Chủ động luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu đơn giản để các bạn có thể luyện gõ tiếng Trung tại nhà, bên dưới là nội dung chi tiết của buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Trọn bộ tài liệu gõ tiếng Trung SoGou PinYin
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 gồm 114 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin | Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 你的公司是什么公司? | Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? | Công ty của bạn là gì? |
| 2 | 今天我在公司工作 | Jīntiān wǒ zài gōngsī gōngzuò | hôm nay Tôi làm việc trong công ty |
| 3 | 你的公司有几个职员? | nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn? |
| 4 | 你的商店在哪儿? | Nǐ de shāngdiàn zài nǎ’er? | Cửa hàng của bạn ở đâu? |
| 5 | 今天你在商店吗? | Jīntiān nǐ zài shāngdiàn ma? | Bạn có ở cửa hàng hôm nay không? |
| 6 | 今天我不在商店 | Jīntiān wǒ bùzài shāngdiàn | Hôm nay tôi không ở cửa hàng |
| 7 | 你的商店有几个职员? | nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong cửa hàng của bạn? |
| 8 | 我的商店有六个职员 | Wǒ de shāngdiàn yǒu liù gè zhíyuán | Có sáu nhân viên trong cửa hàng của tôi |
| 9 | 你的商店卖什么? | nǐ de shāngdiàn mài shénme? | Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn? |
| 10 | 我的商店卖衣服 | Wǒ de shāngdiàn mài yīfú | Cửa hàng của tôi bán quần áo |
| 11 | 你的商店卖什么衣服? | nǐ de shāngdiàn mài shénme yīfú? | Bạn bán quần áo gì trong cửa hàng của bạn? |
| 12 | 我的商店卖水果 | Wǒ de shāngdiàn mài shuǐguǒ | Cửa hàng của tôi bán trái cây |
| 13 | 今天我不在商店 | jīntiān wǒ bùzài shāngdiàn | Hôm nay tôi không ở cửa hàng |
| 14 | 营业 | yíngyè | Kinh doanh |
| 15 | 今天我的商店不营业 | jīntiān wǒ de shāngdiàn bù yíngyè | Cửa hàng của tôi đóng cửa hôm nay |
| 16 | 你要开什么商店?nǐ | nǐ yào kāi shénme shāngdiàn?Nǐ | Bạn định mở tiệm gì? N |
| 17 | 我要开外贸公司 | wǒ yào kāi wàimào gōngsī | Tôi muốn mở một công ty ngoại thương |
| 18 | 这位是我的律师 | zhè wèi shì wǒ de lǜshī | Đây là luật sư của tôi |
| 19 | 我的姐姐是律师 | wǒ de jiějiě shì lǜshī | Em gái tôi là một luật sư |
| 20 | 我的公司是外贸公司 | wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī | Công ty của tôi là một công ty thương mại nước ngoài |
| 21 | 你要找律师吗? | nǐ yào zhǎo lǜshī ma? | Bạn đang tìm một luật sư? |
| 22 | 我要找一个律师 | Wǒ yào zhǎo yīgè lǜshī | Tôi đang tìm một luật sư |
| 23 | 我姐姐是律师 | wǒ jiějiě shì lǜshī | Em gái tôi là một luật sư |
| 24 | 我的办公室很小 | wǒ de bàngōngshì hěn xiǎo | Văn phòng của tôi rất nhỏ |
| 25 | 你的公司有大概多少人? | nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo rén? | Có bao nhiêu người trong công ty của bạn? |
| 26 | 我的公司有很多中国人 | Wǒ de gōngsī yǒu hěnduō zhōngguó rén | Công ty của tôi có rất nhiều người Trung Quốc |
| 27 | 我的公司有很多外国人 | wǒ de gōngsī yǒu hěnduō wàiguó rén | Có rất nhiều người nước ngoài trong công ty của tôi |
| 28 | 你要开公司吗? | nǐ yào kāi gōngsī ma? | Bạn muốn thành lập công ty? |
| 29 | 你要开什么公司? | Nǐ yào kāi shénme gōngsī? | Bạn sẽ thành lập công ty nào? |
| 30 | 我的公司是外贸公司 | Wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī | Công ty của tôi là một công ty thương mại nước ngoài |
| 31 | 你的公司在哪儿? | nǐ de gōngsī zài nǎ’er? | Công ty của bạn ở đâu? |
| 32 | 你的公司是什么公司? | Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? | Công ty của bạn là gì? |
| 33 | 律师 | Lǜshī | luật sư |
| 34 | 你找给我一个律师吧 | nǐ zhǎo gěi wǒ yīgè lǜshī ba | Bạn có thể cho tôi một luật sư |
| 35 | 外贸 | wàimào | ngoại thương |
| 36 | 外贸公司 | wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương |
| 37 | 我的公司很小 | wǒ de gōngsī hěn xiǎo | Công ty của tôi rất nhỏ |
| 38 | 大概 | dàgài | Trong khoảng |
| 39 | 你的公司有大概多少职员? | nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn? |
| 40 | 我的公司有大概八个职员 | Wǒ de gōngsī yǒu dàgài bā gè zhíyuán | Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi |
| 41 | 我的公司有很多中国人 | wǒ de gōngsī yǒu hěnduō zhōngguó rén | Công ty của tôi có rất nhiều người Trung Quốc |
| 42 | 外国 | wàiguó | nước ngoài |
| 43 | 她是外国人 | tā shì wàiguó rén | Cô ấy là người nước ngoài |
| 44 | 我的职员都是外国人 | wǒ de zhíyuán dōu shì wàiguó rén | Nhân viên của tôi đều là người nước ngoài |
| 45 | 我的汉语越来越流利了 | wǒ de hànyǔ yuè lái yuè liúlìle | Tiếng Trung của tôi ngày càng trôi chảy hơn |
| 46 | 这个歌我越听越喜欢 | zhège gē wǒ yuè tīng yuè xǐhuān | Tôi càng nghe bài hát này, tôi càng thích nó |
| 47 | 她在床上坐着看报纸 | tā zài chuángshàng zuòzhe kàn bàozhǐ | Cô ấy ngồi trên giường đọc báo |
| 48 | 汉语不太难 | hànyǔ bù tài nán | Tiếng trung không quá khó |
| 49 | 英语 | yīngyǔ | Tiếng Anh |
| 50 | 你学英语吗? | nǐ xué yīngyǔ ma? | Bạn có học tiếng anh không? |
| 51 | 对吗? | Duì ma? | Tôi nói đúng chứ? |
| 52 | 不对 | Bùduì | sai |
| 53 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 54 | 明天你忙吗? | míngtiān nǐ máng ma? | Ngày mai bạn có bận không? |
| 55 | 明天我不太忙 | Míngtiān wǒ bù tài máng | Ngày mai tôi không quá bận |
| 56 | 我很忙 | wǒ hěn máng | Tôi đang bận |
| 57 | 我不太忙 | wǒ bù tài máng | Tôi không quá bận |
| 58 | 你学汉语吗? | nǐ xué hànyǔ ma? | Bạn có học tiếng Trung không? |
| 59 | 学汉语难吗? | Xué hànyǔ nán ma? | Học tiếng Trung có khó không? |
| 60 | 你学英语吗? | Nǐ xué yīngyǔ ma? | Bạn có học tiếng anh không? |
| 61 | 明天我去学英语 | Míngtiān wǒ qù xué yīngyǔ | Tôi sẽ học tiếng anh vào ngày mai |
| 62 | 你去邮局吗? | nǐ qù yóujú ma? | Bạn có đi đến bưu điện không? |
| 63 | 你去银行吗? | Nǐ qù yínháng ma? | Bạn có đi đến ngân hàng? |
| 64 | 寄信 | Jì xìn | Gửi thư |
| 65 | 取钱 | qǔ qián | Rút tiền |
| 66 | 我去银行取钱 | wǒ qù yínháng qǔ qián | Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền |
| 67 | 你的办公室在哪儿? | nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er? | Văn phòng của bạn ở đâu? |
| 68 | 今天我不在办公室 | Jīntiān wǒ bùzài bàngōngshì | Tôi không ở văn phòng hôm nay |
| 69 | 你在家吗? | nǐ zàijiā ma? | Bạn có nhà không? |
| 70 | 你住在哪儿? | Nǐ zhù zài nǎ’er? | Bạn sống ở đâu? |
| 71 | 手机 | Shǒujī | điện thoại di động |
| 72 | 电话 | diànhuà | Điện thoại |
| 73 | 手机号 | shǒujī hào | Số điện thoại di động |
| 74 | 全家 | quánjiā | cả gia đinh |
| 75 | 全家人 | quánjiā rén | cả gia đinh |
| 76 | 这是我的全家人 | zhè shì wǒ de quánjiā rén | Đây là cả gia đình tôi |
| 77 | 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh |
| 78 | 这是谁的照片? | zhè shì shéi de zhàopiàn? | Đây là bức tranh của ai? |
| 79 | 你要看什么? | Nǐ yào kàn shénme? | Bạn muốn thấy gì? |
| 80 | 我要看衣服 | Wǒ yào kàn yīfú | Tôi muốn xem quần áo |
| 81 | 姐姐 | jiějiě | em gái |
| 82 | 这是我姐姐的照片 | zhè shì wǒ jiějiě de zhàopiàn | Đây là hình ảnh của em gái tôi |
| 83 | 她只是我的秘书 | tā zhǐshì wǒ de mìshū | Cô ấy chỉ là thư ký của tôi |
| 84 | 我只喜欢做这个工作 | wǒ zhǐ xǐhuān zuò zhège gōngzuò | Tôi chỉ thích làm công việc này |
| 85 | 你要做什么? | nǐ yào zuò shénme? | Bạn muốn làm gì? |
| 86 | 你要做什么工作? | Nǐ yào zuò shénme gōngzuò? | Công việc của bạn là gì? |
| 87 | 她做什么工作? | Tā zuò shénme gōngzuò? | Cô ấy làm gì? |
| 88 | 大夫 | Dàfū | Bác sĩ |
| 89 | 你给我找一个大夫吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo yīgè dàfū ba | Bạn có thể cho tôi một bác sĩ |
| 90 | 她是我的大夫 | tā shì wǒ de dàfū | Cô ấy là bác sĩ của tôi |
| 91 | 这位是我的护士 | zhè wèi shì wǒ de hùshì | Đây là y tá của tôi |
| 92 | 你给我找大夫吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo dàfū ba | Bạn có thể cho tôi một bác sĩ |
| 93 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 94 | 我在医院工作 | wǒ zài yīyuàn gōngzuò | tôi làm việc trong bệnh viện |
| 95 | 你去医院找大夫吧 | nǐ qù yīyuàn zhǎo dàfū ba | Bạn đến bệnh viện để gặp bác sĩ |
| 96 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng |
| 97 | 专业 | zhuānyè | chính |
| 98 | 你的专业是什么? | nǐ de zhuānyè shì shénme? | Chuyên ngành của bạn là gì? |
| 99 | 当时 | Dāngshí | tại thời điểm đó |
| 100 | 当时你在哪儿? | dāngshí nǐ zài nǎ’er? | Lúc đó bạn ở đâu? |
| 101 | 赞成 | Zànchéng | ủng hộ |
| 102 | 你赞成我的想法吗? | nǐ zànchéng wǒ de xiǎngfǎ ma? | Bạn có đồng ý với ý kiến của tôi không? |
| 103 | 孩子 | Háizi | bọn trẻ |
| 104 | 这是谁的孩子? | zhè shì shéi de háizi? | Đứa trẻ này là của ai? |
| 105 | 中文系 | Zhōngwén xì | Khoa tiếng trung |
| 106 | 你学什么系? | nǐ xué shénme xì? | Bạn học khoa gì? |
| 107 | 著名 | Zhùmíng | nổi danh |
| 108 | 我的大学很著名 | wǒ de dàxué hěn zhùmíng | Trường đại học của tôi rất nổi tiếng |
| 109 | 旅途 | lǚtú | hành trình |
| 110 | 祝你旅途愉快 | zhù nǐ lǚtú yúkuài | có một chuyến đi vui vẻ |
| 111 | 你有河内地图吗? | nǐ yǒu hénèi dìtú ma? | Bạn có bản đồ của Hà Nội không? |
| 112 | 对面 | Duìmiàn | phía đối diện |
| 113 | 坐在你对面的人是谁? | zuò zài nǐ duìmiàn de rén shì shéi? | Người đàn ông ngồi đối diện bạn là ai? |
| 114 | 好像 | Hǎoxiàng | thích |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

