Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Tại hiệu sách Bài 4

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại hiệu sách Bài 4

by nguyetnhi
123 views
học tiếng trung theo chủ đề tại hiệu sách bài 4 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ

Hôm nay chúng ta sẽ đến với phần tiếp theo học tiếng Trung theo chủ đề Tại hiệu sách Bài 4 ,đây là một chủ đề thông dụng và phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau chép bài vào vở để học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé!

Thầy Vũ liên tục cập nhập các bài học tiếng Trung theo chủ đề, các bạn hãy xem lại bài viết tổng hợp này để học các chủ đề thông dụng trong giao tiếp hàng ngày nhé Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Tài liệu tự học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tại hiệu sách Bài 4

Các bạn xem lại bài cũ tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại hiệu sách Bài 3

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay

Chéng.
成。
Ừ.

Nà wǒ xiān qù páiduìle.
那我先去排队了。
Vậy mình đi xếp hàng trước đây.

Hǎo de.
好的。
Được rồi.

Máfan wèn yīxià, nín zhè’er yǒu “yīnghàn dà cídiǎn” ma?
麻烦问一下,您这儿有“英汉大词典”吗?
Cho hỏi, chỗ anh có cuốn đại từ Anh- Trung không?

Yǒu, jiù zài wàiyǔ gōngjù shū nàgè shūjià shàng.
有,就在外语工具书那个书架上。
Có, ở kệ sách tham khảo ngoại ngữ ở đằng kia.

Xièxièle.
谢谢了。
Cảm ơn nhé.

Tiāo hǎole ma?
挑好了吗?
Chọn xong chưa?

Tiāo hǎole, jiùshì zhè běn.
挑好了,就是这本。
Chọn xong rồi, chính là cuốn này.

Mǎshàng jiù dào wǒmenle, xìnghǎo nǐ tiāo dé kuài. Wǒ xiān dōu fùle ba, huítóu nǐ zài gěi wǒ qián, shěngdé rénjiā nǐ jiā sāi er.
马上就到我们了,幸好你挑得快。我先都付了吧,回头你再给我钱,省得人家你家塞儿。
Sắp đến lượt chúng ta rồi, may mà cậu chọn nhanh. Mình trả tiền trước nhé, sau đó cậu đưa tiền cho mình, để mọi người đỡ nói là cậu chen ngang.

Hǎo.
好。
Được.

Từ vựng:
1 电梯 diàntī thang máy
2 收银台 shōuyín tái quầy thu ngân
3 书架 shūjià kệ sách
4 幸好 xìnghǎo may mà
5 排队 páiduì xếp hàng
6 稍微 shāowéi hơi, một chút
7 加塞儿 jiāsāi er chen ngang

CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 教材参考书 jiàocái cānkǎo shū sách tham khảo
2 课外读物 kèwài dúwù sách ngoại khóa
3 画册 huàcè Album ảnh
4 音像图书 yīnxiàng túshū sách về băng đĩa
5 漫画书 mànhuà shū sách tranh ảnh
6 字典 zìdiǎn tự điển

Giải thích từ ngữ:
1.人家
Giữa hai người đang nói chuyện với nhau, từ này chỉ người thứ ba, ví dụ trong bài: “省得人家说你加塞儿。” ( Người khác đỡ nói là cậu chen ngàng), có khi cũng chỉ bản thân mình, ví dụ: “你快点走啊,人家还有事情呢。” ( Cậu đi nhanh lên một chút, người ta còn có việc nữa đấy).

LUYỆN TẬP

1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,老师让我们去书店 ______ 一本教学参考书。
A.买
B.拿
C.卖
2,要考试了,所有学生的学习 ______ 都很大。
A.目的
B.压力
C.阻力
3,字典是 ______ , 大家应该每人都有。
A.辅导书
B.摄影书
C.工具书
2. Kể tên 5 loại sách có thể mua được trong hiệu sách.
Đáp án:
1.
1, A 2, B 3, C
2.
教材, 教参, 工具书, 文学, 艺术书

Nội dung bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi nè, các bạn có câu hỏi gì cần giải đáp cứ bình luận phía dưới, thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình. Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé!
Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và hiệu quả, thầy Vũ đã và đang đào tạo được nhiều học viên xuất sắc. Các bạn có thể liên lạc trung tâm để được sắp xếp lịch học nha.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn