HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster往返票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

往返票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

“往返票” (wǎngfǎn piào) là “vé khứ hồi”, gồm chặng đi và chặng về trong cùng một hành trình, thường dùng cho máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu cao tốc. Ý nghĩa thực tế: Mua “往返票” thường tiết kiệm hơn mua hai vé một chiều riêng lẻ và đôi khi kèm ưu đãi hành lý, đổi lịch hoặc hoàn vé tùy điều kiện. Loại từ: Danh từ (chỉ loại vé). Lượng từ chuẩn: 张 (zhāng). Ví dụ: 一张往返票 (một vé khứ hồi). Từ đồng nghĩa: 来回票 (láihuí piào), 双程票 (shuāngchéng piào). Trái nghĩa: 单程票 (dānchéng piào) – vé một chiều. Thành phần vé: 去程 (qùchéng – chặng đi) và 回程 (huíchéng – chặng về). Cách dùng trong ngữ cảnh thường gặp Đặt/mua vé: Dùng động từ 订/预订/购买 (dìng/yùdìng/gòumǎi) + 一张/两张往返票. Hỏi giá/điều kiện: Dùng 多少钱、是否可改签、是否可退票、是否含行李. Thời gian/tuyến đường: 从A到B的往返票,去程日期,回程日期,时间段(早上/下午/晚上). Ưu đãi/chính sách: 折扣、改签费、退票手续费、免费修改一次等.

5/5 - (1 bình chọn)

往返票 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

往返票 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Khái niệm “往返票”
Định nghĩa: “往返票” (wǎngfǎn piào) là “vé khứ hồi”, gồm chặng đi và chặng về trong cùng một hành trình, thường dùng cho máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu cao tốc.
Ý nghĩa thực tế: Mua “往返票” thường tiết kiệm hơn mua hai vé một chiều riêng lẻ và đôi khi kèm ưu đãi hành lý, đổi lịch hoặc hoàn vé tùy điều kiện.

Loại từ, lượng từ và từ liên quan

  • Loại từ: Danh từ (chỉ loại vé).
  • Lượng từ chuẩn: 张 (zhāng). Ví dụ: 一张往返票 (một vé khứ hồi).
  • Từ đồng nghĩa: 来回票 (láihuí piào), 双程票 (shuāngchéng piào).
  • Trái nghĩa: 单程票 (dānchéng piào) – vé một chiều.
  • Thành phần vé: 去程 (qùchéng – chặng đi) và 回程 (huíchéng – chặng về).

Cách dùng trong ngữ cảnh thường gặp

  • Đặt/mua vé: Dùng động từ 订/预订/购买 (dìng/yùdìng/gòumǎi) + 一张/两张往返票.
  • Hỏi giá/điều kiện: Dùng 多少钱、是否可改签、是否可退票、是否含行李.
  • Thời gian/tuyến đường: 从A到B的往返票,去程日期,回程日期,时间段(早上/下午/晚上).
  • Ưu đãi/chính sách: 折扣、改签费、退票手续费、免费修改一次等.

35 mẫu câu tiếng Trung (có phiên âm và tiếng Việt)

  • 我想买一张北京到上海的往返票。
    Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
    Tôi muốn mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
  • 请帮我预订两张周末的往返票。
    Qǐng bāng wǒ yùdìng liǎng zhāng zhōumò de wǎngfǎn piào.
    Vui lòng giúp tôi đặt hai vé khứ hồi vào cuối tuần.
  • 这趟航班的往返票多少钱?
    Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào duōshǎo qián?
    Vé khứ hồi cho chuyến bay này giá bao nhiêu?
  • 往返票比单程票更划算。
    Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
    Vé khứ hồi tiết kiệm hơn vé một chiều.
  • 我已经确定回程日期,所以买往返票更合适。
    Wǒ yǐjīng quèdìng huíchéng rìqī, suǒyǐ mǎi wǎngfǎn piào gèng héshì.
    Tôi đã chắc ngày về nên mua vé khứ hồi phù hợp hơn.
  • 这张往返票包括托运行李吗?
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào bāokuò tuōyùn xínglǐ ma?
    Vé khứ hồi này có bao gồm hành lý ký gửi không?
  • 学生买往返票有折扣吗?
    Xuéshēng mǎi wǎngfǎn piào yǒu zhékòu ma?
    Sinh viên mua vé khứ hồi có giảm giá không?
  • 往返票的去程是周五,回程是周日。
    Wǎngfǎn piào de qùchéng shì zhōuwǔ, huíchéng shì zhōurì.
    Chặng đi là thứ Sáu, chặng về là Chủ nhật.
  • 我需要早上出发的往返票。
    Wǒ xūyào zǎoshang chūfā de wǎngfǎn piào.
    Tôi cần vé khứ hồi xuất phát buổi sáng.
  • 回程可以改签吗?费用是多少?
    Huíchéng kěyǐ gǎiqiān ma? Fèiyòng shì duōshǎo?
    Chặng về có thể đổi lịch không? Phí là bao nhiêu?
  • 这张往返票的回程日期可免费修改一次。
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào de huíchéng rìqī kě miǎnfèi xiūgǎi yí cì.
    Vé khứ hồi này được miễn phí đổi ngày chặng về một lần.
  • 如果错过去程,往返票还能用吗?
    Rúguǒ cuòguò qùchéng, wǎngfǎn piào hái néng yòng ma?
    Nếu lỡ chặng đi, vé khứ hồi còn dùng được không?
  • 我买的是高铁往返票,座位靠窗。
    Wǒ mǎi de shì gāotiě wǎngfǎn piào, zuòwèi kàochuāng.
    Tôi mua vé khứ hồi tàu cao tốc, chỗ ngồi gần cửa sổ.
  • 这趟往返票是直达,不用中转。
    Zhè tàng wǎngfǎn piào shì zhídá, bùyòng zhōngzhuǎn.
    Vé khứ hồi này là chuyến thẳng, không cần trung chuyển.
  • 从河内到广州的往返票现在有促销。
    Cóng Hénèi dào Guǎngzhōu de wǎngfǎn piào xiànzài yǒu cùxiāo.
    Vé khứ hồi từ Hà Nội đến Quảng Châu hiện đang khuyến mãi.
  • 我想比较一下往返票和两张单程票的总价。
    Wǒ xiǎng bǐjiào yíxià wǎngfǎn piào hé liǎng zhāng dānchéng piào de zǒngjià.
    Tôi muốn so sánh tổng giá vé khứ hồi với hai vé một chiều.
  • 请把去程定在周五上午,把回程定在周日晚上。
    Qǐng bǎ qùchéng dìng zài zhōuwǔ shàngwǔ, bǎ huíchéng dìng zài zhōurì wǎnshàng.
    Xin đặt chặng đi vào sáng thứ Sáu, chặng về tối Chủ nhật.
  • 往返票是否可以退票?
    Wǎngfǎn piào shìfǒu kěyǐ tuìpiào?
    Vé khứ hồi có thể hoàn không?
  • 退票手续费按票价百分比计算。
    Tuìpiào shǒuxùfèi àn piàojià bǎifēnbǐ jìsuàn.
    Phí hoàn vé tính theo phần trăm giá vé.
  • 这张往返票的有效期是一个月。
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yí ge yuè.
    Vé khứ hồi này có hiệu lực trong một tháng.
  • 如果回程未使用,可以申请部分退款吗?
    Rúguǒ huíchéng wèi shǐyòng, kěyǐ shēnqǐng bùfèn tuìkuǎn ma?
    Nếu chưa dùng chặng về, có thể xin hoàn một phần không?
  • 我需要含餐饮的往返票套餐。
    Wǒ xūyào hán cānyǐn de wǎngfǎn piào tàocān.
    Tôi cần gói vé khứ hồi bao gồm suất ăn.
  • 能否提供电子往返票和行程单?
    Néngfǒu tígōng diànzǐ wǎngfǎn piào hé xíngchéngdān?
    Có thể cung cấp vé khứ hồi điện tử và hành trình không?
  • 请确认去程起飞时间是八点整。
    Qǐng quèrèn qùchéng qǐfēi shíjiān shì bā diǎn zhěng.
    Vui lòng xác nhận thời gian cất cánh chặng đi là đúng 8 giờ.
  • 回程抵达时间太晚了,可以改早一点吗?
    Huíchéng dǐdá shíjiān tài wǎn le, kěyǐ gǎi zǎo yìdiǎn ma?
    Thời gian đến của chặng về quá muộn, có thể đổi sớm hơn không?
  • 这类往返票不支持改名。
    Zhè lèi wǎngfǎn piào bù zhīchí gǎimíng.
    Loại vé khứ hồi này không hỗ trợ đổi tên.
  • 我更喜欢灵活的往返票条件。
    Wǒ gèng xǐhuān línghuó de wǎngfǎn piào tiáojiàn.
    Tôi thích điều kiện vé khứ hồi linh hoạt hơn.
  • 请给我靠过道的往返票座位。
    Qǐng gěi wǒ kào guòdào de wǎngfǎn piào zuòwèi.
    Xin cho tôi chỗ ngồi gần lối đi cho vé khứ hồi.
  • 往返票的价格包含税费和附加费吗?
    Wǎngfǎn piào de jiàgé bāohán shuìfèi hé fùjiāfèi ma?
    Giá vé khứ hồi có bao gồm thuế và phụ phí không?
  • 如果航班取消,往返票如何处理?
    Rúguǒ hángbān qǔxiāo, wǎngfǎn piào rúhé chǔlǐ?
    Nếu chuyến bay bị hủy, vé khứ hồi được xử lý thế nào?
  • 能给我发一下往返票的二维码吗?
    Néng gěi wǒ fā yíxià wǎngfǎn piào de èrwéimǎ ma?
    Có thể gửi mã QR của vé khứ hồi cho tôi không?
  • 这张往返票只限本人使用。
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào zhǐ xiàn běnrén shǐyòng.
    Vé khứ hồi này chỉ giới hạn người mua sử dụng.
  • 节假日往返票很紧张,最好提前订。
    Jiéjiàrì wǎngfǎn piào hěn jǐnzhāng, zuìhǎo tíqián dìng.
    Dịp lễ tết vé khứ hồi rất khan hiếm, tốt nhất đặt sớm.
  • 如果行程改变,请及时联系改签。
    Rúguǒ xíngchéng gǎibiàn, qǐng jíshí liánxì gǎiqiān.
    Nếu thay đổi lịch trình, vui lòng liên hệ đổi vé kịp thời.
  • 我们选择往返票,是因为总预算更可控。
    Wǒmen xuǎnzé wǎngfǎn piào, shì yīnwèi zǒng yùsuàn gèng kěkòng.
    Chúng tôi chọn vé khứ hồi vì tổng ngân sách dễ kiểm soát hơn.

Cụm từ bổ trợ hữu ích

  • 去程/回程: 去程 (chặng đi), 回程 (chặng về).
  • 改签/退票: 改签 (đổi lịch), 退票 (hoàn vé).
  • 直达/中转: 直达 (trực tiếp), 中转 (trung chuyển).
  • 托运/随身: 托运 (ký gửi), 随身 (mang theo).
  • 座位偏好: 靠窗 (gần cửa sổ), 靠过道 (gần lối đi).

Khái niệm “往返票”
“往返票” nghĩa là “vé khứ hồi”, một loại vé bao gồm cả lượt đi và lượt về của cùng hành trình. Thường dùng cho máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu điện. Phiên âm: wǎngfǎn piào.

Loại từ và cách kết hợp
Loại từ: Danh từ (名词), đi với lượng từ “张” (zhāng).

Cấu trúc số lượng: 一张/两张/三张往返票.

Ngữ cảnh thường gặp: 订/购买/改签/退票/退款 + 往返票.

Cụm thông tin: 往返票价格、有效期、返程日期、行李额度、学生折扣、特价/促销.

Phân biệt liên quan
单程票: Vé một chiều (dānchéng piào), chỉ gồm một lượt đi hoặc về.

来回票: Cách nói khẩu ngữ của vé khứ hồi (láihuí piào), gần như đồng nghĩa với 往返票.

返程/去程: Lượt về (fǎnchéng) / lượt đi (qùchéng), thường ghi rõ trên vé khứ hồi.

Mẫu câu tình huống và mẹo dùng
Đặt vé khứ hồi: Dùng “订/预订/购买 + 从A到B的往返票” và ghi rõ “出发/返程日期”.

Đổi vé khứ hồi: Dùng “改签返程/改签去程”,hỏi “是否收费/能否免费改一次”.

Hỏi giá – khuyến mãi: Dùng “往返票价格/特价/学生折扣/节日促销”.

Hiệu lực – điều kiện: Dùng “有效期/不得改签/不可退票/部分退款/需要护照信息”.

35 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 我想订一张从河内到上海的往返票。 Wǒ xiǎng dìng yì zhāng cóng Hénèi dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào. Tôi muốn đặt một vé khứ hồi từ Hà Nội đến Thượng Hải.

Ví dụ 2: 请问周末的往返票有特价吗? Qǐngwèn zhōumò de wǎngfǎn piào yǒu tèjià ma? Xin hỏi vé khứ hồi cuối tuần có giá đặc biệt không?

Ví dụ 3: 往返票通常比两张单程票更划算。 Wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ liǎng zhāng dānchéng piào gèng huásuàn. Vé khứ hồi thường kinh tế hơn hai vé một chiều.

Ví dụ 4: 这张往返票的有效期是三十天。 Zhè zhāng wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān. Vé khứ hồi này có hiệu lực 30 ngày.

Ví dụ 5: 我需要把返程日期改到下周二。 Wǒ xūyào bǎ fǎnchéng rìqī gǎi dào xià zhōu èr. Tôi cần đổi ngày về sang thứ Ba tuần sau.

Ví dụ 6: 如果返程不能出行,可以部分退款吗? Rúguǒ fǎnchéng bùnéng chūxíng, kěyǐ bùfèn tuìkuǎn ma? Nếu không thể đi lượt về, có thể hoàn tiền một phần không?

Ví dụ 7: 我们想购买两张往返机票,出发在假期前。 Wǒmen xiǎng gòumǎi liǎng zhāng wǎngfǎn jīpiào, chūfā zài jiàqī qián. Chúng tôi muốn mua hai vé máy bay khứ hồi, khởi hành trước kỳ nghỉ.

Ví dụ 8: 从河内到北京的火车往返票现在促销。 Cóng Hénèi dào Běijīng de huǒchē wǎngfǎn piào xiànzài cùxiāo. Vé tàu hỏa khứ hồi từ Hà Nội đến Bắc Kinh đang khuyến mãi.

Ví dụ 9: 请确认返程航班,否则无法出票往返票。 Qǐng quèrèn fǎnchéng hángbān, fǒuzé wúfǎ chūpiào wǎngfǎn piào. Vui lòng xác nhận chuyến bay lượt về, nếu không không thể xuất vé khứ hồi.

Ví dụ 10: 购买往返票需要护照和联系方式。 Gòumǎi wǎngfǎn piào xūyào hùzhào hé liánxì fāngshì. Mua vé khứ hồi cần hộ chiếu và thông tin liên hệ.

Ví dụ 11: 这款往返票不可改签也不可退票。 Zhè kuǎn wǎngfǎn piào bùkě gǎiqiān yě bùkě tuìpiào. Loại vé khứ hồi này không thể đổi cũng không thể hoàn.

Ví dụ 12: 学生有往返票折扣,需要出示学生证。 Xuéshēng yǒu wǎngfǎn piào zhékòu, xūyào chūshì xuéshēngzhèng. Sinh viên có giảm giá vé khứ hồi, cần xuất trình thẻ sinh viên.

Ví dụ 13: 我更喜欢买来回票,时间固定更安心。 Wǒ gèng xǐhuān mǎi láihuí piào, shíjiān gùdìng gèng ānxīn. Tôi thích mua vé khứ hồi, thời gian cố định thấy yên tâm hơn.

Ví dụ 14: 往返票包含去程和返程两段。 Wǎngfǎn piào bāohán qùchéng hé fǎnchéng liǎng duàn. Vé khứ hồi gồm hai chặng: lượt đi và lượt về.

Ví dụ 15: 请给我看一下从河内到广州的往返票价格。 Qǐng gěi wǒ kàn yíxià cóng Hénèi dào Guǎngzhōu de wǎngfǎn piào jiàgé. Vui lòng cho tôi xem giá vé khứ hồi Hà Nội–Quảng Châu.

Ví dụ 16: 这张往返票行李额度是二十三公斤。 Zhè zhāng wǎngfǎn piào xínglǐ édù shì èrshísān gōngjīn. Vé khứ hồi này có hạn mức hành lý là 23 kg.

Ví dụ 17: 如果行程不确定,买两张单程票更灵活。 Rúguǒ xíngchéng bù quèdìng, mǎi liǎng zhāng dānchéng piào gèng línghuó. Nếu lịch trình chưa chắc, mua hai vé một chiều linh hoạt hơn.

Ví dụ 18: 我想把去程改到早上,返程保留不变。 Wǒ xiǎng bǎ qùchéng gǎi dào zǎoshang, fǎnchéng bǎoliú bù biàn. Tôi muốn đổi lượt đi sang buổi sáng, giữ nguyên lượt về.

Ví dụ 19: 节日期间,往返票可能更难订。 Jiérì qījiān, wǎngfǎn piào kěnéng gèng nán dìng. Dịp lễ, vé khứ hồi có thể khó đặt hơn.

Ví dụ 20: 我们打算提前一个月买往返票。 Wǒmen dǎsuàn tíqián yí gè yuè mǎi wǎngfǎn piào. Chúng tôi định mua vé khứ hồi trước một tháng.

Ví dụ 21: 请填写乘客信息,否则无法支付往返票。 Qǐng tiánxiě chéngkè xìnxī, fǒuzé wúfǎ zhīfù wǎngfǎn piào. Vui lòng điền thông tin hành khách, nếu không không thể thanh toán vé khứ hồi.

Ví dụ 22: 这班航线的往返票支持免费改一次。 Zhè bān hángxiàn de wǎngfǎn piào zhīchí miǎnfèi gǎi yí cì. Vé khứ hồi của tuyến bay này hỗ trợ đổi miễn phí một lần.

Ví dụ 23: 返程日期必须在有效期内。 Fǎnchéng rìqī bìxū zài yǒuxiàoqī nèi. Ngày về phải nằm trong thời hạn hiệu lực.

Ví dụ 24: 我已经收到往返票电子行程单。 Wǒ yǐjīng shōudào wǎngfǎn piào diànzǐ xíngchéng dān. Tôi đã nhận lịch trình điện tử của vé khứ hồi.

Ví dụ 25: 往返票比单程票更适合短期商务旅行。 Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng shìhé duǎnqī shāngwù lǚxíng. Vé khứ hồi phù hợp hơn cho chuyến công tác ngắn ngày.

Ví dụ 26: 请问往返票可以临时改名吗? Qǐngwèn wǎngfǎn piào kěyǐ línshí gǎimíng ma? Cho tôi hỏi vé khứ hồi có thể đổi tên tạm thời không?

Ví dụ 27: 由于天气原因,返程可能延误。 Yóuyú tiānqì yuányīn, fǎnchéng kěnéng yánwù. Do thời tiết, lượt về có thể bị trễ.

Ví dụ 28: 我们选择上午出发、晚上返程的往返票。 Wǒmen xuǎnzé shàngwǔ chūfā, wǎnshàng fǎnchéng de wǎngfǎn piào. Chúng tôi chọn vé khứ hồi đi buổi sáng, về buổi tối.

Ví dụ 29: 这趟往返票要求统一航司。 Zhè tàng wǎngfǎn piào yāoqiú tǒngyī hángsī. Vé khứ hồi này yêu cầu cùng một hãng.

Ví dụ 30: 我担心返程赶不上,请改到更晚一点。 Wǒ dānxīn fǎnchéng gǎn bù shàng, qǐng gǎi dào gèng wǎn yìdiǎn. Tôi lo không kịp chuyến về, vui lòng đổi muộn hơn.

Ví dụ 31: 订往返票时,请核对护照姓名。 Dìng wǎngfǎn piào shí, qǐng héduì hùzhào xìngmíng. Khi đặt vé khứ hồi, hãy kiểm tra tên hộ chiếu.

Ví dụ 32: 往返票包含税费与燃油附加费。 Wǎngfǎn piào bāohán shuìfèi yǔ rányóu fùjiāfèi. Vé khứ hồi bao gồm thuế và phụ phí nhiên liệu.

Ví dụ 33: 我需要开具往返票的报销发票。 Wǒ xūyào kāijù wǎngfǎn piào de bàoxiāo fāpiào. Tôi cần xuất hóa đơn hoàn công cho vé khứ hồi.

Ví dụ 34: 这张往返票一旦出票就不可更改。 Zhè zhāng wǎngfǎn piào yídàn chūpiào jiù bùkě gēnggǎi. Vé khứ hồi này sau khi xuất là không thể thay đổi.

Ví dụ 35: 购买往返票前,请比较不同时间段的价格。 Gòumǎi wǎngfǎn piào qián, qǐng bǐjiào bùtóng shíjiān duàn de jiàgé. Trước khi mua vé khứ hồi, hãy so sánh giá ở các khung giờ khác nhau.

Mẹo ghi nhớ nhanh
Cấu trúc khung: “从A到B的往返票 + 出发/返程日期 + 价格/有效期”.

Thói quen tốt: Luôn xác nhận ngày về, điều kiện đổi/hoàn, và hành lý đi kèm.

Khẩu ngữ: 来回票 = 往返票; 机票/火车票 thêm “往返” ở trước để rõ loại vé.

Khái niệm “往返票”
“往返票” nghĩa là vé khứ hồi, tức vé bao gồm cả chiều đi và chiều về trong cùng một hành trình. Từ này thường dùng cho tàu hỏa, máy bay, xe khách… và nhấn mạnh việc quay lại điểm xuất phát.

Loại từ và cấu tạo
Loại từ: Danh từ (chỉ loại vé).

Phiên âm: wǎngfǎn piào

Cấu tạo:

往返: khứ hồi, đi và về

票: vé

Lượng từ thường dùng: 张 (zhāng) — “một tờ vé”

Phân biệt và kết hợp thường gặp
Đối lập:

单程票 (dānchéng piào): vé một chiều

往返票 (wǎngfǎn piào): vé khứ hồi

Kết hợp phổ biến:

买/订往返票: mua/đặt vé khứ hồi

往返机票/火车票: vé máy bay/vé tàu khứ hồi

改签往返票: đổi vé khứ hồi

退往返票: hoàn vé khứ hồi

往返票打折/优惠: vé khứ hồi giảm giá/ưu đãi

往返票有效期: thời hạn hiệu lực của vé khứ hồi

Mẫu câu cơ bản
Mẫu 1: 主语 + 买/订 + 往返票

Dùng để nói “mua/đặt vé khứ hồi”.

Mẫu 2: 往返票 + 的 + 价格/有效期/规则

Mô tả giá, thời hạn, quy định của vé khứ hồi.

Mẫu 3: 从A到B的往返票

Chỉ hành trình khứ hồi giữa hai địa điểm.

Mẫu 4: 往返机票/火车票 + 更/比较 + 划算

Nói về việc vé khứ hồi “kinh tế/đáng tiền” hơn.

Ví dụ thực dụng (nhiều tình huống)
Mua/đặt vé
Ví dụ:

我想买一张从河内到上海的往返票。 Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng cóng Hénèi dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào. Tôi muốn mua một vé khứ hồi từ Hà Nội đến Thượng Hải.

请帮我订周五出发的往返机票。 Qǐng bāng wǒ dìng zhōuwǔ chūfā de wǎngfǎn jīpiào. Xin giúp tôi đặt vé máy bay khứ hồi khởi hành vào thứ Sáu.

往返火车票现在有打折吗? Wǎngfǎn huǒchēpiào xiànzài yǒu dǎzhé ma? Vé tàu khứ hồi hiện có giảm giá không?

Giá và tính kinh tế
Ví dụ:

买往返票比买两张单程票更划算。 Mǎi wǎngfǎn piào bǐ mǎi liǎng zhāng dānchéng piào gèng huásuan. Mua vé khứ hồi kinh tế hơn mua hai vé một chiều.

这趟航班的往返票价格很合理。 Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào jiàgé hěn hélǐ. Giá vé khứ hồi của chuyến bay này rất hợp lý.

旺季时往返票也不一定便宜。 Wàngjì shí wǎngfǎn piào yě bù yídìng piányi. Mùa cao điểm thì vé khứ hồi cũng không hẳn rẻ.

Thời hạn và quy định
Ví dụ:

往返票的有效期是一个月。 Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yí ge yuè. Thời hạn hiệu lực của vé khứ hồi là một tháng.

返程日期可以更改吗? Fǎnchéng rìqī kěyǐ gēnggǎi ma? Ngày về có thể thay đổi không?

这张往返票不支持改签,只能退票。 Zhè zhāng wǎngfǎn piào bù zhīchí gǎiqiān, zhǐnéng tuìpiào. Vé khứ hồi này không hỗ trợ đổi vé, chỉ có thể hoàn.

Hành trình và lịch trình
Ví dụ:

我们买了河内—北京的往返票,周一去周五回。 Wǒmen mǎile Hénèi—Běijīng de wǎngfǎn piào, zhōuyī qù zhōuwǔ huí. Chúng tôi đã mua vé khứ hồi Hà Nội—Bắc Kinh, thứ Hai đi thứ Sáu về.

如果行程有变化,往返票怎么办? Rúguǒ xíngchéng yǒu biànhuà, wǎngfǎn piào zěnme bàn? Nếu lịch trình thay đổi thì vé khứ hồi xử lý thế nào?

返程航班很晚,你的往返票要不要改到明天? Fǎnchéng hángbān hěn wǎn, nǐ de wǎngfǎn piào yào bùyào gǎi dào míngtiān? Chuyến bay về muộn, bạn có muốn đổi vé khứ hồi sang ngày mai không?

Tình huống tại quầy/ứng dụng
Ví dụ:

请出示您的往返票和护照。 Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào hé hùzhào. Vui lòng xuất trình vé khứ hồi và hộ chiếu của bạn.

系统显示您的往返票已经确认。 Xìtǒng xiǎnshì nín de wǎngfǎn piào yǐjīng quèrèn. Hệ thống hiển thị vé khứ hồi của bạn đã được xác nhận.

您的返程登机口有变化,请留意通知。 Nín de fǎnchéng dēngjīkǒu yǒu biànhuà, qǐng liúyì tōngzhī. Cổng lên máy bay cho chặng về của bạn có thay đổi, xin chú ý thông báo.

So sánh với vé một chiều
Ví dụ:

我只需要单程票,不用往返票。 Wǒ zhǐ xūyào dānchéng piào, búyòng wǎngfǎn piào. Tôi chỉ cần vé một chiều, không cần vé khứ hồi.

如果不确定返程日期,别买往返票。 Rúguǒ bù quèdìng fǎnchéng rìqī, bié mǎi wǎngfǎn piào. Nếu chưa chắc ngày về thì đừng mua vé khứ hồi.

这条线路往返票比单程分开买更便宜。 Zhè tiáo xiànlù wǎngfǎn piào bǐ dānchéng fēnkāi mǎi gèng piányi. Tuyến này mua vé khứ hồi rẻ hơn mua lẻ hai vé một chiều.

Gợi ý luyện tập
Tự đặt câu:

Hãy tạo 5 câu dùng “往返票” cho các phương tiện khác nhau (máy bay, tàu, xe khách), có thời gian đi/về cụ thể.

Thay đổi yếu tố:

Thử đổi “往返票” thành “单程票” để cảm nhận khác biệt về nghĩa và ngữ cảnh.

Thực hành giao tiếp:

Đóng vai tại quầy vé: một người hỏi về giá/đổi vé, một người trả lời và nêu quy định.

Định nghĩa và phát âm
Ý nghĩa: 往返票 là “vé khứ hồi”, gồm cả lượt đi (去程) và lượt về (返程) giữa cùng hai điểm. Loại từ: 名词 (danh từ). Phiên âm: wǎngfǎn piào.

Phân biệt nhanh với từ liên quan
Đối lập: 单程票 (dānchéng piào) – vé một chiều.

Thành phần: 去程 (lượt đi), 返程 (lượt về).

Ngữ cảnh: Hàng không, đường sắt, xe khách, du lịch.

Cụm từ thường gặp
往返机票: vé máy bay khứ hồi

往返火车票: vé tàu khứ hồi

往返票价: giá vé khứ hồi

往返折扣: giảm giá cho vé khứ hồi

改签返程: đổi ngày lượt về

电子往返票: vé khứ hồi điện tử

Ghi nhớ nhanh
Mẹo: “往” = đi tới; “返” = quay về; “票” = vé → vé đi và về.

So sánh: 往返票 tiết kiệm hơn mua hai vé 单程票 riêng lẻ trong nhiều trường hợp.

35 mẫu câu tiếng Trung về 往返票 (kèm pinyin và tiếng Việt)
Câu: 我想买一张往返票。

wǒ xiǎng mǎi yī zhāng wǎngfǎn piào

Tôi muốn mua một vé khứ hồi.

Câu: 往返票比两张单程票便宜。

wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi

Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

Câu: 请问往返机票有折扣吗?

qǐngwèn wǎngfǎn jīpiào yǒu zhékòu ma

Xin hỏi vé máy bay khứ hồi có giảm giá không?

Câu: 我需要周五去、周日回的往返票。

wǒ xūyào zhōuwǔ qù, zhōurì huí de wǎngfǎn piào

Tôi cần vé khứ hồi: đi thứ Sáu, về Chủ nhật.

Câu: 这张往返票的返程可以改签吗?

zhè zhāng wǎngfǎn piào de fǎnchéng kěyǐ gǎiqiān ma

Lượt về của vé khứ hồi này có thể đổi ngày không?

Câu: 往返票的有效期是三十天。

wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān

Vé khứ hồi có hiệu lực 30 ngày.

Câu: 我想查询往返票的最低价格。

wǒ xiǎng cháxún wǎngfǎn piào de zuìdī jiàgé

Tôi muốn tra giá thấp nhất cho vé khứ hồi.

Câu: 学生可以购买优惠的往返票吗?

xuéshēng kěyǐ gòumǎi yōuhuì de wǎngfǎn piào ma

Sinh viên có thể mua vé khứ hồi ưu đãi không?

Câu: 请帮我保留这张往返票的座位。

qǐng bāng wǒ bǎoliú zhè zhāng wǎngfǎn piào de zuòwèi

Hãy giúp tôi giữ chỗ cho vé khứ hồi này.

Câu: 如果航班取消,往返票可以免费退吗?

rúguǒ hángbān qǔxiāo, wǎngfǎn piào kěyǐ miǎnfèi tuì ma

Nếu chuyến bay bị hủy, vé khứ hồi có thể hoàn miễn phí không?

Câu: 往返票需要同一出发地和目的地。

wǎngfǎn piào xūyào tóngyī chūfādì hé mùdìdì

Vé khứ hồi cần cùng điểm xuất phát và điểm đến.

Câu: 我订了电子往返票,怎么取票?

wǒ dìng le diànzǐ wǎngfǎn piào, zěnme qǔpiào

Tôi đã đặt vé khứ hồi điện tử, lấy vé thế nào?

Câu: 往返票的去程可以改到明天吗?

wǎngfǎn piào de qùchéng kěyǐ gǎi dào míngtiān ma

Có thể dời lượt đi của vé khứ hồi sang ngày mai không?

Câu: 返程日期必须在两周内使用。

fǎnchéng rìqī bìxū zài liǎng zhōu nèi shǐyòng

Ngày lượt về phải dùng trong vòng hai tuần.

Câu: 往返票不可转让,请本人使用。

wǎngfǎn piào bùkě zhuǎnràng, qǐng běnrén shǐyòng

Vé khứ hồi không chuyển nhượng, vui lòng người mua sử dụng.

Câu: 我想对比一下单程票和往返票的总价。

wǒ xiǎng duìbǐ yīxià dānchéng piào hé wǎngfǎn piào de zǒngjià

Tôi muốn so sánh tổng giá vé một chiều và vé khứ hồi.

Câu: 高铁往返票支持改签和退票吗?

gāotiě wǎngfǎn piào zhīchí gǎiqiān hé tuìpiào ma

Vé tàu cao tốc khứ hồi có hỗ trợ đổi và hoàn không?

Câu: 往返票的时间段有限制吗?

wǎngfǎn piào de shíjiānduàn yǒu xiànzhì ma

Vé khứ hồi có giới hạn khung giờ không?

Câu: 我需要可退的往返票,麻烦推荐一下。

wǒ xūyào kě tuì de wǎngfǎn piào, máfan tuījiàn yīxià

Tôi cần vé khứ hồi có thể hoàn, vui lòng gợi ý giúp.

Câu: 这趟航班的往返票还有余位吗?

zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào hái yǒu yúwèi ma

Vé khứ hồi chuyến bay này còn chỗ không?

Câu: 请把返程安排在晚上七点之后。

qǐng bǎ fǎnchéng ānpái zài wǎnshàng qī diǎn zhīhòu

Hãy sắp lượt về sau 7 giờ tối.

Câu: 往返票包含随身行李和托运行李吗?

wǎngfǎn piào bāohán suíshēn xínglǐ hé tuōyùn xínglǐ ma

Vé khứ hồi có bao gồm hành lý xách tay và ký gửi không?

Câu: 我更倾向于灵活的往返票。

wǒ gèng qīngxiàng yú línghuó de wǎngfǎn piào

Tôi nghiêng về vé khứ hồi linh hoạt.

Câu: 请确认去程和返程的座位都在靠窗。

qǐng quèrèn qùchéng hé fǎnchéng de zuòwèi dōu zài kàochuāng

Vui lòng xác nhận cả lượt đi và về đều ghế sát cửa sổ.

Câu: 往返票的价格含税费和附加费吗?

wǎngfǎn piào de jiàgé hán shuìfèi hé fùjiāfèi ma

Giá vé khứ hồi đã gồm thuế và phụ phí chưa?

Câu: 我想把返程改到下周二。

wǒ xiǎng bǎ fǎnchéng gǎi dào xià zhōu èr

Tôi muốn dời lượt về sang thứ Ba tuần sau.

Câu: 请发送往返票的电子行程单给我。

qǐng fāsòng wǎngfǎn piào de diànzǐ xíngchéngdān gěi wǒ

Xin gửi cho tôi hành trình điện tử của vé khứ hồi.

Câu: 往返票是否支持不同航空公司组合?

wǎngfǎn piào shìfǒu zhīchí bùtóng hángkōng gōngsī zǔhé

Vé khứ hồi có hỗ trợ kết hợp hãng bay khác nhau không?

Câu: 买往返票可以积累里程吗?

mǎi wǎngfǎn piào kěyǐ jīlěi lǐchéng ma

Mua vé khứ hồi có tích lũy dặm bay không?

Câu: 我已经值机了,请确认返程信息。

wǒ yǐjīng zhíjī le, qǐng quèrèn fǎnchéng xìnxī

Tôi đã check-in, vui lòng xác nhận thông tin lượt về.

Câu: 往返票能否改目的地?

wǎngfǎn piào néngfǒu gǎi mùdìdì

Vé khứ hồi có thể đổi điểm đến không?

Câu: 我打算提前两周订往返票。

wǒ dǎsuàn tíqián liǎng zhōu dìng wǎngfǎn piào

Tôi dự định đặt vé khứ hồi trước hai tuần.

Câu: 返程时间太早了,可以晚一点吗?

fǎnchéng shíjiān tài zǎo le, kěyǐ wǎn yīdiǎn ma

Lượt về quá sớm, có thể muộn hơn chút không?

Câu: 这张往返票的姓名可以更改吗?

zhè zhāng wǎngfǎn piào de xìngmíng kěyǐ gēnggǎi ma

Có thể đổi tên trên vé khứ hồi này không?

Câu: 为了省钱,我选择购买往返票。

wèile shěngqián, wǒ xuǎnzé gòumǎi wǎngfǎn piào

Để tiết kiệm tiền, tôi chọn mua vé khứ hồi.

Mẫu cấu trúc câu hữu ích
Mua vé: 主语 + 想/需要 + 购买 + 一张 + 往返票

So sánh giá: A + 比 + B + 更/比较 + 形容词

Đổi ngày: 把 + 返程/去程 + 改到 + 时间

Hỏi điều kiện: 往返票 + 是否/可以 + 动词 + 条件

Lưu ý thực hành
Xác nhận: Kiểm tra kỹ ngày giờ đi – về, điều kiện đổi/hoàn.

Linh hoạt: Chọn loại vé cho phép 改签 (đổi ngày) nếu lịch chưa chắc chắn.

Tài liệu: Giữ 行程单 (hành trình) và 电子票号 (mã vé điện tử) để tiện đổi/hoàn.

往返票 là gì?

Từ: 往返票
Phiên âm: wǎngfǎn piào
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: vé khứ hồi (vé hai chiều – bao gồm cả chặng đi và chặng về).

Giải thích chi tiết

Từ “往返票” được cấu tạo bởi hai phần:

往 (wǎng): đi, hướng đến nơi nào đó.

返 (fǎn): trở về, quay lại nơi ban đầu.

票 (piào): vé.

Do đó, 往返票 nghĩa là “vé đi và về” – tức là một loại vé bao gồm cả chiều đi (去程) và chiều về (返程). Khi mua 往返票, hành khách chỉ cần thanh toán một lần cho cả hành trình đi và về, thay vì phải mua hai vé đơn (单程票).

Trong thực tế, 往返票 thường rẻ hơn tổng giá của hai vé một chiều, vì các hãng vận tải hoặc hãng hàng không thường áp dụng chính sách giảm giá cho khách mua vé khứ hồi.

往返票 thường được sử dụng trong các trường hợp đi công tác, du lịch, học tập, hoặc những chuyến đi có kế hoạch rõ ràng ngày đi và ngày về.

Phân biệt với các loại vé khác
Tên vé Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
单程票 dānchéng piào Vé một chiều
返程票 fǎnchéng piào Vé chiều về
往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi (gồm cả đi và về)
35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÓ “往返票”

我买了一张往返票,比两张单程票便宜得多。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào, bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi de duō.
Tôi đã mua một vé khứ hồi, rẻ hơn nhiều so với hai vé một chiều.

你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

往返票通常比单程票划算。
Wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ dānchéng piào huásuàn.
Vé khứ hồi thường kinh tế hơn vé một chiều.

这趟航班的往返票已经售完了。
Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào yǐjīng shòu wán le.
Vé khứ hồi của chuyến bay này đã được bán hết.

他出差一般都会买往返票。
Tā chūchāi yībān dōu huì mǎi wǎngfǎn piào.
Anh ấy đi công tác thường mua vé khứ hồi.

购买往返票可以享受折扣。
Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Mua vé khứ hồi có thể được giảm giá.

我的往返票有效期是三个月。
Wǒ de wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì sān gè yuè.
Vé khứ hồi của tôi có thời hạn sử dụng là ba tháng.

春节期间,往返票特别难买。
Chūnjié qījiān, wǎngfǎn piào tèbié nán mǎi.
Trong dịp Tết, vé khứ hồi đặc biệt khó mua.

请出示您的往返票和护照。
Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào hé hùzhào.
Xin vui lòng xuất trình vé khứ hồi và hộ chiếu.

我们打算买北京到上海的往返票。
Wǒmen dǎsuàn mǎi Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Chúng tôi dự định mua vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

往返票可以改签一次,但要收手续费。
Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān yī cì, dàn yào shōu shǒuxù fèi.
Vé khứ hồi có thể đổi lịch một lần nhưng phải trả phí dịch vụ.

如果你的行程确定,买往返票更方便。
Rúguǒ nǐ de xíngchéng quèdìng, mǎi wǎngfǎn piào gèng fāngbiàn.
Nếu lịch trình của bạn cố định, mua vé khứ hồi sẽ tiện hơn.

往返票比单程票便宜百分之二十。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányi bǎi fēn zhī èrshí.
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều khoảng 20%.

我帮你查查往返票的价格。
Wǒ bāng nǐ cháchá wǎngfǎn piào de jiàgé.
Để tôi tra giá vé khứ hồi giúp bạn.

网上预订往返票非常方便。
Wǎngshàng yùdìng wǎngfǎn piào fēicháng fāngbiàn.
Đặt vé khứ hồi online rất tiện lợi.

订往返票时要确认返程日期。
Dìng wǎngfǎn piào shí yào quèrèn fǎnchéng rìqī.
Khi đặt vé khứ hồi cần xác nhận ngày về.

我买的往返票只能改一次。
Wǒ mǎi de wǎngfǎn piào zhǐ néng gǎi yī cì.
Vé khứ hồi tôi mua chỉ có thể đổi một lần.

乘客必须在返程前确认往返票信息。
Chéngkè bìxū zài fǎnchéng qián quèrèn wǎngfǎn piào xìnxī.
Hành khách phải xác nhận thông tin vé khứ hồi trước khi quay về.

往返票的价格随季节变化。
Wǎngfǎn piào de jiàgé suí jìjié biànhuà.
Giá vé khứ hồi thay đổi theo mùa.

我忘了打印往返票怎么办?
Wǒ wàng le dǎyìn wǎngfǎn piào zěnme bàn?
Tôi quên in vé khứ hồi thì phải làm sao?

你可以把往返票存在手机里,方便查看。
Nǐ kěyǐ bǎ wǎngfǎn piào cún zài shǒujī lǐ, fāngbiàn chákàn.
Bạn có thể lưu vé khứ hồi trong điện thoại để tiện xem.

旅行社提供往返票加酒店的优惠套餐。
Lǚxíngshè tígōng wǎngfǎn piào jiā jiǔdiàn de yōuhuì tàocān.
Công ty du lịch cung cấp gói khuyến mãi gồm vé khứ hồi và khách sạn.

往返票的返程日期可以更改吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī kěyǐ gēnggǎi ma?
Ngày về trong vé khứ hồi có thể thay đổi không?

机场工作人员正在核对往返票信息。
Jīchǎng gōngzuò rényuán zhèngzài héduì wǎngfǎn piào xìnxī.
Nhân viên sân bay đang kiểm tra thông tin vé khứ hồi.

购买往返票时请核对姓名和证件号码。
Gòumǎi wǎngfǎn piào shí qǐng héduì xìngmíng hé zhèngjiàn hàomǎ.
Khi mua vé khứ hồi, xin hãy kiểm tra tên và số giấy tờ.

我已经把往返票的电子版发给你了。
Wǒ yǐjīng bǎ wǎngfǎn piào de diànzǐ bǎn fā gěi nǐ le.
Tôi đã gửi bản điện tử của vé khứ hồi cho bạn rồi.

往返票必须按顺序使用,不能只用一程。
Wǎngfǎn piào bìxū àn shùnxù shǐyòng, bùnéng zhǐ yòng yī chéng.
Vé khứ hồi phải được sử dụng theo thứ tự, không thể chỉ dùng một chặng.

如果行程有变,可以申请退往返票。
Rúguǒ xíngchéng yǒu biàn, kěyǐ shēnqǐng tuì wǎngfǎn piào.
Nếu lịch trình thay đổi, có thể xin hoàn lại vé khứ hồi.

我朋友帮我预订了从广州到香港的往返票。
Wǒ péngyǒu bāng wǒ yùdìng le cóng Guǎngzhōu dào Xiānggǎng de wǎngfǎn piào.
Bạn tôi đã giúp tôi đặt vé khứ hồi từ Quảng Châu đến Hồng Kông.

这张往返票包含了两段航程。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bāohán le liǎng duàn hángchéng.
Tấm vé khứ hồi này bao gồm hai chặng bay.

往返票可以积累更多的里程积分。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jīlěi gèng duō de lǐchéng jīfēn.
Vé khứ hồi có thể tích lũy được nhiều điểm thưởng hành trình hơn.

有些航班的往返票比单程票贵。
Yǒuxiē hángbān de wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào guì.
Một số chuyến bay có vé khứ hồi đắt hơn vé một chiều.

我们打算订下个月去东京的往返票。
Wǒmen dǎsuàn dìng xià gè yuè qù Dōngjīng de wǎngfǎn piào.
Chúng tôi dự định đặt vé khứ hồi đi Tokyo vào tháng sau.

往返票的票价包括税费和附加费。
Wǎngfǎn piào de piàojià bāokuò shuìfèi hé fùjiā fèi.
Giá vé khứ hồi bao gồm thuế và phụ phí.

他买的往返票是商务舱的。
Tā mǎi de wǎngfǎn piào shì shāngwù cāng de.
Vé khứ hồi mà anh ấy mua là hạng thương gia.

往返票 (wǎngfǎn piào) là một danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là vé khứ hồi, tức là vé bao gồm cả chiều đi và chiều về trong cùng một hành trình.

  1. Giải thích chi tiết:

往 (wǎng): nghĩa là đi đến, hướng đến (một nơi nào đó).

返 (fǎn): nghĩa là quay lại, trở về.

票 (piào): nghĩa là vé.

→ 往返票 nghĩa đen là vé đi và về, tức vé khứ hồi — gồm cả 去程票 (vé đi) và 返程票 (vé về).

Trong thực tế, khi bạn đặt vé tàu, vé máy bay hoặc vé xe khách, 往返票 thường rẻ hơn so với mua hai vé một chiều riêng biệt.

  1. Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt:
    Ngôn ngữ Nghĩa
    Tiếng Trung 往返票
    Pinyin wǎngfǎn piào
    Tiếng Anh round-trip ticket / return ticket
    Tiếng Việt vé khứ hồi (vé đi và về)
  2. Loại từ:

名词 (danh từ)

  1. Phân biệt các loại vé thường gặp:
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
    单程票 dānchéng piào Vé một chiều Chỉ đi một lượt, không có vé về
    返程票 fǎnchéng piào Vé chiều về Vé cho hành trình quay trở lại
    往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Bao gồm cả vé đi và vé về
  2. Mẫu câu thông dụng với 往返票:

我买了一张往返票。
(Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào.)
→ Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比两张单程票便宜。
(Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányí.)
→ Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

你想买单程票还是往返票?
(Nǐ xiǎng mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?)
→ Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

往返票可以改时间吗?
(Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎi shíjiān ma?)
→ Vé khứ hồi có thể đổi thời gian không?

订往返票比单程票更划算。
(Dìng wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.)
→ Đặt vé khứ hồi tiết kiệm hơn vé một chiều.

我的往返票已经确认了。
(Wǒ de wǎngfǎn piào yǐjīng quèrèn le.)
→ Vé khứ hồi của tôi đã được xác nhận rồi.

他买了从北京到上海的往返票。
(Tā mǎi le cóng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.)
→ Anh ấy mua vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

往返票的有效期是一个月。
(Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yī gè yuè.)
→ Vé khứ hồi có hiệu lực trong vòng một tháng.

春节期间的往返票很难买到。
(Chūnjié qījiān de wǎngfǎn piào hěn nán mǎi dào.)
→ Vé khứ hồi vào dịp Tết Nguyên Đán rất khó mua.

我昨天订了去东京的往返票。
(Wǒ zuótiān dìng le qù Dōngjīng de wǎngfǎn piào.)
→ Hôm qua tôi đã đặt vé khứ hồi đi Tokyo.

  1. Nhiều ví dụ thực tế hơn (gồm phiên âm và nghĩa):

请问学生可以买往返票打折吗?
(Qǐngwèn xuéshēng kěyǐ mǎi wǎngfǎn piào dǎzhé ma?)
→ Xin hỏi sinh viên có thể mua vé khứ hồi giảm giá không?

订往返票时要确认返程的日期。
(Dìng wǎngfǎn piào shí yào quèrèn fǎnchéng de rìqī.)
→ Khi đặt vé khứ hồi cần xác nhận ngày vé về.

往返票不能只用去程。
(Wǎngfǎn piào bù néng zhǐ yòng qùchéng.)
→ Vé khứ hồi không thể chỉ dùng cho chiều đi.

我买了往返票,这样更方便。
(Wǒ mǎi le wǎngfǎn piào, zhèyàng gèng fāngbiàn.)
→ Tôi đã mua vé khứ hồi, như vậy tiện hơn.

往返票的价格比预想的高。
(Wǎngfǎn piào de jiàgé bǐ yùxiǎng de gāo.)
→ Giá vé khứ hồi cao hơn dự đoán.

购买往返票可以享受优惠。
(Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì.)
→ Mua vé khứ hồi có thể được ưu đãi.

这家航空公司往返票最便宜。
(Zhè jiā hángkōng gōngsī wǎngfǎn piào zuì piányí.)
→ Hãng hàng không này có vé khứ hồi rẻ nhất.

你最好提前预订往返票。
(Nǐ zuì hǎo tíqián yùdìng wǎngfǎn piào.)
→ Tốt nhất bạn nên đặt vé khứ hồi trước.

他取消了返程,所以往返票浪费了。
(Tā qǔxiāo le fǎnchéng, suǒyǐ wǎngfǎn piào làngfèi le.)
→ Anh ấy hủy chuyến về nên vé khứ hồi bị bỏ phí.

这张往返票的时间不合适,我要改签。
(Zhè zhāng wǎngfǎn piào de shíjiān bù héshì, wǒ yào gǎiqiān.)
→ Thời gian của vé khứ hồi này không phù hợp, tôi muốn đổi vé.

  1. Tình huống thực tế (ứng dụng trong giao tiếp):

Tình huống 1: Ở quầy bán vé tàu

售票员:您买单程票还是往返票?
(Shòupiàoyuán: Nín mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?)
→ Nhân viên bán vé: Anh/chị mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

旅客:我要一张往返票。
(Lǚkè: Wǒ yào yī zhāng wǎngfǎn piào.)
→ Hành khách: Tôi muốn một vé khứ hồi.

Tình huống 2: Khi đặt vé máy bay online

请选择您的航程:
单程 / 往返
(Qǐng xuǎnzé nín de hángchéng: Dānchéng / Wǎngfǎn)
→ Vui lòng chọn loại hành trình: Một chiều / Khứ hồi.

  1. Tổng kết:
    Mục Nội dung
    Từ vựng 往返票
    Phiên âm wǎngfǎn piào
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa tiếng Việt Vé khứ hồi (bao gồm vé đi và vé về)
    Nghĩa tiếng Anh Round-trip ticket / Return ticket
    Liên quan 去程票 (vé đi), 返程票 (vé về), 单程票 (vé một chiều)

I. Giải thích chi tiết từ 往返票 (wǎngfǎn piào)

往返票 là vé khứ hồi – loại vé bao gồm cả chiều đi (去程票, qùchéng piào) và chiều về (返程票, fǎnchéng piào).
Khác với 单程票 (dānchéng piào) – vé một chiều chỉ đi đến điểm đến mà không quay về, vé 往返票 cho phép người mua trở lại điểm xuất phát bằng cùng phương tiện hoặc tuyến đường.

Trong ngữ cảnh thực tế, “往返票” được sử dụng rất nhiều trong:

Vé máy bay (机票 jīpiào)

Vé tàu (火车票 huǒchē piào)

Vé xe khách đường dài (长途汽车票 chángtú qìchē piào)

Vé tàu cao tốc (高铁票 gāotiě piào)

Người Trung Quốc thường chọn mua 往返票 vì:

Rẻ hơn so với mua hai vé đơn lẻ.

Tiện lợi trong việc sắp xếp hành trình.

Dễ xin visa hoặc nhập cảnh hơn (chứng minh có kế hoạch rời khỏi nước đó).

II. 35 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỀ “往返票”

(có phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết)

Nhóm 1: Khi mua vé

我想买一张从北京到上海的往返票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng cóng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi muốn mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

请问往返票多少钱一张?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào duōshao qián yì zhāng?
Xin hỏi một vé khứ hồi giá bao nhiêu?

往返票比单程票便宜多少?
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányí duōshao?
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều bao nhiêu?

我打算在网上预订往返票。
Wǒ dǎsuàn zài wǎngshàng yùdìng wǎngfǎn piào.
Tôi định đặt vé khứ hồi trên mạng.

旅行社可以帮我订往返票吗?
Lǚxíngshè kěyǐ bāng wǒ dìng wǎngfǎn piào ma?
Công ty du lịch có thể giúp tôi đặt vé khứ hồi không?

我听说往返票有折扣。
Wǒ tīngshuō wǎngfǎn piào yǒu zhékòu.
Tôi nghe nói vé khứ hồi có giảm giá.

购买往返票更划算。
Gòumǎi wǎngfǎn piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi tiết kiệm hơn.

我想确认一下往返票的日期。
Wǒ xiǎng quèrèn yíxià wǎngfǎn piào de rìqī.
Tôi muốn xác nhận lại ngày đi và về của vé khứ hồi.

请给我看一下往返票的时刻表。
Qǐng gěi wǒ kàn yíxià wǎngfǎn piào de shíkèbiǎo.
Xin cho tôi xem lịch trình giờ của vé khứ hồi.

我要的是经济舱的往返票。
Wǒ yào de shì jīngjì cāng de wǎngfǎn piào.
Tôi muốn mua vé khứ hồi hạng phổ thông.

Nhóm 2: Khi ở sân bay hoặc ga tàu

请出示您的往返票。
Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào.
Xin vui lòng xuất trình vé khứ hồi của ngài.

我忘记打印往返票了,可以用手机的吗?
Wǒ wàngjì dǎyìn wǎngfǎn piào le, kěyǐ yòng shǒujī de ma?
Tôi quên in vé khứ hồi, có thể dùng bản điện thoại không?

工作人员检查了我的往返票。
Gōngzuò rényuán jiǎnchá le wǒ de wǎngfǎn piào.
Nhân viên đã kiểm tra vé khứ hồi của tôi.

机场需要确认往返票信息。
Jīchǎng xūyào quèrèn wǎngfǎn piào xìnxī.
Sân bay cần xác nhận thông tin vé khứ hồi.

我出示了护照和往返票。
Wǒ chūshì le hùzhào hé wǎngfǎn piào.
Tôi đã trình hộ chiếu và vé khứ hồi.

入境时他们问我有没有往返票。
Rùjìng shí tāmen wèn wǒ yǒu méiyǒu wǎngfǎn piào.
Khi nhập cảnh, họ hỏi tôi có vé khứ hồi hay không.

没有往返票的话,可能不能入境。
Méiyǒu wǎngfǎn piào de huà, kěnéng bùnéng rùjìng.
Nếu không có vé khứ hồi, có thể không được nhập cảnh.

我的往返票时间太早了,想改签。
Wǒ de wǎngfǎn piào shíjiān tài zǎo le, xiǎng gǎiqiān.
Giờ vé khứ hồi của tôi quá sớm, tôi muốn đổi lại.

我找到往返票了,在邮件里。
Wǒ zhǎodào wǎngfǎn piào le, zài yóujiàn lǐ.
Tôi đã tìm thấy vé khứ hồi, ở trong email.

请核对一下往返票的返程日期。
Qǐng héduì yíxià wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī.
Xin kiểm tra lại ngày về của vé khứ hồi.

Nhóm 3: Khi đi du lịch hoặc đặt khách sạn

酒店前台需要看往返票。
Jiǔdiàn qiántái xūyào kàn wǎngfǎn piào.
Lễ tân khách sạn cần xem vé khứ hồi.

导游提醒我们保管好往返票。
Dǎoyóu tíxǐng wǒmen bǎoguǎn hǎo wǎngfǎn piào.
Hướng dẫn viên nhắc chúng tôi giữ kỹ vé khứ hồi.

我把往返票放在行李箱里了。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào fàng zài xínglǐxiāng lǐ le.
Tôi để vé khứ hồi trong vali rồi.

订往返票的时候要输入护照号码。
Dìng wǎngfǎn piào de shíhòu yào shūrù hùzhào hàomǎ.
Khi đặt vé khứ hồi cần nhập số hộ chiếu.

她的往返票定在下个月十号。
Tā de wǎngfǎn piào dìng zài xià gè yuè shí hào.
Vé khứ hồi của cô ấy đặt vào ngày 10 tháng sau.

往返票的有效期是一年。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yī nián.
Vé khứ hồi có thời hạn sử dụng là một năm.

退往返票要收手续费。
Tuì wǎngfǎn piào yào shōu shǒuxùfèi.
Hoàn vé khứ hồi phải trả phí dịch vụ.

如果往返票遗失,可以补办吗?
Rúguǒ wǎngfǎn piào yíshī, kěyǐ bǔbàn ma?
Nếu làm mất vé khứ hồi, có thể cấp lại không?

我把往返票的电子版发给你。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào de diànzǐbǎn fā gěi nǐ.
Tôi gửi bản điện tử của vé khứ hồi cho bạn.

往返票的返程部分可以改日期。
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng bùfèn kěyǐ gǎi rìqī.
Phần vé về trong vé khứ hồi có thể đổi ngày.

Nhóm 4: Tình huống thực tế, giao tiếp tự nhiên

他订了往返票,这样比较方便。
Tā dìng le wǎngfǎn piào, zhèyàng bǐjiào fāngbiàn.
Anh ấy đã đặt vé khứ hồi, như vậy tiện hơn.

我不确定回来的时间,所以没买往返票。
Wǒ bù quèdìng huílái de shíjiān, suǒyǐ méi mǎi wǎngfǎn piào.
Tôi không chắc thời gian quay về nên chưa mua vé khứ hồi.

他们两个人的往返票在同一个订单里。
Tāmen liǎng gèrén de wǎngfǎn piào zài tóng yī gè dìngdān lǐ.
Vé khứ hồi của hai người họ nằm trong cùng một đơn đặt.

我换了航班,所以往返票也要改。
Wǒ huàn le hángbān, suǒyǐ wǎngfǎn piào yě yào gǎi.
Tôi đổi chuyến bay, nên vé khứ hồi cũng phải đổi theo.

往返票可以节省不少钱。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jiéshěng bù shǎo qián.
Vé khứ hồi giúp tiết kiệm không ít tiền.

III. Tổng kết ghi nhớ
Từ Nghĩa Ví dụ
往返票 (wǎngfǎn piào) Vé khứ hồi 我买了往返票。Tôi đã mua vé khứ hồi.
单程票 (dānchéng piào) Vé một chiều 单程票比往返票贵。Vé một chiều đắt hơn vé khứ hồi.
返程票 (fǎnchéng piào) Vé lượt về 我想改返程票的时间。Tôi muốn đổi giờ vé lượt về.
去程票 (qùchéng piào) Vé chiều đi 去程票是星期一的。Vé chiều đi là vào thứ Hai.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 往返票 (wǎngfǎn piào)

  1. Định nghĩa chi tiết:

往返票 là danh từ (名词) trong tiếng Trung, có nghĩa là vé khứ hồi, tức là loại vé bao gồm cả vé đi và vé về trong cùng một giao dịch hoặc trên cùng một tấm vé.

Cấu tạo từ:

往 (wǎng): đi, hướng tới, đi đến.

返 (fǎn): trở về, quay lại.

票 (piào): vé, phiếu.

=> 往返票 nghĩa đen là “vé đi và về”, tức là vé khứ hồi (round-trip ticket).

  1. Loại từ:

名词 (Danh từ)

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa và cách dùng:

Trong giao thông hiện đại (máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu thủy, v.v.), 往返票 chỉ vé bao gồm cả hai chiều: đi và về, thường được mua cùng lúc và có giá ưu đãi hơn so với việc mua hai vé 单程票 (dānchéng piào – vé một chiều) riêng biệt.

Sự khác biệt giữa ba khái niệm:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Giải thích
单程票 dānchéng piào Vé một chiều Chỉ có lượt đi
返程票 fǎnchéng piào Vé lượt về Chỉ phần quay lại (từ điểm đến về điểm xuất phát)
往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Gồm cả vé đi và vé về trong cùng một vé

Ví dụ:
Nếu bạn đi Hà Nội → Thượng Hải → Hà Nội, thì:

Vé lượt đi: 去程票 (qùchéng piào)

Vé lượt về: 返程票 (fǎnchéng piào)

Cả hai vé đi và về chung gộp là 往返票 (wǎngfǎn piào).

  1. Một số cách nói đồng nghĩa hoặc gần nghĩa:

来回票 (láihuí piào): vé khứ hồi (từ thông tục, nghĩa tương tự 往返票).

双程票 (shuāngchéng piào): vé hai chiều (ít dùng hơn, nhưng có cùng nghĩa).

  1. Mẫu câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và tiếng Việt

例句 1:
我买了一张往返票,从北京到上海。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào, cóng Běijīng dào Shànghǎi.
Tôi đã mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

例句 2:
往返票比买两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ mǎi liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
Mua vé khứ hồi rẻ hơn mua hai vé một chiều.

例句 3:
请问往返票可以改签吗?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān ma?
Xin hỏi vé khứ hồi có thể đổi ngày được không?

例句 4:
往返票的有效期是三十天。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.
Thời hạn hiệu lực của vé khứ hồi là 30 ngày.

例句 5:
学生买往返票可以享受折扣。
Xuéshēng mǎi wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Sinh viên mua vé khứ hồi có thể được giảm giá.

例句 6:
因为买了往返票,我不用担心回程票的问题。
Yīnwèi mǎi le wǎngfǎn piào, wǒ bù yòng dānxīn huíchéng piào de wèntí.
Vì đã mua vé khứ hồi nên tôi không cần lo về vé lượt về nữa.

例句 7:
往返票必须按规定日期使用。
Wǎngfǎn piào bìxū àn guīdìng rìqī shǐyòng.
Vé khứ hồi phải được sử dụng đúng theo ngày quy định.

例句 8:
请出示您的机票和往返票收据。
Qǐng chūshì nín de jīpiào hé wǎngfǎn piào shōujù.
Xin vui lòng xuất trình vé máy bay và hóa đơn vé khứ hồi của quý khách.

例句 9:
往返票的返程日期可以延长吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī kěyǐ yáncháng ma?
Ngày trở về của vé khứ hồi có thể được gia hạn không?

例句 10:
买往返票比单程票更划算。
Mǎi wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi thì tiết kiệm hơn vé một chiều.

  1. Một số cụm từ thông dụng với 往返票
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    购买往返票 gòumǎi wǎngfǎn piào Mua vé khứ hồi
    预订往返票 yùdìng wǎngfǎn piào Đặt vé khứ hồi
    往返票价 wǎngfǎn piào jià Giá vé khứ hồi
    往返票折扣 wǎngfǎn piào zhékòu Giảm giá vé khứ hồi
    改签往返票 gǎiqiān wǎngfǎn piào Đổi vé khứ hồi
    退往返票 tuì wǎngfǎn piào Trả lại vé khứ hồi
    往返票有效期 wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī Thời hạn vé khứ hồi
    往返票收据 wǎngfǎn piào shōujù Hóa đơn vé khứ hồi
  2. So sánh chi tiết giữa 往返票, 返程票 và 单程票
    Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Phạm vi sử dụng Đặc điểm
    单程票 Vé một chiều Tất cả phương tiện Chỉ có chuyến đi, không có chuyến về
    返程票 Vé lượt về Sau khi đã đi Chỉ dùng cho chuyến trở về
    往返票 Vé khứ hồi Gồm cả đi và về Tiện lợi, tiết kiệm, thường dùng cho du lịch, công tác
  3. Ghi nhớ nhanh:

往返票 = 去程票 + 返程票
Vé khứ hồi = vé lượt đi + vé lượt về

  1. Một số tình huống thực tế sử dụng 往返票

情景 1:
出差时,公司帮我订了一张往返票。
Chūchāi shí, gōngsī bāng wǒ dìng le yī zhāng wǎngfǎn piào.
Khi đi công tác, công ty đã đặt cho tôi một vé khứ hồi.

情景 2:
旅游旺季时,往返票很难买。
Lǚyóu wàngjì shí, wǎngfǎn piào hěn nán mǎi.
Vào mùa du lịch cao điểm, vé khứ hồi rất khó mua.

情景 3:
购买往返票比分别买两张票更划算。
Gòumǎi wǎngfǎn piào bǐ fēnbié mǎi liǎng zhāng piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi tiết kiệm hơn so với mua hai vé riêng biệt.

  1. Tổng kết:

往返票 (wǎngfǎn piào) là vé khứ hồi, gồm cả vé đi và vé về.

Là danh từ dùng phổ biến trong du lịch, hàng không, giao thông.

Khác với 返程票 (vé về) và 单程票 (vé một chiều).

Thường được mua để tiết kiệm chi phí và thuận tiện khi di chuyển.

TỪ VỰNG: 往返票 (wǎng fǎn piào)

I. Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa cơ bản:
    “往返票” nghĩa là vé khứ hồi, hay còn gọi là vé hai chiều — tức là một loại vé bao gồm cả vé đi (去程票) và vé về (返程票). Khi bạn mua “往返票”, bạn sẽ có quyền sử dụng vé cho hai hành trình:

Hành trình từ điểm xuất phát đến điểm đích.

Hành trình từ điểm đích quay trở về điểm xuất phát.

Ví dụ: Nếu bạn đi từ Hà Nội đến Thượng Hải và quay lại Hà Nội, bạn có thể mua 往返票 (vé khứ hồi) bao gồm cả hai chiều:

去程: Hà Nội → Thượng Hải

返程: Thượng Hải → Hà Nội

  1. Phân tích cấu tạo từ:

往 (wǎng): đi, hướng đến, tiến về phía trước.

返 (fǎn): trở lại, quay về.

票 (piào): vé (dùng trong giao thông, biểu diễn, xem phim, v.v.).

=> 往返票 dịch sát nghĩa là “vé đi và về”, tức vé khứ hồi.

  1. Nghĩa mở rộng và phạm vi sử dụng:
    “往返票” được sử dụng trong nhiều loại phương tiện giao thông và tình huống:

Vé máy bay khứ hồi (飞机往返票).

Vé tàu khứ hồi (火车往返票).

Vé xe khách khứ hồi (汽车往返票).

Vé phà khứ hồi (轮船往返票).

Vé tham quan (có thể áp dụng cho khu du lịch có quy định ra vào trong ngày).

Ngoài ra, trong một số văn bản hành chính hoặc du lịch quốc tế, “往返票” còn được xem như bằng chứng cho thấy người du lịch sẽ rời khỏi nước sở tại, rất thường gặp khi xin visa hoặc nhập cảnh.

II. Loại từ

Danh từ (名词)

Dùng để chỉ loại vé bao gồm cả hành trình đi và về.

III. Mẫu câu thường dùng

购买往返票 – mua vé khứ hồi

预订往返票 – đặt vé khứ hồi

改签往返票 – đổi vé khứ hồi

退往返票 – hoàn vé khứ hồi

往返票更划算 – vé khứ hồi tiết kiệm hơn

往返票的有效期 – thời hạn hiệu lực của vé khứ hồi

往返票包括去程和返程 – vé khứ hồi bao gồm cả chiều đi và chiều về

IV. Nhiều ví dụ cụ thể (có phiên âm và dịch tiếng Việt)

  1. 我买了一张北京到上海的往返票。
    Wǒ mǎi le yī zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
    Tôi đã mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
  2. 往返票比单程票便宜一些。
    Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányi yīxiē.
    Vé khứ hồi rẻ hơn so với vé một chiều.
  3. 请问往返票可以改签吗?
    Qǐngwèn wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān ma?
    Xin hỏi vé khứ hồi có thể đổi được không?
  4. 他丢了往返票,只能重新买一张。
    Tā diū le wǎngfǎn piào, zhǐnéng chóngxīn mǎi yī zhāng.
    Anh ấy làm mất vé khứ hồi nên chỉ còn cách mua lại.
  5. 购买往返票通常比两张单程票更划算。
    Gòumǎi wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ liǎng zhāng dānchéng piào gèng huásuàn.
    Mua vé khứ hồi thường tiết kiệm hơn so với mua hai vé một chiều.
  6. 这张往返票的返程时间是下周一。
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān shì xià zhōu yī.
    Thời gian về của vé khứ hồi này là thứ hai tuần sau.
  7. 办签证时需要提供往返票。
    Bàn qiānzhèng shí xūyào tígōng wǎngfǎn piào.
    Khi làm visa cần cung cấp vé khứ hồi.
  8. 我想预订一张去东京的往返票。
    Wǒ xiǎng yùdìng yī zhāng qù Dōngjīng de wǎngfǎn piào.
    Tôi muốn đặt một vé khứ hồi đi Tokyo.
  9. 如果买往返票,可以打九折。
    Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào, kěyǐ dǎ jiǔ zhé.
    Nếu mua vé khứ hồi thì được giảm 10%.
  10. 我的往返票有效期是三个月。
    Wǒ de wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì sān gè yuè.
    Vé khứ hồi của tôi có hiệu lực trong ba tháng.
  11. 这趟航班的往返票已经卖完了。
    Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào yǐjīng mài wán le.
    Vé khứ hồi của chuyến bay này đã bán hết.
  12. 他建议我们买往返票,因为更方便。
    Tā jiànyì wǒmen mǎi wǎngfǎn piào, yīnwèi gèng fāngbiàn.
    Anh ấy khuyên chúng tôi nên mua vé khứ hồi vì tiện hơn.
  13. 往返票的价格会根据出发时间而变化。
    Wǎngfǎn piào de jiàgé huì gēnjù chūfā shíjiān ér biànhuà.
    Giá vé khứ hồi thay đổi tùy theo thời gian khởi hành.
  14. 退往返票需要扣除手续费。
    Tuì wǎngfǎn piào xūyào kòuchú shǒuxùfèi.
    Hoàn vé khứ hồi cần trừ phí xử lý.
  15. 这张往返票的返程日期可以改吗?
    Zhè zhāng wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī kěyǐ gǎi ma?
    Ngày về của vé khứ hồi này có thể đổi không?
  16. 我买的往返票去程是明天,返程是下周。
    Wǒ mǎi de wǎngfǎn piào qùchéng shì míngtiān, fǎnchéng shì xià zhōu.
    Vé khứ hồi tôi mua có chuyến đi vào ngày mai và chuyến về vào tuần sau.
  17. 乘客必须保管好往返票。
    Chéngkè bìxū bǎoguǎn hǎo wǎngfǎn piào.
    Hành khách phải giữ gìn vé khứ hồi cẩn thận.
  18. 我发现往返票比单程票贵不了多少。
    Wǒ fāxiàn wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào guì bù liǎo duōshǎo.
    Tôi nhận thấy vé khứ hồi không đắt hơn vé một chiều là bao.
  19. 他把往返票的日期记错了,错过了返程。
    Tā bǎ wǎngfǎn piào de rìqī jì cuò le, cuòguò le fǎnchéng.
    Anh ấy nhớ nhầm ngày trên vé khứ hồi nên lỡ chuyến về.
  20. 购买往返票可以积累更多里程积分。
    Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ jīlěi gèng duō lǐchéng jīfēn.
    Mua vé khứ hồi có thể tích lũy thêm nhiều điểm thưởng hành trình.
  21. 我们公司给员工报销往返票费用。
    Wǒmen gōngsī gěi yuángōng bàoxiāo wǎngfǎn piào fèiyòng.
    Công ty chúng tôi hoàn tiền vé khứ hồi cho nhân viên.
  22. 他把往返票打印出来放在文件夹里。
    Tā bǎ wǎngfǎn piào dǎyìn chūlái fàng zài wénjiàn jiā lǐ.
    Anh ấy in vé khứ hồi ra và bỏ vào tập hồ sơ.
  23. 如果你买往返票,返程时间可以灵活选择。
    Rúguǒ nǐ mǎi wǎngfǎn piào, fǎnchéng shíjiān kěyǐ línghuó xuǎnzé.
    Nếu bạn mua vé khứ hồi, thời gian về có thể linh hoạt lựa chọn.
  24. 往返票和返程票有什么区别?
    Wǎngfǎn piào hé fǎnchéng piào yǒu shénme qūbié?
    Vé khứ hồi và vé lượt về khác nhau ở điểm nào?
  25. 往返票的优惠政策很吸引人。
    Wǎngfǎn piào de yōuhuì zhèngcè hěn xīyǐn rén.
    Chính sách ưu đãi cho vé khứ hồi rất hấp dẫn.

V. So sánh chi tiết giữa 往返票, 去程票 và 返程票
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Giải thích
去程票 qù chéng piào Vé đi Vé chiều đi từ điểm xuất phát đến điểm đích
返程票 fǎn chéng piào Vé về Vé chiều về, quay lại từ điểm đích về nơi xuất phát
往返票 wǎng fǎn piào Vé khứ hồi Vé gồm cả hai chiều: đi và về

Ví dụ minh họa so sánh:

我只买去程票,还没买返程票。
Tôi chỉ mua vé đi, chưa mua vé về.

我买的是往返票,不用再买返程票。
Tôi mua vé khứ hồi rồi, không cần mua thêm vé về nữa.

VI. Tổng kết

Từ: 往返票 (wǎngfǎn piào)

Loại từ: Danh từ

Nghĩa: Vé khứ hồi (bao gồm cả vé đi và vé về)

Dùng trong: Giao thông, du lịch, hàng không, thủ tục nhập cảnh

Từ liên quan: 去程票 (vé đi), 返程票 (vé về), 单程票 (vé một chiều)

往返票 (wǎngfǎn piào) là một từ vựng cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các ngữ cảnh về giao thông, du lịch, công tác, hàng không, vận tải hành khách. Đây là một thuật ngữ bạn sẽ gặp rất thường xuyên khi đặt vé tàu, xe, hoặc máy bay.

  1. Cấu tạo từ và loại từ

往返票 gồm hai phần:

往返 (wǎngfǎn): nghĩa là “đi và về”, “khứ hồi”, “qua lại”.

票 (piào): nghĩa là “vé”.

Loại từ: Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ vé khứ hồi, tức là một tấm vé bao gồm cả lượt đi và lượt về.

  1. Nghĩa chi tiết

往返票 (wǎngfǎn piào) nghĩa là vé khứ hồi, tức là loại vé cho phép hành khách đi từ điểm xuất phát đến điểm đích, và sau đó quay về lại điểm ban đầu.

Ví dụ:
Nếu bạn bay từ Hà Nội đến Bắc Kinh, 往返票 là vé gồm chuyến đi Hà Nội → Bắc Kinh (去程票 qùchéng piào) và chuyến về Bắc Kinh → Hà Nội (返程票 fǎnchéng piào).

往: đi

返: về
=> 往返票 nghĩa đen là “vé đi về”, tương đương với tiếng Việt “vé khứ hồi”.

  1. Nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt

Tiếng Anh: Round-trip ticket / Return ticket

Tiếng Việt: Vé khứ hồi / Vé hai chiều (bao gồm cả đi và về)

  1. Giải thích ngữ dụng

往返票 thường được dùng khi:

Mua vé máy bay, vé tàu, vé xe khứ hồi.

So sánh giá giữa vé một chiều và vé khứ hồi (往返票 thường rẻ hơn).

Lên kế hoạch cho chuyến công tác hoặc du lịch có lịch trình rõ ràng.

Từ này cũng hay xuất hiện trong các hệ thống đặt vé, ví dụ:
单程票 (vé một chiều) / 往返票 (vé khứ hồi).

  1. Mẫu câu thông dụng với 往返票
    Mẫu 1:

我想买一张往返票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi muốn mua một vé khứ hồi.

Mẫu 2:

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
Vé khứ hồi rẻ hơn mua hai vé một chiều.

Mẫu 3:

请问你要单程票还是往返票?
Qǐngwèn nǐ yào dānchéng piào háishi wǎngfǎn piào?
Xin hỏi bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?

Mẫu 4:

往返票可以节省不少钱。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jiéshěng bù shǎo qián.
Mua vé khứ hồi có thể tiết kiệm được khá nhiều tiền.

Mẫu 5:

买往返票时,需要确定返程日期。
Mǎi wǎngfǎn piào shí, xūyào quèdìng fǎnchéng rìqī.
Khi mua vé khứ hồi, cần xác định rõ ngày lượt về.

  1. Nhiều ví dụ phong phú, chi tiết
    Ví dụ 1:

他去北京出差,买了一张往返票。
Tā qù Běijīng chūchāi, mǎile yì zhāng wǎngfǎn piào.
Anh ấy đi công tác Bắc Kinh và mua một vé khứ hồi.

Ví dụ 2:

如果买往返票,返程票的日期可以改吗?
Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào, fǎnchéng piào de rìqī kěyǐ gǎi ma?
Nếu mua vé khứ hồi thì ngày lượt về có thể đổi được không?

Ví dụ 3:

往返票通常比单程票更划算。
Wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
Vé khứ hồi thường tiết kiệm hơn vé một chiều.

Ví dụ 4:

现在买往返票有折扣,建议你买一张。
Xiànzài mǎi wǎngfǎn piào yǒu zhékòu, jiànyì nǐ mǎi yì zhāng.
Hiện nay mua vé khứ hồi có giảm giá, tôi khuyên bạn nên mua một vé.

Ví dụ 5:

往返票有效期是三十天,请在期限内使用。
Wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì sānshí tiān, qǐng zài qīxiàn nèi shǐyòng.
Vé khứ hồi có hiệu lực trong 30 ngày, vui lòng sử dụng trong thời hạn này.

Ví dụ 6:

她买的往返票去程是今天,返程是下周一。
Tā mǎi de wǎngfǎn piào qùchéng shì jīntiān, fǎnchéng shì xià zhōuyī.
Vé khứ hồi cô ấy mua, lượt đi là hôm nay, lượt về là thứ Hai tuần tới.

Ví dụ 7:

有些航空公司要求旅客同时出示往返票。
Yǒuxiē hángkōng gōngsī yāoqiú lǚkè tóngshí chūshì wǎngfǎn piào.
Một số hãng hàng không yêu cầu hành khách xuất trình vé khứ hồi.

Ví dụ 8:

往返票丢了怎么办?可以补吗?
Wǎngfǎn piào diū le zěnme bàn? Kěyǐ bǔ ma?
Làm mất vé khứ hồi thì sao? Có thể làm lại được không?

Ví dụ 9:

购买往返票时,系统会自动生成去程票和返程票。
Gòumǎi wǎngfǎn piào shí, xìtǒng huì zìdòng shēngchéng qùchéng piào hé fǎnchéng piào.
Khi mua vé khứ hồi, hệ thống sẽ tự động tạo vé lượt đi và vé lượt về.

Ví dụ 10:

往返票比单程票方便,因为不用再买返程票了。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào fāngbiàn, yīnwèi bù yòng zài mǎi fǎnchéng piào le.
Vé khứ hồi tiện hơn vé một chiều, vì không cần mua thêm vé lượt về nữa.

  1. Phân biệt với các từ liên quan
    Từ Pinyin Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
    单程票 dānchéng piào One-way ticket Vé một chiều Chỉ bao gồm chuyến đi
    返程票 fǎnchéng piào Return ticket (for return leg) Vé lượt về Chỉ phần chuyến về
    往返票 wǎngfǎn piào Round-trip ticket Vé khứ hồi Bao gồm cả đi và về

Ví dụ so sánh:

单程票只能坐去的那一程,返程要再买票。
Dānchéng piào zhǐ néng zuò qù de nà yī chéng, fǎnchéng yào zài mǎi piào.
Vé một chiều chỉ đi được lượt đi, lượt về phải mua thêm vé.

往返票包括去程票和返程票。
Wǎngfǎn piào bāokuò qùchéng piào hé fǎnchéng piào.
Vé khứ hồi bao gồm vé lượt đi và vé lượt về.

  1. Mẫu hội thoại thực tế

A: 请问您是买单程票还是往返票?
Qǐngwèn nín shì mǎi dānchéng piào háishi wǎngfǎn piào?
Xin hỏi quý khách muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

B: 我要往返票,去程是今天,返程是下星期天。
Wǒ yào wǎngfǎn piào, qùchéng shì jīntiān, fǎnchéng shì xià xīngqītiān.
Tôi muốn vé khứ hồi, lượt đi là hôm nay, lượt về là Chủ nhật tuần sau.

A: 好的,往返票可以享受八折优惠。
Hǎo de, wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu bā zhé yōuhuì.
Được rồi, vé khứ hồi được giảm giá 20%.

  1. Tổng kết

往返票 (wǎngfǎn piào) là vé khứ hồi, bao gồm lượt đi (去程票) và lượt về (返程票).

Là danh từ rất phổ biến trong lĩnh vực giao thông – hàng không – du lịch.

Thường được sử dụng khi cần mua vé cho cả hai chiều đi và về, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian.

Cần phân biệt rõ với 单程票 (vé một chiều) và 返程票 (vé lượt về).

  1. Giải thích nghĩa chi tiết của từ 往返票 (wǎngfǎn piào)
    a. Cấu tạo từ

往 (wǎng): đi, hướng tới, đến nơi nào đó.

返 (fǎn): quay về, trở lại.

票 (piào): vé (vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé vào cửa, v.v.)

Ghép lại, 往返票 nghĩa là vé khứ hồi — tức là một tấm vé bao gồm cả hành trình đi và hành trình về.

b. Nghĩa tiếng Việt

往返票 = vé khứ hồi, vé đi – về, vé hai chiều.
Khi bạn mua loại vé này, bạn không cần mua hai vé riêng biệt cho chiều đi (去程票) và chiều về (返程票).

c. Loại từ

Danh từ (名词 / míngcí).

d. Cách dùng trong thực tế

往返票 thường được dùng trong:

Du lịch: đặt vé máy bay, tàu, xe, du thuyền, v.v.

Công tác: đi công việc rồi quay lại nơi làm việc.

Giao thông hàng ngày: nói về loại vé có thể dùng cho hai chiều đi – về.

Một số cụm thường dùng:

买往返票 (mǎi wǎngfǎn piào): mua vé khứ hồi

订往返票 (dìng wǎngfǎn piào): đặt vé khứ hồi

往返票价 (wǎngfǎn piào jià): giá vé khứ hồi

改往返票 (gǎi wǎngfǎn piào): đổi vé khứ hồi

往返票比单程票便宜 (vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều)

e. Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
去程票 qùchéng piào Vé đi (chiều đi) Hành trình từ nơi xuất phát đến nơi đến
返程票 fǎnchéng piào Vé về (chiều về) Hành trình quay lại điểm xuất phát
单程票 dānchéng piào Vé một chiều Chỉ có hành trình đi, không quay về
往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Gồm cả đi và về trong một vé duy nhất

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung với “往返票” (有拼音 + 中文 + Tiếng Việt)

我买了一张北京到上海的往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

请帮我预订一张往返票。
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī zhāng wǎngfǎn piào.
Làm ơn giúp tôi đặt một vé khứ hồi.

我想查一下往返票的价格。
Wǒ xiǎng chá yīxià wǎngfǎn piào de jiàgé.
Tôi muốn tra giá vé khứ hồi.

这趟航班的往返票打折了。
Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào dǎzhé le.
Vé khứ hồi của chuyến bay này đang được giảm giá.

你要单程票还是往返票?
Nǐ yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?

购买往返票更划算。
Gòumǎi wǎngfǎn piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi thì tiết kiệm hơn.

我的往返票有效期是一个月。
Wǒ de wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì yī gè yuè.
Vé khứ hồi của tôi có hiệu lực trong một tháng.

这张往返票不能退。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bù néng tuì.
Vé khứ hồi này không thể hoàn lại được.

他改了往返票的返程日期。
Tā gǎi le wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī.
Anh ấy đã đổi ngày về của vé khứ hồi.

往返票包括去程和返程。
Wǎngfǎn piào bāokuò qùchéng hé fǎnchéng.
Vé khứ hồi bao gồm cả chiều đi và chiều về.

订往返票要提供身份证信息。
Dìng wǎngfǎn piào yào tígōng shēnfènzhèng xìnxī.
Khi đặt vé khứ hồi phải cung cấp thông tin căn cước.

我在网上买的往返票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua vé khứ hồi trên mạng.

春节期间往返票很紧张。
Chūnjié qījiān wǎngfǎn piào hěn jǐnzhāng.
Trong dịp Tết, vé khứ hồi rất khan hiếm.

你知道往返票多少钱吗?
Nǐ zhīdào wǎngfǎn piào duōshao qián ma?
Bạn có biết vé khứ hồi giá bao nhiêu không?

这家航空公司往返票最便宜。
Zhè jiā hángkōng gōngsī wǎngfǎn piào zuì piányi.
Hãng hàng không này có vé khứ hồi rẻ nhất.

我把往返票打印出来了。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào dǎyìn chūlai le.
Tôi đã in vé khứ hồi ra rồi.

你要往返票的电子版还是纸质版?
Nǐ yào wǎngfǎn piào de diànzǐ bǎn háishì zhǐzhì bǎn?
Bạn muốn vé khứ hồi bản điện tử hay bản giấy?

往返票比单程票更方便。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng fāngbiàn.
Vé khứ hồi tiện lợi hơn vé một chiều.

我的往返票丢了,怎么办?
Wǒ de wǎngfǎn piào diū le, zěnme bàn?
Tôi bị mất vé khứ hồi, phải làm sao bây giờ?

这趟列车的往返票售罄了。
Zhè tàng lièchē de wǎngfǎn piào shòuqìng le.
Vé khứ hồi của chuyến tàu này đã bán hết.

学生买往返票有优惠。
Xuéshēng mǎi wǎngfǎn piào yǒu yōuhuì.
Sinh viên được giảm giá khi mua vé khứ hồi.

我想把往返票改签到下周。
Wǒ xiǎng bǎ wǎngfǎn piào gǎiqiān dào xià zhōu.
Tôi muốn đổi vé khứ hồi sang tuần sau.

往返票可以积里程积分。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jī lǐchéng jīfēn.
Vé khứ hồi có thể tích điểm dặm bay.

买往返票的时候要确定返程日期。
Mǎi wǎngfǎn piào de shíhou yào quèdìng fǎnchéng rìqī.
Khi mua vé khứ hồi cần xác định ngày về.

她的往返票是商务舱的。
Tā de wǎngfǎn piào shì shāngwù cāng de.
Vé khứ hồi của cô ấy là hạng thương gia.

我们的往返票都是通过旅行社订的。
Wǒmen de wǎngfǎn piào dōu shì tōngguò lǚxíngshè dìng de.
Vé khứ hồi của chúng tôi đều đặt qua công ty du lịch.

往返票要同时使用,不能分开。
Wǎngfǎn piào yào tóngshí shǐyòng, bù néng fēnkāi.
Vé khứ hồi phải sử dụng cùng nhau, không thể tách riêng.

购买往返票可以节省不少费用。
Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ jiéshěng bù shǎo fèiyòng.
Mua vé khứ hồi có thể tiết kiệm khá nhiều chi phí.

我的往返票返程是明天下午三点。
Wǒ de wǎngfǎn piào fǎnchéng shì míngtiān xiàwǔ sān diǎn.
Chiều về trong vé khứ hồi của tôi là 3 giờ chiều ngày mai.

往返票丢失后需要重新购买。
Wǎngfǎn piào diūshī hòu xūyào chóngxīn gòumǎi.
Sau khi mất vé khứ hồi phải mua lại vé mới.

这次我买的是打折往返票。
Zhè cì wǒ mǎi de shì dǎzhé wǎngfǎn piào.
Lần này tôi mua vé khứ hồi giảm giá.

你能帮我查查往返票的余票吗?
Nǐ néng bāng wǒ chá chá wǎngfǎn piào de yúpiào ma?
Bạn có thể giúp tôi kiểm tra còn vé khứ hồi không?

往返票的航班时间我已经确认了。
Wǎngfǎn piào de hángbān shíjiān wǒ yǐjīng quèrèn le.
Tôi đã xác nhận thời gian chuyến bay của vé khứ hồi rồi.

没有往返票,我得临时买返程票。
Méiyǒu wǎngfǎn piào, wǒ děi línshí mǎi fǎnchéng piào.
Không có vé khứ hồi, tôi phải tạm thời mua vé về riêng.

  1. Tóm tắt tổng quát

往返票 (wǎngfǎn piào): vé khứ hồi, bao gồm cả chiều đi và chiều về.

Là danh từ, thường dùng trong giao thông, du lịch, vé máy bay, tàu, xe.

So với vé đơn (单程票), vé khứ hồi thường rẻ hơn và tiện lợi hơn.

Khi sử dụng thường đi cùng các động từ như 买 (mua), 订 (đặt), 改 (đổi), 退 (trả), 查 (tra).

往返票 (wǎng fǎn piào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong giao thông, du lịch, hàng không, tàu xe, dùng để chỉ vé khứ hồi – tức là loại vé bao gồm cả chiều đi và chiều về. Đây là một khái niệm quan trọng khi bạn đi du lịch hoặc công tác, vì 往返票 thường rẻ hơn khi mua riêng lẻ hai vé một chiều.

  1. Nghĩa chi tiết

往返票 gồm ba phần:

往 (wǎng): đi, hướng đến, đi tới.

返 (fǎn): trở về, quay lại.

票 (piào): vé.

Ghép lại, 往返票 có nghĩa là vé bao gồm cả hành trình đi và về – trong tiếng Việt gọi là vé khứ hồi, vé hai chiều, hay vé khứ – hồi.

Ví dụ:

去程票 (qù chéng piào): vé đi.

返程票 (fǎn chéng piào): vé về.

往返票 (wǎng fǎn piào): vé đi và về (khứ hồi).

  1. Loại từ

往返票 là danh từ (名词) – chỉ loại vé trong các phương tiện vận chuyển như máy bay, tàu, xe buýt, tàu cao tốc, v.v.

  1. Cách dùng

往返票 được dùng khi bạn muốn nói về:

việc đặt / mua / đổi / trả vé đi và về cùng lúc;

so sánh giá vé khứ hồi và vé một chiều;

mô tả hành trình khứ hồi trong du lịch, công tác.

Các động từ thường đi kèm:

买 (mǎi) – mua

订 (dìng) – đặt

改签 (gǎi qiān) – đổi vé

退票 (tuì piào) – hoàn/trả vé

检查 (jiǎnchá) – kiểm tra

打印 (dǎyìn) – in ra

  1. Mẫu câu cơ bản

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

请问往返票可以改签吗?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān ma?
Xin hỏi vé khứ hồi có thể đổi được không?

你订往返票还是单程票?
Nǐ dìng wǎngfǎn piào háishì dānchéng piào?
Bạn đặt vé khứ hồi hay vé một chiều?

这趟火车的往返票都卖完了。
Zhè tàng huǒchē de wǎngfǎn piào dōu màiwán le.
Vé khứ hồi của chuyến tàu này đã bán hết rồi.

  1. 35 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết

我想买从北京到上海的往返票。
Wǒ xiǎng mǎi cóng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi muốn mua vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

订往返票比订两次单程票方便多了。
Dìng wǎngfǎn piào bǐ dìng liǎng cì dānchéng piào fāngbiàn duō le.
Đặt vé khứ hồi tiện hơn đặt hai lần vé một chiều.

我的往返票是明天去,后天回来。
Wǒ de wǎngfǎn piào shì míngtiān qù, hòutiān huílái.
Vé khứ hồi của tôi là ngày mai đi và ngày kia về.

往返票要比单程票划算。
Wǎngfǎn piào yào bǐ dānchéng piào huásuàn.
Vé khứ hồi kinh tế hơn vé một chiều.

我不确定要不要买往返票。
Wǒ bú quèdìng yào bù yào mǎi wǎngfǎn piào.
Tôi không chắc có nên mua vé khứ hồi không.

往返票可以节省很多钱。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jiéshěng hěn duō qián.
Vé khứ hồi có thể tiết kiệm được nhiều tiền.

请帮我改一下往返票的日期。
Qǐng bāng wǒ gǎi yīxià wǎngfǎn piào de rìqī.
Làm ơn giúp tôi đổi ngày của vé khứ hồi.

我订错了往返票的时间。
Wǒ dìng cuò le wǎngfǎn piào de shíjiān.
Tôi đặt sai giờ của vé khứ hồi rồi.

往返票需要提前预订。
Wǎngfǎn piào xūyào tíqián yùdìng.
Vé khứ hồi cần đặt trước.

我昨天退了往返票。
Wǒ zuótiān tuì le wǎngfǎn piào.
Hôm qua tôi đã trả vé khứ hồi.

往返票的有效期是一周。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yī zhōu.
Vé khứ hồi có hiệu lực trong một tuần.

请问往返票有折扣吗?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào yǒu zhékòu ma?
Xin hỏi vé khứ hồi có giảm giá không?

我们买了往返票去旅游。
Wǒmen mǎi le wǎngfǎn piào qù lǚyóu.
Chúng tôi đã mua vé khứ hồi để đi du lịch.

往返票的价格比我想象的便宜。
Wǎngfǎn piào de jiàgé bǐ wǒ xiǎngxiàng de piányí.
Giá vé khứ hồi rẻ hơn tôi tưởng.

她的往返票是电子票。
Tā de wǎngfǎn piào shì diànzǐ piào.
Vé khứ hồi của cô ấy là vé điện tử.

你需要打印往返票吗?
Nǐ xūyào dǎyìn wǎngfǎn piào ma?
Bạn có cần in vé khứ hồi không?

这张往返票不能改签。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bùnéng gǎiqiān.
Vé khứ hồi này không thể đổi được.

我忘记了往返票的出发时间。
Wǒ wàngjì le wǎngfǎn piào de chūfā shíjiān.
Tôi quên mất giờ khởi hành của vé khứ hồi rồi.

订往返票时要填写回程日期。
Dìng wǎngfǎn piào shí yào tiánxiě huíchéng rìqī.
Khi đặt vé khứ hồi phải điền ngày quay về.

往返票更适合短期出差的人。
Wǎngfǎn piào gèng shìhé duǎnqī chūchāi de rén.
Vé khứ hồi phù hợp hơn cho người đi công tác ngắn ngày.

我找不到往返票的确认邮件。
Wǒ zhǎo bù dào wǎngfǎn piào de quèrèn yóujiàn.
Tôi không tìm thấy email xác nhận vé khứ hồi.

往返票在手机上可以查看。
Wǎngfǎn piào zài shǒujī shàng kěyǐ chákàn.
Có thể xem vé khứ hồi trên điện thoại.

往返票的价格在节假日会上涨。
Wǎngfǎn piào de jiàgé zài jiéjiàrì huì shàngzhǎng.
Giá vé khứ hồi sẽ tăng vào các dịp lễ.

这张往返票只能本人使用。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào zhǐ néng běnrén shǐyòng.
Vé khứ hồi này chỉ người mua mới được sử dụng.

我买的往返票包括午餐。
Wǒ mǎi de wǎngfǎn piào bāokuò wǔcān.
Vé khứ hồi tôi mua bao gồm cả bữa trưa.

请问儿童有往返票优惠吗?
Qǐngwèn értóng yǒu wǎngfǎn piào yōuhuì ma?
Xin hỏi trẻ em có được ưu đãi vé khứ hồi không?

往返票的航班时间不能太紧。
Wǎngfǎn piào de hángbān shíjiān bùnéng tài jǐn.
Giờ bay của vé khứ hồi không nên quá sát nhau.

这张往返票的有效期是三个月。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì sān gè yuè.
Vé khứ hồi này có hiệu lực trong ba tháng.

我在旅行社订了往返票。
Wǒ zài lǚxíngshè dìng le wǎngfǎn piào.
Tôi đã đặt vé khứ hồi tại công ty du lịch.

往返票可以为你节省不少时间。
Wǎngfǎn piào kěyǐ wèi nǐ jiéshěng bù shǎo shíjiān.
Vé khứ hồi giúp bạn tiết kiệm khá nhiều thời gian.

我把往返票的信息保存到云端了。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào de xìnxī bǎocún dào yúnduān le.
Tôi đã lưu thông tin vé khứ hồi lên đám mây.

订往返票前要先确定返程日期。
Dìng wǎngfǎn piào qián yào xiān quèdìng fǎnchéng rìqī.
Trước khi đặt vé khứ hồi phải xác định ngày về.

往返票比两张单程票方便也便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào fāngbiàn yě piányí.
Vé khứ hồi vừa tiện lại vừa rẻ hơn hai vé một chiều.

如果买往返票,可以享受折扣。
Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào, kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Nếu mua vé khứ hồi, bạn có thể được giảm giá.

往返票在某些网站上更划算。
Wǎngfǎn piào zài mǒuxiē wǎngzhàn shàng gèng huásuàn.
Vé khứ hồi trên một số trang web thì rẻ hơn.

  1. So sánh để ghi nhớ
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    单程票 dān chéng piào Vé một chiều
    去程票 qù chéng piào Vé đi
    返程票 fǎn chéng piào Vé về
    往返票 wǎng fǎn piào Vé khứ hồi (cả đi và về)
  2. Ghi chú thêm

Trong sân bay hoặc nhà ga, biển báo có thể ghi:

“购买往返票享优惠” – Mua vé khứ hồi được giảm giá.

“往返票柜台” – Quầy bán vé khứ hồi.

“往返票检票口” – Cửa kiểm soát vé khứ hồi.

Trong giao tiếp thực tế:

Khi đi du lịch ngắn ngày, người Trung thường nói:
“我买往返票方便多了。” (Mua vé khứ hồi tiện hơn nhiều).

Khi đi du học hay công tác lâu dài, thường mua vé một chiều:
“我只买单程票,不确定什么时候回来。” (Tôi chỉ mua vé một chiều, chưa biết khi nào quay lại).

往返票 (wǎng fǎn piào) là một thuật ngữ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, thường gặp trong giao thông, du lịch, vé máy bay, vé tàu, vé xe đường dài, hoặc tour du lịch quốc tế.

  1. Giải nghĩa chi tiết của từ 往返票

往返票 (wǎng fǎn piào) nghĩa là vé khứ hồi, tức là vé bao gồm cả chiều đi và chiều về trong một hành trình.

Cấu tạo từ:

往 (wǎng): đi, hướng về (một nơi nào đó).

返 (fǎn): trở lại, quay về.

票 (piào): vé, giấy chứng nhận quyền sử dụng một dịch vụ (như vé xe, vé tàu, vé máy bay).

Ghép lại, 往返票 có nghĩa đen là “vé đi và về”, tương đương với tiếng Anh return ticket hoặc round-trip ticket.

Ví dụ:
Nếu bạn đi từ Hà Nội đến Bắc Kinh và quay về Hà Nội,
thì 往返票 là loại vé bao gồm cả hai chặng:

去程票 (qù chéng piào) – vé chiều đi.

返程票 (fǎn chéng piào) – vé chiều về.

  1. Loại từ và phạm vi sử dụng

Loại từ: Danh từ (名词)

Phạm vi sử dụng:

Giao thông vận tải (hàng không, tàu, xe buýt đường dài).

Du lịch trong và ngoài nước.

Giao dịch mua vé online hoặc qua đại lý.

  1. Nghĩa tiếng Anh – tiếng Việt
    Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Anh Tiếng Việt
    往返票 wǎng fǎn piào return ticket / round-trip ticket vé khứ hồi (bao gồm cả chiều đi và chiều về)
  2. Giải thích cách dùng chi tiết

往返票 thường được mua khi người đi biết chắc sẽ quay về trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ: vé máy bay đi – về trong cùng một hành trình.

往返票 thường rẻ hơn tổng giá của hai vé một chiều (单程票), vì nhiều hãng giảm giá cho khách mua khứ hồi.

Khi làm visa du lịch hoặc nhập cảnh, người ta thường yêu cầu bạn xuất trình往返票 để chứng minh bạn sẽ rời khỏi quốc gia đó đúng hạn.

Khác biệt với các loại vé khác:

单程票 (dān chéng piào): vé một chiều.

返程票 (fǎn chéng piào): vé chiều về (một nửa của vé khứ hồi).

往返票 (wǎng fǎn piào): vé khứ hồi, gồm cả hai chiều đi và về.

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yì zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

你要买单程票还是往返票?
Nǐ yào mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

请问往返票多少钱?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào duōshao qián?
Xin hỏi vé khứ hồi giá bao nhiêu?

我订的往返票是下个月的。
Wǒ dìng de wǎngfǎn piào shì xià gè yuè de.
Vé khứ hồi tôi đặt là vào tháng sau.

他的往返票已经确认了。
Tā de wǎngfǎn piào yǐjīng quèrèn le.
Vé khứ hồi của anh ấy đã được xác nhận rồi.

往返票包括去程和返程。
Wǎngfǎn piào bāokuò qùchéng hé fǎnchéng.
Vé khứ hồi bao gồm cả chiều đi và chiều về.

请出示您的往返票。
Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào.
Xin vui lòng trình vé khứ hồi của ngài.

我忘带往返票了。
Wǒ wàng dài wǎngfǎn piào le.
Tôi quên mang theo vé khứ hồi rồi.

往返票可以退吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ tuì ma?
Vé khứ hồi có thể hoàn lại không?

往返票比单程票更划算。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
Vé khứ hồi kinh tế hơn vé một chiều.

我想改签往返票的返程时间。
Wǒ xiǎng gǎiqiān wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān.
Tôi muốn đổi giờ của vé chiều về trong vé khứ hồi.

你可以在网上购买往返票。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshang gòumǎi wǎngfǎn piào.
Bạn có thể mua vé khứ hồi trên mạng.

我们买了北京到上海的往返票。
Wǒmen mǎi le Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Chúng tôi đã mua vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

这张往返票的有效期是一个月。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yí gè yuè.
Vé khứ hồi này có hiệu lực trong một tháng.

请核对往返票上的信息。
Qǐng héduì wǎngfǎn piào shàng de xìnxī.
Xin kiểm tra thông tin trên vé khứ hồi.

如果你买往返票,可以打折。
Rúguǒ nǐ mǎi wǎngfǎn piào, kěyǐ dǎzhé.
Nếu bạn mua vé khứ hồi thì sẽ được giảm giá.

我已经收到往返票的确认邮件。
Wǒ yǐjīng shōudào wǎngfǎn piào de quèrèn yóujiàn.
Tôi đã nhận được email xác nhận vé khứ hồi.

往返票的返程可以改期一次。
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng kěyǐ gǎiqī yí cì.
Vé chiều về trong vé khứ hồi có thể đổi ngày một lần.

购买往返票需要提供身份证。
Gòumǎi wǎngfǎn piào xūyào tígōng shēnfènzhèng.
Mua vé khứ hồi cần xuất trình chứng minh nhân dân.

我忘记确认往返票的返程时间。
Wǒ wàngjì quèrèn wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān.
Tôi quên xác nhận thời gian vé về trong vé khứ hồi.

这张往返票不能退也不能改。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bùnéng tuì yě bùnéng gǎi.
Vé khứ hồi này không thể hoàn và cũng không thể đổi.

往返票已经售完,请选择单程票。
Wǎngfǎn piào yǐjīng shòu wán, qǐng xuǎnzé dānchéng piào.
Vé khứ hồi đã bán hết, xin chọn vé một chiều.

我打算买一张越南到台湾的往返票。
Wǒ dǎsuàn mǎi yì zhāng Yuènán dào Táiwān de wǎngfǎn piào.
Tôi dự định mua một vé khứ hồi từ Việt Nam đến Đài Loan.

这趟航班的往返票打七折。
Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào dǎ qī zhé.
Vé khứ hồi của chuyến bay này được giảm 30%.

你订的往返票是哪家航空公司的?
Nǐ dìng de wǎngfǎn piào shì nǎ jiā hángkōng gōngsī de?
Vé khứ hồi bạn đặt là của hãng hàng không nào?

请把往返票的电子版发给我。
Qǐng bǎ wǎngfǎn piào de diànzǐ bǎn fā gěi wǒ.
Xin gửi bản điện tử của vé khứ hồi cho tôi.

我的往返票比他的便宜。
Wǒ de wǎngfǎn piào bǐ tā de piányí.
Vé khứ hồi của tôi rẻ hơn của anh ấy.

如果改签往返票,需要支付手续费。
Rúguǒ gǎiqiān wǎngfǎn piào, xūyào zhīfù shǒuxùfèi.
Nếu đổi vé khứ hồi, cần trả phí dịch vụ.

他们要求旅客出示往返票才能入境。
Tāmen yāoqiú lǚkè chūshì wǎngfǎn piào cáinéng rùjìng.
Họ yêu cầu hành khách trình vé khứ hồi mới được nhập cảnh.

我没注意往返票的日期。
Wǒ méi zhùyì wǎngfǎn piào de rìqī.
Tôi đã không để ý đến ngày ghi trên vé khứ hồi.

往返票可以一次性付款。
Wǎngfǎn piào kěyǐ yí cìxìng fùkuǎn.
Vé khứ hồi có thể thanh toán một lần.

我们打算换一张新的往返票。
Wǒmen dǎsuàn huàn yì zhāng xīn de wǎngfǎn piào.
Chúng tôi định đổi sang một vé khứ hồi mới.

往返票上写着出发和返回的时间。
Wǎngfǎn piào shàng xiězhe chūfā hé fǎnhuí de shíjiān.
Trên vé khứ hồi có ghi rõ thời gian đi và về.

请务必保管好你的往返票。
Qǐng wùbì bǎoguǎn hǎo nǐ de wǎngfǎn piào.
Hãy nhất định giữ cẩn thận vé khứ hồi của bạn.

  1. Giải nghĩa chi tiết
    往返票 (wǎngfǎn piào)

Chữ Hán: 往返票

Phiên âm: wǎngfǎn piào

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt:

“Vé khứ hồi” – tức là vé bao gồm cả hai chiều: chiều đi và chiều về.
Khi bạn mua vé máy bay, tàu, xe bus hoặc vé du lịch, “往返票” là loại vé cho phép bạn đi đến một nơi và quay trở lại trong cùng một vé.

Nghĩa tiếng Anh:

Return ticket / Round-trip ticket

  1. Phân tích cấu tạo từ

往 (wǎng): đi, hướng tới (đi đến một nơi nào đó)
Ví dụ: 往北京去 (wǎng Běijīng qù) – đi về hướng Bắc Kinh.

返 (fǎn): trở về, quay lại.

票 (piào): vé (vé xem phim, vé xe, vé tàu, vé máy bay,…).

往返票 nghĩa đen là “vé đi và về”, dịch tự nhiên là vé khứ hồi.

  1. Cách dùng

“往返票” thường được dùng khi nói đến vé máy bay, vé tàu, vé xe bus đường dài, hay vé du lịch.

Thường đi kèm với các động từ như:

买 (mǎi) – mua

订 (dìng) – đặt

退 (tuì) – hoàn

改签 (gǎiqiān) – đổi chuyến

出示 (chūshì) – xuất trình

打印 (dǎyìn) – in ra

  1. Mẫu câu chuẩn (句型)

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào.
→ Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányi.
→ Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

请出示您的往返票和身份证。
Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào hé shēnfènzhèng.
→ Xin vui lòng xuất trình vé khứ hồi và chứng minh thư.

往返票可以改时间吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎi shíjiān ma?
→ Vé khứ hồi có thể đổi thời gian được không?

如果买往返票,会有折扣。
Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào, huì yǒu zhékòu.
→ Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ được giảm giá.

  1. Thêm 30 ví dụ đa dạng (tổng cộng 35 câu)

我想订一张去上海的往返票。
Wǒ xiǎng dìng yī zhāng qù Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
→ Tôi muốn đặt một vé khứ hồi đi Thượng Hải.

往返票一般比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào yībān bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
→ Vé khứ hồi thường rẻ hơn hai vé một chiều.

这趟火车的往返票已经卖完了。
Zhè tàng huǒchē de wǎngfǎn piào yǐjīng màiwán le.
→ Vé khứ hồi của chuyến tàu này đã bán hết rồi.

我忘了打印往返票。
Wǒ wàng le dǎyìn wǎngfǎn piào.
→ Tôi quên in vé khứ hồi rồi.

购买往返票可以积累更多积分。
Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ jīlěi gèng duō jīfēn.
→ Mua vé khứ hồi có thể tích lũy được nhiều điểm thưởng hơn.

往返票的返程日期可以改吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī kěyǐ gǎi ma?
→ Ngày về của vé khứ hồi có thể thay đổi không?

他买的是往返票,所以不用担心回来的问题。
Tā mǎi de shì wǎngfǎn piào, suǒyǐ bù yòng dānxīn huílái de wèntí.
→ Anh ấy mua vé khứ hồi nên không phải lo chuyện quay về.

你知道往返票怎么退吗?
Nǐ zhīdào wǎngfǎn piào zěnme tuì ma?
→ Bạn có biết cách hoàn vé khứ hồi không?

请问往返票有优惠价吗?
Qǐngwèn wǎngfǎn piào yǒu yōuhuì jià ma?
→ Xin hỏi vé khứ hồi có giá ưu đãi không?

我在网上订的往返票。
Wǒ zài wǎngshàng dìng de wǎngfǎn piào.
→ Tôi đặt vé khứ hồi trên mạng.

往返票的有效期是一个月。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yī gè yuè.
→ Vé khứ hồi có hiệu lực trong vòng một tháng.

你可以选择往返票或单程票。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé wǎngfǎn piào huò dānchéng piào.
→ Bạn có thể chọn vé khứ hồi hoặc vé một chiều.

我帮你查一下往返票的价格。
Wǒ bāng nǐ chá yīxià wǎngfǎn piào de jiàgé.
→ Tôi giúp bạn tra giá vé khứ hồi nhé.

往返票比单程票方便多了。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào fāngbiàn duō le.
→ Vé khứ hồi tiện lợi hơn vé một chiều nhiều.

我昨天刚买的往返票。
Wǒ zuótiān gāng mǎi de wǎngfǎn piào.
→ Tôi vừa mua vé khứ hồi hôm qua.

他们的旅行社提供打折往返票。
Tāmen de lǚxíngshè tígōng dǎzhé wǎngfǎn piào.
→ Công ty du lịch của họ cung cấp vé khứ hồi giảm giá.

请确认往返票上的日期。
Qǐng quèrèn wǎngfǎn piào shàng de rìqī.
→ Vui lòng xác nhận ngày trên vé khứ hồi.

我打算明天去改往返票。
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù gǎi wǎngfǎn piào.
→ Tôi định đi đổi vé khứ hồi vào ngày mai.

往返票的返程部分丢了怎么办?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng bùfèn diū le zěnme bàn?
→ Nếu mất phần vé chiều về của vé khứ hồi thì phải làm sao?

这张往返票不可以退。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bù kěyǐ tuì.
→ Vé khứ hồi này không thể hoàn lại.

买往返票需要提供护照号码。
Mǎi wǎngfǎn piào xūyào tígōng hùzhào hàomǎ.
→ Mua vé khứ hồi cần cung cấp số hộ chiếu.

我喜欢买往返票,因为更省钱。
Wǒ xǐhuān mǎi wǎngfǎn piào, yīnwèi gèng shěngqián.
→ Tôi thích mua vé khứ hồi vì tiết kiệm hơn.

他出差时总是买往返票。
Tā chūchāi shí zǒng shì mǎi wǎngfǎn piào.
→ Mỗi khi đi công tác, anh ấy luôn mua vé khứ hồi.

往返票比单程票更划算。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
→ Vé khứ hồi đáng tiền hơn vé một chiều.

往返票包含去程和返程两部分。
Wǎngfǎn piào bāohán qùchéng hé fǎnchéng liǎng bùfèn.
→ Vé khứ hồi bao gồm hai phần: chiều đi và chiều về.

往返票的价格是多少?
Wǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshǎo?
→ Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?

我需要打印往返票的电子版。
Wǒ xūyào dǎyìn wǎngfǎn piào de diànzǐ bǎn.
→ Tôi cần in bản điện tử của vé khứ hồi.

机场工作人员要求查看往返票。
Jīchǎng gōngzuò rényuán yāoqiú chákàn wǎngfǎn piào.
→ Nhân viên sân bay yêu cầu xem vé khứ hồi.

你最好提前订往返票。
Nǐ zuì hǎo tíqián dìng wǎngfǎn piào.
→ Tốt nhất là bạn nên đặt vé khứ hồi trước.

他们打算买往返票去日本旅游。
Tāmen dǎsuàn mǎi wǎngfǎn piào qù Rìběn lǚyóu.
→ Họ định mua vé khứ hồi để đi du lịch Nhật Bản.

  1. Tổng kết ý nghĩa và cách phân biệt
    Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú sử dụng
    往返票 wǎngfǎn piào vé khứ hồi (cả đi và về) thông dụng nhất trong du lịch và hàng không
    去程票 qùchéng piào vé chiều đi thường đi cùng 返程票
    返程票 fǎnchéng piào vé chiều về là phần “về” trong vé khứ hồi
    单程票 dānchéng piào vé một chiều chỉ đi một hướng, không quay lại

往返票 (wǎngfǎn piào) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các lĩnh vực du lịch, giao thông, hàng không, đường sắt và vận tải hành khách. Đây là một khái niệm quan trọng đối lập với 单程票 (dānchéng piào – vé một chiều) và có liên hệ chặt chẽ với 返程票 (fǎnchéng piào – vé chiều về).

  1. Nghĩa chi tiết của 往返票

Từ 往返票 có nghĩa là vé khứ hồi, tức là vé bao gồm cả chuyến đi và chuyến về.
Khi bạn mua một vé khứ hồi, bạn chỉ cần thanh toán một lần cho cả hai chiều: 去程 (qùchéng – chiều đi) và 返程 (fǎnchéng – chiều về).

Ví dụ:

Nếu bạn bay Hà Nội → Bắc Kinh → Hà Nội, thì vé này được gọi là 往返票.

Còn nếu bạn chỉ mua Hà Nội → Bắc Kinh, đó là 单程票 (vé một chiều).

Trong tiếng Anh, 往返票 tương đương với round-trip ticket hoặc return ticket.

  1. Loại từ

往返票 là danh từ (名词).
Dùng để chỉ loại vé khứ hồi, bao gồm cả chuyến đi và chuyến về.

Ví dụ:

我买的是往返票,不是单程票。
Tôi mua vé khứ hồi, không phải vé một chiều.

  1. Cấu tạo từ
    Thành phần Nghĩa Giải thích
    往 (wǎng) đi đến, hướng đến Chỉ hành trình đi.
    返 (fǎn) quay lại, trở về Chỉ hành trình trở về.
    票 (piào) vé Danh từ chỉ loại vé.

➡️ 往返票 nghĩa đen là “vé đi và về”, tức vé khứ hồi.

  1. Một số từ liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa
    单程票 dānchéng piào Vé một chiều
    去程票 qùchéng piào Vé chiều đi
    返程票 fǎnchéng piào Vé chiều về
    机票 jīpiào Vé máy bay
    火车票 huǒchē piào Vé tàu hỏa
    往返 wǎngfǎn Đi và về
  2. Cách sử dụng

往返票 thường dùng trong các ngữ cảnh sau:

Khi đặt vé máy bay, vé tàu hỏa hoặc vé xe hai chiều.

Khi so sánh giá giữa vé khứ hồi và vé một chiều.

Khi xác nhận thông tin hành trình bao gồm cả lượt đi và lượt về.

Khi muốn tiết kiệm chi phí vì vé khứ hồi thường rẻ hơn mua hai vé riêng biệt.

Ví dụ:

往返票比单程票便宜。
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

  1. 35 mẫu câu ví dụ với 往返票

我买的是往返票。
Wǒ mǎi de shì wǎngfǎn piào.
Tôi mua vé khứ hồi.

往返票比单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányi.
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

请帮我订一张往返票。
Qǐng bāng wǒ dìng yī zhāng wǎngfǎn piào.
Xin giúp tôi đặt một vé khứ hồi.

这趟航班有往返票优惠吗?
Zhè tàng hángbān yǒu wǎngfǎn piào yōuhuì ma?
Chuyến bay này có ưu đãi vé khứ hồi không?

我需要往返票去上海。
Wǒ xūyào wǎngfǎn piào qù Shànghǎi.
Tôi cần vé khứ hồi đi Thượng Hải.

你买了往返票还是单程票?
Nǐ mǎi le wǎngfǎn piào háishì dānchéng piào?
Bạn mua vé khứ hồi hay vé một chiều?

往返票有效期是一个月。
Wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì yīgè yuè.
Vé khứ hồi có hiệu lực trong vòng một tháng.

我把往返票打印出来了。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào dǎyìn chūlái le.
Tôi đã in vé khứ hồi ra rồi.

这张往返票不能退。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bù néng tuì.
Vé khứ hồi này không thể hoàn lại.

他的往返票丢了。
Tā de wǎngfǎn piào diū le.
Anh ấy làm mất vé khứ hồi rồi.

我想改签往返票的返程日期。
Wǒ xiǎng gǎiqiān wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī.
Tôi muốn đổi ngày về của vé khứ hồi.

订往返票比订两张单程票方便。
Dìng wǎngfǎn piào bǐ dìng liǎng zhāng dānchéng piào fāngbiàn.
Đặt vé khứ hồi tiện hơn đặt hai vé một chiều.

往返票的价格比我想象的贵。
Wǎngfǎn piào de jiàgé bǐ wǒ xiǎngxiàng de guì.
Giá vé khứ hồi đắt hơn tôi tưởng.

往返票可以改签吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān ma?
Vé khứ hồi có thể đổi được không?

我打算买往返票去旅游。
Wǒ dǎsuàn mǎi wǎngfǎn piào qù lǚyóu.
Tôi dự định mua vé khứ hồi để đi du lịch.

往返票已经确认成功。
Wǎngfǎn piào yǐjīng quèrèn chénggōng.
Vé khứ hồi đã được xác nhận thành công.

购买往返票可以享受折扣。
Gòumǎi wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Mua vé khứ hồi có thể được giảm giá.

往返票包含去程和返程。
Wǎngfǎn piào bāohán qùchéng hé fǎnchéng.
Vé khứ hồi bao gồm cả chuyến đi và chuyến về.

我忘记带往返票了。
Wǒ wàngjì dài wǎngfǎn piào le.
Tôi quên mang theo vé khứ hồi.

往返票比单程票划算多了。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào huásuàn duō le.
Vé khứ hồi tiết kiệm hơn vé một chiều nhiều.

我已经收到往返票的电子邮件。
Wǒ yǐjīng shōudào wǎngfǎn piào de diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã nhận được email chứa vé khứ hồi.

往返票的返程时间可以改吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān kěyǐ gǎi ma?
Thời gian về của vé khứ hồi có thể đổi không?

我买往返票的时候用了优惠券。
Wǒ mǎi wǎngfǎn piào de shíhou yòng le yōuhuìquàn.
Tôi đã dùng phiếu giảm giá khi mua vé khứ hồi.

往返票更适合商务旅行。
Wǎngfǎn piào gèng shìhé shāngwù lǚxíng.
Vé khứ hồi phù hợp hơn cho chuyến công tác.

往返票和单程票的价格差别大吗?
Wǎngfǎn piào hé dānchéng piào de jiàgé chābié dà ma?
Giá giữa vé khứ hồi và vé một chiều có chênh lệch nhiều không?

他买了北京到上海的往返票。
Tā mǎi le Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Anh ấy đã mua vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

往返票通常比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
Vé khứ hồi thường rẻ hơn hai vé một chiều.

我想退掉往返票。
Wǒ xiǎng tuì diào wǎngfǎn piào.
Tôi muốn hoàn lại vé khứ hồi.

请确认一下往返票的航班时间。
Qǐng quèrèn yīxià wǎngfǎn piào de hángbān shíjiān.
Vui lòng xác nhận thời gian chuyến bay của vé khứ hồi.

往返票可以在官网购买。
Wǎngfǎn piào kěyǐ zài guānwǎng gòumǎi.
Vé khứ hồi có thể mua trên trang web chính thức.

我在机场柜台取了往返票。
Wǒ zài jīchǎng guìtái qǔ le wǎngfǎn piào.
Tôi đã lấy vé khứ hồi ở quầy sân bay.

这张往返票的返程是下周三。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào de fǎnchéng shì xià zhōusān.
Chuyến về của vé khứ hồi này là thứ Tư tuần sau.

往返票必须在规定日期使用。
Wǎngfǎn piào bìxū zài guīdìng rìqī shǐyòng.
Vé khứ hồi phải sử dụng trong thời gian quy định.

我买往返票是为了方便出行。
Wǒ mǎi wǎngfǎn piào shì wèile fāngbiàn chūxíng.
Tôi mua vé khứ hồi để tiện cho việc đi lại.

购买往返票有时比单程更灵活。
Gòumǎi wǎngfǎn piào yǒushí bǐ dānchéng gèng línghuó.
Mua vé khứ hồi đôi khi linh hoạt hơn vé một chiều.

  1. Tổng kết

往返票 là vé khứ hồi, bao gồm cả hai chặng đi và về.
Đây là danh từ thường gặp trong ngữ cảnh mua vé, đặt vé máy bay, tàu hỏa hoặc xe khách.

Từ này thường đi với các động từ như:

买 (mǎi – mua)

订 (dìng – đặt)

改 (gǎi – đổi)

退 (tuì – hoàn)

打印 (dǎyìn – in ra)

确认 (quèrèn – xác nhận).

Việc nắm rõ cách dùng 往返票 giúp người học tiếng Trung giao tiếp chính xác khi đi du lịch, đặt vé, hoặc làm việc trong ngành hàng không – du lịch.

  1. Giải thích chi tiết từ 往返票 (wǎng fǎn piào)
    a. Nghĩa tiếng Trung

往返票 là danh từ dùng để chỉ vé khứ hồi, tức là một loại vé bao gồm cả lượt đi và lượt về trong cùng một hành trình.

“往” (wǎng): đi, hướng đến, đi tới.

“返” (fǎn): quay về, trở lại.

“票” (piào): vé (vé tàu, vé máy bay, vé xe, vé vào cửa,…).

→ 往返票 có nghĩa đen là vé đi và về – “vé khứ hồi”.

b. Nghĩa tiếng Việt

往返票 nghĩa là vé khứ hồi, tức là loại vé bao gồm hai chiều (lượt đi và lượt về), thường được dùng trong các chuyến du lịch, công tác, hay di chuyển xa bằng máy bay, tàu hỏa, xe khách, v.v.

Ví dụ:
你买的是单程票还是往返票?
Nǐ mǎi de shì dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

  1. Cấu tạo từ
    Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
    往 wǎng đi, hướng đến
    返 fǎn trở về
    票 piào vé

→ Hợp lại thành: 往返票 – vé bao gồm cả hành trình đi và về.

  1. Loại từ và cách sử dụng

Loại từ: Danh từ (名词).

Ngữ pháp: Dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.

Phạm vi sử dụng: Du lịch, giao thông, hàng không, đường sắt, vận tải, v.v.

  1. Phân biệt với các từ liên quan
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
    单程票 dānchéng piào Vé một chiều Chỉ có chiều đi
    返程票 fǎnchéng piào Vé lượt về Chỉ chiều quay lại
    往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi Gồm cả đi và về

→ 往返票 = 去程票 + 返程票

  1. Một số cụm thường gặp với 往返票
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    购买往返票 gòu mǎi wǎng fǎn piào Mua vé khứ hồi
    预订往返票 yù dìng wǎng fǎn piào Đặt vé khứ hồi
    往返票价 wǎng fǎn piào jià Giá vé khứ hồi
    往返机票 wǎng fǎn jī piào Vé máy bay khứ hồi
    往返火车票 wǎng fǎn huǒ chē piào Vé tàu khứ hồi
    改签往返票 gǎi qiān wǎng fǎn piào Đổi vé khứ hồi
    退往返票 tuì wǎng fǎn piào Hoàn vé khứ hồi
  2. 35 mẫu câu ví dụ chi tiết có chứa 往返票
    1.

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một tấm vé khứ hồi.

2.

往返票比单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

3.

你买的是往返票还是单程票?
Nǐ mǎi de shì wǎngfǎn piào háishì dānchéng piào?
Bạn mua vé khứ hồi hay vé một chiều?

4.

往返票的价格很划算。
Wǎngfǎn piào de jiàgé hěn huásuàn.
Giá vé khứ hồi rất đáng tiền.

5.

请帮我预订一张北京到上海的往返票。
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Xin giúp tôi đặt một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

6.

往返票可以节省很多钱。
Wǎngfǎn piào kěyǐ jiéshěng hěn duō qián.
Vé khứ hồi có thể tiết kiệm được nhiều tiền.

7.

往返票的有效期是一个月。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī shì yī gè yuè.
Vé khứ hồi có hiệu lực trong vòng một tháng.

8.

我打算买往返票更方便。
Wǒ dǎsuàn mǎi wǎngfǎn piào gèng fāngbiàn.
Tôi định mua vé khứ hồi cho tiện hơn.

9.

往返票需要同时确定去程和返程时间。
Wǎngfǎn piào xūyào tóngshí quèdìng qùchéng hé fǎnchéng shíjiān.
Khi mua vé khứ hồi phải xác định thời gian đi và về cùng lúc.

10.

他忘记带往返票了。
Tā wàngjì dài wǎngfǎn piào le.
Anh ấy quên mang vé khứ hồi rồi.

11.

往返票的票价上涨了。
Wǎngfǎn piào de piàojià shàngzhǎng le.
Giá vé khứ hồi đã tăng lên.

12.

我已经确认了往返票的信息。
Wǒ yǐjīng quèrèn le wǎngfǎn piào de xìnxī.
Tôi đã xác nhận thông tin vé khứ hồi.

13.

订往返票的时候要注意日期。
Dìng wǎngfǎn piào de shíhòu yào zhùyì rìqī.
Khi đặt vé khứ hồi cần chú ý ngày tháng.

14.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

15.

我在网上买的往返票。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua vé khứ hồi trên mạng.

16.

往返票可以改签吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎiqiān ma?
Vé khứ hồi có thể đổi được không?

17.

她退掉了原来的往返票。
Tā tuì diào le yuánlái de wǎngfǎn piào.
Cô ấy đã hoàn lại vé khứ hồi cũ.

18.

往返票比想象中贵。
Wǎngfǎn piào bǐ xiǎngxiàng zhōng guì.
Vé khứ hồi đắt hơn tôi tưởng.

19.

往返票的航班被取消了。
Wǎngfǎn piào de hángbān bèi qǔxiāo le.
Chuyến bay vé khứ hồi đã bị hủy.

20.

我想改返程的时间,但不影响往返票。
Wǒ xiǎng gǎi fǎnchéng de shíjiān, dàn bù yǐngxiǎng wǎngfǎn piào.
Tôi muốn đổi thời gian vé về, nhưng không ảnh hưởng đến vé khứ hồi.

21.

往返票通常更便宜一些。
Wǎngfǎn piào tōngcháng gèng piányí yīxiē.
Thường thì vé khứ hồi rẻ hơn một chút.

22.

他买了香港到广州的往返票。
Tā mǎi le Xiānggǎng dào Guǎngzhōu de wǎngfǎn piào.
Anh ấy đã mua vé khứ hồi từ Hồng Kông đến Quảng Châu.

23.

往返票一共多少钱?
Wǎngfǎn piào yīgòng duōshǎo qián?
Vé khứ hồi tổng cộng bao nhiêu tiền?

24.

买往返票可以获得折扣。
Mǎi wǎngfǎn piào kěyǐ huòdé zhékòu.
Mua vé khứ hồi có thể được giảm giá.

25.

往返票需要出示身份证。
Wǎngfǎn piào xūyào chūshì shēnfènzhèng.
Khi mua vé khứ hồi cần xuất trình chứng minh nhân dân.

26.

往返票的日期我写错了。
Wǎngfǎn piào de rìqī wǒ xiě cuò le.
Tôi ghi sai ngày của vé khứ hồi rồi.

27.

我打算春节前订往返票。
Wǒ dǎsuàn Chūnjié qián dìng wǎngfǎn piào.
Tôi dự định đặt vé khứ hồi trước Tết.

28.

往返票比单程票更方便。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng fāngbiàn.
Vé khứ hồi tiện lợi hơn vé một chiều.

29.

请确认一下您的往返票。
Qǐng quèrèn yīxià nín de wǎngfǎn piào.
Xin xác nhận lại vé khứ hồi của ngài.

30.

往返票适合短期旅行的人。
Wǎngfǎn piào shìhé duǎnqī lǚxíng de rén.
Vé khứ hồi phù hợp với những người đi du lịch ngắn ngày.

31.

往返票的有效期可以延长吗?
Wǎngfǎn piào de yǒuxiàoqī kěyǐ yáncháng ma?
Thời hạn sử dụng của vé khứ hồi có thể kéo dài không?

32.

购买往返票比单程票更划算。
Gòumǎi wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi kinh tế hơn vé một chiều.

33.

往返票的返程时间可以改吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān kěyǐ gǎi ma?
Thời gian về của vé khứ hồi có thể thay đổi không?

34.

他把往返票放在包里了。
Tā bǎ wǎngfǎn piào fàng zài bāo lǐ le.
Anh ấy để vé khứ hồi trong túi rồi.

35.

买往返票的时候记得看清楚日期和航班。
Mǎi wǎngfǎn piào de shíhòu jìde kàn qīngchǔ rìqī hé hángbān.
Khi mua vé khứ hồi nhớ xem kỹ ngày và chuyến bay.

  1. Tổng kết

Từ: 往返票 (wǎngfǎn piào)

Loại từ: Danh từ.

Nghĩa: Vé khứ hồi (bao gồm cả lượt đi và lượt về).

Thường dùng trong: du lịch, đi lại, đặt vé tàu – máy bay – xe khách.

Trái nghĩa: 单程票 (vé một chiều).

Liên quan: 去程票 (vé đi), 返程票 (vé về).

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 往返票 (wǎngfǎn piào)

  1. Giải thích chi tiết

往返票 là vé khứ hồi, hay nói cách khác là vé đi và về.
Tức là một tấm vé bao gồm cả hai chiều – chiều đi (去程票 qùchéng piào) và chiều về (返程票 fǎnchéng piào).

Trong tiếng Việt, “往返票” tương đương với “vé khứ hồi”, dùng rất phổ biến khi đặt vé máy bay, vé tàu, vé xe khách, vé tàu điện, vé du lịch…

Ví dụ diễn giải:

从河内到北京,再从北京回河内的票叫往返票。
(Vé đi từ Hà Nội đến Bắc Kinh rồi quay về Hà Nội gọi là vé khứ hồi.)

  1. Phiên âm và loại từ

Từ: 往返票

Phiên âm: wǎngfǎn piào

Loại từ: Danh từ (名词)

  1. Phân tích cấu tạo từ

往 (wǎng): đi tới, hướng về

返 (fǎn): trở lại, quay về

票 (piào): vé

Ghép lại: 往返票 nghĩa là vé đi và về, tức là vé dùng cho cả hành trình đi và hành trình quay về.

  1. Cách dùng và ý nghĩa thực tế

往返票 thường được sử dụng khi bạn đặt vé di chuyển giữa hai địa điểm và muốn mua trọn gói cả hai chiều, thay vì phải mua riêng từng lượt.

Trong nhiều trường hợp, 往返票 rẻ hơn so với việc mua hai vé 单程票 (vé một chiều) riêng biệt.

  1. Một số từ liên quan
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    单程票 dānchéng piào Vé một chiều
    去程票 qùchéng piào Vé lượt đi
    返程票 fǎnchéng piào Vé lượt về
    机票 jīpiào Vé máy bay
    火车票 huǒchē piào Vé tàu hỏa
    汽车票 qìchē piào Vé xe khách
    改签 gǎiqiān Đổi vé
    退票 tuìpiào Hoàn vé
    航班 hángbān Chuyến bay
    票价 piàojià Giá vé
  2. Mẫu câu thông dụng với 往返票

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányi.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

你想买单程票还是往返票?
Nǐ xiǎng mǎi dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

我的往返票已经确认了。
Wǒ de wǎngfǎn piào yǐjīng quèrèn le.
Vé khứ hồi của tôi đã được xác nhận rồi.

往返票的日期可以改签吗?
Wǎngfǎn piào de rìqī kěyǐ gǎiqiān ma?
Ngày trên vé khứ hồi có thể đổi được không?

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung chi tiết (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我打算买一张从河内到北京的往返票。
Wǒ dǎsuàn mǎi yī zhāng cóng Hénèi dào Běijīng de wǎngfǎn piào.
Tôi dự định mua một vé khứ hồi từ Hà Nội đến Bắc Kinh.

往返票通常比单程票划算。
Wǎngfǎn piào tōngcháng bǐ dānchéng piào huásuàn.
Vé khứ hồi thường tiết kiệm hơn vé một chiều.

我已经订好往返票了。
Wǒ yǐjīng dìng hǎo wǎngfǎn piào le.
Tôi đã đặt xong vé khứ hồi rồi.

往返票包括去程票和返程票。
Wǎngfǎn piào bāokuò qùchéng piào hé fǎnchéng piào.
Vé khứ hồi bao gồm vé lượt đi và vé lượt về.

她的往返票被取消了。
Tā de wǎngfǎn piào bèi qǔxiāo le.
Vé khứ hồi của cô ấy đã bị hủy.

这张往返票有效期是三十天。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.
Vé khứ hồi này có thời hạn hiệu lực là 30 ngày.

你需要出示往返票才能办理签证。
Nǐ xūyào chūshì wǎngfǎn piào cái néng bànlǐ qiānzhèng.
Bạn cần xuất trình vé khứ hồi mới có thể làm thủ tục xin visa.

我忘了打印往返票。
Wǒ wàng le dǎyìn wǎngfǎn piào.
Tôi quên in vé khứ hồi rồi.

往返票可以退吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ tuì ma?
Vé khứ hồi có thể hoàn được không?

我买的往返票是经济舱的。
Wǒ mǎi de wǎngfǎn piào shì jīngjì cāng de.
Vé khứ hồi tôi mua là hạng phổ thông.

往返票比我预期的贵一点。
Wǎngfǎn piào bǐ wǒ yùqī de guì yīdiǎn.
Vé khứ hồi đắt hơn tôi dự tính một chút.

我朋友帮我订的往返票。
Wǒ péngyǒu bāng wǒ dìng de wǎngfǎn piào.
Bạn tôi giúp tôi đặt vé khứ hồi.

这趟航班的往返票非常紧张。
Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào fēicháng jǐnzhāng.
Vé khứ hồi của chuyến bay này rất khan hiếm.

往返票上写着出发和返回的时间。
Wǎngfǎn piào shàng xiě zhe chūfā hé fǎnhuí de shíjiān.
Trên vé khứ hồi có ghi thời gian đi và về.

如果买往返票,可以打折。
Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào, kěyǐ dǎzhé.
Nếu mua vé khứ hồi thì được giảm giá.

我把往返票存在邮箱里。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào cún zài yóuxiāng lǐ.
Tôi lưu vé khứ hồi trong hộp thư điện tử.

这张往返票不能改签。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bùnéng gǎiqiān.
Vé khứ hồi này không thể đổi ngày được.

往返票比单程票方便。
Wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào fāngbiàn.
Vé khứ hồi tiện lợi hơn vé một chiều.

我已经收到往返票的电子邮件。
Wǒ yǐjīng shōudào wǎngfǎn piào de diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã nhận được email chứa vé khứ hồi.

往返票的价格浮动很大。
Wǎngfǎn piào de jiàgé fúdòng hěn dà.
Giá vé khứ hồi dao động rất mạnh.

我用信用卡支付了往返票。
Wǒ yòng xìnyòngkǎ zhīfù le wǎngfǎn piào.
Tôi thanh toán vé khứ hồi bằng thẻ tín dụng.

她的往返票是明天下午的航班。
Tā de wǎngfǎn piào shì míngtiān xiàwǔ de hángbān.
Vé khứ hồi của cô ấy là chuyến bay vào chiều mai.

我订错了往返票的日期。
Wǒ dìng cuò le wǎngfǎn piào de rìqī.
Tôi đặt sai ngày cho vé khứ hồi.

这张往返票可以免费改签一次。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào kěyǐ miǎnfèi gǎiqiān yī cì.
Vé khứ hồi này có thể đổi ngày miễn phí một lần.

我买往返票主要是为了省钱。
Wǒ mǎi wǎngfǎn piào zhǔyào shì wèile shěngqián.
Tôi mua vé khứ hồi chủ yếu để tiết kiệm tiền.

请帮我确认一下往返票的信息。
Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià wǎngfǎn piào de xìnxī.
Xin giúp tôi xác nhận thông tin của vé khứ hồi.

往返票上有两个航班号。
Wǎngfǎn piào shàng yǒu liǎng gè hángbān hào.
Trên vé khứ hồi có hai mã chuyến bay.

往返票的出发地和目的地相同。
Wǎngfǎn piào de chūfādì hé mùdìdì xiāngtóng.
Nơi xuất phát và điểm đến của vé khứ hồi là như nhau.

我在网上购买了往返票。
Wǒ zài wǎngshàng gòumǎi le wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua vé khứ hồi trên mạng.

往返票要保管好,不要丢了。
Wǎngfǎn piào yào bǎoguǎn hǎo, bú yào diū le.
Vé khứ hồi cần giữ cẩn thận, đừng để mất.

我的往返票丢了,我得重新买。
Wǒ de wǎngfǎn piào diū le, wǒ děi chóngxīn mǎi.
Tôi bị mất vé khứ hồi, phải mua lại.

往返票的有效时间是十五天。
Wǎngfǎn piào de yǒuxiào shíjiān shì shíwǔ tiān.
Vé khứ hồi có thời hạn 15 ngày.

机场工作人员检查了我的往返票。
Jīchǎng gōngzuò rényuán jiǎnchá le wǒ de wǎngfǎn piào.
Nhân viên sân bay đã kiểm tra vé khứ hồi của tôi.

我把往返票打印出来放在包里。
Wǒ bǎ wǎngfǎn piào dǎyìn chūlái fàng zài bāo lǐ.
Tôi in vé khứ hồi ra và để trong túi.

这张往返票比单程票贵不了多少。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào bǐ dānchéng piào guì bù liǎo duōshǎo.
Vé khứ hồi này chỉ đắt hơn vé một chiều một chút.

往返票 (wǎng fǎn piào) là một từ vựng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông, du lịch, hàng không, tàu xe, đặt vé trực tuyến. Đây là một khái niệm quan trọng khi bạn đi du lịch hoặc công tác, vì nó liên quan đến vé khứ hồi, tức là vé bao gồm chiều đi và chiều về trong cùng một hành trình.

  1. Nghĩa của từ 往返票

往返票 nghĩa là vé khứ hồi, hay còn gọi là vé đi và về, tức là một loại vé bao gồm vé chiều đi (去程票) và vé chiều về (返程票) trong cùng một lần mua. Khi mua 往返票, bạn có thể tiết kiệm chi phí so với việc mua hai vé một chiều riêng biệt.

往 (wǎng): đi tới, hướng tới.

返 (fǎn): quay về, trở lại.

票 (piào): vé, phiếu, giấy tờ dùng để lên xe, tàu, máy bay, vào cửa, v.v.

Ghép lại, 往返票 có nghĩa là vé đi và về, tức là vé dùng cho cả hai chặng của một hành trình.

Ví dụ:
从北京到上海的往返票 (vé khứ hồi Bắc Kinh – Thượng Hải)
bao gồm vé đi (北京→上海) và vé về (上海→北京).

  1. Loại từ

往返票 là danh từ (名词).

Dùng để chỉ một loại vé đặc biệt gồm cả hành trình đi và hành trình quay về.

  1. Giải thích bằng tiếng Trung

往返票是指同时包含去程和返程的票,购买时通常比两张单程票便宜。常用于飞机票、火车票、汽车票等。旅客购买往返票后,可以在规定时间内完成去程和返程。

  1. So sánh với các loại vé khác
    Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
    单程票 dān chéng piào Vé một chiều Chỉ có hành trình đi
    去程票 qù chéng piào Vé lượt đi Vé từ điểm xuất phát đến điểm đến
    返程票 fǎn chéng piào Vé lượt về Vé từ điểm đến quay lại điểm xuất phát
    往返票 wǎng fǎn piào Vé khứ hồi Gồm cả vé đi và vé về
  2. Cách dùng trong thực tế

Khi đặt vé máy bay, tàu hỏa hoặc xe khách, nếu bạn biết chắc ngày về thì nên chọn 往返票 vì giá thường rẻ hơn 单程票 (vé một chiều), và thuận tiện hơn trong việc sắp xếp hành trình.

Ví dụ:
订往返票更划算。 (Đặt vé khứ hồi sẽ tiết kiệm hơn.)

  1. 35 Mẫu câu tiếng Trung với 往返票 (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我买了一张北京到上海的往返票。
Wǒ mǎi le yī zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

往返票比两张单程票便宜多了。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dān chéng piào piányi duō le.
Vé khứ hồi rẻ hơn nhiều so với hai vé một chiều.

请帮我预订一张往返票。
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī zhāng wǎngfǎn piào.
Xin giúp tôi đặt một vé khứ hồi.

你要单程票还是往返票?
Nǐ yào dān chéng piào háishì wǎng fǎn piào?
Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi?

往返票包含去程和返程。
Wǎngfǎn piào bāohán qù chéng hé fǎn chéng.
Vé khứ hồi bao gồm cả chiều đi và chiều về.

我订的往返票不能退。
Wǒ dìng de wǎngfǎn piào bùnéng tuì.
Vé khứ hồi tôi đặt không thể hoàn lại được.

购买往返票更划算。
Gòumǎi wǎngfǎn piào gèng huásuàn.
Mua vé khứ hồi thì kinh tế hơn.

往返票的返程日期可以改签吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng rìqī kěyǐ gǎi qiān ma?
Ngày về của vé khứ hồi có thể đổi được không?

他忘了打印往返票。
Tā wàng le dǎyìn wǎngfǎn piào.
Anh ấy quên in vé khứ hồi.

我想确认一下往返票的信息。
Wǒ xiǎng quèrèn yīxià wǎngfǎn piào de xìnxī.
Tôi muốn xác nhận lại thông tin vé khứ hồi.

往返票的价格是多少?
Wǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshao?
Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?

他买了三张往返票。
Tā mǎi le sān zhāng wǎngfǎn piào.
Anh ấy đã mua ba vé khứ hồi.

往返票比单程票方便。
Wǎngfǎn piào bǐ dān chéng piào fāngbiàn.
Vé khứ hồi tiện lợi hơn vé một chiều.

我打算下个月订往返票。
Wǒ dǎsuàn xià gè yuè dìng wǎngfǎn piào.
Tôi dự định đặt vé khứ hồi vào tháng sau.

订往返票可以享受折扣。
Dìng wǎngfǎn piào kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Đặt vé khứ hồi có thể được giảm giá.

我需要更改往返票的返程时间。
Wǒ xūyào gēnggǎi wǎngfǎn piào de fǎnchéng shíjiān.
Tôi cần thay đổi giờ về của vé khứ hồi.

往返票有效期是三十天。
Wǎngfǎn piào yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.
Thời hạn sử dụng của vé khứ hồi là 30 ngày.

请出示您的往返票。
Qǐng chūshì nín de wǎngfǎn piào.
Xin vui lòng xuất trình vé khứ hồi của quý khách.

我们的往返票是同一个航班。
Wǒmen de wǎngfǎn piào shì tóng yī gè hángbān.
Vé khứ hồi của chúng tôi cùng chuyến bay.

往返票已经售罄。
Wǎngfǎn piào yǐjīng shòuqìng.
Vé khứ hồi đã bán hết rồi.

我买了去程票,还没买往返票。
Wǒ mǎi le qù chéng piào, hái méi mǎi wǎngfǎn piào.
Tôi mới mua vé đi, chưa mua vé khứ hồi.

购买往返票需要护照号码。
Gòumǎi wǎngfǎn piào xūyào hùzhào hàomǎ.
Khi mua vé khứ hồi cần có số hộ chiếu.

往返票可以改签一次。
Wǎngfǎn piào kěyǐ gǎi qiān yīcì.
Vé khứ hồi có thể đổi lịch một lần.

我想把单程票改成往返票。
Wǒ xiǎng bǎ dān chéng piào gǎi chéng wǎngfǎn piào.
Tôi muốn đổi vé một chiều thành vé khứ hồi.

往返票更适合出差的人。
Wǎngfǎn piào gèng shìhé chūchāi de rén.
Vé khứ hồi phù hợp hơn với người đi công tác.

这趟航班没有往返票折扣。
Zhè tàng hángbān méiyǒu wǎngfǎn piào zhékòu.
Chuyến bay này không có giảm giá cho vé khứ hồi.

往返票的航班号不一样。
Wǎngfǎn piào de hángbān hào bù yīyàng.
Số hiệu chuyến bay của vé khứ hồi không giống nhau.

订往返票的时候要注意时间间隔。
Dìng wǎngfǎn piào de shíhòu yào zhùyì shíjiān jiàngé.
Khi đặt vé khứ hồi phải chú ý đến khoảng thời gian giữa hai chuyến.

我姐姐帮我预订了往返票。
Wǒ jiějie bāng wǒ yùdìng le wǎngfǎn piào.
Chị tôi đã giúp tôi đặt vé khứ hồi.

往返票更适合短期旅游。
Wǎngfǎn piào gèng shìhé duǎnqī lǚyóu.
Vé khứ hồi thích hợp hơn cho các chuyến du lịch ngắn ngày.

退往返票要收取手续费。
Tuì wǎngfǎn piào yào shōuqǔ shǒuxùfèi.
Hoàn vé khứ hồi phải chịu phí dịch vụ.

我的往返票在手机上。
Wǒ de wǎngfǎn piào zài shǒujī shàng.
Vé khứ hồi của tôi nằm trên điện thoại.

往返票出票成功后无法修改姓名。
Wǎngfǎn piào chū piào chénggōng hòu wúfǎ xiūgǎi xìngmíng.
Sau khi vé khứ hồi đã xuất, không thể sửa tên được nữa.

我喜欢提前订往返票。
Wǒ xǐhuān tíqián dìng wǎngfǎn piào.
Tôi thích đặt vé khứ hồi sớm.

往返票的优惠活动正在进行中。
Wǎngfǎn piào de yōuhuì huódòng zhèngzài jìnxíng zhōng.
Chương trình khuyến mãi cho vé khứ hồi đang diễn ra.

  1. Tổng kết nội dung học
    Mục Nội dung
    Từ tiếng Trung 往返票
    Phiên âm wǎng fǎn piào
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa tiếng Việt Vé khứ hồi (bao gồm cả lượt đi và lượt về)
    Cấu tạo từ 往 (đi tới) + 返 (trở về) + 票 (vé)
    Từ liên quan 去程票(vé đi), 返程票(vé về), 单程票(vé một chiều)
    Lĩnh vực sử dụng Giao thông, du lịch, hàng không, đường sắt, đặt vé điện tử, thương mại
    Lưu ý sử dụng Mua 往返票 thường rẻ và tiện hơn mua hai vé riêng biệt

往返票 là gì?

Định nghĩa
往返票 (wǎngfǎn piào) nghĩa là vé khứ hồi, tức là một loại vé bao gồm cả vé lượt đi và vé lượt về.
Mua một lần nhưng sử dụng cho hai chặng: từ điểm xuất phát đến điểm đích và quay về.

Ví dụ:
Nếu bạn đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thượng Hải và quay lại, bạn có thể mua một bộ往返票 gồm:
去程票 (vé lượt đi) + 返程票 (vé lượt về)

Loại từ
Danh từ (名词)

Cách dùng và ngữ cảnh

Dùng trong các phương tiện giao thông du lịch: máy bay, tàu hỏa, xe khách, tàu du lịch

Dùng khi bạn có kế hoạch chắc chắn sẽ quay về

Thường đi kèm với động từ: 买, 订, 办, 改, 退, 查询…

Đặc điểm

Giá thường rẻ hơn mua hai vé một chiều riêng lẻ

Thông tin vé về có thể cố định hoặc có thể đổi tùy chính sách

Được yêu cầu trong một số thủ tục khi đi du lịch quốc tế để chứng minh sẽ rời khỏi quốc gia đó

So sánh nhanh
往返票: bao gồm đi và về (vé khứ hồi trọn gói)
返程票: chỉ vé lượt về
去程票: chỉ vé lượt đi
回程票: gần giống返程票, thường dùng trong giao thông quốc tế

Mẫu câu thông dụng
A. 买往返票比较划算。
Mua vé khứ hồi thì kinh tế hơn.

B. 往返票怎么订?
Đặt vé khứ hồi như thế nào?

C. 往返票可以改时间吗?
Vé khứ hồi có thể đổi giờ không?

D. 我想订一张往返票。
Tôi muốn đặt một vé khứ hồi.

35 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

我买了一张往返票。
Wǒ mǎi le yì zhāng wǎngfǎn piào.
Tôi đã mua một vé khứ hồi.

往返票比两张单程票便宜。
Wǎngfǎn piào bǐ liǎng zhāng dānchéng piào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.

你订好往返票了吗?
Nǐ dìng hǎo wǎngfǎn piào le ma?
Bạn đặt vé khứ hồi xong chưa?

往返票什么时候出发?
Wǎngfǎn piào shénme shíhòu chūfā?
Vé khứ hồi khởi hành lúc nào?

往返票包括返程票吗?
Wǎngfǎn piào bāokuò fǎnchéng piào ma?
Vé khứ hồi có bao gồm vé lượt về không?

我还没确定往返票的时间。
Wǒ hái méi quèdìng wǎngfǎn piào de shíjiān.
Tôi chưa xác định thời gian vé khứ hồi.

请帮我改下往返票日期。
Qǐng bāng wǒ gǎi xià wǎngfǎn piào rìqī.
Vui lòng giúp tôi đổi ngày vé khứ hồi.

这是你的往返票。
Zhè shì nǐ de wǎngfǎn piào.
Đây là vé khứ hồi của bạn.

往返票有限制吗?
Wǎngfǎn piào yǒu xiànzhì ma?
Vé khứ hồi có hạn chế gì không?

往返票需要护照信息。
Wǎngfǎn piào xūyào hùzhào xìnxī.
Vé khứ hồi cần thông tin hộ chiếu.

他忘记买往返票了。
Tā wàngjì mǎi wǎngfǎn piào le.
Anh ấy quên mua vé khứ hồi.

我正在找便宜的往返票。
Wǒ zhèngzài zhǎo piányí de wǎngfǎn piào.
Tôi đang tìm vé khứ hồi giá rẻ.

往返票怎么退?
Wǎngfǎn piào zěnme tuì?
Hoàn vé khứ hồi như thế nào?

往返票的返程可以改签吗?
Wǎngfǎn piào de fǎnchéng kěyǐ gǎiqiān ma?
Vé về trong vé khứ hồi có thể đổi vé không?

我想查询往返票信息。
Wǒ xiǎng cháxún wǎngfǎn piào xìnxī.
Tôi muốn tra cứu thông tin vé khứ hồi.

往返票的行李限额是多少?
Wǎngfǎn piào de xínglǐ xiàn’é shì duōshǎo?
Hạn mức hành lý của vé khứ hồi là bao nhiêu?

订往返票更方便。
Dìng wǎngfǎn piào gèng fāngbiàn.
Đặt vé khứ hồi tiện hơn.

我们一起买往返票吧。
Wǒmen yīqǐ mǎi wǎngfǎn piào ba.
Chúng ta cùng mua vé khứ hồi nhé.

这张往返票很划算。
Zhè zhāng wǎngfǎn piào hěn huásuàn.
Vé khứ hồi này rất đáng tiền.

往返票是明天早上出发的。
Wǎngfǎn piào shì míngtiān zǎoshang chūfā de.
Vé khứ hồi khởi hành vào sáng mai.

他们都用电子往返票。
Tāmen dōu yòng diànzǐ wǎngfǎn piào.
Họ đều dùng vé khứ hồi điện tử.

往返票不能转让。
Wǎngfǎn piào bù néng zhuǎnràng.
Vé khứ hồi không thể chuyển nhượng.

返程票部分需要确认。
Fǎnchéng piào bùfèn xūyào quèrèn.
Phần vé lượt về cần xác nhận lại.

往返票的价格很合理。
Wǎngfǎn piào de jiàgé hěn hélǐ.
Giá vé khứ hồi rất hợp lý.

我找不到往返票了。
Wǒ zhǎo bù dào wǎngfǎn piào le.
Tôi tìm không thấy vé khứ hồi nữa.

你的往返票已经出票了。
Nǐ de wǎngfǎn piào yǐjīng chūpiào le.
Vé khứ hồi của bạn đã xuất vé rồi.

这趟航班的往返票很紧张。
Zhè tàng hángbān de wǎngfǎn piào hěn jǐnzhāng.
Vé khứ hồi của chuyến bay này rất căng.

往返票需要提前预订。
Wǎngfǎn piào xūyào tíqián yùdìng.
Vé khứ hồi cần đặt trước.

他把往返票给我看了。
Tā bǎ wǎngfǎn piào gěi wǒ kàn le.
Anh ấy đưa tôi xem vé khứ hồi.

往返票没有剩余座位了。
Wǎngfǎn piào méiyǒu shèngyú zuòwèi le.
Không còn chỗ ngồi cho vé khứ hồi nữa.

我想先买往返票再决定日期。
Wǒ xiǎng xiān mǎi wǎngfǎn piào zài juédìng rìqī.
Tôi muốn mua vé khứ hồi trước rồi mới quyết định ngày.

往返票包含保险。
Wǎngfǎn piào bāohán bǎoxiǎn.
Vé khứ hồi bao gồm bảo hiểm.

往返票可以升级舱位吗?
Wǎngfǎn piào kěyǐ shēngjí cāngwèi ma?
Vé khứ hồi có nâng hạng ghế được không?

如果买往返票会更便宜。
Rúguǒ mǎi wǎngfǎn piào huì gèng piányí.
Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ rẻ hơn.

这是我第一次买往返票。
Zhè shì wǒ dì yī cì mǎi wǎngfǎn piào.
Đây là lần đầu tiên tôi mua vé khứ hồi.

往返票 (wǎngfǎnpiào) là gì?

往返票 nghĩa là vé khứ hồi, bao gồm vé chiều đi và vé chiều về trong cùng một bộ vé.

Khác với 返程票 (chỉ vé chiều về), 往返票 bao trọn cả hành trình đi và về.

Phân tích từ vựng
Từ Phiên âm Nghĩa
往 wǎng đi đến
返 fǎn quay lại
票 piào vé

→ 往返票 = Vé đi và về (round-trip ticket)

Loại từ: Danh từ (名词)

Ngữ cảnh sử dụng

Dùng trong:

Mua vé máy bay, tàu hỏa, xe khách…

Du lịch, công tác, hội họp

Thường có ưu đãi giá so với mua hai vé lẻ

Động từ thường đi kèm: 买 (mua), 订 (đặt), 改签 (đổi vé), 退 (hoàn vé), 出示 (xuất trình)

Mẫu câu ví dụ + Phiên âm + Tiếng Việt

(35 câu đa dạng theo nhiều tình huống thực tế)

我想买一张往返票。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng wǎngfǎnpiào.
Tôi muốn mua một vé khứ hồi.

往返票比单程票便宜。
Wǎngfǎnpiào bǐ dānchéngpiào piányí.
Vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

这张往返票的有效期是一个月。
Zhè zhāng wǎngfǎnpiào de yǒuxiàoqī shì yí gè yuè.
Vé khứ hồi này có hiệu lực trong một tháng.

你什么时候需要往返票?
Nǐ shénme shíhòu xūyào wǎngfǎnpiào?
Khi nào bạn cần vé khứ hồi?

我已经订好往返票了。
Wǒ yǐjīng dìnghǎo wǎngfǎnpiào le.
Tôi đã đặt xong vé khứ hồi rồi.

往返票可以改签吗?
Wǎngfǎnpiào kěyǐ gǎiqiān ma?
Vé khứ hồi có thể đổi lịch được không?

请问这个航班有往返票优惠吗?
Qǐngwèn zhège hángbān yǒu wǎngfǎnpiào yōuhuì ma?
Xin hỏi chuyến bay này có ưu đãi vé khứ hồi không?

我要同时买去程和往返票。
Wǒ yào tóngshí mǎi qùchéng hé wǎngfǎnpiào.
Tôi muốn mua cả vé đi và vé khứ hồi.

往返票需要预订吗?
Wǎngfǎnpiào xūyào yùdìng ma?
Vé khứ hồi có cần đặt trước không?

这张往返票不能退。
Zhè zhāng wǎngfǎnpiào bù néng tuì.
Vé khứ hồi này không thể hoàn.

他忘记打印往返票了。
Tā wàngjì dǎyìn wǎngfǎnpiào le.
Anh ấy quên in vé khứ hồi rồi.

你要往返票还是单程票?
Nǐ yào wǎngfǎnpiào háishì dānchéngpiào?
Bạn muốn vé khứ hồi hay vé một chiều?

往返票的价格是多少?
Wǎngfǎnpiào de jiàgé shì duōshǎo?
Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?

我的往返票是商务舱。
Wǒ de wǎngfǎnpiào shì shāngwùcāng.
Vé khứ hồi của tôi là hạng thương gia.

往返票一般比较划算。
Wǎngfǎnpiào yìbān bǐjiào huásuàn.
Mua vé khứ hồi thường kinh tế hơn.

我想更改往返票的返程时间。
Wǒ xiǎng gēnggǎi wǎngfǎnpiào de fǎnchéng shíjiān.
Tôi muốn thay đổi thời gian chiều về của vé khứ hồi.

请确认你的往返票信息。
Qǐng quèrèn nǐ de wǎngfǎnpiào xìnxī.
Vui lòng xác nhận thông tin vé khứ hồi của bạn.

出发前一定要带上往返票。
Chūfā qián yídìng yào dàishàng wǎngfǎnpiào.
Trước khi xuất phát nhất định phải mang theo vé khứ hồi.

我买的是电子往返票。
Wǒ mǎi de shì diànzǐ wǎngfǎnpiào.
Tôi mua vé khứ hồi điện tử.

往返票已经卖完了。
Wǎngfǎnpiào yǐjīng màiwán le.
Vé khứ hồi đã bán hết rồi.

这张往返票座位是靠窗的。
Zhè zhāng wǎngfǎnpiào zuòwèi shì kàochuāng de.
Vé khứ hồi này có chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

他把往返票弄丢了。
Tā bǎ wǎngfǎnpiào nòngdiū le.
Anh ấy làm mất vé khứ hồi rồi.

往返票包括两张机票。
Wǎngfǎnpiào bāokuò liǎng zhāng jīpiào.
Vé khứ hồi bao gồm hai vé máy bay.

往返票的时间不太合适。
Wǎngfǎnpiào de shíjiān bú tài héshì.
Thời gian của vé khứ hồi không phù hợp lắm.

我能在线购买往返票吗?
Wǒ néng zàixiàn gòumǎi wǎngfǎnpiào ma?
Tôi có thể mua vé khứ hồi online không?

往返票需要和身份证一起使用。
Wǎngfǎnpiào xūyào hé shēnfènzhèng yìqǐ shǐyòng.
Vé khứ hồi phải sử dụng kèm với CMND.

往返票有时会更便宜。
Wǎngfǎnpiào yǒushí huì gèng piányí.
Đôi khi vé khứ hồi sẽ rẻ hơn.

她提前预订了往返票。
Tā tíqián yùdìng le wǎngfǎnpiào.
Cô ấy đã đặt vé khứ hồi từ sớm.

往返票有折扣吗?
Wǎngfǎnpiào yǒu zhékòu ma?
Vé khứ hồi có giảm giá không?

这趟火车可以购买往返票。
Zhè tàng huǒchē kěyǐ gòumǎi wǎngfǎnpiào.
Chuyến tàu này có thể mua vé khứ hồi.

我忘了换取往返票。
Wǒ wàngle huànqǔ wǎngfǎnpiào.
Tôi quên đổi lấy vé khứ hồi rồi.

往返票的返程航班延误了。
Wǎngfǎnpiào de fǎnchéng hángbān yánwù le.
Chuyến bay chiều về của vé khứ hồi bị hoãn rồi.

我正在查往返票的价格。
Wǒ zhèngzài chá wǎngfǎnpiào de jiàgé.
Tôi đang tra giá vé khứ hồi.

买往返票更方便。
Mǎi wǎngfǎnpiào gèng fāngbiàn.
Mua vé khứ hồi tiện hơn.

你可以帮我打印往返票吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ dǎyìn wǎngfǎnpiào ma?
Bạn có thể in giúp tôi vé khứ hồi không?

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. theo bộ giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tài liệu giảng dạy thông thường mà là kết tinh từ kinh nghiệm đào tạo hàng vạn học viên. Được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống CHINEMASTER Education, bộ sách này tập trung vào tính ứng dụng thực tế và bám sát cấu trúc đề thi mới nhất.