Cung cấp kiến thức luyện gõ tiếng Trung trên Win 10
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 16 là bài giảng hướng dẫn các bạn gõ tiếng Trung trên các ứng dụng một cách thành thạo, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy thủ thuật gõ tiếng Trung trên Win 10 căn bản Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 15
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 16 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 16 gồm 72 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 悲观的态度使她的生活很痛苦 | Bēiguān de tàidù shǐ tā de shēnghuó hěn tòngkǔ | Thái độ bi quan khiến cuộc sống của cô trở nên khốn khổ |
| 2 | 好恶 | hàowù | Thích và không thích |
| 3 | 反正我们来不及了 | fǎnzhèng wǒmen láibujíle | Dù sao thì chúng ta đã quá muộn |
| 4 | 反正我事业了 | fǎnzhèng wǒ shìyèle | Dù sao, sự nghiệp của tôi |
| 5 | 反正我已经一无所有了 | fǎnzhèng wǒ yǐjīng yīwúsuǒyǒule | Dù sao tôi không có gì |
| 6 | 反正我们已经分手了 | fǎnzhèng wǒmen yǐjīng fēnshǒule | Dù sao chúng ta cũng đã chia tay |
| 7 | 反正比赛已经结束了 | fǎnzhèng bǐsài yǐjīng jiéshùle | Dù sao thì trò chơi cũng kết thúc |
| 8 | 反正我不相信她 | fǎnzhèng wǒ bù xiāngxìn tā | Dù sao tôi cũng không tin cô ấy |
| 9 | 这句话意味着你应该跟她留下来 | zhè jù huà yìwèizhe nǐ yīnggāi gēn tā liú xiàlái | Câu này có nghĩa là bạn nên ở bên cô ấy |
| 10 | 你睁开眼睛吧 | nǐ zhēng kāi yǎnjīng ba | Bạn mở mắt ra đi |
| 11 | 她眼睁睁地看着我 | tā yǎnzhēngzhēng de kànzhe wǒ | Cô ta nhìn chằm chằm tôi |
| 12 | 她偏爱去旅行,不关心工作 | tā piān’ài qù lǚxíng, bù guānxīn gōngzuò | Cô ấy thích đi du lịch và không quan tâm đến công việc |
| 13 | 我的观点和她不同 | wǒ de guāndiǎn hé tā bùtóng | Quan điểm của tôi khác với cô ấy |
| 14 | 他们的爱好不同 | tāmen de àihào bùtóng | Sở thích của họ khác nhau |
| 15 | 今天天气很清凉 | jīntiān tiānqì hěn qīngliáng | Hôm nay thời tiết rất mát mẻ |
| 16 | 清凉的天气使我觉得很舒服 | qīngliáng de tiānqì shǐ wǒ juédé hěn shūfú | Thời tiết mát mẻ khiến tôi cảm thấy rất thoải mái |
| 17 | 你的心情使我觉得很开心 | nǐ de xīnqíng shǐ wǒ juédé hěn kāixīn | Tâm trạng của bạn làm tôi cảm thấy rất vui |
| 18 | 我喜欢住在宁静的地方 | wǒ xǐhuān zhù zài níngjìng dì dìfāng | Tôi thích sống ở một nơi yên bình |
| 19 | 这个城市一到晚上就很宁静 | zhège chéngshì yī dào wǎnshàng jiù hěn níngjìng | Thành phố về đêm rất yên bình |
| 20 | 她的生活过得很舒适 | tā de shēnghuóguò dé hěn shūshì | Cuộc sống của cô ấy rất thoải mái |
| 21 | 退一步,进两步 | tuì yībù, jìn liǎng bù | Lùi một bước, tiến hai bước |
| 22 | 我们要进一步研究这个问题 | wǒmen yào jìnyībù yánjiū zhège wèntí | Chúng tôi muốn nghiên cứu thêm vấn đề này |
| 23 | 我要进一步接近她 | wǒ yào jìnyībù jiējìn tā | Tôi muốn đến gần cô ấy hơn |
| 24 | 墙壁上画着一幅画 | qiángbì shàng huàzhe yīfú huà | Có một bức tranh ở trên tường |
| 25 | 墙壁上挂着很多衣服 | qiángbì shàng guàzhe hěnduō yīfú | Có rất nhiều quần áo được treo trên tường |
| 26 | 多数人都选择留下来 | duōshù rén dōu xuǎnzé liú xiàlái | Hầu hết mọi người chọn ở lại |
| 27 | 你应该放松心情 | nǐ yīnggāi fàngsōng xīnqíng | Bạn nên thư giãn |
| 28 | 你应该放松工作 | nǐ yīnggāi fàngsōng gōngzuò | Bạn nên thư giãn tại nơi làm việc |
| 29 | 你应该放松一下身体 | nǐ yīnggāi fàngsōng yīxià shēntǐ | Bạn nên thả lỏng cơ thể |
| 30 | 你做的菜太淡了 | nǐ zuò de cài tài dànle | Nấu ăn của bạn quá yếu |
| 31 | 昨天她发高烧 | zuótiān tā fā gāoshāo | Hôm qua cô ấy bị sốt cao |
| 32 | 现在我没有食欲 | xiànzài wǒ méiyǒu shíyù | Bây giờ tôi không có cảm giác thèm ăn |
| 33 | 为什么你觉得沉闷? | wèishéme nǐ juédé chénmèn? | Tại sao bạn cảm thấy buồn tẻ? |
| 34 | 什么事情让你这么沉闷? | Shénme shìqíng ràng nǐ zhème chénmèn? | Điều gì khiến bạn trở nên buồn tẻ? |
| 35 | 你不应该压抑情绪 | Nǐ bù yìng gāi yāyì qíngxù | Bạn không nên kìm nén cảm xúc |
| 36 | 你应该压抑悲观心态 | nǐ yīnggāi yāyì bēiguān xīntài | Bạn nên kìm nén sự bi quan |
| 37 | 据说你的公司即将裁员 | jùshuō nǐ de gōngsī jíjiāng cáiyuán | Người ta nói rằng công ty của bạn sắp sa thải nhân viên |
| 38 | 据说你要跟家人到国外定居 | jùshuō nǐ yào gēn jiārén dào guówài dìngjū | Nghe nói bạn sắp định cư ở nước ngoài cùng gia đình |
| 39 | 钢铁侠 | gāngtiě xiá | người Sắt |
| 40 | 过桥 | guò qiáo | Qua cầu |
| 41 | 涂漆 | tú qī | Sơn |
| 42 | 你往墙上涂一层漆吧 | nǐ wǎng qiáng shàng tú yī céng qī ba | Bạn phủ một lớp sơn lên tường |
| 43 | 你的房间很明亮 | nǐ de fángjiān hěn míngliàng | Phòng của bạn sáng sủa |
| 44 | 明亮的天空 | míngliàng de tiānkōng | Bầu trời tươi sáng |
| 45 | 你喜欢什么色调? | nǐ xǐhuān shénme sèdiào? | Bạn thích màu gì? |
| 46 | 你的工厂有多少工人? | Nǐ de gōngchǎng yǒu duōshǎo gōngrén? | Có bao nhiêu công nhân trong nhà máy của bạn? |
| 47 | 我常去工厂检查工作进度 | Wǒ cháng qù gōngchǎng jiǎnchá gōngzuò jìndù | Tôi thường đến nhà máy để kiểm tra tiến độ công việc |
| 48 | 你的工厂一天能生产多少产品? | nǐ de gōngchǎng yītiān néng shēngchǎn duōshǎo chǎnpǐn? | Nhà máy của bạn có thể sản xuất bao nhiêu sản phẩm trong một ngày? |
| 49 | 你的工厂的产能是多少? | Nǐ de gōngchǎng de chǎnnéng shì duōshǎo? | Công suất của nhà máy của bạn là gì? |
| 50 | 生产效率 | Shēngchǎn xiàolǜ | Năng suất |
| 51 | 你的工厂的生产效率怎么样? | nǐ de gōngchǎng de shēngchǎn xiàolǜ zěnme yàng? | Hiệu quả sản xuất của nhà máy bạn như thế nào? |
| 52 | 至于 | Zhìyú | Đối với |
| 53 | 至于怎么处理问题,回头再说吧 | zhìyú zěnme chǔlǐ wèntí, huítóu zàishuō ba | Về cách giải quyết vấn đề, chúng ta hãy nói về nó sau |
| 54 | 你至于这么说吗? | nǐ zhìyú zhème shuō ma? | Bạn đang nói điều đó? |
| 55 | 我想不至于这么做 | Wǒ xiǎng bù zhìyú zhème zuò | Tôi không nghĩ vậy |
| 56 | 现在我觉得身体很疲劳 | xiànzài wǒ juédé shēntǐ hěn píláo | Tôi cảm thấy rất mệt mỏi |
| 57 | 身体疲劳的时候你不应该工作 | shēntǐ píláo de shíhòu nǐ bù yìng gāi gōngzuò | Bạn không nên làm việc khi bạn mệt mỏi |
| 58 | 我想进口这台机器 | wǒ xiǎng jìnkǒu zhè tái jīqì | Tôi muốn nhập máy này |
| 59 | 你应该减少她的工作量 | nǐ yīnggāi jiǎnshǎo tā de gōngzuò liàng | Bạn nên giảm bớt khối lượng công việc của cô ấy |
| 60 | 我们应该减少投资费用 | wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo tóuzī fèiyòng | Chúng ta nên giảm chi phí đầu tư |
| 61 | 你应该减少工作压力 | nǐ yīnggāi jiǎnshǎo gōngzuò yālì | Bạn nên giảm áp lực công việc |
| 62 | 你的动作很和谐 | nǐ de dòngzuò hěn héxié | Chuyển động của bạn hài hòa |
| 63 | 手脚不和谐 | shǒujiǎo bù héxié | Bất hòa tay chân |
| 64 | 她的生活有很多色彩 | tā de shēnghuó yǒu hěnduō sècǎi | Có rất nhiều màu sắc trong cuộc sống của cô ấy |
| 65 | 她的动作很协调 | tā de dòngzuò hěn xiétiáo | Động tác của cô ấy rất phối hợp |
| 66 | 我们要协调配合 | wǒmen yào xiétiáo pèihé | Chúng ta cần phối hợp |
| 67 | 她很会配衣服 | tā hěn huì pèi yī fú | Cô ấy giỏi kết hợp quần áo |
| 68 | 你买紫色的吗? | nǐ mǎi zǐsè de ma? | Bạn có mua màu tím? |
| 69 | 喝可乐后我觉得很凉爽 | Hē kělè hòu wǒ juédé hěn liángshuǎng | Tôi cảm thấy rất mát sau khi uống coca |
| 70 | 空气很凉爽 | kōngqì hěn liángshuǎng | Không khí mát mẻ |
| 71 | 我们要美化城市的环境 | wǒmen yào měihuà chéngshì de huánjìng | Chúng tôi muốn làm đẹp môi trường của thành phố |
| 72 | 美化生活空间 | měihuà shēnghuó kōngjiān | Làm đẹp không gian sống |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 16 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

