Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Tại thư viện Bài 1

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại thư viện Bài 1

by nguyetnhi
217 views
học tiếng trung theo chủ đề tại thư viện bài 1 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề Tại thư viện, bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Tại thư viện Bài 1 sẽ mang lại nhiều mẫu câu giao tiếp với chủ đề đang được nhiều người quan tâm nhất. Cùng trung tâm tiếng trung của thầy Vũ học tiếng trung với các câu giao tiếp phổ biến trong đời sống giúp bạn cải thiện kĩ năng tiếng trung của mình một cách nhanh chóng.

Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Tại thư viện Bài 1

Các bạn xem lại bài trước tại đây :

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại nhà sách Bài 3

Bài giảng được đăng trên web hoctiengtrungonline.com

                                                                TẠI THƯ VIỆN
700. Anh có thẻ thư viện không?
您有图书证吗?
Nín yǒu túshū zhèng ma?

701. Có, đây.
有,这儿就是我的图书证。
Yǒu, zhè’er jiùshì wǒ de túshū zhèng.

702. Tôi có thể mượn sách được không?
我可以借书吗?
Wǒ kěyǐ jiè shū ma?

703. Đương nhiên được.
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.

704. Tôi đang tìm sách của Lỗ Tấn, nhưng không tìm thấy trên giá sách.
我在找鲁迅著的书,但在书架上找不到。
Wǒ zài zhǎo Lǔ Xùnzhe de shū, dàn zài shūjià shàng zhǎo bù dào.

705. Tên sách là gì?
书名是什么?
Shū míng shì shénme?

706. “ Gào thét”.
“呐喊”。
“Nàhǎn”.

707. Để tôi xem thử quyển sách này có ai mượn chưa?
让我看看这本书借出去了没有?
Ràng wǒ kàn kàn zhè běn shū jiè chūqùle méiyǒu?

708. Quyển sách này đã cho mượn, ngày trả là ngày 15.
这本书已借出去,还书日期是十五号。
Zhè běn shū yǐ jiè chūqù, hái shū rìqí shì shíwǔ hào.

709. Khi họ trả quyển sách này, chúng tôi sẽ gọi điện cho anh.
那本书归还时,我们会给您打电话。
Nà běn shū guīhuán shí, wǒmen huì gěi nín dǎ diànhuà.

710. Cám ơn, chào tạm biệt.
谢谢,再见。
Xièxiè, zàijiàn.

711. Quyển sách này tôi có thể mượn bao lâu?
这本书我可以借多久时间呢?
zhè běn shū wǒ kěyǐ jiè duōjiǔ shíjiànle?

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
1. Thư viện thành phố: 城市图书馆 Chéngshì túshū guǎn
2. Thư viện làng: 农村图书馆 nóngcūn túshū guǎn
3. Thư viện tỉnh: 省图书馆 shěng túshū guǎn
4. Thư viện khu: 区图书馆 qū túshū guǎn
5. Thư viện huyện: 县图书馆 xiàn túshū guǎn
6. Thư viện nhà máy: 厂图书馆 chǎng túshū guǎn
7. Thư viện nhà trường: 学校图书馆 xuéxiào túshū guǎn
8. Thư viện trường đại học: 大学图书馆 dàxué túshū guǎn
9. Thư viện khoa học xã hội: 文科图书馆 wénkē túshū guǎn
10. Thư viện khoa học tự nhiên: 理科图书馆 lǐkē túshū guǎn
11. Thư viện công cộng: 公共图书馆 gōnggòng túshū guǎn
12. Thư viện tư nhân: 私人图书馆 sīrén túshū guǎn
13. Thư viện gia đình: 家庭图书馆 jiātíng túshū guǎn
14. Thư viện học thuật: 学术图书馆 xuéshù túshū guǎn
15. Thư viện văn bản: 版本 图书馆 bǎnběn túshū guǎn
16. Thư viện lưu động: 流动图书馆 liúdòng túshū guǎn
17. Thư viện cho mượn (về nhà): 巡回图书馆 xúnhuí túshū guǎn
18. Thư viện cho thuê sách: 收费的租书图书馆 shōufèi de zū shū túshū guǎn
19. Thư viện nhi đồng: 儿童图书馆 értóng túshū guǎn
20. Thư viện nông nghiệp: 农业图书馆 nóngyè túshū guǎn
21. Thư viện tự chọn: 开架图书馆 kāijià túshū guǎn
22. Văn phòng: 办公室 bàngōngshì
23. Phòng biên tập thư mục: 采编部 cǎibiān bù
24. Phòng bổ sung: 采集部 cǎijí bù
25. Phòng thư mục, phòng biên mục: 编目部 biānmù bù
26. Phòng tạp chí: 报刊部 bàokān bù
27. Phòng công tác bạn đọc: 流通部 liútōng bù
28. Phòng mượn (sách): 借书部 jiè shū bù
29. Phòng thông tin tư liệu: 情报资料部 qíngbào zīliào bù
30. Phòng thông tin thư viện: 图书情报部 túshū qíngbào bù
31. Phòng đọc tham khảo: 参考阅览部 cānkǎo yuèlǎn bù
32. Phòng sách quý hiếm: 珍本部 zhēnběnbù
33. Phòng đóng và tu bổ sách: 装订部 zhuāngdìng bù
34. Trung tâm tư liệu: 资料中心 zīliào zhōngxīn
35. Phòng mục lục (thư mục): 目录室 mùlù shì
36. Quầy cho mượn sách: 借书服务台 jiè shū fúwù tái
37. Kho sách: 书库 shūkù
38. Phòng đọc sách khoa học xã hội: 文科阅览室 wénkē yuèlǎn shì
39. Phòng đọc sách khoa học tự nhiên: 理科阅览室 lǐkē yuèlǎn shì
40. Phòng đọc sách khoa học kỹ thuật: 科技阅览室 kējì yuèlǎn shì
41. Phòng đọc (dành cho) giáo viên: 教师阅览室 jiàoshī yuèlǎn shì
42. Phòng đọc báo tạp chí: 报刊阅览室 bàokān yuèlǎn shì
43. Phòng đọc báo: 阅报室 yuè bào shì
44. Phòng đọc tạp chí: 期刊阅览室 qíkān yuèlǎn shì
45. Phòng đọc dành cho người khiếm thị: 盲人阅览室 mángrén yuèlǎn shì
46. Đọc giả: 读者 dúzhě
47. Công tác phục vụ và mượn thư tịch: 图书借阅服务 túshū jièyuè fúwù
48. Êtikét, nhãn (sách): 标签 biāoqiān
49. Phiếu tra tên sách (fix): 书名卡 shū míng kǎ
50. Ký hiệu phân loại: 类号 lèi hào
51. Hướng dẫn tra cứu thư mục: 目录索引 mùlù suǒyǐn
52. Mục lục văn hiến: 文献目录 wénxiàn mùlù
53. Hướng dẫn tra cứu tên sách: 书名索引 shū míng suǒyǐn
54. Bạn đọc, người mượn sách: 借书人 jiè shū rén
55. Thẻ mượn: 借书证 jiè shū zhèng
56. Người có thẻ mượn: 持有借书者 chí yǒu jiè shū zhě
57. Phiếu yêu cầu (phiếu mượn sách): 借书单 jiè shū dān
58. Thời hạn đọc và mượn sách: 借阅期限 jièyuè qíxiàn
59. Trả sách: 书的归还 shū de guīhuán
60. Đến hạn: 到期的 dào qí de
61. Quá hạn: 逾期的 yúqí de
62. Giấy báo quá hạn: 逾期通知单 yúqí tōngzhī dān
63. Mượn tiếp (gia hạn): 续借 xù jiè
64. Tiền phạt quá hạn: 过期罚款 guòqí fákuǎn
65. Bồi thường: 赔偿 péicháng
66. Phạt tiền do làm hỏng sách: 损坏罚款 sǔnhuài fákuǎn
67. Thư viện liên hoàn: 馆际互借 guǎn jì hù jiè
68. Thông báo sách mới: 新书预告 xīnshū yùgào
69. Triển lãm sách: 书展 shūzhǎn
70. Cậu lạc bộ đọc sách (bạn đọc): 读书俱乐部 dúshū jùlèbù
71. Người lấy trộm sách: 偷(tōu)书人 tōu (tōu) shū rén
72. Mục lục theo fix: 卡片目录 kǎpiàn mùlù
73. Tủ mục lục theo fix: 卡片目录柜 kǎpiàn mùlù guì
74. Phát hành thư tịch: 图书馆版 túshū guǎn bǎn
75. Tem thư tịch: 图书馆章 túshū guǎn zhāng
76. Ngăn nhỏ trong kho sách thư viện: 图书馆书库的小单间 túshū guǎn shūkù de xiǎo dānjiān
77. Thư viện học: 图书馆学 túshū guǎn xué
78. Giám đốc thư viện (chủ nhiệm thư viện): 图书馆馆长 túshū guǎn guǎn zhǎng
79. Phó giám đốc thư viện: 图书馆副馆长 túshū guǎn fù guǎn zhǎng
80. Thủ thư: 图书馆理员 túshū guǎn lǐ yuán
81. Người soạn thư mục: 编目员 biānmù yuán
82. Người làm fix: 打卡员 dǎkǎ yuán
83. Người phân loại thư tịch: 图书分类员 túshū fēnlèi yuán
84. Phòng photocopy: 复印室 fùyìn shì
85. Máy photocopy: 复印机 fùyìnjī
86. Máy photocopy tĩnh điện: 静电复印机 jìngdiàn fùyìnjī
87. Máy in chụp trực tiếp: 直接影印机 zhíjiē yǐngyìn jī
88. Thang máy chuyển sách: 运书电梯 yùn shū diàntī
89. Xe chuyển sách: 运书小车 yùn shū xiǎochē
90. Nhân viên mua sắm thư tịch: 图书采购员 túshū cǎigòu yuán
91. Tạp chí đang còn hạn: 当期杂志 dāngqí zázhì
92. Báo chí quá hạn: 过期报纸 guòqí bàozhǐ
93. Tập san hằng kỳ quá hạn: 过期期刊 guòqí qíkān
94. Bìa bọc (sách): 护封 hù fēng
95. Nắp túi bọc sách: 书的护封的内折变 shū de hù fēng de nèi zhé biàn
96. Trang sách: 书页 shūyè
97. Trang tên sách: 书名页 shū míng yè
98. Trang bản quyền: 版权页 bǎnquán yè
99. Thẻ đánh dấu trang sách: 书签 shūqiān
100. Nhãn sách của người giữ sách: 藏书者标签 cángshū zhě biāoqiān

Nội dung bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi nè, các bạn có câu hỏi gì cần giải đáp cứ bình luận phía dưới, thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình. Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Đừng quên chia sẻ trang web học tiếng Trung online này đến các bạn thích học tiếng Trung nữa nhé!

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn