HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Đi mua sắm

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi mua sắm

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi mua sắm Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi mua sắm là chủ đề rất hay và bổ ích được dùng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày do. Chủ đề nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp. Tất cả các bài giảng đều được đăng trên hoctiengtrungonline.com

Tài liệu chi tiết Học tiếng Trung theo chủ đề

PHẦN 18
ĐI MUA SẮM

1160 百货大楼在哪儿?
bǎihuò dàlóu zài nǎr?
Cửa hàng bách hoá ở đâu?

1161 我可以在哪儿买到?
Wǒ kěyǐ zài nǎr mǎi dào?
Tôi có thể mua ở đâu được?

1162 附近有免税商店吗?
Fùjìn yǒu miǎnshuì shāngdiàn ma?
Gân đây có cửa hàng miễn thuế không?

1163 这商店几点开门?
Zhè shāngdiàn jǐ diǎn kāimén?
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?

1164 卖大衣的商店在附近吗?
Mài dàyī de shāngdiàn zài fùjìn ma?
Cửa hàng bán áo khoác có gần đây không?

1165 你要买什么
Nǐ yāomǎi shénme
Bạn muốn mua gì?

1166 我想买一条领带
Wǒ xiǎng mǎi yītiáo lǐngdài
Tôi muón mua một cái cà vạt

1167 请给我看另一个
qǐng gěi wǒ kàn lìng yīgè
Vui lòng cho tôi xem cái khác

1168 有大一点的吗?
yǒu dà yīdiǎn de ma?
Có cái lớn hơn chút không?

1169 有小一点的吗?
Yǒu xiǎo yīdiǎn de ma?
Có cái nhỏ hơn chút không?

1170 有其他颜色的吗?
Yǒu qítā yánsè de ma?
Có màu khác không?

1171 我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shì shì ma?
Tôi có thể thử không?

1172 我要这个
Wǒ yào zhège
Tôi mua cái này

1173 这个多少钱?
zhège duōshǎo qián?
Cái này bao nhiêu tiền

1174 可以打一点儿折扣吗?
kěyǐ dǎ yīdiǎnr zhékòu ma?
Có thể bớt chút không?

1175 贵了点
Guìle diǎn
Hơi mắc một chút

1176 给你钱
gěi nǐ qián
Tiền của bạn đây

1177 你找给我的钱错了
nǐ zhǎo gěi wǒ de qián cuòle
Bạn thối nhầm tiền cho tôi rồi

1178 请给我写一张发票
qǐng gěi wǒ xiě yī zhāng fāpiào
Vui lòng viết dùm tôi hoá đơn

1179 我的钱不够,怎么办?
wǒ de qián bùgòu, zěnme bàn?
Tôi không đủ tiền làm sao đây?

1180 这儿可以换钱吗?
Zhèr kěyǐ huànqián ma?
Ỏ đây có đổi tiền được không?

Dưới đây chúng ta cùng nhau bổ sung một số kiến thức về chủ đề giao tiếp khi đi mua sắm

STT Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản Chủ đề Mua sắm Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 请问,靠近这里儿有市场吗? Qǐngwèn, kào jìn zhè lǐ er yǒu shì chǎng ma? Xin hỏi, gần đây có cái chợ nào không?
2 有啊,对面有一个。 Yǒu a, duì miàn yǒu yī gè. Có đấy, đối diện chỗ chúng ta có một cái chợ đấy.
3 你要买什么东西? Nǐ yào mǎi shén me dōng xī? Chị muốn mua đồ gì?
4 我要买几件衣服和一点儿水果。 Wǒ yào mǎi jǐ jiàn yī fú hé yī diǎnr shuǐ guǒ. Tôi muốn mua mấy bộ quần áo và một ít hoa quả.
5 水果店靠近衣服市场。你来对面就看到。 Shuǐ guǒ diàn kào jìn yī fú shì chǎng. Nǐ lái duì miàn jiù kàn dào. Cửa hàng hoa quả ngay gần chợ quần áo. Chị đi dến đối diện là nhìn thấy.
6 谢谢你。 Xiè xiè nǐ. Cám ơn anh.
7 (在水果店)小姐,请问桃子多少钱一公斤? Xiǎo jiě, qǐng wèn táo zi duō shǎo qián yī gōng jīn? ( tại cửa hàng hoa quả) Cô ơi, đào bao tiền một kg?
8 Xéo chỉa, chỉnh(s) uân thao chư tua sảo chén(s) y cung chin?
9 十块。 Shí kuài. 10 đồng.
10 我要1公斤桃子,2公斤苹果。 Wǒ yào yī gōng jīn táo zi, liăng gōng jīn píng guǒ. Tôi muốn 1 kg đào, 2 kg táo.
11 桃子:十块,苹果:30块。总共40块。 Táo zi: shí kuài, píng guǒ: sān shí kuài. Zǒng gòng sì shí kuài. Đào 10 đồng, táo 30 đồng. Tổng cộng 40 đồng.
12 好的。谢谢你。 Hǎo de. Xiè xiè nǐ. Đươc rồi, cám ơn cô.
13 (在衣服店)先生,这件连衣裙有什么号码? Xiān shēng, zhè jiàn lián yī qún yǒu shén me hào mǎ? (tại cửa hàng quần áo) Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
14 有4个号码:S, M, L, XL。 Yǒu 4 gè hào mǎ:S, M, L, XL. Có 4 cỡ: S, M, L, XL
15 有什么颜色? Yǒu shén me yán sè? Có mấy màu?
16 三个颜色:红色,白色,黑色。 Sān gè yán sè: Hóng sè, bái sè, hēi sè. Có 3 màu: đỏ, trắng, đen
17 你要什么颜色的? Nǐ yào shén me yán sè de? Chị muốn mua màu gì?
18 我喜欢白色的。 Wǒ xǐ huān bái sè de. Tôi muốn mua màu trắng.
19 给你这件。 Gěi nǐ zhè jiàn. Đây chị xem đi.
20 这件太小的了,还给我M码。 Zhè jiàn tài xiǎo dele, hái gěi wǒ M mǎ. Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
21 对不起,白色没有M号吗了。 Duì bù qǐ, bái sè méi yǒu M hào mă le. Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
22 你要红色的吗? Nǐ yào hóng sè de ma? Chị xem màu đó có được không?
23 OK.我能试吗?看合适不合适? OK. Wǒ néng shì ma? Kàn hé shì bù hé shì? Ok. Tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
24 好的,没问题。 Hǎo de, méi wèn tí. Vâng, chị cứ thử đi.
25 谢谢你。 Xièxiè nǐ. Cảm ơn em.

Các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé!!!!!!

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.