Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 theo chuyên đề
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 bài giảng hôm nay sẽ cung cấp một số mẫu câu đơn giản để các bạn luyện gõ tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy nội dung hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Trực tiếp học cách gõ tiếng Trung trên Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 1
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 gồm 104 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 我要买一件毛衣 | Wǒ yāomǎi yī jiàn máoyī | Tôi muốn mua một chiếc áo len |
| 2 | 挺难的 | tǐng nán de | Rất khó |
| 3 | 挺忙的 | tǐng máng de | Rất bận |
| 4 | 好看 | hǎokàn | ưa nhìn |
| 5 | 挺好看的 | tǐng hǎokàn de | Khá đẹp trai |
| 6 | 容易 | róngyì | dễ dàng |
| 7 | 挺容易的 | tǐng róngyì de | Khá dễ |
| 8 | 她的衣服很脏 | tā de yīfú hěn zàng | Quần áo của cô ấy bẩn |
| 9 | 蓝色 | lán sè | màu xanh da trời |
| 10 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
| 11 | 有点 | yǒudiǎn | Loại |
| 12 | 一点 | yīdiǎn | một chút |
| 13 | 今天我觉得有一点累 | jīntiān wǒ juédé yǒu yīdiǎn lèi | Tôi cảm thấy hơi mệt hôm nay |
| 14 | 深颜色 | shēn yánsè | màu tối |
| 15 | 浅颜色 | qiǎn yánsè | Màu sáng |
| 16 | 我要看浅颜色的 | wǒ yào kàn qiǎn yánsè de | Tôi muốn nhìn thấy màu sáng |
| 17 | 黄色 | huángsè | màu vàng |
| 18 | 漂亮 | piàoliang | Đẹp |
| 19 | 这件衣服很漂亮 | zhè jiàn yīfú hěn piàoliang | Đó là một chiếc váy đẹp |
| 20 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 21 | 昨天我买衣服 | zuótiān wǒ mǎi yīfú | Tôi đã mua quần áo hôm qua |
| 22 | 新衣服 | xīn yīfú | quần áo mới |
| 23 | 一辆汽车 | yī liàng qìchē | Xe hơi |
| 24 | 旧衣服 | jiù yīfú | quần áo cũ |
| 25 | 便宜 | piányí | Rẻ |
| 26 | 这件衣服很便宜 | zhè jiàn yīfú hěn piányí | Váy này rất rẻ |
| 27 | 昨天我丢了钱包 | zuótiān wǒ diūle qiánbāo | Hôm qua tôi bị mất ví |
| 28 | 别的 | bié de | Khác |
| 29 | 你要买别的吗? | nǐ yāomǎi bié de ma? | Bạn có muốn mua gì khác không? |
| 30 | 黑色 | Hēisè | đen |
| 31 | 我要买黑色的 | wǒ yāomǎi hēisè de | Tôi muốn mua màu đen |
| 32 | 灰色 | huīsè | màu xám |
| 33 | 绿色 | lǜsè | màu xanh lá |
| 34 | 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối |
| 35 | 你要去哪儿吃晚饭? | nǐ yào qù nǎ’er chī wǎnfàn? | Bạn định ăn tối ở đâu? |
| 36 | 以后 | Yǐhòu | sau |
| 37 | 以后你要做什么? | yǐhòu nǐ yào zuò shénme? | Bạn định làm gì từ bây giờ? |
| 38 | 以后 | Yǐhòu | sau |
| 39 | 吃饭以后 | chīfàn yǐhòu | Sau khi ăn |
| 40 | 回家以后 | huí jiā yǐhòu | Sau khi về nhà |
| 41 | 喝啤酒以后 | hē píjiǔ yǐhòu | Sau khi uống bia |
| 42 | 一直 | yīzhí | Luôn luôn |
| 43 | 她一直工作到晚上 | tā yīzhí gōngzuò dào wǎnshàng | Cô ấy làm việc đến đêm |
| 44 | 她一直说 | tā yīzhí shuō | Cô ấy tiếp tục nói |
| 45 | 我的工作一直很忙 | wǒ de gōngzuò yīzhí hěn máng | Công việc của tôi rất bận rộn |
| 46 | 准备 | zhǔnbèi | Sẵn sàng |
| 47 | 你准备好了吗? | nǐ zhǔnbèi hǎole ma? | bạn đã sẵn sàng chưa? |
| 48 | 我准备好了 | Wǒ zhǔnbèi hǎole | tôi đã sẵn sàng |
| 49 | 礼物 | lǐwù | quà tặng |
| 50 | 她给你什么礼物?tā | tā gěi nǐ shénme lǐwù?Tā | Cô ấy tặng bạn món quà gì? tā |
| 51 | 她有很多生日礼物 | tā yǒu hěnduō shēngrì lǐwù | Cô ấy có rất nhiều quà sinh nhật |
| 52 | 你要什么礼物? | nǐ yào shénme lǐwù? | Bạn muốn món quà gì? |
| 53 | 生日 | Shēngrì | sinh nhật |
| 54 | 生日礼物 | shēngrì lǐwù | Món quà sinh nhật |
| 55 | 这是谁的生日礼物? | zhè shì shéi de shēngrì lǐwù? | Quà sinh nhật của ai đây? |
| 56 | 你喜欢买玩具吗?nǐ | Nǐ xǐhuān mǎi wánjù ma?Nǐ | Bạn có thích mua đồ chơi? nǐ |
| 57 | 她有很多玩具tā | tā yǒu hěnduō wánjù tā | Cô ấy có rất nhiều đồ chơi |
| 58 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt |
| 59 | 生日蛋糕 | shēngrì dàngāo | Bánh sinh nhật |
| 60 | 你要送什么礼物? | nǐ yào sòng shénme lǐwù? | Bạn đang tặng quà gì? |
| 61 | 那是什么? | Nà shì shénme? | đó là gì? |
| 62 | 那是汉语老师 | Nà shì hànyǔ lǎoshī | Đó là giáo viên tiếng trung |
| 63 | 这是谁? | zhè shì shéi? | Ai đây? |
| 64 | 她是谁?tā | Tā shì shéi?Tā | Cô ấy là ai? tā |
| 65 | 这是什么书? | zhè shì shénme shū? | Cuốn sách gì đây? |
| 66 | 这是汉语书 | Zhè shì hànyǔ shū | Đây là sách tiếng Trung |
| 67 | 这是英语书 | zhè shì yīngyǔ shū | Đây là sách tiếng anh |
| 68 | 同屋 | tóng wū | bạn cùng phòng |
| 69 | 她是我的同屋 | tā shì wǒ de tóng wū | Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi |
| 70 | 汉语 | hànyǔ | người Trung Quốc |
| 71 | 课本 | kèběn | sách giáo khoa |
| 72 | 汉语课本 | hànyǔ kèběn | Giáo trình Hán ngữ |
| 73 | 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 74 | 汉语词典 | hànyǔ cídiǎn | Từ điển tiếng phổ thông |
| 75 | 就是 | jiùshì | Chỉ |
| 76 | 这就是我的同屋 | zhè jiùshì wǒ de tóng wū | Đây là bạn cùng phòng của tôi |
| 77 | 日语 | rìyǔ | tiếng Nhật |
| 78 | 你学日语吗? | nǐ xué rìyǔ ma? | Bạn có học tiếng Nhật không? |
| 79 | 这是谁? | Zhè shì shéi? | Ai đây? |
| 80 | 杂志 | Zázhì | tạp chí |
| 81 | 这是什么杂志? | zhè shì shénme zázhì? | Tạp chí gì đây? |
| 82 | 这是英语杂志 | Zhè shì yīngyǔ zázhì | Đây là một tạp chí tiếng anh |
| 83 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 84 | 音乐杂志 | yīnyuè zázhì | Tạp chí âm nhạc |
| 85 | 朋友 | péngyǒu | bạn bè |
| 86 | 她是我的朋友 | tā shì wǒ de péngyǒu | cô ấy là bạn tôi |
| 87 | 谁是你的朋友? | shéi shì nǐ de péngyǒu? | Ai là bạn của bạn? |
| 88 | 你要说什么? | Nǐ yào shuō shénme? | bạn muốn nói gì? |
| 89 | 特别 | Tèbié | đặc biệt |
| 90 | 我特别喜欢去旅行 | wǒ tèbié xǐhuān qù lǚxíng | Tôi đặc biệt thích đi du lịch |
| 91 | 请问 | qǐngwèn | Xin lỗi |
| 92 | 请问你是谁? | qǐngwèn nǐ shì shéi? | bạn là ai? |
| 93 | 图书馆 | Túshū guǎn | thư viện |
| 94 | 在哪儿?zài | zài nǎ’er?Zài | Ở đâu? zài |
| 95 | 你在哪儿? | nǐ zài nǎ’er? | Bạn ở đâu? |
| 96 | 你在哪儿学汉语? | Nǐ zài nǎ’er xué hànyǔ? | Bạn học tiếng Trung ở đâu? |
| 97 | 我的朋友大概二十五岁 | Wǒ de péngyǒu dàgài èrshíwǔ suì | Bạn tôi khoảng hai mươi lăm tuổi |
| 98 | 她长什么样子? | tā zhǎng shénme yàngzi? | Cô ấy trông như thế nào? |
| 99 | 她学了大概两个月汉语了 | Tā xuéle dàgài liǎng gè yuè hànyǔle | Cô ấy đã học tiếng Trung khoảng hai tháng |
| 100 | 她大概二十几岁 | tā dàgài èrshí jǐ suì | Cô ấy có lẽ ở tuổi đôi mươi |
| 101 | 房租一个月大概一千块左右 | fángzū yīgè yuè dàgài yīqiān kuài zuǒyòu | Giá thuê khoảng 1.000 nhân dân tệ một tháng |
| 102 | 昨天晚上大概十一点左右她才回到家 | zuótiān wǎnshàng dàgài shíyī diǎn zuǒyòu tā cái huí dàojiā | Cô ấy đã không về nhà cho đến khoảng 11 giờ đêm qua |
| 103 | 精彩 | jīngcǎi | Tuyệt vời |
| 104 | 她表演得很精彩 | tā biǎoyǎn dé hěn jīngcǎi | Cô ấy trình diễn tuyệt vời |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

