1900 Câu tiếng Trung bài 50

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

1900 Câu tiếng Trung bài 50 mỗi ngày Thầy Vũ đều đăng tải một bộ tài liệu giao tiếp tiếng Trung miễn phí cho các bạn học viên trau dồi kiến thức, bên dưới là bài giảng ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy phương pháp học giao tiếp tiếng Trung online hiệu quả Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 51 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng trung giao tiếp chủ đề đa dạng

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 49

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 50 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 50 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1471 Không, tôi nghĩ là sẽ không. 不,我想不会. bù ,wǒ xiǎng bú huì .
1472 Không, tôi sống trong phòng riêng. 不,我住在自己的房子里. bù ,wǒ zhù zài zì jǐ de fáng zi lǐ .
1473 Không, tôi và cô ta không có một chút liên hệ. 没有.我和她没有一点儿联系. méi yǒu .wǒ hé tā méi yǒu yì diǎnr lián xì .
1474 Khu đất này rất khô cằn. 这片土地十分干燥. zhè piàn tǔ dì shí fēn gān zào .
1475 Kia là một chiếc xe con phải không? 那是一辆小汽车吗? nà shì yí liàng xiǎo qì chē ma ?
1476 Kích cỡ giầy của bạn bao nhiêu? 你的鞋多大尺寸? nǐ de xié duō dà chǐ cùn ?
1477 Kích thước nào là đúng? 哪个尺码是对的? nǎ gè chǐ mǎ shì duì de ?
1478 Là chiếc bút. 是支笔. shì zhī bǐ.
1479 Là của Kate. 是凯特的. shì kǎi tè de.
1480 Là sinh viên Đại học năm thứ tư, Peter đang viết luận văn tốt nghiệp. 作为大学四年级学生,彼得正在写毕业论文. zuò wéi dà xué sì nián jí xué shēng ,bǐ dé zhèng zài xiě bì yè lùn wén .
1481 Làm ơn cho tôi một cốc café được không? 给我冲杯咖啡,好吗? gěi wǒ chōng bēi kā fēi ,hǎo ma ?
1482 Làm phiền chút, bác có thể cho tôi biết chỗ nào bán bơ không? 打扰一下,您能告诉我黄油在哪儿卖吗? dǎ rǎo yí xià ,nín néng gào sù wǒ huáng yóu zài nǎr mài ma ?
1483 Lẽ ra bạn nên cố gắng học hơn nữa. 你本应该更努力地学习. nǐ běn yīng gāi gèng nǔ lì de xué xí .
1484 Loại kim loại này nặng hơn loại kia. 这种金属比那种硬. zhè zhǒng jīn shǔ bǐ nà zhǒng yìng .
1485 Lúc đầu bọn họ hy vọng tôi đi cùng với họ. 他们原本希望我和他们一起去. tā men yuán běn xī wàng wǒ hé tā men yì qǐ qù .
1486 Lúc đầu tôi nghĩ tranh luận vấn đề đó với cô giáo, nhưng tôi không có đủ dũng khí. 我本想和老师争论那个问题,但我没有足够的勇气. wǒ běn xiǎng hé lǎo shī zhēng lùn nà gè wèn tí ,dàn wǒ méi yǒu zú gòu de yǒng qì .
1487 Lúc nào? 什么时候? shén me shí hòu ?
1488 Lúc này năm ngoái bạn làm gì? 去年这时候你在干什么? qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn shén me ?
1489 Lúc rảnh rỗi bạn làm gì? 闲暇时,你干些什么? xián xiá shí ,nǐ gàn xiē shén me ?
1490 Lúc rảnh rỗi bạn thích làm gì? 空闲时你喜欢干什么? kōng xián shí nǐ xǐ huan gàn shén me ?
1491 Lúc tôi đến trạm xe, tàu đã đi rồi. 我到车站时,火车已经开了. wǒ dào chē zhàn shí ,huǒ chē yǐ jīng kāi le .
1492 Lúc tôi gọi điện cho bạn thì bạn đang làm gì? 我打电话给你时你在干吗? wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ shí nǐ zài gàn ma ?
1493 Mai gặp lại nhé. 明天见. míng tiān jiàn.
1494 Màn hình tivi của chúng tôi có vấn đề. 我们的电视机图象有问题. wǒ men de diàn shì jī tú xiàng yǒu wèn tí .
1495 Mary là sinh viên Đại học năm thứ nhất. 玛丽大学一年级. mǎ lì dà xué yī nián jí .
1496 Mary thế nào rồi? Cô ta ở đó bao lâu rồi? 玛丽怎么样?她在那儿住多久了? mǎ lì zěn me yàng ?tā zài nàr zhù duō jiǔ le ?
1497 Mau gọi điện thoại cho bác sỹ! 快打电话叫医生! kuài dǎ diàn huà jiào yī shēng!
1498 Máy bay cất cánh muộn một chút. 飞机晚点起飞. fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi .
1499 Mấy năm nay bạn thế nào? 这些年你怎么样? zhè xiē nián nǐ zěn me yàng ?
1500 Mấy ngày nay bạn thế nào? 这些日子你怎么样? zhè xiē rì zǐ nǐ zěn me yàng ?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 50 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSKK cao cấp bài 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái CHINEMASTER HSK HSKK và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn quốc. Hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER HSK HSKK là nền tảng học tiếng Trung HSK online và HSKK online toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giáo trình HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình chuẩn HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng quan trọng giúp học viên nhanh chóng nắm vững toàn bộ trọng điểm kiến thức tiếng Trung HSK HSKK chỉ trong thời gian nhanh nhất, ngoài ra, đây cũng chính là nền tảng cực kỳ quan trọng để học viên được phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc một cách hiệu quả nhất. Hệ thống đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK của CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung HSK online, khóa học tiếng Trung HSKK online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo kiệt tác ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ và chỉ duy nhất có trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education. Đây không chỉ đơn thuần là một bộ giáo trình luyện thi, mà còn là một hệ thống tri thức toàn diện, được thiết kế chuyên biệt nhằm giúp học viên chinh phục kỳ thi HSKK cao cấp – cấp độ đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung ở trình độ cao nhất, đòi hỏi khả năng phản xạ ngôn ngữ nhanh, diễn đạt logic và tư duy ngôn ngữ sâu sắc.