Học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp cơ bản Thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn là chủ đề mới tiếp theo nằm trong bộ bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây cũng là một chủ đề hết sức thông dụng dùng trong hoạt động giao tiếp hằng ngày. Các bạn nhớ cập nhật những bài học online tiếng Trung mới mẻ và thú vị trên website hoctiengtrungonline.com
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề nơi chốn
PHẦN 12
NƠI CHỐN
578 你住在哪儿?
nǐ zhù zài nǎr?
Bạn sống ở đâu?
579 你家在哪儿?
Nǐ jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
580 欢迎你去我家玩
Huānyíng nǐ qù wǒ jiā wán
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi
581 欢迎你来我公司工作
huānyíng nǐ lái wǒ gōngsī gōngzuò
Hoan nghênh bạn đến làm việc ở công ti tôi
582 欢迎来北京工作
huānyíng lái běijīng gōngzuò
Hoan nghênh đến Bắc Kinh làm việc
583 她常去
tā cháng qù
Cô ấy thường đi
584 我常听音乐
wǒ cháng tīng yīnyuè
Tôi thường nghe nhạc
585 我常看电影
wǒ cháng kàn diànyǐng
Tôi thường xem ti vi
586 我们一起去
wǒmen yīqǐ qù
Chúng ta cùng đi
587 他们一起看
tāmen yīqǐ kàn
Họ cùng xem
588 我们一起吃
wǒmen yīqǐ chī
Chúng ta cùng ăn
589 他们一起来
tāmen yīqǐlái
Họ cùng đến
590 我跟我爸爸,妈妈住在一起
wǒ gēn wǒ bàba, māmā zhù zài yīqǐ
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
591 我一个人住
wǒ yīgè rén zhù
Tôi ở một mình
592 我跟他一起住
wǒ gēn tā yīqǐ zhù
Tôi sống cùng với anh ấy
593 我不喜欢跟别人住在一起
wǒ bù xǐhuān gēn biérén zhù zài yī qǐ
Tôi không thích sống chung với ngươi khác
594 我喜欢自由自在
wǒ xǐhuān zìyóu zìzài
Tôi thích tự do tự tại
595 我不喜欢别人管我
wǒ bù xǐhuān biérén guǎn wǒ
Tôi không thích người khác quản tôi
596 我妈妈管我太紧了
wǒ māmā guǎn wǒ tài jǐnle
Mẹ tôi quản tôi chặt quá
597 我不能呼吸
wǒ bùnéng hūxī
Tôi không thể thở được
598 我去邮局买邮票
wǒ qù yóujú mǎi yóupiào
Tôi đến bưu điện mua tem
599 那太好了
nà tài hǎole
Thế thì tốt quá
600 有人在家吗?
yǒurén zàijiā ma?
Có người ở nhà không?
601 安妮在家吗?
Ānnī zàijiā ma?
Anna có nhà không?
602 不在
Bùzài
Không có ở nhà
603 没人在家
méi rén zàijiā
Không có ai ở nhà
604 家里没有人
jiālǐ méiyǒu rén
Trong nhà không có ai
605 家里一个人都没有
jiālǐ yīgè rén dōu méiyǒu
Trong nhà một người cũng không có
606 明天去她家
míngtiān qù tā jiā
Ngày mai đến nhà cô ấy
607 不熟路
bù shúlù
Không biết đường đi
608 你带我去吧
nǐ dài wǒ qù ba
Bạn dẫn tôi đi nhé
609 我也不熟路
wǒ yě bù shúlù
Tôi cũng không biết đường
610 路上问别人吧
lùshàng wèn biérén ba
Trên đường đi hỏi thăm người ta
611 几号楼?
jǐ hào lóu?
Lầu mấy?
612 多少号房间?
Duōshǎo hào fángjiān?
Phòng số mấy?
613 邮局在哪儿?
Yóujú zài nǎr?
Bưu điện ở đâu?
614 八楼在九楼旁边
Bā lóu zài jiǔ lóu pángbiān
Lầu 8 ở bên cạnh lầu 9
615 去你家怎么走?
qù nǐ jiā zěnme zǒu?
Đi đến nhà bạn đi đường nào?
616 那个楼就是八楼
Nàgè lóu jiùshì bā lóu
Toà nhà đó là toà nhà số 8
617 离这远不远
lí zhè yuǎn bù yuǎn
Cách đây có xa không?
618 有多远?
Yǒu duō yuǎn?
Bao xa?
619 不太远
Bù tài yuǎn
Không xa lắm
620 怎么走?
zěnme zǒu?
Đi như thế nào?
621 不远
Bù yuǎn
Không xa
622 很近
hěn jìn
Rất gần
623 在前边
zài qiánbian
Ở phía trước
624 在后边
zài hòubian
Ở phía sau
625 在右边
zài yòubiān
Ở bên phải
626 在左边
zài zuǒbiān
Ở bên trái
627 远吗?
yuǎn ma?
Xa không?
628 谁在你旁边?
Shéi zài nǐ pángbiān?
Ai ở bên cạnh bạn?
Phía trên chính là toàn bộ nội dung cùa bài học ngày hôm nay. Các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé,và chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung vui vẻ.

