3000 Câu tiếng Trung bài 88

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo văn hóa đời sống

3000 Câu tiếng Trung bài 88 chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chính là bạn bè lâu ngày gặp lại, các bạn hãy cùng nhau theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp kiến thức mới

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 87

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 88 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 88 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2631 Làm thế nào cũng được, tôi không có ý kiến gì. 怎么办都行,我没意见。 Zěnme bàn dōu xíng, wǒ méi yìjiàn.
2632 Ăn gì cũng được. 吃什么都可以。 Chī shénme dōu kěyǐ.
2633 Lúc nào bạn tới tôi đều hoan nghênh. 你什么时候来我都欢迎。 Nǐ shénme shíhòu lái wǒ dōu huānyíng.
2634 Chỗ nào hay thì đến đó chơi. 哪儿好玩儿就去哪儿。 Nǎr hǎowánr jiù qù nǎr.
2635 Thế nào tốt thì làm như thế. 怎么好就怎么办。 Zěnme hǎo jiù zěnme bàn.
2636 Cái gì ngon thì ăn cái đó. 什么好吃就吃什么。 Shénme hǎochī jiù chī shénme.
2637 Ai học tốt thì tôi theo học. 谁学得好我就跟着学。 Shuí xué de hǎo wǒ jiù gēn zhe xué.
2638 Bạn muốn đến lúc nào thì đến lúc đó. 你什么时候想来就什么时候来吧。 Nǐ shénme shíhòu xiǎng lái jiù shénme shíhòu lái ba.
2639 Đã lâu rồi chúng ta không gặp nhau, vừa gặp mặt chả ai nhận ra ai. 我们好长时间没见面了,一见面谁也不认识谁。 Wǒmen hǎo cháng shíjiān méi jiànmiàn le, yí jiànmiàn shuí yě bú rènshi shuí.
2640 Những chiếc xe này đều không giống nhau. 这些车哪辆跟哪辆都不一样。 Zhè xiē chē nǎ liàng gēn nǎ liàng dōu bù yí yàng.
2641 Người này hình như tôi đã từng gặp ở đâu rồi thì phải. 这个人我好像在哪儿见过。 Zhè ge rén wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiàn guò.
2642 Máy ảnh của tôi không biết vì sao bị làm hỏng. 我的照相机不知道怎么弄坏了。 Wǒ de zhàoxiàngjī bù zhīdào zěnme nòng huài le.
2643 Cô ta sắp về Nước rồi, tôi nên mua chút quà gì tặng cô ta nhỉ. 她要回国了,我应该买点儿什么礼物送给她。 Tā yào huíguó le, wǒ yīnggāi mǎi diǎnr shénme lǐwù sòng gěi tā.
2644 Cô ta vừa nói vừa cười. 她一边说一边笑。 Tā yì biān shuō yì biān xiào.
2645 Tôi thích vừa nghe nhạc vừa học Tiếng Trung. 我喜欢一边听音乐,一边学习汉语。 Wǒ xǐhuān yì biān tīng yīnyuè, yì biān xuéxí hànyǔ.
2646 Tôi ôn tập từ mới trước, rồi làm bài luyện tập, sau đó đọc bài khóa, cuối cùng thì chuẩn bị trước bài học. 我先复习生词,再做练习,然后读课文,最后预习课文。 Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò liànxí, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén.
2647 Cô ta về Hà Nội trước, rồi đến thành phố Hồ Chí Minh, sau đó đến Nhật Bản, cuối cùng thì về Trung Quốc. 她先去河内,再去胡志明市,然后去日本,最后回中国。 Tā xiān qù hénèi, zài qù húzhìmíng shì, ránhòu qù rìběn, zuìhòu huí zhōngguó.
2648 Bạn điền đơn xin trước, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến Đại sứ quán làm visa, cuối cùng thì đặt vé máy bay. 你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后订机票。 Nǐ xiān tián shēnqǐng biǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐ guǎn bàn qiānzhèng, zuìhòu dìng jīpiào.
2649 Lúc ở Trung Quốc cô ta chẳng đi nơi nào cả. 她在中国的时候什么地方都没去过。 Tā zài zhōngguó de shíhòu shénme dìfang dōu méi qù guò.
2650 Hôm nay thứ 7, chúng ta đi đâu chơi chút đi. 今天星期六,我们去哪儿玩儿一下儿吧。 Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù nǎr wánr yí xiàr ba.
2651 Chúng ta bị lạc đường rồi, bạn đi tìm ai đó hỏi đường đi. 我们迷路了,你去找谁问一下儿路吧。 Wǒmen mílù le, nǐ qù zhǎo shuí wèn yí xiàr lù ba.
2652 Chiếc bàn này nặng quá, chúng ta không khiêng nổi, bạn đi mời ai đó đến giúp đi. 这个桌子太重了,我们搬不动,你去请谁来帮忙吧。 Zhè ge zhuōzi tài zhòng le, wǒmen bān bú dòng, nǐ qù qǐng shuí lái bāngmáng ba.
2653 Lâu rồi tôi không gặp cô ta, lúc nào chúng ta đi thăm cô ta đi. 我好久没有跟她见面了,我们什么时候去看看她吧。 Wǒ hǎojiǔ méiyǒu gēn tā jiànmiàn le, wǒmen shénme shíhòu qù kànkan tā ba.
2654 Bây giờ chúng ta đi đâu đây? 现在我们去哪儿呢? Xiànzài wǒmen qù nǎr ne?
2655 Bạn muốn đi đâu thì chúng ta đi đó. 你想去哪儿我们就去哪儿。 Nǐ xiǎng qù nǎr wǒmen jiù qù nǎr.
2656 Tôi nên tạng cô ta quà gì đây? 我应该送她什么礼物呢? Wǒ yīnggāi sòng tā shénme lǐwù ne?
2657 Cô ta thích cái gì thì bạn tặng cô ta cái đó. 她喜欢什么你就送她什么吧。 Tā xǐhuān shénme nǐ jiù sòng tā shénme ba.
2658 Chúng ta nên đi như thế nào đây? 我们应该怎么去呢? Wǒmen yīnggāi zěnme qù ne?
2659 Đi thế nào tiện lợi thì đi như thế. 怎么去方便就怎么去吧。 Zěnme qù fāngbiàn jiù zěnme qù ba.
2660 Lúc nào chúng ta nên đi đây? 我们应该什么时候去呢? Wǒmen yīnggāi shénme shíhòu qù ne?

Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 88 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.