3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
3000 Câu tiếng Trung bài 66 buổi học giao tiếp tiếng Trung của chúng ta hôm nay sẽ nói về cô bạn thân, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 66 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 66 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1971 | Cô ta nhiệt tình rót trà cho tôi, mời tôi ăn hoa quả. | 她热情地给我倒茶,请我吃水果。 | Tā rèqíng de gěi wǒ dào chá, qǐng wǒ chī shuǐguǒ. |
| 1972 | Tôi và cô ta là bạn học, cũng là bạn tốt. | 我跟她是同学,也是好朋友。 | Wǒ gēn tā shì tóngxué, yě shì hǎo péngyǒu. |
| 1973 | Các bạn và tôi là đồng nghiệp, cũng là bạn tốt, đến đây cũng giống như nhà của mình vậy, đừng khách sáo. | 你们跟我是同事,也是好朋友,到这儿来就像到自己家里一样,不要客气。 | Nǐmen gēn wǒ shì tóngshì, yě shì hǎo péngyǒu, dào zhèr lái jiù xiàng dào zìjǐ jiā lǐ yíyàng, bú yào kèqì. |
| 1974 | Cô ta dẫn tôi đi vào phòng cô ta, căn phòng không to lắm, xung quanh có kê mấy giá sách, trong giá sách có để rất nhiều sách, sách Tiếng Trung, cũng có sách Tiếng Nước ngoài, còn có các sách về văn học và lịch sử. | 她领着我走进了她的房间,房间不太大,周围摆着几个书架,书架里放着很多书,有中文的,也有外文的,还有文学和历史方面的。 | Tā lǐng zhe wǒ zǒu jìn le tā de fángjiān, fángjiān bú tài dà, zhōuwéi bǎi zhe jǐ ge shūjià, shūjià lǐ fàng zhe hěnduō shū, yǒu zhōngwén de, yě yǒu wàiwén de, hái yǒu wénxué hé lìshǐ fāngmiàn de. |
| 1975 | Tôi xem một chút, có rất nhiều sách tôi đều không biết. | 我看了一下,有很多书我都不知道。 | Wǒ kàn le yí xià, yǒu hěnduō shū wǒ dōu bù zhīdào. |
| 1976 | Những sách tôi xem đều đã được dịch sang Tiếng Việt. | 我看的书都是翻译成越语的。 | Wǒ kàn de shū dōu shì fānyì chéng yuèyǔ de. |
| 1977 | Trong phòng tôi có một bàn làm việc, bên cạnh bàn làm việc là một chiếc máy tính, máy tính vẫn đang bật. | 我房间里有一张写字台,写字台旁边放着一台新电脑,电脑还开着。 | Wǒ fángjiān lǐ yǒu yì zhāng xiězì tái, xiězì tái pángbiān fàng zhe yì tái xīn diànnǎo, diànnǎo hái kāi zhe. |
| 1978 | Sự hiểu biết của tôi đối với văn hóa Trung Quốc không nhiều. | 我对中国文化了解得不多。 | Wǒ duì zhōngguó wénhuà liǎojiě de bù duō. |
| 1979 | Những sách này đều là của bố tôi để lại cho tôi. | 这些书都是我爸爸留给我的。 | zhè xiē shū dōu shì wǒ bàba liú gěi wǒ de. |
| 1980 | Chúng ta đến phòng khách ngồi chút đi. | 我们到客厅坐一会儿吧。 | Wǒmen dào kètīng zuò yí huìr ba. |
| 1981 | Tôi rất muốn học nấu món Việt Nam. | 我很想学做越南菜。 | Wǒ hěn xiǎng xué zuò yuènán cài. |
| 1982 | Hôm nay tôi mời các bạn ăn món nem Việt Nam. | 今天我请你们吃越南的春卷。 | Jīntiān wǒ qǐng nǐmen chī yuènán de chūnjuǎn. |
| 1983 | Lúc tôi đi vào phòng khách, bọn họ đang chuẩn bị cuốn nem Việt Nam. | 我走进客厅的时候,他们正在准备包越南春卷。 | Wǒ zǒu jìn kètīng de shíhòu, tāmen zhèngzài zhǔnbèi bāo yuènán chūnjuǎn. |
| 1984 | Hai bạn ngồi nói chuyện đi, một mình tôi làm là được rồi. | 你们俩坐着聊天吧,我一个人做就行了。 | Nǐmen liǎ zuò zhe liáotiān ba, wǒ yí ge rén zuò jiùxíng le. |
| 1985 | Tôi rửa tay liền bắt đầu cuốn nem. | 我洗了手就开始包春卷。 | Wǒ xǐ le shǒu jiù kāishǐ bāo chūnjuǎn. |
| 1986 | Sau khi đến Việt Nam tôi có ăn một hai lần món nem, nhưng mà vẫn chưa cuốn nem bao giờ. | 来越南以后我吃过一两次春卷,但是没有包过春卷。 | Lái yuènán yǐhòu wǒ chī guò yì liǎng cì chūnjuǎn, dànshì méiyǒu bāo guò chūnjuǎn. |
| 1987 | Tôi không biết cuốn nem Việt nam, cuốn nửa ngày mới cuốn được một cái. | 我不会包越南春卷,包了半天才包了一个。 | Wǒ bú huì bāo yuènán chūnjuǎn, bāo le bàntiān cái bāo le yí ge. |
| 1988 | Chúng tôi vừa cuốn nem vừa nói chuyện, rất náo nhiệt. | 我们一边包春卷一边聊天,很热闹。 | Wǒmen yì biān bāo chūnjuǎn yì biān liáotiān, hěn rènao. |
| 1989 | Tôi rất thích không khí gia đình vui vẻ như vậy. | 我很喜欢这种欢乐的家庭气氛。 | Wǒ hěn xǐhuān zhè zhǒng huānlè de jiātíng qìfēn. |
| 1990 | Nem bạn cuốn rất ngon. | 你包的春卷很好吃。 | Nǐ bāo de chūnjuǎn hěn hǎo chī. |
| 1991 | Ăn nem xong, chúng tôi ngồi một lúc, sau đó tôi nói với cô ta, tôi phải đi rồi, cảm ơn bạn, hôm nay tôi rất vui. | 吃完春卷,我们坐了一会儿,然后对她说,我该走了,谢谢你,今天我过得很愉快。 | Chī wán chūnjuǎn, wǒmen zuò le yí huìr, ránhòu duì tā shuō, wǒ gāi zǒu le, xièxie nǐ, jīntiān wǒ guò de hěn yúkuài. |
| 1992 | Cô ta tiễn tôi tới tận cổng, nói với tôi: “Hoan nghênh bạn thường xuyên tới chơi”. | 她一直送我走出大门,对我说:“欢迎你常来玩儿。” | Tā yì zhí sòng wǒ zǒu chū dàmén, duì wǒ shuō: “Huānyíng nǐ cháng lái wánr.” |
| 1993 | Lúc đón Tết Xuân, hầu như nhà nào cũng đều dán câu đối. | 过春节的时候,差不多家家都贴对联。 | Guò chūnjié de shíhòu, chàbùduō jiā jiā dōu tiē duìlián. |
| 1994 | Ngày nào tôi cũng đều kiên trì đến sân tập rèn luyện sức khỏe. | 我天天都坚持去操场锻炼身体。 | Wǒ tiān tiān dōu jiānchí qù cāochǎng duànliàn shēntǐ. |
| 1995 | Mọi người đều phải tuân thủ luật lệ giao thông. | 人人都要遵守交通规则。 | Rén rén dōu yào zūnshǒu jiāotōng guīzé. |
| 1996 | Tôi để quần áo vào trong vali rồi. | 我把衣服放到箱子里去了。 | Wǒ bǎ yīfu fàng dào xiāngzi lǐ qù le. |
| 1997 | Tôi bày lọ hoa ở trong phòng khách rồi. | 我把花瓶摆在客厅里了。 | Wǒ bǎ huāpíng bǎi zài kètīng lǐ le. |
| 1998 | Tôi nộp bài tập cho cô giáo rồi. | 我把作业交给老师了。 | Wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le. |
| 1999 | Tôi dịch bài khóa này sang Tiếng Việt rồi. | 我把这篇课文翻译成了越语。 | Wǒ bǎ zhè piān kèwén fānyì chéng le yuèyǔ. |
| 2000 | Cô ta đặt lọ hoa ở trên bàn. | 她把花瓶放在桌子上。 | Tā bǎ huāpíng fàng zài zhuōzi shàng. |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 66 rồi. Sau bài giảng hôm nay hi vọng rằng các bạn sẽ trau dồi được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

