Tập gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu mỗi ngày
Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 3 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu cơ bản để các bạn luyện gõ tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Chuyên mục gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 2
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu của bộ tài liệu học tiếng Trung hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 3 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 3 gồm 92 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có thanh điệu từ A đến Z Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin toàn tập ChineMaster | Đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 你要买什么水果? | nǐ yào mǎi shénme shuǐ guǒ ? | Bạn muốn mua trái cây gì? |
| 2 | 你要买什么书? | nǐ yào mǎi shénme shū ? | Bạn muốn mua cuốn sách nào? |
| 3 | 你要换什么钱? | nǐ yào huàn shénme qián ? | Bạn muốn đổi tiền nào? |
| 4 | 小姐 | xiǎo jiě | cô |
| 5 | 美女 | měi nǚ | sắc đẹp, vẻ đẹp |
| 6 | 营业员 | yíng yè yuán | Thư ký bán hàng |
| 7 | 人民币 | rén mín bì | Nhân dân tệ |
| 8 | 越南盾 | yuè nán dùn | viet-namese dong |
| 9 | 你要换越南盾吗? | nǐ yào huàn yuè nán dùn ma ? | Bạn có muốn đổi tiền Đồng không? |
| 10 | 美元 | měi yuán | đô la |
| 11 | 你要换美元吗? | nǐ yào huàn měi yuán ma ? | Bạn có muốn đổi đô la? |
| 12 | 你要换多少美元? | nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la? |
| 13 | 我要换三千五百美元 | wǒ yào huàn sān qiān wǔ bǎi měi yuán | Tôi muốn đổi 3500 đô la |
| 14 | 一会 | yī huì | Một khoảnh khắc |
| 15 | 你等一会吧 | nǐ děng yī huì ba | Bạn đợi một chút |
| 16 | 先生 | xiān shēng | quý ngài |
| 17 | 数钱 | shù qián | Đếm tiền |
| 18 | 录音 | lù yīn | ghi âm |
| 19 | 你有什么事吗? | nǐ yǒu shénme shì ma ? | Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
| 20 | 我有事要找你 | wǒ yǒu shì yào zhǎo nǐ | Tôi cần gặp bạn vì một cái gì đó |
| 21 | 书店 | shū diàn | Hiệu sách |
| 22 | 你常去书店做什么? | nǐ cháng qù shū diàn zuò shénme ? | Bạn thường làm gì ở hiệu sách? |
| 23 | 想 | xiǎng | Suy nghĩ |
| 24 | 要 | yào | muốn |
| 25 | 今天你想吃什么? | jīn tiān nǐ xiǎng chī shénme ? | Bạn muốn ăn gì hôm nay? |
| 26 | 今天我很想你 | jīn tiān wǒ hěn xiǎng nǐ | Tôi nhớ bạn rất nhiều hôm nay |
| 27 | 汉英 | hàn yīng | Trung-Anh |
| 28 | 汉英词典 | hàn yīng cí diǎn | Từ điển Trung-Anh |
| 29 | 考试 | kǎo shì | kiểm tra |
| 30 | 什么时候你有考试? | shénme shí hòu nǐ yǒu kǎo shì ? | Khi nào bạn có một kỳ thi? |
| 31 | 你会做这个题吗? | nǐ huì zuò zhè gè tí ma ? | Bạn có thể làm được vấn đề này không? |
| 32 | 你会做这道题吗? | nǐ huì zuò zhè dào tí ma ? | Bạn có thể làm được vấn đề này không? |
| 33 | 我做完作业了 | wǒ zuò wán zuò yè le | tôi đã hoàn thành bài tập về nhà của tôi |
| 34 | 我做完工作了 | wǒ zuò wán gōng zuò le | tôi đã hoàn thành công việc của tôi |
| 35 | 我说完了 | wǒ shuō wán le | tôi đã xong |
| 36 | 我学完了 | wǒ xué wán le | tôi đã xong |
| 37 | 我吃完了 | wǒ chī wán le | Tôi no rồi |
| 38 | 我还没做完 | wǒ hái méi zuò wán | Tôi vẫn chưa hoàn thành |
| 39 | 你做完了吗?nǐ | nǐ zuò wán le ma ?n | Bạn đã hoàn thành? N |
| 40 | 我还没做完这个工作 | wǒ hái méi zuò wán zhè gè gōng zuò | Tôi vẫn chưa hoàn thành công việc |
| 41 | 一共有几道题? | yī gòng yǒu jǐ dào tí ? | Có bao nhiêu câu hỏi? |
| 42 | 成绩 | chéng jì | thành tích |
| 43 | 你的考试成绩怎么样? | nǐ de kǎo shì chéng jì zěn me yàng ? | Kết quả kỳ thi của bạn như thế nào? |
| 44 | 句子 | jù zǐ | kết án |
| 45 | 我不会念这个句子 | wǒ bù huì niàn zhè gè jù zǐ | Tôi không thể đọc câu này |
| 46 | 干什么 | gàn shénme | Bạn muốn gì? |
| 47 | 你要干什么? | nǐ yào gàn shénme ? | Bạn muốn gì? |
| 48 | 看见 | kàn jiàn | nhìn thấy |
| 49 | 昨天我在银行里看见你 | zuó tiān wǒ zài yín háng lǐ kàn jiàn nǐ | Tôi đã thấy bạn trong ngân hàng ngày hôm qua |
| 50 | 昨天你在哪儿看见我? | zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn wǒ ? | Hôm qua bạn gặp tôi ở đâu? |
| 51 | 你会念这个词吗? | nǐ huì niàn zhè gè cí ma ? | Bạn có thể phát âm từ này không? |
| 52 | 糟糕 | zāo gāo | quá tệ |
| 53 | 今天你很糟糕 | jīn tiān nǐ hěn zāo gāo | Bạn có một ngày tồi tệ |
| 54 | 你写成别的字了 | nǐ xiě chéng bié de zì le | Viết nó theo cách khác |
| 55 | 你说成别的事了 | nǐ shuō chéng bié de shì le | Bạn đã nói đó là một cái gì đó khác |
| 56 | 回信 | huí xìn | Đáp lại |
| 57 | 她回你的信了吗? | tā huí nǐ de xìn le ma ? | Cô ấy đã trả lời thư của bạn? |
| 58 | 她还没回我的信 | tā hái méi huí wǒ de xìn | Cô ấy chưa trả lời thư của tôi |
| 59 | 故事 | gù shì | câu chuyện |
| 60 | 你的故事很有意思 | nǐ de gù shì hěn yǒu yì sī | Câu chuyện của bạn rất thú vị |
| 61 | 我有一个故事想讲给你听 | wǒ yǒu yī gè gù shì xiǎng jiǎng gěi nǐ tīng | Tôi có một câu chuyện để kể cho bạn |
| 62 | 我有一个想讲给你听的故事 | wǒ yǒu yī gè xiǎng jiǎng gěi nǐ tīng de gù shì | Tôi có một câu chuyện muốn kể với bạn |
| 63 | 我有一个故事 | wǒ yǒu yī gè gù shì | Tôi có một câu chuyện |
| 64 | 有意思 | yǒu yì sī | có ý nghĩa |
| 65 | 我觉得你的故事很有意思 | wǒ juéde nǐ de gù shì hěn yǒu yì sī | Tôi nghĩ câu chuyện của bạn rất thú vị |
| 66 | 这本书一共有多少页? | zhè běn shū yī gòng yǒu duō shǎo yè ? | Tổng cộng cuốn sách bao nhiêu trang? |
| 67 | 为什么你笑我? | wéi shénme nǐ xiào wǒ ? | Tại sao bạn lại cười tôi? |
| 68 | 你笑我什么? | nǐ xiào wǒ shénme ? | Bạn đang cười tôi để làm gì? |
| 69 | 会话 | huì huà | cuộc hội thoại |
| 70 | 你读这个会话吧 | nǐ dú zhè gè huì huà ba | Đọc cuộc trò chuyện này |
| 71 | 英语会话 | yīng yǔ huì huà | đoạn hội thoại tiếng Anh |
| 72 | 念书 | niàn shū | học |
| 73 | 你会答这个题吗? | nǐ huì dá zhè gè tí ma ? | Bạn có thể trả lời câu hỏi này không? |
| 74 | 办法 | bàn fǎ | đường |
| 75 | 你有什么办法吗? | nǐ yǒu shénme bàn fǎ ma ? | Bạn còn ý kiến nào không? |
| 76 | 我有一个好办法 | wǒ yǒu yī gè hǎo bàn fǎ | tôi có một ý tưởng tốt |
| 77 | 合上 | hé shàng | Đóng |
| 78 | 你合上书吧 | nǐ hé shàng shū ba | Đóng sách lại |
| 79 | 听见 | tīng jiàn | Nghe |
| 80 | 我听不见你在说什么 | wǒ tīng bù jiàn nǐ zài shuō shénme | Tôi không thể nghe thấy bạn |
| 81 | 打开 | dǎ kāi | mở |
| 82 | 你打开书吧 | nǐ dǎ kāi shū ba | Mở sách ra |
| 83 | 作业 | zuò yè | bài tập |
| 84 | 今天你有作业吗? | jīn tiān nǐ yǒu zuò yè ma ? | Bạn có bài tập về nhà hôm nay không? |
| 85 | 我看熟了 | wǒ kàn shú le | Tôi quen với nó |
| 86 | 你再说一遍吧 | nǐ zài shuō yī biàn ba | Bạn nói lại lần nữa |
| 87 | 你做完了吗? | nǐ zuò wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành? |
| 88 | 你看懂吗? | nǐ kàn dǒng ma ? | Bạn hiểu không? |
| 89 | 你打开门吧 | nǐ dǎ kāi mén ba | Bạn mở cửa |
| 90 | 你关上手机吧 | nǐ guān shàng shǒu jī ba | Tắt điện thoại |
| 91 | 你关上电脑吧 | nǐ guān shàng diàn nǎo ba | Bạn tắt máy tính |
| 92 | 你说给我听吧 | nǐ shuō gěi wǒ tīng ba | Nói với tôi |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu vào ngày mai.

