Cách thức gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện gõ tiếng Trung, do chính tay Thầy Vũ biên soạn cung cấp kiến thức bổ ích miễn phí đến các bạn. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy bộ đề mẫu gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Bí quyết luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin tại nhà
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 4
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 5 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 5 gồm 127 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 mới nhất được trích dẫn từ nguồn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thanh điệu | Bản dịch tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo) |
| 1 | 寻找 | Xúnzhǎo | Tìm kiếm |
| 2 | 寻物 | xún wù | Mất đi |
| 3 | 启事 | qǐshì | để ý |
| 4 | 寻物启事 | xún wù qǐshì | Tìm thông báo |
| 5 | 南边 | nánbian | bờ Nam |
| 6 | 操场 | cāochǎng | sân chơi |
| 7 | 我常去操场锻炼身体 | wǒ cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ | Tôi thường đến sân chơi để tập thể dục |
| 8 | 红色 | hóngsè | đỏ |
| 9 | 里面 | lǐmiàn | phía trong |
| 10 | 里边 | lǐbian | phía trong |
| 11 | 一支笔 | yī zhī bǐ | Một chiếc bút |
| 12 | 你有几支笔? | nǐ yǒu jǐ zhī bǐ? | Bạn có bao nhiêu cái bút? |
| 13 | 本子 | Běnzi | sách |
| 14 | 或者 | huòzhě | hoặc là |
| 15 | 一杯咖啡或者一杯茶 | yībēi kāfēi huòzhě yībēi chá | Một tách cà phê hoặc một tách trà |
| 16 | 联系 | liánxì | tiếp xúc |
| 17 | 有什么事你就联系我吧 | yǒu shé me shì nǐ jiù liánxì wǒ ba | Vui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có bất cứ điều gì |
| 18 | 感谢 | gǎnxiè | cảm tạ |
| 19 | 我非常感谢你 | wǒ fēicháng gǎnxiè nǐ | Cảm ơn rât nhiều |
| 20 | 我的办公室里有六多个职员 | wǒ de bàngōngshì li yǒu liù duō gè zhíyuán | Có hơn sáu nhân viên trong văn phòng của tôi |
| 21 | 这座楼有大概三十多层 | zhè zuò lóu yǒu dàgài sānshí duō céng | Tòa nhà này có khoảng 30 tầng |
| 22 | 她有什么意思? | tā yǒu shé me yìsi? | Ý cô ấy là gì? |
| 23 | 有意思 | Yǒuyìsi | hấp dẫn |
| 24 | 接电话 | jiē diànhuà | Trả lời điện thoại |
| 25 | 你去接电话吧 | nǐ qù jiē diànhuà ba | Bạn đi trả lời điện thoại |
| 26 | 我去机场接朋友 | wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu | Tôi đến sân bay để đón bạn bè |
| 27 | 停电 | tíngdiàn | mất điện |
| 28 | 用功 | yònggōng | Làm việc chăm chỉ |
| 29 | 她学得很用功 | tā xué dé hěn yònggōng | Cô ấy học rất chăm chỉ |
| 30 | 你要用功学习 | nǐ yào yònggōng xuéxí | Bạn phải học chăm chỉ |
| 31 | 她说得很快 | tā shuō dé hěn kuài | Cô ấy nói nhanh |
| 32 | 基础 | jīchǔ | nền tảng |
| 33 | 你没有基础 | nǐ méiyǒu jīchǔ | Bạn không có nền tảng |
| 34 | 只好 | zhǐhǎo | Phải |
| 35 | 我只好回家 | wǒ zhǐhǎo huí jiā | tôi phải về nhà |
| 36 | 努力 | nǔlì | Làm việc chăm chỉ |
| 37 | 你要努力学习 | nǐ yào nǔlì xuéxí | Bạn phải học chăm chỉ |
| 38 | 快要 | kuàiyào | Sắp |
| 39 | 快要下雨了 | kuàiyào xià yǔle | Trời sắp mưa |
| 40 | 放假 | fàngjià | ngày lễ |
| 41 | 快要放假了 | kuàiyào fàngjiàle | Kỳ nghỉ sắp đến |
| 42 | 假期 | jiàqī | Ngày lễ |
| 43 | 这个假期你要去哪儿旅行? | zhège jiàqī nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? | Bạn sẽ đi du lịch ở đâu trong kỳ nghỉ này? |
| 44 | 她很有意思 | Tā hěn yǒuyìsi | Cô ấy thật thú vị |
| 45 | 我跟她说很多次了 | wǒ gēn tā shuō hěnduō cìle | Tôi đã nói với cô ấy nhiều lần |
| 46 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 47 | 一天你工作几个小时? | yītiān nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày? |
| 48 | 一天我工作两个小时 | Yītiān wǒ gōngzuò liǎng gè xiǎoshí | Tôi làm việc hai giờ một ngày |
| 49 | 请假 | qǐngjià | xin phép |
| 50 | 你要请假几天? | nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? | Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày? |
| 51 | 我要请假两天 | Wǒ yào qǐngjià liǎng tiān | Tôi muốn nghỉ hai ngày |
| 52 | 头疼 | tóuténg | đau đầu |
| 53 | 你觉得头疼吗? | nǐ juédé tóuténg ma? | Bạn có cảm thấy đau đầu không? |
| 54 | 前边开过来一辆汽车 | Qiánbian kāi guòlái yī liàng qìchē | Một chiếc ô tô đang lao tới phía trước |
| 55 | 我觉得很头疼 | wǒ juédé hěn tóuténg | Tôi cảm thấy đau đầu |
| 56 | 我的头很疼 | wǒ de tóu hěn téng | Đầu tôi đau |
| 57 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 58 | 昨天她发烧 | zuótiān tā fāshāo | Cô ấy bị sốt hôm qua |
| 59 | 可能 | kěnéng | có thể |
| 60 | 有可能她发烧 | yǒu kěnéng tā fāshāo | Có lẽ cô ấy bị sốt |
| 61 | 看病 | kànbìng | gặp bác sĩ |
| 62 | 你要看什么病? | nǐ yào kàn shénme bìng? | Bạn đang tìm kiếm bệnh gì? |
| 63 | 我要去医院看病 | Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng | tôi đang đi tới bệnh viện |
| 64 | 这是什么病? | zhè shì shénme bìng? | Đây là loại dịch bệnh gì vậy? |
| 65 | 她坐的汽车从前边开过来 | Tā zuò de qìchē cóngqián bian kāi guòlái | Chiếc xe cô ấy đang đi từ phía trước |
| 66 | 我们班新来一个老师 | wǒmen bān xīn lái yīgè lǎoshī | Một giáo viên mới trong lớp của chúng tôi |
| 67 | 考试 | kǎoshì | kiểm tra |
| 68 | 什么时候你有考试? | shénme shíhòu nǐ yǒu kǎoshì? | Khi nào bạn có một kỳ thi? |
| 69 | 奖学金 | Jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 70 | 我得了奖学金 | wǒ déliǎo jiǎngxuéjīn | Tôi đã nhận được học bổng |
| 71 | 满分 | mǎnfēn | Nhãn hiệu đầy đủ |
| 72 | 她得了满分 | tā déliǎo mǎnfēn | Cô ấy có đầy đủ điểm |
| 73 | 她得满分了 | tā dé mǎnfēnle | Cô ấy có đầy đủ điểm |
| 74 | 最好你去工作吧 | zuì hǎo nǐ qù gōngzuò ba | Tốt nhất bạn đi làm |
| 75 | 你在吃什么? | nǐ zài chī shénme? | Bạn đang ăn gì vậy? |
| 76 | 你在喝什么? | Nǐ zài hē shénme? | Bạn đang uống gì vậy |
| 77 | 你在跟谁聊天? | Nǐ zài gēn shéi liáotiān? | Bạn đang trò chuyện với ai? |
| 78 | 你正在做什么? | Nǐ zhèngzài zuò shénme? | bạn đang làm gì đấy? |
| 79 | 我正很忙呢 | Wǒ zhèng hěn máng ne | tôi đang rất bận |
| 80 | 我在很忙呢 | wǒ zài hěn máng ne | Tôi đang bận |
| 81 | 你在说什么? | nǐ zài shuō shénme? | bạn đang nói gì |
| 82 | 你在做什么? | Nǐ zài zuò shénme? | bạn đang làm gì đấy? |
| 83 | 我在工作 | Wǒ zài gōngzuò | tôi đang làm việc |
| 84 | 我在学习 | wǒ zàixuéxí | tôi đang học |
| 85 | 你在学什么? | nǐ zài xué shénme? | Bạn đang học gì vậy? |
| 86 | 我在买水果 | Wǒ zài mǎi shuǐguǒ | Tôi đang mua trái cây |
| 87 | 我在换钱 | wǒ zài huànqián | Tôi đang đổi tiền |
| 88 | 你出来跟我去玩吧 | nǐ chūlái gēn wǒ qù wán ba | Ra ngoài chơi với tôi |
| 89 | 今天你来吗? | jīntiān nǐ lái ma? | Bạn có đến hôm nay không? |
| 90 | 今天你来工作吗? | Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? | Bạn có đến làm việc hôm nay không? |
| 91 | 你正听音乐吗? | Nǐ zhèng tīng yīnyuè ma? | Bạn đang nghe nhạc à? |
| 92 | 你在听什么音乐? | Nǐ zài tīng shénme yīnyuè? | Bạn đang nghe nhạc gì vậy? |
| 93 | 晚上我常在家听音乐 | Wǎnshàng wǒ cháng zàijiā tīng yīnyuè | Tôi thường nghe nhạc ở nhà vào ban đêm |
| 94 | 我在听录音 | wǒ zài tīng lùyīn | Tôi đang nghe đoạn ghi âm |
| 95 | 你有什么事吗? | nǐ yǒu shé me shì ma? | Bạn làm nghề gì? |
| 96 | 她找你有事 | Tā zhǎo nǐ yǒushì | Cô ấy có một cái gì đó để làm với bạn |
| 97 | 今天公司有很多事 | jīntiān gōngsī yǒu hěnduō shì | Có rất nhiều thứ trong công ty ngày nay |
| 98 | 你正在工作吗? | nǐ zhèngzài gōngzuò ma? | bạn có đang làm việc không? |
| 99 | 我正在很忙呢 | Wǒ zhèngzài hěn máng ne | tôi đang rất bận |
| 100 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 101 | 你正在听音乐吗? | nǐ zhèngzài tīng yīnyuè ma? | Bạn đang nghe nhạc à? |
| 102 | 我正没有钱呢 | Wǒ zhèng méiyǒu qián ne | Tôi chỉ không có tiền |
| 103 | 你找我有什么事? | nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì? | Bạn có thể làm gì với tôi? |
| 104 | 我找你有很多事 | Wǒ zhǎo nǐ yǒu hěnduō shì | Tôi có rất nhiều điều muốn hỏi bạn |
| 105 | 你去书店买什么书? | nǐ qù shūdiàn mǎi shénme shū? | Bạn đã mua cuốn sách nào trong hiệu sách? |
| 106 | 你要买什么书? | Nǐ yāomǎi shénme shū? | Bạn đang mua cuốn sách nào? |
| 107 | 你在想什么? | Nǐ zài xiǎng shénme? | Bạn đang nghĩ gì vậy? |
| 108 | 你在想谁? | Nǐ zài xiǎng shéi? | Bạn đang nghĩ về ai? |
| 109 | 我在想你 | Wǒ zài xiǎng nǐ | Tôi nhớ bạn |
| 110 | 今天你想我吗? | jīntiān nǐ xiǎng wǒ ma? | Bạn có nhớ tôi ngày hôm nay? |
| 111 | 你想买什么? | Nǐ xiǎng mǎi shénme? | bạn muốn mua gì? |
| 112 | 你想坐出租车吗? | Nǐ xiǎng zuò chūzū chē ma? | Bạn có muốn đi taxi không? |
| 113 | 你的房间太挤了 | Nǐ de fángjiān tài jǐle | Phòng của bạn quá đông |
| 114 | 骑摩托车 | qí mótuō chē | Lái xe mô tô |
| 115 | 行吗? | xíng ma? | được rồi? |
| 116 | 一门课 | Yī mén kè | một khóa học |
| 117 | 你综合资料吧 | nǐ zònghé zīliào ba | Bạn có tóm tắt thông tin không |
| 118 | 你常听音乐吗? | nǐ cháng tīng yīnyuè ma? | Bạn có thường xuyên nghe nhạc không? |
| 119 | 你常练习口语吗? | Nǐ cháng liànxí kǒuyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Anh không? |
| 120 | 你教她什么? | Nǐ jiào tā shénme? | Bạn dạy cô ấy những gì? |
| 121 | 一脸警惕 | Yī liǎn jǐngtì | Nhìn cảnh giác |
| 122 | 一脸汗 | yī liǎn hàn | Đẫm mồ hôi |
| 123 | 一身汗 | yīshēn hàn | Đẫm mồ hôi |
| 124 | 真正的朋友 | zhēnzhèng de péngyǒu | Bạn tốt |
| 125 | 真正的友谊 | zhēnzhèng de yǒuyì | Tình bạn thât sự |
| 126 | 真正好吃 | zhēnzhèng hào chī | Thật sự rất ngon |
| 127 | 有些意外 | yǒuxiē yìwài | Tai nạn nào đó |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

