học tiếng trung theo chủ đề cho thuê xe trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Học tiếng Trung theo chủ đề Cho thuê xe là nội dung bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Chào các bạn, hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài Học tiếng Trung theo chủ đề Cho thuê xe, đây là chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng dành cho các bạn. Bài giảng được trích từ bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và được đăng tải trên website hoctiengtrungonline.com

Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề cho thuê xe

Các bạn ghi chép nội dung bài giảng bên dưới vào vở nhé.

CHO THUÊ XE

  1. Chị ơi, cho tôi một chiếc taxi đến ngân hàng.

小姐,我要一辆的士到银行。
Xiǎojiě, wǒ yào yī liàng dí shì dào yínháng.

  1. Vâng, anh chờ 5 phút, sẽ có xe tới.

好,请等五分钟,车就到。
Hǎo, qǐng děng wǔ fēnzhōng, chē jiù dào.

  1. Tôi muốn thuê một chiếc ô tô.

我想租一辆车。
Wǒ xiǎng zū yī liàng chē.

  1. Ông muốn đi đâu?

您要去哪儿?
Nín yào qù nǎ’er?

  1. Đi tham quan.

参观。
Cān guān.

  1. Ông muốn thuê mấy ngày?

您要租几天?
Nín yào zū jǐ tiān?

  1. Tôi muốn thuê 3 ngày.

我要租三天。
Wǒ yào zū sān tiān.

  1. Hãy điền vào đơn đề nghị này.

请填一下这份申请表。
Qǐng tián yīxià zhè fèn shēnqǐng biǎo.

  1. Vâng.

好的。
Hǎo de.

  1. Tiền thuê mỗi ngày bao nhiêu?

一日的租金多少?
Yī rì de zūjīn duōshǎo?

  1. 24 giờ 20 USD.

二十四小时是二十块美元。
Èrshísì xiǎoshí shì èrshí kuài měiyuán.

  1. Xin cho tôi xem bảng giá, tôi sẽ trả tiền theo phương thức tính giờ.

请让我看看价格表,我将按计时方式付款。
Qǐng ràng wǒ kàn kàn jiàgé biǎo, wǒ jiāng àn jìshí fāngshì fùkuǎn.

  1. Mời xem.

请看。
Qǐng kàn.

  1. Trước khi thuê xe tôi muốn được xem xe.

我在租车之前想先看看车子。
Wǒ zài zūchē zhīqián xiǎng xiān kàn kàn chēzi.

  1. Xin kiểm tra chiếc xe này.

请检查这辆车。
Qǐng jiǎnchá zhè liàng chē.

  1. Hãy chỉnh lại phanh.

请调整刹车器。
Qǐng tiáozhěng shāchē qì.

  1. Đề nghị đổ thêm xăng.

请注入汽油。
Qǐng zhùrù qìyóu.

  1. Chẳng may có gì không ổn, tôi làm thế nào để liên lạc với ông?

万一有意外,我怎么跟您联络?
Wàn yī yǒu yìwài, wǒ zěnme gēn nín liánluò?

  1. Xin liên hệ với công ty tôi.

请跟本公司联系。
Qǐng gēn běn gōngsī liánxì.

  1. Hãy đưa xe đến khách sạn.

请把车开到旅馆。
Qǐng bǎ chē kāi dào lǚguǎn.

  1. Vâng.

是。
Shì.

Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và dễ hiểu, thầy Vũ đã đào tạo được nhiều học viên xuất sắc. Các bạn có thể liên lạc trung tâm để được sắp xếp lịch học nha.

Trả lời