3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo văn hóa đời sống
3000 Câu tiếng Trung bài 88 chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chính là bạn bè lâu ngày gặp lại, các bạn hãy cùng nhau theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp tổng hợp kiến thức mới
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 88 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 88 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2631 | Làm thế nào cũng được, tôi không có ý kiến gì. | 怎么办都行,我没意见。 | Zěnme bàn dōu xíng, wǒ méi yìjiàn. |
| 2632 | Ăn gì cũng được. | 吃什么都可以。 | Chī shénme dōu kěyǐ. |
| 2633 | Lúc nào bạn tới tôi đều hoan nghênh. | 你什么时候来我都欢迎。 | Nǐ shénme shíhòu lái wǒ dōu huānyíng. |
| 2634 | Chỗ nào hay thì đến đó chơi. | 哪儿好玩儿就去哪儿。 | Nǎr hǎowánr jiù qù nǎr. |
| 2635 | Thế nào tốt thì làm như thế. | 怎么好就怎么办。 | Zěnme hǎo jiù zěnme bàn. |
| 2636 | Cái gì ngon thì ăn cái đó. | 什么好吃就吃什么。 | Shénme hǎochī jiù chī shénme. |
| 2637 | Ai học tốt thì tôi theo học. | 谁学得好我就跟着学。 | Shuí xué de hǎo wǒ jiù gēn zhe xué. |
| 2638 | Bạn muốn đến lúc nào thì đến lúc đó. | 你什么时候想来就什么时候来吧。 | Nǐ shénme shíhòu xiǎng lái jiù shénme shíhòu lái ba. |
| 2639 | Đã lâu rồi chúng ta không gặp nhau, vừa gặp mặt chả ai nhận ra ai. | 我们好长时间没见面了,一见面谁也不认识谁。 | Wǒmen hǎo cháng shíjiān méi jiànmiàn le, yí jiànmiàn shuí yě bú rènshi shuí. |
| 2640 | Những chiếc xe này đều không giống nhau. | 这些车哪辆跟哪辆都不一样。 | Zhè xiē chē nǎ liàng gēn nǎ liàng dōu bù yí yàng. |
| 2641 | Người này hình như tôi đã từng gặp ở đâu rồi thì phải. | 这个人我好像在哪儿见过。 | Zhè ge rén wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiàn guò. |
| 2642 | Máy ảnh của tôi không biết vì sao bị làm hỏng. | 我的照相机不知道怎么弄坏了。 | Wǒ de zhàoxiàngjī bù zhīdào zěnme nòng huài le. |
| 2643 | Cô ta sắp về Nước rồi, tôi nên mua chút quà gì tặng cô ta nhỉ. | 她要回国了,我应该买点儿什么礼物送给她。 | Tā yào huíguó le, wǒ yīnggāi mǎi diǎnr shénme lǐwù sòng gěi tā. |
| 2644 | Cô ta vừa nói vừa cười. | 她一边说一边笑。 | Tā yì biān shuō yì biān xiào. |
| 2645 | Tôi thích vừa nghe nhạc vừa học Tiếng Trung. | 我喜欢一边听音乐,一边学习汉语。 | Wǒ xǐhuān yì biān tīng yīnyuè, yì biān xuéxí hànyǔ. |
| 2646 | Tôi ôn tập từ mới trước, rồi làm bài luyện tập, sau đó đọc bài khóa, cuối cùng thì chuẩn bị trước bài học. | 我先复习生词,再做练习,然后读课文,最后预习课文。 | Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò liànxí, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén. |
| 2647 | Cô ta về Hà Nội trước, rồi đến thành phố Hồ Chí Minh, sau đó đến Nhật Bản, cuối cùng thì về Trung Quốc. | 她先去河内,再去胡志明市,然后去日本,最后回中国。 | Tā xiān qù hénèi, zài qù húzhìmíng shì, ránhòu qù rìběn, zuìhòu huí zhōngguó. |
| 2648 | Bạn điền đơn xin trước, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến Đại sứ quán làm visa, cuối cùng thì đặt vé máy bay. | 你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后订机票。 | Nǐ xiān tián shēnqǐng biǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐ guǎn bàn qiānzhèng, zuìhòu dìng jīpiào. |
| 2649 | Lúc ở Trung Quốc cô ta chẳng đi nơi nào cả. | 她在中国的时候什么地方都没去过。 | Tā zài zhōngguó de shíhòu shénme dìfang dōu méi qù guò. |
| 2650 | Hôm nay thứ 7, chúng ta đi đâu chơi chút đi. | 今天星期六,我们去哪儿玩儿一下儿吧。 | Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù nǎr wánr yí xiàr ba. |
| 2651 | Chúng ta bị lạc đường rồi, bạn đi tìm ai đó hỏi đường đi. | 我们迷路了,你去找谁问一下儿路吧。 | Wǒmen mílù le, nǐ qù zhǎo shuí wèn yí xiàr lù ba. |
| 2652 | Chiếc bàn này nặng quá, chúng ta không khiêng nổi, bạn đi mời ai đó đến giúp đi. | 这个桌子太重了,我们搬不动,你去请谁来帮忙吧。 | Zhè ge zhuōzi tài zhòng le, wǒmen bān bú dòng, nǐ qù qǐng shuí lái bāngmáng ba. |
| 2653 | Lâu rồi tôi không gặp cô ta, lúc nào chúng ta đi thăm cô ta đi. | 我好久没有跟她见面了,我们什么时候去看看她吧。 | Wǒ hǎojiǔ méiyǒu gēn tā jiànmiàn le, wǒmen shénme shíhòu qù kànkan tā ba. |
| 2654 | Bây giờ chúng ta đi đâu đây? | 现在我们去哪儿呢? | Xiànzài wǒmen qù nǎr ne? |
| 2655 | Bạn muốn đi đâu thì chúng ta đi đó. | 你想去哪儿我们就去哪儿。 | Nǐ xiǎng qù nǎr wǒmen jiù qù nǎr. |
| 2656 | Tôi nên tạng cô ta quà gì đây? | 我应该送她什么礼物呢? | Wǒ yīnggāi sòng tā shénme lǐwù ne? |
| 2657 | Cô ta thích cái gì thì bạn tặng cô ta cái đó. | 她喜欢什么你就送她什么吧。 | Tā xǐhuān shénme nǐ jiù sòng tā shénme ba. |
| 2658 | Chúng ta nên đi như thế nào đây? | 我们应该怎么去呢? | Wǒmen yīnggāi zěnme qù ne? |
| 2659 | Đi thế nào tiện lợi thì đi như thế. | 怎么去方便就怎么去吧。 | Zěnme qù fāngbiàn jiù zěnme qù ba. |
| 2660 | Lúc nào chúng ta nên đi đây? | 我们应该什么时候去呢? | Wǒmen yīnggāi shénme shíhòu qù ne? |
Nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 88 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và tích lũy được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

