí tíchū wèntí.
Hoan nghênh bạn đặt câu hỏi bất cứ lúc nào.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.