Khóa học luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 7 bài giảng hôm nay cung cấp một số mẫu câu quan trọng để các bạn học hỏi và rèn luyện hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy mẫu câu luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tư liệu gõ tiếng Trung SoGou Pinyin miễn phí
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 6
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 7 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 7 gồm 127 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 mới nhất được trích dẫn từ nguồn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thanh điệu | Bản dịch tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo) |
| 1 | 你刚给谁打电话? | Nǐ gāng gěi shéi dǎ diànhuà? | Bạn đã gọi cho ai? |
| 2 | 你常给她打电话吗? | Nǐ cháng gěi tā dǎ diànhuà ma? | Bạn có thường gọi cho cô ấy không? |
| 3 | 你坐火车吗?nǐ | Nǐ zuò huǒchē ma?Nǐ | Bạn có đi tàu không? nǐ |
| 4 | 你坐火车还是飞机? | nǐ zuò huǒchē háishì fēijī? | Bạn đi tàu hỏa hay máy bay? |
| 5 | 你想跟我走路吗? | Nǐ xiǎng gēn wǒ zǒulù ma? | Bạn có muốn đi bộ với tôi? |
| 6 | 你打的回家吧 | Nǐ dǎ di huí jiā ba | Bạn có thể gọi điện về nhà |
| 7 | 的士 | dí shì | xe tắc xi |
| 8 | 打的士 | dǎ di shì | xe tắc xi |
| 9 | 我给她打电话了 | wǒ gěi tā dǎ diànhuàle | Tôi đã gọi cho cô ấy |
| 10 | 昨天我喝了一杯咖啡 | zuótiān wǒ hēle yībēi kāfēi | Tôi đã uống một tách cà phê hôm qua |
| 11 | 昨天我买了水果 | zuótiān wǒ mǎile shuǐguǒ | Tôi đã mua trái cây hôm qua |
| 12 | 昨天我买了水果了 | zuótiān wǒ mǎile shuǐguǒle | Tôi đã mua trái cây hôm qua |
| 13 | 昨天给她打了电话 | zuótiān gěi tā dǎle diànhuà | Đã gọi cho cô ấy hôm qua |
| 14 | 病人 | bìngrén | kiên nhẫn |
| 15 | 她是我的病人 | tā shì wǒ de bìngrén | Cô ấy là bệnh nhân của tôi |
| 16 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 17 | 她的肚子很大 | tā de dùzi hěn dà | Bụng cô ấy to |
| 18 | 厉害 | lìhài | Tuyệt quá |
| 19 | 我肚子疼得很厉害 | wǒ dùzi téng dé hěn lìhài | Bụng tôi đau dữ dội |
| 20 | 一片药 | yīpiàn yào | Viên thuốc |
| 21 | 昨天我喝了两片药 | zuótiān wǒ hēle liǎng piàn yào | Tôi đã uống hai viên ngày hôm qua |
| 22 | 拉肚子 | lādùzi | Bệnh tiêu chảy |
| 23 | 鱼肉 | yúròu | Cá |
| 24 | 你喜欢吃鱼肉吗? | nǐ xǐhuān chī yúròu ma? | Bạn có thích cá không? |
| 25 | 牛肉 | Niúròu | thịt bò |
| 26 | 我不喜欢吃牛肉 | wǒ bù xǐhuān chī niúròu | Tôi không thích thịt bò |
| 27 | 化验 | huàyàn | khảo nghiệm |
| 28 | 你去化验吧 | nǐ qù huàyàn ba | Bạn đến phòng thí nghiệm |
| 29 | 大便 | dàbiàn | Ghế đẩu |
| 30 | 小便 | xiǎobiàn | tiểu |
| 31 | 你要去大便还是小便? | nǐ yào qù dàbiàn háishì xiǎobiàn? | Bạn sẽ đi ị hay tè? |
| 32 | 结果 | Jiéguǒ | kết quả |
| 33 | 你的结果怎么样? | nǐ de jiéguǒ zěnme yàng? | Kết quả của bạn thế nào? |
| 34 | 你的化验结果怎么样? | Nǐ de huàyàn jiéguǒ zěnme yàng? | Kết quả kiểm tra của bạn như thế nào? |
| 35 | 出来 | Chūlái | đi ra |
| 36 | 她得了什么病? | tā déliǎo shénme bìng? | Cô ấy bị sao vậy? |
| 37 | 肠炎 | Chángyán | viêm ruột |
| 38 | 她得了肠炎 | tā déliǎo chángyán | Cô ấy bị viêm ruột |
| 39 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 40 | 你的消化怎么样? | nǐ de xiāohuà zěnme yàng? | Làm thế nào là tiêu hóa của bạn? |
| 41 | 我的消化不太好 | Wǒ de xiāohuà bù tài hǎo | Tiêu hóa của tôi không tốt |
| 42 | 开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc |
| 43 | 大夫给你开什么药 | dàfū gěi nǐ kāi shénme yào | Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn |
| 44 | 打针 | dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 45 | 你给我打一针吧 | nǐ gěi wǒ dǎ yī zhēn ba | Bạn cho tôi một shot |
| 46 | 吃饭后 | chīfàn hòu | Sau khi ăn |
| 47 | 回家后 | huí jiā hòu | Sau khi về nhà |
| 48 | 昨天她哭了很多 | zuótiān tā kūle hěnduō | Cô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua |
| 49 | 寂寞 | jìmò | cô đơn |
| 50 | 你觉得寂寞吗? | nǐ juédé jìmò ma? | Bạn có cảm thấy cô đơn không? |
| 51 | 我觉得很寂寞 | Wǒ juédé hěn jìmò | tôi cảm thấy cô đơn quá |
| 52 | 所以 | suǒyǐ | và vì thế |
| 53 | 因为我想她,所以我给她打电话 | yīnwèi wǒ xiǎng tā, suǒyǐ wǒ gěi tā dǎ diànhuà | Bởi vì tôi nhớ cô ấy, vì vậy tôi gọi cho cô ấy |
| 54 | 你别唱了 | nǐ bié chàngle | Đừng hát nữa |
| 55 | 你别吃饭了 | nǐ bié chīfànle | Không ăn |
| 56 | 你别喝啤酒了 | nǐ bié hē píjiǔle | Không uống bia |
| 57 | 难过 | nánguò | Buồn |
| 58 | 为什么你难过? | wèishéme nǐ nánguò? | Tại sao bạn buồn? |
| 59 | 我不懂为什么我难过 | Wǒ bù dǒng wèishéme wǒ nánguò | Tôi không hiểu tại sao tôi buồn |
| 60 | 你别难过了 | nǐ bié nánguòle | Đừng buồn |
| 61 | 礼堂 | lǐtáng | đại sảnh |
| 62 | 舞会 | wǔhuì | dạ hội |
| 63 | 我们去礼堂看舞会吧 | wǒmen qù lǐtáng kàn wǔhuì ba | Hãy đến khán phòng để xem điệu nhảy |
| 64 | 你爱她吗? | nǐ ài tā ma? | Bạn có yêu cô ấy không? |
| 65 | 滑冰 | Huábīng | giày trượt băng |
| 66 | 你会滑冰吗?nǐ | nǐ huì huábīng ma?Nǐ | Bạn có thể trượt băng? nǐ |
| 67 | 滑雪 | huáxuě | trượt tuyết |
| 68 | 我们去滑雪吧 | wǒmen qù huáxuě ba | Hãy đi trượt tuyết |
| 69 | 家乡 | jiāxiāng | quê nhà |
| 70 | 你的家乡在哪儿? | nǐ de jiāxiāng zài nǎ’er? | Quê hương bạn ở đâu? |
| 71 | 有名 | Yǒumíng | nổi danh |
| 72 | 这个电影很有名 | zhège diànyǐng hěn yǒumíng | Phim này rất nổi tiếng |
| 73 | 我的朋友很有名 | wǒ de péngyǒu hěn yǒumíng | Bạn tôi rất nổi tiếng |
| 74 | 风景 | fēngjǐng | phong cảnh |
| 75 | 你家乡风景怎么样? | nǐ jiā xiàng fēngjǐng zěnme yàng? | Phong cảnh ở quê em như thế nào? |
| 76 | 你喜欢这里的风景吗? | Nǐ xǐhuān zhèlǐ de fēngjǐng ma? | Bạn có thích phong cảnh ở đây không? |
| 77 | 你住在什么区? | Nǐ zhù zài shénme qū? | Bạn sống ở quận nào? |
| 78 | 旅游 | Lǚyóu | du lịch |
| 79 | 旅游团 | lǚyóu tuán | nhóm du lịch |
| 80 | 你的这趟旅游怎么样? | nǐ de zhè tàng lǚyóu zěnme yàng? | Còn chuyến đi của bạn thì sao? |
| 81 | 我已经去很多地方,尤其河内我很喜欢 | Wǒ yǐjīng qù hěnduō dìfāng, yóuqí hénèi wǒ hěn xǐhuān | Tôi đã đi nhiều nơi, đặc biệt là Hà Nội tôi rất thích |
| 82 | 河内夏天很凉快 | hénèi xiàtiān hěn liángkuai | Hà Nội mùa hè mát mẻ |
| 83 | 我很喜欢去旅游 | wǒ hěn xǐhuān qù lǚyóu | tôi thích đi du lịch |
| 84 | 尤其 | yóuqí | đặc biệt |
| 85 | 我很喜欢去玩,尤其是去喝咖啡 | wǒ hěn xǐhuān qù wán, yóuqí shì qù hē kāfēi | Tôi thích chơi, đặc biệt là uống cà phê |
| 86 | 凉快 | liángkuai | Mát |
| 87 | 河内夏天凉快吗? | hénèi xiàtiān liángkuai ma? | Hà Nội mùa hè có mát không? |
| 88 | 避暑 | Bìshǔ | Thoát khỏi cái nóng |
| 89 | 你想去哪儿避暑? | nǐ xiǎng qù nǎ’er bìshǔ? | Bạn muốn đi đâu để trốn nóng? |
| 90 | 家人 | Jiārén | gia đình |
| 91 | 她是我的家人 | tā shì wǒ de jiārén | Cô ấy là gia đình của tôi |
| 92 | 人家 | rénjiā | Mọi người |
| 93 | 人家很喜欢你 | rénjiā hěn xǐhuān nǐ | Mọi người thích bạn rất nhiều |
| 94 | 靠 | kào | bởi |
| 95 | 她常靠我的帮助 | tā cháng kào wǒ de bāngzhù | Cô ấy thường dựa vào sự giúp đỡ của tôi |
| 96 | 可靠 | kěkào | đáng tin cậy |
| 97 | 她很可靠 | tā hěn kěkào | Cô ấy đáng tin cậy |
| 98 | 经营 | jīngyíng | Điều hành |
| 99 | 你在经营什么? | nǐ zài jīngyíng shénme? | Bạn đang hoạt động gì? |
| 100 | 你的商店经营什么? | Nǐ de shāngdiàn jīngyíng shénme? | Cửa hàng của bạn hoạt động gì? |
| 101 | 我在经营衣服 | Wǒ zài jīngyíng yīfú | Tôi đang kinh doanh quần áo |
| 102 | 发财 | fācái | Trở nên giàu |
| 103 | 你想发财吗? | nǐ xiǎng fācái ma? | Bạn có muốn trở nên giàu có? |
| 104 | 她靠经营衣服发财 | Tā kào jīngyíng yīfú fācái | Cô ấy kiếm được tiền nhờ bán quần áo |
| 105 | 恭喜你发财 | gōngxǐ nǐ fācái | Chúc mừng bạn đã làm giàu |
| 106 | 树叶 | shùyè | Lá |
| 107 | 树上有很多树叶 | shù shàng yǒu hěnduō shùyè | Có nhiều lá trên cây |
| 108 | 红叶 | hóngyè | Lá đỏ |
| 109 | 捡起来 | jiǎn qǐlái | nhặt nó lên |
| 110 | 着急 | zhāojí | Lo lắng |
| 111 | 你觉得着急吗? | nǐ juédé zháo jí ma? | Bạn có cảm thấy lo lắng? |
| 112 | 你在着急什么? | Nǐ zài zhāojí shénme? | bạn là gì lo lắng về? |
| 113 | 我在着急找工作 | Wǒ zài zhāojí zhǎo gōngzuò | Tôi đang lo lắng để tìm một công việc |
| 114 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn |
| 115 | 我在忙着呢 | wǒ zài máng zhene | Tôi đang bận |
| 116 | 今天天气冷着呢 | jīntiān tiānqì lěng zhene | Hôm này trời lạnh |
| 117 | 热着呢 | rè zhene | Nóng bức |
| 118 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 119 | 你的表坏了 | nǐ de biǎo huàile | Đồng hồ của bạn bị hỏng |
| 120 | 你想在哪儿停车? | nǐ xiǎng zài nǎ’er tíngchē? | Bạn muốn đậu xe ở đâu? |
| 121 | 你该睡觉了 | Nǐ gāi shuìjiàole | bạn nên đi ngủ |
| 122 | 我们该工作了 | wǒmen gāi gōngzuòle | Chúng ta nên làm việc |
| 123 | 你帮我买电池吧 | nǐ bāng wǒ mǎi diànchí ba | Bạn có thể mua pin cho tôi không |
| 124 | 电池没电了 | diànchí méi diànle | Hết pin |
| 125 | 手机没电了 | shǒujī méi diànle | Điện thoại đã chết |
| 126 | 为什么今天你迟到? | wèishéme jīntiān nǐ chídào? | Sao hôm nay bạn đến muộn? |
| 127 | 你应该多做好事 | Nǐ yīnggāi duō zuò hǎoshì | Bạn nên làm nhiều hơn |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 7 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

