Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2

Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2

by tranthihonghoa
259 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 cùng Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 là phần nội dung tiếp theo của chủ đề Nơi chốn Bài 1 nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của thầy Nguyễn Minh Vũ đăng trên website hoctiengtrungonline.com. Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 cung cấp cho chúng ta một nội dung kiến thức rất bổ ích và rất lớn về những mẫu câu nơi chốn trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày.

Sau đây là nội dung chính của bài học hôm nay.

Bài giảng trực tuyến tự học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn

Chào các bạn, bây giờ mình sẽ chia sẻ với các bạn nội dung chi tiết bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ với chủ đề là Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2. Các bạn ghi chép bài vở theo những gì Thầy Vũ giảng bài ở bên dưới nhé.

Tự học tiếng Trung cơ bản online cùng Thầy Vũ theo bộ bài giảng tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề mới nhất.

谁在你前边?
Shéi zài nǐ qiánbian?
Ai ở phía trước bạn?

谁住在你旁边的房间?
Shéi zhù zài nǐ pángbiān de fángjiān?
Ai ở phòng bên cạnh bạn

你知道银行在哪儿吗?
nǐ zhīdào yínháng zài nǎ’er ma?
Bạn biết ngân hàng ở đâu không?

你知道超市在哪儿吗?
Nǐ zhīdào chāoshì zài nǎ’er ma?
Bạn biết siêu thị ở đâu không?

你知道他学校在哪儿吗。
Nǐ zhīdào tā xuéxiào zài nǎ’er ma.
Bạn biết trường của anh ta ở đâu không?

你知道网吧在哪儿吗?
Nǐ zhīdào wǎngbā zài nǎr ma?
Bạn biết tiệm internet ở đâu không?

我不知道
Wǒ bù zhīdào
Tôi không biết

你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Anh không?

会说一点
Huì shuō yīdiǎn
Biết nói một chút

不会说
bù huì shuō
Không biết nói

1, Các từ để hỏi và đáp về địa điểm nơi chốn, phương vị từ
– 哪儿/nǎr/ : nơi nào, chỗ nào, đâu
– 哪/nǎ/ : nào, đâu
– 那儿/nàr/ : chỗ ấy, đằng kia

VD:我去朋友那儿拿点东西!
/ wǒ qù péngyou nàr ná diǎn dōngxi/
Tôi đi đến chỗ bạn lấy ít đồ!

– 这儿/ zhèr/ :chỗ này, nơi này, ở đây

VD:你有空就来我这儿玩儿吧!
/ nǐ yǒu kōng jiù lái wǒ zhèr wánr ba/
Cậu rảnh thì tới chỗ tôi chơi đi!
– 这里/zhè lǐ/:nơi này, chỗ này (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:这里挺好玩的!
/zhè lǐ tǐng hǎo wán de/
Chỗ này rất thú vị!

– 那里/nà lǐ/ :chỗ đó, nơi đó (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:那 里东西很便宜。
/nà lǐ dōngxi hěn pián yì/
đồ ở chỗ đó rất rẻ.

– 哪里/nǎ lǐ/ : nơi nào; đâu; chỗ nào; ở đâu; đâu có; đâu phải
– 何方/hé fāng/ :phương nào

VD:你身在何方?
/nǐ shēn zài hé fāng /
em đang ở nơi nào?

– 上/ shàng/:trên 上边/ shàng biān/:bên trên, 上面/ shàng miàn/: bên trên, phía trên

VD:钥匙在桌子上呢:
/yàoshi zài zhuō zǐ shàng ne/
chìa khóa để trên bàn đó!

把你的名字,地址写在上面:
/bǎ nǐ de míng zì , dì zhǐ xiě zài shàng miàn/
viết tên và địa chỉ của cậu lên trên.

我把词典放在最上边.
/wǒ bǎ cí diǎn fàng zài zuì shàng biān/
tôi để từ điển ở chỗ trên cùng.

– 下/ xià/:dưới 下边/ xià biān/:phía dưới, bên dưới, 下面/ xià miàn/: phía dưới, phần dưới, dưới đây

VD:请帮我翻译一下下面的内容:
/qǐng bāng wǒ fān yì yí xià xià miàn de nèi róng/
xin hãy giúp tôi dịch nội dung bên dưới.

-前/ qián/: trước  前边/ qián biān/: phía trước,đằng trước, 前面/ qián miàn/: phía trước, đằng trước, trước mặt

VD: 前面有一家饭馆, 我们吃点东西再走吧!
/qián miàn yǒu yī jiā fàn guǎn , wǒmen chī diǎn dōngxi zài zǒu ba/
phía trước có một quán ăn, chúng ta ăn chút gì đó rồi đi tiếp!

我在那间店的前边停下来休息。
/wǒ zài nà jiān diàn de qián biān tíng xià lái xiūxi/
tôi dừng lại trước cái tiệm đó để nghỉ ngơi.

-后 / hòu/:sau 后边/ hòu biān/:phía sau, 后面/ hòu miàn/:phía sau, đằng sau, mặt sau

VD:我永远在你身后:
/ wǒ yǒng yuǎn zài nǐ shēn hòu/
tôi mãi mãi ở sau lưng em.

学校后面有一个花园:
/xué xiào hòu miàn yǒu yí gè huā yuán/
đằng sau trường có một vườn hoa.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ ChineMaster liên tục chia sẻ rất nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.com để giúp các bạn tiếp cận được nhiều nguồn tài liệu tự học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất.

-左/zuǒ/: trái 左边 /zuǒ biān/:bên trái, 左面/ zuǒ miàn/:bên trái, phía trái

VD: 左边的人是谁?
/zuǒ biān de rén shì shuí /
người bên trái là ai vậy?

-右/yòu/: phải 右边/ yòu biān/:bên phải, 右面/ yòu miàn/:mặt phải, bên phải

VD:站在你右边的人是你姐吗?
/ zhàn zài nǐ yòu biān de rén shì nǐ jiě ma/
Người đứng bên phải cậu là chị cậu à?

-东/dōng/:đông 东边/ dōng biān/:phía đông, 东面/ dōng miàn/:mặt đông, 东方/ dōng fāng/: phương Đông

VD: 她是一个东方女孩:
/ tā shì yí gè dōng fāng nǚ hái/
Cô ấy là một người con gái phương Đông.

Nội dung bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 được Thầy Vũ biên soạn rất công phu và kỹ lưỡng để các bạn học viên có nguồn tài liệu tự học tiếng Trung cơ bản miễn phí chất lượng tốt nhất.

太阳从东边升起:
/tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ /
Mặt trời mọc từ phía Đông.

-西/ xī/:Tây 西边/ xī biān/:phía Tây,西面/ xī miàn/:mặt Tây, 西方/ xī fāng/: phương Tây

VD:西方人比较大方:
/ xī fāng rén bǐ jiào dà fāng/
Người phương Tây tương đối phóng khoáng.

太阳从西边落下:
/tài yáng cóng xī biān luò xià/
Mặt trời lặn đằng Tây.

-南/ nán/:Nam 南边/ nán biān/:phía Nam,南面/ nán miàn/:mặt Nam, 南方/ nán fāng/:phương Nam, miền Nam

Địa chỉ học tiếng Trung uy tín tại Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh chính là Trung tâm chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp chất lượng cao từ cơ bản đến nâng cao – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM được sáng lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Youtuber nổi tiếng nhất trong lĩnh vực giảng dạy cũng như đào tạo tiếng Trung trực tuyến.

南方人个子比较矮:
/nán fāng rén gèzi bǐ jiào ǎi/
Người miền Nam dáng người tương đối thấp

-北/ běi/:Bắc 北边/ běi biān/: phía Bắc, 北面/ běi miàn/:mặt bắc, phía bắc,北方/ běi fāng/:phương Bắc, miền Bắc
北方人比南方人高:
/běi fāng rén bǐ nán fāng rén gāo/
người miền bắc cao hơn người miền nam.

-里/lǐ/:trong 里边/ lǐ biān/:bên trong, 里面/ lǐ miàn/:bên trong, 里头/ lǐ tóu/:bên trong

VD:里面有什么东西不能让人看吗?
/lǐ miàn yǒu shén me dōngxi bù néng ràng rén kàn ma/
Bên trong có thứ gì không thể cho người khác xem sao?

-外/ wài/:ngoài 外边/ wài biān/:bên ngoài, phía bên ngoài, 外面/ wài miàn/: bên ngoài

VD:
外面很冷,快进来吧!/wài miàn hěn lěng , kuài jìn lái ba/: bên ngoài lạnh lắm, mau vào đây đi !
雨伞放在门外吧!/yǔ sǎn fàng zài mén wài ba/: ô để ngoài cửa đi !

– 旁边/ páng biān/:bên cạnh 旁/pang/ :cạnh
小王旁边的同学叫什么/xiǎo wáng páng biān de tóng xué jiào shén me/: Bạn bên cạnh Tiểu Vương tên là gì?
还有我在你身旁/hái yǒu wǒ zài nǐ shēn páng/ : còn có tôi ở bên cạnh em.

– 中间/zhōng jiān/ :ở giữa
VD: 超市在学校和医院中间/chāo shì zài xué xiào hé yī yuàn zhōng jiān/ : siêu thị ở giữa trường học và bệnh viện.

2, Các mẫu câu hỏi, đáp về địa điểm nơi chốn trong tiếng Trung
Xem thêm: Giới thiệu bản thân trong những tình huống cụ thể

– Hỏi nơi ở:

A:你住哪儿?/ 你住哪里?/你住在哪儿?/ 你住在哪里?
/nǐ zhù nǎr ? / nǐ zhù nǎ lǐ ? / nǐ zhù zài nǎr ? / nǐ zhù zài nǎ lǐ ?/
Bạn sống ở đâu?

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 chính là nơi tổng hợp nhiều tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhiều nhất và phong phú đa dạng nhất. Các bạn sẽ được đội ngũ nhân viên ChineMaster hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhiệt tình trên Diễn đàn học tiếng Trung online Thầy Vũ hoctiengtrungonline.org mỗi ngày 24/24/7/365

B: 我住在。。。
/ wǒ zhù zài 。 。 。/
Tôi sống ở…

Lưu ý:Về trạng ngữ chỉ địa điểm nơi chốn (địa chỉ), người Việt chúng ta thường sẽ đọc từ bé đến lớn, ví dụ: số nhà 48, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Cùng một ví dụ trên nhưng tiếng Trung lại đi từ lớn đến bé 河内市青春郡阮斋路48号/ hé nèi shì qīng chūn jùn ruǎn zhāi lù 48 hào/。

– Hỏi quê quán, quốc tịch:

A: 你是哪国人?
/nǐ shì nǎ guó rén/
Cậu là người nước nào?

B: 我是越南人。
/ wǒ shì yuè nán rén/
Tôi là người Việt Nam.

A: 你是哪里人/你家在哪儿/ 你老家在哪儿/ 你的家乡是哪里/你来自哪里/你的家乡是哪呢?
/nǐ shì nǎ lǐ rén / nǐ jiā zài nǎr / nǐ lǎo jiā zài nǎr / nǐ de jiā xiāng shì nǎ lǐ / nǐ lái zì nǎ lǐ / nǐ de jiā xiāng shì nǎ ne ? /
Bạn là người ở đâu/Nhà bạn ở đâu/quê bạn ở đâu/ quê của bạn ở đâu/ bạn đến từ đâu/ quê bạn là ở chỗ nào?

B: 我的家乡是北京/ 我来自北京/我老家在北京/ 我是北京人。
/wǒ de jiā xiāng shì běi jīng / wǒ lái zì běi jīng / wǒ lǎo jiā zài běi jīng / wǒ shì běi jīng rén/
quê tôi là Bắc Kinh/ tôi đến từ Bắc Kinh/ quê tôi ở Bắc Kinh/ Tôi là người Bắc Kinh.

– Hỏi địa điểm, vị trí:
A: 你在哪儿/你现在在哪儿呢/ 你现在在哪里?
/ nǐ zài nǎr / nǐ xiàn zài zài nǎr ne / nǐ xiàn zài zài nǎ lǐ /
cậu đang ở đâu?

B: 我现在在学校门口。
/ wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu /
Mình đang ở cổng trường.

A: 你去哪儿/你去哪里/你上哪儿去/你上哪里去?
/nǐ qù nǎr / nǐ qù nǎ lǐ / nǐ shàng nǎr qù / nǐ shàng nǎ lǐ qù /
Cậu đi đâu vậy?

B: 我去银行寄钱。
/ wǒ qù yín háng jì qián/
Mình đi ngân hàng rút tiền.

A: 我们去哪儿吃饭/我们去哪里吃饭/我们在哪里吃饭呢/我们在哪儿吃饭呢?/
/wǒmen qù nǎr chī fàn / wǒmen qù nǎ lǐ chī fàn / wǒmen zài nǎ lǐ chī fàn ne / wǒ mén zài nǎr chī fàn ne /
Chúng ta đi đâu ăn đây/ chúng ta ăn ở đâu đây?

Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tại Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh liên tục phát sóng tường thuật trực tiếp các buổi giảng bài trực tuyến của Th.S Nguyễn Minh Vũ trên kênh youtube học tiếng Trung online.

B: 我们去饭店吃饭/我们在饭店吃饭?
/wǒmen qù fàn diàn chī fàn / wǒmen zài fàn diàn chī fàn/
Chúng ta đi ra quán ăn / Chúng ta ăn cơm ở quán.

A: 饭店在哪儿/饭店在哪里?
/fàn diàn zài nǎr / fàn diàn zài nǎ lǐ /
Quán cơm ở đâu?

B: 饭店在学校门口。
/fàn diàn zài xué xiào mén kǒu/
Quán cơm ở cổng trường.

Lưu ý:Trong tiếng Việt chúng ta khi cần biểu đạt nghĩa “ làm gì ở đâu” ta có thể có rất nhiều cách biểu đạt khác nhau, ví dụ “ tôi ở nhà ngủ”, “tôi ngủ ở nhà” hoặc “ở nhà tôi ngủ” Nhưng tiếng Trung chỉ có một cách biểu đạt duy nhất đó là “ở đâu làm gì” 在+(địa điểm) + động từ, ví dụ: “我在家睡觉” chứ không được nói “在家我睡觉“ hoặc“我睡觉在家” là hoàn toàn sai.

谁在你前边?
Shéi zài nǐ qiánbian?
Ai ở phía trước bạn?

谁住在你旁边的房间?
Shéi zhù zài nǐ pángbiān de fángjiān?
Ai ở phòng bên cạnh bạn

你知道银行在哪儿吗?
nǐ zhīdào yínháng zài nǎr ma?
Bạn biết ngân hàng ở đâu không?

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 hiện nay đã được chia sẻ miễn phí trên trang web của Thầy Vũ chuyên giảng bài trực tuyến. Các bạn lưu trang web này vào điện thoại và máy tính để học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ nhé.

你知道超市在哪儿吗?
Nǐ zhīdào chāoshì zài nǎ’er ma?
Bạn biết siêu thị ở đâu không?

Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ TP HCM tại Quận 10 TP HCM Sài Gòn liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp chất lượng cao toàn diện 6 Kỹ năng gồm Nghe Nói Đọc Viết Gõ và Dịch tiếng Trung Quốc theo hệ thống bài giảng giáo trình chuyên biệt và độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Giảng viên Đại học Dầu Khí Trung Quốc Bắc Kinh.

你知道他学校在哪儿吗。
Nǐ zhīdào tā xuéxiào zài nǎ’er ma.
Bạn biết trường của anh ta ở đâu không?

你知道网吧在哪儿吗?
Nǐ zhīdào wǎngbā zài nǎ’er ma?
Bạn biết tiệm internet ở đâu không?

我不知道
Wǒ bù zhīdào
Tôi không biết

你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Anh không?

会说一点
Huì shuō yīdiǎn
Biết nói một chút

不会说
bù huì shuō
Không biết nói

1, Các từ để hỏi và đáp về địa điểm nơi chốn, phương vị từ
– 哪儿/nǎr/ : nơi nào, chỗ nào, đâu
– 哪/nǎ/ : nào, đâu
– 那儿/nàr/ : chỗ ấy, đằng kia

VD:我去朋友那儿拿点东西!
/ wǒ qù péngyou nàr ná diǎn dōngxi/
Tôi đi đến chỗ bạn lấy ít đồ!

– 这儿/ zhèr/ :chỗ này, nơi này, ở đây

VD:你有空就来我这儿玩儿吧!
/ nǐ yǒu kōng jiù lái wǒ zhèr wánr ba/
Cậu rảnh thì tới chỗ tôi chơi đi!
– 这里/zhè lǐ/:nơi này, chỗ này (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:这里挺好玩的!
/zhè lǐ tǐng hǎo wán de/
Chỗ này rất thú vị!

– 那里/nà lǐ/ :chỗ đó, nơi đó (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:那 里东西很便宜。
/nà lǐ dōngxi hěn pián yì/
đồ ở chỗ đó rất rẻ.

– 哪里/nǎ lǐ/ : nơi nào; đâu; chỗ nào; ở đâu; đâu có; đâu phải
– 何方/hé fāng/ :phương nào

VD:你身在何方?
/nǐ shēn zài hé fāng /
em đang ở nơi nào?

– 上/ shàng/:trên 上边/ shàng biān/:bên trên, 上面/ shàng miàn/: bên trên, phía trên

VD:钥匙在桌子上呢:
/yàoshi zài zhuō zǐ shàng ne/
chìa khóa để trên bàn đó!

把你的名字,地址写在上面:
/bǎ nǐ de míng zì , dì zhǐ xiě zài shàng miàn/
viết tên và địa chỉ của cậu lên trên.

我把词典放在最上边.
/wǒ bǎ cí diǎn fàng zài zuì shàng biān/
tôi để từ điển ở chỗ trên cùng.

– 下/ xià/:dưới 下边/ xià biān/:phía dưới, bên dưới, 下面/ xià miàn/: phía dưới, phần dưới, dưới đây

VD:请帮我翻译一下下面的内容:
/qǐng bāng wǒ fān yì yí xià xià miàn de nèi róng/
xin hãy giúp tôi dịch nội dung bên dưới.

-前/ qián/: trước  前边/ qián biān/: phía trước,đằng trước, 前面/ qián miàn/: phía trước, đằng trước, trước mặt

VD: 前面有一家饭馆, 我们吃点东西再走吧!
/qián miàn yǒu yī jiā fàn guǎn , wǒmen chī diǎn dōngxi zài zǒu ba/
phía trước có một quán ăn, chúng ta ăn chút gì đó rồi đi tiếp!

我在那间店的前边停下来休息。
/wǒ zài nà jiān diàn de qián biān tíng xià lái xiūxi/
tôi dừng lại trước cái tiệm đó để nghỉ ngơi.

-后 / hòu/:sau 后边/ hòu biān/:phía sau, 后面/ hòu miàn/:phía sau, đằng sau, mặt sau

VD:我永远在你身后:
/ wǒ yǒng yuǎn zài nǐ shēn hòu/
tôi mãi mãi ở sau lưng em.

学校后面有一个花园:
/xué xiào hòu miàn yǒu yí gè huā yuán/
đằng sau trường có một vườn hoa.

-左/zuǒ/: trái 左边 /zuǒ biān/:bên trái, 左面/ zuǒ miàn/:bên trái, phía trái

VD: 左边的人是谁?
/zuǒ biān de rén shì shuí /
người bên trái là ai vậy?

-右/yòu/: phải 右边/ yòu biān/:bên phải, 右面/ yòu miàn/:mặt phải, bên phải

VD:站在你右边的人是你姐吗?
/ zhàn zài nǐ yòu biān de rén shì nǐ jiě ma/
Người đứng bên phải cậu là chị cậu à?

Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày tại Sài Gòn – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM ở Quận 10 liên tục dẫn dầu chất lượng giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao được đánh giá và bình chọn bởi Cộng đồng giáo viên tiếng Trung trong các trường Đại học Khoa tiếng Trung Quốc ở Việt Nam.

-东/dōng/:đông 东边/ dōng biān/:phía đông, 东面/ dōng miàn/:mặt đông, 东方/ dōng fāng/: phương Đông

VD: 她是一个东方女孩:
/ tā shì yí gè dōng fāng nǚ hái/
Cô ấy là một người con gái phương Đông.

太阳从东边升起:
/tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ /
Mặt trời mọc từ phía Đông.

-西/ xī/:Tây 西边/ xī biān/:phía Tây,西面/ xī miàn/:mặt Tây, 西方/ xī fāng/: phương Tây

VD:西方人比较大方:
/ xī fāng rén bǐ jiào dà fāng/
Người phương Tây tương đối phóng khoáng.

太阳从西边落下:
/tài yáng cóng xī biān luò xià/
Mặt trời lặn đằng Tây.

-南/ nán/:Nam 南边/ nán biān/:phía Nam,南面/ nán miàn/:mặt Nam, 南方/ nán fāng/:phương Nam, miền Nam

南方人个子比较矮:
/nán fāng rén gèzi bǐ jiào ǎi/
Người miền Nam dáng người tương đối thấp

-北/ běi/:Bắc 北边/ běi biān/: phía Bắc, 北面/ běi miàn/:mặt bắc, phía bắc,北方/ běi fāng/:phương Bắc, miền Bắc
北方人比南方人高:
/běi fāng rén bǐ nán fāng rén gāo/
người miền bắc cao hơn người miền nam.

-里/lǐ/:trong 里边/ lǐ biān/:bên trong, 里面/ lǐ miàn/:bên trong, 里头/ lǐ tóu/:bên trong

VD:里面有什么东西不能让人看吗?
/lǐ miàn yǒu shén me dōngxi bù néng ràng rén kàn ma/
Bên trong có thứ gì không thể cho người khác xem sao?

-外/ wài/:ngoài 外边/ wài biān/:bên ngoài, phía bên ngoài, 外面/ wài miàn/: bên ngoài

VD:
外面很冷,快进来吧!/wài miàn hěn lěng , kuài jìn lái ba/: bên ngoài lạnh lắm, mau vào đây đi !
雨伞放在门外吧!/yǔ sǎn fàng zài mén wài ba/: ô để ngoài cửa đi !

– 旁边/ páng biān/:bên cạnh 旁/pang/ :cạnh
小王旁边的同学叫什么/xiǎo wáng páng biān de tóng xué jiào shén me/: Bạn bên cạnh Tiểu Vương tên là gì?
还有我在你身旁/hái yǒu wǒ zài nǐ shēn páng/ : còn có tôi ở bên cạnh em.

– 中间/zhōng jiān/ :ở giữa
VD: 超市在学校和医院中间/chāo shì zài xué xiào hé yī yuàn zhōng jiān/ : siêu thị ở giữa trường học và bệnh viện.

2, Các mẫu câu hỏi, đáp về địa điểm nơi chốn trong tiếng Trung
Xem thêm: Giới thiệu bản thân trong những tình huống cụ thể

– Hỏi nơi ở:

A:你住哪儿?/ 你住哪里?/你住在哪儿?/ 你住在哪里?
/nǐ zhù nǎr ? / nǐ zhù nǎ lǐ ? / nǐ zhù zài nǎr ? / nǐ zhù zài nǎ lǐ ?/
Bạn sống ở đâu?

B: 我住在。。。
/ wǒ zhù zài 。 。 。/
Tôi sống ở…

Lưu ý:Về trạng ngữ chỉ địa điểm nơi chốn (địa chỉ), người Việt chúng ta thường sẽ đọc từ bé đến lớn, ví dụ: số nhà 48, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Cùng một ví dụ trên nhưng tiếng Trung lại đi từ lớn đến bé 河内市青春郡阮斋路48号/ hé nèi shì qīng chūn jùn ruǎn zhāi lù 48 hào/。

– Hỏi quê quán, quốc tịch:

A: 你是哪国人?
/nǐ shì nǎ guó rén/
Cậu là người nước nào?

B: 我是越南人。
/ wǒ shì yuè nán rén/
Tôi là người Việt Nam.

A: 你是哪里人/你家在哪儿/ 你老家在哪儿/ 你的家乡是哪里/你来自哪里/你的家乡是哪呢?
/nǐ shì nǎ lǐ rén / nǐ jiā zài nǎr / nǐ lǎo jiā zài nǎr / nǐ de jiā xiāng shì nǎ lǐ / nǐ lái zì nǎ lǐ / nǐ de jiā xiāng shì nǎ ne ? /
Bạn là người ở đâu/Nhà bạn ở đâu/quê bạn ở đâu/ quê của bạn ở đâu/ bạn đến từ đâu/ quê bạn là ở chỗ nào?

B: 我的家乡是北京/ 我来自北京/我老家在北京/ 我是北京人。
/wǒ de jiā xiāng shì běi jīng / wǒ lái zì běi jīng / wǒ lǎo jiā zài běi jīng / wǒ shì běi jīng rén/
quê tôi là Bắc Kinh/ tôi đến từ Bắc Kinh/ quê tôi ở Bắc Kinh/ Tôi là người Bắc Kinh.

– Hỏi địa điểm, vị trí:
A: 你在哪儿/你现在在哪儿呢/ 你现在在哪里?
/ nǐ zài nǎr / nǐ xiàn zài zài nǎr ne / nǐ xiàn zài zài nǎ lǐ /
cậu đang ở đâu?

B: 我现在在学校门口。
/ wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu /
Mình đang ở cổng trường.

A: 你去哪儿/你去哪里/你上哪儿去/你上哪里去?
/nǐ qù nǎr / nǐ qù nǎ lǐ / nǐ shàng nǎr qù / nǐ shàng nǎ lǐ qù /
Cậu đi đâu vậy?

B: 我去银行寄钱。
/ wǒ qù yín háng jì qián/
Mình đi ngân hàng rút tiền.

A: 我们去哪儿吃饭/我们去哪里吃饭/我们在哪里吃饭呢/我们在哪儿吃饭呢?/
/wǒmen qù nǎr chī fàn / wǒmen qù nǎ lǐ chī fàn / wǒmen zài nǎ lǐ chī fàn ne / wǒ mén zài nǎr chī fàn ne /
Chúng ta đi đâu ăn đây/ chúng ta ăn ở đâu đây?

B: 我们去饭店吃饭/我们在饭店吃饭?
/wǒmen qù fàn diàn chī fàn / wǒmen zài fàn diàn chī fàn/
Chúng ta đi ra quán ăn / Chúng ta ăn cơm ở quán.

A: 饭店在哪儿/饭店在哪里?
/fàn diàn zài nǎr / fàn diàn zài nǎ lǐ /
Quán cơm ở đâu?

B: 饭店在学校门口。
/fàn diàn zài xué xiào mén kǒu/
Quán cơm ở cổng trường.

Lưu ý:Trong tiếng Việt chúng ta khi cần biểu đạt nghĩa “ làm gì ở đâu” ta có thể có rất nhiều cách biểu đạt khác nhau, ví dụ “ tôi ở nhà ngủ”, “tôi ngủ ở nhà” hoặc “ở nhà tôi ngủ” Nhưng tiếng Trung chỉ có một cách biểu đạt duy nhất đó là “ở đâu làm gì” 在+(địa điểm) + động từ, ví dụ: “我在家睡觉” chứ không được nói “在家我睡觉“ hoặc“我睡觉在家” là hoàn toàn sai.

谁在你前边?
Shéi zài nǐ qiánbian?
Ai ở phía trước bạn?

谁住在你旁边的房间?
Shéi zhù zài nǐ pángbiān de fángjiān?
Ai ở phòng bên cạnh bạn

你知道银行在哪儿吗?
nǐ zhīdào yínháng zài nǎ’er ma?
Bạn biết ngân hàng ở đâu không?

你知道超市在哪儿吗?
Nǐ zhīdào chāoshì zài nǎ’er ma?
Bạn biết siêu thị ở đâu không?

你知道他学校在哪儿吗。
Nǐ zhīdào tā xuéxiào zài nǎ’er ma.
Bạn biết trường của anh ta ở đâu không?

你知道网吧在哪儿吗?
Nǐ zhīdào wǎngbā zài nǎ’er ma?
Bạn biết tiệm internet ở đâu không?

我不知道
Wǒ bù zhīdào
Tôi không biết

你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Anh không?

会说一点
Huì shuō yīdiǎn
Biết nói một chút

不会说
bù huì shuō
Không biết nói

1, Các từ để hỏi và đáp về địa điểm nơi chốn, phương vị từ
– 哪儿/nǎr/ : nơi nào, chỗ nào, đâu
– 哪/nǎ/ : nào, đâu
– 那儿/nàr/ : chỗ ấy, đằng kia

VD:我去朋友那儿拿点东西!
/ wǒ qù péngyou nàr ná diǎn dōngxi/
Tôi đi đến chỗ bạn lấy ít đồ!

– 这儿/ zhèr/ :chỗ này, nơi này, ở đây

VD:你有空就来我这儿玩儿吧!
/ nǐ yǒu kōng jiù lái wǒ zhèr wánr ba/
Cậu rảnh thì tới chỗ tôi chơi đi!
– 这里/zhè lǐ/:nơi này, chỗ này (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:这里挺好玩的!
/zhè lǐ tǐng hǎo wán de/
Chỗ này rất thú vị!

– 那里/nà lǐ/ :chỗ đó, nơi đó (có thể độc lập làm chủ ngữ)

VD:那 里东西很便宜。
/nà lǐ dōngxi hěn pián yì/
đồ ở chỗ đó rất rẻ.

– 哪里/nǎ lǐ/ : nơi nào; đâu; chỗ nào; ở đâu; đâu có; đâu phải
– 何方/hé fāng/ :phương nào

VD:你身在何方?
/nǐ shēn zài hé fāng /
em đang ở nơi nào?

– 上/ shàng/:trên 上边/ shàng biān/:bên trên, 上面/ shàng miàn/: bên trên, phía trên

VD:钥匙在桌子上呢:
/yàoshi zài zhuō zǐ shàng ne/
chìa khóa để trên bàn đó!

把你的名字,地址写在上面:
/bǎ nǐ de míng zì , dì zhǐ xiě zài shàng miàn/
viết tên và địa chỉ của cậu lên trên.

我把词典放在最上边.
/wǒ bǎ cí diǎn fàng zài zuì shàng biān/
tôi để từ điển ở chỗ trên cùng.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc Thầy Vũ ở Quận 10 chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

– 下/ xià/:dưới 下边/ xià biān/:phía dưới, bên dưới, 下面/ xià miàn/: phía dưới, phần dưới, dưới đây

VD:请帮我翻译一下下面的内容:
/qǐng bāng wǒ fān yì yí xià xià miàn de nèi róng/
xin hãy giúp tôi dịch nội dung bên dưới.

-前/ qián/: trước 前边/ qián biān/: phía trước,đằng trước, 前面/ qián miàn/: phía trước, đằng trước, trước mặt

VD: 前面有一家饭馆, 我们吃点东西再走吧!
/qián miàn yǒu yī jiā fàn guǎn , wǒmen chī diǎn dōngxi zài zǒu ba/
phía trước có một quán ăn, chúng ta ăn chút gì đó rồi đi tiếp!

我在那间店的前边停下来休息。
/wǒ zài nà jiān diàn de qián biān tíng xià lái xiūxi/
tôi dừng lại trước cái tiệm đó để nghỉ ngơi.

-后 / hòu/:sau 后边/ hòu biān/:phía sau, 后面/ hòu miàn/:phía sau, đằng sau, mặt sau

VD:我永远在你身后:
/ wǒ yǒng yuǎn zài nǐ shēn hòu/
tôi mãi mãi ở sau lưng em.

学校后面有一个花园:
/xué xiào hòu miàn yǒu yí gè huā yuán/
đằng sau trường có một vườn hoa.

-左/zuǒ/: trái 左边 /zuǒ biān/:bên trái, 左面/ zuǒ miàn/:bên trái, phía trái

VD: 左边的人是谁?
/zuǒ biān de rén shì shuí /
người bên trái là ai vậy?

-右/yòu/: phải 右边/ yòu biān/:bên phải, 右面/ yòu miàn/:mặt phải, bên phải

VD:站在你右边的人是你姐吗?
/ zhàn zài nǐ yòu biān de rén shì nǐ jiě ma/
Người đứng bên phải cậu là chị cậu à?

-东/dōng/:đông 东边/ dōng biān/:phía đông, 东面/ dōng miàn/:mặt đông, 东方/ dōng fāng/: phương Đông

VD: 她是一个东方女孩:
/ tā shì yí gè dōng fāng nǚ hái/
Cô ấy là một người con gái phương Đông.

太阳从东边升起:
/tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ /
Mặt trời mọc từ phía Đông.

-西/ xī/:Tây 西边/ xī biān/:phía Tây,西面/ xī miàn/:mặt Tây, 西方/ xī fāng/: phương Tây

VD:西方人比较大方:
/ xī fāng rén bǐ jiào dà fāng/
Người phương Tây tương đối phóng khoáng.

太阳从西边落下:
/tài yáng cóng xī biān luò xià/
Mặt trời lặn đằng Tây.

-南/ nán/:Nam 南边/ nán biān/:phía Nam,南面/ nán miàn/:mặt Nam, 南方/ nán fāng/:phương Nam, miền Nam

南方人个子比较矮:
/nán fāng rén gèzi bǐ jiào ǎi/
Người miền Nam dáng người tương đối thấp

-北/ běi/:Bắc 北边/ běi biān/: phía Bắc, 北面/ běi miàn/:mặt bắc, phía bắc,北方/ běi fāng/:phương Bắc, miền Bắc
北方人比南方人高:
/běi fāng rén bǐ nán fāng rén gāo/
người miền bắc cao hơn người miền nam.

-里/lǐ/:trong 里边/ lǐ biān/:bên trong, 里面/ lǐ miàn/:bên trong, 里头/ lǐ tóu/:bên trong

VD:里面有什么东西不能让人看吗?
/lǐ miàn yǒu shén me dōngxi bù néng ràng rén kàn ma/
Bên trong có thứ gì không thể cho người khác xem sao?

-外/ wài/:ngoài 外边/ wài biān/:bên ngoài, phía bên ngoài, 外面/ wài miàn/: bên ngoài

VD:
外面很冷,快进来吧!/wài miàn hěn lěng , kuài jìn lái ba/: bên ngoài lạnh lắm, mau vào đây đi !
雨伞放在门外吧!/yǔ sǎn fàng zài mén wài ba/: ô để ngoài cửa đi !

– 旁边/ páng biān/:bên cạnh 旁/pang/ :cạnh
小王旁边的同学叫什么/xiǎo wáng páng biān de tóng xué jiào shén me/: Bạn bên cạnh Tiểu Vương tên là gì?
还有我在你身旁/hái yǒu wǒ zài nǐ shēn páng/ : còn có tôi ở bên cạnh em.

– 中间/zhōng jiān/ :ở giữa
VD: 超市在学校和医院中间/chāo shì zài xué xiào hé yī yuàn zhōng jiān/ : siêu thị ở giữa trường học và bệnh viện.

2, Các mẫu câu hỏi, đáp về địa điểm nơi chốn trong tiếng Trung
Xem thêm: Giới thiệu bản thân trong những tình huống cụ thể

– Hỏi nơi ở:

A:你住哪儿?/ 你住哪里?/你住在哪儿?/ 你住在哪里?
/nǐ zhù nǎr ? / nǐ zhù nǎ lǐ ? / nǐ zhù zài nǎr ? / nǐ zhù zài nǎ lǐ ?/
Bạn sống ở đâu?

Trung tâm dạy học tiếng Trung giao tiếp ở Quận 10 Thầy Vũ tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) là địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng nhất hiện nay.

B: 我住在。。。
/ wǒ zhù zài 。 。 。/
Tôi sống ở…

Lưu ý:Về trạng ngữ chỉ địa điểm nơi chốn (địa chỉ), người Việt chúng ta thường sẽ đọc từ bé đến lớn, ví dụ: số nhà 48, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Cùng một ví dụ trên nhưng tiếng Trung lại đi từ lớn đến bé 河内市青春郡阮斋路48号/ hé nèi shì qīng chūn jùn ruǎn zhāi lù 48 hào/。

– Hỏi quê quán, quốc tịch:

A: 你是哪国人?
/nǐ shì nǎ guó rén/
Cậu là người nước nào?

B: 我是越南人。
/ wǒ shì yuè nán rén/
Tôi là người Việt Nam.

A: 你是哪里人/你家在哪儿/ 你老家在哪儿/ 你的家乡是哪里/你来自哪里/你的家乡是哪呢?
/nǐ shì nǎ lǐ rén / nǐ jiā zài nǎr / nǐ lǎo jiā zài nǎr / nǐ de jiā xiāng shì nǎ lǐ / nǐ lái zì nǎ lǐ / nǐ de jiā xiāng shì nǎ ne ? /
Bạn là người ở đâu/Nhà bạn ở đâu/quê bạn ở đâu/ quê của bạn ở đâu/ bạn đến từ đâu/ quê bạn là ở chỗ nào?

B: 我的家乡是北京/ 我来自北京/我老家在北京/ 我是北京人。
/wǒ de jiā xiāng shì běi jīng / wǒ lái zì běi jīng / wǒ lǎo jiā zài běi jīng / wǒ shì běi jīng rén/
quê tôi là Bắc Kinh/ tôi đến từ Bắc Kinh/ quê tôi ở Bắc Kinh/ Tôi là người Bắc Kinh.

– Hỏi địa điểm, vị trí:
A: 你在哪儿/你现在在哪儿呢/ 你现在在哪里?
/ nǐ zài nǎr / nǐ xiàn zài zài nǎr ne / nǐ xiàn zài zài nǎ lǐ /
cậu đang ở đâu?

B: 我现在在学校门口。
/ wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu /
Mình đang ở cổng trường.

A: 你去哪儿/你去哪里/你上哪儿去/你上哪里去?
/nǐ qù nǎr / nǐ qù nǎ lǐ / nǐ shàng nǎr qù / nǐ shàng nǎ lǐ qù /
Cậu đi đâu vậy?

B: 我去银行寄钱。
/ wǒ qù yín háng jì qián/
Mình đi ngân hàng rút tiền.

A: 我们去哪儿吃饭/我们去哪里吃饭/我们在哪里吃饭呢/我们在哪儿吃饭呢?/
/wǒmen qù nǎr chī fàn / wǒmen qù nǎ lǐ chī fàn / wǒmen zài nǎ lǐ chī fàn ne / wǒ mén zài nǎr chī fàn ne /
Chúng ta đi đâu ăn đây/ chúng ta ăn ở đâu đây?

B: 我们去饭店吃饭/我们在饭店吃饭?
/wǒmen qù fàn diàn chī fàn / wǒmen zài fàn diàn chī fàn/
Chúng ta đi ra quán ăn / Chúng ta ăn cơm ở quán.

A: 饭店在哪儿/饭店在哪里?
/fàn diàn zài nǎr / fàn diàn zài nǎ lǐ /
Quán cơm ở đâu?

B: 饭店在学校门口。
/fàn diàn zài xué xiào mén kǒu/
Quán cơm ở cổng trường.

Lưu ý:Trong tiếng Việt chúng ta khi cần biểu đạt nghĩa “ làm gì ở đâu” ta có thể có rất nhiều cách biểu đạt khác nhau, ví dụ “ tôi ở nhà ngủ”, “tôi ngủ ở nhà” hoặc “ở nhà tôi ngủ” Nhưng tiếng Trung chỉ có một cách biểu đạt duy nhất đó là “ở đâu làm gì” 在+(địa điểm) + động từ, ví dụ: “我在家睡觉” chứ không được nói “在家我睡觉“ hoặc“我睡觉在家” là hoàn toàn sai.

Trên đây là toàn bộ nội dung bài học ngày hôm nay,chủ đề Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 hôm nay rất dài nên các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Học tiếng Trung theo chủ đề Nơi chốn Bài 2 có những điểm từ vựng và ngữ pháp quan trọng,nếu có bất kì thắc mắc nào hãy liên hệ fanpage để được thầy Vũ giải đáp chi tiết.

 

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn