Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Tự luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4 bài giảng hôm nay giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu quan trọng để các bạn luyện gõ tiếng Trung hiệu quả tại nhà. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 miễn phí Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tài liệu gõ tiếng Trung SoGou Pinyin miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 3

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4 gồm 124 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 mới nhất được trích dẫn từ nguồn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thanh điệu Bản dịch tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 我们报名学汉语吧 Wǒmen bàomíng xué hànyǔ ba Hãy đăng ký để học tiếng Trung
2 开始 kāishǐ Khởi đầu
3 什么时候你开始工作? shénme shíhòu nǐ kāishǐ gōngzuò? Bạn đã bắt đầu làm việc khi nào?
4 明天我开始去工作 Míngtiān wǒ kāishǐ qù gōngzuò Tôi sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai
5 你能做什么工作? nǐ néng zuò shénme gōngzuò? Bạn có thể làm gì?
6 我能用你的手机吗? Wǒ néng yòng nǐ de shǒujī ma? Tôi có thể dùng điện thoại của bạn được không?
7 你再说吧 Nǐ zàishuō ba Nói với tôi
8 你再看吧 nǐ zài kàn ba Nhìn lại
9 你再做吧 nǐ zài zuò ba Bạn làm lại
10 你再做一遍吧 nǐ zài zuò yībiàn ba Bạn làm lại
11 你再说一遍吧 nǐ zàishuō yībiàn ba Bạn nói lại lần nữa
12 我不懂你说什么 wǒ bù dǒng nǐ shuō shénme tôi không hiểu những gì bạn nói
13 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
14 我听不懂 Wǒ tīng bù dǒng tôi không hiểu
15 你看懂吗? nǐ kàn dǒng ma? bạn hiểu không?
16 我看不懂 Wǒ kàn bù dǒng Tôi không hiểu
17 舒服 shūfú Thoải mái
18 你觉得舒服吗? nǐ juédé shūfú ma? Bạn có cảm thấy thoải mái?
19 我觉得不舒服 Wǒ juédé bú shūfú Tôi cảm thấy bệnh
20 意思 yìsi Ý nghĩa
21 先生 xiānshēng Ông
22 走散 zǒu sàn Đi chỗ khác
23 你别走散了 nǐ bié zǒu sànle Đừng đi
24 不久 bùjiǔ Sớm
25 我刚认识她不久 wǒ gāng rènshí tā bùjiǔ Tôi vừa gặp cô ấy cách đây không lâu
26 她长得很漂亮 tā zhǎng dé hěn piàoliang Cô ấy trông khá
27 她长得跟她妈妈一样 tā zhǎng dé gēn tā māmā yīyàng Cô ấy giống mẹ của cô ấy
28 样子 yàngzi Trông giống như
29 看起来她的样子不太好 kàn qǐlái tā de yàngzi bù tài hǎo Cô ấy trông không tốt lắm
30 头发 tóufǎ tóc
31 她的头发很漂亮 tā de tóufǎ hěn piàoliang Tóc cô ấy đẹp
32 眼睛 yǎnjīng con mắt
33 她的眼睛很可爱 tā de yǎnjīng hěn kě’ài Đôi mắt của cô ấy rất dễ thương
34 个子 gèzi Cao
35 她的个子很高大 tā de gèzi hěn gāodà Cô ấy rất cao
36 她身高一米七三 tā shēngāo yī mǐ qīsān Cô ấy cao 1,73 mét
37 你穿衣服吧 nǐ chuān yīfú ba Bạn ăn mặc
38 你穿鞋吧 nǐ chuān xié ba Bạn đi giày
39 今天她穿着牛仔裤上班 jīntiān tā chuānzhuó niúzǎikù shàngbān Hôm nay cô ấy mặc quần jean đi làm
40 今天她穿着高跟鞋 jīntiān tā chuānzhuó gāogēnxié Hôm nay cô ấy đi giày cao gót
41 她在说着 tā zài shuōzhe Cô ấy đang nói
42 她在说着什么呢? tā zài shuōzhe shénme ne? cô ấy nói về cái gì?
43 她听着音乐做作业 Tā tīngzhe yīnyuè zuò zuo yè Cô ấy đang làm bài tập về nhà trong khi nghe nhạc
44 她哭着找妈妈 tā kūzhe zhǎo māmā Cô ấy đã khóc vì mẹ
45 她常常唱着歌洗澡 tā chángcháng chàngzhe gē xǐzǎo Cô thường hát và tắm
46 教室里有十五个学生 jiàoshì li yǒu shíwǔ gè xuéshēng Có mười lăm học sinh trong lớp học
47 她的书包里有手机 tā de shūbāo li yǒu shǒujī Cô ấy có một chiếc điện thoại di động trong túi xách của mình
48 陌生 mòshēng lạ lùng
49 百姓 bǎixìng Dân thường
50 老百姓 lǎobǎixìng Dân thường
51 从今天起 cóng jīntiān qǐ Từ hôm nay
52 开办 kāibàn Thiết lập
53 专栏 zhuānlán Cột
54 开办一个专栏 kāibàn yīgè zhuānlán Bắt đầu một cột
55 讲述 jiǎngshù Nói
56 她讲述的故事很好听 tā jiǎngshù de gùshì hěn hǎotīng Cô ấy kể một câu chuyện hay
57 反映 fǎnyìng phản chiếu
58 她向我反映 tā xiàng wǒ fǎnyìng Cô ấy phản ánh với tôi
59 性别 xìngbié giới tính
60 职业 zhíyè Nghề nghiệp
61 你的职业是什么? nǐ de zhíyè shì shénme? Bạn làm nghề gì?
62 老大 Lǎodà Ông chủ
63 种地 zhòng dì Nông nghiệp
64 我以工作为主 wǒ yǐ gōngzuò wéi zhǔ Tôi tập trung vào công việc
65 经理兼秘书 jīnglǐ jiān mìshū Quản lý và thư ký
66 副业 fùyè bên lề
67 这是我的副业 zhè shì wǒ de fùyè Đây là công việc kinh doanh phụ của tôi
68 她有很多副业 tā yǒu hěnduō fùyè Cô ấy có rất nhiều công việc phụ
69 高中 gāozhōng Trung học phổ thông
70 一时 yīshí Trong một thời gian
71 我一时想起她 wǒ yīshí xiǎngqǐ tā Tôi nghĩ về cô ấy một lúc
72 照顾 zhàogù Chăm lo
73 总之 zǒngzhī Nói ngắn gọn
74 总之你想什么? zǒngzhī nǐ xiǎng shénme? Bạn nghĩ sao?
75 一辈子 Yībèizi cả đời
76 一辈子她做这个工作 yībèizi tā zuò zhège gōngzuò Cô ấy làm công việc này cả đời
77 总得 zǒngdé Cần phải
78 我总得要找新工作 wǒ zǒngdé yào zhǎo xīn gōngzuò Tôi phải tìm một công việc mới
79 自立 zìlì Độc lập
80 她得从小自立生活 tā dé cóngxiǎo zìlì shēnghuó Cô ấy đã phải sống một mình từ khi còn nhỏ
81 编辑 biānjí biên tập
82 单亲 dānqīn Cha mẹ đơn thân
83 为难 wéinán Xấu hổ
84 她常为难我 tā cháng wéinán wǒ Cô ấy luôn làm tôi xấu hổ
85 家务 jiāwù công việc nhà
86 她不喜欢做家务 tā bù xǐhuān zuò jiāwù Cô ấy không thích làm việc nhà
87 哪怕 nǎpà Thậm chí nếu
88 哪怕天下雨,我得去刚走 nǎpà tiānxià yǔ, wǒ dé qù gāng zǒu Ngay cả khi trời mưa, tôi phải đi và chỉ để lại
89 出事 chū shì Tai nạn
90 昨天出了什么事? zuótiān chūle shénme shì? Có chuyện gì đã xảy ra hôm qua vậy?
91 最近公司出了很事 Zuìjìn gōngsī chūle hěn shì Có điều gì đó đã xảy ra với công ty gần đây
92 家教 jiājiào Gia sư
93 你喜欢当家教吗? nǐ xǐhuān dāng jiājiào ma? Bạn có thích làm gia sư không?
94 我要找一个家教 Wǒ yào zhǎo yīgè jiājiào Tôi đang tìm một gia sư
95 初中 chūzhōng trường trung học cơ sở
96 好在 hǎo zài May thay
97 好在她还想起我 hǎo zài tā hái xiǎngqǐ wǒ May mắn thay, cô ấy vẫn nghĩ về tôi
98 听话 tīnghuà vâng lời
99 她很听话 tā hěn tīnghuà Cô ấy ngoan ngoãn
100 她不听我的话 tā bù tīng wǒ dehuà Cô ấy không nghe tôi
101 内心 nèixīn tim
102 我不懂她的内心 wǒ bù dǒng tā de nèixīn Tôi không hiểu trái tim cô ấy
103 懂事 dǒngshì hợp lý
104 她很懂事 tā hěn dǒngshì Cô ấy hợp lý
105 歌手 gēshǒu ca sĩ
106 你喜欢那个歌手? nǐ xǐhuān nàgè gēshǒu? Bạn có thích ca sĩ đó không?
107 我喜欢这个歌手 Wǒ xǐhuān zhège gēshǒu Tôi thích ca sĩ này
108 公寓楼前边有一个车棚 gōngyù lóu qiánbian yǒu yīgè chēpéng Có sân để xe hơi phía trước chung cư.
109 我家门前种着很多花 wǒjiā mén qián zhǒngzhe hěnduō huā Trước nhà em trồng rất nhiều hoa
110 前边正开过来一辆汽车 qiánbian zhèng kāi guòlái yī liàng qìchē Một chiếc ô tô đang lao tới phía trước
111 大概 dàgài có lẽ
112 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
113 我的公司有大概八个职员 Wǒ de gōngsī yǒu dàgài bā gè zhíyuán Công ty của tôi có khoảng tám nhân viên
114 她大概十几岁吧 tā dàgài shí jǐ suì ba Cô ấy có lẽ là một thiếu niên
115 今年她大概二十几岁了 jīnnián tā dàgài èrshí jǐ suìle Cô ấy năm nay khoảng 20 tuổi
116 衬衫 chènshān áo sơ mi
117 我要买一件新衬衫 wǒ yāomǎi yī jiàn xīn chènshān Tôi muốn mua một cái áo mới
118 牛仔裤 niúzǎikù Quần jean
119 这条牛仔裤有一点长 zhè tiáo niúzǎikù yǒu yīdiǎn zhǎng Quần jean này hơi dài
120 背书包 bèishū bāo mang cặp đi học
121 我不喜欢背书包 wǒ bù xǐhuān bèishū bāo Tôi không thích mang cặp đi học
122 手提包 shǒutí bāo túi xách tay
123 左右 zuǒyòu trong khoảng
124 大概三十左右 dàgài sānshí zuǒyòu Khoảng ba mươi

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Trả lời