HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 76

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 76

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 76 nếu các bạn vẫn chưa biết rõ một số câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề đổi tiền, thủ tục làm thẻ… tại ngân hàng, thì các bạn hãy cùng chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 75

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 76 Thầy Vũ

1546. Ngày tháng năm sinh của ông?
您的出生日期?
Nín de chūshēng rìqí?

1547. Ngày 17 tháng 3 năm 1971.
1971年3月17日。
1971 nián 3 yuè 17 rì.

1548. Chúng tôi sẽ vô hiệu hóa thẻ tín dụng của ông, đồng thời trong vòng vài ngày sẽ gửi cho ông tấm thẻ mới.
我们会终止您的信用卡,并在数天内给您寄张新卡。
Wǒmen huì zhōngzhǐ nín de xìnyòngkǎ, bìng zài shù tiānnèi gěi nín jì zhāng xīn kǎ.

1549. Xin hoán đổi sác này thành tiền đồng Việt Nam.
请把这张支票兑换成越币。
Qǐng bǎ zhè zhāng zhīpiào duìhuàn chéng yuè bì.

1550. Tôi muốn gửi định kỳ 3.000 đô.
请把这张支票兑换成越币。
Qǐng bǎ zhè zhāng zhīpiào duìhuàn chéng yuè bì.

1551. Tôi muốn mua một số séc du lịch.
我想买一些旅行支票。
Wǒ xiǎng mǎi yīxiē lǚxíng zhīpiào.

1552. Xin hỏi, hối xuất Đô la đổi sang tiền Việt ngày hôm nay là bao nhiêu?
请问今天美元兑换越币的汇率是多少呢?
Qǐngwèn jīntiān měiyuán duìhuàn yuè bì de huìlǜ shì duōshǎo ne?

1553. Tôi muốn gửi một số tiền sang Nhật.
我想往日本汇一些钱。
Wǒ xiǎng wǎng Rì Běn huì yīxiē qián.

1554. Hôm qua tôi làm mất sổ tài khoản, tôi đến đây báo mất đồ.
昨天我把存折丢了,我来报损。
Zuótiān wǒ bǎ cúnzhé diūle, wǒ lái fù sǔn.

1555. Tôi muốn xin một hạn ngạch tín dụng 2.000 đô.
我想申请一个2.000美元的信用额。
Wǒ xiǎng shēnqǐng yīgè 2.000 Měiyuán de xìnyòng é.

1556. Đây là tờ tiền giả.
这张钞票是伪造的。
Zhè zhāng chāopiào shì wèizào de.

1557. Thanh toán bằng chi phiếu rất tiện lợi.
用支票付款很方便。
Yòng zhīpiào fùkuǎn hěn fāngbiàn.

1558. Tôi muốn đóng lại tài khoản của tôi.
我想取消我的账户。
Wǒ xiǎng qǔxiāo wǒ de zhànghù.

Từ ngữ liên quan:

Hối đoái 汇兑 huìduì
Đổi tiền 兑换 duìhuàn
Tỷ suất 汇率 huìlǜ
Tiền mặt 现金 xiànjīn
Vốn 本金 běn jīn
Lãi 利息 lìxí
Lãi suất 利率 lìlǜ
Định kỳ 定期 dìngqí
Không kỳ hạn 活期 huóqí
Tiền tệ 货币 huòbì
Chi trả 支付 zhīfù
Thanh toán 清帐 qīng zhàng
Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
Rút tiền 提款 tí kuǎn
Gửi tiền 存款 cúnkuǎn
Tiền lẻ 小额钱币 xiǎo é qiánbì
Cho vay 借贷 jièdài
Mở tài khoản 开帐户 kāi zhànghù
Sổ tiết kiệm 储蓄存折 chúxù cúnzhé
TK tiền gửi 活期帐户 huóqí zhànghù
Tín dụng 信用 xìnyòng
Tài sản 财产 cáichǎn
Thế chấp 抵押 dǐyā
Uy tín 有信用 yǒu xìnyòng
Đáo hạn 到期 dào qí
NH nhà nước 国家银行 guójiā yínháng
Hạn ngạch 限额 xiàn’é
Chi phiếu 支票 zhīpiào
Tín phiếu 信用证券 xìnyòng zhèngquàn
Trái phiếu 债卷 zhài juǎn
Ngân phiếu 银票 yín piào
Cổ phiếu 股票 gǔpiào

Tại tiệm giặt ủi

1559. Xin cô giặt giúp cho tôi bộ đồ veston này.
请你给我洗洗这套西装。
Qǐng nǐ gěi wǒ xǐ xǐ zhè tào xīzhuāng.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ Kế toán - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng cho toàn hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online theo hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung trực tiếp vào các tình huống phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc thực tế. Các mẫu hội thoại, câu hỏi phỏng vấn, tình huống xử lý nghiệp vụ đều được thiết kế sát với thực tiễn doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.