HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1

5/5 - (1 bình chọn)

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 các bạn hãy chú ý luyện gõ tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao được kĩ năng cũng như tích lũy kinh nghiệm cho bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Bộ tài liệu gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 gồm 112 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 为什么你想努力学汉语? Wèishéme nǐ xiǎng nǔlì xué hànyǔ? Tại sao bạn muốn học tiếng Trung chăm chỉ?
2 你学习很努力 Nǐ xuéxí hěn nǔlì Bạn học rất chăm chỉ
3 她学习很认真 tā xuéxí hěn rènzhēn tā Cô ấy học rất chăm chỉ
4 我们要认真工作 wǒmen yào rènzhēn gōngzuò Chúng ta nên làm việc chăm chỉ
5 我们要努力学习 wǒmen yào nǔlì xuéxí Chúng ta nên học tập chăm chỉ
6 我们要准时上班 wǒmen yào zhǔnshí shàngbān Chúng ta phải đi làm đúng giờ
7 她来得很准时 tā láidé hěn zhǔnshí Cô ấy đến đúng giờ
8 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
9 你听得懂吗? Nǐ tīng dé dǒng ma? Bạn hiểu không?
10 我听得懂 Wǒ tīng dé dǒng tôi hiểu
11 我可以为你服务什么? wǒ kěyǐ wéi nǐ fúwù shénme? Tôi có thể làm gì cho bạn?
12 为学汉语,我去中国工作 Wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó gōngzuò Để học tiếng Trung, tôi đã đi làm việc ở Trung Quốc
13 为了 wèile để mà
14 你这么做是为了什么? nǐ zhème zuò shì wèile shénme? Bạn đang làm điều này để làm gì?
15 我这么做是为了你好 Wǒ zhème zuò shì wèile nǐ hǎo tôi đã làm nó cho bạn
16 为什么你那么做? wèishéme nǐ nàme zuò? Tại sao bạn làm vậy?
17 你玩什么运动? Nǐ wán shénme yùndòng? Bạn chơi môn thể thao nào?
18 你常运动吗? Nǐ cháng yùndòng ma? Em co hay tap the duc khong?
19 我常去操场跑步 Wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù Tôi thường chạy trên sân chơi
20 你跟我跑步吗? nǐ gēn wǒ pǎobù ma? Bạn có chạy với tôi không?
21 这个工作很不错 Zhège gōngzuò hěn bùcuò Nó là một công việc tốt
22 你工作得也不错 nǐ gōngzuò dé yě bùcuò Bạn cũng đã làm rất tốt
23 这个工作也不错 zhège gōngzuò yě bùcuò Đó cũng là một công việc tốt
24 你做错了 nǐ zuò cuòle Bạn đã làm sai
25 我没做错 wǒ méi zuò cuò Tôi không làm gì sai
26 你说错了 nǐ shuō cuòle Bạn sai rồi
27 你有很多进步 nǐ yǒu hěnduō jìnbù Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ
28 进步 jìnbù phát triển
29 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ gần đây
30 最近你进步很多 zuìjìn nǐ jìnbù hěnduō Bạn đã đạt được rất nhiều tiến bộ gần đây
31 水平 shuǐpíng cấp độ
32 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng khả năng tiếng Trung
33 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng trình độ tiếng Anh
34 提高 tígāo tăng
35 你想提高什么? nǐ xiǎng tígāo shénme? Bạn muốn cải thiện điều gì?
36 你要提高汉语水平吗? Nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma? Bạn muốn cải thiện tiếng Trung của mình?
37 我要提高英语水平 Wǒ yào tígāo yīngyǔ shuǐpíng tôi muốn cải thiện tiếng Anh của tôi
38 你进步很快 nǐ jìnbù hěn kuài Bạn đang tiến bộ rất nhiều
39 你说得很准 nǐ shuō dé hěn zhǔn Bạn đúng
40 你的汉语很流利 nǐ de hànyǔ hěn liúlì Bạn thông thạo tiếng trung
41 你说得很流利 nǐ shuō dé hěn liúlì Bạn nói trôi chảy
42 你工作得很努力 nǐ gōngzuò dé hěn nǔlì Bạn làm việc chăm chỉ
43 你说得很快 nǐ shuō dé hěn kuài Bạn nói nhanh
44 她工作得很认真 tā gōngzuò dé hěn rènzhēn Cô làm việc chăm chỉ
45 你要看电影吗? nǐ yào kàn diànyǐng ma? Bạn có muốn xem một bộ phim?
46 我要提高汉语水平 Wǒ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng Tôi muốn cải thiện tiếng Trung của mình
47 你做得很快 nǐ zuò dé hěn kuài Bạn đã làm nó rất nhanh
48 你说得很快 nǐ shuō dé hěn kuài Bạn nói nhanh
49 你进步得很快 nǐ jìnbù dé hěn kuài Bạn đã tiến bộ rất nhiều
50 哪里 nǎlǐ Ở đâu?
51 你在哪里工作? nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? Bạn đang làm việc ở đâu?
52 你住在哪里? Nǐ zhù zài nǎlǐ? Bạn sống ở đâu?
53 你说得很准 Nǐ shuō dé hěn zhǔn Bạn đúng
54 流利 liúlì trôi chảy
55 她说得很流利 tā shuō dé hěn liúlì Cô ấy nói trôi chảy
56 努力 nǔlì phấn đấu
57 为什么你很努力? wèishéme nǐ hěn nǔlì? Tại sao bạn làm việc chăm chỉ?
58 认真 Rènzhēn nghiêm trang
59 你在认真,对吗? nǐ zài rènzhēn, duì ma? Bạn đang nghiêm túc, phải không?
60 她工作得很认真 Tā gōngzuò dé hěn rènzhēn Cô làm việc chăm chỉ
61 昨天你看她表演吗? zuótiān nǐ kàn tā biǎoyǎn ma? Bạn có thấy cô ấy biểu diễn ngày hôm qua không?
62 你要看什么? Nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
63 衣服 Yīfú quần áo
64 服装 fúzhuāng quần áo
65 我要看衣服 wǒ yào kàn yīfú Tôi muốn xem quần áo
66 为学汉语,我去中国留学 wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó liúxué Để học tiếng Trung, tôi đã đi du học Trung Quốc
67 为学汉语,我去中国工作 wéi xué hànyǔ, wǒ qù zhōngguó gōngzuò Để học tiếng Trung, tôi đã đi làm việc ở Trung Quốc
68 这么 zhème như là
69 为什么你这么努力? wèishéme nǐ zhème nǔlì? Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy?
70 你这么说有什么意思? Nǐ zhème shuō yǒu shé me yìsi? Điểm của nó là gì?
71 为什么她那么努力? Wèishéme tā nàme nǔlì? Tại sao cô ấy làm việc chăm chỉ như vậy?
72 这么好的工作 Zhème hǎo de gōngzuò Một công việc tốt
73 你来得太早了 nǐ láidé tài zǎole Bạn quá sớm
74 为什么你不喜欢这么好的工作? wèishéme nǐ bù xǐhuān zhème hǎo de gōngzuò? Tại sao bạn không thích một công việc tốt như vậy?
75 今天早上她起得很早 Jīntiān zǎoshang tā qǐ dé hěn zǎo Sáng nay cô ấy dậy sớm
76 运动 yùndòng chuyển động
77 你常运动吗? nǐ cháng yùndòng ma? Em co hay tap the duc khong?
78 你喜欢什么运动? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
79 跑步 Pǎobù chạy
80 你常跑步吗? nǐ cháng pǎobù ma? Bạn có thường xuyên chạy không?
81 我常去操场跑步 Wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù Tôi thường chạy trên sân chơi
82 她跑得很快 tā pǎo dé hěn kuài Cô ấy chạy rất nhanh
83 篮球 lánqiú Bóng rổ
84 你会打篮球吗? nǐ huì dǎ lánqiú ma? Bạn có thể chơi bóng rổ không?
85 你会打什么球? Nǐ huì dǎ shénme qiú? Bạn có thể chơi loại bóng nào?
86 你喜欢打什么球? Nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú? Bạn thích chơi gì
87 刚才 Gāngcái chỉ
88 你刚才去哪儿? nǐ gāngcái qù nǎ’er? Bạn vừa ở đâu?
89 刚才我去公司 Gāngcái wǒ qù gōngsī Tôi đã đến công ty vừa rồi
90 你刚才说什么? nǐ gāngcái shuō shénme? bạn đang nói gì
91 可以 Kěyǐ chắc chắn rồi
92 我可以表演这个节目吗? wǒ kěyǐ biǎoyǎn zhège jiémù ma? Tôi có thể biểu diễn chương trình không?
93 坚持 Jiānchí năn nỉ
94 我们要坚持 wǒmen yào jiānchí Chúng ta phải nhấn mạnh
95 你要坚持工作 nǐ yào jiānchí gōngzuò Bạn nên gắn bó với công việc của mình
96 因为 yīnwèi bởi vì
97 因为我没有时间,所以我不去看电影 yīnwèi wǒ méiyǒu shíjiān, suǒyǐ wǒ bù qù kàn diànyǐng Tôi không đi xem phim vì tôi không có thời gian
98 你来得太晚了 nǐ láidé tài wǎnle Bạn tới quá muộn
99 因为我想她,所以我给她打电话 yīnwèi wǒ xiǎng tā, suǒyǐ wǒ gěi tā dǎ diànhuà Tôi gọi cho cô ấy vì tôi nhớ cô ấy
100 今天上午我起得很晚 jīntiān shàngwǔ wǒ qǐ dé hěn wǎn Sáng nay tôi dậy muộn
101 那么 nàme cái đó
102 医院 yīyuàn bệnh viện
103 医院在哪儿? yīyuàn zài nǎ’er? Bệnh viện ở đâu?
104 我要找医院 Wǒ yào zhǎo yīyuàn Tôi đang tìm một bệnh viện
105 我在医院工作 wǒ zài yīyuàn gōngzuò tôi làm việc trong bệnh viện
106 公司 gōngsī Công ty
107 你的公司在哪儿? nǐ de gōngsī zài nǎ’er? Công ty của bạn ở đâu?
108 今天你在公司工作吗? Jīntiān nǐ zài gōngsī gōngzuò ma? Bạn có làm việc trong công ty ngày hôm nay?
109 今天我不在公司 Jīntiān wǒ bùzài gōngsī Hôm nay tôi không ở công ty
110 你公司大吗? nǐ gōngsī dà ma? Công ty của bạn có lớn không?
111 你的公司有多少职员? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
112 我的公司有一百个职员 Wǒ de gōngsī yǒu yībǎi gè zhíyuán Có 100 nhân viên trong công ty của tôi

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.