Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineBài giảng trực tuyếnMASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online CHINEMASTER bài 1

MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online CHINEMASTER bài 1

MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online CHINEMASTER bài 1 là video giáo án bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung online trong hệ thống giáo dục Hán ngữ MASTEREDU - CHINEMASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION toàn diện nhất Việt Nam. MASTEREDU Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo KIỆT TÁC ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Mục lục

5/5 - (1 bình chọn)

MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online CHINEMASTER bài 1 Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ – Tiếng Trung MASTER EDUCATION Thầy Vũ – Tiếng Trung CHINEMASTEREDU Thầy Vũ

MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online CHINEMASTER bài 1 là video giáo án bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung online trong hệ thống giáo dục Hán ngữ MASTEREDU – CHINEMASTEREDU – CHINEMASTER EDUCATION toàn diện nhất Việt Nam. MASTEREDU Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City) là nơi mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo KIỆT TÁC ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 1

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 2

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 3

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 4

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 6

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 7

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 8

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 9

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 10

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 11

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 12

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 13

MASTEREDU – MASTER EDUCATION – CHINEMASTER EDU – CHINEMASTER EDUCATION
MASTEREDU là CHINEMASTER – Thương hiệu Độc quyền tại Việt Nam và Chủ sở hữu là NGUYỄN MINH VŨ. CHINEMASTER là Nhãn hiệu đã được đăng ký bảo hộ tại Cục Sở hữu Trí tuệ VIệt Nam bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Hotline MASTEREDU ChineMaster Edu Chinese MasterEdu Thầy Vũ 090 468 4983
MASTEREDU – CHINEMASTER EDU sử dụng độc quyền tác phẩm giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER EDU – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINESEHSK – CHINESE MASTEREDU – TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ – TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO THẦY VŨ
MasterEdu – ChineMaster Edu – Chinese Master Education
Địa chỉ MASTEREDU – CHINEMASTER EDU tại Tòa nhà CHINEMASTER ở Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội (Trường Chinh – Royal City).
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO – MASTEREDU – CHINEMASTER EDU
Website: chinemaster.com
Nền tảng học tiếng Trung online top 1 Việt Nam hoctiengtrungonline.com
Tác giả của Giáo trình MSUTONG là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình BOYA là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK là Nguyễn Minh Vũ

ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP – Kiệt tác đào tạo tiếng Trung toàn diện

ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP là công trình nghiên cứu và biên soạn độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – TIẾNG TRUNG THẦY VŨ, được sử dụng phổ biến trong hệ thống MASTEREDU CHINEMASTER EDUCATION MASTER EDUCATION. Đây không chỉ là một bộ giáo trình đơn thuần, mà còn là nền tảng học tập toàn diện, giúp học viên Việt Nam tiếp cận tiếng Trung một cách khoa học, bài bản và hiệu quả nhất.

Nội dung và cấu trúc giáo trình
Bộ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho mọi đối tượng học viên:

  • Phần cơ bản: Giúp người mới bắt đầu làm quen với hệ thống chữ Hán, phát âm, ngữ pháp và từ vựng nền tảng.
  • Phần trung cấp: Tập trung phát triển kỹ năng giao tiếp, đọc hiểu văn bản, viết câu và đoạn văn.
  • Phần nâng cao: Rèn luyện khả năng dịch thuật, viết học thuật, giao tiếp chuyên ngành và ứng dụng tiếng Trung trong công việc.
    Mỗi bài học đều được biên soạn kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên vừa nắm chắc kiến thức vừa có khả năng ứng dụng ngay vào thực tế.

Phát triển toàn diện 6 kỹ năng Hán ngữ
Điểm nổi bật của ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP là phát triển đồng bộ 6 kỹ năng tổng thể:

  • Nghe
  • Nói
  • Đọc
  • Viết
  • Gõ tiếng Trung trên máy tính
  • Dịch ứng dụng thực tế
    Nhờ đó, học viên không chỉ học để thi chứng chỉ HSK mà còn có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong giao tiếp, học tập và công việc.

Giá trị học thuật và thực tiễn
Bộ giáo trình này được xem là kiệt tác đào tạo Hán ngữ toàn diện bởi những giá trị nổi bật:

  • Tính học thuật cao: Nội dung được nghiên cứu và biên soạn dựa trên nền tảng ngôn ngữ học hiện đại, phù hợp với người học Việt Nam.
  • Tính ứng dụng thực tiễn: Các bài học gắn liền với tình huống đời sống, công việc và học tập, giúp học viên dễ dàng áp dụng.
  • Tính hệ thống: Lộ trình học rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo sự tiến bộ bền vững.
  • Tính độc quyền: Chỉ có tại hệ thống MASTEREDU CHINEMASTER EDUCATION MASTER EDUCATION, không trùng lặp với bất kỳ giáo trình nào khác.

Vai trò trong hệ sinh thái MASTEREDU
ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP chính là nền tảng cốt lõi trong hệ sinh thái học tiếng Trung online của MASTEREDU. Đây là tài liệu giảng dạy chính thức, được sử dụng trong tất cả các khóa học trực tuyến, từ tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa luyện thi HSK nâng cao.
Nhờ bộ giáo trình này, MASTEREDU đã khẳng định vị thế là hệ thống đào tạo tiếng Trung trực tuyến uy tín Top 1 Việt Nam, mang đến cho học viên trải nghiệm học tập toàn diện và hiệu quả nhất.

ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP không chỉ là một bộ sách học tiếng Trung, mà còn là kiệt tác giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – TIẾNG TRUNG THẦY VŨ, bộ giáo trình này đã trở thành chuẩn mực trong việc học tiếng Trung online, giúp hàng ngàn học viên trên khắp cả nước chinh phục Hán ngữ thành công.

Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp HSK theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ “避免” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 避免
  • Phiên âm: bìmiǎn
  • Nghĩa: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa; chỉ hành động cố gắng không để xảy ra một tình huống, hậu quả hoặc hành vi nào đó.
  • Loại từ: động từ.
  • Ví dụ: 避免错误 (tránh sai lầm), 避免冲突 (tránh xung đột).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 避 (bì): tránh, né, lẩn, phòng ngừa.
  • 免 (miǎn): miễn, không phải, tránh khỏi.
    Ghép lại: 避免 = “tránh + miễn” → nghĩa là tránh để khỏi xảy ra.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 避免 + 名词/动词: 避免错误 (tránh sai lầm), 避免浪费 (tránh lãng phí).
  • 尽量避免…: cố gắng tránh…
  • 避免发生…: tránh xảy ra…
  • 避免与…冲突: tránh xung đột với…
  • 避免不必要的…: tránh những điều không cần thiết.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们要避免错误。
    Wǒmen yào bìmiǎn cuòwù.
    Chúng ta phải tránh sai lầm.
  • 请尽量避免迟到。
    Qǐng jǐnliàng bìmiǎn chídào.
    Xin cố gắng tránh đi muộn.
  • 他努力避免冲突。
    Tā nǔlì bìmiǎn chōngtú.
    Anh ấy nỗ lực tránh xung đột.
  • 避免浪费时间很重要。
    Bìmiǎn làngfèi shíjiān hěn zhòngyào.
    Tránh lãng phí thời gian là rất quan trọng.
  • 我们要避免危险。
    Wǒmen yào bìmiǎn wēixiǎn.
    Chúng ta cần tránh nguy hiểm.
  • 请避免使用不当的词语。
    Qǐng bìmiǎn shǐyòng bùdàng de cíyǔ.
    Xin tránh dùng từ ngữ không phù hợp.
  • 他尽量避免犯错。
    Tā jǐnliàng bìmiǎn fàn cuò.
    Anh ấy cố gắng tránh phạm sai lầm.
  • 避免重复劳动可以提高效率。
    Bìmiǎn chóngfù láodòng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
    Tránh lao động lặp lại có thể nâng cao hiệu suất.
  • 我们要避免污染环境。
    Wǒmen yào bìmiǎn wūrǎn huánjìng.
    Chúng ta phải tránh gây ô nhiễm môi trường.
  • 请避免大声喧哗。
    Qǐng bìmiǎn dàshēng xuānhuá.
    Xin tránh ồn ào lớn tiếng.
  • 他努力避免失败。
    Tā nǔlì bìmiǎn shībài.
    Anh ấy nỗ lực tránh thất bại.
  • 避免不必要的开支很重要。
    Bìmiǎn bù bìyào de kāizhī hěn zhòngyào.
    Tránh chi tiêu không cần thiết là rất quan trọng.
  • 我们要避免危险行为。
    Wǒmen yào bìmiǎn wēixiǎn xíngwéi.
    Chúng ta cần tránh hành vi nguy hiểm.
  • 请避免使用手机。
    Qǐng bìmiǎn shǐyòng shǒujī.
    Xin tránh sử dụng điện thoại.
  • 他尽量避免与别人争吵。
    Tā jǐnliàng bìmiǎn yǔ biérén zhēngchǎo.
    Anh ấy cố gắng tránh cãi nhau với người khác.
  • 避免错误可以提高成功率。
    Bìmiǎn cuòwù kěyǐ tígāo chénggōng lǜ.
    Tránh sai lầm có thể nâng cao tỷ lệ thành công.
  • 我们要避免交通事故。
    Wǒmen yào bìmiǎn jiāotōng shìgù.
    Chúng ta phải tránh tai nạn giao thông.
  • 请避免在公众场合吸烟。
    Qǐng bìmiǎn zài gōngzhòng chǎnghé xīyān.
    Xin tránh hút thuốc nơi công cộng.
  • 他努力避免犯同样的错误。
    Tā nǔlì bìmiǎn fàn tóngyàng de cuòwù.
    Anh ấy nỗ lực tránh mắc cùng một sai lầm.
  • 避免浪费资源是我们的责任。
    Bìmiǎn làngfèi zīyuán shì wǒmen de zérèn.
    Tránh lãng phí tài nguyên là trách nhiệm của chúng ta.
  • 请避免使用危险工具。
    Qǐng bìmiǎn shǐyòng wēixiǎn gōngjù.
    Xin tránh sử dụng công cụ nguy hiểm.
  • 他尽量避免与上司发生矛盾。
    Tā jǐnliàng bìmiǎn yǔ shàngsī fāshēng máodùn.
    Anh ấy cố gắng tránh mâu thuẫn với cấp trên.
  • 避免错误是学习的重要部分。
    Bìmiǎn cuòwù shì xuéxí de zhòngyào bùfèn.
    Tránh sai lầm là phần quan trọng của việc học.
  • 我们要避免危险的地方。
    Wǒmen yào bìmiǎn wēixiǎn de dìfāng.
    Chúng ta cần tránh những nơi nguy hiểm.
  • 请避免浪费电力。
    Qǐng bìmiǎn làngfèi diànlì.
    Xin tránh lãng phí điện năng.
  • 他尽量避免与别人发生冲突。
    Tā jǐnliàng bìmiǎn yǔ biérén fāshēng chōngtú.
    Anh ấy cố gắng tránh xung đột với người khác.
  • 避免风险是管理的重要任务。
    Bìmiǎn fēngxiǎn shì guǎnlǐ de zhòngyào rènwù.
    Tránh rủi ro là nhiệm vụ quan trọng của quản lý.
  • 我们要避免浪费粮食。
    Wǒmen yào bìmiǎn làngfèi liángshí.
    Chúng ta phải tránh lãng phí lương thực.
  • 请避免在图书馆大声说话。
    Qǐng bìmiǎn zài túshūguǎn dàshēng shuōhuà.
    Xin tránh nói to trong thư viện.
  • 他尽量避免给别人添麻烦。
    Tā jǐnliàng bìmiǎn gěi biérén tiān máfan.
    Anh ấy cố gắng tránh gây phiền phức cho người khác.
  1. Lưu ý ngữ dụng
  • 避免 thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết chính thức, đặc biệt trong các ngữ cảnh an toàn, quản lý, giáo dục, công việc.
  • Khác với 防止 (fángzhǐ – ngăn chặn): 防止 nhấn mạnh hành động ngăn chặn trước khi xảy ra, còn 避免 nhấn mạnh việc tránh để không xảy ra.
  • Trong văn bản chính thức, 避免 thường đi kèm với 错误, 冲突, 风险, 浪费, 危险 để nhấn mạnh tính phòng ngừa.

Từ “尽量” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 尽量
  • Phiên âm: jǐnliàng
  • Nghĩa: hết sức, cố gắng hết mức, trong phạm vi có thể; chỉ việc làm một việc nào đó với khả năng tối đa, trong giới hạn cho phép.
  • Loại từ: phó từ (trạng từ).
  • Ví dụ: 尽量帮助别人 (cố gắng hết sức giúp người khác), 尽量减少错误 (cố gắng giảm sai sót).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 尽 (jǐn): hết, tận, toàn bộ, làm hết sức.
  • 量 (liàng): lượng, mức độ, khả năng.
    Ghép lại: 尽量 = “hết mức độ” → nghĩa là cố gắng hết sức trong phạm vi khả năng.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 尽量 + 动词: 尽量完成 (cố gắng hoàn thành), 尽量避免 (cố gắng tránh).
  • 尽量 + 名词短语: 尽量时间 (hết mức thời gian có thể).
  • 尽量不要…: cố gắng đừng…
  • 尽量做到…: cố gắng làm được…
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 请尽量早到。
    Qǐng jǐnliàng zǎo dào.
    Xin hãy cố gắng đến sớm.
  • 我们要尽量减少浪费。
    Wǒmen yào jǐnliàng jiǎnshǎo làngfèi.
    Chúng ta cần cố gắng giảm lãng phí.
  • 他尽量帮助朋友。
    Tā jǐnliàng bāngzhù péngyǒu.
    Anh ấy cố gắng hết sức giúp bạn bè.
  • 尽量不要迟到。
    Jǐnliàng bùyào chídào.
    Cố gắng đừng đi muộn.
  • 我们尽量完成任务。
    Wǒmen jǐnliàng wánchéng rènwù.
    Chúng ta cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.
  • 尽量多学习。
    Jǐnliàng duō xuéxí.
    Cố gắng học nhiều hơn.
  • 他尽量保持冷静。
    Tā jǐnliàng bǎochí lěngjìng.
    Anh ấy cố gắng giữ bình tĩnh.
  • 尽量避免错误。
    Jǐnliàng bìmiǎn cuòwù.
    Cố gắng tránh sai sót.
  • 我们尽量安排好时间。
    Wǒmen jǐnliàng ānpái hǎo shíjiān.
    Chúng ta cố gắng sắp xếp thời gian hợp lý.
  • 请尽量简单说明。
    Qǐng jǐnliàng jiǎndān shuōmíng.
    Xin hãy cố gắng giải thích đơn giản.
  • 尽量不要浪费资源。
    Jǐnliàng bùyào làngfèi zīyuán.
    Cố gắng đừng lãng phí tài nguyên.
  • 他尽量满足客户需求。
    Tā jǐnliàng mǎnzú kèhù xūqiú.
    Anh ấy cố gắng đáp ứng nhu cầu khách hàng.
  • 尽量保持安静。
    Jǐnliàng bǎochí ānjìng.
    Cố gắng giữ yên lặng.
  • 我们尽量按时完成工作。
    Wǒmen jǐnliàng ànshí wánchéng gōngzuò.
    Chúng ta cố gắng hoàn thành công việc đúng hạn.
  • 尽量不要熬夜。
    Jǐnliàng bùyào áoyè.
    Cố gắng đừng thức khuya.
  • 他尽量照顾家人。
    Tā jǐnliàng zhàogù jiārén.
    Anh ấy cố gắng chăm sóc gia đình.
  • 尽量减少开支。
    Jǐnliàng jiǎnshǎo kāizhī.
    Cố gắng giảm chi tiêu.
  • 我们尽量提供帮助。
    Wǒmen jǐnliàng tígōng bāngzhù.
    Chúng tôi cố gắng cung cấp sự giúp đỡ.
  • 尽量不要紧张。
    Jǐnliàng bùyào jǐnzhāng.
    Cố gắng đừng căng thẳng.
  • 他尽量完成老师布置的任务。
    Tā jǐnliàng wánchéng lǎoshī bùzhì de rènwù.
    Anh ấy cố gắng hoàn thành nhiệm vụ thầy giao.
  • 尽量保持健康的生活方式。
    Jǐnliàng bǎochí jiànkāng de shēnghuó fāngshì.
    Cố gắng duy trì lối sống lành mạnh.
  • 我们尽量避免冲突。
    Wǒmen jǐnliàng bìmiǎn chōngtú.
    Chúng ta cố gắng tránh xung đột.
  • 尽量不要浪费时间。
    Jǐnliàng bùyào làngfèi shíjiān.
    Cố gắng đừng lãng phí thời gian.
  • 他尽量完成所有任务。
    Tā jǐnliàng wánchéng suǒyǒu rènwù.
    Anh ấy cố gắng hoàn thành tất cả nhiệm vụ.
  • 尽量保持积极态度。
    Jǐnliàng bǎochí jījí tàidù.
    Cố gắng giữ thái độ tích cực.
  • 我们尽量提供准确信息。
    Wǒmen jǐnliàng tígōng zhǔnquè xìnxī.
    Chúng tôi cố gắng cung cấp thông tin chính xác.
  • 尽量不要生气。
    Jǐnliàng bùyào shēngqì.
    Cố gắng đừng tức giận.
  • 他尽量完成工作任务。
    Tā jǐnliàng wánchéng gōngzuò rènwù.
    Anh ấy cố gắng hoàn thành nhiệm vụ công việc.
  • 尽量减少风险。
    Jǐnliàng jiǎnshǎo fēngxiǎn.
    Cố gắng giảm rủi ro.
  • 我们尽量满足大家的需求。
    Wǒmen jǐnliàng mǎnzú dàjiā de xūqiú.
    Chúng ta cố gắng đáp ứng nhu cầu của mọi người.
  1. Lưu ý ngữ dụng
  • 尽量 thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết để nhấn mạnh sự cố gắng trong phạm vi khả năng.
  • Khác với 一定 (yīdìng – nhất định): 尽量 nhấn mạnh “cố gắng hết sức” nhưng vẫn có giới hạn, còn 一定 mang nghĩa “chắc chắn, nhất định”.
  • Trong giao tiếp, 尽量 thường đi kèm với động từ để biểu thị hành động cụ thể.

Từ “公众” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 公众
  • Phiên âm: gōngzhòng
  • Nghĩa: công chúng, quần chúng, mọi người trong xã hội; chỉ tập thể đông đảo người dân, xã hội nói chung.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 公众意见 (ý kiến công chúng), 公众利益 (lợi ích công chúng), 公众场合 (nơi công cộng).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 公 (gōng): công, chung, thuộc về mọi người, không riêng tư.
  • 众 (zhòng): đông người, quần chúng, số đông.
    Ghép lại: 公众 = “công + quần chúng” → nghĩa là công chúng, quần chúng xã hội.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 公众利益: lợi ích công chúng.
  • 公众意见: ý kiến công chúng.
  • 公众场合: nơi công cộng.
  • 公众人物: nhân vật công chúng.
  • 公众关注: sự chú ý của công chúng.
  • 公众舆论: dư luận xã hội.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 公众对这个问题很关注。
    Gōngzhòng duì zhège wèntí hěn guānzhù.
    Công chúng rất quan tâm đến vấn đề này.
  • 公众利益必须得到保护。
    Gōngzhòng lìyì bìxū dédào bǎohù.
    Lợi ích công chúng phải được bảo vệ.
  • 他是一位公众人物。
    Tā shì yī wèi gōngzhòng rénwù.
    Anh ấy là một nhân vật công chúng.
  • 公众意见对政策很重要。
    Gōngzhòng yìjiàn duì zhèngcè hěn zhòngyào.
    Ý kiến công chúng rất quan trọng đối với chính sách.
  • 公众场合要注意礼仪。
    Gōngzhòng chǎnghé yào zhùyì lǐyí.
    Ở nơi công cộng cần chú ý lễ nghi.
  • 公众舆论影响了决策。
    Gōngzhòng yúlùn yǐngxiǎngle juécè.
    Dư luận công chúng đã ảnh hưởng đến quyết định.
  • 公众对环境问题很敏感。
    Gōngzhòng duì huánjìng wèntí hěn mǐngǎn.
    Công chúng rất nhạy cảm với vấn đề môi trường.
  • 公众需要更多的信息。
    Gōngzhòng xūyào gèng duō de xìnxī.
    Công chúng cần nhiều thông tin hơn.
  • 公众对新政策表示支持。
    Gōngzhòng duì xīn zhèngcè biǎoshì zhīchí.
    Công chúng bày tỏ sự ủng hộ đối với chính sách mới.
  • 公众安全是政府的责任。
    Gōngzhòng ānquán shì zhèngfǔ de zérèn.
    An toàn công chúng là trách nhiệm của chính phủ.
  • 公众对事件的反应很强烈。
    Gōngzhòng duì shìjiàn de fǎnyìng hěn qiángliè.
    Công chúng phản ứng rất mạnh mẽ về sự kiện.
  • 公众人物要注意自己的言行。
    Gōngzhòng rénwù yào zhùyì zìjǐ de yánxíng.
    Nhân vật công chúng cần chú ý lời nói và hành động của mình.
  • 公众对教育问题很关心。
    Gōngzhòng duì jiàoyù wèntí hěn guānxīn.
    Công chúng rất quan tâm đến vấn đề giáo dục.
  • 公众场合禁止吸烟。
    Gōngzhòng chǎnghé jìnzhǐ xīyān.
    Nơi công cộng cấm hút thuốc.
  • 公众对科技发展充满期待。
    Gōngzhòng duì kējì fāzhǎn chōngmǎn qīdài.
    Công chúng đầy kỳ vọng vào sự phát triển khoa học công nghệ.
  • 公众舆论可以影响社会。
    Gōngzhòng yúlùn kěyǐ yǐngxiǎng shèhuì.
    Dư luận công chúng có thể ảnh hưởng đến xã hội.
  • 公众对食品安全很在意。
    Gōngzhòng duì shípǐn ānquán hěn zàiyì.
    Công chúng rất chú ý đến an toàn thực phẩm.
  • 公众需要透明的信息。
    Gōngzhòng xūyào tòumíng de xìnxī.
    Công chúng cần thông tin minh bạch.
  • 公众对文化活动很热情。
    Gōngzhòng duì wénhuà huódòng hěn rèqíng.
    Công chúng rất nhiệt tình với các hoạt động văn hóa.
  • 公众人物要承担更多责任。
    Gōngzhòng rénwù yào chéngdān gèng duō zérèn.
    Nhân vật công chúng phải gánh nhiều trách nhiệm hơn.
  • 公众对医疗改革很关注。
    Gōngzhòng duì yīliáo gǎigé hěn guānzhù.
    Công chúng rất quan tâm đến cải cách y tế.
  • 公众场合要保持安静。
    Gōngzhòng chǎnghé yào bǎochí ānjìng.
    Nơi công cộng cần giữ yên lặng.
  • 公众对交通问题很不满。
    Gōngzhòng duì jiāotōng wèntí hěn bùmǎn.
    Công chúng rất bất mãn với vấn đề giao thông.
  • 公众需要更多的参与机会。
    Gōngzhòng xūyào gèng duō de cānyù jīhuì.
    Công chúng cần nhiều cơ hội tham gia hơn.
  • 公众对艺术展览很感兴趣。
    Gōngzhòng duì yìshù zhǎnlǎn hěn gǎn xìngqù.
    Công chúng rất quan tâm đến triển lãm nghệ thuật.
  • 公众舆论可以推动社会进步。
    Gōngzhòng yúlùn kěyǐ tuīdòng shèhuì jìnbù.
    Dư luận công chúng có thể thúc đẩy tiến bộ xã hội.
  • 公众对环境保护表示支持。
    Gōngzhòng duì huánjìng bǎohù biǎoshì zhīchí.
    Công chúng bày tỏ sự ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
  • 公众场合要遵守规则。
    Gōngzhòng chǎnghé yào zūnshǒu guīzé.
    Nơi công cộng cần tuân thủ quy tắc.
  • 公众对新产品很期待。
    Gōngzhòng duì xīn chǎnpǐn hěn qīdài.
    Công chúng rất mong đợi sản phẩm mới.
  • 公众安全是社会发展的基础。
    Gōngzhòng ānquán shì shèhuì fāzhǎn de jīchǔ.
    An toàn công chúng là nền tảng của sự phát triển xã hội.
  1. Lưu ý ngữ dụng
  • 公众 thường dùng trong chính trị, xã hội, truyền thông, pháp luật để chỉ tập thể đông đảo người dân.
  • Khác với 人民 (rénmín – nhân dân): 人民 thiên về khái niệm chính trị, còn 公众 thiên về khái niệm xã hội, công chúng nói chung.
  • Trong văn viết chính thức, 公众 thường đi kèm với 利益, 意见, 舆论, 人物, 场合 để nhấn mạnh vai trò của xã hội và dư luận.

Từ “追溯” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 追溯
  • Phiên âm: zhuīsù
  • Nghĩa: truy nguyên, lần theo, truy về nguồn gốc, tìm lại từ đầu. Thường dùng để chỉ việc tìm hiểu, điều tra, hoặc phân tích ngược lại quá khứ để tìm nguyên nhân, nguồn gốc, lịch sử.
  • Loại từ: động từ.
  • Ví dụ: 追溯历史 (truy nguyên lịch sử), 追溯原因 (truy nguyên nhân), 追溯到古代 (truy về thời cổ đại).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 追 (zhuī): đuổi theo, truy tìm, lần theo.
  • 溯 (sù): ngược dòng, lần ngược lại, truy về nguồn gốc.
    Ghép lại: 追溯 = “truy tìm ngược dòng” → nghĩa là truy nguyên, lần ngược về quá khứ để tìm nguồn gốc hoặc nguyên nhân.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 追溯到 + 时间/历史: truy nguyên đến thời gian/lịch sử nào đó.
  • 追溯原因: truy nguyên nguyên nhân.
  • 可以追溯: có thể truy nguyên.
  • 无法追溯: không thể truy nguyên.
  • 历史追溯: truy nguyên lịch sử.
  • 追溯来源: truy nguyên nguồn gốc.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 这个传统可以追溯到古代。
    Zhège chuántǒng kěyǐ zhuīsù dào gǔdài.
    Truyền thống này có thể truy nguyên đến thời cổ đại.
  • 问题的原因可以追溯到去年。
    Wèntí de yuányīn kěyǐ zhuīsù dào qùnián.
    Nguyên nhân của vấn đề có thể truy về năm ngoái.
  • 这种文化现象可以追溯到中世纪。
    Zhè zhǒng wénhuà xiànxiàng kěyǐ zhuīsù dào zhōngshìjì.
    Hiện tượng văn hóa này có thể truy nguyên đến thời Trung Cổ.
  • 事故的责任需要追溯。
    Shìgù de zérèn xūyào zhuīsù.
    Trách nhiệm của tai nạn cần được truy nguyên.
  • 这项技术的起源可以追溯到上世纪。
    Zhè xiàng jìshù de qǐyuán kěyǐ zhuīsù dào shàng shìjì.
    Nguồn gốc của công nghệ này có thể truy về thế kỷ trước.
  • 追溯历史有助于理解现在。
    Zhuīsù lìshǐ yǒuzhù yú lǐjiě xiànzài.
    Truy nguyên lịch sử giúp hiểu hiện tại.
  • 这种习俗可以追溯到几百年前。
    Zhè zhǒng xísú kěyǐ zhuīsù dào jǐ bǎi nián qián.
    Tập tục này có thể truy nguyên đến vài trăm năm trước.
  • 追溯原因是解决问题的关键。
    Zhuīsù yuányīn shì jiějué wèntí de guānjiàn.
    Truy nguyên nguyên nhân là chìa khóa để giải quyết vấn đề.
  • 这种语言的起源可以追溯到古罗马。
    Zhè zhǒng yǔyán de qǐyuán kěyǐ zhuīsù dào gǔ Luómǎ.
    Nguồn gốc của ngôn ngữ này có thể truy về La Mã cổ.
  • 追溯到源头才能找到答案。
    Zhuīsù dào yuántóu cáinéng zhǎodào dá’àn.
    Truy về nguồn gốc mới có thể tìm ra câu trả lời.
  • 这种制度可以追溯到秦朝。
    Zhè zhǒng zhìdù kěyǐ zhuīsù dào Qíncháo.
    Chế độ này có thể truy nguyên đến thời nhà Tần.
  • 追溯历史让我们更懂文化。
    Zhuīsù lìshǐ ràng wǒmen gèng dǒng wénhuà.
    Truy nguyên lịch sử giúp chúng ta hiểu văn hóa hơn.
  • 问题的根源可以追溯到管理不善。
    Wèntí de gēnyuán kěyǐ zhuīsù dào guǎnlǐ bùshàn.
    Gốc rễ của vấn đề có thể truy về quản lý kém.
  • 这种艺术形式可以追溯到古希腊。
    Zhè zhǒng yìshù xíngshì kěyǐ zhuīsù dào gǔ Xīlà.
    Hình thức nghệ thuật này có thể truy nguyên đến Hy Lạp cổ.
  • 追溯到过去才能理解现在。
    Zhuīsù dào guòqù cáinéng lǐjiě xiànzài.
    Truy về quá khứ mới có thể hiểu hiện tại.
  • 这种思想可以追溯到孔子。
    Zhè zhǒng sīxiǎng kěyǐ zhuīsù dào Kǒngzǐ.
    Tư tưởng này có thể truy nguyên đến Khổng Tử.
  • 追溯原因有助于防止再次发生。
    Zhuīsù yuányīn yǒuzhù yú fángzhǐ zàicì fāshēng.
    Truy nguyên nguyên nhân giúp ngăn chặn tái diễn.
  • 这种传统可以追溯到唐代。
    Zhè zhǒng chuántǒng kěyǐ zhuīsù dào Tángdài.
    Truyền thống này có thể truy nguyên đến thời nhà Đường.
  • 追溯历史让我们更有智慧。
    Zhuīsù lìshǐ ràng wǒmen gèng yǒu zhìhuì.
    Truy nguyên lịch sử khiến chúng ta thêm trí tuệ.
  • 这种文化可以追溯到古印度。
    Zhè zhǒng wénhuà kěyǐ zhuīsù dào gǔ Yìndù.
    Nền văn hóa này có thể truy nguyên đến Ấn Độ cổ.
  • 追溯到源头才能解决问题。
    Zhuīsù dào yuántóu cáinéng jiějué wèntí.
    Truy về nguồn gốc mới có thể giải quyết vấn đề.
  • 这种制度可以追溯到宋代。
    Zhè zhǒng zhìdù kěyǐ zhuīsù dào Sòngdài.
    Chế độ này có thể truy nguyên đến thời nhà Tống.
  • 追溯原因帮助我们找到解决办法。
    Zhuīsù yuányīn bāngzhù wǒmen zhǎodào jiějué bànfǎ.
    Truy nguyên nguyên nhân giúp chúng ta tìm ra giải pháp.
  • 这种艺术可以追溯到文艺复兴时期。
    Zhè zhǒng yìshù kěyǐ zhuīsù dào Wényì Fùxīng shíqī.
    Nghệ thuật này có thể truy nguyên đến thời Phục Hưng.
  • 追溯历史让我们更懂社会。
    Zhuīsù lìshǐ ràng wǒmen gèng dǒng shèhuì.
    Truy nguyên lịch sử giúp chúng ta hiểu xã hội hơn.
  • 这种思想可以追溯到佛教。
    Zhè zhǒng sīxiǎng kěyǐ zhuīsù dào Fójiào.
    Tư tưởng này có thể truy nguyên đến Phật giáo.
  • 追溯原因是科学研究的重要部分。
    Zhuīsù yuányīn shì kēxué yánjiū de zhòngyào bùfèn.
    Truy nguyên nguyên nhân là phần quan trọng của nghiên cứu khoa học.

Từ “风险” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 风险
  • Phiên âm: fēngxiǎn
  • Nghĩa: rủi ro, nguy cơ, mối nguy hại tiềm ẩn. Dùng để chỉ khả năng xảy ra sự việc bất lợi, mất mát, nguy hiểm trong kinh doanh, đầu tư, sức khỏe, an toàn…
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 投资风险 (rủi ro đầu tư), 健康风险 (nguy cơ sức khỏe).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 风 (fēng): gió, cũng mang nghĩa “tình thế, xu hướng”.
  • 险 (xiǎn): nguy hiểm, hiểm trở, rủi ro.
    Ghép lại: 风险 = “tình thế nguy hiểm” → nghĩa là rủi ro, nguy cơ.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 投资风险: rủi ro đầu tư.
  • 风险管理: quản lý rủi ro.
  • 风险评估: đánh giá rủi ro.
  • 降低风险: giảm rủi ro.
  • 风险控制: kiểm soát rủi ro.
  • 风险因素: yếu tố rủi ro.
  • 健康风险: nguy cơ sức khỏe.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 投资总是伴随着风险。
    Tóuzī zǒng shì bànsuí zhe fēngxiǎn.
    Đầu tư luôn đi kèm với rủi ro.
  • 我们要降低风险。
    Wǒmen yào jiàngdī fēngxiǎn.
    Chúng ta cần giảm rủi ro.
  • 风险管理在企业中很重要。
    Fēngxiǎn guǎnlǐ zài qǐyè zhōng hěn zhòngyào.
    Quản lý rủi ro rất quan trọng trong doanh nghiệp.
  • 这是一项高风险的投资。
    Zhè shì yī xiàng gāo fēngxiǎn de tóuzī.
    Đây là một khoản đầu tư rủi ro cao.
  • 风险评估帮助我们做决定。
    Fēngxiǎn pínggū bāngzhù wǒmen zuò juédìng.
    Đánh giá rủi ro giúp chúng ta đưa ra quyết định.
  • 吸烟会增加健康风险。
    Xīyān huì zēngjiā jiànkāng fēngxiǎn.
    Hút thuốc làm tăng nguy cơ sức khỏe.
  • 风险因素需要控制。
    Fēngxiǎn yīnsù xūyào kòngzhì.
    Các yếu tố rủi ro cần được kiểm soát.
  • 我们要避免不必要的风险。
    Wǒmen yào bìmiǎn bù bìyào de fēngxiǎn.
    Chúng ta cần tránh những rủi ro không cần thiết.
  • 风险控制是项目成功的关键。
    Fēngxiǎn kòngzhì shì xiàngmù chénggōng de guānjiàn.
    Kiểm soát rủi ro là chìa khóa thành công của dự án.
  • 金融市场存在很多风险。
    Jīnróng shìchǎng cúnzài hěn duō fēngxiǎn.
    Thị trường tài chính tồn tại nhiều rủi ro.
  • 风险意识需要提高。
    Fēngxiǎn yìshí xūyào tígāo.
    Ý thức về rủi ro cần được nâng cao.
  • 风险投资可能带来高回报。
    Fēngxiǎn tóuzī kěnéng dàilái gāo huíbào.
    Đầu tư mạo hiểm có thể mang lại lợi nhuận cao.
  • 风险管理是企业战略的一部分。
    Fēngxiǎn guǎnlǐ shì qǐyè zhànlüè de yī bùfèn.
    Quản lý rủi ro là một phần trong chiến lược doanh nghiệp.
  • 风险评估需要专业知识。
    Fēngxiǎn pínggū xūyào zhuānyè zhīshì.
    Đánh giá rủi ro cần kiến thức chuyên môn.
  • 风险控制可以减少损失。
    Fēngxiǎn kòngzhì kěyǐ jiǎnshǎo sǔnshī.
    Kiểm soát rủi ro có thể giảm thiệt hại.
  • 风险因素包括环境和市场。
    Fēngxiǎn yīnsù bāokuò huánjìng hé shìchǎng.
    Yếu tố rủi ro bao gồm môi trường và thị trường.
  • 风险意识是安全工作的基础。
    Fēngxiǎn yìshí shì ānquán gōngzuò de jīchǔ.
    Ý thức rủi ro là nền tảng của công việc an toàn.
  • 风险投资需要勇气。
    Fēngxiǎn tóuzī xūyào yǒngqì.
    Đầu tư mạo hiểm cần có dũng khí.
  • 风险管理可以提高企业竞争力。
    Fēngxiǎn guǎnlǐ kěyǐ tígāo qǐyè jìngzhēnglì.
    Quản lý rủi ro có thể nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
  • 风险评估帮助我们识别问题。
    Fēngxiǎn pínggū bāngzhù wǒmen shíbié wèntí.
    Đánh giá rủi ro giúp chúng ta nhận diện vấn đề.
  • 风险控制是项目管理的重要环节。
    Fēngxiǎn kòngzhì shì xiàngmù guǎnlǐ de zhòngyào huánjié.
    Kiểm soát rủi ro là khâu quan trọng trong quản lý dự án.
  • 风险因素可能导致失败。
    Fēngxiǎn yīnsù kěnéng dǎozhì shībài.
    Yếu tố rủi ro có thể dẫn đến thất bại.
  • 风险意识需要从小培养。
    Fēngxiǎn yìshí xūyào cóng xiǎo péiyǎng.
    Ý thức rủi ro cần được nuôi dưỡng từ nhỏ.
  • 风险投资是一种高风险高回报的方式。
    Fēngxiǎn tóuzī shì yī zhǒng gāo fēngxiǎn gāo huíbào de fāngshì.
    Đầu tư mạo hiểm là một cách thức rủi ro cao nhưng lợi nhuận cao.
  • 风险管理需要系统方法。
    Fēngxiǎn guǎnlǐ xūyào xìtǒng fāngfǎ.
    Quản lý rủi ro cần phương pháp hệ thống.
  • 风险评估是决策的重要依据。
    Fēngxiǎn pínggū shì juécè de zhòngyào yījù.
    Đánh giá rủi ro là căn cứ quan trọng cho quyết định.
  • 风险控制可以提高成功率。
    Fēngxiǎn kòngzhì kěyǐ tígāo chénggōng lǜ.
    Kiểm soát rủi ro có thể nâng cao tỷ lệ thành công.
  • 风险因素需要提前识别。
    Fēngxiǎn yīnsù xūyào tíqián shíbié.
    Các yếu tố rủi ro cần được nhận diện trước.
  • 风险意识是安全生产的关键。
    Fēngxiǎn yìshí shì ānquán shēngchǎn de guānjiàn.
    Ý thức rủi ro là chìa khóa của sản xuất an toàn.
  • 风险投资推动了科技创新。
    Fēngxiǎn tóuzī tuīdòngle kējì chuàngxīn.
    Đầu tư mạo hiểm đã thúc đẩy đổi mới khoa học công nghệ.

Từ “心血管” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 心血管
  • Phiên âm: xīn xuèguǎn
  • Nghĩa: hệ tim mạch, mạch máu tim; chỉ toàn bộ hệ thống tim và mạch máu trong cơ thể, chịu trách nhiệm vận chuyển máu, oxy và chất dinh dưỡng.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 心血管疾病 (bệnh tim mạch), 心血管系统 (hệ tim mạch).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 心 (xīn): tim, trái tim.
  • 血 (xuè): máu.
  • 管 (guǎn): ống, mạch, đường ống dẫn.
    Ghép lại: 心血管 = “tim + máu + mạch” → nghĩa là hệ tim mạch.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 心血管系统: hệ tim mạch.
  • 心血管疾病: bệnh tim mạch.
  • 心血管健康: sức khỏe tim mạch.
  • 心血管功能: chức năng tim mạch.
  • 心血管研究: nghiên cứu tim mạch.
  • 心血管外科: khoa phẫu thuật tim mạch.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 心血管系统对人体非常重要。
    Xīn xuèguǎn xìtǒng duì réntǐ fēicháng zhòngyào.
    Hệ tim mạch rất quan trọng đối với cơ thể người.
  • 他患有心血管疾病。
    Tā huàn yǒu xīn xuèguǎn jíbìng.
    Anh ấy mắc bệnh tim mạch.
  • 运动有助于心血管健康。
    Yùndòng yǒuzhù yú xīn xuèguǎn jiànkāng.
    Tập thể dục có lợi cho sức khỏe tim mạch.
  • 心血管功能需要定期检查。
    Xīn xuèguǎn gōngnéng xūyào dìngqī jiǎnchá.
    Chức năng tim mạch cần được kiểm tra định kỳ.
  • 吸烟会损害心血管系统。
    Xīyān huì sǔnhài xīn xuèguǎn xìtǒng.
    Hút thuốc sẽ làm hại hệ tim mạch.
  • 心血管外科医生经验丰富。
    Xīn xuèguǎn wàikē yīshēng jīngyàn fēngfù.
    Bác sĩ phẫu thuật tim mạch có nhiều kinh nghiệm.
  • 心血管疾病是常见的健康问题。
    Xīn xuèguǎn jíbìng shì chángjiàn de jiànkāng wèntí.
    Bệnh tim mạch là vấn đề sức khỏe phổ biến.
  • 保持良好的饮食有助于心血管健康。
    Bǎochí liánghǎo de yǐnshí yǒuzhù yú xīn xuèguǎn jiànkāng.
    Duy trì chế độ ăn uống tốt giúp ích cho sức khỏe tim mạch.
  • 心血管研究取得了新进展。
    Xīn xuèguǎn yánjiū qǔdéle xīn jìnzhǎn.
    Nghiên cứu tim mạch đã đạt được tiến triển mới.
  • 心血管疾病可能导致死亡。
    Xīn xuèguǎn jíbìng kěnéng dǎozhì sǐwáng.
    Bệnh tim mạch có thể dẫn đến tử vong.
  • 心血管系统包括心脏和血管。
    Xīn xuèguǎn xìtǒng bāokuò xīnzàng hé xuèguǎn.
    Hệ tim mạch bao gồm tim và mạch máu.
  • 心血管健康需要长期维护。
    Xīn xuèguǎn jiànkāng xūyào chángqī wéihù.
    Sức khỏe tim mạch cần được duy trì lâu dài.
  • 肥胖会增加心血管疾病风险。
    Féipàng huì zēngjiā xīn xuèguǎn jíbìng fēngxiǎn.
    Béo phì làm tăng nguy cơ bệnh tim mạch.
  • 心血管外科手术非常复杂。
    Xīn xuèguǎn wàikē shǒushù fēicháng fùzá.
    Phẫu thuật tim mạch rất phức tạp.
  • 心血管疾病需要专业治疗。
    Xīn xuèguǎn jíbìng xūyào zhuānyè zhìliáo.
    Bệnh tim mạch cần được điều trị chuyên nghiệp.
  • 心血管功能下降会影响生活质量。
    Xīn xuèguǎn gōngnéng xiàjiàng huì yǐngxiǎng shēnghuó zhìliàng.
    Chức năng tim mạch suy giảm sẽ ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
  • 心血管健康与饮食密切相关。
    Xīn xuèguǎn jiànkāng yǔ yǐnshí mìqiè xiāngguān.
    Sức khỏe tim mạch liên quan mật thiết đến chế độ ăn uống.
  • 心血管疾病的预防很重要。
    Xīn xuèguǎn jíbìng de yùfáng hěn zhòngyào.
    Việc phòng ngừa bệnh tim mạch rất quan trọng.
  • 心血管系统负责运输氧气。
    Xīn xuèguǎn xìtǒng fùzé yùnshū yǎngqì.
    Hệ tim mạch chịu trách nhiệm vận chuyển oxy.
  • 心血管疾病患者需要长期用药。
    Xīn xuèguǎn jíbìng huànzhě xūyào chángqī yòngyào.
    Bệnh nhân tim mạch cần dùng thuốc lâu dài.
  • 心血管健康与运动密不可分。
    Xīn xuèguǎn jiànkāng yǔ yùndòng mì bù kě fēn.
    Sức khỏe tim mạch gắn liền với việc tập luyện.
  • 心血管疾病是全球主要死亡原因之一。
    Xīn xuèguǎn jíbìng shì quánqiú zhǔyào sǐwáng yuányīn zhī yī.
    Bệnh tim mạch là một trong những nguyên nhân tử vong hàng đầu toàn cầu.
  • 心血管外科需要先进设备。
    Xīn xuèguǎn wàikē xūyào xiānjìn shèbèi.
    Phẫu thuật tim mạch cần thiết bị tiên tiến.
  • 心血管系统维持血液循环。
    Xīn xuèguǎn xìtǒng wéichí xuèyè xúnhuán.
    Hệ tim mạch duy trì tuần hoàn máu.
  • 心血管疾病的治疗方法不断改进。
    Xīn xuèguǎn jíbìng de zhìliáo fāngfǎ bùduàn gǎijìn.
    Phương pháp điều trị bệnh tim mạch không ngừng cải tiến.
  • 心血管健康检查可以早期发现问题。
    Xīn xuèguǎn jiànkāng jiǎnchá kěyǐ zǎoqī fāxiàn wèntí.
    Kiểm tra sức khỏe tim mạch có thể phát hiện sớm vấn đề.
  • 心血管疾病患者需要改变生活方式。
    Xīn xuèguǎn jíbìng huànzhě xūyào gǎibiàn shēnghuó fāngshì.
    Người mắc bệnh tim mạch cần thay đổi lối sống.
  • 心血管系统是人体的重要组成部分。
    Xīn xuèguǎn xìtǒng shì réntǐ de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
    Hệ tim mạch là bộ phận quan trọng của cơ thể.

Từ “反式脂肪” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 反式脂肪
  • Phiên âm: fǎnshì zhīfáng
  • Nghĩa: chất béo chuyển hóa (trans fat). Đây là loại chất béo không bão hòa có cấu trúc phân tử dạng “trans”, thường hình thành trong quá trình hydro hóa dầu thực vật hoặc xuất hiện tự nhiên với lượng nhỏ trong mỡ động vật.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 反式脂肪酸 (axit béo trans), 食品中的反式脂肪 (chất béo trans trong thực phẩm).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 反 (fǎn): ngược lại, phản, trái.
  • 式 (shì): kiểu, dạng, hình thức.
  • 脂 (zhī): mỡ, chất béo.
  • 肪 (fáng): mỡ, phần mỡ trong cơ thể.
    Ghép lại: 反式脂肪 = “chất béo dạng ngược” → nghĩa là chất béo trans (chuyển hóa).
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 反式脂肪酸: axit béo trans.
  • 食品反式脂肪: chất béo trans trong thực phẩm.
  • 反式脂肪含量: hàm lượng chất béo trans.
  • 减少反式脂肪: giảm chất béo trans.
  • 反式脂肪危害: tác hại của chất béo trans.
  • 无反式脂肪: không chứa chất béo trans.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 反式脂肪对健康有害。
    Fǎnshì zhīfáng duì jiànkāng yǒuhài.
    Chất béo trans có hại cho sức khỏe.
  • 食品标签必须注明反式脂肪含量。
    Shípǐn biāoqiān bìxū zhùmíng fǎnshì zhīfáng hánliàng.
    Nhãn thực phẩm phải ghi rõ hàm lượng chất béo trans.
  • 反式脂肪会增加心脏病风险。
    Fǎnshì zhīfáng huì zēngjiā xīnzàngbìng fēngxiǎn.
    Chất béo trans làm tăng nguy cơ bệnh tim.
  • 油炸食品通常含有反式脂肪。
    Yóuzhá shípǐn tōngcháng hányǒu fǎnshì zhīfáng.
    Thực phẩm chiên thường chứa chất béo trans.
  • 我们要减少反式脂肪的摄入。
    Wǒmen yào jiǎnshǎo fǎnshì zhīfáng de shèrù.
    Chúng ta cần giảm lượng chất béo trans nạp vào.
  • 反式脂肪酸对血管有害。
    Fǎnshì zhīfángsuān duì xuèguǎn yǒuhài.
    Axit béo trans có hại cho mạch máu.
  • 无反式脂肪食品更健康。
    Wú fǎnshì zhīfáng shípǐn gèng jiànkāng.
    Thực phẩm không chứa chất béo trans thì tốt cho sức khỏe hơn.
  • 反式脂肪会提高胆固醇水平。
    Fǎnshì zhīfáng huì tígāo dǎngùchún shuǐpíng.
    Chất béo trans làm tăng mức cholesterol.
  • 快餐中常见反式脂肪。
    Kuàicān zhōng chángjiàn fǎnshì zhīfáng.
    Chất béo trans thường thấy trong đồ ăn nhanh.
  • 反式脂肪对儿童健康有影响。
    Fǎnshì zhīfáng duì értóng jiànkāng yǒu yǐngxiǎng.
    Chất béo trans ảnh hưởng đến sức khỏe trẻ em.
  • 反式脂肪摄入过多会导致肥胖。
    Fǎnshì zhīfáng shèrù guòduō huì dǎozhì féipàng.
    Ăn quá nhiều chất béo trans sẽ gây béo phì.
  • 反式脂肪主要来自加工食品。
    Fǎnshì zhīfáng zhǔyào láizì jiāgōng shípǐn.
    Chất béo trans chủ yếu đến từ thực phẩm chế biến.
  • 反式脂肪含量需要严格控制。
    Fǎnshì zhīfáng hánliàng xūyào yángé kòngzhì.
    Hàm lượng chất béo trans cần được kiểm soát nghiêm ngặt.
  • 反式脂肪对心血管系统危害大。
    Fǎnshì zhīfáng duì xīn xuèguǎn xìtǒng wēihài dà.
    Chất béo trans gây hại lớn cho hệ tim mạch.
  • 反式脂肪酸在自然界中也存在。
    Fǎnshì zhīfángsuān zài zìránjiè zhōng yě cúnzài.
    Axit béo trans cũng tồn tại trong tự nhiên.
  • 反式脂肪会降低好胆固醇。
    Fǎnshì zhīfáng huì jiàngdī hǎo dǎngùchún.
    Chất béo trans làm giảm cholesterol tốt.
  • 反式脂肪摄入应尽量减少。
    Fǎnshì zhīfáng shèrù yīng jǐnliàng jiǎnshǎo.
    Nên giảm tối đa lượng chất béo trans nạp vào.
  • 反式脂肪对孕妇不利。
    Fǎnshì zhīfáng duì yùnfù bùlì.
    Chất béo trans không tốt cho phụ nữ mang thai.
  • 反式脂肪会影响代谢。
    Fǎnshì zhīfáng huì yǐngxiǎng dàixiè.
    Chất béo trans ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất.
  • 反式脂肪在烘焙食品中常见。
    Fǎnshì zhīfáng zài hōngbèi shípǐn zhōng chángjiàn.
    Chất béo trans thường thấy trong thực phẩm nướng.
  • 反式脂肪摄入过多会缩短寿命。
    Fǎnshì zhīfáng shèrù guòduō huì suōduǎn shòumìng.
    Ăn quá nhiều chất béo trans sẽ rút ngắn tuổi thọ.
  • 反式脂肪对免疫系统有影响。
    Fǎnshì zhīfáng duì miǎnyì xìtǒng yǒu yǐngxiǎng.
    Chất béo trans ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
  • 反式脂肪酸在奶制品中有少量。
    Fǎnshì zhīfángsuān zài nǎizhìpǐn zhōng yǒu shǎoliàng.
    Axit béo trans có một lượng nhỏ trong sản phẩm từ sữa.
  • 反式脂肪会增加糖尿病风险。
    Fǎnshì zhīfáng huì zēngjiā tángniàobìng fēngxiǎn.
    Chất béo trans làm tăng nguy cơ tiểu đường.
  • 反式脂肪摄入需要严格限制。
    Fǎnshì zhīfáng shèrù xūyào yángé xiànzhì.
    Lượng chất béo trans nạp vào cần được hạn chế nghiêm ngặt.
  • 反式脂肪在快餐中含量较高。
    Fǎnshì zhīfáng zài kuàicān zhōng hánliàng jiào gāo.
    Hàm lượng chất béo trans trong đồ ăn nhanh khá cao.

Từ “脂肪” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 脂肪
  • Phiên âm: zhīfáng
  • Nghĩa: chất béo, mỡ (trong cơ thể hoặc trong thực phẩm). Đây là một loại hợp chất hữu cơ quan trọng, cung cấp năng lượng và tham gia nhiều quá trình sinh học.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 动物脂肪 (mỡ động vật), 植物脂肪 (chất béo thực vật).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 脂 (zhī): mỡ, chất béo, dầu mỡ.
  • 肪 (fáng): mỡ, phần mỡ trong cơ thể.
    Ghép lại: 脂肪 = “mỡ + chất béo” → nghĩa là chất béo/mỡ.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 动物脂肪: mỡ động vật.
  • 植物脂肪: chất béo thực vật.
  • 脂肪含量: hàm lượng chất béo.
  • 脂肪酸: axit béo.
  • 脂肪组织: mô mỡ.
  • 减少脂肪: giảm chất béo.
  • 脂肪燃烧: đốt cháy chất béo.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 肉类含有较多的脂肪。
    Ròulèi hányǒu jiào duō de zhīfáng.
    Thịt chứa khá nhiều chất béo.
  • 植物脂肪对健康有益。
    Zhíwù zhīfáng duì jiànkāng yǒuyì.
    Chất béo thực vật có lợi cho sức khỏe.
  • 动物脂肪容易导致肥胖。
    Dòngwù zhīfáng róngyì dǎozhì féipàng.
    Mỡ động vật dễ gây béo phì.
  • 减少脂肪摄入可以保持身材。
    Jiǎnshǎo zhīfáng shèrù kěyǐ bǎochí shēncái.
    Giảm lượng chất béo nạp vào có thể giữ dáng.
  • 脂肪是人体重要的能量来源。
    Zhīfáng shì réntǐ zhòngyào de néngliàng láiyuán.
    Chất béo là nguồn năng lượng quan trọng của cơ thể.
  • 过多的脂肪对心脏不利。
    Guòduō de zhīfáng duì xīnzàng bùlì.
    Quá nhiều chất béo không tốt cho tim.
  • 脂肪组织储存能量。
    Zhīfáng zǔzhī chúcún néngliàng.
    Mô mỡ lưu trữ năng lượng.
  • 脂肪酸是细胞膜的重要成分。
    Zhīfángsuān shì xìbāomó de zhòngyào chéngfèn.
    Axit béo là thành phần quan trọng của màng tế bào.
  • 运动可以帮助燃烧脂肪。
    Yùndòng kěyǐ bāngzhù ránshāo zhīfáng.
    Tập thể dục có thể giúp đốt cháy chất béo.
  • 脂肪含量过高的食物要少吃。
    Zhīfáng hánliàng guò gāo de shíwù yào shǎo chī.
    Nên ăn ít thực phẩm có hàm lượng chất béo quá cao.
  • 牛奶中含有一定的脂肪。
    Niúnǎi zhōng hányǒu yīdìng de zhīfáng.
    Sữa có chứa một lượng chất béo nhất định.
  • 脂肪在体内有保护作用。
    Zhīfáng zài tǐnèi yǒu bǎohù zuòyòng.
    Chất béo trong cơ thể có tác dụng bảo vệ.
  • 减少脂肪摄入有助于减肥。
    Jiǎnshǎo zhīfáng shèrù yǒuzhù yú jiǎnféi.
    Giảm lượng chất béo nạp vào giúp giảm cân.
  • 脂肪是三大营养素之一。
    Zhīfáng shì sān dà yíngyǎngsù zhī yī.
    Chất béo là một trong ba chất dinh dưỡng chính.
  • 油炸食品脂肪含量很高。
    Yóuzhá shípǐn zhīfáng hánliàng hěn gāo.
    Thực phẩm chiên rán có hàm lượng chất béo rất cao.
  • 脂肪可以维持体温。
    Zhīfáng kěyǐ wéichí tǐwēn.
    Chất béo có thể duy trì nhiệt độ cơ thể.
  • 过多的脂肪会堵塞血管。
    Guòduō de zhīfáng huì dǔsè xuèguǎn.
    Quá nhiều chất béo có thể làm tắc nghẽn mạch máu.
  • 脂肪酸分为饱和和不饱和。
    Zhīfángsuān fēnwéi bǎohé hé bù bǎohé.
    Axit béo được chia thành bão hòa và không bão hòa.
  • 脂肪在体内储存能量。
    Zhīfáng zài tǐnèi chúcún néngliàng.
    Chất béo lưu trữ năng lượng trong cơ thể.
  • 运动员需要控制脂肪比例。
    Yùndòngyuán xūyào kòngzhì zhīfáng bǐlì.
    Vận động viên cần kiểm soát tỷ lệ chất béo.
  • 脂肪是人体必需的营养。
    Zhīfáng shì réntǐ bìxū de yíngyǎng.
    Chất béo là dưỡng chất cần thiết cho cơ thể.
  • 脂肪可以提供热量。
    Zhīfáng kěyǐ tígōng rèliàng.
    Chất béo có thể cung cấp năng lượng.
  • 脂肪过多会影响健康。
    Zhīfáng guòduō huì yǐngxiǎng jiànkāng.
    Quá nhiều chất béo sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
  • 脂肪在体内分布不均。
    Zhīfáng zài tǐnèi fēnbù bù jūn.
    Chất béo phân bố không đều trong cơ thể.
  • 脂肪是能量的储备。
    Zhīfáng shì néngliàng de chǔbèi.
    Chất béo là nguồn dự trữ năng lượng.
  • 减少脂肪摄入有助于心脏健康。
    Jiǎnshǎo zhīfáng shèrù yǒuzhù yú xīnzàng jiànkāng.
    Giảm lượng chất béo nạp vào giúp tim khỏe mạnh.
  • 脂肪酸是营养学的重要研究对象。
    Zhīfángsuān shì yíngyǎngxué de zhòngyào yánjiū duìxiàng.
    Axit béo là đối tượng nghiên cứu quan trọng trong dinh dưỡng học.
  • 脂肪可以储存维生素。
    Zhīfáng kěyǐ chúcún wéishēngsù.
    Chất béo có thể lưu trữ vitamin.
  • 脂肪比例过高容易导致肥胖。
    Zhīfáng bǐlì guò gāo róngyì dǎozhì féipàng.
    Tỷ lệ chất béo quá cao dễ gây béo phì.
  • 脂肪是人体不可缺少的成分。
    Zhīfáng shì réntǐ bùkě quēshǎo de chéngfèn.
    Chất béo là thành phần không thể thiếu của cơ thể.

Từ “添加剂” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 添加剂
  • Phiên âm: tiānjiājì
  • Nghĩa: chất phụ gia, chất thêm vào (thường dùng trong thực phẩm, công nghiệp, hóa chất để cải thiện tính chất, bảo quản, tăng hương vị, màu sắc, độ bền…).
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 食品添加剂 (chất phụ gia thực phẩm), 燃料添加剂 (phụ gia nhiên liệu).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 添 (tiān): thêm vào, bổ sung.
  • 加 (jiā): cộng thêm, gia tăng.
  • 剂 (jì): chế phẩm, thuốc, chất, phụ gia.
    Ghép lại: 添加剂 = “chất được thêm vào” → nghĩa là phụ gia.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 食品添加剂: phụ gia thực phẩm.
  • 燃料添加剂: phụ gia nhiên liệu.
  • 化学添加剂: phụ gia hóa học.
  • 无添加剂: không có phụ gia.
  • 添加剂标准: tiêu chuẩn phụ gia.
  • 使用添加剂: sử dụng phụ gia.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 食品中含有多种添加剂。
    Shípǐn zhōng hányǒu duō zhǒng tiānjiājì.
    Thực phẩm có chứa nhiều loại phụ gia.
  • 这种饮料没有添加剂。
    Zhè zhǒng yǐnliào méiyǒu tiānjiājì.
    Loại đồ uống này không có phụ gia.
  • 燃料添加剂可以提高发动机性能。
    Ránliào tiānjiājì kěyǐ tígāo fādòngjī xìngnéng.
    Phụ gia nhiên liệu có thể nâng cao hiệu suất động cơ.
  • 过量使用添加剂对健康有害。
    Guòliàng shǐyòng tiānjiājì duì jiànkāng yǒuhài.
    Dùng quá nhiều phụ gia có hại cho sức khỏe.
  • 化学添加剂用于工业生产。
    Huàxué tiānjiājì yòngyú gōngyè shēngchǎn.
    Phụ gia hóa học được dùng trong sản xuất công nghiệp.
  • 我们要控制食品添加剂的使用。
    Wǒmen yào kòngzhì shípǐn tiānjiājì de shǐyòng.
    Chúng ta cần kiểm soát việc sử dụng phụ gia thực phẩm.
  • 这种食品标注了无添加剂。
    Zhè zhǒng shípǐn biāozhùle wú tiānjiājì.
    Loại thực phẩm này ghi rõ là không có phụ gia.
  • 添加剂可以延长食品保质期。
    Tiānjiājì kěyǐ yáncháng shípǐn bǎozhìqī.
    Phụ gia có thể kéo dài thời hạn sử dụng của thực phẩm.
  • 燃料添加剂减少了污染。
    Ránliào tiānjiājì jiǎnshǎole wūrǎn.
    Phụ gia nhiên liệu làm giảm ô nhiễm.
  • 食品添加剂必须符合国家标准。
    Shípǐn tiānjiājì bìxū fúhé guójiā biāozhǔn.
    Phụ gia thực phẩm phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia.
  • 这种药物含有特殊添加剂。
    Zhè zhǒng yàowù hányǒu tèshū tiānjiājì.
    Loại thuốc này chứa phụ gia đặc biệt.
  • 过量的添加剂可能导致疾病。
    Guòliàng de tiānjiājì kěnéng dǎozhì jíbìng.
    Quá nhiều phụ gia có thể gây bệnh.
  • 饮料中常见的添加剂是防腐剂。
    Yǐnliào zhōng chángjiàn de tiānjiājì shì fángfǔjì.
    Phụ gia thường thấy trong đồ uống là chất bảo quản.
  • 这种食品添加剂是合法的。
    Zhè zhǒng shípǐn tiānjiājì shì héfǎ de.
    Loại phụ gia thực phẩm này là hợp pháp.
  • 燃料添加剂提高了燃烧效率。
    Ránliào tiānjiājì tígāole ránshāo xiàolǜ.
    Phụ gia nhiên liệu nâng cao hiệu suất cháy.
  • 我们要减少化学添加剂的使用。
    Wǒmen yào jiǎnshǎo huàxué tiānjiājì de shǐyòng.
    Chúng ta cần giảm việc sử dụng phụ gia hóa học.
  • 食品标签必须注明添加剂种类。
    Shípǐn biāoqiān bìxū zhùmíng tiānjiājì zhǒnglèi.
    Nhãn thực phẩm phải ghi rõ loại phụ gia.
  • 这种饮料添加剂含量很低。
    Zhè zhǒng yǐnliào tiānjiājì hánliàng hěn dī.
    Hàm lượng phụ gia trong loại đồ uống này rất thấp.
  • 添加剂在食品工业中不可或缺。
    Tiānjiājì zài shípǐn gōngyè zhōng bùkě huòquē.
    Phụ gia là không thể thiếu trong công nghiệp thực phẩm.
  • 燃料添加剂改善了发动机寿命。
    Ránliào tiānjiājì gǎishànle fādòngjī shòumìng.
    Phụ gia nhiên liệu cải thiện tuổi thọ động cơ.
  • 这种食品没有人工添加剂。
    Zhè zhǒng shípǐn méiyǒu réngōng tiānjiājì.
    Loại thực phẩm này không có phụ gia nhân tạo.
  • 添加剂的使用需要严格监管。
    Tiānjiājì de shǐyòng xūyào yángé jiānguǎn.
    Việc sử dụng phụ gia cần được giám sát nghiêm ngặt.
  • 食品添加剂可以改善口感。
    Shípǐn tiānjiājì kěyǐ gǎishàn kǒugǎn.
    Phụ gia thực phẩm có thể cải thiện hương vị.
  • 这种饮料标注了无添加剂。
    Zhè zhǒng yǐnliào biāozhùle wú tiānjiājì.
    Loại đồ uống này ghi rõ là không có phụ gia.
  • 燃料添加剂降低了能耗。
    Ránliào tiānjiājì jiàngdīle nénghào.
    Phụ gia nhiên liệu làm giảm tiêu hao năng lượng.
  • 食品添加剂必须安全可靠。
    Shípǐn tiānjiājì bìxū ānquán kěkào.
    Phụ gia thực phẩm phải an toàn và đáng tin cậy.
  • 我们要推广天然添加剂。
    Wǒmen yào tuīguǎng tiānrán tiānjiājì.
    Chúng ta cần quảng bá phụ gia tự nhiên.
  • 这种食品含有合法添加剂。
    Zhè zhǒng shípǐn hányǒu héfǎ tiānjiājì.
    Loại thực phẩm này chứa phụ gia hợp pháp.
  • 添加剂的种类非常多。
    Tiānjiājì de zhǒnglèi fēicháng duō.
    Có rất nhiều loại phụ gia.
  • 燃料添加剂提高了车辆性能。
    Ránliào tiānjiājì tígāole chēliàng xìngnéng.
    Phụ gia nhiên liệu nâng cao hiệu suất xe cộ.
  1. Lưu ý ngữ dụng
  • 添加剂 thường dùng trong thực phẩm, hóa chất, công nghiệp, nhiên liệu.
  • Khác với 调料 (tiáoliào – gia vị): 调料 là gia vị tự nhiên, còn 添加剂 là chất phụ gia nhân tạo hoặc công nghiệp.

Từ “备受” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 备受
  • Phiên âm: bèishòu
  • Nghĩa: “luôn luôn chịu/được”, “rất được”, “được nhiều…”. Thường dùng trong cấu trúc 备受 + danh từ để nhấn mạnh mức độ cao của việc “chịu” hoặc “nhận” một trạng thái, tình cảm, sự chú ý.
  • Ví dụ: 备受关注 (rất được chú ý), 备受尊敬 (rất được tôn trọng), 备受欢迎 (rất được hoan nghênh).
  • Loại từ: động từ cụm (thường dùng như trạng thái nhấn mạnh).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 备 (bèi): đầy đủ, sẵn sàng, toàn diện. Trong ngữ pháp hiện đại, khi đi với “受” mang nghĩa “rất, hết sức”.
  • 受 (shòu): nhận, chịu, được hưởng.
    Ghép lại: 备受 = “rất được nhận/chịu” → nghĩa là hết sức được (hoan nghênh, chú ý, tôn trọng, yêu thích…).
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 备受关注: rất được chú ý.
  • 备受尊敬: rất được tôn trọng.
  • 备受欢迎: rất được hoan nghênh.
  • 备受期待: rất được mong đợi.
  • 备受好评: rất được đánh giá cao.
  • 备受折磨: chịu nhiều đau khổ.
  • 备受打击: chịu nhiều đả kích.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 这部电影备受关注。
    Zhè bù diànyǐng bèishòu guānzhù.
    Bộ phim này rất được chú ý.
  • 他在公司里备受尊敬。
    Tā zài gōngsī lǐ bèishòu zūnjìng.
    Anh ấy rất được tôn trọng trong công ty.
  • 这款产品备受欢迎。
    Zhè kuǎn chǎnpǐn bèishòu huānyíng.
    Sản phẩm này rất được hoan nghênh.
  • 她的演讲备受好评。
    Tā de yǎnjiǎng bèishòu hǎopíng.
    Bài diễn thuyết của cô ấy rất được đánh giá cao.
  • 这场比赛备受期待。
    Zhè chǎng bǐsài bèishòu qīdài.
    Trận đấu này rất được mong đợi.
  • 他的作品备受赞赏。
    Tā de zuòpǐn bèishòu zànshǎng.
    Tác phẩm của anh ấy rất được khen ngợi.
  • 这位老师备受学生爱戴。
    Zhè wèi lǎoshī bèishòu xuéshēng àidài.
    Vị giáo viên này rất được học sinh yêu mến.
  • 她在团队中备受重视。
    Tā zài tuánduì zhōng bèishòu zhòngshì.
    Cô ấy rất được coi trọng trong đội nhóm.
  • 这本书备受读者欢迎。
    Zhè běn shū bèishòu dúzhě huānyíng.
    Cuốn sách này rất được độc giả yêu thích.
  • 他的表现备受认可。
    Tā de biǎoxiàn bèishòu rènkě.
    Thành tích của anh ấy rất được công nhận.
  • 这位演员备受关注。
    Zhè wèi yǎnyuán bèishòu guānzhù.
    Diễn viên này rất được chú ý.
  • 她的努力备受赞扬。
    Tā de nǔlì bèishòu zànyáng.
    Nỗ lực của cô ấy rất được ca ngợi.
  • 这家公司备受信赖。
    Zhè jiā gōngsī bèishòu xìnlài.
    Công ty này rất được tin tưởng.
  • 他的文章备受推崇。
    Tā de wénzhāng bèishòu tuīchóng.
    Bài viết của anh ấy rất được đề cao.
  • 这项技术备受关注。
    Zhè xiàng jìshù bèishòu guānzhù.
    Công nghệ này rất được chú ý.
  • 她的才华备受赞赏。
    Tā de cáihuá bèishòu zànshǎng.
    Tài năng của cô ấy rất được ngưỡng mộ.
  • 这部小说备受期待。
    Zhè bù xiǎoshuō bèishòu qīdài.
    Tiểu thuyết này rất được mong đợi.
  • 他的演出备受好评。
    Tā de yǎnchū bèishòu hǎopíng.
    Màn trình diễn của anh ấy rất được đánh giá cao.
  • 这位科学家备受尊敬。
    Zhè wèi kēxuéjiā bèishòu zūnjìng.
    Nhà khoa học này rất được kính trọng.
  • 她的设计备受欢迎。
    Tā de shèjì bèishòu huānyíng.
    Thiết kế của cô ấy rất được hoan nghênh.
  • 这场活动备受关注。
    Zhè chǎng huódòng bèishòu guānzhù.
    Hoạt động này rất được chú ý.
  • 他的研究成果备受认可。
    Tā de yánjiū chéngguǒ bèishòu rènkě.
    Thành quả nghiên cứu của anh ấy rất được công nhận.
  • 这位作家备受读者喜爱。
    Zhè wèi zuòjiā bèishòu dúzhě xǐ’ài.
    Nhà văn này rất được độc giả yêu thích.
  • 她的表演备受赞美。
    Tā de biǎoyǎn bèishòu zànměi.
    Màn biểu diễn của cô ấy rất được khen ngợi.
  • 这部纪录片备受关注。
    Zhè bù jìlùpiàn bèishòu guānzhù.
    Bộ phim tài liệu này rất được chú ý.
  • 他的发明备受推崇。
    Tā de fāmíng bèishòu tuīchóng.
    Phát minh của anh ấy rất được đề cao.
  • 这项政策备受讨论。
    Zhè xiàng zhèngcè bèishòu tǎolùn.
    Chính sách này rất được bàn luận.
  • 她的形象备受喜爱。
    Tā de xíngxiàng bèishòu xǐ’ài.
    Hình tượng của cô ấy rất được yêu thích.
  • 这部作品备受瞩目。
    Zhè bù zuòpǐn bèishòu zhǔmù.
    Tác phẩm này rất được chú ý.
  • 他的贡献备受赞扬。
    Tā de gòngxiàn bèishòu zànyáng.
    Đóng góp của anh ấy rất được ca ngợi.
  1. Lưu ý ngữ dụng
  • 备受 thường dùng trong văn viết, báo chí, diễn văn, để nhấn mạnh mức độ cao của sự chú ý, yêu thích, tôn trọng.
  • Khác với 受到 (shòudào): 受到 chỉ đơn thuần là “nhận được”, còn 备受 mang sắc thái “rất được, hết sức được”.
  • Thường đi kèm với các danh từ tích cực (关注, 尊敬, 欢迎, 好评, 期待) nhưng cũng có thể đi với tiêu cực (折磨, 打击).

Từ “显著” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 显著
  • Phiên âm: xiǎnzhù
  • Nghĩa: rõ rệt, nổi bật, đáng chú ý, hiển nhiên; thường dùng để mô tả sự thay đổi, kết quả, ảnh hưởng có thể nhìn thấy rõ hoặc dễ nhận ra.
  • Loại từ: tính từ.
  • Ví dụ: 显著进步 (tiến bộ rõ rệt), 显著效果 (hiệu quả nổi bật).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 显 (xiǎn): hiển, rõ ràng, dễ thấy.
  • 著 (zhù): nổi bật, rõ rệt, đáng chú ý.
    Ghép lại: 显著 = “rõ ràng + nổi bật” → nghĩa là rõ rệt, nổi bật, dễ nhận thấy.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 显著进步: tiến bộ rõ rệt.
  • 显著效果: hiệu quả nổi bật.
  • 显著差异: sự khác biệt rõ rệt.
  • 显著提高: nâng cao rõ rệt.
  • 显著影响: ảnh hưởng rõ rệt.
  • 显著特点: đặc điểm nổi bật.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 他的成绩有显著提高。
    Tā de chéngjì yǒu xiǎnzhù tígāo.
    Thành tích của anh ấy có sự cải thiện rõ rệt.
  • 这种方法效果显著。
    Zhè zhǒng fāngfǎ xiàoguǒ xiǎnzhù.
    Phương pháp này có hiệu quả nổi bật.
  • 显著的进步让老师很高兴。
    Xiǎnzhù de jìnbù ràng lǎoshī hěn gāoxìng.
    Tiến bộ rõ rệt khiến thầy giáo rất vui.
  • 两者之间存在显著差异。
    Liǎng zhě zhījiān cúnzài xiǎnzhù chāyì.
    Giữa hai bên tồn tại sự khác biệt rõ rệt.
  • 显著的变化发生在短时间内。
    Xiǎnzhù de biànhuà fāshēng zài duǎn shíjiān nèi.
    Sự thay đổi rõ rệt xảy ra trong thời gian ngắn.
  • 他的表现显著优于别人。
    Tā de biǎoxiàn xiǎnzhù yōuyú biérén.
    Thành tích của anh ấy rõ rệt hơn người khác.
  • 显著的成果鼓舞了大家。
    Xiǎnzhù de chéngguǒ gǔwǔle dàjiā.
    Thành quả rõ rệt đã khích lệ mọi người.
  • 这种药物有显著疗效。
    Zhè zhǒng yàowù yǒu xiǎnzhù liáoxiào.
    Loại thuốc này có hiệu quả điều trị rõ rệt.
  • 显著的差别体现在价格上。
    Xiǎnzhù de chābié tǐxiàn zài jiàgé shàng.
    Sự khác biệt rõ rệt thể hiện ở giá cả.
  • 他的努力带来了显著成果。
    Tā de nǔlì dàiláile xiǎnzhù chéngguǒ.
    Nỗ lực của anh ấy mang lại kết quả rõ rệt.
  • 显著的提高让人惊讶。
    Xiǎnzhù de tígāo ràng rén jīngyà.
    Sự nâng cao rõ rệt khiến người ta ngạc nhiên.
  • 显著的影响不可忽视。
    Xiǎnzhù de yǐngxiǎng bùkě hūshì.
    Ảnh hưởng rõ rệt không thể bỏ qua.
  • 显著的特点是速度快。
    Xiǎnzhù de tèdiǎn shì sùdù kuài.
    Đặc điểm nổi bật là tốc độ nhanh.
  • 显著的优势帮助了公司发展。
    Xiǎnzhù de yōushì bāngzhùle gōngsī fāzhǎn.
    Lợi thế rõ rệt giúp công ty phát triển.
  • 显著的差距需要努力弥补。
    Xiǎnzhù de chājù xūyào nǔlì míbǔ.
    Khoảng cách rõ rệt cần được nỗ lực bù đắp.
  • 显著的成果证明了方法有效。
    Xiǎnzhù de chéngguǒ zhèngmíngle fāngfǎ yǒuxiào.
    Thành quả rõ rệt chứng minh phương pháp hiệu quả.
  • 显著的进展让大家很期待。
    Xiǎnzhù de jìnzhǎn ràng dàjiā hěn qīdài.
    Tiến triển rõ rệt khiến mọi người rất mong đợi.
  • 显著的不同体现在文化上。
    Xiǎnzhù de bùtóng tǐxiàn zài wénhuà shàng.
    Sự khác biệt rõ rệt thể hiện ở văn hóa.
  • 显著的成效提高了信心。
    Xiǎnzhù de chéngxiào tígāole xìnxīn.
    Hiệu quả rõ rệt nâng cao sự tự tin.
  • 显著的优势让他脱颖而出。
    Xiǎnzhù de yōushì ràng tā tuōyǐng ér chū.
    Lợi thế rõ rệt khiến anh ấy nổi bật.
  • 显著的变化影响了市场。
    Xiǎnzhù de biànhuà yǐngxiǎngle shìchǎng.
    Sự thay đổi rõ rệt ảnh hưởng đến thị trường.
  • 显著的差异需要进一步研究。
    Xiǎnzhù de chāyì xūyào jìnyībù yánjiū.
    Sự khác biệt rõ rệt cần được nghiên cứu thêm.
  • 显著的成果让人满意。
    Xiǎnzhù de chéngguǒ ràng rén mǎnyì.
    Thành quả rõ rệt khiến người ta hài lòng.
  • 显著的提高增强了竞争力。
    Xiǎnzhù de tígāo zēngqiángle jìngzhēnglì.
    Sự nâng cao rõ rệt tăng cường sức cạnh tranh.
  • 显著的效果立刻显现。
    Xiǎnzhù de xiàoguǒ lìkè xiǎnxiàn.
    Hiệu quả rõ rệt xuất hiện ngay lập tức.
  • 显著的差别让人注意。
    Xiǎnzhù de chābié ràng rén zhùyì.
    Sự khác biệt rõ rệt khiến người ta chú ý.
  • 显著的成果推动了发展。
    Xiǎnzhù de chéngguǒ tuīdòngle fāzhǎn.
    Thành quả rõ rệt thúc đẩy sự phát triển.
  • 显著的进步值得表扬。
    Xiǎnzhù de jìnbù zhídé biǎoyáng.
    Tiến bộ rõ rệt đáng được khen ngợi.
  • 显著的影响改变了局势。
    Xiǎnzhù de yǐngxiǎng gǎibiànle júshì.
    Ảnh hưởng rõ rệt đã thay đổi cục diện.
  • 显著的差距提醒我们继续努力。
    Xiǎnzhù de chājù tíxǐng wǒmen jìxù nǔlì.
    Khoảng cách rõ rệt nhắc nhở chúng ta tiếp tục nỗ lực.

Lưu ý ngữ dụng

  • 显著 thường dùng trong văn viết, báo cáo, nghiên cứu khoa học, thống kê, mô tả kết quả.
  • Khác với 明显 (míngxiǎn – rõ ràng): 显著 mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong học thuật hoặc báo cáo để nhấn mạnh sự thay đổi/ảnh hưởng có thể đo lường.
  • Trong khẩu ngữ, người ta hay dùng 明显 hơn, còn 显著 thiên về văn viết chính thức.

Từ “传感器” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 传感器
  • Phiên âm: chuángǎnqì
  • Nghĩa: cảm biến, sensor — thiết bị dùng để phát hiện, đo lường và phản ứng với các tín hiệu vật lý, hóa học, sinh học (như nhiệt độ, ánh sáng, áp suất, độ ẩm, chuyển động…).
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 温度传感器 (cảm biến nhiệt độ), 光传感器 (cảm biến ánh sáng).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 传 (chuán): truyền, chuyển giao, gửi đi.
  • 感 (gǎn): cảm nhận, cảm giác, phát hiện.
  • 器 (qì): khí cụ, thiết bị, dụng cụ.
    Ghép lại: 传感器 = “thiết bị truyền cảm nhận” → nghĩa là cảm biến.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 温度传感器: cảm biến nhiệt độ.
  • 压力传感器: cảm biến áp suất.
  • 光传感器: cảm biến ánh sáng.
  • 声音传感器: cảm biến âm thanh.
  • 运动传感器: cảm biến chuyển động.
  • 传感器技术: công nghệ cảm biến.
  • 传感器数据: dữ liệu từ cảm biến.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 温度传感器可以检测环境温度。
    Wēndù chuángǎnqì kěyǐ jiǎncè huánjìng wēndù.
    Cảm biến nhiệt độ có thể đo nhiệt độ môi trường.
  • 光传感器用于自动调节灯光。
    Guāng chuángǎnqì yòngyú zìdòng tiáojié dēngguāng.
    Cảm biến ánh sáng dùng để tự động điều chỉnh đèn.
  • 压力传感器安装在机器上。
    Yālì chuángǎnqì ānzhuāng zài jīqì shàng.
    Cảm biến áp suất được lắp trên máy móc.
  • 声音传感器可以识别噪音。
    Shēngyīn chuángǎnqì kěyǐ shíbié zàoyīn.
    Cảm biến âm thanh có thể nhận diện tiếng ồn.
  • 运动传感器用于安防系统。
    Yùndòng chuángǎnqì yòngyú ānfáng xìtǒng.
    Cảm biến chuyển động dùng trong hệ thống an ninh.
  • 传感器技术发展很快。
    Chuángǎnqì jìshù fāzhǎn hěn kuài.
    Công nghệ cảm biến phát triển rất nhanh.
  • 汽车安装了多个传感器。
    Qìchē ānzhuāngle duō gè chuángǎnqì.
    Xe hơi được lắp nhiều cảm biến.
  • 传感器数据需要实时传输。
    Chuángǎnqì shùjù xūyào shíshí chuánshū.
    Dữ liệu cảm biến cần được truyền theo thời gian thực.
  • 温度传感器保证了设备安全。
    Wēndù chuángǎnqì bǎozhèngle shèbèi ānquán.
    Cảm biến nhiệt độ đảm bảo an toàn thiết bị.
  • 传感器可以提高生产效率。
    Chuángǎnqì kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
    Cảm biến có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.
  • 光传感器用于智能手机。
    Guāng chuángǎnqì yòngyú zhìnéng shǒujī.
    Cảm biến ánh sáng được dùng trong điện thoại thông minh.
  • 传感器检测到异常信号。
    Chuángǎnqì jiǎncè dào yìcháng xìnhào.
    Cảm biến phát hiện tín hiệu bất thường.
  • 压力传感器保证了系统稳定。
    Yālì chuángǎnqì bǎozhèngle xìtǒng wěndìng.
    Cảm biến áp suất đảm bảo hệ thống ổn định.
  • 传感器在工业中应用广泛。
    Chuángǎnqì zài gōngyè zhōng yìngyòng guǎngfàn.
    Cảm biến được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
  • 运动传感器可以识别动作。
    Yùndòng chuángǎnqì kěyǐ shíbié dòngzuò.
    Cảm biến chuyển động có thể nhận diện hành động.
  • 传感器需要定期维护。
    Chuángǎnqì xūyào dìngqī wéihù.
    Cảm biến cần được bảo dưỡng định kỳ.
  • 温度传感器安装在空调里。
    Wēndù chuángǎnqì ānzhuāng zài kōngtiáo lǐ.
    Cảm biến nhiệt độ được lắp trong máy điều hòa.
  • 传感器帮助机器人感知环境。
    Chuángǎnqì bāngzhù jīqìrén gǎnzhī huánjìng.
    Cảm biến giúp robot nhận biết môi trường.
  • 光传感器控制了屏幕亮度。
    Guāng chuángǎnqì kòngzhìle píngmù liàngdù.
    Cảm biến ánh sáng điều chỉnh độ sáng màn hình.
  • 传感器在医疗设备中很重要。
    Chuángǎnqì zài yīliáo shèbèi zhōng hěn zhòngyào.
    Cảm biến rất quan trọng trong thiết bị y tế.
  • 声音传感器用于语音识别。
    Shēngyīn chuángǎnqì yòngyú yǔyīn shíbié.
    Cảm biến âm thanh dùng cho nhận diện giọng nói.
  • 传感器可以减少人为失误。
    Chuángǎnqì kěyǐ jiǎnshǎo rénwéi shīwù.
    Cảm biến có thể giảm sai sót do con người.
  • 压力传感器用于液压系统。
    Yālì chuángǎnqì yòngyú yèyā xìtǒng.
    Cảm biến áp suất dùng trong hệ thống thủy lực.
  • 传感器提高了自动化水平。
    Chuángǎnqì tígāole zìdònghuà shuǐpíng.
    Cảm biến nâng cao mức độ tự động hóa.
  • 运动传感器用于游戏设备。
    Yùndòng chuángǎnqì yòngyú yóuxì shèbèi.
    Cảm biến chuyển động dùng trong thiết bị trò chơi.
  • 传感器检测空气质量。
    Chuángǎnqì jiǎncè kōngqì zhìliàng.
    Cảm biến đo chất lượng không khí.
  • 温度传感器防止过热。
    Wēndù chuángǎnqì fángzhǐ guò rè.
    Cảm biến nhiệt độ ngăn ngừa quá nhiệt.
  • 传感器在智能家居中不可或缺。
    Chuángǎnqì zài zhìnéng jiājū zhōng bùkě huòquē.
    Cảm biến là không thể thiếu trong nhà thông minh.
  • 光传感器用于照明系统。
    Guāng chuángǎnqì yòngyú zhàomíng xìtǒng.
    Cảm biến ánh sáng dùng trong hệ thống chiếu sáng.
  • 传感器的发展推动了科技进步。
    Chuángǎnqì de fāzhǎn tuīdòngle kējì jìnbù.
    Sự phát triển của cảm biến thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật.

Từ “同步” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 同步
  • Phiên âm: tóngbù
  • Nghĩa: đồng bộ, cùng bước, cùng lúc; chỉ hiện tượng hoặc hành động diễn ra song song, nhất trí về thời gian hoặc tiến trình.
  • Loại từ: động từ / tính từ.
  • Động từ: làm cho đồng bộ (ví dụ: 同步数据 — đồng bộ dữ liệu).
  • Tính từ: trạng thái đồng bộ (ví dụ: 两个动作是同步的 — hai động tác là đồng bộ).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 同 (tóng): cùng, giống nhau, đồng thời.
  • 步 (bù): bước, nhịp, tiến trình.
    Ghép lại: 同步 = “cùng bước” → nghĩa là đồng bộ, cùng lúc, cùng tiến trình.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 同步进行: tiến hành đồng bộ.
  • 数据同步: đồng bộ dữ liệu.
  • 同步更新: cập nhật đồng bộ.
  • 同步发展: phát triển đồng bộ.
  • 同步操作: thao tác đồng bộ.
  • 保持同步: duy trì đồng bộ.
  • 同步机制: cơ chế đồng bộ.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们要同步更新系统。
    Wǒmen yào tóngbù gēngxīn xìtǒng.
    Chúng ta cần cập nhật hệ thống đồng bộ.
  • 两个动作必须同步进行。
    Liǎng gè dòngzuò bìxū tóngbù jìnxíng.
    Hai động tác phải tiến hành đồng bộ.
  • 请同步数据到服务器。
    Qǐng tóngbù shùjù dào fúwùqì.
    Vui lòng đồng bộ dữ liệu lên máy chủ.
  • 同步发展是我们的目标。
    Tóngbù fāzhǎn shì wǒmen de mùbiāo.
    Phát triển đồng bộ là mục tiêu của chúng ta.
  • 他们的步伐非常同步。
    Tāmen de bùfá fēicháng tóngbù.
    Nhịp bước của họ rất đồng bộ.
  • 我们要保持同步。
    Wǒmen yào bǎochí tóngbù.
    Chúng ta cần duy trì sự đồng bộ.
  • 同步机制保证了效率。
    Tóngbù jīzhì bǎozhèngle xiàolǜ.
    Cơ chế đồng bộ đảm bảo hiệu quả.
  • 这两个系统需要同步操作。
    Zhè liǎng gè xìtǒng xūyào tóngbù cāozuò.
    Hai hệ thống này cần thao tác đồng bộ.
  • 同步更新可以避免错误。
    Tóngbù gēngxīn kěyǐ bìmiǎn cuòwù.
    Cập nhật đồng bộ có thể tránh sai sót.
  • 他们的动作完全同步。
    Tāmen de dòngzuò wánquán tóngbù.
    Động tác của họ hoàn toàn đồng bộ.
  • 我们要同步完成任务。
    Wǒmen yào tóngbù wánchéng rènwù.
    Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ đồng bộ.
  • 同步发展经济和环境很重要。
    Tóngbù fāzhǎn jīngjì hé huánjìng hěn zhòngyào.
    Phát triển đồng bộ kinh tế và môi trường rất quan trọng.
  • 请同步备份文件。
    Qǐng tóngbù bèifèn wénjiàn.
    Vui lòng đồng bộ sao lưu tập tin.
  • 同步进行训练提高了效率。
    Tóngbù jìnxíng xùnliàn tígāole xiàolǜ.
    Huấn luyện đồng bộ nâng cao hiệu suất.
  • 他们的思路保持同步。
    Tāmen de sīlù bǎochí tóngbù.
    Tư duy của họ duy trì đồng bộ.
  • 同步更新信息很关键。
    Tóngbù gēngxīn xìnxī hěn guānjiàn.
    Cập nhật thông tin đồng bộ rất quan trọng.
  • 我们要同步推进项目。
    Wǒmen yào tóngbù tuījìn xiàngmù.
    Chúng ta cần thúc đẩy dự án đồng bộ.
  • 同步发展教育和科技。
    Tóngbù fāzhǎn jiàoyù hé kējì.
    Phát triển đồng bộ giáo dục và khoa học kỹ thuật.
  • 两个部门需要同步合作。
    Liǎng gè bùmén xūyào tóngbù hézuò.
    Hai bộ phận cần hợp tác đồng bộ.
  • 同步执行任务避免了延迟。
    Tóngbù zhíxíng rènwù bìmiǎnle yánchí.
    Thực hiện nhiệm vụ đồng bộ tránh được sự trì hoãn.
  • 他们的表演非常同步。
    Tāmen de biǎoyǎn fēicháng tóngbù.
    Màn biểu diễn của họ rất đồng bộ.
  • 同步发展城乡建设。
    Tóngbù fāzhǎn chéngxiāng jiànshè.
    Phát triển đồng bộ xây dựng đô thị và nông thôn.
  • 请同步检查系统状态。
    Qǐng tóngbù jiǎnchá xìtǒng zhuàngtài.
    Vui lòng đồng bộ kiểm tra trạng thái hệ thống.
  • 同步进行实验提高了准确性。
    Tóngbù jìnxíng shíyàn tígāole zhǔnquèxìng.
    Thí nghiệm đồng bộ nâng cao độ chính xác.
  • 他们的意见保持同步。
    Tāmen de yìjiàn bǎochí tóngbù.
    Ý kiến của họ duy trì đồng bộ.
  • 同步发展文化和经济。
    Tóngbù fāzhǎn wénhuà hé jīngjì.
    Phát triển đồng bộ văn hóa và kinh tế.
  • 我们要同步完成各项工作。
    Wǒmen yào tóngbù wánchéng gè xiàng gōngzuò.
    Chúng ta cần hoàn thành các công việc đồng bộ.
  • 同步更新软件版本。
    Tóngbù gēngxīn ruǎnjiàn bǎnběn.
    Cập nhật đồng bộ phiên bản phần mềm.
  • 他们的舞蹈动作非常同步。
    Tāmen de wǔdǎo dòngzuò fēicháng tóngbù.
    Động tác múa của họ rất đồng bộ.
  • 同步发展各个领域。
    Tóngbù fāzhǎn gège lǐngyù.
    Phát triển đồng bộ các lĩnh vực.

Lưu ý ngữ dụng

  • 同步 thường dùng trong kỹ thuật (IT, điện tử, dữ liệu), trong quản lý dự án, và cả trong đời sống (động tác, ý kiến, tiến trình).
  • Khác với 同时 (tóngshí – cùng lúc): 同步 nhấn mạnh sự “song song, đồng bộ nhịp bước”, còn 同时 chỉ đơn thuần là “xảy ra cùng lúc”.
  • Trong CNTT, 同步 thường đi kèm với 数据, 更新, 系统, 机制 để chỉ quá trình đồng bộ hóa dữ liệu hoặc hệ thống.

Từ “确保” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 确保
  • Phiên âm: quèbǎo
  • Nghĩa: bảo đảm, chắc chắn, đảm bảo cho việc gì đó được thực hiện hoặc đạt kết quả.
  • Loại từ: động từ.
  • Ví dụ: 确保安全 (đảm bảo an toàn), 确保质量 (đảm bảo chất lượng).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 确 (què): chắc chắn, xác thực, chính xác.
  • 保 (bǎo): bảo vệ, giữ gìn, đảm bảo.
    Ghép lại: 确保 = “chắc chắn + bảo vệ” → nghĩa là bảo đảm chắc chắn một việc gì đó.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 确保 + 名词: 确保安全, 确保质量, 确保成功.
  • 为了确保…: để đảm bảo…
  • 必须确保…: nhất định phải đảm bảo…
  • 确保…不受影响: đảm bảo… không bị ảnh hưởng.
  • 确保…顺利进行: đảm bảo… diễn ra thuận lợi.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们要确保安全。
    Wǒmen yào quèbǎo ānquán.
    Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
  • 请确保信息准确。
    Qǐng quèbǎo xìnxī zhǔnquè.
    Vui lòng đảm bảo thông tin chính xác.
  • 为了确保质量,我们进行了测试。
    Wèile quèbǎo zhìliàng, wǒmen jìnxíngle cèshì.
    Để đảm bảo chất lượng, chúng tôi đã tiến hành kiểm tra.
  • 必须确保系统稳定。
    Bìxū quèbǎo xìtǒng wěndìng.
    Nhất định phải đảm bảo hệ thống ổn định.
  • 我们要确保项目顺利完成。
    Wǒmen yào quèbǎo xiàngmù shùnlì wánchéng.
    Chúng ta phải đảm bảo dự án hoàn thành thuận lợi.
  • 请确保文件完整。
    Qǐng quèbǎo wénjiàn wánzhěng.
    Vui lòng đảm bảo tài liệu đầy đủ.
  • 为了确保成功,他做了充分准备。
    Wèile quèbǎo chénggōng, tā zuòle chōngfèn zhǔnbèi.
    Để đảm bảo thành công, anh ấy đã chuẩn bị đầy đủ.
  • 我们要确保客户满意。
    Wǒmen yào quèbǎo kèhù mǎnyì.
    Chúng ta phải đảm bảo khách hàng hài lòng.
  • 必须确保数据安全。
    Bìxū quèbǎo shùjù ānquán.
    Nhất định phải đảm bảo an toàn dữ liệu.
  • 请确保设备正常运行。
    Qǐng quèbǎo shèbèi zhèngcháng yùnxíng.
    Vui lòng đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
  • 为了确保公平,制定了新规则。
    Wèile quèbǎo gōngpíng, zhìdìngle xīn guīzé.
    Để đảm bảo công bằng, đã ban hành quy tắc mới.
  • 我们要确保生产效率。
    Wǒmen yào quèbǎo shēngchǎn xiàolǜ.
    Chúng ta phải đảm bảo hiệu suất sản xuất.
  • 必须确保环境保护。
    Bìxū quèbǎo huánjìng bǎohù.
    Nhất định phải đảm bảo bảo vệ môi trường.
  • 请确保会议准时开始。
    Qǐng quèbǎo huìyì zhǔnshí kāishǐ.
    Vui lòng đảm bảo cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
  • 为了确保安全,安装了监控系统。
    Wèile quèbǎo ānquán, ānzhuāngle jiānkòng xìtǒng.
    Để đảm bảo an toàn, đã lắp đặt hệ thống giám sát.
  • 我们要确保供应稳定。
    Wǒmen yào quèbǎo gōngyìng wěndìng.
    Chúng ta phải đảm bảo nguồn cung ổn định.
  • 必须确保员工健康。
    Bìxū quèbǎo yuángōng jiànkāng.
    Nhất định phải đảm bảo sức khỏe nhân viên.
  • 请确保密码保密。
    Qǐng quèbǎo mìmǎ bǎomì.
    Vui lòng đảm bảo mật khẩu được giữ bí mật.
  • 为了确保结果可靠,进行了多次实验。
    Wèile quèbǎo jiéguǒ kěkào, jìnxíngle duō cì shíyàn.
    Để đảm bảo kết quả đáng tin cậy, đã tiến hành nhiều thí nghiệm.
  • 我们要确保流程顺畅。
    Wǒmen yào quèbǎo liúchéng shùnchàng.
    Chúng ta phải đảm bảo quy trình trôi chảy.
  • 必须确保资金充足。
    Bìxū quèbǎo zījīn chōngzú.
    Nhất định phải đảm bảo vốn đầy đủ.
  • 请确保邮件及时送达。
    Qǐng quèbǎo yóujiàn jíshí sòngdá.
    Vui lòng đảm bảo email được gửi kịp thời.
  • 为了确保安全,制定了应急预案。
    Wèile quèbǎo ānquán, zhìdìngle yìngjí yù’àn.
    Để đảm bảo an toàn, đã lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
  • 我们要确保信息透明。
    Wǒmen yào quèbǎo xìnxī tòumíng.
    Chúng ta phải đảm bảo thông tin minh bạch.
  • 必须确保产品合格。
    Bìxū quèbǎo chǎnpǐn hégé.
    Nhất định phải đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn.
  • 请确保系统及时更新。
    Qǐng quèbǎo xìtǒng jíshí gēngxīn.
    Vui lòng đảm bảo hệ thống được cập nhật kịp thời.
  • 为了确保效率,采用了新方法。
    Wèile quèbǎo xiàolǜ, cǎiyòngle xīn fāngfǎ.
    Để đảm bảo hiệu quả, đã áp dụng phương pháp mới.
  • 我们要确保客户信息安全。
    Wǒmen yào quèbǎo kèhù xìnxī ānquán.
    Chúng ta phải đảm bảo an toàn thông tin khách hàng.
  • 必须确保供应链稳定。
    Bìxū quèbǎo gōngyìngliàn wěndìng.
    Nhất định phải đảm bảo chuỗi cung ứng ổn định.
  • 请确保所有人都收到通知。
    Qǐng quèbǎo suǒyǒu rén dōu shōudào tōngzhī.
    Vui lòng đảm bảo mọi người đều nhận được thông báo.

Lưu ý ngữ dụng

  • 确保 thường dùng trong văn viết chính thức, báo cáo, công việc, quản lý.
  • Khác với 保证 (bǎozhèng – bảo đảm): 保证 thiên về cam kết cá nhân, còn 确保 thiên về hành động/quy trình để chắc chắn đạt mục tiêu.
  • Trong khẩu ngữ, 确保 thường đi kèm với 安全, 质量, 成功, 数据 để nhấn mạnh tính chắc chắn và đáng tin cậy.

Từ “失误” trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 失误
  • Phiên âm: shīwù
  • Nghĩa: sai sót, lỗi lầm do bất cẩn/đánh giá sai/thiếu chính xác trong thao tác, quyết định hoặc thi đấu; thường dùng trong công việc, thể thao, vận hành hệ thống.
  • Loại từ: danh từ (cũng dùng như động từ trong ngữ dụng hiện đại, nhưng chủ yếu là danh từ).
  • Ngữ cảnh: 比赛失误 (sai sót trong thi đấu), 操作失误 (lỗi thao tác), 决策失误 (sai lầm trong quyết định).

Giải thích từng chữ Hán

  • 失 (shī): mất, sai, thất; mang nghĩa “không đúng, thất bại”.
  • 误 (wù): sai lầm, nhầm lẫn, lỗi; hiểu nhầm, làm sai.
  • Ghép nghĩa: 失误 = “mắc sai + lỗi” → sai sót do nhầm lẫn, thiếu chuẩn xác hoặc xử lý kém.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • 出现/发生 + 失误: xuất hiện/xảy ra sai sót.
  • 操作/判断/决策 + 失误: lỗi thao tác/đánh giá/sai lầm quyết định.
  • 降低/避免 + 失误率: giảm/tránh tỷ lệ sai sót.
  • 人为/系统 + 失误: sai sót do con người/hệ thống.
  • 一次严重的失误: một sai sót nghiêm trọng.

Mẫu câu khung

  • Chủ ngữ + 因为/由于 + 原因 + 出现失误: 他因为紧张出现了失误.
  • 在 + 场景/领域 + 发生失误: 在比赛中发生失误.
  • 对 + 失误 + 进行 + 反思/纠正: 对失误进行反思和纠正.
  • 降低 + 失误率: 降低操作失误率.

30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

  • 我们在操作中出现了失误。
    Wǒmen zài cāozuò zhōng chūxiànle shīwù.
    Chúng tôi đã xảy ra sai sót trong thao tác.
  • 他因为紧张在比赛中失误。
    Tā yīnwèi jǐnzhāng zài bǐsài zhōng shīwù.
    Anh ấy mắc lỗi trong trận đấu vì căng thẳng.
  • 这次决策属于严重失误。
    Zhè cì juécè shǔyú yánzhòng shīwù.
    Quyết định lần này thuộc loại sai lầm nghiêm trọng.
  • 要尽量减少人为失误。
    Yào jǐnliàng jiǎnshǎo rénwéi shīwù.
    Cần giảm tối đa sai sót do con người.
  • 我们对失误进行了反思。
    Wǒmen duì shīwù jìnxíngle fǎnsī.
    Chúng tôi đã suy ngẫm về sai sót.
  • 这只是一次小小的失误。
    Zhè zhǐshì yīcì xiǎoxiǎo de shīwù.
    Đây chỉ là một sai sót nhỏ.
  • 系统失误导致了数据错误。
    Xìtǒng shīwù dǎozhìle shùjù cuòwù.
    Lỗi hệ thống gây ra sai dữ liệu.
  • 他承认了自己的失误。
    Tā chéngrènle zìjǐ de shīwù.
    Anh ấy thừa nhận sai sót của mình.
  • 我们需要制定方案避免失误。
    Wǒmen xūyào zhìdìng fāng’àn bìmiǎn shīwù.
    Chúng ta cần lập phương án để tránh sai sót.
  • 她在汇报中出现了口误和失误。
    Tā zài huìbào zhōng chūxiànle kǒuwù hé shīwù.
    Cô ấy mắc lỗi nói nhịu và sai sót khi báo cáo.
  • 裁判的失误影响了比赛结果。
    Cáipàn de shīwù yǐngxiǎngle bǐsài jiéguǒ.
    Sai sót của trọng tài ảnh hưởng đến kết quả trận đấu.
  • 我们要降低操作失误率。
    Wǒmen yào jiàngdī cāozuò shīwù lǜ.
    Chúng ta cần giảm tỷ lệ lỗi thao tác.
  • 因为沟通不畅产生了失误。
    Yīnwèi gōutōng bù chàng chǎnshēngle shīwù.
    Do giao tiếp không thông suốt nên nảy sinh sai sót.
  • 这次失误给公司造成损失。
    Zhè cì shīwù gěi gōngsī zàochéng sǔnshī.
    Sai sót lần này gây tổn thất cho công ty.
  • 请及时纠正刚才的失误。
    Qǐng jíshí jiūzhèng gāngcái de shīwù.
    Vui lòng kịp thời sửa lỗi vừa rồi.
  • 他因为疏忽发生了失误。
    Tā yīnwèi shūhū fāshēngle shīwù.
    Anh ấy xảy ra sai sót vì sơ suất.
  • 我们总结了失误的原因。
    Wǒmen zǒngjiéle shīwù de yuányīn.
    Chúng tôi tổng kết nguyên nhân sai sót.
  • 训练可以有效减少失误。
    Xùnliàn kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo shīwù.
    Huấn luyện có thể giảm sai sót hiệu quả.
  • 他在关键时刻没有失误。
    Tā zài guānjiàn shíkè méiyǒu shīwù.
    Anh ấy không mắc lỗi vào thời khắc quan trọng.
  • 这属于流程设计上的失误。
    Zhè shǔyú liúchéng shèjì shàng de shīwù.
    Đây thuộc sai sót trong thiết kế quy trình.
  • 我们建立了失误报告机制。
    Wǒmen jiànlìle shīwù bàogào jīzhì.
    Chúng tôi thiết lập cơ chế báo cáo sai sót.
  • 人为失误需要培训来改进。
    Rénwéi shīwù xūyào péixùn lái gǎijìn.
    Sai sót do con người cần được cải thiện bằng đào tạo.
  • 这次项目没有重大失误。
    Zhè cì xiàngmù méiyǒu zhòngdà shīwù.
    Dự án lần này không có sai sót lớn.
  • 请记录并分析每一次失误。
    Qǐng jìlù bìng fēnxī měi yīcì shīwù.
    Hãy ghi lại và phân tích mỗi sai sót.
  • 他的失误让团队陷入被动。
    Tā de shīwù ràng tuánduì xiànrù bèidòng.
    Sai sót của anh ấy khiến đội rơi vào thế bị động.
  • 避免重复性的失误非常关键。
    Bìmiǎn chóngfù xìng de shīwù fēicháng guānjiàn.
    Tránh lỗi lặp lại là rất quan trọng.
  • 我们制定了失误预防清单。
    Wǒmen zhìdìngle shīwù yùfáng qīngdān.
    Chúng tôi lập danh sách phòng ngừa sai sót.
  • 这次失误是经验不足造成的。
    Zhè cì shīwù shì jīngyàn bùzú zàochéng de.
    Sai sót lần này do thiếu kinh nghiệm gây ra.
  • 他为自己的失误道歉了。
    Tā wèi zìjǐ de shīwù dàoqiàn le.
    Anh ấy đã xin lỗi vì sai sót của mình.
  • 我们通过复盘来减少未来失误。
    Wǒmen tōngguò fùpán lái jiǎnshǎo wèilái shīwù.
    Chúng tôi giảm sai sót tương lai bằng cách “review” lại.

Lưu ý ngữ dụng

  • Sắc thái: 失误 nhấn mạnh lỗi do con người hoặc quá trình (khác với 错误 — “sai” nói chung; 过失 — “sơ suất” mang màu pháp lý).
  • Lĩnh vực: Dùng nhiều trong thể thao, vận hành, quản trị chất lượng, an toàn, ra quyết định.
  • Cách nói: 失误率 (tỷ lệ sai sót), 避免失误 (tránh sai sót), 严重失误 (sai lầm nghiêm trọng), 人为失误/系统失误 (sai do người/hệ thống).

Từ “培训” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 培训
  • Phiên âm: péixùn
  • Nghĩa: đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (thường dùng trong giáo dục, công việc, kỹ năng nghề nghiệp).
  • Loại từ: động từ/danh từ.
  • Động từ: chỉ hành động đào tạo, huấn luyện (ví dụ: 公司要培训新员工 — công ty cần đào tạo nhân viên mới).
  • Danh từ: chỉ khóa đào tạo, chương trình huấn luyện (ví dụ: 培训课程 — khóa đào tạo).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 培 (péi): bồi dưỡng, nuôi dưỡng, vun trồng.
  • 训 (xùn): huấn luyện, dạy bảo, chỉ dẫn.
    Ghép lại: 培训 = “bồi dưỡng + huấn luyện” → nghĩa là đào tạo, huấn luyện để nâng cao kiến thức/kỹ năng.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 培训课程: khóa đào tạo.
  • 培训班: lớp đào tạo.
  • 培训中心: trung tâm đào tạo.
  • 员工培训: đào tạo nhân viên.
  • 技能培训: đào tạo kỹ năng.
  • 进行培训: tiến hành đào tạo.
  • 接受培训: tham gia/nhận đào tạo.
  • 培训计划: kế hoạch đào tạo.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 公司正在培训新员工。
    Gōngsī zhèngzài péixùn xīn yuángōng.
    Công ty đang đào tạo nhân viên mới.
  • 他参加了一个英语培训班。
    Tā cānjiāle yīgè Yīngyǔ péixùn bān.
    Anh ấy tham gia một lớp đào tạo tiếng Anh.
  • 培训课程持续两周。
    Péixùn kèchéng chíxù liǎng zhōu.
    Khóa đào tạo kéo dài hai tuần.
  • 我们需要进行技能培训。
    Wǒmen xūyào jìnxíng jìnéng péixùn.
    Chúng ta cần tiến hành đào tạo kỹ năng.
  • 她接受了专业培训。
    Tā jiēshòule zhuānyè péixùn.
    Cô ấy đã nhận đào tạo chuyên nghiệp.
  • 培训计划已经制定好。
    Péixùn jìhuà yǐjīng zhìdìng hǎo.
    Kế hoạch đào tạo đã được lập xong.
  • 公司提供免费的培训机会。
    Gōngsī tígōng miǎnfèi de péixùn jīhuì.
    Công ty cung cấp cơ hội đào tạo miễn phí.
  • 培训中心位于市中心。
    Péixùn zhōngxīn wèiyú shì zhōngxīn.
    Trung tâm đào tạo nằm ở trung tâm thành phố.
  • 培训内容包括理论和实践。
    Péixùn nèiróng bāokuò lǐlùn hé shíjiàn.
    Nội dung đào tạo bao gồm lý thuyết và thực hành.
  • 他参加了领导力培训。
    Tā cānjiāle lǐngdǎolì péixùn.
    Anh ấy tham gia khóa đào tạo kỹ năng lãnh đạo.
  • 培训老师经验丰富。
    Péixùn lǎoshī jīngyàn fēngfù.
    Giáo viên đào tạo có kinh nghiệm phong phú.
  • 我们要加强员工培训。
    Wǒmen yào jiāqiáng yuángōng péixùn.
    Chúng ta cần tăng cường đào tạo nhân viên.
  • 培训费用由公司承担。
    Péixùn fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
    Chi phí đào tạo do công ty chi trả.
  • 培训效果非常明显。
    Péixùn xiàoguǒ fēicháng míngxiǎn.
    Hiệu quả đào tạo rất rõ rệt.
  • 他正在参加计算机培训。
    Tā zhèngzài cānjiā jìsuànjī péixùn.
    Anh ấy đang tham gia đào tạo máy tính.
  • 培训班有三十个学员。
    Péixùn bān yǒu sānshí gè xuéyuán.
    Lớp đào tạo có ba mươi học viên.
  • 公司每年都会组织培训。
    Gōngsī měinián dōu huì zǔzhī péixùn.
    Công ty tổ chức đào tạo hàng năm.
  • 培训提高了员工的能力。
    Péixùn tígāole yuángōng de nénglì.
    Đào tạo nâng cao năng lực của nhân viên.
  • 他接受了安全培训。
    Tā jiēshòule ānquán péixùn.
    Anh ấy đã tham gia đào tạo an toàn.
  • 培训时间安排在周末。
    Péixùn shíjiān ānpái zài zhōumò.
    Thời gian đào tạo được sắp xếp vào cuối tuần.
  • 培训帮助员工适应新环境。
    Péixùn bāngzhù yuángōng shìyìng xīn huánjìng.
    Đào tạo giúp nhân viên thích nghi với môi trường mới.
  • 培训资料已经发放。
    Péixùn zīliào yǐjīng fāfàng.
    Tài liệu đào tạo đã được phát.
  • 培训课程很有实用性。
    Péixùn kèchéng hěn yǒu shíyòngxìng.
    Khóa đào tạo rất thực tiễn.
  • 培训班分为初级和高级。
    Péixùn bān fēnwéi chūjí hé gāojí.
    Lớp đào tạo chia thành sơ cấp và cao cấp.
  • 培训提高了工作效率。
    Péixùn tígāole gōngzuò xiàolǜ.
    Đào tạo nâng cao hiệu quả công việc.
  • 他报名参加了外语培训。
    Tā bàomíng cānjiāle wàiyǔ péixùn.
    Anh ấy đăng ký tham gia đào tạo ngoại ngữ.
  • 培训课程安排合理。
    Péixùn kèchéng ānpái hélǐ.
    Khóa đào tạo được sắp xếp hợp lý.
  • 培训帮助员工掌握新技能。
    Péixùn bāngzhù yuángōng zhǎngwò xīn jìnéng.
    Đào tạo giúp nhân viên nắm vững kỹ năng mới.
  • 培训班的氛围很积极。
    Péixùn bān de fēnwéi hěn jījí.
    Không khí lớp đào tạo rất tích cực.
  • 培训是公司发展的重要部分。
    Péixùn shì gōngsī fāzhǎn de zhòngyào bùfèn.
    Đào tạo là phần quan trọng trong sự phát triển của công ty.

Lưu ý ngữ dụng

  • 培训 thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, doanh nghiệp, kỹ năng nghề nghiệp.
  • Khác với 教育 (jiàoyù – giáo dục), 培训 thiên về đào tạo ngắn hạn, thực tiễn, kỹ năng cụ thể.
  • Trong văn bản chính thức, 培训 thường đi kèm với 课程, 班, 中心, 计划 để chỉ các chương trình đào tạo cụ thể.

“数据” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 数据
  • Phiên âm: shùjù
  • Nghĩa: dữ liệu, số liệu; thông tin được thu thập, ghi chép, dùng để phân tích, tính toán, nghiên cứu.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 科学数据 (dữ liệu khoa học), 统计数据 (số liệu thống kê), 数据分析 (phân tích dữ liệu).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 数 (shù): số, con số, tính toán.
  • 据 (jù): căn cứ, bằng chứng, tài liệu.
    Ghép lại: 数据 = “con số làm căn cứ” → dữ liệu, số liệu.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 数据分析: phân tích dữ liệu.
  • 数据处理: xử lý dữ liệu.
  • 数据统计: thống kê dữ liệu.
  • 数据报告: báo cáo dữ liệu.
  • 数据来源: nguồn dữ liệu.
  • 数据中心: trung tâm dữ liệu.
  • 大数据: dữ liệu lớn (Big Data).
  • 实时数据: dữ liệu thời gian thực.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们需要更多的数据来研究。
    Wǒmen xūyào gèng duō de shùjù lái yánjiū.
    Chúng ta cần nhiều dữ liệu hơn để nghiên cứu.
  • 这些数据非常准确。
    Zhèxiē shùjù fēicháng zhǔnquè.
    Những dữ liệu này rất chính xác.
  • 数据分析显示了新的趋势。
    Shùjù fēnxī xiǎnshìle xīn de qūshì.
    Phân tích dữ liệu cho thấy xu hướng mới.
  • 我们正在收集市场数据。
    Wǒmen zhèngzài shōují shìchǎng shùjù.
    Chúng tôi đang thu thập dữ liệu thị trường.
  • 数据处理需要先进的技术。
    Shùjù chǔlǐ xūyào xiānjìn de jìshù.
    Xử lý dữ liệu cần công nghệ tiên tiến.
  • 统计数据表明经济在增长。
    Tǒngjì shùjù biǎomíng jīngjì zài zēngzhǎng.
    Số liệu thống kê cho thấy kinh tế đang tăng trưởng.
  • 这些数据来自政府报告。
    Zhèxiē shùjù láizì zhèngfǔ bàogào.
    Những dữ liệu này đến từ báo cáo của chính phủ.
  • 数据中心存储了大量信息。
    Shùjù zhōngxīn cúnchúle dàliàng xìnxī.
    Trung tâm dữ liệu lưu trữ lượng lớn thông tin.
  • 我们要保证数据安全。
    Wǒmen yào bǎozhèng shùjù ānquán.
    Chúng ta phải đảm bảo an toàn dữ liệu.
  • 数据报告已经提交。
    Shùjù bàogào yǐjīng tíjiāo.
    Báo cáo dữ liệu đã được nộp.
  • 大数据正在改变世界。
    Dà shùjù zhèngzài gǎibiàn shìjiè.
    Dữ liệu lớn đang thay đổi thế giới.
  • 这些数据需要进一步验证。
    Zhèxiē shùjù xūyào jìnyībù yànzhèng.
    Những dữ liệu này cần được xác minh thêm.
  • 数据采集是研究的重要环节。
    Shùjù cǎijí shì yánjiū de zhòngyào huánjié.
    Thu thập dữ liệu là khâu quan trọng trong nghiên cứu.
  • 我们要实时更新数据。
    Wǒmen yào shíshí gēngxīn shùjù.
    Chúng ta cần cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
  • 数据表格已经完成。
    Shùjù biǎogé yǐjīng wánchéng.
    Bảng dữ liệu đã hoàn thành.
  • 这些数据对决策很有帮助。
    Zhèxiē shùjù duì juécè hěn yǒu bāngzhù.
    Những dữ liệu này rất hữu ích cho việc ra quyết định.
  • 数据存储需要大容量设备。
    Shùjù cúnchú xūyào dà róngliàng shèbèi.
    Lưu trữ dữ liệu cần thiết bị dung lượng lớn.
  • 我们正在进行数据挖掘。
    Wǒmen zhèngzài jìnxíng shùjù wājué.
    Chúng tôi đang tiến hành khai thác dữ liệu.
  • 数据结果显示情况良好。
    Shùjù jiéguǒ xiǎnshì qíngkuàng liánghǎo.
    Kết quả dữ liệu cho thấy tình hình tốt.
  • 这些数据需要保密。
    Zhèxiē shùjù xūyào bǎomì.
    Những dữ liệu này cần được giữ bí mật.
  • 数据传输速度很快。
    Shùjù chuánshū sùdù hěn kuài.
    Tốc độ truyền dữ liệu rất nhanh.
  • 我们要建立数据模型。
    Wǒmen yào jiànlì shùjù móxíng.
    Chúng ta cần xây dựng mô hình dữ liệu.
  • 数据分析帮助我们发现问题。
    Shùjù fēnxī bāngzhù wǒmen fāxiàn wèntí.
    Phân tích dữ liệu giúp chúng ta phát hiện vấn đề.
  • 这些数据来自实验室。
    Zhèxiē shùjù láizì shíyànshì.
    Những dữ liệu này đến từ phòng thí nghiệm.
  • 数据共享提高了效率。
    Shùjù gòngxiǎng tígāole xiàolǜ.
    Chia sẻ dữ liệu nâng cao hiệu quả.
  • 我们要进行数据备份。
    Wǒmen yào jìnxíng shùjù bèifèn.
    Chúng ta cần thực hiện sao lưu dữ liệu.
  • 数据错误导致了问题。
    Shùjù cuòwù dǎozhìle wèntí.
    Lỗi dữ liệu đã gây ra vấn đề.
  • 这些数据对研究很关键。
    Zhèxiē shùjù duì yánjiū hěn guānjiàn.
    Những dữ liệu này rất quan trọng cho nghiên cứu.
  • 数据分析揭示了新的机会。
    Shùjù fēnxī jiēshìle xīn de jīhuì.
    Phân tích dữ liệu đã hé lộ cơ hội mới.
  • 我们要提高数据质量。
    Wǒmen yào tígāo shùjù zhìliàng.
    Chúng ta cần nâng cao chất lượng dữ liệu.

Lưu ý ngữ dụng

  • 数据 thường dùng trong khoa học, công nghệ, kinh tế, nghiên cứu.
  • Khác với 资料 (zīliào – tài liệu), 数据 nhấn mạnh đến số liệu, thông tin định lượng.
  • Trong CNTT, 数据 thường đi kèm với 处理, 分析, 挖掘, 存储 để mô tả các thao tác với dữ liệu.

“级别” trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 级别
  • Phiên âm: jíbéi
  • Nghĩa: cấp bậc, cấp độ, thứ hạng; chỉ phân tầng theo tiêu chí (chức vụ, kỹ năng, mức độ, tiêu chuẩn, hạng mục).
  • Loại từ: danh từ.
  • Ngữ dụng: xuất hiện trong hành chính, quân sự, doanh nghiệp, thi đấu, kỹ thuật (như “毫秒级别”), đánh giá chất lượng (hạng sao, hạng mục).

Giải thích từng chữ Hán

  • 级 (jí): bậc, cấp, nấc thang; mức độ, lớp (như 年级: khối lớp).
  • 别 (bié): loại, hạng, phân biệt; cũng mang nghĩa “khác biệt, phân chia”.
  • Ghép nghĩa: 级别 = “cấp + loại” → hệ thống phân cấp theo hạng/độ.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • …的级别: cấp bậc của… (职位的级别: cấp bậc chức vụ).
  • 提高/降低 + 级别: nâng/giảm cấp bậc.
  • 按级别 + 操作/管理/收费: vận hành/quản lý/thu phí theo cấp bậc.
  • 高/中/低 + 级别: cấp cao/trung/thấp.
  • 级别评定/级别标准/级别制度: đánh giá/tiêu chuẩn/chế độ cấp bậc.
  • 毫秒级别/国家级别/省市级别: cấp mili giây/cấp quốc gia/cấp tỉnh–thành.

30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

  • 他的职位级别很高。
    Tā de zhíwèi jíbéi hěn gāo.
    Cấp bậc chức vụ của anh ấy rất cao.
  • 请按级别报销费用。
    Qǐng àn jíbéi bàoxiāo fèiyòng.
    Vui lòng quyết toán chi phí theo cấp bậc.
  • 这项比赛分为三个级别。
    Zhè xiàng bǐsài fēnwéi sān gè jíbéi.
    Cuộc thi này chia thành ba cấp độ.
  • 我们要制定明确的级别标准。
    Wǒmen yào zhìdìng míngquè de jíbéi biāozhǔn.
    Chúng ta cần xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc rõ ràng.
  • 她的英语水平在高级别。
    Tā de Yīngyǔ shuǐpíng zài gāo jíbéi.
    Trình độ tiếng Anh của cô ấy ở cấp cao.
  • 公司根据级别发放补贴。
    Gōngsī gēnjù jíbéi fāfàng bǔtiē.
    Công ty cấp trợ cấp dựa theo cấp bậc.
  • 这个项目需要国家级别的审批。
    Zhège xiàngmù xūyào guójiā jíbéi de shěnpī.
    Dự án này cần phê duyệt cấp quốc gia.
  • 他晋升到更高的级别了。
    Tā jìnshēng dào gèng gāo de jíbéi le.
    Anh ấy đã thăng lên cấp bậc cao hơn.
  • 不同级别的会员享受不同权益。
    Bùtóng jíbéi de huìyuán xiǎngshòu bùtóng quányì.
    Thành viên ở các cấp khác nhau hưởng quyền lợi khác nhau.
  • 请说明故障的严重级别。
    Qǐng shuōmíng gùzhàng de yánzhòng jíbéi.
    Vui lòng nêu mức độ nghiêm trọng của sự cố.
  • 这款产品通过了最高级别的认证。
    Zhè kuǎn chǎnpǐn tōngguòle zuìgāo jíbéi de rènzhèng.
    Sản phẩm này đạt chứng nhận cấp cao nhất.
  • 他在军队的军衔级别是上尉。
    Tā zài jūnduì de jūnxián jíbéi shì shàngwèi.
    Cấp bậc quân hàm của anh ấy trong quân đội là thượng úy.
  • 安全等级别必须严格执行。
    Ānquán děng jíbéi bìxū yángé zhíxíng.
    Cấp độ an toàn phải được thực thi nghiêm ngặt.
  • 他们进行了风险级别评估。
    Tāmen jìnxíngle fēngxiǎn jíbéi pínggū.
    Họ đã đánh giá cấp độ rủi ro.
  • 这是省级别的重点工程。
    Zhè shì shěng jíbéi de zhòngdiǎn gōngchéng.
    Đây là công trình trọng điểm cấp tỉnh.
  • 服务按级别提供不同的响应时间。
    Fúwù àn jíbéi tígōng bùtóng de xiǎngyìng shíjiān.
    Dịch vụ cung cấp thời gian phản hồi khác nhau theo cấp bậc.
  • 他的比赛级别提升到了甲级。
    Tā de bǐsài jíbéi tíshēng dào le jiǎjí.
    Cấp hạng thi đấu của anh ấy nâng lên hạng A.
  • 毫秒级别的延迟几乎不可见。
    Háomiǎo jíbéi de yánchí jīhū bùkějiàn.
    Độ trễ cấp mili giây gần như không thấy.
  • 公司设置了明确的岗位级别。
    Gōngsī shèzhìle míngquè de gǎngwèi jíbéi.
    Công ty thiết lập cấp bậc vị trí công việc rõ ràng.
  • 不同级别的考试难度不同。
    Bùtóng jíbéi de kǎoshì nándù bùtóng.
    Kỳ thi ở các cấp độ có độ khó khác nhau.
  • 这是国家级别的科研项目。
    Zhè shì guójiā jíbéi de kēyán xiàngmù.
    Đây là dự án nghiên cứu khoa học cấp quốc gia.
  • 他们明确了事故的响应级别。
    Tāmen míngquèle shìgù de xiǎngyìng jíbéi.
    Họ đã xác định cấp độ ứng phó của sự cố.
  • 助学金按家庭收入级别发放。
    Zhùxuéjīn àn jiātíng shōurù jíbéi fāfàng.
    Học bổng phát theo cấp độ thu nhập gia đình.
  • 酒店评为五星级别。
    Jiǔdiàn píngwéi wǔ xīng jíbéi.
    Khách sạn được xếp hạng năm sao.
  • 比赛分成青少年与成人两个级别。
    Bǐsài fēnchéng qīngshàonián yǔ chéngrén liǎng gè jíbéi.
    Cuộc thi chia thành hai cấp: thiếu niên và người lớn.
  • 他达到了专业级别的技能。
    Tā dádàole zhuānyè jíbéi de jìnéng.
    Anh ấy đạt kỹ năng cấp độ chuyên nghiệp.
  • 我们需要提高服务级别。
    Wǒmen xūyào tígāo fúwù jíbéi.
    Chúng ta cần nâng cấp độ dịch vụ.
  • 政策覆盖到市县两个级别。
    Zhèngcè fùgài dào shì xiàn liǎng gè jíbéi.
    Chính sách bao phủ hai cấp: thành phố và huyện.
  • 这是行业顶尖级别的标准。
    Zhè shì hángyè dǐngjiān jíbéi de biāozhǔn.
    Đây là tiêu chuẩn ở cấp độ hàng đầu của ngành.
  • 员工按级别参加培训课程。
    Yuángōng àn jíbéi cānjiā péixùn kèchéng.
    Nhân viên tham gia khóa đào tạo theo cấp bậc.

Lưu ý ngữ dụng

  • Phân biệt: 级别 nhấn mạnh “cấp–hạng” mang tính hệ thống; 与 等级 (děngjí) gần nghĩa, song 等级 thiên về “hạng/đẳng cấp” theo thang điểm hoặc đánh giá; 职级 (zhíjí) là cấp bậc chức vụ.
  • Kỹ thuật: Dạng “X级别” mô tả mức độ kỹ thuật/hiệu năng (như 毫秒级别, 系统级别).
  • Hành chính: “国家/省/市/县级别” chỉ cấp quản lý nhà nước; dùng nhiều trong văn bản chính sách, báo chí, quản trị doanh nghiệp.

“毫秒” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 毫秒
  • Phiên âm: háomiǎo
  • Nghĩa: mili giây (1/1000 giây). Đây là đơn vị đo thời gian rất nhỏ, thường dùng trong khoa học, kỹ thuật, máy tính, đo lường tốc độ phản ứng.
  • Loại từ: danh từ (đơn vị thời gian).
  • Ví dụ: 一毫秒 = một mili giây.
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 毫 (háo): rất nhỏ, cực nhỏ, tơ sợi, đơn vị “mili” trong hệ đo lường.
  • 秒 (miǎo): giây (đơn vị thời gian).
    Ghép lại: 毫秒 = “một phần nghìn của giây” → mili giây.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 几毫秒: vài mili giây.
  • 毫秒级: cấp độ mili giây.
  • 毫秒延迟: độ trễ mili giây.
  • 毫秒反应: phản ứng trong mili giây.
  • 毫秒计时: đo thời gian bằng mili giây.
  • 毫秒速度: tốc độ tính bằng mili giây.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 一毫秒等于千分之一秒。
    Yī háomiǎo děngyú qiānfēn zhī yī miǎo.
    Một mili giây bằng một phần nghìn giây.
  • 电脑的反应速度只有几毫秒。
    Diànnǎo de fǎnyìng sùdù zhǐyǒu jǐ háomiǎo.
    Tốc độ phản ứng của máy tính chỉ vài mili giây.
  • 毫秒级的延迟几乎不可察觉。
    Háomiǎo jí de yánchí jīhū bùkě chájué.
    Độ trễ cấp độ mili giây hầu như không thể nhận ra.
  • 实验需要精确到毫秒。
    Shíyàn xūyào jīngquè dào háomiǎo.
    Thí nghiệm cần chính xác đến mili giây.
  • 他的反应时间不到十毫秒。
    Tā de fǎnyìng shíjiān bùdào shí háomiǎo.
    Thời gian phản ứng của anh ấy chưa đến 10 mili giây.
  • 毫秒计时器记录了比赛成绩。
    Háomiǎo jìshíqì jìlùle bǐsài chéngjì.
    Đồng hồ đo mili giây ghi lại thành tích thi đấu.
  • 网络延迟只有五毫秒。
    Wǎngluò yánchí zhǐyǒu wǔ háomiǎo.
    Độ trễ mạng chỉ có 5 mili giây.
  • 毫秒速度决定了系统性能。
    Háomiǎo sùdù juédìngle xìtǒng xìngnéng.
    Tốc độ mili giây quyết định hiệu năng hệ thống.
  • 这台机器能在毫秒内完成计算。
    Zhè tái jīqì néng zài háomiǎo nèi wánchéng jìsuàn.
    Máy này có thể hoàn thành tính toán trong mili giây.
  • 毫秒级别的精度非常重要。
    Háomiǎo jíbié de jīngdù fēicháng zhòngyào.
    Độ chính xác cấp mili giây rất quan trọng.
  • 信号在毫秒之间传递。
    Xìnhào zài háomiǎo zhījiān chuándì.
    Tín hiệu được truyền trong mili giây.
  • 毫秒反应让游戏更流畅。
    Háomiǎo fǎnyìng ràng yóuxì gèng liúchàng.
    Phản ứng trong mili giây khiến trò chơi mượt hơn.
  • 毫秒延迟影响了用户体验。
    Háomiǎo yánchí yǐngxiǎngle yònghù tǐyàn.
    Độ trễ mili giây ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
  • 系统在毫秒内完成数据处理。
    Xìtǒng zài háomiǎo nèi wánchéng shùjù chǔlǐ.
    Hệ thống xử lý dữ liệu trong mili giây.
  • 毫秒级的速度让人惊讶。
    Háomiǎo jí de sùdù ràng rén jīngyà.
    Tốc độ cấp mili giây khiến người ta kinh ngạc.
  • 毫秒计时保证了比赛公平。
    Háomiǎo jìshí bǎozhèngle bǐsài gōngpíng.
    Đo thời gian bằng mili giây đảm bảo công bằng trong thi đấu.
  • 毫秒精度在科学实验中很常见。
    Háomiǎo jīngdù zài kēxué shíyàn zhōng hěn chángjiàn.
    Độ chính xác mili giây rất phổ biến trong thí nghiệm khoa học.
  • 毫秒级的响应提高了效率。
    Háomiǎo jí de xiǎngyìng tígāole xiàolǜ.
    Phản ứng cấp mili giây nâng cao hiệu suất.
  • 毫秒延迟在网络游戏中很关键。
    Háomiǎo yánchí zài wǎngluò yóuxì zhōng hěn guānjiàn.
    Độ trễ mili giây rất quan trọng trong trò chơi trực tuyến.
  • 毫秒时间差决定了胜负。
    Háomiǎo shíjiānchā juédìngle shèngfù.
    Chênh lệch mili giây quyết định thắng thua.
  • 毫秒级的监控保证了安全。
    Háomiǎo jí de jiānkòng bǎozhèngle ānquán.
    Giám sát cấp mili giây đảm bảo an toàn.
  • 毫秒记录显示了精确结果。
    Háomiǎo jìlù xiǎnshìle jīngquè jiéguǒ.
    Ghi chép mili giây cho thấy kết quả chính xác.
  • 毫秒速度让交易更稳定。
    Háomiǎo sùdù ràng jiāoyì gèng wěndìng.
    Tốc độ mili giây khiến giao dịch ổn định hơn.
  • 毫秒级的控制系统非常先进。
    Háomiǎo jí de kòngzhì xìtǒng fēicháng xiānjìn.
    Hệ thống điều khiển cấp mili giây rất tiên tiến.
  • 毫秒延迟影响了视频质量。
    Háomiǎo yánchí yǐngxiǎngle shìpín zhìliàng.
    Độ trễ mili giây ảnh hưởng đến chất lượng video.
  • 毫秒级的精度在航天领域很重要。
    Háomiǎo jí de jīngdù zài hángtiān lǐngyù hěn zhòngyào.
    Độ chính xác mili giây rất quan trọng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.
  • 毫秒反应提高了用户满意度。
    Háomiǎo fǎnyìng tígāole yònghù mǎnyìdù.
    Phản ứng trong mili giây nâng cao sự hài lòng của người dùng.
  • 毫秒计时在体育比赛中不可或缺。
    Háomiǎo jìshí zài tǐyù bǐsài zhōng bùkě huòquē.
    Đo thời gian bằng mili giây là không thể thiếu trong thi đấu thể thao.
  • 毫秒级的性能让系统更强大。
    Háomiǎo jí de xìngnéng ràng xìtǒng gèng qiángdà.
    Hiệu năng cấp mili giây khiến hệ thống mạnh mẽ hơn.
  • 毫秒差异可能改变结果。
    Háomiǎo chāyì kěnéng gǎibiàn jiéguǒ.
    Sự khác biệt mili giây có thể thay đổi kết quả.

“实时” trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 实时
  • Phiên âm: shíshí
  • Nghĩa: thời gian thực, ngay tức thì (thường dùng trong công nghệ thông tin, truyền thông, điều khiển, giám sát để chỉ dữ liệu/ứng dụng cập nhật tức thời, không trì hoãn đáng kể).
  • Loại từ: tính từ/định ngữ.
  • Ví dụ: 实时数据 (dữ liệu thời gian thực), 实时监控 (giám sát thời gian thực), 实时处理 (xử lý thời gian thực).

Giải thích từng chữ Hán

  • 实 (shí): thực, thật; thiết thực, chính xác (nhấn mạnh tính “thực tế, hiệu quả”).
  • 时 (shí): thời, thời gian, lúc; đúng thời điểm.
  • Ghép nghĩa: 实时 = “thời gian thực” → cập nhật, xử lý ngay khi sự kiện xảy ra, gần như không độ trễ.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • 实时 + 名词: 实时数据, 实时信息, 实时画面, 实时定位.
  • 实时 + 动作: 实时监控, 实时传输, 实时处理, 实时更新.
  • 具备/提供 + 实时能力/实时功能: có/đem lại khả năng thời gian thực.
  • 非实时/准实时: không thời gian thực/gần thời gian thực (đối lập hoặc xấp xỉ).
  • 低延迟/高并发 + 实时系统: hệ thống thời gian thực với độ trễ thấp/đa luồng cao.

30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

  • 系统支持实时监控。
    Xìtǒng zhīchí shíshí jiānkòng.
    Hệ thống hỗ trợ giám sát thời gian thực.
  • 我们需要实时数据来决策。
    Wǒmen xūyào shíshí shùjù lái juécè.
    Chúng ta cần dữ liệu thời gian thực để ra quyết định.
  • 平台提供实时更新功能。
    Píngtái tígōng shíshí gēngxīn gōngnéng.
    Nền tảng cung cấp chức năng cập nhật thời gian thực.
  • 摄像头能传输实时画面。
    Shèxiàngtóu néng chuánshū shíshí huàmiàn.
    Camera có thể truyền hình ảnh thời gian thực.
  • 我们实现了订单的实时处理。
    Wǒmen shíxiànle dìngdān de shíshí chǔlǐ.
    Chúng tôi đã triển khai xử lý đơn hàng thời gian thực.
  • 地图显示用户的实时位置。
    Dìtú xiǎnshì yònghù de shíshí wèizhì.
    Bản đồ hiển thị vị trí thời gian thực của người dùng.
  • 系统的延迟很低,几乎是实时。
    Xìtǒng de yánchí hěn dī, jīhū shì shíshí.
    Độ trễ hệ thống rất thấp, gần như thời gian thực.
  • 客服能实时回复消息。
    Kèfú néng shíshí huífù xiāoxi.
    Chăm sóc khách hàng có thể trả lời tin nhắn theo thời gian thực.
  • 我们搭建了实时通信架构。
    Wǒmen dājiànle shíshí tōngxìn jiàgòu.
    Chúng tôi xây dựng kiến trúc truyền thông thời gian thực.
  • 监控大屏展示实时指标。
    Jiānkòng dàpíng zhǎnshì shíshí zhǐbiāo.
    Màn hình giám sát hiển thị chỉ số thời gian thực.
  • 交易系统必须保证实时性。
    Jiāoyì xìtǒng bìxū bǎozhèng shíshíxìng.
    Hệ thống giao dịch phải đảm bảo tính thời gian thực.
  • 传感器上传实时数据到云端。
    Chuángǎnqì shàngchuán shíshí shùjù dào yúnduān.
    Cảm biến tải dữ liệu thời gian thực lên đám mây.
  • 直播提供了实时互动。
    Zhíbò tígōngle shíshí hùdòng.
    Livestream cung cấp tương tác thời gian thực.
  • 我们做到了库存的实时更新。
    Wǒmen zuòdàole kùcún de shíshí gēngxīn.
    Chúng tôi đã cập nhật tồn kho thời gian thực.
  • 系统不支持实时计算。
    Xìtǒng bù zhīchí shíshí jìsuàn.
    Hệ thống không hỗ trợ tính toán thời gian thực.
  • 需要构建一个低延迟的实时系统。
    Xūyào gòujiàn yīgè dī yánchí de shíshí xìtǒng.
    Cần xây dựng một hệ thống thời gian thực có độ trễ thấp.
  • 应用提供了订单的实时通知。
    Yìngyòng tígōngle dìngdān de shíshí tōngzhī.
    Ứng dụng cung cấp thông báo đơn hàng thời gian thực.
  • 我们依赖实时日志来排查问题。
    Wǒmen yīlài shíshí rìzhì lái páichá wèntí.
    Chúng tôi dựa vào log thời gian thực để kiểm tra lỗi.
  • 交通平台展示实时路况。
    Jiāotōng píngtái zhǎnshì shíshí lùkuàng.
    Nền tảng giao thông hiển thị tình trạng đường đi thời gian thực.
  • 他们通过实时风控降低风险。
    Tāmen tōngguò shíshí fēngkòng jiàngdī fēngxiǎn.
    Họ giảm rủi ro thông qua kiểm soát thời gian thực.
  • 需要保证消息的实时传递。
    Xūyào bǎozhèng xiāoxi de shíshí chuándì.
    Cần đảm bảo chuyển phát tin nhắn thời gian thực.
  • 平台支持数据的实时可视化。
    Píngtái zhīchí shùjù de shíshí kěshìhuà.
    Nền tảng hỗ trợ trực quan hóa dữ liệu thời gian thực.
  • 新增模块实现了用户的实时跟踪。
    Xīnzēng mókuài shíxiànle yònghù de shíshí gēnzōng.
    Mô-đun mới hiện thực theo dõi người dùng thời gian thực.
  • 我们提供了设备的实时告警。
    Wǒmen tígōngle shèbèi de shíshí gàojǐng.
    Chúng tôi cung cấp cảnh báo thời gian thực cho thiết bị.
  • 数据分析支持准实时处理。
    Shùjù fēnxī zhīchí zhǔn shíshí chǔlǐ.
    Phân tích dữ liệu hỗ trợ xử lý gần thời gian thực.
  • 系统具备实时故障检测。
    Xìtǒng jùbèi shíshí gùzhàng jiǎncè.
    Hệ thống có khả năng phát hiện sự cố thời gian thực.
  • APP实现了订单状态的实时展示。
    APP shíxiànle dìngdān zhuàngtài de shíshí zhǎnshì.
    Ứng dụng hiển thị trạng thái đơn hàng theo thời gian thực.
  • 我们做到了库存预警的实时推送。
    Wǒmen zuòdàole kùcún yùjǐng de shíshí tuīsòng.
    Chúng tôi đã đẩy cảnh báo tồn kho theo thời gian thực.
  • 系统的实时性能需要优化。
    Xìtǒng de shíshí xìngnéng xūyào yōuhuà.
    Hiệu năng thời gian thực của hệ thống cần tối ưu.
  • 客服看到了用户的实时反馈。
    Kèfú kàndàole yònghù de shíshí fǎnkuì.
    CSKH thấy phản hồi của người dùng theo thời gian thực.

Lưu ý ngữ dụng

  • Thuật ngữ chuyên ngành: Trong CNTT và kỹ thuật, 实时 nhấn mạnh “độ trễ cực thấp” và “đáp ứng tức thời”; thường đi kèm các khái niệm như 低延迟 (độ trễ thấp), 高可用 (tính sẵn sàng cao), 高并发 (đa luồng cao).
  • Phân biệt: 实时 (thời gian thực) khác với 即时 (tức thời/ngay lập tức trong ngôn ngữ đời sống) và 在线 (trực tuyến). 实时 thiên về khả năng hệ thống xử lý/hiển thị ngay khi phát sinh dữ liệu.
  • Ngữ dụng: Dùng chủ yếu trong văn bản kỹ thuật, sản phẩm số, báo cáo, truyền thông trực tiếp; là định ngữ đứng trước danh từ, hoặc tính từ mô tả tính năng hệ thống.

“精密” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 精密
  • Phiên âm: jīngmì
  • Nghĩa: tinh vi, chính xác, tỉ mỉ, chặt chẽ.
  • Loại từ: tính từ.
  • Dùng để mô tả sự chính xác cao, sự tinh vi trong thiết kế, chế tạo, hoặc sự tỉ mỉ trong suy nghĩ, kế hoạch.
  • Ví dụ: 精密仪器 (máy móc tinh vi), 精密计算 (tính toán chính xác).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 精 (jīng): tinh, tinh túy, tinh luyện, tinh vi.
  • 密 (mì): kín, chặt chẽ, tỉ mỉ, chính xác.
    Ghép lại: 精密 = “tinh vi + chặt chẽ” → nghĩa là tinh vi, chính xác, tỉ mỉ.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 精密仪器: thiết bị tinh vi.
  • 精密计算: tính toán chính xác.
  • 精密设计: thiết kế tinh vi.
  • 精密工程: công trình chính xác.
  • 精密的分析: phân tích tỉ mỉ.
  • 精密程度: mức độ chính xác.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 这台机器非常精密。
    Zhè tái jīqì fēicháng jīngmì.
    Cái máy này rất tinh vi.
  • 精密仪器需要小心维护。
    Jīngmì yíqì xūyào xiǎoxīn wéihù.
    Thiết bị tinh vi cần được bảo dưỡng cẩn thận.
  • 他的计算非常精密。
    Tā de jìsuàn fēicháng jīngmì.
    Phép tính của anh ấy rất chính xác.
  • 精密设计保证了产品质量。
    Jīngmì shèjì bǎozhèngle chǎnpǐn zhìliàng.
    Thiết kế tinh vi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
  • 科学研究需要精密的实验。
    Kēxué yánjiū xūyào jīngmì de shíyàn.
    Nghiên cứu khoa học cần thí nghiệm chính xác.
  • 这是一项精密工程。
    Zhè shì yī xiàng jīngmì gōngchéng.
    Đây là một công trình tinh vi.
  • 精密的分析帮助我们理解问题。
    Jīngmì de fēnxī bāngzhù wǒmen lǐjiě wèntí.
    Phân tích tỉ mỉ giúp chúng ta hiểu vấn đề.
  • 精密程度决定了结果的可靠性。
    Jīngmì chéngdù juédìngle jiéguǒ de kěkàoxìng.
    Mức độ chính xác quyết định độ tin cậy của kết quả.
  • 这台设备结构精密。
    Zhè tái shèbèi jiégòu jīngmì.
    Thiết bị này có cấu trúc tinh vi.
  • 精密的计划确保了成功。
    Jīngmì de jìhuà quèbǎole chénggōng.
    Kế hoạch tỉ mỉ đảm bảo thành công.
  • 精密仪器价格很高。
    Jīngmì yíqì jiàgé hěn gāo.
    Giá của thiết bị tinh vi rất cao.
  • 精密计算需要先进的电脑。
    Jīngmì jìsuàn xūyào xiānjìn de diànnǎo.
    Tính toán chính xác cần máy tính tiên tiến.
  • 这是一份精密的报告。
    Zhè shì yī fèn jīngmì de bàogào.
    Đây là một bản báo cáo tỉ mỉ.
  • 精密的逻辑让人信服。
    Jīngmì de luójí ràng rén xìnfú.
    Lập luận chặt chẽ khiến người ta tin phục.
  • 精密的工艺提高了效率。
    Jīngmì de gōngyì tígāole xiàolǜ.
    Công nghệ tinh vi nâng cao hiệu suất.
  • 精密的测量保证了数据准确。
    Jīngmì de cèliáng bǎozhèngle shùjù zhǔnquè.
    Đo lường chính xác đảm bảo dữ liệu đúng.
  • 精密的结构让产品更耐用。
    Jīngmì de jiégòu ràng chǎnpǐn gèng nàiyòng.
    Cấu trúc tinh vi khiến sản phẩm bền hơn.
  • 精密的实验需要严格控制条件。
    Jīngmì de shíyàn xūyào yángé kòngzhì tiáojiàn.
    Thí nghiệm chính xác cần kiểm soát điều kiện nghiêm ngặt.
  • 精密的系统运行稳定。
    Jīngmì de xìtǒng yùnxíng wěndìng.
    Hệ thống tinh vi vận hành ổn định.
  • 精密的研究方法提高了可信度。
    Jīngmì de yánjiū fāngfǎ tígāole kěxìndù.
    Phương pháp nghiên cứu tỉ mỉ nâng cao độ tin cậy.
  • 精密的设计让产品更美观。
    Jīngmì de shèjì ràng chǎnpǐn gèng měiguān.
    Thiết kế tinh vi khiến sản phẩm đẹp hơn.
  • 精密的逻辑推理令人佩服。
    Jīngmì de luójí tuīlǐ lìng rén pèifú.
    Lập luận logic chặt chẽ khiến người ta khâm phục.
  • 精密的仪器需要专业操作。
    Jīngmì de yíqì xūyào zhuānyè cāozuò.
    Thiết bị tinh vi cần vận hành chuyên nghiệp.
  • 精密的计算避免了错误。
    Jīngmì de jìsuàn bìmiǎnle cuòwù.
    Tính toán chính xác tránh được sai sót.
  • 精密的工艺让产品更可靠。
    Jīngmì de gōngyì ràng chǎnpǐn gèng kěkào.
    Công nghệ tinh vi khiến sản phẩm đáng tin cậy hơn.
  • 精密的分析揭示了问题的根源。
    Jīngmì de fēnxī jiēshìle wèntí de gēnyuán.
    Phân tích tỉ mỉ đã làm rõ nguyên nhân vấn đề.
  • 精密的设备需要定期检查。
    Jīngmì de shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá.
    Thiết bị tinh vi cần kiểm tra định kỳ.
  • 精密的实验结果令人满意。
    Jīngmì de shíyàn jiéguǒ lìng rén mǎnyì.
    Kết quả thí nghiệm chính xác khiến người ta hài lòng.
  • 精密的逻辑结构很严谨。
    Jīngmì de luójí jiégòu hěn yánjǐn.
    Cấu trúc logic chặt chẽ và nghiêm ngặt.
  • 精密的计划确保了项目成功。
    Jīngmì de jìhuà quèbǎole xiàngmù chénggōng.
    Kế hoạch tỉ mỉ đảm bảo dự án thành công.

Lưu ý ngữ dụng

  • 精密 thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, nghiên cứu, thiết kế.
  • Khác với 准确 (zhǔnquè – chính xác), 精密 nhấn mạnh đến sự tinh vi, tỉ mỉ, chặt chẽ trong cấu trúc hoặc quá trình.
  • Trong văn viết trang trọng, 精密 thường đi kèm với các từ như 仪器, 设计, 工程, 计算, 分析 để nhấn mạnh tính chính xác cao.

“引入” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 引入
  • Phiên âm: yǐnrù
  • Nghĩa: đưa vào, dẫn vào, giới thiệu, nhập vào.
  • Dùng để chỉ hành động đưa một yếu tố mới, công nghệ, ý tưởng, nhân lực, vốn… vào một môi trường, hệ thống hoặc lĩnh vực.
  • Loại từ: động từ.
  • Ví dụ: 引入新技术 (đưa công nghệ mới vào), 引入资金 (nhập vốn), 引入人才 (thu hút nhân tài).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 引 (yǐn): kéo, dẫn, lôi, hướng dẫn.
  • 入 (rù): vào, đi vào, nhập vào.
    Ghép lại: 引入 = “dẫn vào” → nghĩa là đưa cái gì đó vào trong một phạm vi, môi trường.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 引入 + 名词: 引入新技术, 引入资金, 引入人才.
  • 把…引入…: 把先进经验引入国内 (đưa kinh nghiệm tiên tiến vào trong nước).
  • 引入机制/方法/模式: đưa cơ chế/phương pháp/mô hình vào.
  • 引入到…领域: đưa vào lĩnh vực…
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 公司引入了新技术。
    Gōngsī yǐnrùle xīn jìshù.
    Công ty đã đưa công nghệ mới vào.
  • 我们要引入先进的管理经验。
    Wǒmen yào yǐnrù xiānjìn de guǎnlǐ jīngyàn.
    Chúng ta cần đưa kinh nghiệm quản lý tiên tiến vào.
  • 学校引入了新的教学方法。
    Xuéxiào yǐnrùle xīn de jiàoxué fāngfǎ.
    Trường học đã áp dụng phương pháp giảng dạy mới.
  • 引入外资有助于经济发展。
    Yǐnrù wàizī yǒuzhù yú jīngjì fāzhǎn.
    Việc đưa vốn nước ngoài vào giúp phát triển kinh tế.
  • 公司引入了新的管理模式。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de guǎnlǐ móshì.
    Công ty đã đưa mô hình quản lý mới vào.
  • 我们要引入更多的人才。
    Wǒmen yào yǐnrù gèng duō de réncái.
    Chúng ta cần thu hút thêm nhiều nhân tài.
  • 引入新观念可以促进创新。
    Yǐnrù xīn guānniàn kěyǐ cùjìn chuàngxīn.
    Đưa quan niệm mới vào có thể thúc đẩy đổi mới.
  • 公司引入了新的生产线。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de shēngchǎnxiàn.
    Công ty đã đưa dây chuyền sản xuất mới vào.
  • 引入现代科技提高了效率。
    Yǐnrù xiàndài kējì tígāole xiàolǜ.
    Đưa khoa học hiện đại vào đã nâng cao hiệu quả.
  • 我们引入了新的合作伙伴。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de hézuò huǒbàn.
    Chúng tôi đã đưa đối tác mới vào.
  • 引入竞争机制有助于发展。
    Yǐnrù jìngzhēng jīzhì yǒuzhù yú fāzhǎn.
    Đưa cơ chế cạnh tranh vào có lợi cho sự phát triển.
  • 公司引入了新的服务理念。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de fúwù lǐniàn.
    Công ty đã đưa quan niệm dịch vụ mới vào.
  • 引入外部资源可以增强实力。
    Yǐnrù wàibù zīyuán kěyǐ zēngqiáng shílì.
    Đưa nguồn lực bên ngoài vào có thể tăng cường sức mạnh.
  • 我们引入了新的软件系统。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de ruǎnjiàn xìtǒng.
    Chúng tôi đã đưa hệ thống phần mềm mới vào.
  • 引入新的思维方式很重要。
    Yǐnrù xīn de sīwéi fāngshì hěn zhòngyào.
    Đưa cách tư duy mới vào là rất quan trọng.
  • 公司引入了新的生产工艺。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de shēngchǎn gōngyì.
    Công ty đã đưa công nghệ sản xuất mới vào.
  • 引入外部专家提供咨询。
    Yǐnrù wàibù zhuānjiā tígōng zīxún.
    Mời chuyên gia bên ngoài vào để tư vấn.
  • 我们引入了新的安全措施。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de ānquán cuòshī.
    Chúng tôi đã đưa biện pháp an toàn mới vào.
  • 引入新的理念改变了公司文化。
    Yǐnrù xīn de lǐniàn gǎibiànle gōngsī wénhuà.
    Đưa tư tưởng mới vào đã thay đổi văn hóa công ty.
  • 公司引入了新的管理团队。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de guǎnlǐ tuánduì.
    Công ty đã đưa đội ngũ quản lý mới vào.
  • 引入新的制度提高了效率。
    Yǐnrù xīn de zhìdù tígāole xiàolǜ.
    Đưa chế độ mới vào đã nâng cao hiệu quả.
  • 我们引入了新的培训课程。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de péixùn kèchéng.
    Chúng tôi đã đưa khóa đào tạo mới vào.
  • 引入外部资金支持发展。
    Yǐnrù wàibù zījīn zhīchí fāzhǎn.
    Đưa vốn bên ngoài vào để hỗ trợ phát triển.
  • 公司引入了新的营销策略。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de yíngxiāo cèlüè.
    Công ty đã đưa chiến lược marketing mới vào.
  • 引入新的方法解决了问题。
    Yǐnrù xīn de fāngfǎ jiějuéle wèntí.
    Đưa phương pháp mới vào đã giải quyết vấn đề.
  • 我们引入了新的合作模式。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de hézuò móshì.
    Chúng tôi đã đưa mô hình hợp tác mới vào.
  • 引入先进技术提高了产品质量。
    Yǐnrù xiānjìn jìshù tígāole chǎnpǐn zhìliàng.
    Đưa công nghệ tiên tiến vào đã nâng cao chất lượng sản phẩm.
  • 公司引入了新的管理机制。
    Gōngsī yǐnrùle xīn de guǎnlǐ jīzhì.
    Công ty đã đưa cơ chế quản lý mới vào.
  • 引入新的理念推动了改革。
    Yǐnrù xīn de lǐniàn tuīdòngle gǎigé.
    Đưa tư tưởng mới vào đã thúc đẩy cải cách.
  • 我们引入了新的生产设备。
    Wǒmen yǐnrùle xīn de shēngchǎn shèbèi.
    Chúng tôi đã đưa thiết bị sản xuất mới vào.

Lưu ý ngữ dụng

  • 引入 thường dùng trong văn viết chính thức, báo chí, kinh tế, khoa học, giáo dục.
  • Khác với 介绍 (jièshào – giới thiệu), 引入 nhấn mạnh hành động “đưa vào, nhập vào” một hệ thống hay môi trường.
  • Trong khẩu ngữ, ít dùng hơn, nhưng trong văn bản chính sách, nghiên cứu, báo cáo thì rất phổ biến.

“领域” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 领域
  • Phiên âm: lǐngyù
  • Nghĩa: lĩnh vực, phạm vi, khu vực (thường dùng để chỉ phạm vi hoạt động, chuyên môn, ngành nghề, khoa học, văn hóa…).
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 科学领域 (lĩnh vực khoa học), 教育领域 (lĩnh vực giáo dục).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 领 (lǐng): cổ áo, dẫn dắt, lãnh đạo, vùng lãnh thổ.
  • 域 (yù): khu vực, phạm vi, vùng đất.
    Ghép lại: 领域 = “vùng lãnh thổ, phạm vi” → nghĩa bóng là lĩnh vực, phạm vi hoạt động.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 在…领域: trong lĩnh vực…
  • 进入…领域: bước vào lĩnh vực…
  • 领域专家: chuyên gia trong lĩnh vực…
  • 领域发展: sự phát triển của lĩnh vực…
  • 跨领域合作: hợp tác liên ngành/lĩnh vực.
  • 不同领域: các lĩnh vực khác nhau.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 他在教育领域有丰富经验。
    Tā zài jiàoyù lǐngyù yǒu fēngfù jīngyàn.
    Anh ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực giáo dục.
  • 科学领域的发展非常迅速。
    Kēxué lǐngyù de fāzhǎn fēicháng xùnsù.
    Sự phát triển của lĩnh vực khoa học rất nhanh chóng.
  • 她是艺术领域的专家。
    Tā shì yìshù lǐngyù de zhuānjiā.
    Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực nghệ thuật.
  • 我们进入了新的研究领域。
    Wǒmen jìnrùle xīn de yánjiū lǐngyù.
    Chúng tôi đã bước vào lĩnh vực nghiên cứu mới.
  • 在经济领域,他有很大成就。
    Zài jīngjì lǐngyù, tā yǒu hěn dà chéngjiù.
    Trong lĩnh vực kinh tế, anh ấy có thành tựu lớn.
  • 领域之间需要合作。
    Lǐngyù zhījiān xūyào hézuò.
    Các lĩnh vực cần có sự hợp tác.
  • 医学领域不断取得突破。
    Yīxué lǐngyù bùduàn qǔdé tūpò.
    Lĩnh vực y học liên tục đạt được đột phá.
  • 他在法律领域工作多年。
    Tā zài fǎlǜ lǐngyù gōngzuò duōnián.
    Anh ấy làm việc nhiều năm trong lĩnh vực pháp luật.
  • 领域的发展需要人才。
    Lǐngyù de fāzhǎn xūyào réncái.
    Sự phát triển của lĩnh vực cần nhân tài.
  • 在科技领域,中国进步很快。
    Zài kējì lǐngyù, Zhōngguó jìnbù hěn kuài.
    Trong lĩnh vực khoa học công nghệ, Trung Quốc tiến bộ rất nhanh.
  • 艺术领域充满创造力。
    Yìshù lǐngyù chōngmǎn chuàngzàolì.
    Lĩnh vực nghệ thuật tràn đầy sáng tạo.
  • 他在体育领域表现突出。
    Tā zài tǐyù lǐngyù biǎoxiàn tūchū.
    Anh ấy thể hiện xuất sắc trong lĩnh vực thể thao.
  • 领域专家提出了新观点。
    Lǐngyù zhuānjiā tíchūle xīn guāndiǎn.
    Chuyên gia trong lĩnh vực đã đưa ra quan điểm mới.
  • 在文化领域,交流非常重要。
    Zài wénhuà lǐngyù, jiāoliú fēicháng zhòngyào.
    Trong lĩnh vực văn hóa, giao lưu rất quan trọng.
  • 领域研究需要大量数据。
    Lǐngyù yánjiū xūyào dàliàng shùjù.
    Nghiên cứu lĩnh vực cần nhiều dữ liệu.
  • 他在环保领域做出了贡献。
    Tā zài huánbǎo lǐngyù zuòchūle gòngxiàn.
    Anh ấy đã đóng góp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
  • 领域的发展离不开创新。
    Lǐngyù de fāzhǎn lí bù kāi chuàngxīn.
    Sự phát triển của lĩnh vực không thể thiếu đổi mới.
  • 在金融领域,他是权威人物。
    Zài jīnróng lǐngyù, tā shì quánwēi rénwù.
    Trong lĩnh vực tài chính, anh ấy là nhân vật có uy tín.
  • 领域之间存在差异。
    Lǐngyù zhījiān cúnzài chāyì.
    Giữa các lĩnh vực tồn tại sự khác biệt.
  • 领域的发展需要政策支持。
    Lǐngyù de fāzhǎn xūyào zhèngcè zhīchí.
    Sự phát triển của lĩnh vực cần sự hỗ trợ chính sách.
  • 他在文学领域有很高成就。
    Tā zài wénxué lǐngyù yǒu hěn gāo chéngjiù.
    Anh ấy có thành tựu lớn trong lĩnh vực văn học.
  • 领域研究需要跨学科合作。
    Lǐngyù yánjiū xūyào kuà xuékē hézuò.
    Nghiên cứu lĩnh vực cần hợp tác liên ngành.
  • 在农业领域,技术很重要。
    Zài nóngyè lǐngyù, jìshù hěn zhòngyào.
    Trong lĩnh vực nông nghiệp, kỹ thuật rất quan trọng.
  • 领域的发展带动了就业。
    Lǐngyù de fāzhǎn dàidòngle jiùyè.
    Sự phát triển của lĩnh vực thúc đẩy việc làm.
  • 在能源领域,低碳是趋势。
    Zài néngyuán lǐngyù, dītàn shì qūshì.
    Trong lĩnh vực năng lượng, ít carbon là xu hướng.
  • 领域专家正在讨论新问题。
    Lǐngyù zhuānjiā zhèngzài tǎolùn xīn wèntí.
    Các chuyên gia trong lĩnh vực đang thảo luận vấn đề mới.
  • 在信息技术领域,他很有名。
    Zài xìnxī jìshù lǐngyù, tā hěn yǒumíng.
    Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, anh ấy rất nổi tiếng.
  • 领域的发展需要国际合作。
    Lǐngyù de fāzhǎn xūyào guójì hézuò.
    Sự phát triển của lĩnh vực cần hợp tác quốc tế.
  • 在艺术领域,她有独特风格。
    Zài yìshù lǐngyù, tā yǒu dútè fēnggé.
    Trong lĩnh vực nghệ thuật, cô ấy có phong cách độc đáo.
  • 领域之间的交流促进了理解。
    Lǐngyù zhījiān de jiāoliú cùjìnle lǐjiě.
    Sự giao lưu giữa các lĩnh vực thúc đẩy sự hiểu biết.

Lưu ý ngữ dụng

  • 领域 thường dùng trong văn viết, báo chí, nghiên cứu, học thuật.
  • Khác với 范围 (fànwéi – phạm vi), 领域 nhấn mạnh đến phạm vi chuyên môn, ngành nghề, lĩnh vực hoạt động.
  • Trong khẩu ngữ, thường nói 在…领域 để chỉ ai đó có chuyên môn hoặc thành tựu trong một lĩnh vực cụ thể.

“干旱” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 干旱
  • Phiên âm: gānhàn
  • Nghĩa: hạn hán, khô hạn, tình trạng thiếu nước do ít mưa.
  • Loại từ: tính từ và danh từ.
  • Tính từ: mô tả tình trạng khô hạn (ví dụ: 天气干旱 — thời tiết khô hạn).
  • Danh từ: chỉ hiện tượng hạn hán (ví dụ: 干旱灾害 — thiên tai hạn hán).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 干 (gān): khô, cạn, không có nước.
  • 旱 (hàn): hạn hán, thiếu mưa, đất khô cằn.
    Ghép lại: 干旱 = “khô + hạn” → nghĩa là tình trạng khô hạn, hạn hán.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 干旱天气: thời tiết khô hạn.
  • 干旱地区: khu vực hạn hán.
  • 发生干旱: xảy ra hạn hán.
  • 严重干旱: hạn hán nghiêm trọng.
  • 干旱灾害: thiên tai hạn hán.
  • 抗旱措施: biện pháp chống hạn.
  • 缓解干旱: giảm bớt hạn hán.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 今年夏天出现了严重干旱。
    Jīnnián xiàtiān chūxiànle yánzhòng gānhàn.
    Mùa hè năm nay xuất hiện hạn hán nghiêm trọng.
  • 这个地区常常发生干旱。
    Zhège dìqū chángcháng fāshēng gānhàn.
    Khu vực này thường xảy ra hạn hán.
  • 干旱影响了农作物的生长。
    Gānhàn yǐngxiǎngle nóngzuòwù de shēngzhǎng.
    Hạn hán ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng.
  • 我们需要采取抗旱措施。
    Wǒmen xūyào cǎiqǔ kànghàn cuòshī.
    Chúng ta cần áp dụng biện pháp chống hạn.
  • 干旱导致粮食减产。
    Gānhàn dǎozhì liángshí jiǎnchǎn.
    Hạn hán dẫn đến giảm sản lượng lương thực.
  • 这个村子因为干旱缺水。
    Zhège cūnzi yīnwèi gānhàn quēshuǐ.
    Ngôi làng này thiếu nước vì hạn hán.
  • 干旱天气持续了一个月。
    Gānhàn tiānqì chíxùle yīgè yuè.
    Thời tiết khô hạn kéo dài một tháng.
  • 农民们正在努力抗旱。
    Nóngmínmen zhèngzài nǔlì kànghàn.
    Nông dân đang nỗ lực chống hạn.
  • 干旱造成了经济损失。
    Gānhàn zàochéngle jīngjì sǔnshī.
    Hạn hán gây ra tổn thất kinh tế.
  • 这个地区的干旱非常严重。
    Zhège dìqū de gānhàn fēicháng yánzhòng.
    Hạn hán ở khu vực này rất nghiêm trọng.
  • 干旱影响了饮用水供应。
    Gānhàn yǐngxiǎngle yǐnyòngshuǐ gōngyìng.
    Hạn hán ảnh hưởng đến nguồn cung nước uống.
  • 政府出台了抗旱政策。
    Zhèngfǔ chūtáile kànghàn zhèngcè.
    Chính phủ ban hành chính sách chống hạn.
  • 干旱让土地变得干裂。
    Gānhàn ràng tǔdì biànde gānliè.
    Hạn hán khiến đất đai nứt nẻ.
  • 农作物因干旱而枯萎。
    Nóngzuòwù yīn gānhàn ér kūwěi.
    Cây trồng héo úa vì hạn hán.
  • 干旱灾害需要国际援助。
    Gānhàn zāihài xūyào guójì yuánzhù.
    Thiên tai hạn hán cần sự viện trợ quốc tế.
  • 这个地区的干旱频率很高。
    Zhège dìqū de gānhàn pínlǜ hěn gāo.
    Tần suất hạn hán ở khu vực này rất cao.
  • 干旱影响了生态环境。
    Gānhàn yǐngxiǎngle shēngtài huánjìng.
    Hạn hán ảnh hưởng đến môi trường sinh thái.
  • 抗旱工作正在进行中。
    Kànghàn gōngzuò zhèngzài jìnxíng zhōng.
    Công tác chống hạn đang được tiến hành.
  • 干旱导致河流干涸。
    Gānhàn dǎozhì héliú gānhé.
    Hạn hán khiến sông ngòi cạn kiệt.
  • 这个省份连续两年干旱。
    Zhège shěngfèn liánxù liǎng nián gānhàn.
    Tỉnh này liên tiếp hai năm bị hạn hán.
  • 干旱让牧草无法生长。
    Gānhàn ràng mùcǎo wúfǎ shēngzhǎng.
    Hạn hán khiến cỏ chăn nuôi không thể mọc.
  • 干旱影响了电力生产。
    Gānhàn yǐngxiǎngle diànlì shēngchǎn.
    Hạn hán ảnh hưởng đến sản xuất điện.
  • 抗旱需要节约用水。
    Kànghàn xūyào jiéyuē yòngshuǐ.
    Chống hạn cần tiết kiệm nước.
  • 干旱让农民生活困难。
    Gānhàn ràng nóngmín shēnghuó kùnnán.
    Hạn hán khiến đời sống nông dân khó khăn.
  • 干旱灾害影响了粮食安全。
    Gānhàn zāihài yǐngxiǎngle liángshí ānquán.
    Thiên tai hạn hán ảnh hưởng đến an ninh lương thực.
  • 这个地区的干旱情况有所缓解。
    Zhège dìqū de gānhàn qíngkuàng yǒusuǒ huǎnjiě.
    Tình trạng hạn hán ở khu vực này đã được giảm bớt.
  • 干旱导致地下水位下降。
    Gānhàn dǎozhì dìxià shuǐwèi xiàjiàng.
    Hạn hán khiến mực nước ngầm hạ thấp.
  • 抗旱需要科学方法。
    Kànghàn xūyào kēxué fāngfǎ.
    Chống hạn cần phương pháp khoa học.
  • 干旱影响了粮食价格。
    Gānhàn yǐngxiǎngle liángshí jiàgé.
    Hạn hán ảnh hưởng đến giá lương thực.
  • 政府正在研究干旱的解决方案。
    Zhèngfǔ zhèngzài yánjiū gānhàn de jiějué fāng’àn.
    Chính phủ đang nghiên cứu giải pháp cho hạn hán.

Lưu ý ngữ dụng

  • 干旱 thường dùng trong ngữ cảnh khí tượng, nông nghiệp, môi trường.
  • Khác với 干燥 (gānzào – khô ráo), 干旱 nhấn mạnh tình trạng thiếu nước nghiêm trọng, mang tính thiên tai.
  • Trong văn viết chính thức, thường đi kèm với từ 灾害 (zāihài – thiên tai) để chỉ hạn hán như một loại thảm họa.

“政策” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 政策
  • Phiên âm: zhèngcè
  • Nghĩa: chính sách; quy định, phương châm hành động do chính phủ, tổ chức hoặc cơ quan ban hành để quản lý, điều hành, định hướng.
  • Loại từ: danh từ.
  • Ví dụ: 政府的教育政策 (chính sách giáo dục của chính phủ).
  • Có thể dùng trong nhiều lĩnh vực: kinh tế, xã hội, giáo dục, môi trường.
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 政 (zhèng): chính trị, cai trị, quản lý nhà nước.
  • 策 (cè): sách lược, kế hoạch, biện pháp.
    Ghép lại: 政策 = “sách lược chính trị” → chính sách, phương châm quản lý.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 政府政策: chính sách của chính phủ.
  • 教育政策: chính sách giáo dục.
  • 经济政策: chính sách kinh tế.
  • 环境政策: chính sách môi trường.
  • 政策调整: điều chỉnh chính sách.
  • 政策实施: thực hiện chính sách.
  • 政策影响: ảnh hưởng của chính sách.
  • 政策支持: sự hỗ trợ chính sách.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 政府出台了新的经济政策。
    Zhèngfǔ chūtáile xīn de jīngjì zhèngcè.
    Chính phủ ban hành chính sách kinh tế mới.
  • 教育政策关系到国家的未来。
    Jiàoyù zhèngcè guānxì dào guójiā de wèilái.
    Chính sách giáo dục liên quan đến tương lai đất nước.
  • 环境政策有助于保护自然。
    Huánjìng zhèngcè yǒuzhù yú bǎohù zìrán.
    Chính sách môi trường giúp bảo vệ thiên nhiên.
  • 政策调整需要时间。
    Zhèngcè tiáozhěng xūyào shíjiān.
    Việc điều chỉnh chính sách cần thời gian.
  • 新的政策鼓励创新。
    Xīn de zhèngcè gǔlì chuàngxīn.
    Chính sách mới khuyến khích đổi mới.
  • 政策实施效果明显。
    Zhèngcè shíshī xiàoguǒ míngxiǎn.
    Hiệu quả thực hiện chính sách rất rõ rệt.
  • 政府政策影响了市场。
    Zhèngfǔ zhèngcè yǐngxiǎngle shìchǎng.
    Chính sách của chính phủ ảnh hưởng đến thị trường.
  • 政策支持对企业很重要。
    Zhèngcè zhīchí duì qǐyè hěn zhòngyào.
    Sự hỗ trợ chính sách rất quan trọng đối với doanh nghiệp.
  • 社会政策关注民生问题。
    Shèhuì zhèngcè guānzhù mínshēng wèntí.
    Chính sách xã hội chú trọng đến vấn đề dân sinh.
  • 政策变化影响了投资。
    Zhèngcè biànhuà yǐngxiǎngle tóuzī.
    Sự thay đổi chính sách ảnh hưởng đến đầu tư.
  • 政府制定了扶贫政策。
    Zhèngfǔ zhìdìngle fúpín zhèngcè.
    Chính phủ ban hành chính sách xóa đói giảm nghèo.
  • 政策透明度提高了。
    Zhèngcè tòumíngdù tígāole.
    Tính minh bạch của chính sách đã được nâng cao.
  • 政策执行需要监督。
    Zhèngcè zhíxíng xūyào jiāndū.
    Việc thực thi chính sách cần có giám sát.
  • 新的政策促进了经济发展。
    Xīn de zhèngcè cùjìnle jīngjì fāzhǎn.
    Chính sách mới thúc đẩy phát triển kinh tế.
  • 政策目标很明确。
    Zhèngcè mùbiāo hěn míngquè.
    Mục tiêu của chính sách rất rõ ràng.
  • 政策制定过程很复杂。
    Zhèngcè zhìdìng guòchéng hěn fùzá.
    Quá trình xây dựng chính sách rất phức tạp.
  • 政策影响了人们的生活方式。
    Zhèngcè yǐngxiǎngle rénmen de shēnghuó fāngshì.
    Chính sách ảnh hưởng đến cách sống của người dân.
  • 政府出台了环保政策。
    Zhèngfǔ chūtáile huánbǎo zhèngcè.
    Chính phủ ban hành chính sách bảo vệ môi trường.
  • 政策执行需要资金支持。
    Zhèngcè zhíxíng xūyào zījīn zhīchí.
    Thực thi chính sách cần có hỗ trợ tài chính.
  • 政策调整可以改善问题。
    Zhèngcè tiáozhěng kěyǐ gǎishàn wèntí.
    Điều chỉnh chính sách có thể cải thiện vấn đề.
  • 政策制定要考虑公平。
    Zhèngcè zhìdìng yào kǎolǜ gōngpíng.
    Xây dựng chính sách cần cân nhắc sự công bằng.
  • 政策变化带来了挑战。
    Zhèngcè biànhuà dàiláile tiǎozhàn.
    Sự thay đổi chính sách mang đến thách thức.
  • 政策实施需要各方合作。
    Zhèngcè shíshī xūyào gèfāng hézuò.
    Thực hiện chính sách cần sự hợp tác của nhiều bên.
  • 政策目标是提高效率。
    Zhèngcè mùbiāo shì tígāo xiàolǜ.
    Mục tiêu của chính sách là nâng cao hiệu quả.
  • 政策影响了就业市场。
    Zhèngcè yǐngxiǎngle jiùyè shìchǎng.
    Chính sách ảnh hưởng đến thị trường việc làm.
  • 政府出台了医疗政策。
    Zhèngfǔ chūtáile yīliáo zhèngcè.
    Chính phủ ban hành chính sách y tế.
  • 政策执行需要法律保障。
    Zhèngcè zhíxíng xūyào fǎlǜ bǎozhàng.
    Thực thi chính sách cần sự bảo đảm pháp luật.
  • 政策制定要听取公众意见。
    Zhèngcè zhìdìng yào tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn.
    Xây dựng chính sách cần lắng nghe ý kiến công chúng.
  • 政策调整带来了积极效果。
    Zhèngcè tiáozhěng dàiláile jījí xiàoguǒ.
    Việc điều chỉnh chính sách mang lại hiệu quả tích cực.
  • 政策影响了国际关系。
    Zhèngcè yǐngxiǎngle guójì guānxì.
    Chính sách ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế.

Lưu ý ngữ dụng

  • 政策 thường dùng trong văn viết chính thức, báo chí, chính trị, kinh tế, xã hội.
  • Khác với 法律 (fǎlǜ – pháp luật), chính sách mang tính định hướng, khuyến khích hoặc điều chỉnh, không phải quy định pháp lý bắt buộc.
  • Trong khẩu ngữ, người ta hay nói 政策好/政策不好 để đánh giá sự thuận lợi hay khó khăn mà chính sách mang lại.

“治理” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 治理
  • Phiên âm: zhìlǐ
  • Nghĩa: quản lý, trị lý, điều hành, kiểm soát, xử lý.
  • Loại từ: động từ.
  • Dùng trong ngữ cảnh quản lý xã hội, chính trị, kinh tế, môi trường.
  • Ví dụ: 治理国家 (quản lý đất nước), 治理污染 (xử lý ô nhiễm).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 治 (zhì): trị, cai trị, quản lý, chữa trị.
  • 理 (lǐ): lý, nguyên lý, quản lý, sắp xếp.
    Ghép lại: 治理 = “trị và lý” → nghĩa là quản lý, điều hành, xử lý một vấn đề hay một hệ thống.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 治理国家/社会: quản lý đất nước/xã hội.
  • 治理污染/环境: xử lý ô nhiễm/môi trường.
  • 治理能力: năng lực quản lý.
  • 治理体系: hệ thống quản lý.
  • 加强治理: tăng cường quản lý.
  • 有效治理: quản lý hiệu quả.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 政府正在治理空气污染。
    Zhèngfǔ zhèngzài zhìlǐ kōngqì wūrǎn.
    Chính phủ đang xử lý ô nhiễm không khí.
  • 治理国家需要智慧和勇气。
    Zhìlǐ guójiā xūyào zhìhuì hé yǒngqì.
    Quản lý đất nước cần trí tuệ và dũng khí.
  • 我们要治理水资源浪费。
    Wǒmen yào zhìlǐ shuǐ zīyuán làngfèi.
    Chúng ta cần xử lý việc lãng phí tài nguyên nước.
  • 城市治理是一个复杂的任务。
    Chéngshì zhìlǐ shì yīgè fùzá de rènwù.
    Quản lý đô thị là một nhiệm vụ phức tạp.
  • 治理环境污染刻不容缓。
    Zhìlǐ huánjìng wūrǎn kè bù róng huǎn.
    Xử lý ô nhiễm môi trường là việc cấp bách.
  • 社会治理需要全民参与。
    Shèhuì zhìlǐ xūyào quánmín cānyù.
    Quản lý xã hội cần sự tham gia của toàn dân.
  • 治理腐败是政府的重要任务。
    Zhìlǐ fǔbài shì zhèngfǔ de zhòngyào rènwù.
    Chống tham nhũng là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.
  • 我们要加强网络治理。
    Wǒmen yào jiāqiáng wǎngluò zhìlǐ.
    Chúng ta cần tăng cường quản lý mạng Internet.
  • 治理交通拥堵需要新措施。
    Zhìlǐ jiāotōng yōngdǔ xūyào xīn cuòshī.
    Xử lý tắc nghẽn giao thông cần biện pháp mới.
  • 治理能力体现了一个国家的水平。
    Zhìlǐ nénglì tǐxiànle yīgè guójiā de shuǐpíng.
    Năng lực quản lý thể hiện trình độ của một quốc gia.
  • 环境治理关系到我们的未来。
    Huánjìng zhìlǐ guānxì dào wǒmen de wèilái.
    Quản lý môi trường liên quan đến tương lai của chúng ta.
  • 治理体系需要不断完善。
    Zhìlǐ tǐxì xūyào bùduàn wánshàn.
    Hệ thống quản lý cần được hoàn thiện liên tục.
  • 治理洪水是防灾的重要部分。
    Zhìlǐ hóngshuǐ shì fángzāi de zhòngyào bùfèn.
    Kiểm soát lũ lụt là phần quan trọng của phòng chống thiên tai.
  • 我们要治理噪音污染。
    Wǒmen yào zhìlǐ zàoyīn wūrǎn.
    Chúng ta cần xử lý ô nhiễm tiếng ồn.
  • 治理城市垃圾需要全民合作。
    Zhìlǐ chéngshì lājī xūyào quánmín hézuò.
    Quản lý rác thải đô thị cần sự hợp tác của toàn dân.
  • 治理水污染是长期任务。
    Zhìlǐ shuǐ wūrǎn shì chángqī rènwù.
    Xử lý ô nhiễm nước là nhiệm vụ lâu dài.
  • 治理空气质量需要科技支持。
    Zhìlǐ kōngqì zhìliàng xūyào kējì zhīchí.
    Quản lý chất lượng không khí cần sự hỗ trợ của khoa học.
  • 治理网络犯罪是社会关注的问题。
    Zhìlǐ wǎngluò fànzuì shì shèhuì guānzhù de wèntí.
    Quản lý tội phạm mạng là vấn đề xã hội quan tâm.
  • 治理森林火灾需要快速反应。
    Zhìlǐ sēnlín huǒzāi xūyào kuàisù fǎnyìng.
    Kiểm soát cháy rừng cần phản ứng nhanh chóng.
  • 治理交通秩序有助于安全。
    Zhìlǐ jiāotōng zhìxù yǒuzhù yú ānquán.
    Quản lý trật tự giao thông giúp đảm bảo an toàn.
  • 治理贫困是社会发展的目标。
    Zhìlǐ pínkùn shì shèhuì fāzhǎn de mùbiāo.
    Giải quyết nghèo đói là mục tiêu phát triển xã hội.
  • 治理雾霾需要减少排放。
    Zhìlǐ wùmái xūyào jiǎnshǎo páifàng.
    Xử lý sương mù ô nhiễm cần giảm phát thải.
  • 治理水土流失保护生态环境。
    Zhìlǐ shuǐtǔ liúshī bǎohù shēngtài huánjìng.
    Kiểm soát xói mòn đất bảo vệ môi trường sinh thái.
  • 治理能源浪费是节能的关键。
    Zhìlǐ néngyuán làngfèi shì jiénéng de guānjiàn.
    Xử lý lãng phí năng lượng là chìa khóa tiết kiệm.
  • 治理社会问题需要法律支持。
    Zhìlǐ shèhuì wèntí xūyào fǎlǜ zhīchí.
    Giải quyết vấn đề xã hội cần sự hỗ trợ pháp luật.
  • 治理腐败提高了政府公信力。
    Zhìlǐ fǔbài tígāole zhèngfǔ gōngxìnlì.
    Chống tham nhũng nâng cao uy tín của chính phủ.
  • 治理环境需要国际合作。
    Zhìlǐ huánjìng xūyào guójì hézuò.
    Quản lý môi trường cần hợp tác quốc tế.
  • 治理洪水需要修建水坝。
    Zhìlǐ hóngshuǐ xūyào xiūjiàn shuǐbà.
    Kiểm soát lũ lụt cần xây dựng đập nước.
  • 治理垃圾分类可以提高效率。
    Zhìlǐ lājī fēnlèi kěyǐ tígāo xiàolǜ.
    Quản lý phân loại rác có thể nâng cao hiệu quả.
  • 治理社会矛盾需要沟通与理解。
    Zhìlǐ shèhuì máodùn xūyào gōutōng yǔ lǐjiě.
    Giải quyết mâu thuẫn xã hội cần giao tiếp và thấu hiểu.

“低碳” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 低碳
  • Phiên âm: dītàn
  • Nghĩa: “ít carbon”, “thấp carbon”, chỉ các hoạt động, sản phẩm, lối sống có lượng phát thải khí CO₂ thấp.
  • Loại từ: tính từ, cũng có thể dùng như định ngữ trong cụm danh từ.
  • Ví dụ: 低碳生活 (lối sống ít carbon), 低碳经济 (kinh tế ít carbon).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 低 (dī): thấp, ít, giảm xuống.
  • 碳 (tàn): carbon, nguyên tố hóa học C, thường dùng trong ngữ cảnh khí thải, môi trường.
    Ghép lại: 低碳 = “carbon thấp” → nghĩa bóng là giảm phát thải khí nhà kính, thân thiện môi trường.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 低碳生活: lối sống ít carbon.
  • 低碳经济: nền kinh tế ít carbon.
  • 低碳产品: sản phẩm ít carbon.
  • 低碳出行: đi lại ít phát thải carbon.
  • 低碳能源: năng lượng ít carbon.
  • 发展低碳产业: phát triển ngành công nghiệp ít carbon.
  • 倡导低碳理念: kêu gọi tư tưởng/lý niệm ít carbon.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们要倡导低碳生活。
    Wǒmen yào chàngdǎo dītàn shēnghuó.
    Chúng ta cần kêu gọi lối sống ít carbon.
  • 低碳经济是未来的发展方向。
    Dītàn jīngjì shì wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.
    Kinh tế ít carbon là hướng phát triển tương lai.
  • 选择低碳出行可以减少污染。
    Xuǎnzé dītàn chūxíng kěyǐ jiǎnshǎo wūrǎn.
    Chọn cách đi lại ít carbon có thể giảm ô nhiễm.
  • 低碳能源有助于保护环境。
    Dītàn néngyuán yǒuzhù yú bǎohù huánjìng.
    Năng lượng ít carbon giúp bảo vệ môi trường.
  • 我们要推广低碳产品。
    Wǒmen yào tuīguǎng dītàn chǎnpǐn.
    Chúng ta cần quảng bá sản phẩm ít carbon.
  • 低碳生活方式越来越受欢迎。
    Dītàn shēnghuó fāngshì yuèláiyuè shòu huānyíng.
    Lối sống ít carbon ngày càng được ưa chuộng.
  • 低碳理念正在深入人心。
    Dītàn lǐniàn zhèngzài shēnrù rénxīn.
    Tư tưởng ít carbon đang thấm sâu vào lòng người.
  • 发展低碳产业是重要任务。
    Fāzhǎn dītàn chǎnyè shì zhòngyào rènwù.
    Phát triển ngành công nghiệp ít carbon là nhiệm vụ quan trọng.
  • 低碳建筑可以节约能源。
    Dītàn jiànzhù kěyǐ jiéyuē néngyuán.
    Công trình ít carbon có thể tiết kiệm năng lượng.
  • 低碳生活需要大家共同努力。
    Dītàn shēnghuó xūyào dàjiā gòngtóng nǔlì.
    Lối sống ít carbon cần sự nỗ lực chung của mọi người.
  • 低碳交通是城市发展的趋势。
    Dītàn jiāotōng shì chéngshì fāzhǎn de qūshì.
    Giao thông ít carbon là xu hướng phát triển đô thị.
  • 低碳经济能带来新的机遇。
    Dītàn jīngjì néng dàilái xīn de jīyù.
    Kinh tế ít carbon có thể mang lại cơ hội mới.
  • 低碳生活可以减少碳排放。
    Dītàn shēnghuó kěyǐ jiǎnshǎo tàn páifàng.
    Lối sống ít carbon có thể giảm phát thải carbon.
  • 低碳农业正在快速发展。
    Dītàn nóngyè zhèngzài kuàisù fāzhǎn.
    Nông nghiệp ít carbon đang phát triển nhanh chóng.
  • 低碳技术是未来的关键。
    Dītàn jìshù shì wèilái de guānjiàn.
    Công nghệ ít carbon là chìa khóa của tương lai.
  • 低碳生活需要改变习惯。
    Dītàn shēnghuó xūyào gǎibiàn xíguàn.
    Lối sống ít carbon cần thay đổi thói quen.
  • 低碳经济有助于可持续发展。
    Dītàn jīngjì yǒuzhù yú kěchíxù fāzhǎn.
    Kinh tế ít carbon giúp phát triển bền vững.
  • 低碳出行包括步行和骑车。
    Dītàn chūxíng bāokuò bùxíng hé qíchē.
    Đi lại ít carbon bao gồm đi bộ và đi xe đạp.
  • 低碳生活可以改善空气质量。
    Dītàn shēnghuó kěyǐ gǎishàn kōngqì zhìliàng.
    Lối sống ít carbon có thể cải thiện chất lượng không khí.
  • 低碳经济需要政策支持。
    Dītàn jīngjì xūyào zhèngcè zhīchí.
    Kinh tế ít carbon cần sự hỗ trợ chính sách.
  • 低碳产品越来越多。
    Dītàn chǎnpǐn yuèláiyuè duō.
    Ngày càng có nhiều sản phẩm ít carbon.
  • 低碳生活是现代社会的选择。
    Dītàn shēnghuó shì xiàndài shèhuì de xuǎnzé.
    Lối sống ít carbon là lựa chọn của xã hội hiện đại.
  • 低碳交通可以减少拥堵。
    Dītàn jiāotōng kěyǐ jiǎnshǎo yōngdǔ.
    Giao thông ít carbon có thể giảm tắc nghẽn.
  • 低碳经济促进了绿色发展。
    Dītàn jīngjì cùjìnle lǜsè fāzhǎn.
    Kinh tế ít carbon thúc đẩy phát triển xanh.
  • 低碳生活需要节约能源。
    Dītàn shēnghuó xūyào jiéyuē néngyuán.
    Lối sống ít carbon cần tiết kiệm năng lượng.
  • 低碳建筑越来越普及。
    Dītàn jiànzhù yuèláiyuè pǔjí.
    Công trình ít carbon ngày càng phổ biến.
  • 低碳理念正在全球推广。
    Dītàn lǐniàn zhèngzài quánqiú tuīguǎng.
    Tư tưởng ít carbon đang được quảng bá toàn cầu.
  • 低碳生活有助于健康。
    Dītàn shēnghuó yǒuzhù yú jiànkāng.
    Lối sống ít carbon có lợi cho sức khỏe.
  • 低碳经济是全球共识。
    Dītàn jīngjì shì quánqiú gòngshí.
    Kinh tế ít carbon là nhận thức chung toàn cầu.
  • 低碳出行可以减少碳足迹。
    Dītàn chūxíng kěyǐ jiǎnshǎo tàn zújì.
    Đi lại ít carbon có thể giảm dấu chân carbon.

Lưu ý ngữ dụng

  • 低碳 thường xuất hiện trong văn bản chính sách, báo chí, nghiên cứu môi trường.
  • Khác với 减排 (giảm phát thải), 低碳 nhấn mạnh đến phong cách sống, mô hình phát triển ít phát thải.
  • Trong khẩu ngữ, cụm 低碳生活 rất phổ biến, mang ý nghĩa “sống xanh, tiết kiệm năng lượng,

“推进” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 推进
  • Phiên âm: tuījìn
  • Nghĩa: thúc đẩy, đẩy mạnh, tiến hành, xúc tiến.
  • Loại từ: động từ.
  • Dùng trong ngữ cảnh hành động thúc đẩy sự việc, dự án, kế hoạch, chính sách, khoa học kỹ thuật.
  • Ví dụ: 推进改革 (thúc đẩy cải cách), 推进工作 (đẩy mạnh công việc).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 推 (tuī): đẩy, thúc, tiến cử, khuyến khích.
  • 进 (jìn): tiến lên, tiến vào, tiến triển.
    Ghép lại: 推进 = “đẩy tiến lên phía trước” → nghĩa bóng là thúc đẩy, xúc tiến sự phát triển hoặc tiến trình.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 推进 + 名词: 推进改革, 推进发展, 推进合作.
  • 积极推进…: tích cực thúc đẩy…
  • 全面推进…: thúc đẩy toàn diện…
  • 稳步推进…: thúc đẩy một cách ổn định…
  • 推进到 + 阶段: thúc đẩy đến giai đoạn…
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 我们要推进改革。
    Wǒmen yào tuījìn gǎigé.
    Chúng ta cần thúc đẩy cải cách.
  • 公司正在推进新项目。
    Gōngsī zhèngzài tuījìn xīn xiàngmù.
    Công ty đang xúc tiến dự án mới.
  • 推进合作对双方都有好处。
    Tuījìn hézuò duì shuāngfāng dōu yǒu hǎochù.
    Thúc đẩy hợp tác có lợi cho cả hai bên.
  • 政府积极推进教育发展。
    Zhèngfǔ jījí tuījìn jiàoyù fāzhǎn.
    Chính phủ tích cực thúc đẩy phát triển giáo dục.
  • 我们要稳步推进工作。
    Wǒmen yào wěnbù tuījìn gōngzuò.
    Chúng ta cần đẩy mạnh công việc một cách ổn định.
  • 科技的推进改变了生活。
    Kējì de tuījìn gǎibiànle shēnghuó.
    Sự thúc đẩy của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống.
  • 推进改革需要勇气和智慧。
    Tuījìn gǎigé xūyào yǒngqì hé zhìhuì.
    Thúc đẩy cải cách cần có dũng khí và trí tuệ.
  • 我们正在推进国际交流。
    Wǒmen zhèngzài tuījìn guójì jiāoliú.
    Chúng tôi đang thúc đẩy giao lưu quốc tế.
  • 推进环保是我们的责任。
    Tuījìn huánbǎo shì wǒmen de zérèn.
    Thúc đẩy bảo vệ môi trường là trách nhiệm của chúng ta.
  • 项目已经推进到第二阶段。
    Xiàngmù yǐjīng tuījìn dào dì èr jiēduàn.
    Dự án đã được thúc đẩy đến giai đoạn thứ hai.
  • 推进文化交流有助于理解。
    Tuījìn wénhuà jiāoliú yǒuzhù yú lǐjiě.
    Thúc đẩy giao lưu văn hóa giúp tăng sự hiểu biết.
  • 我们要全面推进现代化建设。
    Wǒmen yào quánmiàn tuījìn xiàndàihuà jiànshè.
    Chúng ta cần thúc đẩy toàn diện công cuộc hiện đại hóa.
  • 推进创新是发展的动力。
    Tuījìn chuàngxīn shì fāzhǎn de dònglì.
    Thúc đẩy đổi mới là động lực phát triển.
  • 公司正在推进数字化转型。
    Gōngsī zhèngzài tuījìn shùzìhuà zhuǎnxíng.
    Công ty đang thúc đẩy chuyển đổi số.
  • 推进合作需要互相理解。
    Tuījìn hézuò xūyào hùxiāng lǐjiě.
    Thúc đẩy hợp tác cần sự thấu hiểu lẫn nhau.
  • 我们要推进科技创新。
    Wǒmen yào tuījìn kējì chuàngxīn.
    Chúng ta cần thúc đẩy đổi mới khoa học công nghệ.
  • 推进经济发展是首要任务。
    Tuījìn jīngjì fāzhǎn shì shǒuyào rènwù.
    Thúc đẩy phát triển kinh tế là nhiệm vụ hàng đầu.
  • 他们正在推进谈判进程。
    Tāmen zhèngzài tuījìn tánpàn jìnchéng.
    Họ đang thúc đẩy tiến trình đàm phán.
  • 推进改革不能一蹴而就。
    Tuījìn gǎigé bùnéng yīcùérjiù.
    Thúc đẩy cải cách không thể thành công ngay lập tức.
  • 我们要推进绿色发展。
    Wǒmen yào tuījìn lǜsè fāzhǎn.
    Chúng ta cần thúc đẩy phát triển xanh.
  • 推进教育公平是重要目标。
    Tuījìn jiàoyù gōngpíng shì zhòngyào mùbiāo.
    Thúc đẩy công bằng giáo dục là mục tiêu quan trọng.
  • 公司正在推进市场拓展。
    Gōngsī zhèngzài tuījìn shìchǎng tuòzhǎn.
    Công ty đang thúc đẩy mở rộng thị trường.
  • 推进合作项目需要资金支持。
    Tuījìn hézuò xiàngmù xūyào zījīn zhīchí.
    Thúc đẩy dự án hợp tác cần có hỗ trợ tài chính.
  • 我们要推进社会进步。
    Wǒmen yào tuījìn shèhuì jìnbù.
    Chúng ta cần thúc đẩy tiến bộ xã hội.
  • 推进文化传承很有意义。
    Tuījìn wénhuà chuánchéng hěn yǒu yìyì.
    Thúc đẩy việc kế thừa văn hóa rất có ý nghĩa.
  • 项目推进得很顺利。
    Xiàngmù tuījìn de hěn shùnlì.
    Dự án được thúc đẩy rất thuận lợi.
  • 推进国际合作是全球趋势。
    Tuījìn guójì hézuò shì quánqiú qūshì.
    Thúc đẩy hợp tác quốc tế là xu hướng toàn cầu.
  • 我们要推进法治建设。
    Wǒmen yào tuījìn fǎzhì jiànshè.
    Chúng ta cần thúc đẩy xây dựng pháp trị.
  • 推进医疗改革改善了服务质量。
    Tuījìn yīliáo gǎigé gǎishànle fúwù zhìliàng.
    Thúc đẩy cải cách y tế đã cải thiện chất lượng dịch vụ.
  • 推进数字经济是未来方向。
    Tuījìn shùzì jīngjì shì wèilái fāngxiàng.
    Thúc đẩy kinh tế số là định hướng tương lai.

Lưu ý ngữ dụng

  • 推进 thường dùng trong văn viết chính thức, báo chí, chính trị, kinh tế, khoa học.
  • Trong khẩu ngữ, người ta hay dùng 推动 (tuīdòng) với nghĩa gần giống, nhưng 推进 mang sắc thái trang trọng, nhấn mạnh tiến trình và sự xúc tiến có kế hoạch.

“温室” trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 温室
  • Phiên âm: wēnshì
  • Nghĩa: nhà kính; phòng ấm để trồng cây. Nghĩa mở rộng: môi trường “bao bọc” khiến người/việc ít chịu được thử thách (như nói “bông hoa trong nhà kính”).
  • Loại từ: danh từ.
  • Ngữ dụng: dùng trong nông nghiệp, khí tượng–môi trường (温室效应, 温室气体), hoặc ẩn dụ xã hội–giáo dục.

Giải thích từng chữ Hán

  • 温 (wēn): ấm, nhiệt độ ôn hòa; cũng mang nghĩa “êm dịu”.
  • 室 (shì): phòng, gian nhà, không gian kín.
  • Ghép nghĩa: 温室 = “phòng ấm” → nhà kính giữ nhiệt cho cây trồng; ẩn dụ chỉ môi trường bảo bọc.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • 温室 + 种植/育苗/大棚: trồng trong nhà kính/ươm mầm/nhà kính khung lớn.
  • 建造/搭建 + 温室: xây dựng/lắp dựng nhà kính.
  • 在温室里 + 动作: hành động trong nhà kính (在温室里种番茄).
  • 温室效应/温室气体/温室农业: hiệu ứng nhà kính/khí nhà kính/nông nghiệp nhà kính.
  • 温室花朵/温室环境: “bông hoa nhà kính” (người được bao bọc)/môi trường được bảo bọc.
  • 调控/保持 + 温室温度/湿度: điều chỉnh/duy trì nhiệt độ/độ ẩm nhà kính.

Mẫu câu khung

  • Chủ ngữ + 在温室里 + 动作: 他在温室里种草莓。
  • 温室 + 名词短语: 温室大棚、温室农业、温室气体。
  • 关于温室的状态/参数: 温室温度/湿度/通风/光照。
  • 比喻用法: 她像温室里的花朵,不经风雨。

30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

  • Ví dụ 1: 温室里种着很多番茄。
    Wēnshì lǐ zhòngzhe hěn duō fānqié.
    Trong nhà kính trồng rất nhiều cà chua.
  • Ví dụ 2: 我们正在建造一座新的温室。
    Wǒmen zhèngzài jiànzào yī zuò xīn de wēnshì.
    Chúng tôi đang xây một nhà kính mới.
  • Ví dụ 3: 温室的温度需要稳定控制。
    Wēnshì de wēndù xūyào wěndìng kòngzhì.
    Nhiệt độ nhà kính cần được kiểm soát ổn định.
  • Ví dụ 4: 冬天在温室里也能种蔬菜。
    Dōngtiān zài wēnshì lǐ yě néng zhòng shūcài.
    Mùa đông cũng có thể trồng rau trong nhà kính.
  • Ví dụ 5: 温室需要良好的通风系统。
    Wēnshì xūyào liánghǎo de tōngfēng xìtǒng.
    Nhà kính cần hệ thống thông gió tốt.
  • Ví dụ 6: 他们采用温室育苗的方式。
    Tāmen cǎiyòng wēnshì yùmiáo de fāngshì.
    Họ áp dụng phương thức ươm mầm trong nhà kính.
  • Ví dụ 7: 温室的湿度过高不利于生长。
    Wēnshì de shīdù guò gāo bù lìyú shēngzhǎng.
    Độ ẩm quá cao trong nhà kính không có lợi cho sự phát triển.
  • Ví dụ 8: 温室里的光照需要调节。
    Wēnshì lǐ de guāngzhào xūyào tiáojié.
    Ánh sáng trong nhà kính cần được điều chỉnh.
  • Ví dụ 9: 这种花只适合在温室里培育。
    Zhè zhǒng huā zhǐ shìhé zài wēnshì lǐ péiyù.
    Loài hoa này chỉ thích hợp nuôi trồng trong nhà kính.
  • Ví dụ 10: 温室帮助农民提高产量。
    Wēnshì bāngzhù nóngmín tígāo chǎnliàng.
    Nhà kính giúp nông dân tăng sản lượng.
  • Ví dụ 11: 我们参观了现代化的温室农业园。
    Wǒmen cānguānle xiàndàihuà de wēnshì nóngyèyuán.
    Chúng tôi tham quan khu nông nghiệp nhà kính hiện đại.
  • Ví dụ 12: 温室需要定期维护和清洁。
    Wēnshì xūyào dìngqī wéihù hé qīngjié.
    Nhà kính cần bảo trì và vệ sinh định kỳ.
  • Ví dụ 13: 这片温室大棚占地很广。
    Zhè piàn wēnshì dàpéng zhàndì hěn guǎng.
    Khu nhà kính khung lớn này chiếm diện tích rất rộng.
  • Ví dụ 14: 在温室里可以防止寒潮影响。
    Zài wēnshì lǐ kěyǐ fángzhǐ háncháo yǐngxiǎng.
    Trồng trong nhà kính có thể tránh ảnh hưởng rét đậm.
  • Ví dụ 15: 温室里的草莓提前上市。
    Wēnshì lǐ de cǎoméi tíqián shàngshì.
    Dâu trồng trong nhà kính được bán ra sớm.
  • Ví dụ 16: 他负责管理温室的环境参数。
    Tā fùzé guǎnlǐ wēnshì de huánjìng cānshù.
    Anh ấy phụ trách quản lý các thông số môi trường của nhà kính.
  • Ví dụ 17: 温室效应影响全球气候。
    Wēnshì xiàoyìng yǐngxiǎng quánqiú qìhòu.
    Hiệu ứng nhà kính ảnh hưởng khí hậu toàn cầu.
  • Ví dụ 18: 二氧化碳是主要温室气体之一。
    Èryǎnghuàtàn shì zhǔyào wēnshì qìtǐ zhī yī.
    CO₂ là một trong các khí nhà kính chính.
  • Ví dụ 19: 降低温室气体排放十分重要。
    Jiàngdī wēnshì qìtǐ páifàng shífēn zhòngyào.
    Giảm phát thải khí nhà kính rất quan trọng.
  • Ví dụ 20: 温室花朵经不起风雨。
    Wēnshì huāduǒ jīng bù qǐ fēngyǔ.
    “Bông hoa nhà kính” khó chịu đựng gió mưa (ẩn dụ người được bao bọc).
  • Ví dụ 21: 孩子不能一直在温室环境里成长。
    Háizi bùnéng yīzhí zài wēnshì huánjìng lǐ chéngzhǎng.
    Trẻ em không thể mãi lớn lên trong môi trường bao bọc.
  • Ví dụ 22: 温室的成本需要精细测算。
    Wēnshì de chéngběn xūyào jīngxì cèsuàn.
    Chi phí nhà kính cần tính toán kỹ.
  • Ví dụ 23: 他们改造旧棚为现代温室。
    Tāmen gǎizào jiù péng wéi xiàndài wēnshì.
    Họ cải tạo nhà lưới cũ thành nhà kính hiện đại.
  • Ví dụ 24: 温室种植提高了果蔬品质。
    Wēnshì zhòngzhí tígāole guǒshū pǐnzhì.
    Trồng trong nhà kính nâng chất lượng rau quả.
  • Ví dụ 25: 通过自动化系统管理温室。
    Tōngguò zìdònghuà xìtǒng guǎnlǐ wēnshì.
    Quản lý nhà kính bằng hệ thống tự động.
  • Ví dụ 26: 温室需要良好的保温材料。
    Wēnshì xūyào liánghǎo de bǎowēn cáiliào.
    Nhà kính cần vật liệu giữ nhiệt tốt.
  • Ví dụ 27: 夏季也要注意温室降温。
    Xiàjì yě yào zhùyì wēnshì jiàngwēn.
    Mùa hè cũng phải chú ý hạ nhiệt nhà kính.
  • Ví dụ 28: 温室里的病虫害要及时防治。
    Wēnshì lǐ de bìngchónghài yào jíshí fángzhì.
    Sâu bệnh trong nhà kính cần phòng trị kịp thời.
  • Ví dụ 29: 这座温室采用了节能设计。
    Zhè zuò wēnshì cǎiyòngle jiénéng shèjì.
    Nhà kính này áp dụng thiết kế tiết kiệm năng lượng.
  • Ví dụ 30: 在温室里可以全年供应蔬菜。
    Zài wēnshì lǐ kěyǐ quán nián gōngyìng shūcài.
    Trồng trong nhà kính có thể cung ứng rau quanh năm.

Lưu ý ngữ dụng

  • Phân biệt: 温室 thiên về không gian nhà kính; khi nói hiện tượng môi trường dùng 温室效应/温室气体.
  • Ẩn dụ: 温室花朵/温室环境 chỉ người/môi trường được bảo bọc, thiếu trải nghiệm khắc nghiệt.
  • Chuyên ngành: Trong nông nghiệp và môi trường, 温室 đi kèm các thông số kỹ thuật như 温度、湿度、通风、光照 để mô tả vận hành.

“排放” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 排放
  • Phiên âm: páifàng
  • Nghĩa: thải ra, xả ra, phát thải (thường dùng trong ngữ cảnh môi trường, công nghiệp, khí thải, nước thải).
  • Loại từ: động từ.
  • Ví dụ: 工厂排放废气 (nhà máy thải khí thải).
  • Cũng có thể dùng như danh từ trong cụm: 排放量 (lượng phát thải), 排放标准 (tiêu chuẩn phát thải).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 排 (pái): sắp xếp, loại bỏ, đẩy ra, xếp hàng. Trong ngữ cảnh này mang nghĩa “đẩy ra ngoài”.
  • 放 (fàng): thả, buông, phát ra, xả ra.
    Ghép lại: 排放 = “đẩy và thả ra ngoài” → nghĩa là xả thải, phát thải.
  1. Cấu trúc và cụm thường gặp
  • 排放 + 废气/废水/污染物: thải khí thải/nước thải/chất ô nhiễm.
  • 排放量: lượng phát thải.
  • 排放标准: tiêu chuẩn phát thải.
  • 减少/控制 + 排放: giảm/kiểm soát phát thải.
  • 排放二氧化碳: thải khí CO₂.
  • 非法排放: xả thải bất hợp pháp.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 工厂排放了大量废气。
    Gōngchǎng páifàngle dàliàng fèiqì.
    Nhà máy thải ra một lượng lớn khí thải.
  • 汽车排放二氧化碳。
    Qìchē páifàng èryǎnghuàtàn.
    Xe hơi thải khí CO₂.
  • 减少污染物的排放很重要。
    Jiǎnshǎo wūrǎnwù de páifàng hěn zhòngyào.
    Giảm phát thải chất ô nhiễm rất quan trọng.
  • 政府制定了新的排放标准。
    Zhèngfǔ zhìdìngle xīn de páifàng biāozhǔn.
    Chính phủ ban hành tiêu chuẩn phát thải mới.
  • 工厂非法排放污水。
    Gōngchǎng fēifǎ páifàng wūshuǐ.
    Nhà máy xả nước thải bất hợp pháp.
  • 排放量逐年增加。
    Páifàngliàng zhúnián zēngjiā.
    Lượng phát thải tăng dần theo năm.
  • 我们要控制二氧化碳的排放。
    Wǒmen yào kòngzhì èryǎnghuàtàn de páifàng.
    Chúng ta cần kiểm soát việc thải CO₂.
  • 减少汽车排放可以改善空气质量。
    Jiǎnshǎo qìchē páifàng kěyǐ gǎishàn kōngqì zhìliàng.
    Giảm khí thải xe hơi có thể cải thiện chất lượng không khí.
  • 工厂排放的气体有害健康。
    Gōngchǎng páifàng de qìtǐ yǒuhài jiànkāng.
    Khí thải từ nhà máy gây hại cho sức khỏe.
  • 排放标准越来越严格。
    Páifàng biāozhǔn yuèláiyuè yángé.
    Tiêu chuẩn phát thải ngày càng nghiêm ngặt.
  • 减少排放是环保的关键。
    Jiǎnshǎo páifàng shì huánbǎo de guānjiàn.
    Giảm phát thải là chìa khóa của bảo vệ môi trường.
  • 工厂必须遵守排放规定。
    Gōngchǎng bìxū zūnshǒu páifàng guīdìng.
    Nhà máy phải tuân thủ quy định về phát thải.
  • 汽车尾气排放严重污染环境。
    Qìchē wěiqì páifàng yánzhòng wūrǎn huánjìng.
    Khí thải xe hơi gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
  • 排放二氧化硫会导致酸雨。
    Páifàng èryǎnghuàliú huì dǎozhì suānyǔ.
    Thải khí SO₂ sẽ gây ra mưa axit.
  • 减少工业排放是全球目标。
    Jiǎnshǎo gōngyè páifàng shì quánqiú mùbiāo.
    Giảm phát thải công nghiệp là mục tiêu toàn cầu.
  • 排放量需要定期监测。
    Páifàngliàng xūyào dìngqī jiāncè.
    Lượng phát thải cần được giám sát định kỳ.
  • 工厂排放的废水未经处理。
    Gōngchǎng páifàng de fèishuǐ wèijīng chǔlǐ.
    Nước thải nhà máy chưa được xử lý.
  • 排放二氧化碳是气候变化的原因之一。
    Páifàng èryǎnghuàtàn shì qìhòu biànhuà de yuányīn zhī yī.
    Thải CO₂ là một trong những nguyên nhân của biến đổi khí hậu.
  • 减少排放可以保护生态环境。
    Jiǎnshǎo páifàng kěyǐ bǎohù shēngtài huánjìng.
    Giảm phát thải có thể bảo vệ môi trường sinh thái.
  • 工厂排放的气体需要过滤。
    Gōngchǎng páifàng de qìtǐ xūyào guòlǜ.
    Khí thải từ nhà máy cần được lọc.
  • 排放标准对企业提出了挑战。
    Páifàng biāozhǔn duì qǐyè tíchūle tiǎozhàn.
    Tiêu chuẩn phát thải đặt ra thách thức cho doanh nghiệp.
  • 减少排放有助于改善空气质量。
    Jiǎnshǎo páifàng yǒuzhù yú gǎishàn kōngqì zhìliàng.
    Giảm phát thải giúp cải thiện chất lượng không khí.
  • 工厂排放的废气需要处理。
    Gōngchǎng páifàng de fèiqì xūyào chǔlǐ.
    Khí thải nhà máy cần được xử lý.
  • 排放量超过了标准。
    Páifàngliàng chāoguòle biāozhǔn.
    Lượng phát thải vượt quá tiêu chuẩn.
  • 减少汽车排放是环保的重要措施。
    Jiǎnshǎo qìchē páifàng shì huánbǎo de zhòngyào cuòshī.
    Giảm khí thải xe hơi là biện pháp quan trọng để bảo vệ môi trường.
  • 工厂排放的污水污染了河流。
    Gōngchǎng páifàng de wūshuǐ wūrǎnle héliú.
    Nước thải nhà máy làm ô nhiễm sông ngòi.
  • 排放二氧化碳需要控制。
    Páifàng èryǎnghuàtàn xūyào kòngzhì.
    Việc thải CO₂ cần được kiểm soát.
  • 减少排放是企业的责任。
    Jiǎnshǎo páifàng shì qǐyè de zérèn.
    Giảm phát thải là trách nhiệm của doanh nghiệp.
  • 工厂排放的废气影响了居民生活。
    Gōngchǎng páifàng de fèiqì yǐngxiǎngle jūmín shēnghuó.
    Khí thải nhà máy ảnh hưởng đến đời sống cư dân.
  • 排放标准有助于保护环境。
    Páifàng biāozhǔn yǒuzhù yú bǎohù huánjìng.
    Tiêu chuẩn phát thải giúp bảo vệ môi trường.

“降雨” trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 降雨
  • Phiên âm: jiàngyǔ
  • Nghĩa: mưa rơi, xảy ra mưa; lượng mưa (trong ngữ cảnh khí tượng).
  • Loại từ: danh từ và động từ.
  • Động từ: chỉ hiện tượng trời mưa diễn ra (ví dụ: 局部地区将降雨 — một số khu vực sẽ có mưa).
  • Danh từ: chỉ hiện tượng hoặc lượng mưa (ví dụ: 降雨量 — lượng mưa; 降雨概率 — xác suất mưa).

Giải thích từng chữ Hán

  • 降 (jiàng): hạ xuống, rơi xuống, giảm; trong ngữ âm khác là “xiáng” (đầu hàng), nhưng khi nói về thời tiết, đọc là “jiàng” mang nghĩa “rơi xuống”.
  • 雨 (yǔ): mưa; chỉ hiện tượng nước rơi từ khí quyển xuống đất.
    Ghép lại: 降雨 = “mưa hạ xuống” → diễn đạt hiện tượng mưa hoặc thông tin khí tượng về mưa.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • 天气/气象 + 降雨: thời tiết/khí tượng có mưa.
  • 出现/发生 + 降雨: xuất hiện/xảy ra mưa.
  • 预计/预测/可能 + 降雨: dự kiến/dự đoán/có khả năng mưa.
  • 降雨 + 量/概率/强度/分布/时段: lượng mưa/xác suất/độ mạnh/phân bố/thời đoạn mưa.
  • 局部/部分/大范围 + 降雨: mưa cục bộ/một phần/diện rộng.
  • 降雨 + 增加/减少/持续/间歇: mưa tăng/giảm/kéo dài/gián đoạn.

30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

  • Ví dụ 1: 今天下午可能会降雨。
    Jīntiān xiàwǔ kěnéng huì jiàngyǔ.
    Chiều nay có khả năng sẽ mưa.
  • Ví dụ 2: 本周华北地区将出现降雨。
    Běnzhōu Huáběi dìqū jiāng chūxiàn jiàngyǔ.
    Tuần này khu vực Hoa Bắc sẽ xuất hiện mưa.
  • Ví dụ 3: 明天的降雨概率较高。
    Míngtiān de jiàngyǔ gàilǜ jiào gāo.
    Xác suất mưa ngày mai khá cao.
  • Ví dụ 4: 下午三点开始局部降雨。
    Xiàwǔ sāndiǎn kāishǐ júbù jiàngyǔ.
    Từ 3 giờ chiều sẽ có mưa cục bộ.
  • Ví dụ 5: 受冷空气影响,降雨增多。
    Shòu lěng kōngqì yǐngxiǎng, jiàngyǔ zēngduō.
    Do ảnh hưởng không khí lạnh, mưa tăng lên.
  • Ví dụ 6: 预计今晚降雨强度不大。
    Yùjì jīn wǎn jiàngyǔ qiángdù bù dà.
    Dự kiến tối nay cường độ mưa không lớn.
  • Ví dụ 7: 这场降雨持续了两个小时。
    Zhè chǎng jiàngyǔ chíxùle liǎng gè xiǎoshí.
    Trận mưa này kéo dài hai giờ.
  • Ví dụ 8: 雨停后,明天不再降雨。
    Yǔ tíng hòu, míngtiān búzài jiàngyǔ.
    Sau khi mưa tạnh, ngày mai sẽ không mưa nữa.
  • Ví dụ 9: 降雨分布不均,东部较多。
    Jiàngyǔ fēnbù bù jūn, dōngbù jiào duō.
    Phân bố mưa không đều, phía đông mưa nhiều hơn.
  • Ví dụ 10: 城市降雨容易导致积水。
    Chéngshì jiàngyǔ róngyì dǎozhì jīshuǐ.
    Mưa ở đô thị dễ gây đọng nước.
  • Ví dụ 11: 近几天降雨频繁,请注意出行。
    Jìn jǐ tiān jiàngyǔ pínfán, qǐng zhùyì chūxíng.
    Vài ngày gần đây mưa thường xuyên, hãy chú ý khi đi lại.
  • Ví dụ 12: 山区将有强降雨,需要防范。
    Shānqū jiāng yǒu qiáng jiàngyǔ, xūyào fángfàn.
    Khu vực miền núi sẽ có mưa to, cần phòng tránh.
  • Ví dụ 13: 本周降雨量明显增加。
    Běnzhōu jiàngyǔliàng míngxiǎn zēngjiā.
    Lượng mưa tuần này tăng rõ rệt.
  • Ví dụ 14: 清晨出现短时降雨。
    Qīngchén chūxiàn duǎnshí jiàngyǔ.
    Rạng sáng xuất hiện mưa trong thời gian ngắn.
  • Ví dụ 15: 午后雷阵雨属于局地降雨。
    Wǔhòu léi zhènyǔ shǔyú júdì jiàngyǔ.
    Mưa giông lúc chiều thuộc loại mưa tại chỗ.
  • Ví dụ 16: 热带气旋带来强烈降雨。
    Rèdài qìxuán dàilái qiángliè jiàngyǔ.
    Xoáy thuận nhiệt đới mang đến mưa lớn.
  • Ví dụ 17: 今天没有明显降雨过程。
    Jīntiān méiyǒu míngxiǎn jiàngyǔ guòchéng.
    Hôm nay không có quá trình mưa rõ rệt.
  • Ví dụ 18: 降雨伴随降温,请增添衣物。
    Jiàngyǔ bànsuí jiàngwēn, qǐng zēngtiān yīwù.
    Mưa kèm theo giảm nhiệt, hãy mặc thêm áo.
  • Ví dụ 19: 北方降雨范围逐步扩大。
    Běifāng jiàngyǔ fànwéi zhúbù kuòdà.
    Phạm vi mưa ở phía bắc dần mở rộng.
  • Ví dụ 20: 未来两天降雨强度减弱。
    Wèilái liǎng tiān jiàngyǔ qiángdù jiǎnruò.
    Trong hai ngày tới cường độ mưa sẽ giảm.
  • Ví dụ 21: 多云转降雨,气温略降。
    Duōyún zhuǎn jiàngyǔ, qìwēn lüè jiàng.
    Nhiều mây chuyển mưa, nhiệt độ hơi giảm.
  • Ví dụ 22: 西南地区出现阵性降雨。
    Xīnán dìqū chūxiàn zhènxìng jiàngyǔ.
    Khu vực tây nam xuất hiện mưa từng đợt.
  • Ví dụ 23: 城市内涝与降雨强度有关。
    Chéngshì nèilào yǔ jiàngyǔ qiángdù yǒuguān.
    Ngập úng đô thị liên quan đến cường độ mưa.
  • Ví dụ 24: 受季风影响,降雨集中在夏季。
    Shòu jìfēng yǐngxiǎng, jiàngyǔ jízhōng zài xiàjì.
    Do ảnh hưởng gió mùa, mưa tập trung vào mùa hè.
  • Ví dụ 25: 近期降雨偏少,注意节水。
    Jìnqī jiàngyǔ piān shǎo, zhùyì jiéshuǐ.
    Gần đây mưa ít hơn, chú ý tiết kiệm nước.
  • Ví dụ 26: 明晚可能有小到中等降雨。
    Míng wǎn kěnéng yǒu xiǎo dào zhōngděng jiàngyǔ.
    Tối mai có thể có mưa nhỏ đến vừa.
  • Ví dụ 27: 降雨与地形因素密切相关。
    Jiàngyǔ yǔ dìxíng yīnsù mìqiè xiāngguān.
    Mưa liên quan chặt chẽ đến yếu tố địa hình.
  • Ví dụ 28: 长时间降雨可能引发滑坡。
    Cháng shíjiān jiàngyǔ kěnéng yǐnfā huápō.
    Mưa dài ngày có thể gây sạt lở.
  • Ví dụ 29: 早晚有分散性降雨,请携带雨具。
    Zǎo wǎn yǒu fēnsànxìng jiàngyǔ, qǐng xiédài yǔjù.
    Sáng sớm và tối có mưa rải rác, hãy mang theo đồ mưa.
  • Ví dụ 30: 预计周末降雨趋于停止。
    Yùjì zhōumò jiàngyǔ qūyú tíngzhǐ.
    Dự kiến cuối tuần mưa sẽ dần ngừng.

Lưu ý ngữ dụng

  • Ngữ cảnh khí tượng: 降雨 thường dùng trong bản tin dự báo thời tiết, báo chí, nghiên cứu địa lý–khí tượng; mang sắc thái trung tính, trang trọng hơn so với 动词 “下雨” (trời mưa).
  • Phân biệt: 下雨 nói hành động trời mưa; 降雨 thiên về mô tả hiện tượng và thông số (như 降雨量, 降雨强度), phù hợp văn phong kỹ thuật hoặc hành chính.

“频率” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 频率
  • Phiên âm: pínlǜ
  • Nghĩa: tần suất, tần số.
  • Loại từ: danh từ.
  • Trong ngôn ngữ đời sống: chỉ mức độ thường xuyên xảy ra (ví dụ: 出现的频率 — tần suất xuất hiện).
  • Trong vật lý/âm học: chỉ tần số dao động (ví dụ: 声波的频率 — tần số của sóng âm).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 频 (pín): thường xuyên, liên tục, nhiều lần.
  • 率 (lǜ): tỷ lệ, tốc độ, suất.
    Ghép lại: 频率 = “tỷ lệ thường xuyên” → nghĩa là tần suất hoặc tần số.
  1. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
  • 出现的频率: tần suất xuất hiện.
  • 使用频率: tần suất sử dụng.
  • 频率很高/很低: tần suất cao/thấp.
  • 增加/降低频率: tăng/giảm tần suất.
  • 频率范围: phạm vi tần số.
  • 高频率/低频率: tần số cao/thấp.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 他出差的频率很高。
    Tā chūchāi de pínlǜ hěn gāo.
    Anh ấy đi công tác với tần suất rất cao.
  • 这种错误发生的频率很低。
    Zhè zhǒng cuòwù fāshēng de pínlǜ hěn dī.
    Loại lỗi này xảy ra với tần suất rất thấp.
  • 我们需要降低会议的频率。
    Wǒmen xūyào jiàngdī huìyì de pínlǜ.
    Chúng ta cần giảm tần suất họp.
  • 手机使用的频率越来越高。
    Shǒujī shǐyòng de pínlǜ yuèláiyuè gāo.
    Tần suất sử dụng điện thoại ngày càng cao.
  • 他抱怨的频率太频繁了。
    Tā bàoyuàn de pínlǜ tài pínfán le.
    Anh ấy phàn nàn với tần suất quá thường xuyên.
  • 这种现象出现的频率不高。
    Zhè zhǒng xiànxiàng chūxiàn de pínlǜ bù gāo.
    Hiện tượng này xuất hiện không thường xuyên.
  • 医生建议增加锻炼的频率。
    Yīshēng jiànyì zēngjiā duànliàn de pínlǜ.
    Bác sĩ khuyên tăng tần suất luyện tập.
  • 频率太高会让人疲惫。
    Pínlǜ tài gāo huì ràng rén píbèi.
    Tần suất quá cao sẽ khiến người ta mệt mỏi.
  • 电视广告的播放频率很高。
    Diànshì guǎnggào de bōfàng pínlǜ hěn gāo.
    Tần suất phát quảng cáo trên TV rất cao.
  • 他联系我的频率减少了。
    Tā liánxì wǒ de pínlǜ jiǎnshǎole.
    Anh ấy liên lạc với tôi ít hơn trước.
  • 这种词在文章中出现的频率很高。
    Zhè zhǒng cí zài wénzhāng zhōng chūxiàn de pínlǜ hěn gāo.
    Từ này xuất hiện với tần suất cao trong bài viết.
  • 我们要控制训练的频率。
    Wǒmen yào kòngzhì xùnliàn de pínlǜ.
    Chúng ta cần kiểm soát tần suất luyện tập.
  • 频率太低效果不好。
    Pínlǜ tài dī xiàoguǒ bù hǎo.
    Tần suất quá thấp thì hiệu quả không tốt.
  • 他换工作的频率很高。
    Tā huàn gōngzuò de pínlǜ hěn gāo.
    Anh ấy đổi việc với tần suất rất cao.
  • 这种声音的频率很低。
    Zhè zhǒng shēngyīn de pínlǜ hěn dī.
    Âm thanh này có tần số rất thấp.
  • 频率范围在100到200之间。
    Pínlǜ fànwéi zài yībǎi dào liǎngbǎi zhījiān.
    Phạm vi tần số nằm giữa 100 và 200.
  • 他笑的频率比以前少了。
    Tā xiào de pínlǜ bǐ yǐqián shǎole.
    Anh ấy cười ít hơn trước.
  • 这种情况发生的频率越来越高。
    Zhè zhǒng qíngkuàng fāshēng de pínlǜ yuèláiyuè gāo.
    Tình huống này xảy ra ngày càng thường xuyên.
  • 我们需要提高沟通的频率。
    Wǒmen xūyào tígāo gōutōng de pínlǜ.
    Chúng ta cần tăng tần suất giao tiếp.
  • 频率太高会浪费时间。
    Pínlǜ tài gāo huì làngfèi shíjiān.
    Tần suất quá cao sẽ lãng phí thời gian.
  • 他检查的频率很低。
    Tā jiǎnchá de pínlǜ hěn dī.
    Anh ấy kiểm tra với tần suất rất thấp.
  • 这种词语的使用频率很高。
    Zhè zhǒng cíyǔ de shǐyòng pínlǜ hěn gāo.
    Từ ngữ này được dùng với tần suất cao.
  • 我们要减少会议的频率。
    Wǒmen yào jiǎnshǎo huìyì de pínlǜ.
    Chúng ta cần giảm tần suất họp.
  • 频率过高会影响效率。
    Pínlǜ guò gāo huì yǐngxiǎng xiàolǜ.
    Tần suất quá cao sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất.
  • 他打电话的频率很高。
    Tā dǎ diànhuà de pínlǜ hěn gāo.
    Anh ấy gọi điện với tần suất rất cao.
  • 这种现象的频率在增加。
    Zhè zhǒng xiànxiàng de pínlǜ zài zēngjiā.
    Tần suất của hiện tượng này đang tăng lên.
  • 频率太低无法达到目标。
    Pínlǜ tài dī wúfǎ dádào mùbiāo.
    Tần suất quá thấp không thể đạt mục tiêu.
  • 他发邮件的频率减少了。
    Tā fā yóujiàn de pínlǜ jiǎnshǎole.
    Anh ấy gửi email ít hơn trước.
  • 这种声音的频率很高。
    Zhè zhǒng shēngyīn de pínlǜ hěn gāo.
    Âm thanh này có tần số rất cao.
  • 我们要合理安排学习的频率。
    Wǒmen yào hélǐ ānpái xuéxí de pínlǜ.
    Chúng ta cần sắp xếp hợp lý tần suất học tập.

“极端” trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa và loại từ
  • Từ vựng: 极端
  • Phiên âm: jíduān
  • Nghĩa: cực đoan, thái quá, cực điểm.
  • Loại từ:
  • Tính từ: mô tả mức độ rất cao, quá mức (ví dụ: 极端的天气 — thời tiết cực đoan).
  • Danh từ: chỉ tình huống cực đoan, cực điểm (ví dụ: 走向极端 — đi đến cực đoan).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 极 (jí): cực, tận cùng, mức cao nhất.
  • 端 (duān): đầu mút, điểm, phương diện, thái độ.
    Ghép lại: 极端 = “điểm tận cùng, mức độ cao nhất” → nghĩa bóng là “cực đoan, quá mức”.
  1. Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
  • 极端 + Tính từ: 极端危险 (cực kỳ nguy hiểm), 极端重要 (cực kỳ quan trọng).
  • 走向极端: đi đến cực đoan.
  • 极端的情况/天气/思想: tình huống/thời tiết/tư tưởng cực đoan.
  • 过于极端: quá mức cực đoan.
  • 显得极端: tỏ ra cực đoan.
  1. 30 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
  • 他的观点太极端了。
    Tā de guāndiǎn tài jíduān le.
    Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.
  • 不要走向极端。
    Búyào zǒuxiàng jíduān.
    Đừng đi đến cực đoan.
  • 这种天气非常极端。
    Zhè zhǒng tiānqì fēicháng jíduān.
    Loại thời tiết này rất cực đoan.
  • 她的态度显得有点极端。
    Tā de tàidù xiǎnde yǒudiǎn jíduān.
    Thái độ của cô ấy có phần cực đoan.
  • 极端的思想会带来危险。
    Jíduān de sīxiǎng huì dàilái wēixiǎn.
    Tư tưởng cực đoan sẽ mang lại nguy hiểm.
  • 他的行为极端不合理。
    Tā de xíngwéi jíduān bù hélǐ.
    Hành vi của anh ấy cực kỳ vô lý.
  • 我们要避免极端的做法。
    Wǒmen yào bìmiǎn jíduān de zuòfǎ.
    Chúng ta cần tránh cách làm cực đoan.
  • 极端的天气影响了交通。
    Jíduān de tiānqì yǐngxiǎngle jiāotōng.
    Thời tiết cực đoan đã ảnh hưởng đến giao thông.
  • 他的情绪有时很极端。
    Tā de qíngxù yǒushí hěn jíduān.
    Cảm xúc của anh ấy đôi khi rất cực đoan.
  • 不要用极端的语言。
    Búyào yòng jíduān de yǔyán.
    Đừng dùng ngôn từ cực đoan.
  • 她的反应极端激烈。
    Tā de fǎnyìng jíduān jīliè.
    Phản ứng của cô ấy cực kỳ dữ dội.
  • 极端的情况需要特别处理。
    Jíduān de qíngkuàng xūyào tèbié chǔlǐ.
    Tình huống cực đoan cần xử lý đặc biệt.
  • 他的意见显得极端。
    Tā de yìjiàn xiǎnde jíduān.
    Ý kiến của anh ấy tỏ ra cực đoan.
  • 极端的措施可能带来副作用。
    Jíduān de cuòshī kěnéng dàilái fùzuòyòng.
    Biện pháp cực đoan có thể mang lại tác dụng phụ.
  • 他总是采取极端的立场。
    Tā zǒngshì cǎiqǔ jíduān de lìchǎng.
    Anh ấy luôn giữ lập trường cực đoan.
  • 极端的观点容易引起争论。
    Jíduān de guāndiǎn róngyì yǐnqǐ zhēnglùn.
    Quan điểm cực đoan dễ gây tranh cãi.
  • 天气变化极端不可预测。
    Tiānqì biànhuà jíduān bùkě yùcè.
    Biến đổi thời tiết cực đoan không thể dự đoán.
  • 极端的情绪影响了他的判断。
    Jíduān de qíngxù yǐngxiǎngle tā de pànduàn.
    Cảm xúc cực đoan ảnh hưởng đến phán đoán của anh ấy.
  • 不要采取极端的态度。
    Búyào cǎiqǔ jíduān de tàidù.
    Đừng có thái độ cực đoan.
  • 极端的环境让人难以适应。
    Jíduān de huánjìng ràng rén nányǐ shìyìng.
    Môi trường cực đoan khiến con người khó thích nghi.
  • 他的行为极端冒险。
    Tā de xíngwéi jíduān màoxiǎn.
    Hành vi của anh ấy cực kỳ mạo hiểm.
  • 极端的政策可能导致问题。
    Jíduān de zhèngcè kěnéng dǎozhì wèntí.
    Chính sách cực đoan có thể gây ra vấn đề.
  • 她的意见过于极端。
    Tā de yìjiàn guòyú jíduān.
    Ý kiến của cô ấy quá cực đoan.
  • 极端的情况需要冷静思考。
    Jíduān de qíngkuàng xūyào lěngjìng sīkǎo.
    Tình huống cực đoan cần suy nghĩ bình tĩnh.
  • 他的立场极端保守。
    Tā de lìchǎng jíduān bǎoshǒu.
    Lập trường của anh ấy cực kỳ bảo thủ.
  • 极端的天气造成了灾害。
    Jíduān de tiānqì zàochéngle zāihài.
    Thời tiết cực đoan đã gây ra thảm họa.
  • 不要用极端的方式解决问题。
    Búyào yòng jíduān de fāngshì jiějué wèntí.
    Đừng dùng cách cực đoan để giải quyết vấn đề.
  • 极端的思想容易误导别人。
    Jíduān de sīxiǎng róngyì wùdǎo biérén.
    Tư tưởng cực đoan dễ làm người khác bị sai lệch.
  • 他的态度极端冷漠。
    Tā de tàidù jíduān lěngmò.
    Thái độ của anh ấy cực kỳ lạnh lùng.
  • 极端的情况考验了大家的耐心。
    Jíduān de qíngkuàng kǎoyànle dàjiā de nàixīn.
    Tình huống cực đoan đã thử thách sự kiên nhẫn của mọi người.

自杀 trong tiếng Trung

Định nghĩa và loại từ

  • Từ vựng: 自杀
  • Phiên âm: zìshā
  • Nghĩa: Tự sát; tự kết liễu bản thân; tự tử.
  • Loại từ chính: Động từ (ví dụ: 他自杀了 — Anh ấy đã tự sát).
  • Danh từ hóa: dùng với các danh từ đi kèm, như 自杀行为 (hành vi tự sát), 自杀事件 (sự việc tự sát), 自杀率 (tỉ lệ tự sát).
  • Chữ phồn thể: 自殺 (phồn thể của 杀 là 殺).

Giải thích nghĩa từng chữ Hán

  • 自: “tự; bản thân; chính mình.” Chữ tự hình tượng cái mũi trong văn tự cổ, ám chỉ “bản thân”.
  • 杀/殺: “giết; sát hại.” Trong giản thể là 杀, trong phồn thể là 殺. Khi ghép với 自 → “tự giết chính mình”.

Cấu trúc và cụm thường gặp

  • Cấu trúc câu:
  • Chủ ngữ + 自杀: 他自杀了 (Anh ấy tự sát).
  • 企图/试图 + 自杀: 企图自杀 (mưu tính tự sát).
  • 因为…而自杀: Vì… mà tự sát (trong văn báo chí).
  • 有/出现 + 自杀念头/倾向: Có ý nghĩ/xu hướng tự sát.
  • 防止/预防 + 自杀: Ngăn chặn tự sát.
  • 自杀率 + 上升/下降: Tỉ lệ tự sát tăng/giảm.
  • Cụm từ liên quan:
  • 企图自杀: Mưu tính tự sát
  • 自杀未遂: Tự sát không thành
  • 自杀念头/自杀倾向: Ý nghĩ/xu hướng tự sát
  • 自杀危机: Khủng hoảng tự sát
  • 自杀干预/危机干预: Can thiệp khủng hoảng tự sát
  • 预防自杀/防止自杀: Phòng ngừa/Ngăn chặn tự sát
  • 自杀率: Tỉ lệ tự sát
  • 自杀行为/自杀事件: Hành vi/Sự việc tự sát

Mẫu câu ví dụ và lưu ý ngữ dụng

  • Ngữ dụng: Trong giao tiếp, từ này rất nhạy cảm; báo chí, nghiên cứu thường dùng ngôn ngữ trung tính, nhấn mạnh “phòng ngừa”, “can thiệp”, “tìm kiếm hỗ trợ”.

30 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt

  • 他有过自杀的念头,但后来寻求了帮助。
    Tā yǒu guò zìshā de niàntou, dàn hòulái xúnqiúle bāngzhù.
    Anh ấy từng có ý nghĩ tự sát, nhưng sau đó đã tìm kiếm sự giúp đỡ.
  • 她曾企图自杀,家人及时介入。
    Tā céng qǐtú zìshā, jiārén jíshí jièrù.
    Cô ấy từng mưu tính tự sát, gia đình đã can thiệp kịp thời.
  • 自杀并不能解决问题,寻求支持更重要。
    Zìshā bìng bùnéng jiějué wèntí, xúnqiú zhīchí gèng zhòngyào.
    Tự sát không giải quyết vấn đề, tìm kiếm hỗ trợ mới quan trọng.
  • 他差点自杀,但朋友陪伴让他坚持下来。
    Tā chàdiǎn zìshā, dàn péngyǒu péibàn ràng tā jiānchí xiàlái.
    Anh ấy suýt tự sát, nhưng sự đồng hành của bạn bè giúp anh vượt qua.
  • 我们要学习如何预防自杀。
    Wǒmen yào xuéxí rúhé yùfáng zìshā.
    Chúng ta cần học cách phòng ngừa tự sát.
  • 自杀危机干预课程很有必要。
    Zìshā wēijī gānrù kèchéng hěn yǒu bìyào.
    Khóa học can thiệp khủng hoảng tự sát rất cần thiết.
  • 如果你有自杀倾向,请和专业人士谈谈。
    Rúguǒ nǐ yǒu zìshā qīngxiàng, qǐng hé zhuānyè rénshì tán tán.
    Nếu bạn có xu hướng tự sát, hãy trò chuyện với chuyên gia.
  • 他曾经自杀未遂,现在在接受辅导。
    Tā céngjīng zìshā wèisuì, xiànzài zài jiēshòu fǔdǎo.
    Anh ấy từng tự sát không thành và đang được tư vấn.
  • 媒体报道应避免美化自杀。
    Méitǐ bàodào yīng bìmiǎn měihuà zìshā.
    Truyền thông nên tránh tô hồng việc tự sát.
  • 提高社会支持能降低自杀率。
    Tígāo shèhuì zhīchí néng jiàngdī zìshā lǜ.
    Tăng hỗ trợ xã hội có thể giảm tỉ lệ tự sát.
  • 学校设立了预防自杀的热线。
    Xuéxiào shèlìle yùfáng zìshā de rèxiàn.
    Trường học đã thiết lập đường dây nóng phòng ngừa tự sát.
  • 面对压力,他产生了自杀念头。
    Miànduì yālì, tā chǎnshēngle zìshā niàntou.
    Đối mặt áp lực, anh ấy nảy sinh ý nghĩ tự sát.
  • 家人和朋友的陪伴能有效预防自杀。
    Jiārén hé péngyǒu de péibàn néng yǒuxiào yùfáng zìshā.
    Sự đồng hành của gia đình và bạn bè giúp phòng ngừa tự sát hiệu quả.
  • 请不要独自面对,有自杀想法时要寻求帮助。
    Qǐng búyào dúzì miànduì, yǒu zìshā xiǎngfǎ shí yào xúnqiú bāngzhù.
    Đừng đối mặt một mình; khi có ý nghĩ tự sát, hãy tìm sự giúp đỡ.
  • 他在治疗中,逐渐摆脱了自杀冲动。
    Tā zài zhìliáo zhōng, zhújiàn bǎituōle zìshā chōngdòng.
    Anh ấy đang điều trị và dần thoát khỏi bốc đồng tự sát.
  • 社会应当正视并减少导致自杀的因素。
    Shèhuì yīngdāng zhèngshì bìng jiǎnshǎo dǎozhì zìshā de yīnsù.
    Xã hội cần nhìn nhận và giảm các yếu tố dẫn đến tự sát.
  • 他拒绝了自杀的念头,选择寻求支持。
    Tā jùjuéle zìshā de niàntou, xuǎnzé xúnqiú zhīchí.
    Anh ấy từ chối ý nghĩ tự sát và chọn tìm hỗ trợ.
  • 自杀相关的报道要提供求助信息。
    Zìshā xiāngguān de bàodào yào tígōng qiúzhù xìnxī.
    Bài báo liên quan đến tự sát cần cung cấp thông tin trợ giúp.
  • 压力管理训练能降低自杀风险。
    Yālì guǎnlǐ xùnliàn néng jiàngdī zìshā fēngxiǎn.
    Huấn luyện quản lý áp lực có thể giảm rủi ro tự sát.
  • 他与心理咨询师讨论了自杀问题。
    Tā yǔ xīnlǐ zīxúnshī tǎolùnle zìshā wèntí.
    Anh ấy đã trao đổi với nhà tham vấn tâm lý về vấn đề tự sát.
  • 社区开展了预防自杀的讲座。
    Shèqū kāizhǎnle yùfáng zìshā de jiǎngzuò.
    Cộng đồng tổ chức buổi nói chuyện về phòng ngừa tự sát.
  • 朋友的关心让她远离了自杀想法。
    Péngyǒu de guānxīn ràng tā yuǎnlíle zìshā xiǎngfǎ.
    Sự quan tâm của bạn bè giúp cô tránh xa ý nghĩ tự sát.
  • 出现自杀倾向时,及时求助非常重要。
    Chūxiàn zìshā qīngxiàng shí, jíshí qiúzhù fēicháng zhòngyào.
    Khi xuất hiện xu hướng tự sát, kịp thời cầu cứu là rất quan trọng.
  • 媒体应当遵守自杀报道的规范。
    Méitǐ yīngdāng zūnshǒu zìshā bàodào de guīfàn.
    Truyền thông nên tuân thủ quy chuẩn đưa tin về tự sát.
  • 她在家人的陪伴下走出了自杀危机。
    Tā zài jiārén de péibàn xià zǒuchūle zìshā wēijī.
    Cô ấy vượt qua khủng hoảng tự sát nhờ sự đồng hành của gia đình.
  • 自杀不是解决之道,求助才是。
    Zìshā búshì jiějué zhī dào, qiúzhù cáishì.
    Tự sát không phải lối thoát, tìm giúp đỡ mới đúng.
  • 他承认自己曾有自杀念头。
    Tā chéngrèn zìjǐ céng yǒu zìshā niàntou.
    Anh thừa nhận từng có ý nghĩ tự sát.
  • 相关机构提供了自杀干预服务。
    Xiāngguān jīgòu tígōngle zìshā gānrù fúwù.
    Cơ quan liên quan cung cấp dịch vụ can thiệp tự sát.
  • 提高心理健康意识能减少自杀事件。
    Tígāo xīnlǐ jiànkāng yìshí néng jiǎnshǎo zìshā shìjiàn.
    Nâng cao nhận thức sức khỏe tâm lý giúp giảm sự việc tự sát.
  • 请记得,你并不孤单,选择求助而不是自杀。
    Qǐng jìdé, nǐ bìng bù gūdān, xuǎnzé qiúzhù ér bùshì zìshā.
    Hãy nhớ, bạn không cô đơn; hãy chọn tìm giúp đỡ, không phải tự sát.

“离婚” trong tiếng Trung

  1. Khái niệm và ý nghĩa
  • 离婚 (líhūn): nghĩa là ly hôn, ly dị, chấm dứt quan hệ hôn nhân hợp pháp giữa vợ và chồng.
  • Loại từ: Động từ.
  • Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật, đời sống hôn nhân, xã hội. Có thể dùng trang trọng (trong văn bản pháp lý) hoặc khẩu ngữ (trong giao tiếp hàng ngày).
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 离 (lí): rời khỏi, tách ra, chia lìa.
  • 婚 (hūn): hôn nhân, cưới hỏi, quan hệ vợ chồng.
  • Kết hợp: “离” + “婚” = rời bỏ hôn nhân → ly hôn.
  1. Cách dùng và cụm thường gặp
  • 提出离婚: đề nghị ly hôn.
  • 离婚手续: thủ tục ly hôn.
  • 离婚协议: thỏa thuận ly hôn.
  • 离婚率: tỷ lệ ly hôn.
  • 离婚判决: phán quyết ly hôn.
  • 离婚后: sau khi ly hôn.
  1. Mẫu câu cấu trúc hữu dụng
  • 他们决定离婚。 → Họ quyết định ly hôn.
  • 她提出了离婚申请。 → Cô ấy nộp đơn xin ly hôn.
  • 离婚率逐年上升。 → Tỷ lệ ly hôn tăng dần qua các năm.
  • 离婚后他们仍然是朋友。 → Sau khi ly hôn họ vẫn là bạn.
  1. 30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
  • 他们最终离婚了。
    Tāmen zuìzhōng líhūn le.
    Cuối cùng họ đã ly hôn.
  • 她提出离婚申请。
    Tā tíchū líhūn shēnqǐng.
    Cô ấy nộp đơn xin ly hôn.
  • 法院判决他们离婚。
    Fǎyuàn pànjué tāmen líhūn.
    Tòa án phán quyết họ ly hôn.
  • 离婚率逐年上升。
    Líhūn lǜ zhúnián shàngshēng.
    Tỷ lệ ly hôn tăng dần qua các năm.
  • 离婚后她独自生活。
    Líhūn hòu tā dúzì shēnghuó.
    Sau khi ly hôn cô ấy sống một mình.
  • 他不愿意离婚。
    Tā bù yuànyì líhūn.
    Anh ấy không muốn ly hôn.
  • 离婚需要法律程序。
    Líhūn xūyào fǎlǜ chéngxù.
    Ly hôn cần thủ tục pháp lý.
  • 离婚协议已经签署。
    Líhūn xiéyì yǐjīng qiānshǔ.
    Thỏa thuận ly hôn đã được ký.
  • 离婚后他们还是朋友。
    Líhūn hòu tāmen háishi péngyǒu.
    Sau ly hôn họ vẫn là bạn.
  • 离婚对孩子影响很大。
    Líhūn duì háizi yǐngxiǎng hěn dà.
    Ly hôn ảnh hưởng lớn đến con cái.
  • 他因出轨而离婚。
    Tā yīn chūguǐ ér líhūn.
    Anh ấy ly hôn vì ngoại tình.
  • 离婚手续很复杂。
    Líhūn shǒuxù hěn fùzá.
    Thủ tục ly hôn rất phức tạp.
  • 离婚后她搬回了娘家。
    Líhūn hòu tā bān huíle niángjiā.
    Sau ly hôn cô ấy về nhà mẹ đẻ.
  • 离婚不是唯一的解决办法。
    Líhūn bú shì wéiyī de jiějué bànfǎ.
    Ly hôn không phải là cách giải quyết duy nhất.
  • 离婚需要双方同意。
    Líhūn xūyào shuāngfāng tóngyì.
    Ly hôn cần sự đồng ý của cả hai bên.
  • 离婚后他重新开始生活。
    Líhūn hòu tā chóngxīn kāishǐ shēnghuó.
    Sau ly hôn anh ấy bắt đầu lại cuộc sống.
  • 离婚案件越来越多。
    Líhūn ànjiàn yuèláiyuè duō.
    Các vụ ly hôn ngày càng nhiều.
  • 离婚对双方都是解脱。
    Líhūn duì shuāngfāng dōu shì jiětuō.
    Ly hôn là sự giải thoát cho cả hai bên.
  • 离婚后她获得了孩子的抚养权。
    Líhūn hòu tā huòdéle háizi de fǔyǎngquán.
    Sau ly hôn cô ấy giành được quyền nuôi con.
  • 离婚需要冷静思考。
    Líhūn xūyào lěngjìng sīkǎo.
    Ly hôn cần suy nghĩ bình tĩnh.
  • 离婚后他搬到另一座城市。
    Líhūn hòu tā bān dào lìng yī zuò chéngshì.
    Sau ly hôn anh ấy chuyển đến thành phố khác.
  • 离婚是他们的共同决定。
    Líhūn shì tāmen de gòngtóng juédìng.
    Ly hôn là quyết định chung của họ.
  • 离婚后她开始新的事业。
    Líhūn hòu tā kāishǐ xīn de shìyè.
    Sau ly hôn cô ấy bắt đầu sự nghiệp mới.
  • 离婚可能带来经济压力。
    Líhūn kěnéng dàilái jīngjì yālì.
    Ly hôn có thể mang lại áp lực kinh tế.
  • 离婚后他们保持联系。
    Líhūn hòu tāmen bǎochí liánxì.
    Sau ly hôn họ vẫn giữ liên lạc.
  • 离婚需要提交相关文件。
    Líhūn xūyào tíjiā xiāngguān wénjiàn.
    Ly hôn cần nộp các giấy tờ liên quan.
  • 离婚后她更加独立。
    Líhūn hòu tā gèngjiā dúlì.
    Sau ly hôn cô ấy càng độc lập hơn.
  • 离婚是他们关系的终点。
    Líhūn shì tāmen guānxì de zhōngdiǎn.
    Ly hôn là điểm kết thúc của mối quan hệ.
  • 离婚后他照顾孩子。
    Líhūn hòu tā zhàogù háizi.
    Sau ly hôn anh ấy chăm sóc con cái.
  • 离婚需要法律判决。
    Líhūn xūyào fǎlǜ pànjué.
    Ly hôn cần có phán quyết pháp luật.
  1. Mẹo ghi nhớ
  • Liên tưởng: 离 = rời khỏi, 婚 = hôn nhân → 离婚 = rời bỏ hôn nhân.
  • Ngữ cảnh: dùng trong pháp luật, đời sống xã hội.
  • Cụm từ hay gặp: 离婚协议, 离婚手续, 离婚率, 离婚判决, 离婚后.

“瘫痪” trong tiếng Trung

Khái niệm và ý nghĩa

  • Định nghĩa: “瘫痪” nghĩa là “liệt, tê liệt, bại liệt”; chỉ hiện tượng mất hoặc giảm nghiêm trọng khả năng vận động do tổn thương thần kinh, cũng dùng bóng nghĩa để mô tả hệ thống/hoạt động bị “đóng băng”, “tê liệt” (ví dụ: giao thông, mạng).
  • Phiên âm: tānhuàn.
  • Loại từ: Vừa là động từ (bị/được làm cho liệt), vừa là danh từ (tình trạng liệt).

Giải thích từng chữ Hán

  • 瘫: trạng thái mềm oặt, liệt, đổ gục; thường liên hệ đến cơ thể mất lực.
  • 痪: bệnh lý, rối loạn dẫn đến tàn tật hoặc liệt; nhấn mạnh yếu tố rối loạn chức năng.
  • Kết hợp: “瘫” + “痪” = tình trạng liệt do rối loạn bệnh lý; nghĩa mở rộng là “tê liệt hoạt động”.

Cách dùng và cụm thường gặp

  • Phân loại tình trạng:
  • 半身瘫痪: liệt nửa người.
  • 全身瘫痪: liệt toàn thân.
  • 下肢/上肢瘫痪: liệt chi dưới/chi trên.
  • 截瘫/四肢瘫: liệt ngang (từ một đoạn trở xuống)/liệt tứ chi.
  • Ngữ cảnh y khoa:
  • 神经性瘫痪/脑部损伤导致瘫痪/术后瘫痪: liệt do thần kinh/tổn thương não/sau phẫu thuật.
  • 出现瘫痪症状/康复训练: xuất hiện triệu chứng liệt/đào tạo phục hồi chức năng.
  • Ngữ cảnh bóng nghĩa:
  • 交通瘫痪/系统瘫痪/网络瘫痪/供应链瘫痪: giao thông/hệ thống/mạng/chuỗi cung ứng tê liệt.
  • 运转瘫痪/服务瘫痪: vận hành tê liệt/dịch vụ tê liệt.
  • Phân biệt nhanh:
  • 瘫痪 là trạng thái liệt toàn diện hoặc nặng; 面瘫 là “liệt mặt”, không dùng “瘫痪” cho riêng vùng mặt trừ khi nói chung tình trạng.

Mẫu câu cấu trúc hữu dụng

  • 出现 + 瘫痪(症状): Xuất hiện tình trạng (triệu chứng) liệt.
  • 导致/引发 + 瘫痪: Dẫn tới tê liệt (cơ thể/hệ thống).
  • 从……到……发生瘫痪: Từ … đến … xảy ra tê liệt.
  • 使 + 系统/交通 + 瘫痪: Làm hệ thống/giao thông tê liệt.
  • (逐步)从瘫痪中恢复: (Dần dần) hồi phục khỏi tình trạng liệt.

30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)

  • 句子: 他因事故导致下肢瘫痪。
    Pinyin: Tā yīn shìgù dǎozhì xiàzhī tānhuàn.
    Việt: Anh ấy bị liệt chi dưới do tai nạn.
  • 句子: 医生正在评估瘫痪的程度。
    Pinyin: Yīshēng zhèngzài pínggū tānhuàn de chéngdù.
    Việt: Bác sĩ đang đánh giá mức độ bại liệt.
  • 句子: 她从半身瘫痪中逐步恢复。
    Pinyin: Tā cóng bànshēn tānhuàn zhōng zhúbù huīfù.
    Việt: Cô ấy dần hồi phục khỏi liệt nửa người.
  • 句子: 手术后出现短暂性瘫痪。
    Pinyin: Shǒushù hòu chūxiàn duǎnzànxìng tānhuàn.
    Việt: Sau phẫu thuật xuất hiện tình trạng liệt tạm thời.
  • 句子: 神经受损可能引发瘫痪。
    Pinyin: Shénjīng shòusǔn kěnéng yǐnfā tānhuàn.
    Việt: Tổn thương thần kinh có thể gây liệt.
  • 句子: 他训练行走以减轻瘫痪影响。
    Pinyin: Tā xùnliàn xíngzǒu yǐ jiǎnqīng tānhuàn yǐngxiǎng.
    Việt: Anh ấy tập đi để giảm ảnh hưởng của liệt.
  • 句子: 由于暴雪,城市交通瘫痪。
    Pinyin: Yóuyú bàoxuě, chéngshì jiāotōng tānhuàn.
    Việt: Do bão tuyết, giao thông thành phố tê liệt.
  • 句子: 网络突然瘫痪,会议被迫中止。
    Pinyin: Wǎngluò tūrán tānhuàn, huìyì bèipò zhōngzhǐ.
    Việt: Mạng đột ngột tê liệt, cuộc họp buộc phải dừng.
  • 句子: 供应链瘫痪导致交付延迟。
    Pinyin: Gōngyìngliàn tānhuàn dǎozhì jiāofù yánchí.
    Việt: Chuỗi cung ứng tê liệt khiến giao hàng trì hoãn.
  • 句子: 系统瘫痪需要紧急修复。
    Pinyin: Xìtǒng tānhuàn xūyào jǐnjí xiūfù.
    Việt: Hệ thống tê liệt cần sửa chữa khẩn cấp.
  • 句子: 他不幸患上四肢瘫痪。
    Pinyin: Tā bùxìng huàn shàng sìzhī tānhuàn.
    Việt: Anh ấy không may mắc liệt tứ chi.
  • 句子: 康复中心提供瘫痪护理训练。
    Pinyin: Kāngfù zhōngxīn tígōng tānhuàn hùlǐ xùnliàn.
    Việt: Trung tâm phục hồi cung cấp tập luyện chăm sóc người liệt.
  • 句子: 事故后,部分功能瘫痪。
    Pinyin: Shìgù hòu, bùfèn gōngnéng tānhuàn.
    Việt: Sau tai nạn, một phần chức năng bị tê liệt.
  • 句子: 长时间压迫可能造成神经性瘫痪。
    Pinyin: Cháng shíjiān yāpò kěnéng zàochéng shénjīngxìng tānhuàn.
    Việt: Chèn ép lâu có thể gây liệt do thần kinh.
  • 句子: 电站故障使整个区域瘫痪。
    Pinyin: Diànzhàn gùzhàng shǐ zhěnggè qūyù tānhuàn.
    Việt: Sự cố nhà máy điện làm cả khu vực tê liệt.
  • 句子: 他与瘫痪抗争,不放弃康复。
    Pinyin: Tā yǔ tānhuàn kàngzhēng, bù fàngqì kāngfù.
    Việt: Anh ấy chống chọi với liệt, không bỏ cuộc phục hồi.
  • 句子: 城市服务一度瘫痪。
    Pinyin: Chéngshì fúwù yídù tānhuàn.
    Việt: Dịch vụ đô thị từng bị tê liệt.
  • 句子: 病毒攻击导致系统全面瘫痪。
    Pinyin: Bìngdú gōngjī dǎozhì xìtǒng quánmiàn tānhuàn.
    Việt: Tấn công virus khiến hệ thống tê liệt toàn diện.
  • 句子: 他从瘫痪到独立行走,经历了很长时间。
    Pinyin: Tā cóng tānhuàn dào dúlì xíngzǒu, jīnglìle hěn cháng shíjiān.
    Việt: Từ liệt đến tự đi lại, anh ấy trải qua thời gian rất dài.
  • 句子: 交通瘫痪后,部门启动应急预案。
    Pinyin: Jiāotōng tānhuàn hòu, bùmén qǐdòng yìngjí yù’àn.
    Việt: Sau khi giao thông tê liệt, bộ phận kích hoạt phương án khẩn cấp.
  • 句子: 医疗团队针对瘫痪制定训练计划。
    Pinyin: Yīliáo tuánduì zhēnduì tānhuàn zhìdìng xùnliàn jìhuà.
    Việt: Đội ngũ y tế lập kế hoạch tập luyện cho tình trạng liệt.
  • 句子: 大雪使物流几乎瘫痪。
    Pinyin: Dàxuě shǐ wùliú jīhū tānhuàn.
    Việt: Tuyết lớn làm logistics gần như tê liệt.
  • 句子: 他因为中风而出现瘫痪。
    Pinyin: Tā yīnwèi zhòngfēng ér chūxiàn tānhuàn.
    Việt: Anh ấy bị liệt do đột quỵ.
  • 句子: 设备老化引起偶发性瘫痪。
    Pinyin: Shèbèi lǎohuà yǐnqǐ ǒufāxìng tānhuàn.
    Việt: Thiết bị lão hóa gây tê liệt ngẫu nhiên.
  • 句子: 学校网络瘫痪影响了考试。
    Pinyin: Xuéxiào wǎngluò tānhuàn yǐngxiǎngle kǎoshì.
    Việt: Mạng trường học tê liệt ảnh hưởng kỳ thi.
  • 句子: 他们正研究瘫痪的康复路径。
    Pinyin: Tāmen zhèng yánjiū tānhuàn de kāngfù lùjìng.
    Việt: Họ đang nghiên cứu lộ trình phục hồi cho người liệt.
  • 句子: 关键岗位缺失导致运转瘫痪。
    Pinyin: Guānjiàn gǎngwèi quēshī dǎozhì yùnzhuǎn tānhuàn.
    Việt: Thiếu vị trí then chốt khiến vận hành tê liệt.
  • 句子: 他经历了从瘫痪到复健的艰难阶段。
    Pinyin: Tā jīnglìle cóng tānhuàn dào fùjiàn de jiānnán jiēduàn.
    Việt: Anh ấy trải qua giai đoạn khó khăn từ liệt đến phục hồi chức năng.
  • 句子: 事故现场一度管理瘫痪。
    Pinyin: Shìgù xiànchǎng yídù guǎnlǐ tānhuàn.
    Việt: Hiện trường tai nạn từng quản lý tê liệt.
  • 句子: 通过康复训练,瘫痪症状有所缓解。
    Pinyin: Tōngguò kāngfù xùnliàn, tānhuàn zhèngzhuàng yǒusuǒ huǎnjiě.
    Việt: Thông qua tập phục hồi, triệu chứng liệt đã thuyên giảm phần nào.

Lưu ý sử dụng và mẹo ghi nhớ

  • Ngữ cảnh: Dùng “瘫痪” cho tình trạng liệt nặng hoặc hệ thống bị tê liệt; khi nói “liệt mặt” dùng “面瘫”, khi nói “co giật” không dùng “瘫痪”.
  • Kết hợp thường gặp: 出现/导致/引发 + 瘫痪; 交通/网络/系统 + 瘫痪; 从瘫痪中恢复/康复训练.
  • Mẹo nhớ: “瘫” gợi hình ảnh mềm oặt, “痪” gợi bệnh lý → “瘫痪” = liệt do bệnh lý; mở rộng nghĩa sang “tê liệt” của hoạt động/hệ thống.

“如何” trong tiếng Trung

Khái niệm và ý nghĩa

  • Định nghĩa: “如何” nghĩa là “như thế nào”, “làm sao”, dùng để hỏi về cách thức, mức độ, tình hình, thái độ hoặc đánh giá.
  • Phiên âm: rúhé.
  • Loại từ: Phó từ nghi vấn/đại từ nghi vấn (dùng trong câu hỏi; sắc thái trang trọng hơn “怎么/怎样”).
  • Sắc thái: Thường gặp trong văn viết, diễn đạt trang trọng, tiêu đề bài viết, văn bản công việc; trong khẩu ngữ hiện đại, “怎么/怎样” tự nhiên hơn.

Giải thích từng chữ Hán

  • 如: như, giống như, theo; trong cấu trúc nghi vấn mang nghĩa “như thế nào”.
  • 何: cái gì, thế nào; đại từ nghi vấn cổ điển rất phổ biến.
  • Kết hợp: “如” + “何” = “như thế nào”, hỏi cách làm, trạng thái hoặc đánh giá, thường dùng trang trọng.

Cách dùng và cụm thường gặp

  • Hỏi cách làm:
  • 如何 + 动词/处理/解决/安排: Hỏi cách thực hiện, xử lý, giải quyết, sắp xếp.
  • Hỏi tình hình/mức độ:
  • 情况如何/进展如何/效果如何/反馈如何: Tình hình/tiến độ/hiệu quả/phản hồi ra sao.
  • Định ngữ nghi vấn (văn viết):
  • 如何的 + 名词: Danh từ “như thế nào” (hiếm, trang trọng).
  • Mẫu cố định:
  • 如何是好: nên làm thế nào cho tốt (khi khó xử).
  • 对……如何: đối với … thì (ý kiến/cảm nhận) thế nào.
  • So sánh nhanh:
  • 如何 (trang trọng, văn viết) ≈ 怎样/怎么 (khẩu ngữ, tự nhiên).
  • Khi hỏi mức độ đánh giá, 如何 thường lịch sự và trung tính hơn.

Mẫu câu cấu trúc hữu dụng

  • 请问,这件事该如何处理? → Xin hỏi, việc này nên xử lý thế nào.
  • 目前进展如何? → Tiến độ hiện tại ra sao.
  • 对新方案你感觉如何? → Bạn cảm thấy thế nào về phương án mới.
  • 出现风险时,我们该如何应对? → Khi có rủi ro, chúng ta nên ứng phó thế nào.

30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)

  • 句子: 这份报告如何改进?
    Pinyin: Zhè fèn bàogào rúhé gǎijìn?
    Việt: Bản báo cáo này cải tiến như thế nào?
  • 句子: 项目的进展如何?
    Pinyin: Xiàngmù de jìnzhǎn rúhé?
    Việt: Tiến độ dự án ra sao?
  • 句子: 我们该如何安排会议?
    Pinyin: Wǒmen gāi rúhé ānpái huìyì?
    Việt: Chúng ta nên sắp xếp cuộc họp thế nào?
  • 句子: 对这个提案你觉得如何?
    Pinyin: Duì zhège tí’àn nǐ juéde rúhé?
    Việt: Bạn thấy đề án này thế nào?
  • 句子: 目前市场反馈如何?
    Pinyin: Mùqián shìchǎng fǎnkuì rúhé?
    Việt: Phản hồi thị trường hiện tại ra sao?
  • 句子: 这道题如何解?
    Pinyin: Zhè dào tí rúhé jiě?
    Việt: Bài này giải thế nào?
  • 句子: 出现问题时该如何是好?
    Pinyin: Chūxiàn wèntí shí gāi rúhé shì hǎo?
    Việt: Khi xảy ra vấn đề thì nên làm thế nào cho ổn?
  • 句子: 你对结果如何评价?
    Pinyin: Nǐ duì jiéguǒ rúhé píngjià?
    Việt: Bạn đánh giá kết quả thế nào?
  • 句子: 我们如何降低成本?
    Pinyin: Wǒmen rúhé jiàngdī chéngběn?
    Việt: Chúng ta giảm chi phí thế nào?
  • 句子: 客户满意度如今如何?
    Pinyin: Kèhù mǎnyìdù rújīn rúhé?
    Việt: Mức độ hài lòng khách hàng hiện nay ra sao?
  • 句子: 这个方案实施起来如何?
    Pinyin: Zhège fāng’àn shíshī qǐlái rúhé?
    Việt: Phương án này triển khai lên thì như thế nào?
  • 句子: 数据质量如何保证?
    Pinyin: Shùjù zhìliàng rúhé bǎozhèng?
    Việt: Làm sao đảm bảo chất lượng dữ liệu?
  • 句子: 对新同事的适应情况如何?
    Pinyin: Duì xīn tóngshì de shìyìng qíngkuàng rúhé?
    Việt: Tình hình thích nghi của đồng nghiệp mới thế nào?
  • 句子: 我们如何提升效率?
    Pinyin: Wǒmen rúhé tíshēng xiàolǜ?
    Việt: Chúng ta nâng cao hiệu suất thế nào?
  • 句子: 你的身体最近如何?
    Pinyin: Nǐ de shēntǐ zuìjìn rúhé?
    Việt: Sức khỏe gần đây của bạn ra sao?
  • 句子: 对此事你打算如何处理?
    Pinyin: Duì cǐ shì nǐ dǎsuàn rúhé chǔlǐ?
    Việt: Việc này bạn dự định xử lý thế nào?
  • 句子: 会议时间更改后大家感觉如何?
    Pinyin: Huìyì shíjiān gēnggǎi hòu dàjiā gǎnjué rúhé?
    Việt: Sau khi đổi giờ họp mọi người thấy thế nào?
  • 句子: 新版产品的表现如何?
    Pinyin: Xīnbǎn chǎnpǐn de biǎoxiàn rúhé?
    Việt: Hiệu năng bản sản phẩm mới ra sao?
  • 句子: 这种做法可行性如何?
    Pinyin: Zhè zhǒng zuòfǎ kěxíngxìng rúhé?
    Việt: Cách làm này tính khả thi thế nào?
  • 句子: 你对培训内容觉得如何?
    Pinyin: Nǐ duì péixùn nèiróng juéde rúhé?
    Việt: Bạn thấy nội dung đào tạo thế nào?
  • 句子: 我们如何优化流程?
    Pinyin: Wǒmen rúhé yōuhuà liúchéng?
    Việt: Chúng ta tối ưu quy trình như thế nào?
  • 句子: 合同条款你看如何?
    Pinyin: Hétóng tiáokuǎn nǐ kàn rúhé?
    Việt: Điều khoản hợp đồng bạn xem thế nào?
  • 句子: 项目风险控制如何开展?
    Pinyin: Xiàngmù fēngxiǎn kòngzhì rúhé kāizhǎn?
    Việt: Kiểm soát rủi ro dự án triển khai như thế nào?
  • 句子: 这次发布会效果如何?
    Pinyin: Zhè cì fābùhuì xiàoguǒ rúhé?
    Việt: Buổi ra mắt lần này hiệu quả ra sao?
  • 句子: 面试结果通知方式如何?
    Pinyin: Miànshì jiéguǒ tōngzhī fāngshì rúhé?
    Việt: Cách thông báo kết quả phỏng vấn như thế nào?
  • 句子: 我们如何与媒体沟通?
    Pinyin: Wǒmen rúhé yǔ méitǐ gōutōng?
    Việt: Chúng ta giao tiếp với truyền thông như thế nào?
  • 句子: 预算分配目前如何进行?
    Pinyin: Yùsuàn fēnpèi mùqián rúhé jìnxíng?
    Việt: Phân bổ ngân sách hiện tại tiến hành ra sao?
  • 句子: 用户对新功能反应如何?
    Pinyin: Yònghù duì xīn gōngnéng fǎnyìng rúhé?
    Việt: Người dùng phản ứng thế nào với tính năng mới?
  • 句子: 我们如何衡量满意度?
    Pinyin: Wǒmen rúhé héngliáng mǎnyìdù?
    Việt: Chúng ta đo lường mức độ hài lòng như thế nào?
  • 句子: 若出现争议,当如何处置?
    Pinyin: Ruò chūxiàn zhēngyì, dāng rúhé chǔzhì?
    Việt: Nếu xuất hiện tranh chấp, nên xử trí thế nào?

Lưu ý sử dụng và mẹo ghi nhớ

  • Khẩu ngữ vs. văn viết: Trong nói hàng ngày dùng “怎么/怎样” tự nhiên hơn; trong văn bản, tiêu đề, thư từ công việc dùng “如何” lịch sự, chuẩn mực.
  • Mở rộng sắc thái: “如何是好” biểu thị khó xử; “对……如何” hỏi đánh giá đối với một đối tượng; “……表现如何/……可行性如何” dùng trong phân tích.
  • Mẹo nhớ: 如 = như, 何 = gì/thế nào → “如何” = “như thế nào”. Hãy liên tưởng câu hỏi mang tính tổng quát, trang trọng, thiên về cách làm và đánh giá.

“评委” trong tiếng Trung

Khái niệm và ý nghĩa

  • Định nghĩa: “评委” nghĩa là giám khảo, thành viên ban giám khảo trong các cuộc thi, tuyển chọn, đánh giá tác phẩm, biểu diễn, dự án.
  • Phiên âm: píngwěi.
  • Loại từ: Danh từ (chỉ người, tập thể gồm các giám khảo).

Giải thích từng chữ Hán

  • 评 (píng): đánh giá, bình xét, phê bình; đưa ra nhận định theo tiêu chí.
  • 委 (wěi): ủy, ủy thác, giao phó; cũng dùng trong “委员会” (ủy ban), chỉ cơ cấu/ban ngành.
  • Kết hợp: “评” + “委” → người/ban được ủy quyền để đánh giá, tức thành viên ban giám khảo (hoặc ban giám khảo nói chung).

Cách dùng và cụm thường gặp

  • Cụm danh từ:
  • 评委会: ban giám khảo.
  • 评委名单: danh sách giám khảo.
  • 首席评委/资深评委: giám khảo chính/giám khảo kỳ cựu.
  • Động từ thường đi với “评委”:
  • 担任评委/邀请评委/聘请评委/评委打分/评委评审/评委提问.
  • Ngữ cảnh: văn nghệ, điện ảnh, truyền hình, học thuật, khởi nghiệp, thiết kế, thể thao, tuyển dụng.

Mẫu câu cấu trúc hữu dụng

  • 他担任这次比赛的评委。 → Anh ấy đảm nhiệm vai trò giám khảo cuộc thi lần này.
  • 评委会将进行终审。 → Ban giám khảo sẽ tiến hành vòng thẩm định cuối.
  • 评委打分规则已公布。 → Quy tắc chấm điểm của giám khảo đã công bố.
  • 邀请三位资深评委参与评审。 → Mời ba giám khảo kỳ cựu tham gia đánh giá.

30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)

  • 他担任歌唱比赛的评委。
    Tā dānrèn gēchàng bǐsài de píngwěi.
    Anh ấy làm giám khảo cuộc thi hát.
  • 评委会将在明天开会。
    Píngwěihuì jiāng zài míngtiān kāihuì.
    Ban giám khảo sẽ họp vào ngày mai.
  • 我们邀请了三位资深评委。
    Wǒmen yāoqǐngle sān wèi zīshēn píngwěi.
    Chúng tôi mời ba giám khảo kỳ cựu.
  • 首席评委宣布评分标准。
    Shǒuxí píngwěi xuānbù píngfēn biāozhǔn.
    Giám khảo chính công bố tiêu chuẩn chấm điểm.
  • 评委对作品提出了建议。
    Píngwěi duì zuòpǐn tíchūle jiànyì.
    Giám khảo đưa ra đề xuất cho tác phẩm.
  • 这位评委很严格也很公正。
    Zhè wèi píngwěi hěn yángé yě hěn gōngzhèng.
    Vị giám khảo này nghiêm khắc nhưng công bằng.
  • 评委的提问非常专业。
    Píngwěi de tíwèn fēicháng zhuānyè.
    Câu hỏi của giám khảo rất chuyên nghiệp.
  • 他们向评委会提交了材料。
    Tāmen xiàng píngwěihuì tíjiāole cáiliào.
    Họ nộp hồ sơ cho ban giám khảo.
  • 评委打分采用百分制。
    Píngwěi dǎfēn cǎiyòng bǎifēn zhì.
    Giám khảo chấm điểm theo thang phần trăm.
  • 评委一致通过了这份方案。
    Píngwěi yízhì tōngguòle zhè fèn fāng’àn.
    Giám khảo nhất trí thông qua phương án này.
  • 比赛结束后,评委进行点评。
    Bǐsài jiéshù hòu, píngwěi jìnxíng diǎnpíng.
    Sau cuộc thi, giám khảo nhận xét tổng kết.
  • 我很荣幸被聘为评委。
    Wǒ hěn róngxìng bèi pìn wéi píngwěi.
    Tôi vinh dự được mời làm giám khảo.
  • 评委名单今晚公布。
    Píngwěi míngdān jīn wǎn gōngbù.
    Danh sách giám khảo sẽ công bố tối nay.
  • 评委会设置了终审环节。
    Píngwěihuì shèzhìle zhōngshěn huánjié.
    Ban giám khảo thiết lập vòng thẩm định cuối.
  • 与评委沟通要简洁明确。
    Yǔ píngwěi gōutōng yào jiǎnjié míngquè.
    Trao đổi với giám khảo cần ngắn gọn, rõ ràng.
  • 评委强调原创性的重要性。
    Píngwěi qiángdiào yuánchuàngxìng de zhòngyào xìng.
    Giám khảo nhấn mạnh tầm quan trọng của tính sáng tạo.
  • 这位评委的点评很中肯。
    Zhè wèi píngwěi de diǎnpíng hěn zhòngkěn.
    Nhận xét của vị giám khảo này rất thấu đáo.
  • 评委会采用匿名评审。
    Píngwěihuì cǎiyòng nìmíng píngshěn.
    Ban giám khảo áp dụng đánh giá ẩn danh.
  • 你需要向评委做五分钟陈述。
    Nǐ xūyào xiàng píngwěi zuò wǔ fēnzhōng chénshù.
    Bạn cần trình bày 5 phút trước giám khảo.
  • 评委对参赛者很公平。
    Píngwěi duì cānsàizhě hěn gōngpíng.
    Giám khảo rất công bằng với thí sinh.
  • 他们请来国际评委坐镇。
    Tāmen qǐng lái guójì píngwěi zuòzhèn.
    Họ mời giám khảo quốc tế chủ trì.
  • 评委会严格审查报名资格。
    Píngwěihuì yángé shěnchá bàomíng zīgé.
    Ban giám khảo kiểm tra nghiêm ngặt điều kiện dự thi.
  • 评委建议优化呈现方式。
    Píngwěi jiànyì yōuhuà chéngxiàn fāngshì.
    Giám khảo đề nghị tối ưu cách trình bày.
  • 经过评委评分,结果出炉。
    Jīngguò píngwěi píngfēn, jiéguǒ chūlú.
    Sau khi giám khảo chấm điểm, kết quả được công bố.
  • 评委会保留最终解释权。
    Píngwěihuì bǎoliú zuìzhōng jiěshì quán.
    Ban giám khảo giữ quyền giải thích cuối cùng.
  • 评委现场提问很有针对性。
    Píngwěi xiànchǎng tíwèn hěn yǒu zhēnduì xìng.
    Giám khảo hỏi tại chỗ rất đúng trọng tâm.
  • 她是本次大赛的特邀评委。
    Tā shì běn cì dàsài de tèyāo píngwěi.
    Cô ấy là giám khảo khách mời của cuộc thi này.
  • 评委更看重作品的完整度。
    Píngwěi gèng kànzhòng zuòpǐn de wánzhěng dù.
    Giám khảo coi trọng độ hoàn chỉnh của tác phẩm hơn.
  • 与评委互动要保持礼貌。
    Yǔ píngwěi hùdòng yào bǎochí lǐmào.
    Tương tác với giám khảo cần giữ lịch sự.
  • 评委会最终评选出十强。
    Píngwěihuì zuìzhōng píngxuǎn chū shí qiáng.
    Ban giám khảo cuối cùng chọn ra top 10.

Mẹo ghi nhớ và lưu ý

  • Liên tưởng: 评 = đánh giá, 委 = ủy/ban → “评委” = người trong ban được ủy quyền đánh giá.
  • Phạm vi dùng: mọi tình huống có chấm điểm/đánh giá; khi nói “ủy ban” chung chung là “委员会”, còn “评委” chỉ riêng thành viên chấm.
  • Cụm nên học kèm: 评委会, 评审, 打分, 点评, 提问, 标准, 规则, 名单, 首席评委, 特邀评委.

“入围” trong tiếng Trung

  1. Khái niệm và ý nghĩa
  • 入围 (rùwéi): nghĩa là lọt vào danh sách, được chọn vào vòng trong, thường dùng trong các cuộc thi, tuyển chọn, giải thưởng, hoặc danh sách ứng viên.
  • Loại từ: Động từ.
  • Ngữ cảnh: hay xuất hiện trong lĩnh vực thi cử, tuyển dụng, giải thưởng, phim ảnh, văn học, thể thao…
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 入 (rù): vào, đi vào, gia nhập.
  • 围 (wéi): vòng, phạm vi, khu vực bao quanh.
  • Kết hợp: “入” + “围” = đi vào vòng (được bao quanh, được chọn vào phạm vi nhất định) → nghĩa là lọt vào vòng trong/danh sách.
  1. Cách dùng và cụm thường gặp
  • 入围名单: danh sách lọt vào vòng trong.
  • 成功入围: thành công lọt vào vòng trong.
  • 入围决赛: lọt vào vòng chung kết.
  • 作品入围: tác phẩm lọt vào danh sách.
  • 候选人入围: ứng viên lọt vào vòng trong.
  1. Mẫu câu cấu trúc hữu dụng
  • 他入围了比赛的决赛。 → Anh ấy đã lọt vào vòng chung kết cuộc thi.
  • 这部电影成功入围奖项。 → Bộ phim này đã lọt vào danh sách giải thưởng.
  • 入围名单已经公布。 → Danh sách lọt vào vòng trong đã được công bố.
  1. 30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
  • 他入围了歌唱比赛的决赛。
    Tā rùwéi le gēchàng bǐsài de juésài.
    Anh ấy lọt vào chung kết cuộc thi hát.
  • 这部电影成功入围国际电影节。
    Zhè bù diànyǐng chénggōng rùwéi guójì diànyǐngjié.
    Bộ phim này thành công lọt vào Liên hoan phim quốc tế.
  • 入围名单昨天公布了。
    Rùwéi míngdān zuótiān gōngbù le.
    Danh sách lọt vào vòng trong đã công bố hôm qua.
  • 我很高兴能入围。
    Wǒ hěn gāoxìng néng rùwéi.
    Tôi rất vui vì được lọt vào vòng trong.
  • 她的作品入围了最佳小说奖。
    Tā de zuòpǐn rùwéi le zuìjiā xiǎoshuō jiǎng.
    Tác phẩm của cô ấy lọt vào giải tiểu thuyết hay nhất.
  • 公司项目入围了评选。
    Gōngsī xiàngmù rùwéi le píngxuǎn.
    Dự án của công ty lọt vào vòng đánh giá.
  • 他没能入围下一轮。
    Tā méi néng rùwéi xià yī lún.
    Anh ấy không thể lọt vào vòng tiếp theo.
  • 入围者需要参加面试。
    Rùwéi zhě xūyào cānjiā miànshì.
    Người lọt vào vòng trong cần tham gia phỏng vấn.
  • 这首歌入围了年度最佳单曲。
    Zhè shǒu gē rùwéi le niándù zuìjiā dānqǔ.
    Bài hát này lọt vào giải đơn ca hay nhất năm.
  • 他入围了奖学金候选名单。
    Tā rùwéi le jiǎngxuéjīn hòuxuǎn míngdān.
    Anh ấy lọt vào danh sách ứng viên học bổng.
  • 入围作品将在展览中展出。
    Rùwéi zuòpǐn jiāng zài zhǎnlǎn zhōng zhǎnchū.
    Tác phẩm lọt vào vòng trong sẽ được trưng bày trong triển lãm.
  • 我们的团队入围了创新比赛。
    Wǒmen de tuánduì rùwéi le chuàngxīn bǐsài.
    Đội của chúng tôi lọt vào cuộc thi sáng tạo.
  • 他入围了最佳导演奖。
    Tā rùwéi le zuìjiā dǎoyǎn jiǎng.
    Anh ấy lọt vào giải đạo diễn xuất sắc nhất.
  • 入围名单有二十个人。
    Rùwéi míngdān yǒu èrshí gè rén.
    Danh sách lọt vào vòng trong có 20 người.
  • 她入围了模特大赛。
    Tā rùwéi le mótè dàsài.
    Cô ấy lọt vào cuộc thi người mẫu.
  • 这本书入围了文学奖。
    Zhè běn shū rùwéi le wénxué jiǎng.
    Cuốn sách này lọt vào giải văn học.
  • 入围选手将进行最后比拼。
    Rùwéi xuǎnshǒu jiāng jìnxíng zuìhòu bǐpīn.
    Thí sinh lọt vào vòng trong sẽ thi đấu cuối cùng.
  • 他入围了最佳男演员奖。
    Tā rùwéi le zuìjiā nán yǎnyuán jiǎng.
    Anh ấy lọt vào giải nam diễn viên xuất sắc nhất.
  • 入围名单在网上可以查到。
    Rùwéi míngdān zài wǎngshàng kěyǐ chá dào.
    Danh sách lọt vào vòng trong có thể tra trên mạng.
  • 我们的设计作品入围了比赛。
    Wǒmen de shèjì zuòpǐn rùwéi le bǐsài.
    Tác phẩm thiết kế của chúng tôi lọt vào cuộc thi.
  • 他没想到自己能入围。
    Tā méi xiǎngdào zìjǐ néng rùwéi.
    Anh ấy không ngờ mình có thể lọt vào vòng trong.
  • 入围者将接受进一步考核。
    Rùwéi zhě jiāng jiēshòu jìnyībù kǎohé.
    Người lọt vào vòng trong sẽ được đánh giá thêm.
  • 这部纪录片入围了奖项。
    Zhè bù jìlùpiàn rùwéi le jiǎngxiàng.
    Bộ phim tài liệu này lọt vào giải thưởng.
  • 入围名单今天公布。
    Rùwéi míngdān jīntiān gōngbù.
    Danh sách lọt vào vòng trong được công bố hôm nay.
  • 他入围了最佳新人奖。
    Tā rùwéi le zuìjiā xīnrén jiǎng.
    Anh ấy lọt vào giải gương mặt mới xuất sắc nhất.
  • 入围的公司将参加路演。
    Rùwéi de gōngsī jiāng cānjiā lùyǎn.
    Các công ty lọt vào vòng trong sẽ tham gia thuyết trình.
  • 她入围了舞蹈比赛。
    Tā rùwéi le wǔdǎo bǐsài.
    Cô ấy lọt vào cuộc thi múa.
  • 入围作品将接受专家评审。
    Rùwéi zuòpǐn jiāng jiēshòu zhuānjiā píngshěn.
    Tác phẩm lọt vào vòng trong sẽ được chuyên gia thẩm định.
  • 他入围了最佳摄影奖。
    Tā rùwéi le zuìjiā shèyǐng jiǎng.
    Anh ấy lọt vào giải quay phim xuất sắc nhất.
  • 入围名单显示竞争激烈。
    Rùwéi míngdān xiǎnshì jìngzhēng jīliè.
    Danh sách lọt vào vòng trong cho thấy sự cạnh tranh khốc liệt.
  1. Mẹo ghi nhớ
  • Liên tưởng: 入 = vào, 围 = vòng → “入围” = vào vòng.
  • Ngữ cảnh: thường dùng trong thi cử, tuyển chọn, giải thưởng.
  • Cụm từ hay gặp: 入围名单, 入围决赛, 入围作品, 成功入围

“对比” trong tiếng Trung

Khái niệm và ý nghĩa

  • Định nghĩa: “对比” nghĩa là so sánh, đối chiếu hai (hoặc nhiều) đối tượng để làm rõ sự khác biệt, tương đồng; trong ngữ cảnh nghệ thuật/thiết kế còn có nghĩa là “tương phản” (contrast).
  • Phiên âm: duìbǐ.
  • Loại từ:
  • Động từ: so sánh, đối chiếu (ví dụ: 把两个方案对比一下).
  • Danh từ: sự đối chiếu, phép so sánh; mức độ tương phản (ví dụ: 强烈的对比).

Giải thích từng chữ Hán

  • 对 (duì): đối, hướng tới, đối với; đặt vào cặp, đối ứng.
  • 比 (bǐ): so, sánh; đem hai thứ đặt cạnh để xét hơn kém.
  • Kết hợp: “对” + “比” → đặt hai thứ “đối” nhau để “so sánh”, làm bật lên điểm giống và khác, hoặc nhấn mạnh mức độ tương phản.

Cách dùng và cụm thường gặp

  • Động từ:
  • 对比 A 和/与 B: so sánh A với B.
  • 把 A 跟 B 对比: đặt A và B vào đối chiếu.
  • 拿 A 来对比: lấy A ra để so sánh.
  • Danh từ:
  • 强烈/明显/鲜明的对比: sự tương phản mạnh/mạch lạc/rõ nét.
  • 颜色/风格/数据的对比: đối chiếu màu sắc/phong cách/dữ liệu.
  • Ngữ cảnh chuyên ngành:
  • 设计/摄影: 对比度 (độ tương phản), 光影对比 (tương phản sáng tối).
  • 数据/研究: 对比组 (nhóm đối chứng), 对比分析 (phân tích đối chiếu).
  • 写作/修辞: 对比手法 (biện pháp đối chiếu).

Mẫu câu cấu trúc hữu dụng

  • A 与 B 形成鲜明对比。 → A và B tạo thành sự tương phản rõ nét.
  • 把两个方案对比一下再决定。 → Hãy so sánh hai phương án rồi quyết định.
  • 在颜色对比上,这个设计更突出。 → Về đối chiếu màu sắc, thiết kế này nổi bật hơn.
  • 通过对比分析,我们找到了差距。 → Thông qua phân tích đối chiếu, chúng ta tìm ra khoảng cách.

30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)

  • 我们需要对比两个报价。
    Wǒmen xūyào duìbǐ liǎng gè bàojià.
    Chúng ta cần so sánh hai báo giá.
  • 把旧版和新版对比一下。
    Bǎ jiùbǎn hé xīnbǎn duìbǐ yíxià.
    Hãy đối chiếu bản cũ và bản mới.
  • 数据对比显示增长明显。
    Shùjù duìbǐ xiǎnshì zēngzhǎng míngxiǎn.
    Đối chiếu dữ liệu cho thấy tăng trưởng rõ rệt.
  • A 与 B 形成鲜明对比。
    A yǔ B xíngchéng xiānmíng duìbǐ.
    A và B tạo thành sự tương phản rõ nét.
  • 通过对比,我们发现问题所在。
    Tōngguò duìbǐ, wǒmen fāxiàn wèntí suǒzài.
    Thông qua so sánh, chúng ta phát hiện vấn đề.
  • 请拿这两个样品来对比。
    Qǐng ná zhè liǎng gè yàngpǐn lái duìbǐ.
    Vui lòng lấy hai mẫu này để đối chiếu.
  • 颜色对比越强,视觉越突出。
    Yánsè duìbǐ yuè qiáng, shìjué yuè tūchū.
    Tương phản màu càng mạnh, thị giác càng nổi bật.
  • 这张照片光影对比很美。
    Zhè zhāng zhàopiàn guāngyǐng duìbǐ hěn měi.
    Bức ảnh này tương phản sáng tối rất đẹp.
  • 我们对比了三家供应商。
    Wǒmen duìbǐle sān jiā gōngyìngshāng.
    Chúng tôi đã so sánh ba nhà cung cấp.
  • 成本与收益的对比很关键。
    Chéngběn yǔ shōuyì de duìbǐ hěn guānjiàn.
    Đối chiếu chi phí và lợi ích rất quan trọng.
  • 这两种方案,没有可比性。
    Zhè liǎng zhǒng fāng’àn, méiyǒu kěbǐxìng.
    Hai phương án này không có tính so sánh.
  • 对比分析能帮助决策。
    Duìbǐ fēnxī néng bāngzhù juécè.
    Phân tích đối chiếu có thể hỗ trợ quyết định.
  • 价格对比后,我们选了 B。
    Jiàgé duìbǐ hòu, wǒmen xuǎnle B.
    Sau khi so sánh giá, chúng tôi chọn B.
  • 不要只看表面,要做深入对比。
    Búyào zhǐ kàn biǎomiàn, yào zuò shēnrù duìbǐ.
    Đừng chỉ nhìn bề mặt, cần so sánh sâu.
  • 两者在细节上差异明显。
    Liǎng zhě zài xìjié shàng chāyì míngxiǎn.
    Hai bên khác biệt rõ ở chi tiết.
  • 我拿去年的数据做对比。
    Wǒ ná qùnián de shùjù zuò duìbǐ.
    Tôi lấy dữ liệu năm ngoái để đối chiếu.
  • 这款产品与竞品对比优势在哪?
    Zhè kuǎn chǎnpǐn yǔ jìngpǐn duìbǐ yōushì zài nǎ?
    Sản phẩm này so với đối thủ thì ưu thế ở đâu?
  • 报告里有图表对比。
    Bàogào lǐ yǒu túbiǎo duìbǐ.
    Trong báo cáo có đối chiếu bằng biểu đồ.
  • 文案需要对比不同风格。
    Wén’àn xūyào duìbǐ bùtóng fēnggé.
    Bài viết cần so sánh các phong cách khác nhau.
  • 对比度太低,画面不够清晰。
    Duìbǐdù tài dī, huàmiàn búgòu qīngxī.
    Độ tương phản quá thấp, hình ảnh chưa rõ.
  • 两个城市的生活成本对比。
    Liǎng gè chéngshì de shēnghuó chéngběn duìbǐ.
    Đối chiếu chi phí sinh hoạt của hai thành phố.
  • 请对比一下用户反馈。
    Qǐng duìbǐ yíxià yònghù fǎnkuì.
    Hãy so sánh phản hồi của người dùng.
  • 我们把样本分组做对比。
    Wǒmen bǎ yàngběn fēnzǔ zuò duìbǐ.
    Chúng tôi chia nhóm mẫu để đối chiếu.
  • 新旧系统的性能对比如何?
    Xīn-jiù xìtǒng de xìngnéng duìbǐ rúhé?
    So sánh hiệu năng hệ thống mới và cũ thế nào?
  • 对比同类产品,这是更划算。
    Duìbǐ tónglèi chǎnpǐn, zhè shì gèng huásuàn.
    So với sản phẩm cùng loại, cái này kinh tế hơn.
  • 请提供三种方案的横向对比。
    Qǐng tígōng sān zhǒng fāng’àn de héngxiàng duìbǐ.
    Vui lòng cung cấp đối chiếu ngang của ba phương án.
  • 他做了详细的对比说明。
    Tā zuòle xiángxì de duìbǐ shuōmíng.
    Anh ấy đã làm thuyết minh đối chiếu chi tiết.
  • 把优缺点对比列出来。
    Bǎ yōu-quēdiǎn duìbǐ liè chūlái.
    Hãy liệt kê đối chiếu ưu và nhược điểm.
  • 视觉上需要增强对比。
    Shìjué shàng xūyào zēngqiáng duìbǐ.
    Về thị giác cần tăng cường tương phản.
  • 经过对比,我们选定了最终方案。
    Jīngguò duìbǐ, wǒmen xuǎndìngle zuìzhōng fāng’àn.
    Sau khi đối chiếu, chúng tôi chốt phương án cuối.

Lưu ý sử dụng và mẹo ghi nhớ

  • Phân biệt nhanh:
  • “对比” thiên về đặt hai thứ cạnh nhau để so–đối, làm nổi bật tương đồng/khác biệt.
  • Khi nói “tỷ lệ” hãy dùng “比例”; “对比” là “so sánh/đối chiếu” hoặc “tương phản”.
  • Mẹo nhớ: 对 = “đối với/đặt đối ứng”, 比 = “so sánh”; ghép lại thành hành động “đặt đối để so”.

“恩爱” trong tiếng Trung

  1. Khái niệm và ý nghĩa
  • 恩爱 (ēn’ài): chỉ tình cảm vợ chồng hoặc đôi lứa gắn bó, yêu thương, hòa thuận, ân cần với nhau.
  • Loại từ: Tính từ (thường dùng để miêu tả trạng thái tình cảm giữa hai người).
  • Ngữ cảnh: Chủ yếu dùng cho quan hệ vợ chồng, đôi tình nhân, ít khi dùng cho tình bạn.
  1. Giải thích từng chữ Hán
  • 恩 (ēn): ân huệ, tình nghĩa, sự thương yêu, lòng biết ơn.
  • 爱 (ài): tình yêu, yêu thương, quý trọng.
  • Kết hợp: “恩” + “爱” = tình yêu có ân nghĩa, sự gắn bó sâu sắc, tình cảm chân thành và bền chặt.
  1. Cách dùng và cụm thường gặp
  • 夫妻恩爱: vợ chồng yêu thương nhau.
  • 恩爱甜蜜: tình cảm ngọt ngào.
  • 恩爱有加: tình cảm càng thêm sâu nặng.
  • 恩爱如初: tình yêu như thuở ban đầu.
  • 恩爱和睦: tình cảm hòa thuận, yêu thương.
  1. Mẫu câu cấu trúc hữu dụng
  • 他们很恩爱。 → Họ rất yêu thương nhau.
  • 夫妻之间要保持恩爱。 → Vợ chồng cần giữ tình cảm yêu thương.
  • 恩爱如初,白头偕老。 → Tình yêu như thuở đầu, cùng nhau đến bạc đầu.
  1. 30 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
  • 他们夫妻非常恩爱。
    Tāmen fūqī fēicháng ēn’ài.
    Vợ chồng họ rất yêu thương nhau.
  • 这对情侣看起来很恩爱。
    Zhè duì qínglǚ kàn qǐlái hěn ēn’ài.
    Cặp đôi này trông rất tình cảm.
  • 父母一直恩爱如初。
    Fùmǔ yīzhí ēn’ài rú chū.
    Cha mẹ luôn yêu thương như thuở ban đầu.
  • 他们在公众场合也很恩爱。
    Tāmen zài gōngzhòng chǎnghé yě hěn ēn’ài.
    Họ cũng rất tình cảm nơi công cộng.
  • 恩爱夫妻常常互相体贴。
    Ēn’ài fūqī chángcháng hùxiāng tǐtiē.
    Vợ chồng yêu thương thường hay quan tâm nhau.
  • 他们的恩爱让人羡慕。
    Tāmen de ēn’ài ràng rén xiànmù.
    Tình cảm của họ khiến người khác ngưỡng mộ.
  • 恩爱是一种幸福的表现。
    Ēn’ài shì yì zhǒng xìngfú de biǎoxiàn.
    Yêu thương là biểu hiện của hạnh phúc.
  • 夫妻恩爱,家庭才会和睦。
    Fūqī ēn’ài, jiātíng cái huì hémù.
    Vợ chồng yêu thương thì gia đình mới hòa thuận.
  • 他们结婚多年依然恩爱。
    Tāmen jiéhūn duōnián yīrán ēn’ài.
    Họ kết hôn nhiều năm vẫn tình cảm.
  • 恩爱的小夫妻一起散步。
    Ēn’ài de xiǎo fūqī yìqǐ sànbù.
    Cặp vợ chồng trẻ tình cảm cùng đi dạo.
  • 他们的恩爱故事很感人。
    Tāmen de ēn’ài gùshì hěn gǎnrén.
    Câu chuyện tình cảm của họ rất cảm động.
  • 恩爱如初,岁月不改。
    Ēn’ài rú chū, suìyuè bù gǎi.
    Tình yêu như thuở đầu, năm tháng không đổi.
  • 夫妻恩爱是家庭幸福的基础。
    Fūqī ēn’ài shì jiātíng xìngfú de jīchǔ.
    Vợ chồng yêu thương là nền tảng hạnh phúc gia đình.
  • 他们恩爱得像新婚夫妇。
    Tāmen ēn’ài de xiàng xīnhūn fūfù.
    Họ tình cảm như đôi vợ chồng mới cưới.
  • 恩爱夫妻总是互相支持。
    Ēn’ài fūqī zǒng shì hùxiāng zhīchí.
    Vợ chồng yêu thương luôn hỗ trợ nhau.
  • 他们的恩爱让孩子很安心。
    Tāmen de ēn’ài ràng háizi hěn ānxīn.
    Tình cảm của họ khiến con cái yên tâm.
  • 恩爱是一种默契。
    Ēn’ài shì yì zhǒng mòqì.
    Yêu thương là một sự ăn ý.
  • 夫妻恩爱,生活才更美好。
    Fūqī ēn’ài, shēnghuó cái gèng měihǎo.
    Vợ chồng yêu thương thì cuộc sống mới đẹp hơn.
  • 他们恩爱得令人感动。
    Tāmen ēn’ài de lìng rén gǎndòng.
    Họ tình cảm khiến người khác xúc động.
  • 恩爱是一种责任。
    Ēn’ài shì yì zhǒng zérèn.
    Yêu thương là một trách nhiệm.
  • 夫妻恩爱,才能白头偕老。
    Fūqī ēn’ài, cáinéng báitóu xiélǎo.
    Vợ chồng yêu thương mới có thể sống đến bạc đầu.
  • 他们恩爱得像童话故事。
    Tāmen ēn’ài de xiàng tónghuà gùshì.
    Họ tình cảm như trong truyện cổ tích.
  • 恩爱是一种幸福的力量。
    Ēn’ài shì yì zhǒng xìngfú de lìliàng.
    Yêu thương là một sức mạnh hạnh phúc.
  • 夫妻恩爱,事业也更顺利。
    Fūqī ēn’ài, shìyè yě gèng shùnlì.
    Vợ chồng yêu thương thì sự nghiệp cũng thuận lợi hơn.
  • 他们的恩爱让朋友们感到温暖。
    Tāmen de ēn’ài ràng péngyǒumen gǎndào wēnnuǎn.
    Tình cảm của họ khiến bạn bè cảm thấy ấm áp.
  • 恩爱是一种生活态度。
    Ēn’ài shì yì zhǒng shēnghuó tàidù.
    Yêu thương là một thái độ sống.
  • 夫妻恩爱,才能共同面对困难。
    Fūqī ēn’ài, cáinéng gòngtóng miànduì kùnnán.
    Vợ chồng yêu thương mới có thể cùng nhau đối mặt khó khăn.
  • 他们的恩爱让人感到幸福。
    Tāmen de ēn’ài ràng rén gǎndào xìngfú.
    Tình cảm của họ khiến người khác cảm thấy hạnh phúc.
  • 恩爱是一种温柔的力量。
    Ēn’ài shì yì zhǒng wēnróu de lìliàng.
    Yêu thương là một sức mạnh dịu dàng.
  • 夫妻恩爱,家庭才能长久。
    Fūqī ēn’ài, jiātíng cáinéng chángjiǔ.
    Vợ chồng yêu thương thì gia đình mới bền lâu.
  1. Mẹo ghi nhớ
  • Liên tưởng: 恩 = ân tình, 爱 = tình yêu → “恩爱” = tình yêu có ân nghĩa, gắn bó.
  • Ngữ cảnh: thường dùng cho vợ chồng, đôi tình nhân.
  • Cụm từ hay gặp: 恩爱夫妻, 恩爱如初, 恩爱甜蜜, 恩爱和睦.

“电台” trong tiếng Trung

Khái niệm và ý nghĩa

  • Định nghĩa: “电台” nghĩa là đài phát thanh, đài radio; trong một số ngữ cảnh chuyên ngành, cũng có thể chỉ trạm vô tuyến hoặc thiết bị phát–thu sóng.
  • Phiên âm: diàntái.
  • Loại từ: Danh từ.

Giải thích từng chữ Hán

  • 电: điện, liên quan đến điện năng, tín hiệu điện, sóng điện.
  • 台: đài, bệ, nền; trong ngữ dụng hiện đại còn dùng để chỉ “đài/phòng ban/cơ quan phát sóng”.
  • Kết hợp: “电” (điện) + “台” (đài) = đài phát thanh/vô tuyến hoạt động bằng điện và sóng.

Cách dùng và cụm thường gặp

  • Đại diện cơ quan: “地方电台/中央电台/省级电台” — đài địa phương/đài trung ương/đài cấp tỉnh.
  • Kênh, chương trình: “电台节目/电台主持/电台采访/电台直播/电台专栏”.
  • Hành vi nghe/đón: “收听电台/关注电台/订阅电台/参加电台活动”.
  • Kỹ thuật: “广播电台/无线电台/电台信号/电台频率/调频电台(FM)/调幅电台(AM)”.
  • Liên kết với động từ: “成立/开办/运营/升级/更名 + 电台”.

Mẫu câu cấu trúc hữu dụng

  • 在 + 电台 + 上(节目/采访/直播): Nhấn mạnh bối cảnh “trên đài”.
  • 收听/关注 + 电台: Hành động nghe/quan tâm đài.
  • 电台 + 的 + 节目/主持/频率/信号: Cấu trúc định ngữ mô tả thuộc tính.
  • 把 + 电台节目 + 做好/策划好/推广好: Bổ ngữ kết quả cho công việc chương trình.
  • 跟 + 电台 + 合作/联系/预约: Diễn tả quan hệ hợp tác/đặt lịch.

30 ví dụ có pinyin và tiếng Việt

  • 句子: 我每天收听当地电台。
    Pinyin: Wǒ měitiān shōutīng dāngdì diàntái.
    Việt: Tôi nghe đài địa phương mỗi ngày.
  • 句子: 这家电台的新闻很及时。
    Pinyin: Zhè jiā diàntái de xīnwén hěn jíshí.
    Việt: Bản tin của đài này rất kịp thời.
  • 句子: 电台主持讲话很有感染力。
    Pinyin: Diàntái zhǔchí jiǎnghuà hěn yǒu gǎnrǎnlì.
    Việt: MC đài nói chuyện rất truyền cảm.
  • 句子: 我在电台节目里接受了采访。
    Pinyin: Wǒ zài diàntái jiémù lǐ jiēshòule cǎifǎng.
    Việt: Tôi đã nhận phỏng vấn trong chương trình radio.
  • 句子: 这个电台专注音乐内容。
    Pinyin: Zhège diàntái zhuānzhù yīnyuè nèiróng.
    Việt: Đài này tập trung nội dung âm nhạc.
  • 句子: 电台信号今晚不太稳定。
    Pinyin: Diàntái xìnhào jīn wǎn bù tài wěndìng.
    Việt: Tín hiệu đài tối nay không ổn định lắm.
  • 句子: 我喜欢深夜电台的情感节目。
    Pinyin: Wǒ xǐhuān shēnyè diàntái de qínggǎn jiémù.
    Việt: Tôi thích các chương trình tâm sự khuya trên radio.
  • 句子: 他们在电台做了一次直播。
    Pinyin: Tāmen zài diàntái zuòle yí cì zhíbō.
    Việt: Họ đã thực hiện một buổi phát trực tiếp trên đài.
  • 句子: 这档电台栏目很受欢迎。
    Pinyin: Zhè dǎng diàntái lánmù hěn shòu huānyíng.
    Việt: Chuyên mục radio này rất được yêu thích.
  • 句子: 电台频率你记下来了吗?
    Pinyin: Diàntái pínlǜ nǐ jì xiàlái le ma?
    Việt: Tần số của đài bạn đã ghi lại chưa?
  • 句子: 我在电台上发布了活动信息。
    Pinyin: Wǒ zài diàntái shàng fābùle huódòng xìnxī.
    Việt: Tôi đăng thông tin sự kiện trên đài.
  • 句子: 这位电台记者很专业。
    Pinyin: Zhè wèi diàntái jìzhě hěn zhuānyè.
    Việt: Phóng viên của đài này rất chuyên nghiệp.
  • 句子: 电台邀请我们做嘉宾。
    Pinyin: Diàntái yāoqǐng wǒmen zuò jiābīn.
    Việt: Đài mời chúng tôi làm khách mời.
  • 句子: 我们和电台达成了合作。
    Pinyin: Wǒmen hé diàntái dáchéngle hézuò.
    Việt: Chúng tôi đã đạt thỏa thuận hợp tác với đài.
  • 句子: 电台节目安排很紧凑。
    Pinyin: Diàntái jiémù ānpái hěn jǐncòu.
    Việt: Lịch chương trình đài rất chặt chẽ.
  • 句子: 请关注电台的最新公告。
    Pinyin: Qǐng guānzhù diàntái de zuìxīn gōnggào.
    Việt: Hãy chú ý thông báo mới nhất của đài.
  • 句子: 这家电台覆盖了周边城市。
    Pinyin: Zhè jiā diàntái fùgàile zhōubiān chéngshì.
    Việt: Đài này phủ sóng các thành phố lân cận.
  • 句子: 我常在通勤时收听电台。
    Pinyin: Wǒ cháng zài tōngqín shí shōutīng diàntái.
    Việt: Tôi thường nghe radio lúc đi làm.
  • 句子: 电台广告投放效果不错。
    Pinyin: Diàntái guǎnggào tóufàng xiàoguǒ búcuò.
    Việt: Hiệu quả quảng cáo trên radio khá tốt.
  • 句子: 这个电台讲故事很动听。
    Pinyin: Zhège diàntái jiǎng gùshì hěn dòngtīng.
    Việt: Đài này kể chuyện rất cuốn hút.
  • 句子: 电台的听众反馈积极。
    Pinyin: Diàntái de tīngzhòng fǎnkuì jījí.
    Việt: Phản hồi của thính giả đài rất tích cực.
  • 句子: 我给电台留言提出建议。
    Pinyin: Wǒ gěi diàntái liúyán tíchū jiànyì.
    Việt: Tôi để lại lời nhắn góp ý cho đài.
  • 句子: 电台采访内容已经剪辑完毕。
    Pinyin: Diàntái cǎifǎng nèiróng yǐjīng jiǎnjí wánbì.
    Việt: Nội dung phỏng vấn của đài đã dựng xong.
  • 句子: 这段电台录音很清晰。
    Pinyin: Zhè duàn diàntái lùyīn hěn qīngxī.
    Việt: Đoạn ghi âm radio này rất rõ.
  • 句子: 电台在周末推出新节目。
    Pinyin: Diàntái zài zhōumò tuīchū xīn jiémù.
    Việt: Đài ra mắt chương trình mới vào cuối tuần.
  • 句子: 我们已预约了电台连线。
    Pinyin: Wǒmen yǐ yùyuēle diàntái liánxiàn.
    Việt: Chúng tôi đã đặt lịch kết nối trực tiếp với đài.
  • 句子: 电台台长亲自主持开场。
    Pinyin: Diàntái táizhǎng qīnzì zhǔchí kāichǎng.
    Việt: Giám đốc đài tự mình dẫn mở đầu.
  • 句子: 这家电台更名之后影响力提升。
    Pinyin: Zhè jiā diàntái gēngmíng zhīhòu yǐngxiǎnglì tíshēng.
    Việt: Sau khi đổi tên, sức ảnh hưởng của đài tăng lên.
  • 句子: 我把电台频率存进车载系统。
    Pinyin: Wǒ bǎ diàntái pínlǜ cún jìn chēzài xìtǒng.
    Việt: Tôi lưu tần số đài vào hệ thống trên xe.
  • 句子: 电台开设了公益热线。
    Pinyin: Diàntái kāishèle gōngyì rèxiàn.
    Việt: Đài mở đường dây nóng vì cộng đồng.

Mẹo ghi nhớ nhanh

  • Liên tưởng: 电 = điện/sóng; 台 = đài/nền. Nghĩ “đài dùng điện để phát sóng”.

“细节” trong tiếng Trung

  1. Khái niệm và ý nghĩa
  • 细节 (xìjié): nghĩa là chi tiết, những điểm nhỏ, tình tiết trong một sự việc, kế hoạch, thiết kế…
  • Loại từ: Danh từ.
  • Cấu tạo chữ Hán:
  • 细 = nhỏ, mịn, tỉ mỉ.
  • 节 = khâu, đoạn, tiết mục.
    → “细节” = những khâu nhỏ, điểm nhỏ trong tổng thể, tức là chi tiết.
  1. Đặc điểm ngữ pháp
  • Có thể đứng sau lượng từ: “个”, “些”, “所有的”…
  • Thường kết hợp với động từ: 注意 (chú ý), 重视 (coi trọng), 忽略 (bỏ qua), 完善 (hoàn thiện), 优化 (tối ưu), 安排 (sắp xếp)…
  • Cấu trúc hay gặp:
  • 在 + 细节 + 上(方面): nhấn mạnh phương diện chi tiết.
  • 注意/重视/忽略 + 细节: chú ý/đề cao/bỏ qua chi tiết.
  • 把细节 + 说清楚/安排好/完善好: làm rõ/thu xếp/hoàn thiện chi tiết.
  • 细节 + 的 + 处理/设计/安排: việc xử lý/thiết kế/thu xếp chi tiết.
  • 细节上更好/更合理/更专业: tốt hơn/ hợp lý hơn/ chuyên nghiệp hơn ở mặt chi tiết.
  1. Mẫu câu thông dụng
  • 注意细节: chú ý chi tiết.
  • 忽略细节: bỏ qua chi tiết.
  • 完善细节: hoàn thiện chi tiết.
  • 在细节上: về mặt chi tiết.
  • 细节决定成败: chi tiết quyết định thành bại.
  1. 35 ví dụ minh họa (có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
  • 我们必须注意细节。
    Wǒmen bìxū zhùyì xìjié.
    Chúng ta phải chú ý đến chi tiết.
  • 细节决定成败。
    Xìjié juédìng chéngbài.
    Chi tiết quyết định thành bại.
  • 他忽略了重要的细节。
    Tā hūlüèle zhòngyào de xìjié.
    Anh ấy đã bỏ qua chi tiết quan trọng.
  • 在细节上还有问题。
    Zài xìjié shàng hái yǒu wèntí.
    Về mặt chi tiết vẫn còn vấn đề.
  • 这份报告细节很完整。
    Zhè fèn bàogào xìjié hěn wánzhěng.
    Bản báo cáo này có chi tiết rất đầy đủ.
  • 请把细节说清楚。
    Qǐng bǎ xìjié shuō qīngchu.
    Hãy nói rõ chi tiết.
  • 我们先讨论整体,再看细节。
    Wǒmen xiān tǎolùn zhěngtǐ, zài kàn xìjié.
    Chúng ta bàn tổng thể trước, rồi xem chi tiết.
  • 合同的细节需要律师审核。
    Hétóng de xìjié xūyào lǜshī shěnhé.
    Chi tiết hợp đồng cần luật sư thẩm định.
  • 细节上的差异导致了误解。
    Xìjié shàng de chāyì dǎozhìle wùjiě.
    Khác biệt về chi tiết dẫn đến hiểu lầm.
  • 设计的细节非常精致。
    Shèjì de xìjié fēicháng jīngzhì.
    Chi tiết thiết kế rất tinh xảo.
  • 我们需要优化一些细节。
    Wǒmen xūyào yōuhuà yìxiē xìjié.
    Chúng ta cần tối ưu một số chi tiết.
  • 细节展示了专业水平。
    Xìjié zhǎnshìle zhuānyè shuǐpíng.
    Chi tiết thể hiện trình độ chuyên nghiệp.
  • 他在细节把控方面很强。
    Tā zài xìjié bǎkòng fāngmiàn hěn qiáng.
    Anh ấy rất giỏi kiểm soát chi tiết.
  • 这些细节暂时保密。
    Zhèxiē xìjié zànshí bǎomì.
    Những chi tiết này tạm thời giữ bí mật.
  • 细节安排需要更周到。
    Xìjié ānpái xūyào gèng zhōudào.
    Sắp xếp chi tiết cần chu đáo hơn.
  • 我们把细节记录下来。
    Wǒmen bǎ xìjié jìlù xiàlái.
    Chúng ta ghi lại chi tiết.
  • 请关注用户体验的细节。
    Qǐng guānzhù yònghù tǐyàn de xìjié.
    Hãy chú ý đến chi tiết trải nghiệm người dùng.
  • 细节没有对齐,需要修正。
    Xìjié méiyǒu duìqí, xūyào xiūzhèng.
    Chi tiết chưa căn chỉnh, cần sửa.
  • 他们在细节上进行了讨论。
    Tāmen zài xìjié shàng jìnxíngle tǎolùn.
    Họ đã thảo luận về chi tiết.
  • 这个故事的细节很生动。
    Zhège gùshì de xìjié hěn shēngdòng.
    Chi tiết của câu chuyện rất sinh động.
  • 把细节整理成文档。
    Bǎ xìjié zhěnglǐ chéng wéndàng.
    Sắp xếp chi tiết thành tài liệu.
  • 细节上的错误影响了结果。
    Xìjié shàng de cuòwù yǐngxiǎngle jiéguǒ.
    Lỗi chi tiết ảnh hưởng đến kết quả.
  • 我们必须完善所有细节。
    Wǒmen bìxū wánshàn suǒyǒu xìjié.
    Chúng ta phải hoàn thiện mọi chi tiết.
  • 细节处理不够到位。
    Xìjié chǔlǐ bùgòu dàowèi.
    Xử lý chi tiết chưa tới nơi tới chốn.
  • 他描述了细节过程。
    Tā miáoshùle xìjié guòchéng.
    Anh ấy mô tả quá trình chi tiết.
  • 细节上的改进让产品更好。
    Xìjié shàng de gǎijìn ràng chǎnpǐn gèng hǎo.
    Cải tiến chi tiết làm sản phẩm tốt hơn.
  • 我们要在细节上追求完美。
    Wǒmen yào zài xìjié shàng zhuīqiú wánměi.
    Chúng ta phải theo đuổi sự hoàn hảo trong chi tiết.
  • 细节透露了他的用心。
    Xìjié tòulùle tā de yòngxīn.
    Chi tiết cho thấy sự dụng tâm của anh ấy.
  • 细节决定了整体效果。
    Xìjié juédìngle zhěngtǐ xiàoguǒ.
    Chi tiết quyết định hiệu quả tổng thể.
  • 我们忽略了小细节。
    Wǒmen hūlüèle xiǎo xìjié.
    Chúng ta đã bỏ qua chi tiết nhỏ.
  • 细节让故事更真实。
    Xìjié ràng gùshì gèng zhēnshí.
    Chi tiết làm câu chuyện chân thực hơn.
  • 细节安排体现了周到。
    Xìjié ānpái tǐxiànle zhōudào.
    Sắp xếp chi tiết thể hiện sự chu đáo.
  • 他在细节上非常谨慎。
    Tā zài xìjié shàng fēicháng jǐnshèn.
    Anh ấy rất cẩn thận trong chi tiết.
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.