Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 các bạn hãy chú ý luyện gõ tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao được kĩ năng cũng như tích lũy kinh nghiệm cho bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Bộ tài liệu gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 gồm 112 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin | Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 为什么你想努力学汉语? | Wèishéme nǐ xiǎng nǔlì xué hànyǔ? | Tại sao bạn muốn học tiếng Trung chăm chỉ? |
| 2 | 你学习很努力 | Nǐ xuéxí hěn nǔlì | Bạn học rất chăm chỉ |
| 3 | 她学习很认真 | tā xuéxí hěn rènzhēn tā | Cô ấy học rất chăm chỉ |
| 4 | 我们要认真工作 | wǒmen yào rènzhēn gōngzuò | Chúng ta nên làm việc chăm chỉ |
| 5 | 我们要努力学习 | wǒmen yào nǔlì xuéxí | Chúng ta nên học tập chăm chỉ |
| 6 | 我们要准时上班 | wǒmen yào zhǔnshí shàngbān | Chúng ta phải đi làm đúng giờ |
| 7 | 她来得很准时 | tā láidé hěn zhǔnshí | Cô ấy đến đúng giờ |
| 8 | 你听懂吗? | nǐ tīng dǒng ma? | Bạn hiểu không? |
| 9 | 你听得懂吗? | Nǐ tīng dé dǒng ma? | Bạn hiểu không? |
| 10 | 我听得懂 | Wǒ tīng dé dǒng | tôi hiểu |
| 11 | 我可以为你服务什么? | wǒ kěyǐ wéi nǐ fúwù shénme? | Tôi có thể làm gì cho bạn? |
| 12 | 为学汉语,我去中国工作 | Wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó gōngzuò | Để học tiếng Trung, tôi đã đi làm việc ở Trung Quốc |
| 13 | 为了 | wèile | để mà |
| 14 | 你这么做是为了什么? | nǐ zhème zuò shì wèile shénme? | Bạn đang làm điều này để làm gì? |
| 15 | 我这么做是为了你好 | Wǒ zhème zuò shì wèile nǐ hǎo | tôi đã làm nó cho bạn |
| 16 | 为什么你那么做? | wèishéme nǐ nàme zuò? | Tại sao bạn làm vậy? |
| 17 | 你玩什么运动? | Nǐ wán shénme yùndòng? | Bạn chơi môn thể thao nào? |
| 18 | 你常运动吗? | Nǐ cháng yùndòng ma? | Em co hay tap the duc khong? |
| 19 | 我常去操场跑步 | Wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù | Tôi thường chạy trên sân chơi |
| 20 | 你跟我跑步吗? | nǐ gēn wǒ pǎobù ma? | Bạn có chạy với tôi không? |
| 21 | 这个工作很不错 | Zhège gōngzuò hěn bùcuò | Nó là một công việc tốt |
| 22 | 你工作得也不错 | nǐ gōngzuò dé yě bùcuò | Bạn cũng đã làm rất tốt |
| 23 | 这个工作也不错 | zhège gōngzuò yě bùcuò | Đó cũng là một công việc tốt |
| 24 | 你做错了 | nǐ zuò cuòle | Bạn đã làm sai |
| 25 | 我没做错 | wǒ méi zuò cuò | Tôi không làm gì sai |
| 26 | 你说错了 | nǐ shuō cuòle | Bạn sai rồi |
| 27 | 你有很多进步 | nǐ yǒu hěnduō jìnbù | Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ |
| 28 | 进步 | jìnbù | phát triển |
| 29 | 最近你有很多进步 | zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù | Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ gần đây |
| 30 | 最近你进步很多 | zuìjìn nǐ jìnbù hěnduō | Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ gần đây |
| 31 | 水平 | shuǐpíng | cấp độ |
| 32 | 汉语水平 | hànyǔ shuǐpíng | khả năng tiếng Trung |
| 33 | 英语水平 | yīngyǔ shuǐpíng | trình độ tiếng Anh |
| 34 | 提高 | tígāo | tăng |
| 35 | 你想提高什么? | nǐ xiǎng tígāo shénme? | Bạn muốn cải thiện điều gì? |
| 36 | 你要提高汉语水平吗? | Nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma? | Bạn muốn cải thiện tiếng Trung của mình? |
| 37 | 我要提高英语水平 | Wǒ yào tígāo yīngyǔ shuǐpíng | tôi muốn cải thiện tiếng Anh của tôi |
| 38 | 你进步很快 | nǐ jìnbù hěn kuài | Bạn đang tiến bộ rất nhiều |
| 39 | 你说得很准 | nǐ shuō dé hěn zhǔn | Bạn đúng |
| 40 | 你的汉语很流利 | nǐ de hànyǔ hěn liúlì | Bạn thông thạo tiếng trung |
| 41 | 你说得很流利 | nǐ shuō dé hěn liúlì | Bạn nói trôi chảy |
| 42 | 你工作得很努力 | nǐ gōngzuò dé hěn nǔlì | Bạn làm việc chăm chỉ |
| 43 | 你说得很快 | nǐ shuō dé hěn kuài | Bạn nói nhanh |
| 44 | 她工作得很认真 | tā gōngzuò dé hěn rènzhēn | Cô làm việc chăm chỉ |
| 45 | 你要看电影吗? | nǐ yào kàn diànyǐng ma? | Bạn có muốn xem một bộ phim? |
| 46 | 我要提高汉语水平 | Wǒ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng | Tôi muốn cải thiện tiếng Trung của mình |
| 47 | 你做得很快 | nǐ zuò dé hěn kuài | Bạn đã làm nó rất nhanh |
| 48 | 你说得很快 | nǐ shuō dé hěn kuài | Bạn nói nhanh |
| 49 | 你进步得很快 | nǐ jìnbù dé hěn kuài | Bạn đã tiến bộ rất nhiều |
| 50 | 哪里 | nǎlǐ | Ở đâu? |
| 51 | 你在哪里工作? | nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? | Bạn đang làm việc ở đâu? |
| 52 | 你住在哪里? | Nǐ zhù zài nǎlǐ? | Bạn sống ở đâu? |
| 53 | 你说得很准 | Nǐ shuō dé hěn zhǔn | Bạn đúng |
| 54 | 流利 | liúlì | trôi chảy |
| 55 | 她说得很流利 | tā shuō dé hěn liúlì | Cô ấy nói trôi chảy |
| 56 | 努力 | nǔlì | phấn đấu |
| 57 | 为什么你很努力? | wèishéme nǐ hěn nǔlì? | Tại sao bạn làm việc chăm chỉ? |
| 58 | 认真 | Rènzhēn | nghiêm trang |
| 59 | 你在认真,对吗? | nǐ zài rènzhēn, duì ma? | Bạn đang nghiêm túc, phải không? |
| 60 | 她工作得很认真 | Tā gōngzuò dé hěn rènzhēn | Cô làm việc chăm chỉ |
| 61 | 昨天你看她表演吗? | zuótiān nǐ kàn tā biǎoyǎn ma? | Bạn có thấy cô ấy biểu diễn ngày hôm qua không? |
| 62 | 你要看什么? | Nǐ yào kàn shénme? | Bạn muốn thấy gì? |
| 63 | 衣服 | Yīfú | quần áo |
| 64 | 服装 | fúzhuāng | quần áo |
| 65 | 我要看衣服 | wǒ yào kàn yīfú | Tôi muốn xem quần áo |
| 66 | 为学汉语,我去中国留学 | wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó liúxué | Để học tiếng Trung, tôi đã đi du học Trung Quốc |
| 67 | 为学汉语,我去中国工作 | wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó gōngzuò | Để học tiếng Trung, tôi đã đi làm việc ở Trung Quốc |
| 68 | 这么 | zhème | như là |
| 69 | 为什么你这么努力? | wèishéme nǐ zhème nǔlì? | Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy? |
| 70 | 你这么说有什么意思? | Nǐ zhème shuō yǒu shé me yìsi? | Điểm của nó là gì? |
| 71 | 为什么她那么努力? | Wèishéme tā nàme nǔlì? | Tại sao cô ấy làm việc chăm chỉ như vậy? |
| 72 | 这么好的工作 | Zhème hǎo de gōngzuò | Một công việc tốt |
| 73 | 你来得太早了 | nǐ láidé tài zǎole | Bạn quá sớm |
| 74 | 为什么你不喜欢这么好的工作? | wèishéme nǐ bù xǐhuān zhème hǎo de gōngzuò? | Tại sao bạn không thích một công việc tốt như vậy? |
| 75 | 今天早上她起得很早 | Jīntiān zǎoshang tā qǐ dé hěn zǎo | Sáng nay cô ấy dậy sớm |
| 76 | 运动 | yùndòng | chuyển động |
| 77 | 你常运动吗? | nǐ cháng yùndòng ma? | Em co hay tap the duc khong? |
| 78 | 你喜欢什么运动? | Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? | Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? |
| 79 | 跑步 | Pǎobù | chạy |
| 80 | 你常跑步吗? | nǐ cháng pǎobù ma? | Bạn có thường xuyên chạy không? |
| 81 | 我常去操场跑步 | Wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù | Tôi thường chạy trên sân chơi |
| 82 | 她跑得很快 | tā pǎo dé hěn kuài | Cô ấy chạy rất nhanh |
| 83 | 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 84 | 你会打篮球吗? | nǐ huì dǎ lánqiú ma? | Bạn có thể chơi bóng rổ không? |
| 85 | 你会打什么球? | Nǐ huì dǎ shénme qiú? | Bạn có thể chơi loại bóng nào? |
| 86 | 你喜欢打什么球? | Nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú? | Bạn thích chơi gì |
| 87 | 刚才 | Gāngcái | chỉ |
| 88 | 你刚才去哪儿? | nǐ gāngcái qù nǎ’er? | Bạn vừa ở đâu? |
| 89 | 刚才我去公司 | Gāngcái wǒ qù gōngsī | Tôi đã đến công ty vừa rồi |
| 90 | 你刚才说什么? | nǐ gāngcái shuō shénme? | bạn đang nói gì |
| 91 | 可以 | Kěyǐ | chắc chắn rồi |
| 92 | 我可以表演这个节目吗? | wǒ kěyǐ biǎoyǎn zhège jiémù ma? | Tôi có thể biểu diễn chương trình không? |
| 93 | 坚持 | Jiānchí | năn nỉ |
| 94 | 我们要坚持 | wǒmen yào jiānchí | Chúng ta phải nhấn mạnh |
| 95 | 你要坚持工作 | nǐ yào jiānchí gōngzuò | Bạn nên gắn bó với công việc của mình |
| 96 | 因为 | yīnwèi | bởi vì |
| 97 | 因为我没有时间,所以我不去看电影 | yīnwèi wǒ méiyǒu shíjiān, suǒyǐ wǒ bù qù kàn diànyǐng | Tôi không đi xem phim vì tôi không có thời gian |
| 98 | 你来得太晚了 | nǐ láidé tài wǎnle | Bạn tới quá muộn |
| 99 | 因为我想她,所以我给她打电话 | yīnwèi wǒ xiǎng tā, suǒyǐ wǒ gěi tā dǎ diànhuà | Tôi gọi cho cô ấy vì tôi nhớ cô ấy |
| 100 | 今天上午我起得很晚 | jīntiān shàngwǔ wǒ qǐ dé hěn wǎn | Sáng nay tôi dậy muộn |
| 101 | 那么 | nàme | cái đó |
| 102 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 103 | 医院在哪儿? | yīyuàn zài nǎ’er? | Bệnh viện ở đâu? |
| 104 | 我要找医院 | Wǒ yào zhǎo yīyuàn | Tôi đang tìm một bệnh viện |
| 105 | 我在医院工作 | wǒ zài yīyuàn gōngzuò | tôi làm việc trong bệnh viện |
| 106 | 公司 | gōngsī | Công ty |
| 107 | 你的公司在哪儿? | nǐ de gōngsī zài nǎ’er? | Công ty của bạn ở đâu? |
| 108 | 今天你在公司工作吗? | Jīntiān nǐ zài gōngsī gōngzuò ma? | Bạn có làm việc trong công ty ngày hôm nay? |
| 109 | 今天我不在公司 | Jīntiān wǒ bùzài gōngsī | Hôm nay tôi không ở công ty |
| 110 | 你公司大吗? | nǐ gōngsī dà ma? | Công ty của bạn có lớn không? |
| 111 | 你的公司有多少职员? | Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn? |
| 112 | 我的公司有一百个职员 | Wǒ de gōngsī yǒu yībǎi gè zhíyuán | Có 100 nhân viên trong công ty của tôi |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

