Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đề Tại sạp báo Bài 2

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại sạp báo Bài 2

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề hằng ngày

Hôm nay, trung tâm tiếng Trung ChineseMaster sẽ gửi đến các bạn một số từ vựng và mẫu câu cơ bản học tiếng Trung theo chủ đề Tại sạp báo Bài 2. Tin chắc sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong cuộc sống thường ngày cũng như công việc.

Nếu muốn có thêm thông tin về khóa học các chủ đề thông dụng các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Tại sạp báo Bài 2

Các bạn xem lại bài 1 tại đây nha;

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại sạp báo Bài 1

Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com

2. Mua thẻ nạp:
Duìle, děng huìr.
对了,等会儿。
Đúng rồi, đợi một chút.

Wǒ hái děi mǎi zhāng chōngzhí kǎ. Wǒ kǎ lǐ de qián kuài yòng wánliǎo.
我还得买张充值卡。我卡里的钱快用完了。
Mình còn phải mua một cái thẻ nạp. Tiền trong thẻ của mình sắp dùng hết rồi.

Bié zhāojí, nǐ qù mǎi ba.
别着急,你去买吧。
Đừng vội, cậu cứ đi mua đi.

(Duì tān zhǔ) nǐ zhè’er yǒu chōngzhí kǎ ma?
(对摊主)你这儿有充值卡吗?
( Nói với chủ sạp hàng) Chỗ anh có thẻ nạp không?

Yào yídòng de háishì shàngwǎng kǎ de?
要移动的还是上网卡的?
Thẻ điện thoại di dộng hay thẻ Internet?

Wǒ yào yídòng de, nǐ yǒu ma?
我要移动的,你有吗?
Tôi muốn mau thể điện thoại di động, anh có không?

ǒu, yào duōdà miànzhí de?
有,要多大面值的?
Có, cô mua thẻ mệnh giá bao nhiêu?

Nǐ dōu yǒu duōdà de?
你都有多大的?
Ở đây có thẻ mệnh giá bao nhiêu?

1,2,3,5,10 Wàn dōu yǒu.
1、2、3、5、10万都有。
10, 20, 30 ,50, 100 đều có.

Wǒ mǎi shí wàn de.
我买十万的。
Tôi mua thẻ 100.

Gěi nín.
给您。
Gửi cô.

Xièxiè.
谢谢。
Cảm ơn.

Hái yǒu yāomǎi de méiyǒu?
还有要买的没有?
Còn mua gì nữa không?

Méiyǒule, zǒu ba.
没有了,走吧。
Không, chúng ta đi thôi.

Từ vựng:
1 充值卡 chōngzhí kǎ thẻ nạp tiền
2 用完 yòng wán dùng hết
3 面值 miànzhí mệnh giá

CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 晨报 chénbào báo sáng
2 日报 rìbào báo ngày
3 周刊 zhōukān báo tuần
4 月刊 yuèkān báo tháng, nguyệt san
5 季刊 jìkān báo quý
6 双月刊 shuāngyuèkān báo hai tháng ra một lần

Giải thích từ ngữ
报摊
Chỉ nơi bán báo và tạp chí, còn gọi là quầy báo hay kiôt báo. Ngoài việc bán báo và tạp chí, quầy này còn bán thẻ điện thoại hoặc thẻ Internet, có khi còn có bán thẻ điện thoại công cộng.
LUYỆN TẬP
1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,请问,您最_____ 的报纸是什么?晨报还是晚报?
A.欣赏
B.爱看
C.享受
2,你要多大_____ 的充值卡?
A.面值
B.面子
C.面积
3,今天是母亲节,千万别_____ 了给妈妈买礼物.
A.忘
B.想
C. 记住
2. Hoàn thành đoạn văn sau:
我最_____ 的报纸是“安宁晚报”。我每天下班去楼下的_____ 买晚报。一份晚报五千,有时候我没有_____, 就只好让人家找了。
Đáp án:
1.
1, B 2, A 3, A
2.
爱看 报摊 零钱

Bài học hôm nay kết thúc rồi, các bạn có thể xem lại bài trên kênh học tiếng trung online nhé. Đây là kênh học tiếng Trung online miễn phí mỗi ngày của Thầy Vũ lập ra để cùng giúp đỡ các bạn ở xa vẫn có thể tiếp cận với nguồn tài nguyên học tiếng Trung trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.