3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hằng ngày
3000 Câu tiếng Trung bài 89 bài giảng tổng hợp một số câu hỏi thông dụng mà chúng ta thường bắt gặp trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng giao tiếp tiếng Trung ở bên dưới nhé. Tiết học được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp sẵn có
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 89 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 89 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2661 | Lúc nào rảnh thì chúng ta đi lúc đó. | 什么时候有空就什么时候去。 | Shénme shíhòu yǒu kōng jiù shénme shíhòu qù. |
| 2662 | Chúng ta nên cử ai đi đây? | 我们应该派谁去呢? | Wǒmen yīnggāi pài shuí qù ne? |
| 2663 | Ai có năng lực thì cử người đó đi. | 谁有能力就派谁去。 | Shuí yǒu nénglì jiù pài shuí qù. |
| 2664 | Chúng ta cho cô ta mượn bao nhiêu tiền đây? | 我们借给她多少呢? | Wǒmen jiè gěi tā duōshǎo ne? |
| 2665 | Cô ta cần mượn bao nhiêu thì cho cô ta mượn bấy nhiêu. | 她需要多少就借给她多少吧。 | Tā xūyào duōshǎo jiù jiè gěi tā duōshǎo ba. |
| 2666 | Bạn muốn ăn chút gì? | 你想吃点儿什么? | Nǐ xiǎng chī diǎnr shénme? |
| 2667 | Ăn gì cũng được hết. | 吃什么都可以。 | Chī shénme dōu kěyǐ. |
| 2668 | Bạn muốn uống chút gì? | 你想喝点儿什么? | Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme? |
| 2669 | Uống gì cũng được hết. | 喝什么都可以。 | Hē shénme dōu kěyǐ. |
| 2670 | Bạn muốn đi đâu? | 你想去哪儿? | Nǐ xiǎng qù nǎr? |
| 2671 | Đi đâu cũng được. | 去哪儿都可以。 | Qù nǎr dōu kěyǐ. |
| 2672 | Bạn muốn đi như thế nào? | 你想怎么去? | Nǐ xiǎng zěnme qù? |
| 2673 | Đi như thế nào đều được. | 怎么去都可以。 | Zěnme qù dōu kěyǐ. |
| 2674 | Bạn muốn đi với ai? | 你想跟谁去? | Nǐ xiǎng gēn shuí qù? |
| 2675 | Đi với ai đều được. | 跟谁去都可以。 | Gēn shuí qù dōu kěyǐ. |
| 2676 | Bạn muốn cái nào? | 你要哪个? | Nǐ yào nǎ ge? |
| 2677 | Cái nào đều được. | 哪个都可以。 | Nǎ ge dōu kěyǐ. |
| 2678 | Bạn muốn ăn gì? | 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? |
| 2679 | Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó. | 什么好吃我就吃什么。 | Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme. |
| 2680 | Bạn muốn uống gì? | 你想喝什么? | Nǐ xiǎng hē shénme? |
| 2681 | Cái gì ngon thì tôi uống cái đó. | 什么好喝我就喝什么。 | Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme. |
| 2682 | Bạn thích cái nào? | 你喜欢哪个? | Nǐ xǐhuān nǎ ge? |
| 2683 | Cái nào tốt thì tôi thích cái đó. | 哪个好我就喜欢哪个。 | Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge. |
| 2684 | Bạn thích đi chơi đâu? | 你喜欢去哪儿玩儿? | Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr? |
| 2685 | Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi. | 哪儿好玩儿我就去哪儿。 | Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr. |
| 2686 | Bạn định đi như thế nào? | 你打算怎么去? | Nǐ dǎsuàn zěnme qù? |
| 2687 | Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế. | 怎么方便我就怎么去。 | Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù. |
| 2688 | Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi. | 她一边吃饭,一边看电视。 | Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì. |
| 2689 | Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò. | 她一边跳舞,一边唱歌。 | Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē. |
| 2690 | Cô ta vừa khóc vừa nói. | 她一边哭,一边说。 | Tā yì biān kū, yì biān shuō. |
Vây là bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 89 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng này các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

