Hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu
Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 1 hôm nay Thầy Vũ sẽ chỉ dẫn cho các bạn học viên phương pháp gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tài liệu gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 10
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu của chuyên đề học tiếng Trung hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 1 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 1 gồm 103 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có thanh điệu từ A đến Z Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin toàn tập ChineMaster | Đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 汉语难吗? | hàn yǔ nán ma ? | Tiếng Trung có khó không? |
| 2 | 汉语很难 | hàn yǔ hěn nán | Tiếng trung rất khó |
| 3 | 汉语不难 | hàn yǔ bù nán | Tiếng trung không khó |
| 4 | 不太 | bù tài | Không hẳn |
| 5 | 不太难 | bù tài nán | Nó không quá khó |
| 6 | 汉语不太难 | hàn yǔ bù tài nán | Tiếng trung không quá khó |
| 7 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 8 | 我不学汉语 | wǒ bù xué hàn yǔ | Tôi không học tiếng trung |
| 9 | 英语 | yīng yǔ | Tiếng Anh |
| 10 | 你学英语吗? | nǐ xué yīng yǔ ma ? | Bạn có học tiếng anh không? |
| 11 | 英语难吗? | yīng yǔ nán ma ? | Là tiếng Anh khó khăn? |
| 12 | 英语不太难 | yīng yǔ bù tài nán | Tiếng anh không quá khó |
| 13 | 我不学英语 | wǒ bù xué yīng yǔ | Tôi không học tiếng anh |
| 14 | 对吗? | duì ma ? | Tôi nói đúng chứ? |
| 15 | 明天 | míng tiān | Ngày mai |
| 16 | 明天你忙吗? | míng tiān nǐ máng ma ? | Ngày mai bạn có bận không? |
| 17 | 明天我很忙 | míng tiān wǒ hěn máng | Ngày mai tôi bận |
| 18 | 明天见 | míng tiān jiàn | Hẹn gặp bạn vào ngày mai. |
| 19 | 我去学汉语 | wǒ qù xué hàn yǔ | Tôi sẽ học tiếng trung |
| 20 | 我去学英语 | wǒ qù xué yīng yǔ | Tôi sẽ học tiếng anh |
| 21 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 22 | 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 23 | 寄信 | jì xìn | Gửi thư |
| 24 | 我去邮局寄信 | wǒ qù yóu jú jì xìn | Tôi đến bưu điện để gửi thư |
| 25 | 银行 | yín háng | ngân hàng |
| 26 | 我去银行取钱 | wǒ qù yín háng qǔ qián | Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền |
| 27 | 你介绍一下吧 | nǐ jiè shào yī xià ba | Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không |
| 28 | 你先介绍吧 | nǐ xiān jiè shào ba | Bạn có thể giới thiệu nó trước |
| 29 | 请问这位是谁? | qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? | Ai đây, làm ơn? |
| 30 | 便宜 | biàn yí | rẻ |
| 31 | 又好又便宜 | yòu hǎo yòu biàn yí | Tốt và rẻ |
| 32 | 这件羽绒服又好又便宜 | zhè jiàn yǔ róng fú yòu hǎo yòu biàn yí | Áo khoác xuống này tốt và rẻ |
| 33 | 我会说一点英语 | wǒ huì shuō yī diǎn yīng yǔ | Tôi có thể nói một chút tiếng Anh. |
| 34 | 什么时候你找新工作? | shénme shí hòu nǐ zhǎo xīn gōng zuò ? | Khi nào bạn đang tìm kiếm một công việc mới? |
| 35 | 你要报名学什么? | nǐ yào bào míng xué shénme ? | Bạn muốn đăng ký cái gì? |
| 36 | 你再说一遍吧 | nǐ zài shuō yī biàn ba | Bạn nói lại lần nữa |
| 37 | 你听懂吗? | nǐ tīng dǒng ma ? | Bạn hiểu không? |
| 38 | 你看懂吗? | nǐ kàn dǒng ma ? | Bạn hiểu không? |
| 39 | 我觉得很有意思 | wǒ juéde hěn yǒu yì sī | Tôi nghĩ nó thú vị |
| 40 | 一天你工作几个小时 | yī tiān nǐ gōng zuò jǐ gè xiǎo shí | Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày |
| 41 | 没什么,你又不是故意的 | méi shénme ,nǐ yòu bù shì gù yì de | Không có gì. Bạn không cố ý |
| 42 | 不用担心,妈妈的病很快就会好的 | bù yòng dān xīn ,mā mā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de | Đừng lo lắng. Mẹ sẽ sớm khỏe lại |
| 43 | 这本书的内容怎么样? | zhè běn shū de nèi róng zěn me yàng ? | Nội dung của cuốn sách này là gì? |
| 44 | 她现在还不来,我估计是遇到什么事了 | tā xiàn zài hái bù lái ,wǒ gū jì shì yù dào shénme shì le | Cô ấy vẫn chưa đến. Tôi đoán có điều gì đó đã xảy ra |
| 45 | 我肯定对京剧感兴趣,但不会唱 | wǒ kěn dìng duì jīng jù gǎn xìng qù ,dàn bù huì chàng | Tôi chắc rằng tôi thích kinh kịch Bắc Kinh, nhưng tôi không thể hát nó |
| 46 | 请代我向你爸爸妈妈问好 | qǐng dài wǒ xiàng nǐ bà bà mā mā wèn hǎo | Hãy gửi lời chào đến cha mẹ của bạn cho tôi |
| 47 | 她现在不在办公室,你把电话打到她家里去吧 | tā xiàn zài bù zài bàn gōng shì ,nǐ bǎ diàn huà dǎ dào tā jiā lǐ qù ba | Cô ấy không có ở văn phòng lúc này. Vui lòng gọi cô ấy về nhà |
| 48 | 语言 | yǔ yán | ngôn ngữ |
| 49 | 这是什么语言? | zhè shì shénme yǔ yán ? | Ngôn ngữ gì đây? |
| 50 | 觉得 | juéde | suy nghĩ |
| 51 | 今天你觉得怎么样? | jīn tiān nǐ juéde zěn me yàng ? | Bạn cảm thấy thế nào hôm nay? |
| 52 | 你觉得这个工作怎么样? | nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? | Bạn nghĩ gì về công việc? |
| 53 | 你觉得学汉语容易吗? | nǐ juéde xué hàn yǔ róng yì ma ? | Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không? |
| 54 | 你给我介绍吧 | nǐ gěi wǒ jiè shào ba | Giới thiệu nó với tôi |
| 55 | 你喜欢听音乐吗? | nǐ xǐ huān tīng yīn lè ma ? | Bạn có thích nghe nhạc không? |
| 56 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 57 | 同屋 | tóng wū | bạn cùng phòng |
| 58 | 没有 | méi yǒu | Không, |
| 59 | 我没有箱子 | wǒ méi yǒu xiāng zǐ | Tôi không có hộp |
| 60 | 你有箱子吗? | nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? | Bạn có một cái hộp? |
| 61 | 这是我的箱子 | zhè shì wǒ de xiāng zǐ | Đây là hộp của tôi |
| 62 | 你的箱子是重的吗? | nǐ de xiāng zǐ shì zhòng de ma ? | Hộp của bạn có nặng không? |
| 63 | 我的箱子是轻的 | wǒ de xiāng zǐ shì qīng de | Hộp của tôi nhẹ |
| 64 | 我的箱子里有两件衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú | Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi |
| 65 | 你给我买一把雨伞吧 | nǐ gěi wǒ mǎi yī bǎ yǔ sǎn ba | Hãy mua cho tôi một chiếc ô |
| 66 | 今天有大雨 | jīn tiān yǒu dà yǔ | Hôm nay trời có mưa to. |
| 67 | 你给我一瓶啤酒吧 | nǐ gěi wǒ yī píng pí jiǔ ba | Bạn cho tôi một quán bia |
| 68 | 我买一瓶香水 | wǒ mǎi yī píng xiāng shuǐ | Tôi mua một lọ nước hoa. |
| 69 | 你的箱子是红的吗? | nǐ de xiāng zǐ shì hóng de ma ? | Hộp của bạn có màu đỏ không? |
| 70 | 我的箱子是新的 | wǒ de xiāng zǐ shì xīn de | Trường hợp của tôi là mới |
| 71 | 这是什么药? | zhè shì shénme yào ? | Đây là loại thuốc gì? |
| 72 | 你要买什么药? | nǐ yào mǎi shénme yào ? | Bạn muốn loại thuốc nào? |
| 73 | 日用品 | rì yòng pǐn | Nhu cầu hàng ngày |
| 74 | 我要买日用品 | wǒ yào mǎi rì yòng pǐn | Tôi muốn mua nhu yếu phẩm hàng ngày |
| 75 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 76 | 你的箱子里有什么药? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme yào ? | Bạn có thuốc gì trong hộp? |
| 77 | 我的箱子里没有药 | wǒ de xiāng zǐ lǐ méi yǒu yào | Không có thuốc trong hộp của tôi |
| 78 | 你去买日用品吧 | nǐ qù mǎi rì yòng pǐn ba | Đi và mua nhu yếu phẩm hàng ngày |
| 79 | 我的箱子里有三件衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu sān jiàn yī fú | Có ba bộ quần áo trong hộp của tôi |
| 80 | 我要买一把雨伞 | wǒ yào mǎi yī bǎ yǔ sǎn | Tôi muốn mua một chiếc ô |
| 81 | 全家 | quán jiā | cả gia đinh |
| 82 | 全家人 | quán jiā rén | cả gia đinh |
| 83 | 这是我的全家人 | zhè shì wǒ de quán jiā rén | Đây là cả gia đình tôi |
| 84 | 照片 | zhào piàn | tấm ảnh |
| 85 | 这是谁的照片? | zhè shì shuí de zhào piàn ? | Đây là bức tranh của ai? |
| 86 | 这是我朋友的照片 | zhè shì wǒ péng yǒu de zhào piàn | Đây là hình ảnh của bạn tôi |
| 87 | 你有她的照片吗? | nǐ yǒu tā de zhào piàn ma ? | Bạn có một bức ảnh của cô ấy? |
| 88 | 你要看什么? | nǐ yào kàn shénme ? | Bạn muốn thấy gì? |
| 89 | 我要看衣服 | wǒ yào kàn yī fú | Tôi muốn xem quần áo |
| 90 | 姐姐 | jiě jiě | em gái |
| 91 | 这是我的姐姐 | zhè shì wǒ de jiě jiě | Đây là em gái tôi |
| 92 | 我只喜欢你 | wǒ zhī xǐ huān nǐ | Tôi chỉ thích bạn |
| 93 | 你喜欢做什么? | nǐ xǐ huān zuò shénme ? | Bạn thích gì? |
| 94 | 你要做这个工作吗? | nǐ yào zuò zhè gè gōng zuò ma ? | Bạn sẽ làm công việc? |
| 95 | 大夫 | dà fū | Bác sĩ |
| 96 | 我要找大夫 | wǒ yào zhǎo dà fū | Tôi muốn gặp bác sĩ |
| 97 | 医院 | yī yuàn | bệnh viện |
| 98 | 我要去医院 | wǒ yào qù yī yuàn | tôi đang đi tới bệnh viện |
| 99 | 公司 | gōng sī | Công ty |
| 100 | 你要开公司吗? | nǐ yào kāi gōng sī ma ? | Bạn muốn thành lập công ty? |
| 101 | 你的公司是什么公司? | nǐ de gōng sī shì shénme gōng sī ? | Công ty của bạn là gì? |
| 102 | 商店 | shāng diàn | cửa tiệm |
| 103 | 你有商店吗? | nǐ yǒu shāng diàn ma ? | Bạn có một cửa hàng? |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu vào ngày mai.

